TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 7553
: 2005
ISO
668 : 1995
CÔNG
TENƠ VẬN CHUYỂN LOẠT 1 - PHÂN LOẠI, KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG DANH ĐỊNH
Series 1 freight
containers - Classification, dimensions and ratings
Lời nói đầu
TCVN 7553 : 2005 hoàn toàn tương đương ISO
668 : 1995.
TCVN 7553 : 2005 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC 104 “Công te nơ vận chuyển” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ
Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại
khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều
6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CÔNG TENƠ VẬN CHUYỂN
LOẠT 1 - PHÂN LOẠI, KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG DANH ĐỊNH
Series 1 freight
containers - Classification, dimensions and ratings
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này xác lập sự phân loại của các
công te nơ vận chuyển loạt 1 dựa trên cơ sở các kích thước bên ngoài và qui
định các khối lượng danh định, các kích thước bên trong tối thiểu và các kích
thước cửa cho một số kiểu công te nơ.
Các công te nơ này được sử dụng trong vận
chuyển quốc tế.
Tiêu chuẩn này nêu tóm tắt các kích thước bên
ngoài và một số kích thước bên trong của các công te nơ loạt 1. Các kích thước
của mỗi kiểu công te nơ được định nghĩa trong phần thích hợp của ISO 1496, đây
là tài liệu chính thức cho các kích thước bên trong của công te nơ.
2. Tài liệu viện dẫn
TCVN 7554 : 2005 (ISO 1161 : 1984), Công te
nơ vận chuyển loạt 1 - Bộ phận định vị ở góc - Đặc tính kỹ thuật
TCVN 7552-1 : 2005 (ISO 1496-1 : 1990), Công
te nơ vận chuyển loạt 1 - Đặc tính kỹ thuật và thử nghiệm - Phần 1: Công te nơ
vận chuyển hàng thông thường thông dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6346 : 1995, Series 1 freight containers -
Coding, identification and marking (Công te nơ vận chuyển - Lập mã, nhận dạng
và ghi nhãn).
3. Định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa sau (xem TCVN 7555 (ISO 830 : 1999) công te nơ vận chuyển - Từ vựng.
3.1. Công te nơ vận chuyển (freight container)
Trang bị vận tải
a) có tính chất bền lâu và có đủ độ bền để
thích hợp cho sử dụng lặp lại;
b) được thiết kế đặc biệt để dễ chuyên chở
hàng hóa bằng một hoặc nhiều phương thức vận chuyển mà không phải xếp lại hàng
hóa trung gian;
c) được lắp với các phương tiện cho phép dễ
dàng nâng vận chuyển trang bị, đặc biệt là chuyển trang bị từ phương thức vận
chuyển này sang phương thức vận chuyển khác;
d) được thiết kế để dễ dàng xếp đầy hàng và
dỡ hết hàng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ “công ten nơ vận tải” không bao gồm
phương tiện giao thông hoặc bao bì theo quy ước.
3.2. Công te nơ ISO (ISO container)
Công te nơ chuyển tuân theo tất cả các tiêu
chuẩn ISO về công te nơ có liên quan xuất hiện tại thời điểm chế tạo công te
nơ.
3.3. Khối lượng danh định (rating), R
Khối lượng cả bì của một công te nơ, là khối
lượng lớn nhất cho hoạt động và khối lượng nhỏ nhất cho thử nghiệm.
3.4. Kích thước danh nghĩa (nominal dimensions)
Kích thước không có dung sai và được qui tròn
tới số nguyên gần nhất dùng để nhận dạng công te nơ. Kích thước danh nghĩa
thường được biểu thị bằng đơn vị đo lường hệ Anh.
3.5. Kích thước bên trong (internal dimensions)
Các kích thước của hình hộp chữ nhật lớn nhất
nội tiếp trong công te nơ mà không bị cản trở, nếu bỏ qua các phần nhô vào
trong của các bộ phận định vị ở góc trên đỉnh của công te nơ trừ khi có quy
định khác, thuật ngữ “kích thước bên trong” đồng nghĩa với thuật ngữ “kích
thước bên trong không bị cản trở”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ thường dùng để định nghĩa cỡ kích
thước của lỗ cửa (ở đầu nút), nghĩa là các kích thước chiều rộng và chiều cao
của một hình hộp lớn nhất có thể đưa vào công te nơ qua lỗ cửa được xem xét.
4. Phân loại và ký
hiệu
Các công te nơ vận chuyển loạt 1 có chiều
rộng đồng nhất 2438 mm (8 ft).
Các chiều dài danh nghĩa được liệt kê trong
Bảng 1.
Các công te nơ có chiều cao 2896 mm (9 ft 6
in) được ký hiệu 1 AAA và 1 BBB.
Các công te nơ có chiều cao 2591 mm (8 ft 6
in) được ký hiệu 1 AA, 1 BB và 1 CC.
Các công te nơ có chiều cao 2438 mm (8 ft)
được ký hiệu 1 A, 1 B, 1 C và 1 D.
Các công te nơ có chiều cao nhỏ hơn 2438 mm
(8 ft) được ký hiệu 1 AX, 1 BX, 1 CX và 1 DX.
CHÚ THÍCH: Chữ “X” được dùng trong ký hiệu
không bao hàm nghĩa mở rộng nào khác ngoài việc chỉ ra rằng chiều cao của công
te nơ trong khoảng từ 0 đến 2438 mm (8 ft).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu của công te
nơ vận tải
Kích thước danh
nghĩa
m
ft
1 AAA
1 AA
1 A
1 AX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
401)
1 BBB
1 BB
1 B
1 BX
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 CC
1 C
1 CX
6
20
1 D
1 DX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
10
1) Trong một số quốc gia có các giới hạn về
mặt luật pháp đối với chiều dài toàn bộ của phương tiện giao thông vận tải.
5. Kích thước, dung
sai và khối lượng danh định
5.1. Nhiệt độ chuẩn để đo
Các kích thước và dung sai áp dụng khi được
đo ở nhiệt độ 20 oC (68 oF); các giá trị đo ở các nhiệt
độ khác phải được điều chỉnh cho phù hợp.
5.2. Kích thước bên ngoài, dung sai và khối
lượng danh định
5.2.1. Kích thước bên ngoài và dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2. Khối lượng danh định
Khối lượng danh định cho trong Bảng 2 áp dụng
được cho tất cả các kiểu công te nơ, ngoại trừ các tiêu chuẩn vận chuyển riêng,
cao hơn các giá trị cho phép đối với các công te nơ 1 BBB, 1 B, 1 BX, 1 CC, 1 C
và 1 CX có kiểu bất kỳ. Các công te nơ này được xem là các công te nơ ISO với điều
kiện là khối lượng cả bì lớn nhất (R) của chúng không vượt quá 30480 kg và
chúng được thử nghiệm, ghi nhãn theo các khối lượng danh định này (xem 3.3).
CẢNH BÁO: Phải thừa nhận rằng luôn cần có các
công te nơ đặc biệt dùng cho nhiệm vụ vận chuyển riêng, cần lưu ý tới hiện
tượng có rất nhiều công te nơ có kích thước chiều dài và chiều rộng tương tự
như các kích thước của công te nơ vận chuyển ISO loạt 1 nhưng có khối lượng
danh định và/hoặc chiều cao vượt quá các giá trị được xác định bởi tiêu chuẩn
này. Các công te nơ không thể là trang bị trung gian được sử dụng trên toàn thế
giới và hoạt động của chúng có thể cần đến các thiết bị đặc biệt.
5.3. Các kích thước bên trong và cửa sổ.
5.3.1. Kích thước có phần nhô vào của bộ phận
định vị ở góc trên đỉnh
Khi một bộ phận định vị ở góc trên đỉnh nhô
vào không gian bên trong (được qui định bởi Bảng 3) thì phần nhô này của bộ
phận định vị ở góc trên đỉnh vào bên trong công te nơ không được xem là làm
giảm kích thước của công te nơ.
5.3.2. Công te nơ vận chuyển hàng thông
thường thông dụng
[xem TCVN 7555-1 (ISO 1496 - 1)].
Số của mã kiểu phải phù hợp với ISO 6346.
5.3.2.1. Kích thước bên trong tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- các công te nơ kín kiểu 00 phải tuân theo
các yêu cầu đối với chiều dài, chiều rộng và chiều cao bên trong tối thiểu được
cho trong Bảng 3;
- các công te nơ kiểu 02 có lỗ hở một phần
trên mặt bên phải tuân theo các yêu cầu đối với chiều dài và chiều cao bên
trong tối thiểu được cho trong Bảng 3;
- các công te nơ kiểu 03 có mái hở, phải tuân
theo các yêu cầu đối với chiều dài và chiều rộng bên trong tối thiểu được cho
trong Bảng 3;
- các công te nơ kiểu 01 và 04 có mái hở mặt
bên và/hoặc mái, phải tuân theo các yêu cầu đối với chiều dài bên trong tối
thiểu được cho trong Bảng 3;
- các công te nơ kín, thông hơi kiểu 10 và
11, phải tuân theo các yêu cầu đối với chiều dài, chiều rộng và chiều cao bên
trong tối thiểu được cho trong Bảng 3;
- các công te nơ kín có thông gió kiểu 13,
phải tuân theo các yêu cầu đối với chiều dài, chiều rộng và chiều cao tối thiểu
được cho trong Bảng 3.
5.3.2.2. Kích thước tối thiểu của cửa
Các công tenơ kiểu kín 1 A, 1 B, 1 C, và 1 D
(kiểu 00 và 02) phải có một cửa mở có các kích thước tốt nhất là bằng các kích
thước của mặt cắt ngang bên trong (chiều cao và chiều rộng) của công te nơ và
trong bất kỳ trường hợp nào cũng không được nhỏ hơn các giá trị được cho trong
Bảng 3.
Các công te nơ kín 1 AA, 1 BB và 1 CC (kiểu
00 và 02) phải có một cửa mở có các kích thước tốt nhất là bằng các kích thước
của mặt cắt ngang bên trong (chiều cao và chiều rộng) của công te nơ và trong
bất kỳ trường hợp nào cũng không được nhỏ hơn các giá trị được cho trong Bảng
3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.3. Công te nơ cách nhiệt (xem ISO 1496-2)
Các kích thước bên trong và cửa mở của công
te nơ cách nhiệt phải càng lớn càng tốt. Cửa mở phải có các kích thước tốt nhất
là bằng các kích thước của mặt cắt ngang bên trong của công te nơ.
Các kích thước bên trong phải được đo từ các
mặt trong của các thanh ốp, vách ngăn, đường ống dẫn không khí trên trần, đường
ống dẫn không khí dưới sàn v.v… khi được lắp.
Chiều rộng bên trong tối thiểu phải là 2200
mm (7 ft 2 5/8 in) đối với các kiểu công te nơ 20, 21, 22, 30, 31, 32, 40, 41
và 42.
5.3.4. Các kiểu công te nơ khác
Các kích thước bên trong, cửa mở và các mặt
mở (nếu có) phải càng lớn càng tốt.
5.4. Vị trí của bộ phận định vị ở góc.
Các khoảng cách tâm đến tâm (chiều dài và
chiều rộng) và dung sai đường chéo đối với các bộ phận định vị ở góc được giới
thiệu trong Phụ lục A.
Bảng 2 - Kích thước
bên trong, dung sai và khối lượng cho phép đối với công te nơ vận chuyển loạt 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài, L
Chiều rộng, W
Chiều cao, H
Khối lượng danh
nghĩa. R1)
Dung sai
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
Dung sai
Dung sai
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
in
in
mm
ft
in
mm
ft
in
in
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lb
1AAA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 8962)
0
-5
9
62)
0
-3/16
1AA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-10
40
0
-3/8
2 438
0
-5
8
0
-3/16
2 5912)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
62)
0
-3/16
30 4802)
67 2002)
1A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 438
0
-5
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1AX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 2 438
<8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-5
9
62)
0
-3/16
1BB
9 125
0
-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-3/16
2 438
0
-5
8
0
-3/16
2 5912)
0
-5
8
62)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 4002)
56 0002)
1B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 438
0
-5
8
0
-3/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-5
<8
1CC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 5912)
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-3/16
1 C
6 058
0
-6
19 10 1/2
0
-1/4
2 438
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
0
-3/16
2 438
0
-5
8
0
-3/16
24 0002)
52 9002)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-5
<8
1D
2 991
0
-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-3/16
2 438
0
-5
8
0
-3/16
2 438
0
-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-3/16
10 1602)
22 4002)
1DX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<8
1) Xem 5.2.2
2) Ở một số nước. Các giới hạn pháp lý cho
chiều cao toàn bộ của xe và tải trọng (Ví dụ cho đường sắt, đường bộ).
Bảng 3 - Kích thước
bên trong tối thiểu và kích thước cửa cho công te nơ vận chuyển loạt 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu công te nơ
vận tải
Kích thước bên
trong tối thiểu
Kích thước bên
trong tối thiểu
Chiều cao
Chiều rộng
Chiều dài
Chiều cao
Chiều rộng
1 AAA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 A
1 BBB
1 BB
1 B
1 CCC
1 CC
1 C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao phủ bì danh nghĩa của công te nơ
trừ đi 241 mm
2 330
11 998
11 998
11 998
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 931
8 931
5 867
5 867
2 802
2 566
2 261
2 134
2 556
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 134
2 261
2 134
2 134
2 286
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(qui định)
Bộ phận định vị góc
Ký hiệu công te nơ
vận tải
S (ref.)
P (ref.)
K1max1)
K2max2)
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
ft in
mm
in
mm
in
1AAA
1AA
1A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11 985
39 3 7/8
2 259
7 4 31/32
19
3/4
10
3/8
1BBB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1B
1BX
8 918
29 3 1/8
2 529
7 4 31/32
16
5/8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1CC
1C
1CX
5 853
29 3 1/16
2 259
7 4 31/32
13
1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/8
1D
1DX
2 787
9 1 23/32
2 259
7 4 31/32
10
3/98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/8
CHÚ THÍCH: Sự quan tâm của nhà chế tạo là
tập trung vào độ quan trọng sống còn duy trì một cách chính xác các kích
thước tham khảo của S và P. Các dung sai dùng đối với S và P được hạn chế bởi
các dung sai chỉ ra cho kích thước chiều dài và chiều rộng toàn bộ trong tiêu
chuẩn nay trong ISO 1161.
1) K1 là sai lệch giữa D1 và D2
hoặc D3 và D4: Do vậy K1 = |D1 -
D2 | hoặc |D3 - D4 |
2) K2 là sai lệch giữa D5 và D6:
Do vậy K2 = |D5 - D6 |

Chú dẫn:
C1 - Đo bộ phận định vị ở góc
101,5 mm
(4 in
in)
C2 - Đo bộ phận định vị ở góc 89
mm
(3 1/2 in
in)
D - Khoảng cách giữa tâm của các lỗ hoặc các
điểm chiếu của chúng được tính theo đường chéo của các góc tương ứng, được tính
bằng sáu phép đo D1, D2, D3, D4, D5 và D6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L - Chiều dài phủ bì của công te nơ
P - Chiều rộng giữa tâm các lỗ tại các góc.
S - Chiều rộng giữa tâm các lỗ tại các nối
góc.
W - Chiều rộng phủ bì của công te nơ.
CHÚ THÍCH: Kích thước L, H và W được đo theo
các cạnh tương ứng.