TCN 68 - 175:
1998
CÁC
GIAO DIỆN ĐIỆN PHÂN CẤP SỐ
YÊU
CẦU KỸ THUẬT
PHYSICAL/ELECTRICAL
HIERACHICAL DIGITAL INTERFACES
TECHNICAL REQUIREMENT
MỤC LỤC
Lời nói đầu
..........................................................................................................................
1. Phạm vi áp dụng
.............................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Yêu cầu kỹ thuật..............................................................................................................
Phụ lục A (Quy định): Các chỉ tiêu về rung
pha và trôi pha tại các giao diện................
Phụ lục B (Quy định): Các yêu cầu về bảo vệ
quá áp......................................................
Tài liệu tham khảo
.............................................................................................................
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn TCN 68 - 175: 1998 được xây
dựng trên cơ sở các khuyến nghị của ITU-T về các giao diện phân cấp số và đặc tính
kỹ thuật của các thiết bị viễn thông sử dụng trên mạng viễn thông Việt Nam.
TCN 68 - 175: 1998 do Viện Khoa học kỹ thuật
Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học công nghệ - Hợp tác quốc tế đề nghị và được
Tổng cục Bưu điện ban hành theo Quyết định số 772/1998/QĐ-TCBĐ ngày 19 tháng 12
năm 1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
YÊU CẦU KỸ THUẬT
PHYSICAL/ELECTRICAL
HIERACHICAL DIGITAL INTERFACES
TECHNICAL REQUIREMENT
(Ban hành theo Quyết
định số 772/1998/QĐ-TCBĐ ngày 19 tháng 12 năm 1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục
Bưu điện)
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các giao diện điện
phân cấp số của các hệ thống thiết bị viễn thông được kết nối hoặc sử dụng
trong mạng viễn thông Việt Nam.
Tiêu chuẩn này được sử dụng trong:
- Quá trình lắp đặt, kiểm tra, khai thác, bảo
dưỡng các thiết bị viễn thông có các giao diện điện phân cấp số sử dụng trong
mạng viễn thông Việt Nam;
- Kết nối các hệ thống thiết bị viễn thông
với mạng viễn thông Việt Nam thông qua các giao diện điện phân cấp số;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Các định nghĩa,
thuật ngữ và chữ viết tắt
2.1 Tín hiệu hiển thị cảnh báo - A. Alarm
Indication Signal - AIS
2.2 Mã đổi dấu - A. Coded Mark Inversion
- CMI
2.3 Mã lưỡng cực bậc 3 - A. High Density
Biopolar of oder 3 code - HDB 3
2.4 Bộ mã hóa - giải mã - A. Code &
Decoder - CODEC
2.5 Điều chế xung mã - A. Pulse Code
Modulation - PCM
2.6 Trôi pha và rung pha - A. Wander and
Jitter
Trôi pha và rung pha là những biến đổi về pha
của tín hiệu số thu được so với những vị trí lý tưởng của chúng.
Rung pha là những biến đổi pha có tần số lớn
hơn hoặc bằng 10 Hz.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7 Rung pha tại giao diện - A. Interface
Jitter
2.8 Khoảng đơn vị - A. Unit Interval -
UI
2.9 Giới hạn mức rung pha đầu vào - A. Input
Jitter Tolerance
Giới hạn mức rung pha đầu vào của thiết bị là
biên độ và tần số rung pha lớn nhất cho phép đối với mỗi tốc độ truyền dẫn tại
đầu vào giao diện của thiết bị.
2.10 Rung pha đầu ra - A. Output Jitter
Rung pha do thiết bị sinh ra được xác định
bằng tổng các rung pha ở đầu ra của thiết bị khi tín hiệu đầu vào không bị rung
pha.
2.11 Sai số khoảng thời gian - A. Time
Interval Error - TIE
Sai số khoảng thời gian là những biến đổi
đỉnh - đỉnh của thời gian trễ của một tín hiệu số so với một tín hiệu định thời
lý tưởng trong một chu kỳ quan sát.
2.12 Sai số khoảng thời gian lớn nhất - A. Maximum
Time Interval Error - MTIE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.13 Phân cấp số cận đồng bộ - A. Plesiochronous
Digital Hierarchy - PDH
2.14 Phân cấp số đồng bộ - A. Synchronous
Digital Hierarchy - SDH
2.15 Luồng số của phân cấp số đồng bộ - A. Synchronous
Transport Modul- STM
2.16 Luồng số cơ sở của phân cấp số đồng bộ -
A. Synchronous Transport Modul 1 - STM -1
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Giao diện điện
tốc độ 64 kbit/s
3.1.1 Các đặc tính chung
- Tốc độ bit danh định: 64 kbit/s.
- Sai số cho phép: ±10-5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Giao diện cùng hướng;
- Giao diện nhịp tập trung;
- Giao diện ngược hướng.
Ba tín hiệu được mang trên giao diện là:
- Tín hiệu thông tin 64 kbit/s;
- Tín hiệu định thời 64 kHz;
- Tín hiệu định thời 8 kHz.
3.1.1.1 Giao diện cùng hướng
Giao diện cùng hướng là giao diện mà thông
tin và tín hiệu định thời kết hợp với nó được truyền trên cùng một hướng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1: Giao diện
cùng hướng
3.1.1.2 Giao diện nhịp tập trung
Giao diện nhịp tập trung là giao diện mà
thông tin và các tín hiệu định thời kết hợp với nó được cung cấp từ đồng hồ
trung tâm cho cả hai hướng truyền dẫn.

Hình 2: Giao diện
nhịp tập trung
3.1.1.3 Giao diện ngược hướng
Giao diện ngược hướng là giao diện mà thông
tin và tín hiệu định thời kết hợp với nó truyền theo một hướng tới thiết bị thứ
cấp đối với cả hai chiều truyền dẫn thông tin.

Hình 3: Giao diện
ngược hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.2.1. Các đặc tính điện tại các đầu ra
Tín hiệu số tại đầu ra của giao diện điện
cùng hướng 64 kbit/s phải có các đặc tính kỹ thuật nằm trong mặt nạ xung như
hình 4, hình 5 và bảng 1.
Bảng 1 - Các đặc tính
điện tại đầu ra của giao diện cùng hướng 64 kbit/s
Tốc độ ký tự, kbauds
256
Cáp cho mỗi hướng truyền
Một đôi cáp đối xứng
Dạng xung
xung vuông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120 (điện trở thuần)
Điện áp đỉnh danh định mức cao (có xung),V
1,0
Điện áp đỉnh mức thấp (không xung),V
0 ± 0,1
Độ rộng xung danh định, ms
3,9
Tỷ số giữa biên độ xung dương và xung âm
được xác định ở giữa xung
0,95 ¸
1,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95 ¸
1,05
Rung pha đỉnh - đỉnh cực đại
Xem phụ lục A, mục A1.1

Hình 4: Mặt nạ xung
đơn của giao diện cùng hướng 64 kbit/s

Hình 5: Mặt nạ xung
kép của giao diện cùng hướng 64 kbit/s
3.1.2.2 Các đặc tính điện tại các đầu vào
Tín hiệu số ở đầu vào giao diện cùng hướng 64
kbit/s được xác định giống như các đầu ra giao diện cùng hướng 64 kbit/s nhưng
được phép thay đổi theo các đặc điểm kỹ thuật của cáp kết nối. Suy hao của cáp
kết nối này tại tần số 128 kHz cần nằm trong dải từ 0 đến 3 dB.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Giá trị nhỏ
nhất của suy hao phản xạ tại các đầu vào của giao diện cùng hướng 64 kbit/s
Dải tần
kHz
Suy hao phản xạ
dB
4 ¸ 13
13 ¸ 256
256 ¸ 384
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Các chỉ tiêu về rung pha đầu vào giao diện
cùng hướng 64 kbit/s: xem phụ lục A, mục A.2.
3.1.3 Các đặc tính điện của giao diện nhịp
tập trung 64 kbit/s
Đối với mỗi hướng truyền cần có cáp đối xứng
mang tín hiệu thông tin. Ngoài ra, cần có cáp đối xứng mang các tín hiệu định
thời kết hợp (64 kHz và 8 kHz) từ nguồn đồng hồ trung tâm đến các thiết bị đầu
cuối.
Cấu trúc của các tín hiệu và mối quan hệ về
pha được chỉ ra trong hình 6.

Hình 6: Các cấu trúc
tín hiệu giao diện nhịp tập trung 64 kbit/s tại các đầu ra của thiết bị
3.1.3.1 Các đặc tính điện tại các đầu ra
Các đặc tính điện tại các đầu ra của giao
diện nhịp tập trung 64 kbit/s được trình bày trong bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tham số
Mang tín hiệu thông
tin
Mang tín hiệu định
thời
Dạng xung
Dạng xung danh định là xung vuông, với thời
gian lên và thời gian xuống nhỏ hơn 1ms.
Dạng xung danh định là xung vuông, với
thời gian lên và thời gian xuống nhỏ hơn 1ms.
Trở kháng tải thử danh định, Ω
110 (điện trở thuần)
110 (điện trở thuần)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) 1,0 ± 0,1
b) 3,4 ± 0,5
a) 1,0 ± 0,1
b) 3,0 ± 0,5
Điện áp đỉnh mức thấp (không xung), V
a) 0 ± 0,1
b) 0 ± 0,5
a) 0 ± 0,1
b) 0 ± 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,6
a) 7,8
b) 9,8 ¸
10,9
Chú thích: Việc lựa chọn các trường hợp a)
và b) cần tính đến các môi trường tạp âm khác nhau và độ dài cáp cực đại giữa
các thiết bị liên quan.
3.1.3.2 Các đặc tính điện tại các đầu vào
Các đặc tính điện của tín hiệu số tại các đầu
vào của giao diện nhịp tập trung 64 kbit/s được xác định như đối với các đầu ra
nhưng được phép thay đổi theo các đặc tính của cáp kết nối.
Các thay đổi đối với các tham số trong bảng
phụ thuộc vào khoảng cách kết nối cực đại là từ 350 m đến 450 m.
3.1.4 Các đặc tính điện của giao diện ngược
hướng 64 kbit/s
Cấu trúc của các tín hiệu và các mối quan hệ
về pha của chúng tại các đầu ra thông tin được chỉ ra trong hình 7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 7: Các cấu trúc
tín hiệu giao diện ngược hướng 64 kbit/s tại các đầu ra thông tin
3.1.4.1 Các đặc tính điện tại các đầu ra
Tín hiệu số tại đầu ra giao diện điện ngược
hướng 64 kbit/s phải có các đặc tính kỹ thuật nằm trong mặt nạ xung như trong
hình 8, hình 9 và bảng 4.
Bảng 4 - Các đặc tính
điện tại các đầu ra của giao diện điện ngược hướng 64 kbit/s
Các tham số
Mạng tín hiệu thông
tin
Mang tín hiệu định
thời
Dạng xung (Dạng xung danh định là xung
vuông)
Các xung của tín hiệu hợp lệ phải nằm trong
mặt nạ xung trong hình 8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp cho mỗi hướng truyền
Một đôi cáp đối xứng
Một đôi cáp đối xứng
Trở kháng tải thử, Ω
120 (điện trở thuần)
120 (điện trở thuần)
Điện áp đỉnh danh định của mức cao (có
xung), V
1,0
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0± 0,1
0 ± 0,1
Độ rộng xung danh định, ms
15,6
7,8
Tỷ số giữa biên độ xung dương và xung âm được
xác định ở giữa xung
0,95 ¸ 1,05
0,95 ¸ 1,05
Tỷ số giữa độ rộng của xung dương và xung âm
được xác định tại một nửa biên độ danh định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95 ¸ 1,05
3.1.4.2 Các đặc tính điện tại các đầu vào
Các đặc tính điện của tín hiệu số tại đầu vào
của giao diện ngược hướng 64 kbit/s được xác định giống như đối với các đầu ra
của giao diện ngược hướng 64 kbit/s nhưng được phép thay đổi theo đặc tính của
cáp kết nối. Suy hao của cáp kết nối này tại tần số 32 kHz cần nằm trong dải từ
0 đến 3 dB. Giá trị nhỏ nhất của suy hao phản xạ tại các đầu vào được quy định
trong bảng 5.
Bảng 5 - Giá trị nhỏ
nhất của suy hao phản xạ tại các đầu vào của giao diện ngược hướng 64 kbit/s
Dải tần
kHz
Suy hao phản xạ
dB
Tín hiệu thông tin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6 ¸ 3,2
3,2 ¸ 64
64 ¸ 96
3,2 ¸ 6,4
6,4 ¸ 128
128 ¸ 192
12
18
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 8: Mặt nạ xung
thông tin của giao diện ngược hướng 64 kbit/s

Hình 9: Mặt nạ xung
định thời của giao diện ngược hướng 64 kbit/s
3.1.5 Các yêu cầu bảo vệ quá áp và tiếp đất
Các yêu cầu về bảo vệ quá áp: xem phụ lục B.
Các yêu cầu về tiếp đất: tuân thủ theo tiêu
chuẩn TCN 68 - 141: 1995.
3.2 Giao diện điện
tốc độ 2 048 kbit/s
3.2.1 Các đặc tính chung
Tốc độ bit danh định: 2 048 kbit/s;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã đường truyền: HDB3;
3.2.2 Các đặc tính điện tại đầu ra
Tín hiệu số tại đầu ra giao diện điện 2 048
kbit/s phải có các đặc tính kỹ thuật nằm trong mặt nạ xung như trong hình 10 và
bảng 6.

Hình 10: Mặt nạ xung
tại giao diện điện 2 048 kbit/s
Bảng 6 - Các đặc tính
điện tại các đầu ra của giao diện điện 2 048 kbit/s
Dạng xung (dạng xung danh định là xung
vuông)
Tín hiệu hợp lệ phải nằm trong mặt nạ xung
như hình 10
Cáp cho mỗi hướng truyền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một đôi cáp đối xứng
Trở kháng tải thử, Ω
75 (điện trở thuần)
120 (điện trở thuần)
Điện áp đỉnh danh định mức cao (có xung), V
2,37
3
Điện áp đỉnh mức thấp (không xung), V
0 ± 0,237
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ rộng xung danh định, ns
244
Tỷ số giữa biên độ xung dương và xung âm được
xác định ở giữa xung
0,95 ¸
1,05
Tỷ số giữa độ rộng của xung dương và xung
âm được xác định tại một nửa biên độ danh định
0,95 ¸
1,05
Rung pha đỉnh - đỉnh cực đại
Xem phụ lục A, mục A1.1
3.2.3 Các đặc tính điện tại đầu vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suy hao của cáp kết nối tuân theo quy luật
(f)1/2 và suy hao tại tần số 1024 kHz phải nằm trong dải từ 0 đến 6 dB. Giá trị
nhỏ nhất của suy hao phản xạ tại các đầu vào được quy định trong bảng 7.
Bảng 7 - Giá trị nhỏ
nhất của suy hao phản xạ tại các đầu vào của giao diện điện 2 048 kbit/s
Dải tần
kHz
Suy hao phản xạ
dB
51 ¸ 102
102 ¸ 2048
2048 ¸ 3072
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
14
Các chỉ tiêu về rung pha đầu vào giao diện
điện 2 048 kbit/s: xem phụ lục A, mục A.2.
3.2.4 Các yêu cầu bảo vệ quá áp và tiếp đất
Các yêu cầu về bảo vệ quá áp: xem phụ lục B.
Các yêu cầu về tiếp đất: tuân thủ theo tiêu
chuẩn TCN 68 - 141: 1995.
3.3 Giao diện điện
tốc độ 34 368kbit/s
3.3.1 Các đặc tính chung
Tốc độ bit danh định: 34 368 kbit/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã đường truyền: HDB 3
3.3.2. Các đặc tính điện tại đầu ra
Tín hiệu số tại đầu ra giao diện điện 34 368
kbit/s phải có các đặc tính kỹ thuật nằm trong mặt nạ xung như trong hình 11 và
bảng 8.

Hình 11: Mặt nạ xung
tại giao diện điện 34 368 kbit/s
Bảng 8 - Các đặc tính
điện tại đầu ra giao diện điện 34 368 kbit/s
Dạng xung (theo danh định là xung vuông)
Tín hiệu hợp lệ phải nằm trong mặt nạ xung
như hình 11
Cáp cho mỗi hướng truyền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trở kháng tải thử, Ω
75 (điện trở thuần)
Điện áp đỉnh danh định mức cao (có xung), V
1,0
Điện áp đỉnh mức thấp (không xung), V
0 ± 0,1
Độ rộng xung danh định, ns
14,55
Tỷ số giữa biên độ xung dương và xung âm
được xác định ở giữa xung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số giữa độ rộng của xung dương và xung
âm được xác định tại một nửa biên độ danh định
0,95 ¸ 1,05
Rung pha đỉnh - đỉnh cực đại
Xem phụ lục A, mục A1.1
3.3.3 Các đặc tính điện tại đầu vào
Các đặc tính điện của tín hiệu số tại đầu vào
giao diện điện 34 368 kbit/s được xác định như đối với các đầu ra của giao diện
điện 34 368 kbit/s nhưng được phép thay đổi theo đặc tính của cáp kết nối.
Suy hao của cáp kết nối tuân theo quy luật
(f)1/2 và suy hao tại tần số 17184 kHz cần nằm trong dải từ 0 đến 12
dB.
Giá trị nhỏ nhất của suy hao phản xạ tại các
đầu vào được quy định trong bảng 9.
Bảng 9 - Giá trị nhỏ
nhất của suy hao phản xạ tại các đầu vào của giao diện điện 34 368 kbit/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kHz
Suy hao phản xạ
dB
860 ¸ 1720
1720 ¸ 34368
34368 ¸ 51550
12
18
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.4. Các yêu cầu bảo vệ quá áp và tiếp đất
Các yêu cầu về bảo vệ quá áp: xem phụ lục B.
Các yêu cầu về tiếp đất: tuân thủ theo tiêu
chuẩn TCN 68-141 : 1995.
3.4 Giao diện điện
tốc độ 139 264kbit/s
3.4.1 Các đặc tính chung
Tốc độ bit danh định: 139 264 kbit/s
Sai số cho phép: ±15.10-6
Mã đường truyền: CMI.
3.4.2 Các đặc tính điện tại đầu ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 12: Mặt nạ xung
ứng với bit 0 tại đầu ra của giao diện điện 139 264 kbit/s
Chú ý 1: Biên độ cực đại ở trạng thái dừng
không được vượt quá 0,55 V. Phần vượt quá phải nằm trong khoảng biên độ từ 0,55
V đến 0,6 V.
Chú ý 2: Đối với các phép đo sử dụng mặt nạ
xung này, tín hiệu được phối ghép với máy hiện sóng theo chế độ xoay chiều bằng
cách sử dụng một tụ điện có điện dung lớn hơn 0,01 mF.
Mức 0 danh định cho cả hai mặt nạ xung được
dóng với đường vạch ngang của máy hiện sóng (đường ở giữa) trong trường hợp
không có tín hiệu vào. Khi có tín hiệu vào, vị trí vạch ngang của máy hiện sóng
có thể được điều chỉnh để đáp ứng các giới hạn của mặt nạ xung. Việc điều chỉnh
không được vượt quá ± 0,05 V. Điều này có thể được kiểm tra bằng cách ngắt tín
hiệu vào và xác định xem vạch ngang của máy hiện sóng có nằm trong khoảng ±
0,05 V của mức "zero" danh định của mặt nạ xung hay không.

Hình 13: Mặt nạ xung
ứng với bit 1 tại đầu ra của giao diện điện 139 264 kbit/s
Chú ý 1: Biên độ cực đại ở trạng thái dừng
không được vượt quá 0,55 V. Phần vượt quá phải nằm trong khoảng biên độ từ 0,55
V đến 0,6 V.
Chú ý 2: Đối với các phép đo sử dụng mặt nạ
xung này, tín hiệu được phối ghép với máy hiện sóng theo chế độ xoay chiều bằng
cách sử dụng một tụ điện có điện dung lớn hơn 0,01 mF.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 10 - Đặc tính
điện của giao diện điện 139 264 kbit/s
Dạng xung
Dạng xung danh định là xung vuông, nằm
trong mặt nạ xung trong hình 12 và 13.
Cáp cho mỗi hướng truyền
Một cáp đồng trục
Trở kháng tải thử, Ω
75 (điện trở thuần)
Điện áp đỉnh - đỉnh, V
1 ± 0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
£
2
Dung sai cho thời điểm chuyển mức, ns
Chuyển xuống mức âm:
Chuyển lên mức dương tại điểm giữa chu kỳ:
Chuyển lên mức dương tại biên của khoảng
đơn vị:
± 0,1 (hình 12, 13)
± 0,35 (hình 12)
± 0,5 (hình 13)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³
15 trong dải tần 7 MHz đến 120 MHz
Rung pha đỉnh - đỉnh cực đại
Xem phụ lục A, mục A1.1
3.4.3 Các đặc tính điện tại đầu vào
Các đặc tính điện của tín hiệu số tại đầu vào
giao diện điện 139 264 kbit/s được xác định như đối với các đầu ra của giao
diện điện 139 264 kbit/s nhưng được phép thay đổi theo đặc tính của cáp kết
nối.
Suy hao của cáp kết nối tuân theo quy luật
(f)1/2 và suy hao cực đại là 12 dB tại tần số 70 MHz.
Các đặc tính suy hao phản xạ đầu vào giống
như các đặc tính suy hao phản xạ của đầu ra.
Các chỉ tiêu về rung pha đầu vào giao diện
điện 139 264 kbit/s: xem phụ lục A, mục A.2.
3.4.4 Các yêu cầu bảo vệ quá áp và tiếp đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu về tiếp đất: tuân thủ theo tiêu
chuẩn TCN 68-141: 1995.
3.5 Giao diện điện
tốc độ 155 520 kbit/s
3.5.1 Các đặc tính chung
Tốc độ bit danh định: 155 520 kbit/s
Sai số cho phép: ± 2.10-5
Mã đường truyền: CMI
3.5.2 Các đặc tính điện tại đầu ra
Tín hiệu số tại đầu ra giao diện STM-1 cần
tuân theo các chỉ tiêu trong bảng 11 và nằm trong mặt nạ xung như trong hình 14
và hình 15.
Bảng 11- Đặc tính
điện tại các đầu ra của giao diện STM-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng xung danh định là xung vuông nằm trong
các mặt nạ xung trong hình 14 và 15
Cáp cho mỗi hướng truyền
Một cáp đồng trục
Trở kháng tải thử danh định, W
75 (điện trở thuần)
Điện áp đỉnh - đỉnh, V
1 ± 0,1
Thời gian chuyển mức trong khoảng từ 10%
đến 90% của biên độ ổn định khi đo, ns
£
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuyển xuống mức âm:
Chuyển lên mức dương tại điểm giữa các
khoảng đơn vị:
Chuyển lên mức dương tại biên của khoảng
đơn vị:
± 0,1 (hình 14, 15)
± 0,35 (hình 14)
± 0,5 (hình 15)
Suy hao phản xạ, dB
³
15 trong dải tần từ 8 MHz cho đến 240 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem phụ lục A, mục A1.2

Hình 14: Mặt nạ của
xung ứng với bit 0 tại đầu ra của giao diện điện STM-1 (Chú ý 3)
Chú ý 1: Biên độ cực đại ở trạng thái dừng
không được vượt quá 0,55 V. Phần vượt quá phải nằm trong khoảng biên độ từ 0,55
V đến 0,6 V.
Chú ý 2: Đối với các phép đo sử dụng mặt nạ
xung này, tín hiệu được phối ghép với máy hiện sóng theo chế độ xoay chiều bằng
cách sử dụng một tụ điện có điện dung lớn hơn 0,01 mF.
Mức 0 danh định cho cả hai mặt nạ xung được
dóng với đường vạch ngang của máy hiện sóng (đường ở giữa) trong trường hợp
không có tín hiệu vào. Khi có tín hiệu vào, vị trí vạch ngang của máy hiện sóng
có thể được điều chỉnh để đáp ứng các giới hạn của mặt nạ xung. Việc điều chỉnh
không được vượt quá ± 0,05 V. Điều này có thể được kiểm tra bằng cách ngắt tín
hiệu vào và xác định xem vạch ngang của máy hiện sóng có nằm trong khoảng ±
0,05 V của mức "zero" danh định của mặt nạ xung hay không.
Chú ý 3: Mỗi xung trong chuỗi xung đã được mã
hoá phải thoả mãn các giới hạn của mặt nạ xung tương ứng, không kể trạng thái
của các xung trước đó hay kế tiếp, cả hai mặt nạ xung được xác định theo cùng
một chuẩn thời gian, nghĩa là sườn lên và xuống phải trùng nhau.
Mặt nạ tính đến cả rung pha tần số cao gây ra
bởi giao thoa (nhiễu) kí tự tại đầu ra, nhưng không tính đến rung pha của tín
hiệu đồng bộ liên kết với nguồn tín hiệu vào
Khi sử dụng máy hiện sóng để xác định sự phù
hợp của xung tín hiệu với mặt nạ, điều quan trọng là phải sử dụng các kỹ thuật
đồng bộ để loại trừ ảnh hưởng của rung pha tần số thấp. Điều này có thể thực
hiện bằng cách đồng bộ máy hiện sóng theo dạng tín hiệu đo hoặc đồng bộ đồng
thời máy hiện sóng và mạch tạo tín hiệu xung theo cùng một tín hiệu định thời.
Các kỹ thuật này cần tiếp tục nghiên cứu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 15: Mặt nạ xung
ứng với bit 1 tại đầu ra của giao diện điện STM-1.
(Chú ý 3 và chú ý 5)
Chú ý 1: Biên độ cực đại ở trạng thái dừng
không được vượt quá 0,55 V. Phần vượt quá phải nằm trong khoảng biên độ từ 0,55
V đến 0,6 V.
Chú ý 2: Đối với các phép đo sử dụng mặt nạ
xung này, tín hiệu được phối ghép với máy hiện sóng theo chế độ xoay chiều bằng
cách sử dụng một tụ điện có điện dung lớn hơn 0,01 mF.
Mức 0 danh định cho cả hai mặt nạ xung được
dóng với đường vạch ngang của máy hiện sóng (đường ở giữa) trong trường hợp
không có tín hiệu vào. Khi có tín hiệu vào, vị trí vạch ngang của máy hiện sóng
có thể được điều chỉnh để đáp ứng các giới hạn của mặt nạ xung. Việc điều chỉnh
không được vượt quá ± 0,05 V. Điều này có thể được kiểm tra bằng cách ngắt tín
hiệu vào và xác định xem vạch ngang của máy hiện sóng có nằm trong khoảng ±
0,05 V của mức 'zero" danh định của mặt nạ xung hay không.
Chú ý 3: Mỗi xung trong chuỗi xung đã được mã
hoá phải thoả mãn các giới hạn của mặt nạ xung tương ứng, không kể trạng thái
của các xung trước đó hay kế tiếp, cả hai mặt nạ xung được xác định theo cùng
một chuẩn thời gian, nghĩa là sườn lên và xuống phải trùng nhau.
Mặt nạ tính đến cả rung pha tần số cao gây ra
bởi giao thoa (nhiễu) kí tự tại đầu ra, nhưng không tính đến rung pha của tín
hiệu đồng bộ liên kết với nguồn tín hiệu vào.
Khi sử dụng máy hiện sóng để xác định sự phù
hợp của xung tín hiệu với mặt nạ, điều quan trọng là phải sử dụng các kỹ thuật
đồng bộ để loại trừ ảnh hưởng của rung pha tần số thấp. Điều này có thể thực
hiện bằng cách đồng bộ máy hiện sóng theo dạng tín hiệu đo hoặc đồng bộ đồng
thời máy hiện sóng và mạch tạo tín hiệu xung theo cùng một tín hiệu định thời.
Các kỹ thuật này cần tiếp tục nghiên cứu.
Chú ý 4: Thời gian lên và xuống được đo giữa
hai mức - 0,4 V và 0,4 V, và không được vượt quá 2 ns.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.3 Các đặc tính điện tại đầu vào
Các đặc tính điện của tín hiệu số tại đầu vào
cần tuân theo các chỉ tiêu trình bày trong bảng 12 và hình vẽ 15 và được phép
thay đổi theo đặc tính của cáp kết nối.
Suy hao của cáp kết nối tuân theo quy luật
(f)1/2 và có suy hao cực đại là 12,7 đảm bảo tại tần số 78 MHz.
Các đặc tính suy hao phản xạ đầu vào giống
như các đặc tính suy hao phản xạ của đầu ra.
Các chỉ tiêu về rung pha đầu vào giao diện điện
STM-1: xem phụ lục A, mục A.2.
3.5.4 Các đặc tính tại các điểm kết nối chéo.
Mức công suất tín hiệu: Đo công suất băng
thông sử dụng bộ cảm biến mức công suất với dải tần công tác ít nhất là 300 MHz
sẽ có kết quả từ -2,5 đến + 4,3 dBm. Không có thành phần một chiều qua giao
diện.
Biểu đồ mắt: dựa trên các mức công suất cực
đại và cực tiểu đưa ra ở trên được chỉ ra trong hình 16. Biên độ điện áp được
chuẩn hoá bằng 1 và thời gian được xác định trong các giới hạn của chu kỳ lặp
lại xung T. Các điểm của biểu đồ mắt được chỉ ra trong bảng sau:
Bảng 12 - Đặc tính
tại các điểm kết nối chéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian
Biên độ
a
b
c
d
e
f
- 0,25 T/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,05 T/2
- 0,20 T/2
- 0,05 T/2
- 0,05 T/2
0,00
0,25
0,25
0,00
- 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 16: Sơ đồ mắt
giao diện STM - 1
Đầu cuối: Một cáp đồng trục được sử dụng cho
mỗi hướng truyền
Trở kháng: Điện trở tải thử là 75 W ± 5% được
sử dụng tại giao diện để đánh giá biểu đồ mắt và các tham số điện của tín hiệu.
3.5.5 Các yêu cầu bảo vệ quá áp và tiếp đất
Các yêu cầu về bảo vệ quá áp: xem phụ lục B.
Các yêu cầu về tiếp đất: tuân thủ theo tiêu
chuẩn TCN 68 - 141: 1995.
3.6 Giao diện đồng bộ
2 048 kHz
3.6.1 Các yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.2. Các đặc tính điện tại đầu ra
Tín hiệu tại đầu ra giao diện đồng bộ 2 048
kHz phải có các đặc tính kỹ thuật nằm trong mặt nạ xung như trong hình 17 và
bảng 13.
Bảng 13 - Các đặc
tính điện của giao diện đồng bộ 2 048 kHz
Tần số, kHz
2 048 ± 5.10-5
Dạng xung
Tín hiệu nằm trong mặt nạ xung như ở hình
17
Giá trị V tương ứng với giá trị đỉnh cực
đại
Giá trị V1 tương ứng với giá trị đỉnh cực
tiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một cáp đồng trục
Một đôi cáp đối
xứng
Trở kháng tải thử, Ω
75
120
Điện áp đỉnh cực đại, V
1,5
1,9
Điện áp đỉnh cực tiểu, V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
Rung pha cực đại tại đầu ra
Giá trị đỉnh - đỉnh cực đại là 0,05 UI,
được đo trong dải tần từ f1 = 20 Hz đến f2 = 40 Hz
(theo Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 - 164: 1997)
Giá trị rung pha cực đại tại đầu ra chỉ áp
dụng đối với các thiết bị phân phối định thời mạng.
Các giá trị khác được xác định cho các đầu ra
định thời của các thiết bị số mang tín hiệu định thời của mạng.
3.6.3 Các đặc tính điện tại đầu vào
Các đặc tính điện của tín hiệu tại đầu vào
cần tuân thủ các chỉ tiêu nêu trong bảng 13 và được phép thay đổi theo đặc tính
của cáp kết nối.
Đặc tính suy hao của cáp kết nối tuân theo
quy luật (f)1/2 và suy hao tại tần số 2 048 kHz nằm trong dải từ 0
đến 6 dB. Tại tần số 2 048 kHz, suy hao phản xạ phải lớn hơn hoặc bằng 15 dB.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 17: Dạng sóng
tại đầu ra giao diện đồng bộ 2048 kHz
3.6.4 Các yêu cầu bảo vệ quá áp và tiếp đất
Các yêu cầu về bảo vệ quá áp: xem phụ lục B.
Các yêu cầu về tiếp đất: tuân thủ theo tiêu
chuẩn TCN 68 - 141: 1995.
PHỤ
LỤC A
(Quy định)
Các
chỉ tiêu về rung pha và trôi pha tại các giao diện
A.1 Chỉ tiêu rung pha và trôi pha tại đầu ra
các giao diện phân cấp số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.1.1 Chỉ tiêu rung pha
Biên độ rung pha lớn nhất đối với mỗi phân
cấp giao diện PDH không được phép vượt quá giá trị B1 UIPP
khi đo với bộ lọc thông có tần số cắt cao hơn f1 và tần số cắt thấp
nhất là f4.
Biên độ rung pha lớn nhất đối với mỗi giao
diện phân cấp PDH không được phép vượt quá giá trị B2 UIPP
khi đo với bộ lọc thông có tần số cắt cao f2 và tần số cắt thấp nhất
f4. Độ dốc giữa tần số cắt cao và thấp của bộ lọc thông là 20
dB/decade.
Giá trị biên độ và tần số rung pha tại giao
diện phân cấp hoặc ở đầu ra của thiết bị được cho trong bảng sau:
Bảng A.1 - Biên độ và
tần số rung pha tại giao diện/ đầu ra thiết bị
Tốc độ bit
kbit/s
Biên độ UIPP
Băng thông bộ lọc
đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B2
F1
Hz
F2
kHz
f4
kHz
64 *
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
3
20
2048
1,5
0,2
20
18
(700 Hz)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8448
1,5
0,2
20
3
(80 kHz)
400
34368
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
10
800
139264
1,5
0,075
200
10
3500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
* Chỉ áp dụng đối với giao diện cùng hướng
Đối với kênh:
64 kbit/s
1UI = 15,6 ms;
2048 kbit/s
1UI = 488 ns;
8448 kbit/s
1UI = 118 ns;
34368 kbit/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
139264 kbit/s
1UI = 7,18 ns.

Hình A.1: Sơ đồ đo
rung pha tại giao diện phân cấp số (đầu ra của thiết bị)
A.1.1.2 Chỉ tiêu trôi pha
Mức trôi pha của các khối mạng phụ thuộc vào
môi trường truyền dẫn và tuổi thọ của đồng hồ.
Chỉ tiêu trôi pha tại các phân mức giao diện:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Các giá trị trong chu kỳ S<104s
đang được ITU nghiên cứu)

Hình A.2: Khoảng thời
gian sai số cho phép lớn nhất MTIE theo chu kỳ quan sát S giây tại lối ra một
giao diện phân cấp
A.1.2 Chỉ tiêu rung pha tại đầu ra giao diện
phân cấp SDH STM-1
Tại lối ra giao diện STM-1, mức rung pha phải
thoả mãn:
- Giá trị biên độ rung pha đo trong khoảng
thời gian 60 giây sử dụng bộ lọc thông có tần số cắt thấp f1 và tần
số cắt cao f4 không vượt quá B1 UIpp.
- Giá trị biên độ rung pha đo trong khoảng
thời gian 60 giây sử dụng bộ lọc thông có tần số cắt thấp f2 và tần
số cắt cao f4 không vượt quá B2 UIpp. Độ dốc giữa tần số cắt cao và
thấp của bộ lọc thông là 20 dB/decade.
Sơ đồ đo rung pha tại giao diện STM-1 minh
hoạ ở hình A.1 và các chỉ tiêu giới hạn cho phép được trình bày trong bảng A.2.
Bảng A.2 - Chỉ tiêu
rung pha đầu ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên độ UIPP
Băng thông bộ lọc
đo
B1
B2
F1
Hz
F2
kHz
f4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STM-1
1,5
0,15
500
65
1,3
UIPP: Khoảng đơn vị đỉnh - đỉnh
STM-1: 1UI = 6,43 ns
A.2 Chỉ tiêu rung pha và trôi pha tại đầu vào
các giao diện phân cấp số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu vào giao diện hoặc thiết bị truyền dẫn
PDH phải có khả năng chấp nhận được mức rung pha và trôi pha cao nhất theo các
tiêu chuẩn sau:
Bảng A.3 - Giá trị
giới hạn cho phép rung pha và trôi pha đầu vào
Tốc độ kbit/s
UIPP
Tần số
Tín hiệu kiểm tra
giả ngẫu nhiên
A0
A1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A3
F0
Hz
F10
Hz
F9
Hz
F8
Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hz
F2
kHz
F3
kHz
f4
kHz
64*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(18ms)
0,25
0,05
1,2x10-5
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
20
211-1
2048
152
(18ms)
18
1,5
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,88x10-3
0,01
1,667
20
2,4
0,093
18
0,70
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8448
618,6
(18ms)
1,5
0,2
1,2x10-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
0,4
10,7
3
80
400
215-1
34368
618,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
0,15
100
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
223-1
13924
6
1,5
0,075
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
0,5
10
3500
223-1
UIPP: Khoảng đơn vị đỉnh - đỉnh.
* Chỉ áp dụng đối với giao diện cùng hướng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị A0 (18 ms) thể hiện sự lệch pha giữa các tín
hiệu đến và các tín hiệu định thời nội được lấy từ đồng hồ chuẩn.

Hình A.3: Giới hạn
rung pha đầu vào giao diện PDH
A.2.2 Chỉ tiêu rung pha và trôi pha tại đầu
vào giao diện phân cấp SDH STM-1 (155 520 kbit/s)
Các thiết bị SDH sử dụng giao diện điện STM-1
phải có khả năng chấp nhận mức rung pha và trôi pha với giá trị giới hạn cho
phép trong bảng A4 và hình A3.
Bảng A.4 - Giá trị
giới hạn cho phép lớn nhất rung pha và trôi pha đầu vào giao diện STM-1
Phân mức
STM-n
UIPP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A0
A1
A2
A3
A4
F0
Hz
F12
Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hz
F10
Hz
F9
Hz
F8
Hz
F1
Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hz
F3
Hz
f4
Hz
STM-1
2800
311
39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
12m
78m
1,6m
15,6m
0,125
19,3
500
6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,3M

Hình A.4: Giới hạn
cho phép mức rung pha và trôi pha đầu vào giao diện SDH
Ghi chú: các chỉ tiêu rung pha và trôi pha
đối với các đường truyền dẫn số được quy định trong Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 -
164: 1997.
PHỤ
LỤC B
(Quy định)
Các
yêu cầu về bảo vệ quá áp
Các yêu cầu về bảo vệ quá áp đối với các
thiết bị viễn thông có các giao diện điện phân cấp số tuân thủ theo Tiêu chuẩn
Ngành TCN 68 - 140: 1995.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1 Đối với giao diện sử dụng cáp đồng trục
Sử dụng bộ tạo xung như hình B.1 (với các chế
độ điện áp khác nhau).

Hình B.1: Bộ tạo xung
1,2/50 ms đối với các giao
diện cáp đồng trục.
B.2 Đối với giao diện sử dụng các đôi cáp đối
xứng
Sử dụng bộ tạo xung như hình B.2 (chế độ điện
áp chung: U = 100 Vdc)

Hình B.2: Bộ tạo xung
1,2/50 ms đối với các giao
diện cáp đối xứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. CCITT - Recommendation G.703
Physical / Electrical Characteristics of
Hierarchical Digital Interfaces, Geneva 4-1991.
2. CCITT - Recommendations G.801 to G.961:
Digital Network, Digital Sections and Digital
Line System, Geneva 1989.
3. CCITT - Recommendations Q.500 to Q.554:
Digital Local, Combined Transit and
International Exchanges in Integrated
Digital Network and Mixed Analogue - Digital
Network, Geneva 1989.
4. CCITT - Blue Book, Volume I- Fascicle I.3:
Terms and Definitions Abbreviations and
Acronyms Recommendations on
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. CCITT - Recommendations G.103:
Hypothetical Reference Connection-Blue Book,
Fascicle III.1, Geneva 1989.
6. CCITT - 120 Recommendation:
National Network , Blue Book, Fascicle III.1.
Geneva 1989.
7. CCITT - Recommendation - G.142:
Transmission Characteristics of Exchange,
Blue Book, Fascicle III.1, Geneva 1989.
8. CCITT - Recommendation - Blue Book -
Volume V:
Telephone Transmission Quality - Series P
Recommendation, Geneva 1989.
9. CCITT - Recommendation I.324:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. CCITT - Recommendations G.700- G.772
11. CCITT - Recommendation G.704 :
Synchronous Frame Structures used at 1544, 63112, 2048, 8448 and 44736 . (
07/1995)
12. CCITT -Recommendation G.706 Frame
Alignment and cyclic redundancy check procedures relating to basic frame
structure defined in G.704. (04/91).
13. CCITT - Recommendation G.103 (11/88)
Hypothetical reference connections - Blue Book, Fascicle III.1
14. ITU-T Recommendation G.120 (11/88)
Transmission Characteristics of National Networks, Blue Book, Fascicle III.1.
15. ITU-T Recommendation G.706 (04/91) Frame
Alignment and cyclic redundancy check procedures relating to basic frame
structure defined in G.704.
16. ITU-T Recommendation G.113 (02/96)
Transmission Impairments.
17. ITU-T Recommendation G.707 (03/96)
Network Node Interface for The Synchronous Digital Hierarchy.
18. ITU-T Recommendation G.821 (08/96) Error
Performance of an International Digital Connection Operating at a Bit Rate
Below The Primary
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19. ITU-T Recommendation G.826 (08/96) Error
Performance Parameters and Objectives for International Constant Bit Rate
Digital Paths at or Above The Primary Rate.
20. ITU-T Recommendation G.823 (03/93) The
Control of Jitter and Wander within Digital networks which are based on the
2048 kbit/s hierachy.
21. Summary of ITU-T and Standardisation
System in Japan, Technical Seminar on ITU-T Standardisation TSS - 96, Hanoi -
Vietnam, 19-12 November 1996.
22. Technical Standards Plan - DETECON,
Deutsche Telepost Consulting GmbH bonn 1993-EQ/VIE/89/006.
23. Vietnam Post and Telecommunications
Confidential Telecommunications Network Development Plan 1996-2010.
24. VNPT Networks Management, 30 January 1996
Prepared by VNPT/Telstra Networks Management Task Force.
25. Telecommunication Networks
Butterworth - Heinemann 1996.
26. Vietnam Trunk Network SDH Project,
Telstra 1994
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28. TN-16X , Northern Telecom.
29. Các tài liệu khai thác, bảo dưỡng thiết
bị VIBA số.
30. Tiêu chuẩn kỹ thuật lỗi bit và rung pha
của các đường truyền dẫn số.
(Tiêu chuẩn Ngành, mã số TCN 68-68-164: 1997
)
31. Tiêu chuẩn kỹ thuật cho hệ thống thông
tin cáp sợi quang và thông tin Viba SDH.
(Tiêu chuẩn Ngành, mã số TCN 68 - 177: 1995)
32. Tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị Viba số.
(Tiêu chuẩn Ngành, mã số TCN 68 - 137: 1995)
33. Tiêu chuẩn kỹ thuật tiếp đất cho các công
trình viễn thông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34. Tiêu chuẩn kỹ thuật chống quá áp, quá
dòng để bảo vệ đường dây và thiết bị thông tin.
(Tiêu chuẩn Ngành, mã số TCN 68 -140: 1995)