TIÊU CHUẨN NGÀNH
TCN 68-137:1995
LỜI
NÓI ĐẦU
TCN
68-137:1995 được biên soạn trên cơ sở các khuyến nghị, báo cáo của ITU, các yêu
cầu hiện tại và tương lai của mạng truyền dẫn quốc gia.
TCN
68-137:1995 do Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ
và Hợp tác Quốc tế đề nghị và được Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành
theo quyết định số 1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995.
TCN
68-137:1995 được ban hành đúng vào dịp kỷ niệm 50 năm ngày thành lập ngành Bưu
điện (15/8/1945 – 15/8/1995).
MỤC LỤC
LỜI
NÓI ĐẦU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
Yêu cầu kỹ thuật
2.1.
Định nghĩa và thuật ngữ
2.2.
Các yêu cầu kỹ thuật
PHỤ
LỤC A
A.1.
Khả năng chống nhiễu của các loại điều chế
A.2.
Sử dụng ống dẫn sóng
A.3.
Mức ngưỡng tạp âm nhiệt của máy thu
A.4.
Tăng ích của anten
A.5.
Ứng dụng của một số loại điều chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.7.
Tổn hao trong không gian tự do
A.9.
Chỉ tiêu lỗi bit
A.10.
Thiết bị đo
PHỤ
LỤC B: tài liệu tham khảo
TIÊU CHUẨN NGÀNH
TCN 68-137:1995
THIẾT BỊ VIBA SỐ
YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này gồm các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với các thiết bị vi ba số dùng
cho việc truyền dẫn các dịch vụ thoại và phi thoại trong mạng viễn thông Quốc
gia.
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho các thiết bị vi ba số điểm – điểm có tốc độ truyền dẫn ≥
2 Mbit/s và ≤ 140 Mbit/s, phân cấp cận đồng bộ (PDH) theo tiêu chuẩn Châu Âu.
Tiêu
chuẩn này làm cơ sở cho việc:
-
thiết kế chế tạo;
-
lựa chọn thiết bị;
-
khai thác;
-
bảo dưỡng, đo thử.
2. Định nghĩa và thuật ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
là hệ thống các qui tắc xác định tương quan một – một giữa các tin tức và các
ký tự đặc trưng.
2.2.
A. Interference – Nhiễu
Nhiễu
là sự đột biến các tín hiệu mong muốn do những tác động bên ngoài.
2.3.
A. Channel Selectivity – Độ chọn lọc kênh
Độ
chọn lọc kênh là độ chênh lệch về mức tín hiệu của kênh sử dụng so với mức tín
hiệu của kênh lân cận đo tại kênh sử dụng.
2.4.
A. Spectral efficiency – Hiệu dụng phổ
Hiệu
dụng phổ được tính bằng bit/s/Hz. Đối với các hệ thống điều chế khác nhau, nó
là hàm số của tỉ số tín hiệu/tạp âm (C/N) so với giới hạn lý thuyết Shannon.
2.5.
A. Severly errored second – SES – Giây bị lỗi nặng
Giây
bị lỗi nặng là giây có BER ≥ 10-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giây
bị lỗi là giây có BER < 10-3.
2.7.
A. Degraded minute – DM – Phút giảm chất lượng
Phút
giảm chất lượng là phút có BER ≥ 10-6.
2.8.
A. Base band – BB – Băng tần gốc
Băng
tần gốc là băng tần của dòng số liệu vào và ra của thiết bị vô tuyến.
2.9.
W/U
W/U
là tỷ số của công suất tín hiệu cần thu trên công suất nhiễu đo lại đầu cuối
anten của máy thu.
2.10.
C/I
C/I
là tỷ số của công suất trung bình của sóng mang tín hiệu trên công suất tạp âm
đo tại đầu vào của bộ giải điều chế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IRF
là hệ số giảm nhiễu, tăng cường W/U do sự phân cực tần số và lọc.
2.12.
C/N
C/N
là tỷ số giữa công suất sóng mang trên công suất tạp âm tại đầu vào máy thu,
tính bằng tỷ số PT / PN với PT là công suất
sóng mang trung bình và PN là công suất tạp âm trong băng tần bằng 2
lần độ rộng băng NYQUIST.
2.13.
A. Voltage standing wave ratio – VSWR – Hệ số sóng đứng
2.14.
A. Flad fading magrin – FFM – Độ dự trữ pha đinh phẳng
Độ
dự trữ pha đinh phẳng bằng mức tín hiệu thu danh định trừ đi mức ngưỡng.
2.15.
A. Hight dennsity binary with maximum of consecutive zeros: Mã HDB3 là mã nhị
phân lưỡng cực mật độ cao không quá 3 bit 0 liên tiếp.
2.16.
A. Coded mark inversion – CMI – Mã CMI
Mã
CMI là mã đổi dấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.18.
hệ số sóng đứng của anten
Hệ
số sóng đứng của anten là phần năng lượng phản xạ trở lại từ anten trên tổng
năng lượng phát đi, nó không tham gia vào năng lượng bức xạ có ích.
2.19.
A. Line code – Mã đường
Mã
đường truyền là mã dùng để phối hợp luồng bít với kênh truyền dẫn.
2.20.
A. Receiver sesitivity – Độ nhạy của máy thu
Độ
nhạy của máy thu là mức tín hiệu nhỏ nhất để máy thu hoạt động bình thường và
đảm bảo tỉ số lỗi bít xác định trước.
2.21.
A. Transmitter power – Công suất ra của máy phát
Công
suất ra của máy phát là công suất đo được tại đầu ra của máy phát chưa qua các
bộ rẽ nhánh hoặc bộ lọc đường dây.
2.22.
Độ rộng băng tần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.23.
Mức ngưỡng thu
Mức
ngưỡng thu là mức tín hiệu thu với BER = 10 -3
2.24.
Đơn vị đo công suất và đo độ nhậy: dBm hoặc dBw
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1.
Một số băng tần sử dụng cho các thiết bị vi ba số cho trong bảng 1.
Khi
sử dụng phải tuân thủ quy hoạch tần số của cơ quan quản lý tần số quốc gia.
Bảng 1 – Một số băng tần sử dụng cho các thiết bị vi
ba số
Tốc độ truyền dẫn Mbit/s
Băng tần số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
0,9
1,5
10,5
13
15
2 + 2
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
1,8
15,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 + 8
1,8
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0
13,0
2 x 34
8,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
3,8
6,7
11,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 – Phân cấp tốc độ truyền dẫn của thiết bị vi ba
số
Tốc độ truyền dẫn Mbit/s
Mbit/s
kbit/s
Thấp
< 10
2
4
8
2 048
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 448
Trung
bình từ 10 đến 100
16
34
68
2 x 8 448
34 368
2 x 34 368
Cao
> 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
139 264
hoặc 4 x 34 368
3.3.
Dung lượng kênh, băng tần và một số dạng điều chế dùng cho các hệ thống vi ba
số cho trong bảng 3.
Bảng 3 – Dung lượng kênh, băng tần và một số dạng điều
chế dùng cho các hệ thống vi ba số
Tốc độ bit Mbit/s
Băng tần GHz
Dạng điều chế
2 x 34
1 x 34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2; 4; 7
8PSK 16QAM
2 x 34
1 x 34
4; 8
2; 4; 7
8PSK 16QAM
2 x 8
1 x 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5; 2,2; 3,7; 18; 23; ….
2 x 2
1 x 2
10 x 64
1,5; 2,2; 3,7; 18; 23; ….
1,5; 2,2; 3,7; 18; 23; ….
1,5; 2; 2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4; 6; 7
11; 13; 15
16 QAM
64 QAM
3.4.
Chỉ tiêu của một số loại điều chế số tiêu biểu cho trong bảng 4.
Bảng 4- Chỉ tiêu của một số loại điều chế số tiêu biểu
Loại điều chế
Lý thuyết b/Hz
Thực tế b/Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dB
với BER = 1 x 10-4
Eb/N0 (thực tế)
dB
với BER = 1 x 10-4
QAM
FSK
BPSK
QPSK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 PSK
4 QAM
8 QAM
16 QAM
2
1
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
6
8
1,7
0,8
0,8
1,9
2,6
2,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
8,4
12,5
8,4
8,4
11,8
16,2
13,1
17,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,5
11,8
9,4
9,9
12,8
17,2
13,4
18,4
Với:
b / Hz – hiệu suất sử dụng phổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số uốn α của bộ lọc Nyquist ở dây chọn ≥ 0,5
3.5.
Mã đường truyền:
a)
với tốc độ 140 Mbit/s dùng mã CMI;
b)
với các tốc độ 2; 8; 34 Mbit/s dùng mã HDB3.
3.6.
Chỉ tiêu giao tiếp của phần ghép kênh và phần vô tuyến tại các cấp tốc độ
truyền dẫn khác nhau.
3.6.1.
Giao diện ở tốc độ 64 kbit/s (Giao tiếp đồng hướng):
-
tốc độ bít 64 kbit/s ± 100 ppm;
-
tín hiệu định thời (đồng bộ) 64 kHz và 8 kHz truyền đồng hướng với tín hiệu tin
tức;
-
suy hao phản xạ cửa vào cho trong bảng 5;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Băng tần
kHz
Suy hao phản xạ,
dB
từ 4 đến 13
“ 13 “ 256
“ 256 “ 384
≥ 12
≥ 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Chỉ tiêu tại các cửa ra được quy định trong bảng 6
Bảng 6 – Chỉ tiêu tại các cửa ra
Tốc độ ký tự
256 kbauds
Dạng
xung
vuông
Số
đôi dây cho mỗi hướng
Một đôi dây đối xứng
Trở
kháng tải kiểm tra, Ω
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện
áp đỉnh danh định của xung, V
1,0
Điện
áp đỉnh của phần không có xung, V
0 ±
0,1
Độ
rộng xung danh định, μs
3,9
Tỷ
số giữa biên độ xung dương và xung âm tính ở giữa xung
từ 0,95 đến 1,05
Tỷ
số độ rộng của các xung dương và âm tính tại 1/2 biên độ danh định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rung
pha đỉnh – đỉnh cực đại
Xem mục 2.2.6.7
Tín
hiệu ở cửa vào giống tín hiệu ở cửa ra nhưng bị suy hao từ 0 đến 3 dB tại tần
số 128 kHz
3.6.2.
Giao diện tại 2 048 kbit/s:
-
tốc độ bít : 2 048 kbit/s ± 50 ppm;
- mã
đường truyền : HDB3;
-
suy hao phản xạ tại cửa vào nêu trong bảng 7;
Bảng 7 – Suy hao phản xạ tại cửa vào
Băng tần số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suy hao phản xạ
dB
từ 51 đến 102
từ 102 đến 2 048
từ 2 048 đến 3 072
≥ 12
≥ 18
≥ 14
-
Chỉ tiêu tại các cửa ra được quy định trong bảng 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng xung
vuông
Số
đôi dây cho mỗi hướng
Một đôi dây đồng trục
Một đôi dây đối xứng
Trở
kháng tải kiểm tra, Ω
75 (thuần trở)
120 (thuần trở)
Điện
áp đỉnh danh định của xung, V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Điện
áp đỉnh của phần không có xung, V
0 ±
0,237
0 ±
0,3
Độ
rộng xung danh định, ns
244
Tỷ
số giữa biên độ của các xung dương và âm tính ở giữa xung
từ 0,95 đến 1,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 0,95 đến 1,05
Rung
pha đỉnh – đỉnh cực đại tại cửa ra
Xem mục 2.2.6.7
Tín
hiệu tại cửa vào giống hệ tín hiệu tại cửa ra nhưng bị suy hao từ 0 đến 6 dB
tại tần số 1 024 kHz
3.6.3.
Giao diện tại 704 kbit/s và 1 024 kbit/s: không có tiêu chuẩn phân cấp, được
phép sử dụng như giao tiếp 2 048 kbit/s.
3.6.4.
Giao diện tại 8448 kbit/s:
-
tốc độ bít : 8 448 kbit/s ± 30 ppm;
- mã
đường truyền : HDB3;
-
suy hao phản xạ tại cửa vào được quy định trong bảng 9;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Băng tần số
kHz
Suy hao phản xạ
dB
từ 211 đến 422
từ 422 đến 8 448
từ 8 448 đến 12 872
≥ 12
≥ 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
đặc trưng tại cửa ra được quy định trong bảng 10.
Bảng 10 – Đặc trưng tại cửa ra
Dạng xung
Vuông
Số
đôi dây cho mỗi hướng
Một đôi dây đồng trục
Trở
kháng tải kiểm tra, Ω
75 (thuần trở)
Điện
áp đỉnh danh định của xung, V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện
áp đỉnh của phần không có xung, V
0 ±
0,237
Độ
rộng xung danh định, ns
59
Tỷ
số giữa biên độ của các xung dương và âm tính tại điểm giữa các xung
từ 0,95 đến 1,05
Tỷ
số giữ độ rộng của các xung dương và âm tính tại 1/2 biên độ danh định
từ 0,95 đến 1,05
Rung
pha (Jitter) đỉnh – đỉnh cực đại tại cửa ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tín
hiệu tại cửa vào giống tín hiệu tại cửa ra, nhưng bị suy hao từ 0 đến 6 dB tại
tần số 4 MHz.
3.6.5
Giao diện tại 34 368 kbit/s:
-
tốc độ bít : 34 368 kbit/s ± 20 ppm;
- mã
đường truyền : HDB3;
-
suy hao phản xạ tại cửa vào được quy định trong bảng 11;
Bảng 11 – Suy hao phản xạ tại cửa vào
Băng tần số
kHz
Suy hao phản xạ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 860 đến 1 720
từ 1 720 đến 34 368
từ 34 368 đến 51 550
≥ 12
≥ 18
≥ 14
-
đặc trưng tại cửa ra được quy định trong bảng 12.
Bảng 12 – Đặc trưng tại cửa ra
Dạng xung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
đôi dây cho mỗi hướng
Một đôi dây đồng trục
Trở
kháng tải kiểm tra, Ω
75 (thuần trở)
Điện
áp đỉnh danh định của xung, V
1,0
Điện
áp đỉnh của phần không có xung, V
0v ±
0,1
Độ
rộng xung danh định, ns
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ
số giữa biên độ của các xung dương và âm tính tại điểm giữa các xung
từ 0,95 đến 1,05
Tỷ
số giữa độ rộng của các xung dương và âm tính tại 1/2 biên độ danh định
từ 0,95 đến 1,05
Rung
pha đỉnh – đỉnh cực đại tại cửa ra
Xem mục 2.2.6.7
Tín
hiệu tại cửa vào giống tín hiệu tại cửa ra nhưng bị suy hao từ 0 đến 3 dB tại
tần số 17 784 kHz.
3.6.6.
Giao tiếp tại 139 264 kbit/s:
-
tốc độ bít : 139 264 kbit/s ± 15 ppm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đặc
trưng tại cửa ra được quy định trong bảng 13;
-
rung pha quy định trong bảng 14.
Bảng 13 – Đặc trưng tại cửa ra
Dạng xung
Vuông
Số
đôi dây cho mỗi hướng
Một đôi dây đồng trục
Trở
kháng tải kiểm tra, Ω
75 (thuần trở)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 ± 1,0
Khoảng
thời gian tăng giữa 10% và 90% biên độ, ns
≤ 2
Dung
sai định thời (đồng bộ) chuyển tiếp, ns
Chuyển
tiếp âm: ± 0,1
Chuyển
tiếp dương: ± 0,5
Chuyển
tiếp dương tại khoảng giữa: ± 0,35
Suy
hao phản xạ, dB
≥ 15 trong khoảng tần số từ 7 đến 210 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem mục 2.2.6.7
Tín
hiệu tại cửa vào giống tín hiệu tại cửa ra nhưng bị suy hao từ 0 đến 12 dB ở
tần số 70 MHz.
3.6.7.
Rung pha cho phép cực đại tại giao diện phân cấp dựa trên cấp 2 048 kbit/s
Bảng 14 – Rung pha
Giá trị tham số
Giới hạn lớn nhất của rung pha đỉnh – đỉnh ở đầu ra
Giải thông tần của bộ lọc đo
Giá trị biên độ rung pha UI
B1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B2
UI
Bộ lọc băng thông có tần số cắt thấp f1
hoặc f3 và cắt cao f4
Kbit/s
ms
Đo f1-f4
Đo f3-f4
f1, Hz
f3, kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
2 048
8 448
34 368
139 264
15 600,00
488,00
118,00
29,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
1,50
1,50
1,50
1,50
0,050
0,200
0,200
0,150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
20
100
200
3
18
(700Hz)
3
(80KHz)
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
100
400
800
3 500
UI
là đơn vị đo rung pha biểu thị độ chênh lệch danh định về thời gian giữa các
thời điểm có ý nghĩa kế tiếp nhau của một tín hiệu chiếm khoảng thời gian bằng
nhau.
Các
giá trị tần số trong dấu ngoặc đơn chỉ dùng ở một số nước.
3.7.
Chỉ tiêu phần vô tuyến:
- hệ
số tạp âm nhiệt của máy thu: ≤ 12 dB;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
bức xạ giả từ máy thu: ≤ - 96 dBw;
-
bức xạ giả từ máy phát: ≤ - 96 dBw;
-
tần số trung tần (nếu có): 35; 70; 140; 300 MHz và 1,25; 1,7 GHz;
-
mức tạp âm của bộ đổi tần xuống của máy thu từ 7 đến 11 dB;
-
mức tạp âm của bộ khuếch đại tạp âm thấp (LNA) từ 1 đến 3 dB. Ở tần số cao hơn
20 GHz, mức tạp âm từ 3,5 đến 5 dB;
-
mức suy hao của sóng phản xạ từ anten về máy phát ≥ 20 dB;
-
tổn hao của bộ lọc song công tại mỗi hướng trực tiếp phải đảm bảo ≤ 0,5 dB;
- độ
ngăn cách giữa cửa thu và cửa phát của bộ lọc song công ≥ 30dB;
-
tổn hao của bộ lọc băng thông của máy phát ≥ 40 dB với hài bậc hai và ≥ 50 dB
với hài bậc ba;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.
Chỉ tiêu đặc trưng của thiết bị thu, phát:
-
công suất phát (Pt) từ + 10 đến + 40 dBm;
-
công suất đầu vào danh định của máy thu ≤ - 30 dBm;
-
mức ngưỡng đầu vào máy thu (Prt) cho trong bảng 15;
Bảng 15 – Mức ngưỡng đầu vào máy thu
Tốc độ
Mbit/s
Mức ngưỡng thu (Prt)
dBm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BER = 10-3
BER = 10-6
34 ≤ tốc độ ≤ 140
≤ - 72
≤ - 68
2 ≤ tốc độ < 34
≤ - 82
≤ - 78
- độ
ổn định tần số: ≤ ± 5.10 -5;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ổn
hao lọc nhánh : ≤ 0,6 dB;
-
tổn hao rẽ kênh : 0,05 dB;
-
tổn hao bô song công (cho một đầu cuối): ≤ 0,5 dB;
-
nguồn một chiều danh định: 24; 48; 60 VDC;
- tỉ
số C/I ≥ 65 dB (anten đơn);
≥ 58 dB (phân tập);
- độ
dự trữ pha đinh phẳng từ 35 đến 55 cB/ cho độ dài chặng từ 30 đến 60 km;
- tỉ
số tín hiệu/nhiễu kênh lân cận (C/IADJ) ≥ 60 dB;
- độ
ẩm: tới 95 % tại 27 0C;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- độ
rộng băng (phụ thuộc vào tốc độ bít và phương thức điều chế) từ 17 đến 40 MHz;
-
phương thức điều chế: ASK, PSK, FSK, QAM (hoặc cải biến thí dụ: 2PSK, 4PSK,
4QAM, 16QAM, …);
-
kiểu máy thu: siêu ngoại sai;
-
khối kênh thoại: trở kháng các cửa âm tần là 600 Ω cân bằng
-
các mức điện:
+
phát 4 dây: - 14 dBr;
+
thu 4 dây: + 4 dBr;
+
phát 2 dây: + 0 dBr;
+
thu 2 dây: - 3 dBr;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 16 – Các cửa truyền số liệu
Tốc độ
kbit/s
Điều kiện giao tiếp
1,2
2,4
4,8
9,6
19,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,0
RS - 499
56,0
RS - 499
64,0
RS - 499
-
kênh nghiệp vụ và kênh giám sát có thể dùng điều tần hoặc điều xung mã;
-
mức vào kênh nghiệp vụ : ≤ 0 dBm (tải 600 Ω)
-
mức ra kênh nghiệp vụ : ≤ 0 dBm (tải 600 Ω)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
mức vào kênh giám sát : ≤ -10 dBm (tải 600 Ω)
-
mức ra kênh giám sát : : ≤ -10 dBm (tải 600 Ω)
-
thời gian chuuyển đổi sang máy dự phòng : ≤ 200 μs.
2.2.9.
Chỉ tiêu của anten, tháp, fiđơ, bộ phối hợp và bộ đầu nối.
2.2.9.1.
Tháp đặt anten
Độ
cao tháp tùy theo tình hình thực tế nhưng phải đảm bảo chịu tải và sức gió tốc
độ 50 m/s.
2.2.9.2.
Fiđơ, ống dẫn sóng
a)
Fiđơ: Nên dùng fiđơ có suy hao khoảng 6 dB/100 m cho tần số vô tuyến < 2 Ghz
b)
Ống dẫn sóng gồm 3 loại:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
ống dẫn sóng tròn;
-
ống dẫn sóng Elip.
Tùy
thuộc vào tần số công tác và điều kiện lắp đặt để chọn hình loại và kích thước
cho thích hợp (xem phần phụ lục).
2.2.9.3.
Tổn hao rẽ nhánh, tổn hao trong bộ lọc cao tần: từ 2 đến 8 dB;
2.2.9.4.
Tổn hao của bộ phối hợp và bộ đấu nối, chuyển tiếp ống dẫn sóng từ 0,5 đến 1,0
dB;
2.2.10.
Chỉ tiêu của anten loại Parabol:
-
đường kính: 0,6; 1,2; 1,8; 2,4; 3; 3,6; và > 4 m;
-
phân cực: phân cực đứng (V) hoặc phân cực ngang (H), hoặc cả hai cho một anten;
- hệ
số phòng vệ - tỷ số phản ánh từ trước ra sau của anten phải bảo đảm từ 45 đến
50 dB với hệ số sóng đứng từ 1,05 đến 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
tăng ích phụ thuộc vào kích thước và tần số công tác (xem phần phụ lục);
-
khả năng điều chỉnh: việc lắp đặt anten phải đảm bảo có thể điều chỉnh ± 50 cả
đối với góc phương vị và góc ngẩng;
- độ
chọn lọc phân cực trực giao từ 23 đến 30 dB;
-
suy hao năng lượng búp phụ / búp chính: ≥ 23 dB;
- độ
rộng băng tần: ≤ 7% của tần số trung tâm.
2.2.11.
Chỉ tiêu phần trung tần (nếu có):
a)
mức ra : + 5 dBm + 1,0 dB;
-1,5 dB;
b)
mức vào : + 0,8 dBm + 1,0 dB;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c)
trở kháng danh định : 75 Ω không cân bằng;
d)
suy hao phản xạ : ≥ 26 dB.
PHỤ LỤC A
(tham khảo)
A.1.
Khả năng chống nhiễu của các loại điều chế:
a) 2
PSK, 4 PSK : tính chống nhiễu cao;
b)
QPSK : hơi nhạy cảm với nhiễu;
c) 8
PSK, 16 QAM : yêu cầu tỷ số C/I cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.
Mức ngưỡng tạp âm nhiệt của máy thu:
a)
Công suất tạp âm tính theo công thức:
Pa = - 204 + 10 log (BW) dBw
hoặc
Pa = - 174 + 10 log (BW) dBm
trong
đó: BW là độ rộng băng trung tần của máy thu tính bằng Hz.
b)
mức ngưỡng tạp âm nhiệt:
Pt = - 204 dBw + 10 log Bif + NFdB
Trong
đó:
NF:
là hệ số tạp âm nhiệt của máy thu tính bằng dB.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c)
trường hợp dùng bộ khuếch đại tạp âm thấp:
Pt = - 204 dBw + 10 log (Bw) + 1,3 dB + 2dB
A.4.
tăng ích của anten (GdB):
GdB = 20 log B + 20 log F + 7,5
Với:
B –
đường kính hiệu dụng của anten tính bằng feet
F –
tần số làm việc tính bằng GHz.
Nếu
dùng hệ thống mét:
GdB = 20 log B + 20 log F + 17,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
điều chế 2 mức (BPSK) thích hợp cho truyền dẫn dung lượng nhỏ.
b)
QPSK: thích hợp cho truyền dẫn nội hạt.
c) 8
PSK: thích hợp cho tốc độ truyền dẫn trung bình ở tần số nhỏ hơn 12 GHz.
A.6.
Độ tăng ích của hệ thống:
C = Pt – Prt + Gt + Gr
Với:
Pt là công suất máy phát.
Prt
là mức ngưỡng của máy thu
Gt
là tăng ích anten máy phát.
Gr
là tăng ích anten máy thu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ao = 32,4 + 20 log d + 20 log f (dB)
Với:
d – độ dài tuyến tính bằng km.
f – tần số sử dụng tính bằng MHz.
A.8.
Độ dự trữ Fa đinh:
a)
Mức công suất thu danh định trong điều kiện không gian tự do, Pr
Pr = Pt – Ft + Gt – Ao + Gr – Fr.
Trong
đó:
Pt –
tính bằng dBm.
Ft,
Fr – tổn hao phi đơ, mạch rẽ nhánh tại máy thu và máy phát tính bằng dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ao –
tổn hao không gian tự do tính bằng dB
b)
độ dự trữ fa đinh khả dụng:
M = Prt – Pr (dB)
với
Pr là mức ngưỡng thu ứng với BER = 10-3
A.9.
Chỉ tiêu lỗi bit
A.9.1.
Tương quan giữa các tham số chỉ tiêu lỗi và các tín hiệu chỉ thị cảnh báo đối
với thiết bị tại các tốc độ bít phân cấp:
a)
SES ứng với: - mất tín hiệu vào;
-
BER ≥ 10-3
- mất tín hiệu đồng bộ khung;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
ES ứng với BER < 10 -3
c)
DM ứng với BER ≥ 10 -6
A.9.2.
Chỉ tiêu lỗi cho tuyến số chuẩn giả định cho trong bảng A.1.
Bảng A.1. Chỉ tiêu lỗi cho tuyến số chuẩn giả định
Giá trị tham số
BER ngưỡng
Phần trăm thời gian (%)
DM
> 10 -6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SES
> 10 – 3
< 0,2 (giây)
ES
Các giây có ít hơn 64 lỗi
< 8 (tức 92 EFS)
A.9.3.
Tương quan các tham số của 64 kbit/s với 2; 8; 34; 140 Mbit/s cho trong bảng
A.2
Bảng A.2 – Tương quan các tham số của 64 kbit/s với 2;
8; 34; 140 Mbit/s
Tốc độ bít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 kbit/s
2 Mbit/s
8; 34; 140 Mbit/s
ES
X
10X
10X + DBER
SES
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y
DM
Z
Z
Z
Trong
đó BDER là tỉ số lỗi bít ngày (Daily bit error ratio)
A.10.
Thiết bị đo
A.10.1.
Máy phân tích truyền dẫn số (Digital transmission analyzer) có các khả năng
sau:
-
kiểm tra, đánh giá chỉ tiêu theo tiêu chuẩn của CEPT cho các đầu cuối của
truyền dẫn số và thiết bị truyền dẫn tại tất cả các mức phân cấp tới 140
Mbits/s phù hợp với khuyến nghị của CCITT;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đo
các khoảng lỗi, các khoảng không lỗi và tỷ số lỗi;
- đo
chính xác độ rung pha.
A.10.2.
Máy đếm tần số vi ba (Micrwave – Frequency counter)
-
Băng tần hoạt động: từ 10 Hz đến 18 GHz.
A.10.3.
Máy đo điều chế (Marconi Modulation meter):
- sử
dụng cho việc đo của các tín hiệu AM, FM và PM;
-
băng tần số: từ 50 KHz đến 2,32 GHz.
A.10.4.
Máy đo công suất cao tần (RF Power metter)
- dải
công suất đo: từ - 70 đến + 35dBm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
trở kháng đầu vào : 50 và 75 Ω.
A.10.5.
Máy phân tích phổ
A.10.6.
Phương pháp đo: theo quy trình đo của thiết bị đo
A.10.7.
Ống dẫn sóng chữ nhật:
a) 4
GHz dùng loại WR 229 có suy hao 0,85 dB/100;
b) 6
GHz “ WR 137 “ 2 dB/100;
WR 159 1,4 dB/100;
d)
7/8 GHz “ WR 112 “ 2,7 dB/100;
đ)
11 GHz “ WR 90 “ 3,5 dB/100;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.10.8.
Ống dẫn sóng Elip:
a) 4
GHz dùng loại EW 37 có suy hao 0,85 dB/100;
b) 6
GHz “ EW 59 “ 1,75 dB/100;
c)
7/8 GHz “ EW 71 “ 2,5 dB/100;
d)
11 GHz “ EW 107 “ 3,7 dB/100;
e)
12/13 GHz “ EW 112 “ 4,5 dB/100;
A.10.9.
Ống dẫn sóng tròn thường dùng cho những đường chạy thẳng.
PHỤ LỤC B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1.
Các tài liệu của ITU:
-
CCIR Recommendations 283-4, 387-3, 497-2, 595, 594, 556, 938
-
CCIR Reports 607 – 2, 338 – 4, 380 – 3, 378 – 6, 788 – 2
-
CCITT Recommendations G 700, G 956, G 703, G823
B.2.
Digital line – of – sight Radio links, a handbook.