TIÊU CHUẨN NGÀNH
TCN 68-156:1996
LỜI NÓI ĐẦU
TCN 68-156:1996 được xây dựng trên
cơ sở các khuyến nghị của ITU-T và ITU-R.
TCN 68-156:1996 do Viện Khoa học Kỹ
thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Hợp tác Quốc tế đề nghị và Tổng
cục Bưu điện ban hành theo quyết định số 897/QĐ-KHCN ngày 3/12/1996.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Mục lục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
2. Định nghĩa thuật ngữ
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu kỹ thuật kết nối tại băng
gốc
3.2. Tín hiệu điều chế vô tuyến
3.3. Chỉ tiêu kỹ thuật các kênh
nghiệp vụ băng tần gốc
3.4. Chỉ tiêu kỹ thuật phần vô tuyến
3.5. Chỉ tiêu kỹ thuật phần phát vô
tuyến
3.6. Chỉ tiêu kỹ thuật phần thu vô
tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8. Chỉ tiêu kỹ thuật nguồn
3.9. Chỉ tiêu kỹ thuật phần anten,
phiđơ
3.10. Môi trường hoạt động
Phụ lục
Tài liệu tham khảo
TIÊU CHUẨN NGÀNH
TCN 68-156:1996
Thiết bị viba số 34
Mbit/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
Mbit/s Microwave Equipment
Technical
Standard
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này dùng cho thiết bị vi
ba số 34 Mbit/s sử dụng trên mạng lưới Viễn thông quốc gia
Tiêu chuẩn này làm cơ sở cho việc:
- Lựa chọn, bảo dưỡng;
- Đo kiểm tra đánh giá chất lượng;
- Thiết kế chế tạo thiết bị viba số
34 Mbit/s;
2. Định nghĩa và
thuật ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Mã lưỡng cực mật độ cao bậc ba
HDB3
- A. High Density Bipolar of order
3
2.3. C / I là tỷ số của công suất
trung bình của sóng mang tín hiệu trên công suất tạp âm đo tại đầu vào của bộ
giải điều chế.
2.4. C / N là tỷ số công suất sóng
mang trên công suất tạp âm tại đầu vào của máy thu, tính bằng tỷ số PT/PN
với PT là công suất sóng mang trung bình và PN là công suất
tạp âm trong băng tần bằng 2 lần độ rộng băng NYQUIST.
2.5. Độ nhậy máy thu: là mức tín hiệu
nhỏ nhất để máy thu hoạt động bình thường và đảm bảo tỷ số lỗi bit xác định trước.
2.6. Công suất ra của máy phát: là
công suất đo được tại đầu ra của máy phát chưa qua các bộ rẽ nhánh hoặc bộ lọc.
2.7. Hệ số VSWR: là hệ số sóng đứng.
2.8. Các chữ viết tắt
Chữ
viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Việt
PCM
PSK
QAM
UI
Pulse Code Modulation
Phase Shift keying
Quadrature Amplitude Modulation
Unit interval
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dịch pha nhị phân
Điều chế biên độ cầu phương
Khoảng đơn vị
3. Yêu cầu kỹ
thuật
3.1. Yêu cầu kỹ
thuật ghép nối tại băng gốc
3.1.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với
giao diện 34Mbit/s:
a. Tốc độ bit = 34.368 kbit/s ± 2 x
10-5;
mã HDB-3;
b. Các đặc tính đầu ra của tín hiệu
34.368 kbit/s như trong bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng xung
Xung
vuông tuân theo mẫu như hình 1
Các cặp dây nối trên từng hướng
Cáp
đồng trục
Trở kháng tải thử Ω
75
Điện áp danh định mức cao khi có
xung, V
1
Điện áp danh định mức thấp khi
không có xung, V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ rộng xung danh định, ns
14,55
Tỷ số biên độ của xung dương và
xung âm tính tại điểm giữa xung
Từ
0,95 đến 1,05
Tỷ số độ rộng xung dương và xung âm
tại điểm giữa của biên độ
Từ
0,95 đến 1,05
Jitter đỉnh - đỉnh cực đại tại đầu
ra
- Không vượt quá 1,5 UI trong băng
tần từ 100 đến 800 kHz
- Không vượt quá 0,15 UI trong băng
tần từ 10 kHz đến 800 kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tín hiệu số tại đầu vào phải thoả mãn
các chỉ tiêu nêu trong bảng 1 và các yêu cầu sau:
- suy hao cáp nối tuân theo luật . Suy hao tại tần số 17 184 kHz phải nằm trong khoảng từ 0 đến 12 dB;
- suy hao phản xạ tại đầu vào phải
lớn hơn các giá trị trong bảng 2;
Bảng
2 - Giá trị cực tiểu suy hao phản xạ tại đầu vào
Dải
tần
kHz
Suy
hao phản xạ
dB
Từ
860 đến 1 720
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
34 368 đến 51 550
12
18
14

Hình
1. Mặt nạ xung tại giao diện 34 Mbit/s
- Độ chịu đựng rung pha tối thiểu tại
đầu vào:
≥ 1,5 UI trong băng tần từ 100 Hz đến
800 kHz;
≥ 0,15 UI trong băng tần từ 10 đến
800 kHz.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
2. Độ chịu đựng rung pha tối thiểu tại đầu vào giao diện 34 Mbit/s
3.1.2. Chỉ tiêu kỹ thuật tại giao
diện 8 Mbit/s:
a. tốc độ bit: 8 448 kbit/s ± 3.10-5
Mã HDB-3
b. các đặc tính đầu ra như nêu
trong bảng 3
Bảng
3 - Các đặc tính đầu ra tại giao diện 8 Mbit/s
Dạng xung
Xung
vuông theo mẫu như hình 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp
đồng trục
Trở kháng tải thử Ω
75
Điện áp đỉnh danh định mức cao
khi có xung, V
2,37
Điện áp đỉnh danh định mức thấp
khi không xung, V
0
± 0,237
Độ rộng xung danh định, ns
59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
0,95 đến 1,05
Tỷ số độ rộng xung dương và xung âm
tại điểm giữa của biên độ danh định
Từ
0,95 đến 1,05
c. Các đặc tính đầu vào
- Tín hiệu tại đầu vào phải thỏa mãn
các chỉ tiêu trong bảng 3 và các yêu cầu sau:
+ suy hao cáp nối tuân theo quy
luật ;
+ suy hao tại tần số 4 224 kHz phải
nằm trong khoảng từ 0 đến 6 dB.
- Suy hao phản xạ tại đầu vào phải
lớn hơn các giá trị cho trong bảng 4.
Bảng
4 - Giá trị cực tiểu suy hao phản xạ tại đầu vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suy
hao phản xạ, dB
Từ
211 đến 422
Từ
422 đến 8 448
Từ
8 448 đến 12 672
12
18
14
- Độ chịu đựng rung pha tối thiểu tại
đầu vào:
≥ 1,5 UI trong băng tần từ 20 đến 400
Hz;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 UI = 118 ns

Hình
3. Giới hạn tối thiểu độ chịu đựng rung pha đầu vào giao diện 8 Mbit/s

Hình
4. Mặt nạ xung tại giao diện 8 Mbit/s
3.1.3. Chỉ tiêu kỹ thuật tại giao
diện 2 Mbit/s
a. Tốc độ bit: 2.048 kbit/s ± 5.10-5
Mã đường truyền: HDB-3.
b. Các chỉ tiêu kỹ thuật của tín hiệu
đầu vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
5 - Giá trị cực tiểu suy hao phản xạ tại đầu vào
Dải
tần
kHz
Suy
hao phản xạ
dB
Từ
51 đến 102
Từ
102 đến 2 048
Từ
2 048 đến 3 072
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
c. Chỉ tiêu của tín hiệu tại đầu ra
Các tín hiệu đầu ra giao diện 2.048
kbit/s phải thoả mãn các điều kiện trong bảng 6
Bảng
6 - Các đặc tính của tín hiệu 2 Mbit/s
Dạng xung
Xung
vuông theo mẫu như hình 3
Các cặp dây nối trên từng hướng
Một
đôi dây đồng trục
Một
đôi dây đối xứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
120
Điện áp đỉnh danh định mức cao
khi có xung, V
2,37
3
Điện áp đỉnh khi không xung, V
0
± 0,237
0
± 0,3
Độ rộng xung danh định, ns
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số biên độ của các xung dương
và xung âm tính ở giữa xung
Từ
0,95 đến 1,05
Tỷ số độ rộng các xung dương và âm
tính tại điểm giữa biên độ danh định
Từ
0,95 đến 1,05
Rung pha đỉnh - đỉnh cực đại tại đầu
ra
- Không được vượt quá 1,5 UI
trong băng tần 20 Hz đến 2400 Hz
- Không được vượt quá 0,2 UI
trong băng tần 18 kHz đến 100 kHz
- 1 UI = 488 ns
Suy hao cáp nối tuân theo luật ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
5. Mặt nạ xung tại giao diện 2 Mbit/s
3.2. Tín hiệu
điều chế vô tuyến
Thiết bị vi ba ngoài luồng tín hiệu
34 Mbit/s phải có các tín hiệu sau:
a. Các bit khung: dùng để sắp xếp cấu
trúc của luồng tín hiệu;
b. Các bit phân biệt kênh: dùng để
phân biệt hiện tượng tín hiệu thu giả do nhiễu giao thoa.
c. Các bit dịch vụ: dùng cho các kênh
nghiệp vụ giám sát và kiểm tra từ xa của hệ thống vô tuyến;
d. Các bit kiểm tra chất lượng;
e. Các bit lệnh chuyển kênh: sử
dụng đối với cấu hình dự phòng N + 1.
f. Các bit chèn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Chỉ tiêu kỹ
thuật các kênh nghiệp vụ băng tần gốc
3.3.1. Các kênh nghiệp vụ được dùng
cho bảo dưỡng, giám sát và điều khiển hệ thống vi ba.
3.3.2. Các kênh nghiệp vụ không kết
nối với mạng điện thoại công cộng.
3.3.4. Các loại kênh nghiệp vụ:
Kênh thoại giữa tất cả các trạm.
Kênh giám sát
Kênh điều khiển hoạt động hệ thống.
3.3.5. Kênh thoại nghiệp vụ có các
chỉ tiêu sau.
Dải tần từ
300 đến 3300 Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức ra ≤
0 dBm
Trở kháng 600
Ω
Tỷ số tín hiệu trên tạp âm ≥ 40 dB.
3.3.6. Kênh dịch vụ phi thoại:
Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của giao
diện 64 kbit/s
3.3.7. Cổng truyền số liệu:
Cổng truyền số liệu tốc độ 1200
bit/s: Theo chuẩn RS-232
Cổng truyền số liệu tốc độ 9600
bit/s: Theo chuẩn RS-232
3.4. Chỉ tiêu kỹ
thuật phần vô tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị vi ba dung lượng 34 Mbit/s
hoạt động trong các băng tần 2, 4, 7, 8 và 13 GHz
3.4.1.1. Phân bố kênh tần số vô tuyến
hệ thống vi ba dung lượng 34 Mbit/s hoạt động trong băng tần 2 GHz
a. Kênh tần số vô tuyến của hệ
thống vi ba hoạt động trong băng tần này được xác định theo quan hệ:
Nửa dưới của băng: fn =
fo - 108,5 + 14n ,MHz
Nửa trên của băng: f'n =
fo + 10,5 + 14n ,MHz
Với: n = 1, 2, 3, 4, 5 hoặc 6
fo: tần số trung tâm của
dải 200 MHz
fn: tần số trung tâm của
một kênh vô tuyến trong nửa dưới của băng (MHz).
f'n: tần số trung tâm của
một kênh vô tuyến trong nửa trên của băng (MHz).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fo = 1808 MHz cho băng từ
1700 đến 1900 MHz
fo = 2000 MHz cho băng từ
1900 đến 2100 MHz
fo = 2203 MHz cho băng từ
2100 đến 2300 MHz
fo = 2586 MHz cho băng từ
2500 đến 2700 MHz

Hình
6. Phân bố kênh tần số vô tuyến của hệ thống vi ba 34 Mbit/s hoạt động trong băng
tần 2 GHz
c. Khoảng cách giữa hai kênh lân cận
XS = 14 MHz.
Khoảng cách kênh giữa băng YS
= 49 MHz
d. Đối với các kênh lân cận cùng
một nửa băng, thông thường lần lượt sử dụng phân cực ngược; tức là nếu các kênh
lẻ được dùng phân cực H(V) thì các kênh chẵn được dùng phân cực V(H).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Sự phân bố kênh tần số vô tuyến
của hệ thống vi ba hoạt động trong dải tần này được chỉ trên hình 5 và được xác
định theo quan hệ sau:
Nửa dưới của băng: fn =
fo - 208 + 29n ,MHz
Nửa trên của băng: f'n =
fo + 5 + 29n ,MHz
Với: n = 1, 2, 3, 4, 5 hoặc 6
fo: tần số trung tâm của
băng, MHz
fn: tần số trung tâm của
một kênh vô tuyến trong nửa dưới của băng, MHz.
f'n: tần số trung tâm
của một kênh vô tuyến trong nửa trên của băng, MHz.
b. Tần số trung tâm fo =
4003,5 MHz

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c. Khoảng cách giữa hai kênh lân cận
XS = 29 MHz.
Khoảng cách kênh giữa băng YS
= 68 MHz
d. Đối với các kênh lân cận trên cùng
một nửa băng, thông thường lần lượt sử dụng phân cực ngược; tức là nếu các kênh
lẻ được dùng phân cực H(V) thì các kênh chẵn được dùng phân cực V(H).
3.4.1.3. Phân bố kênh tần số vô tuyến
của thiết bị vi ba dung lượng 34 Mbit/s hoạt động trong băng tần 7GHz
a. Áp dụng cho vi ba 34 Mbit/s hoạt
động trong băng tần từ 7.425 đến 7.725 MHz.
b. Sự phân bố kênh tần số vô tuyến
được chỉ ra trong bình 6 Và được xác định theo quan hệ sau:
Nửa dưới của băng: fn =
fo - 161 + 28n ,MHz
Nửa trên của băng: f'n =
fo - 7 + 28n , (MHz)
Với: n = 1, 2, 3, 4 hoặc 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fn: tần số trung tâm của
một kênh vô tuyến trong nửa dưới của băng, MHz.
f'n: tần số trung tâm
của một kênh vô tuyến trong nửa trên của băng, MHz.

Hình
8. Phân bố kênh tần số vô tuyến dung lượng 34 Mbit/s hoạt động trong băng tần 7
GHz (Tất cả các tần số được tính theo MHz).
c. Tần số thu và tần số phát phải nằm
trên hai nửa của băng.
d. Tần số trung tâm fo =
7.575 MHz.
e. Khoảng cách giữa hai kênh lân cận
XS = 28 MHz.
Khoảng cách kênh tính giữa băng YS
= 48 MHz
3.4.1.4. Phân bố kênh tần số vô tuyến
thiết bị vi ba dung lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Áp dụng cho thiết bị vi ba dung
lượng 34 Mbit/s hoạt động trong băng từ 8.275 đến 8.500 MHz.
b. Phân bố kênh tần số vô tuyến
được chỉ ra trong hình 9 và các kênh riêng rẽ được xác định theo quan hệ sau:
Nửa dưới của băng: fn =
fo - 108,5 + 14n , (MHz)
Nửa trên của băng: f'n =
fo + 10,5 + 14n , (MHz)
Với: n = 1, 2, 3, 4, 5 hoặc 6
fo: tần số trung tâm của
băng, MHz
fn: tần số trung tâm của
một kênh vô tuyến trong nửa dưới của băng, MHz.
f'n: tần số trung tâm của
một kênh vô tuyến trong nửa trên của băng, MHz.
c. Tần số thu và tần số phát phải nằm
trên hai nửa của băng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
9. Phân bố kênh tần số vô tuyến dung lượng 34 Mbit/s hoạt động trong băng tần
8GHz (Tất cả các tần số được tính theo MHz)
c. Khoảng cách giữa hai kênh lân cận
XS = 28 MHz.
Khoảng cách kênh giữa băng YS
= 49 MHz
Khoảng bảo vệ hai biên của băng ZS
= 18 MHz
3.4.1.5. Phân bố kênh tần số vô tuyến
hệ thống vi ba dung lượng 34 Mbit/s hoạt động trong băng tần 13 GHz
a. Áp dụng cho thiết bị vi ba dung
lượng 34 Mbit/s hoạt động trong băng từ 12,75 đến 13,25 GHz.
b. Phân bố kênh tần số vô tuyến
được xác định theo quan hệ sau và được minh họa trong hình 8:
Nửa trên của băng: fn =
fo - 259 + 28n , (MHz)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với: n = 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 hoặc 8
fo: tần số trung tâm của
băng, (MHz)
fn: tần số trung tâm của
một kênh vô tuyến trong nửa dưới của băng, (MHz).
f'n: tần số trung tâm
của một kênh vô tuyến trong nửa trên của băng, (MHz)
.
Hình
10. Phân bố kênh tần số vô tuyến thiết bị vi ba 34 Mbit/s trong băng tần 13
GHz. (Các tần số tính theo MHz)
b. Tất cả các kênh đi phải nằm trên
một nửa của băng và các kênh về phải nằm trên nửa kia của băng.
c. Tần số trung tâm: fo
= 12.996 MHz
d. Khoảng cách giữa hai kênh lân cận XS
= 28 MHz.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng bảo vệ biên trên của băng ZS
1 = 23 MHz
Khoảng bảo vệ biên dưới của băng ZS
2 = 15 MHz
3.5. Chỉ tiêu kỹ
thuật phần phát vô tuyến
Công suất phát, dBm:
Băng tần 2 và 4 GHz: từ 25 đến 33
Băng tần 7 và 8 GHz: từ 23 đến 30
Băng tần 13 GHz: từ 17 đến 27.
Loại điều chế:
Phương thức điều chế:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu 2: Điều chế trực tiếp tại cao
tần
Độ rộng băng tần: Xem bảng 7.
Bảng
7 - Độ rộng băng
Hệ
thống
Độ
rộng băng
PSK
8
PSK Giải điều chế coherent
B/3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
QAM Giải điều chế coherent
B/4
(B:
Tốc độ bit truyền dẫn)
Hệ số sử dụng phổ, bit/s/Hz:
Loại điều chế 8 PSK 2,8
Loại điều chế 16 QAM 3,0
Độ ổn định tần số, ppm:
Dải tần 2 và 4 GHz: ± 50.
Dải tần 7 và 8 GHz: ± 40.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suy hao hài bậc 2, dB.
Dải tần 2 và 4 GHz: > 70.
Dải tần 7 và 8 GHz: > 50.
Dải tần 13GHz: > 40.
Trở kháng cao tần ra, Ω 50.
Bước xạ giả từ máy phát, dBm ≤ -90.
Hệ số tạp âm, dB:
Dải tần 2 và 4 GHz: ≤ 5,5
Dải tần 7 và 8 GHz: ≤ 6,5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tăng ích của hệ thống, dB: ≥ 100.
3.6. Chỉ tiêu kỹ
thuật phần thu vô tuyến:
Giải điều chế coherent
Mức ngưỡng thu với BER = 10-3,
dBm:
Loại 1 x 34 Mbit/s từ -77 đến -83
Loại 2 x 34 Mbit/s từ -74 đến -80.
Mức thu với BER = 10-6,
dBm:
Loại 1 x 34 Mbit/s từ -74 đến -80
Loại 2 x 34 Mbit/s từ -70 đến -80.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dải tần 2 và 4 GHz: ± 30.
Dải tần 7 và 8 GHz: ± 25.
Dải tần 13GHz: ± 20.
Tần số trung tần, MHz: 70.
Bức xạ giả từ máy thu, dBm: ≤ -100
Trở kháng cao tần vào, Ω: 50
Suy hao hài bậc 2, dB: ≥ 90.
Tỷ số sóng mang trên tạp âm, dB:
Loại điều chế 8 PSK 13,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suy hao phản xạ tại đầu nối anten,
dB ≥ 23.
3.7. Chỉ tiêu kỹ
thuật chuyển mạch bảo vệ
Khối chuyển mạch bảo vệ cho phép tăng
khả năng sẵn sàng của đường truyền
Điều kiện chuyển mạch:
Hướng phát:
Nhân công (Tại chỗ hoặc điều khiển
từ xa)
Tự động: Chuyển mạch sẽ chuyển sang
trạng thái khi có cảnh báo tổng thể (như cảnh báo công suất, cảnh báo máy phát,…).
Hướng thu:
Nhân công (Tại chỗ hoặc điều khiển
từ xa)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian chuyển mạch, ns: ≤ 50.
Thời gian làm việc của chuyển mạch
bảo vệ, μs: ≤ 10
Khả năng khôi phục bit cực đại,
bit: 14
Khả năng khôi phục tự động dịch pha
cực đại, bit: ± 5.
3.8. Chỉ tiêu kỹ
thuật nguồn
Thiết bị hoạt động nguồn: 48VDC
(Danh định)
Cực tính: Dương nguồn đấu đất.
Dải điện áp làm việc, V từ 38 đến
75 VDC.
Mạch bảo vệ: -
Quá áp đầu vào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Cực tính
Chỉ thị: có các loại chỉ thị sau:
Điện áp vào, ra.
Dòng tiêu thụ
3.9. Chỉ tiêu kỹ
thuật anten, phiđơ.
3.9.1. Anten:
- Anten parabol phân cực đơn hoặc
phân cực kép.
- Trở kháng anten: 50Ω
- Có khả năng chịu được gió 200
Km/h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9.2. Cáp đồng trục ống dẫn sóng.
- Cáp đồng trục dùng cho thiết bị
hoạt động trong băng tần 2 GHz
- Ống dẫn sóng sử dụng với thiết bị
hoạt động trong băng lớn hơn 2 GHz.
3.9.2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp
đồng trục:
- Trở kháng, Ω
- Điện trở thuần, Ω/100m
Loại cáp 7/8”: 1,05
Loại cáp 1 - 1/4“: 0,75
- Điện dung, pF/m 75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại cáp 1 - 1/4“: 75
- Điện cảm, μH/m:
Loại cáp 7/8”: 0,187
Loại cáp 1 - 1/4“: 0,184
- Hệ số VSWR: trong giải tần 1,7 đến
2,3 GHz
- Suy hao (xem bảng 9)
Bảng
9 - Suy hao do cáp đồng trục
Tần
số, MHz
Loại
cáp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1700
7/8”
1
- 1/4“
5,87
4,31
2000
7/8”
1
- 1/4“
6,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2300
7/8”
1
- 1/4“
7,46
5,18
3.9.2.2. Yêu cầu kỹ thuật ống dẫn sóng
Loại ống dẫn sóng: ống dẫn sóng
elip.
Bảng 10 mô tả các tham số của một
số loại ống dẫn sóng điển hình.
3.10. Môi trường
hoạt động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khoảng nhiệt độ làm việc oC:
từ +5 đến +40 với độ ẩm 85%
- Khoảng nhiệt độ tới hạn oC:
từ -5 đến +55 với độ ẩm 95%
Khi vận chuyển hoặc để trong kho
thiết bị phải chịu được các điều kiện sau:
- Nhiệt độ, oC ≤ 70
- Độ ẩm, % ≤ 90.
Bảng
8 - Thông số kỹ thuật của anten
Tần
số, GHz
Đường
kính, m
Độ
tăng ích, dBi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
PBPC*, dB
Tỷ
số F/B dB
Hệ
số VSWR
Giữa
băng
Đỉnh
băng
1,9
- 2,3
Phân
cực
đơn
phân
cực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
1,8
2,4
2,4
3,0
25,8
29,5
32,0
32,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,7
30,4
32,9
32,9
34,8
8,2
5,5
4,1
4,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
28
28
33
37
40
43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,10
1,10
1,10
1,10
1,10
3,7
- 4,2
Phân
cực
đơn
phân
cực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
2,4
3,0
3,0
3,7
35,0
37,3
39,3
39,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,5
37,8
39,8
39,8
41,1
3,0
2,4
1,8
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
30
30
40
42
47
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,06
1,06
1,06
1,06
1,06
7,1
- 7,7
Phân
cực
đơn
phân
cực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
1,8
2,4
1,8
2,4
37,0
40,5
43,0
40,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37,3
40,9
43,3
40,7
43,2
2,2
1,3
1,1
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
30
30
46
48
50
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,04
1,04
1,04
1,04
1,04
8,2
- 8,5
Phân
cực
đơn
phân
cực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
2,4
3,0
1,8
2,4
40,8
43,5
45,5
41,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,0
43,7
45,7
41,2
43,9
1,5
1,1
0,9
1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
30
30
48
50
58
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,04
1,04
1,04
1,06
1,06
12
- 13,2
Phân
cực
đơn
phân
cực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
1,8
2,4
1,2
1,8
41,5
45,1
47,6
40,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49,0
45,4
47,9
40,9
45,0
1,4
0,9
0,7
1,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
25
25
49
53
55
52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,01
1,01
1,01
1,01
1,01
Chú thích: *: PBPC - Phân biệt phân
cực.
Bảng
10 - Thông số kỹ thuật của ống dẫn sóng elip
Băng
tần GHz
Trở
kháng Ω
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
số VSWR
Tần
số GHz
Suy
hao dB/100m
4
50
3,7
3,8
3,9
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,2
2,23
2,19
2,16
2,13
2,11
2,09
1,08
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,1
7,2
7,3
7,4
7,5
7,6
7,7
4,09
4,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,79
4,76
4,73
4,70
1,06
8
50
8,2
8,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,5
5,86
5,64
5,61
5,58
1,06
13
50
12,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,2
12,3
12,4
12,5
12,6
12,7
12,8
12,9
13,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,2
12,05
11,98
11,93
11,86
11,80
11,74
11,69
11,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,54
11,49
11,45
11,40
1,08
PHỤ LỤC
1.
Phân bố kênh tần số vô tuyến thiết bị vi ba 34 Mbit/s hoạt động trong băng
7,125 đến 7,7525 GHz
1.1. Thiết bị vi ba 34 Mbit/s hoạt
động trong băng tần này có kênh tần số vô tuyến được xác định theo quan hệ sau
minh họa hình 12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nửa trên băng f'n = fo
- 154 + 7n, (MHz)
Với n = 1, 2, 3…, 20.
fo: Tần số trung tâm của
băng (MHz)
fn: Tần số trung tâm của
một kênh vô tuyến trong nửa dưới của băng (MHz)
f'n: Tần số trung tâm
của một kênh vô tuyến trong nửa trên của băng (MHz).
1.2. Các tần số trung tâm
fo = 7275 MHz
fo = 7400 MHz
fo = 7575 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
12. Phân bố kênh tần số vô tuyến hoạt động trong băng tần 7,125 đến 7,725 GHz
1.3. Khoảng cách giữa 2 kênh lân cận:
XS = 7 MHz
Khe trung tâm: YS
= 28 MHz
Khoảng bảo vệ hai biên của băng ZS
= 3 MHz
1.4. Khoảng song công: 161 MHz
2. Phân bố kênh tần số vô tuyến
hoạt động trong băng 17,7 đến 19,7 GHz
2.1. Thiết bị viba 34 Mbit/s hoạt
động trong băng tần này có kênh tần số vô tuyến được xác định theo quan hệ sau,
minh họa trong hình 13.
Nửa dưới băng fn = fo
- 1000 + 110n, (MHz)
Nửa trên băng f'n = fo
+ 10 + 110n, (MHz)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fo: Tần số trung tâm của
băng (MHz)
fn: Tần số trung tâm của
một kênh vô tuyến trong nửa dưới của băng (MHz)
f'n: Tần số trung tâm
của một kênh vô tuyến trong nửa trên của băng (MHz).
2.2. Tần số trung tâm fo
= 18700 MHz.

Hình
13. Phân bố kênh tần số vô tuyến hoạt động trong băng tần 17,7 đến 19,7 GHz
2.3. Khoảng cách giữa 2 kênh lân cận:
XS = 27,5 MHz
Khe trung tâm: YS
= 47 MHz
Khoảng bảo vệ hai biên của băng ZS
= 27,5 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. CCIR Recomendation, 1990
Volume IX - Part 1
Fixed service using Radio - Relay Systems
2. Report of the CCIR 1990
Volume IX - Part 1
Fixed service using Radio - Relay Systems
3. Digital line of Sight radio
links
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Tài liệu kỹ thuật Thiết bị vi ba
34 Mbit/s SAT
6. Tài liệu kỹ thuật thiết bị vi ba
34 Mbit/s ATFH
7. Communication transmission systems
- Product catalog 1991 - 1992
-
Siemens.
8. CCITT: Recommendation G 703