TIÊU CHUẨN NGÀNH
10TCN 860:2006
THỨC ĂN CHĂN NUÔI – ĐỘ DAO ĐỘNG PHÂN
TÍCH CHO PHÉP ĐỐI VỚI CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
Animal feeding stuffs – Accepted analytical
variation for feed quality criteries
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Mục đích của tiêu chuẩn này là đưa ra nguyên tắc hướng
dẫn để hỗ trợ các cơ quan kiểm soát chất lượng thức ăn chăn nuôi trong việc đưa
ra những quyết định thường lệ liên quan đến việc xem xét các sản phẩm có khoảng
dao động nằm trong phạm vi có thể chấp nhận được.
Theo hướng dẫn của tiêu chuẩn này, nếu việc phân tích một
chỉ tiêu nào đó nằm ngoài khoảng dao động cho phép thì thức ăn chăn nuôi đó
không phù hợp với yêu cầu chất lượng ghi trên nhãn hàng hóa.
1.2. Tiêu chuẩn này chỉ quy định độ dao động phân tích đối
với một số chỉ tiêu chất lượng cơ bản của thức ăn chăn nuôi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.2. Các khoáng vi lượng: hàm lượng đồng, sắt, kẽm và
mangan.
1.3. Tiêu chuẩn này có liên quan đến các phương pháp thử để
tiến hành phân tích các chỉ tiêu được nêu trong mục 1.2. Đó là các phương pháp
áp dụng theo tiêu chuẩn của TCVN, ISO. Các kết quả phân tích thu được từ mẫu
thức ăn chăn nuôi kiểm tra phải được tiến hành với ít nhất hai lần xác định
theo cùng một phương pháp tương ứng được nêu trong bảng 1.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp
dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi:
TCVN 4328:2001(ISO 6496:1999). Thức ăn chăn nuôi - Xác định
hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô- Phương pháp Kjeldahl.
TCVN 4329 (ISO 6865:2000). Thức ăn
chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng xơ thô.
TCVN 4331:2001 (ISO 6492:1999) Thức ăn
chăn nuôi - Xác định hàm lượng chất béo thô.
TCVN
4327 Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng tro.
TCVN
1526 Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng canxi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
1525:2001 (ISO 6491:1998). Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng photpho -
Phương pháp chuẩn độ.
TCVN
4806 (ISO 6495) Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng hàm lượng
clorua hòa tan trong nước.
ISO 5510. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm
lượng lysine có sẵn (mục 8.3).
TCVN
4326: 2001 (ISO 6496:1999). Thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng
chất bay hơi.
ISO
6869:2000. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng canxi, đồng, sắt, magiê,
mangan, kali, natri và kẽm - Phương pháp sử dụng quang phổ hấp thụ nguyên tử.
3. Độ dao động phân tích cho phép
3.1. Độ dao động phân tích (AV %) đối với một số chỉ tiêu
cơ bản về chất lượng được qui đinh ở bảng dưới đây.
Độ dao động phân tích đối với một số chỉ tiêu
cơ bản của thức ăn chăn nuôi
Các chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng hàm lượng
Protein
TCVN 4328
(ISO 6496)
(20/x + 2)
10 - 70%
Xơ
TCVN 4329
(ISO 6865)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 - 30%
Chất béo
TCVN 4331
(ISO 6492)
10
3 - 25%
Tro
TCVN 4327
(45/x + 3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lyzin
ISO 5510
20
0,5 - 4%
Canxi
TCVN 1526
ISO 6490/1
(14/x + 6)
0,5 - 25%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(ISO 6491)
(3/x + 8)
0,5 - 20%
Natriclorua
TCVN 4806
(ISO 6495)
(7/x + 5)
0,5 - 14%
Độ ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(ISO 6496)
10
3 - 40%
Đồng
ISO 6869
25
0,03 - 1%
Sắt
ISO 6869
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01 - 5%
Kẽm
ISO 6869
20
0,02 - 6%
Mangan
ISO 6869
30
0,01 - 17%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dựa trên độ dao động phân tích ở bảng 1 và giá trị đăng kí
của cấu tử ghi trên nhãn của sản phẩm để tính khoảng dao động cho phép (mục 4),
từ đó đánh giá sản phẩm có độ dao động có nằm trong phạm vi có thể chấp nhận
được hay không.
4. Cách tính và đánh giá
4.1 Xác định độ dao động phân tích
Độ dao động phân tích (AV%) được đưa ra trong bảng 1 theo
giá trị cụ thể đối với từng chỉ tiêu (ví dụ 10% đối với chỉ tiêu chất béo, 20%
đối với lyzin) hoặc tính theo công thức tùy thuộc vào hàm lượng (x) của cấu tử
(ví dụ 20/x + 2 đối với chỉ tiêu protein).
4.2 Tính độ dao động phân tích cho phép
Độ dao động phân tích cho phép (D), tính ± % được tính theo
công thức sau:

Trong đó:
x là giá trị của chỉ tiêu ghi trên nhãn hàng hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Đánh giá
Dựa
vào khoảng dao động cho phép thu được ở 4.2 để đánh giá sự phù hợp của mẫu thức
ăn chăn nuôi.
Nếu phòng thí nghiệm tiến hành phân tích một chỉ tiêu chất
lượng nào đó theo phương pháp tương ứng được đưa ra trong bảng 1 mà kết quả
trung bình của hai lần xác định nằm trong giới hạn ± D thì sản phẩm sẽ được
chấp nhận là phù hợp với yêu cầu ghi trên nhãn.
Ví dụ 1: Một sản phẩm khô dầu đậu tương được
gửi đến phòng thí nghiệm để phân tích chỉ tiêu protein với giá trị đăng ký ghi
trên nhãn là 44%, độ dao động phân tích sẽ là:

Nghĩa là, khoảng dao động cho phép sẽ từ 42,9% (44-1,08)
đến 45,1% (44+ 1,08).
Như vậy, nếu tiến hành phân tích protein theo phương pháp
Kjeldahl (bảng 1) mà kết quả trung bình của hai lần xác định nằm trong giới hạn
từ 42,9 - 45,1% thì sản phẩm khô dầu đậu tương trên được chấp nhận là phù hợp
với yêu cầu ghi trên nhãn.
Ví dụ 2: Một mẫu thức ăn chăn nuôi được gửi đến
phòng thí nghiệm để phân tích chỉ tiêu độ ẩm với giá trị đăng ký ghi trên nhãn
là 11%, độ dao động phân tích sẽ là:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Như vậy, nếu tiến hành phân tích độ ẩm theo TCVN 4326 (ISO
6496) mà kết quả trung bình của hai lần xác định nằm trong giới hạn từ
9,9-11,2% thì sản phẩm thức ăn chăn nuôi trên được chấp nhận là phù hợp với yêu
cầu ghi trên nhãn.