TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
7822 : 2007
ISO 9669 : 1990
WITH AMENDMENT 1 : 1992
CÔNG TE NƠ CHỞ HÀNG
LOẠT 1 - MỐI NỐI TIẾP GIÁP CHO CÔNG TE NƠ KIỂU THÙNG
Series
1 freight containers -
Interface
connections for tank containers
Lời nói đầu
TCVN 7822 : 2007 hoàn
toàn tương đương với ISO 9669 : 1990 và sửa đổi 1 : 1992.
TCVN 7822 : 2007 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC104 “Công te nơ vận chuyển” biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CÔNG
TE NƠ CHỞ HÀNG LOẠT 1 - MỐI NỐI TIẾP GIÁP CHO CÔNG TE NƠ KIỂU THÙNG
Series
1 freight containers - Interface connections for tank
containers
1. Quy định chung
1.1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui
định đặc tính của mối nối mặt tiếp giáp cho các công te nơ tuân theo ISO 1496-3.
Điều 1 đưa ra các
định nghĩa, các yêu cầu về thử nghiệm và hàn cho các mối nối tiếp giáp.
Điều 2 đưa ra phạm vi
các mối nối mặt bích cho các công te nơ kiểu thùng có các mã kiểu 70 đến 77 và 85
đến 88.
Điều 3 qui định các
kích thước và đặc tính của các lỗ chui và nắp lỗ chui của công te nơ kiểu thùng
dùng để chứa chất lỏng hoặc các hàng rời khô chịu nén, với áp suất thử không vượt
quá 600 kPa đối với các công te nơ có các mã kiểu 70 đến 76 và 85 đến 88.
Điều 4 qui định các
yêu cầu đối với ren vít cho mối nối tiếp giáp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1496-3 : 1995, Series
1 freiht containers - Specification and testing - Part 3: Tank containers for
liquids, gases and pressurized dry bulk (Công te nơ chở hàng loạt 1 - Đặc tính và
thử nghiệm - Phần 3: Công te nơ kiểu thùng dùng cho chất lỏng, chất khí và hàng
rời khô chịu nén).
1.3. Thuật ngữ và
định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp
dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
1.3.1. Công te nơ
kiểu thùng (tank
container)
Công te nơ chở hàng gồm
có hai bộ phận cơ bản: thùng hoặc các thùng và khung, và tuân theo các yêu cầu
của ISO 1496-3.
1.3.2. Khí gas (gas)
Chất dễ chảy có áp
suất hơi lớn hơn áp suất tuyệt đối 300 kPa 3) ở 50 oC hoặc được định
nghĩa bởi cơ quan có thẩm quyền (xem 1.3.6).
1.3.3. Chất lỏng (liquid)
Chất dễ chảy có áp
suất hơi không lớn hơn áp suất tuyệt đối 300 kPa 1) ở 50 oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tập hợp các hạt vật
rắn tách biệt thường tiếp xúc với nhau, có hoặc có thể có khả năng tạo thành
dòng chất dễ chảy.
1.3.5. Hàng nguy hiểm
(dangerous
goods)
Các chất được ủy ban liên
hợp quốc gia các chuyên gia về chuyên chở các hàng nguy hiểm hoặc bởi cơ quan có
thẩm quyền xếp loại nguy hiểm (xem 1.3.6).
1.3.6. Cơ quan có thẩm
quyền (competent
authority)
Các cơ quan do chính
phủ chỉ định đối với thực hiện việc chấp thuận (phê duyệt) các công te nơ kiểu
thùng.
1.3.7. Áp suất làm
việc lớn nhất cho phép (maximum allowable working pressure)
áp suất do cơ quan có
thẩm quyền hoặc người chịu trách nhiệm khác ấn định cho làm việc đối với một
thùng (xi téc) riêng, thùng không được phép làm việc ở áp suất cao hơn áp suất
này.
1.3.8. Áp suất thử (test pressure)
Áp suất theo áp kế
tại đó tiến hành thử thùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương tiện nối sử
dụng các bulông để nối ghép với chi tiết nối tương tự.
1.3.10. Mặt tiếp giáp
(interface)
Diện tích đồng nhất
dùng để nối tiếp với một diện tích bên ngoài.
1.3.11. Mối nối (connections)
Các điểm riêng biệt
trong diện tích mặt tiếp giáp dùng để nối với điểm tương tự bên ngoài.
1.3.12. Khe hở (openings)
Các điểm tiếp cận cho
phép thông với các thứ chứa bên trong công te nơ kiểu thùng.
1.4. Yêu cầu về thiết
kế -
Yêu cầu chung
1.4.1. Thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.2. Hàn
Nếu các mặt tiếp giáp
được hàn với các kết cấu khác thì mối hàn và việc chuẩn bị các mối hàn phải
theo qui tắc đã được công nhận và qui tắc này có thể tương tự như qui tắc được
thiết kế cho hàn thùng công te nơ.
2. Mối nối bích cho công
te nơ kiểu thùng có các mã 70 đến 77 và 85 đến 88
2.1. Yêu cầu chung
Phần này qui định một
phạm vi các mối nối bích cho các công te nơ kiểu thùng tuân theo ISO 1496-3 có
các mã kiểu 70 đến 77 và 85 đến 88, nghĩa là các công te nơ kiểu thùng dùng để
chứa chất lỏng, khí gas và hàng rời khô có áp suất làm việc lớn nhất cho phép không
lớn hơn 1000 kPa (áp suất thử 1500 kPa).
Các mối nối bích qui
định là các mối nối cuối cùng dùng cho mặt tiếp giáp với các thiết bị chất tải/
dỡ tải bên ngoài.
2.2. Kích thước
Các kích thước phải
theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.
2.3. Chiều dầy bích
nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật
liệu
Giới
hạn độ bền kéo
Chiều
dầy
Thép
cácbon
Thép
không gỉ
430
N/mm2
537
N/mm2
20
mm
16
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
1 - Bích
nối (xem Bảng 1)
Bảng
1 - Kích thước (xem
Hình 1)
Kích
thước tính bằng milimét
Đường
kính danh nghĩa
A
Đường
kính ngoài
B
Đường
kính mặt gờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
Đường
kính vòng tròn qua đáy rãnh
D
Đường
kính vòng tròn trung bình
E
Kích
thước rãnh
H
40
(11/2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
(3)
150
165
200
82
101
130
82,4
101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101,4
120
150
19
19
19
3. Lỗ chui và nắp lỗ
chui cho công te nơ kiểu thùng có các mã kiểu 70 đến 76 và 85 đến 88
3.1. Yêu cầu chung
Phần này qui định một
số kích thước và đặc tính của các lỗ chui và nắp lỗ chui chủ yếu để bảo đảm
rằng các công te nơ kiểu thùng được trang bị các lỗ có đủ kích thước để cho
phép kiểm tra và làm sạch bên trong hoàn toàn, và thuận tiện cho việc nạp đầy
cũng như người chui qua dễ dàng trong trường hợp khẩn cấp. Ngoài ra các kích thước
và đặc tính cũng cho phép đơn giản hóa việc bảo dưỡng trong trường hợp khẩn cấp
và thay thế các chi tiết do có sự tương thích giữa các tài liệu chế tạo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trừ khi có qui định
khác, các yêu cầu của tiêu chuẩn này là tối thiểu. Các công te nơ kiểu thùng
dùng để chở các hàng nguy hiểm có thể phải tuân theo các yêu cầu bổ sung thêm
của quốc tế và quốc gia do cơ quan có thẩm quyền áp dụng.
3.2. Kích thước và
đặc tính
3.2.1. Yêu cầu chung
Các kích thước qui định
trong phần này có liên quan đặc biệt tới lỗ chui vào thùng công te nơ. Tuy
nhiên, cần xem xét sử dụng các kích thước qui định cho các chốt bản lề và mặt
cắt ngang của vòng bít kín khi thiết kế các lỗ khác của thùng công te nơ được
đóng kín bằng nắp, ví dụ, các lỗ làm sạch (vệ sinh) ở phía trên mức hàng hóa.
Cần chú ý bảo đảm độ
ổn định của nắp lỗ chui ở vị trí mở.
3.2.2. Yêu cầu về áp
suất
Lỗ chui và nắp lỗ
chui phải được thiết kế theo các mã áp suất được công nhận của thùng công te
nơ.
3.2.3. Đường kính lỗ
Đường kính trong của lỗ
chui phải là 500 mm ±1 mm (A trên Hình 2). Dung sai độ tròn không được vượt quá
5 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.4.1. Vòng bít kín nắp lỗ
chui phải được giữ chắc chắn trong nắp lỗ (xem Hình 2).
3.2.4.2. Đường kính trong danh
nghĩa của vòng bít kín nắp lỗ chui phải là 490 mm (B trên Hình 2).
3.2.4.3. Mặt cắt ngang danh nghĩa
của vòng bít kín nắp lỗ chui phải có chiều rộng 16 mm, chiều sâu 10 mm hoặc là
hình vuông có cạnh 16 mm.
3.2.4.4. Bản lề của nắp lỗ
chui phải được làm rãnh để cho phép sử dụng vòng bít kín có chiều rộng 16 mm,
chiều sâu 10 mm hoặc mặt cắt ngang hình vuông có cạnh 16 mm.
3.2.5. Bulông siết
lật
3.2.5.1. Phải có sáu bulông
siết lật được phân bố đều quanh chu vi của lỗ chui (xem Hình 2).
3.2.5.2. Các chốt bản lề của bulông
siết lật phải được bố trí trên đường tròn đồng tâm với lỗ chui có bán kính 285
mm (C trên Hình 2).
3.2.5.3. Các chốt bản lề của bulông
siết lật phải có đường kính 19 mm (D trên Hình 2).
3.2.5.4. Tiêu chuẩn này không qui
định ren bulông siết lật (xem Hình 2, kích thước E). Tuy nhiên để bảo đảm tính
lắp lẫn, nên dùng ren vít ISO hệ mét thông dụng M20 (xem ISO 261) cho ren
bulông siết lật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các rãnh cho bulông
siết lật phải có chiều rộng danh nghĩa 22 mm (F trên Hình 2) và phải có biện
pháp để tránh cho bulông siết lật trượt ra khỏi rãnh khi đã được siết chặt.
3.3. Ghi nhãn
Nắp lỗ chui phải được
ghi nhãn bền lâu với áp suất làm việc thiết kế lớn nhất cho phép và áp suất
thử.

Hình
2 - Các
kích thước của lỗ chui và nắp lỗ chui
4. Ren vít của đầu
nối vào và ra cho các công te nơ kiểu thùng có các mã kiểu 70 đến 76 và 85 đến
88
4.1. Yêu cầu chung
Phần này qui định dãy
các ren vít dùng cho mối nối ren của các mặt tiếp giáp của các công te nơ kiểu
thùng tuân theo ISO 1496-3 với các mã kiểu 70 đến 76 và 85 đến 88, nghĩa là các
công te nơ kiểu thùng chở các chất lỏng và hàng rời khô chịu nén, có áp suất
thử qui định không vượt quá 600 kPa.
Các mối nối ren mặt tiếp
giáp là các mối nối cuối cùng được sử dụng cho mặt tiếp giáp với thiết bị chất
tải /dỡ tải bên ngoài, các nguồn đốt nóng và làm lạnh, và các nguồn cung cấp áp
suất không khí và khí trơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Ký hiệu
Các ký hiệu sau đây được
sử dụng trong 4.4, Hình 3 và Bảng 2.
A Cấp dung sai nghiêm
ngặt hơn của ren ống ngoài, khi đó các mối nối kín áp suất không được làm trên
ren;
d Đường kính ngoài cơ
bản của ren ngoài;
d1 = d - 1,280 654
P; đường kính trong cơ bản của ren ngoài;
d2 = d - 0,640 327
P; đường kính trung bình cơ bản của ren ngoài;
D = d; đường
kính ngoài cơ bản của ren trong;
D1 = D - 1,280 654
P = d1; đường kính trong cơ
bản của ren trong;
D2 = D - 0,640 327
P = d2; đường kính trung
bình cơ bản của ren trong;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h Chiều cao của prôfin
ren với các đỉnh và chân ren được làm tròn;
H Chiều cao của tam
giác prôfin ren;
P Bước ren;
r Bán kính lượn tròn
của đỉnh và chân ren;
T Dạng cắt ngắn của ren;
Td Dung sai đường kính
ngoài của ren ngoài;
Td2 Dung sai đường kính
trung bình của ren ngoài;
TD1 Dung sai đường kính
trong của ren trong;
TD2 Dung sai đường kính
trung bình của ren trong;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kích thước của ren
vít phải theo chỉ dẫn trong Bảng 2 và Hình 3.
Các đỉnh của ren
ngoài phải được cắt ngắn tới các giới hạn dung sai trên đường kính ngoài như đã
cho trong Bảng 2.
4.4. Ký hiệu
Thường sử dụng ký
hiệu đơn giản hóa theo tiêu chuẩn này hơn là ký hiệu đầy đủ theo ISO 228-1.
Ví dụ
Theo tiêu chuẩn này,
ký hiệu
G 1/2 T
Chỉ ren 1/2 theo ISO
228-1 với ren ngoài được cắt ngắn.
Ký hiệu đầy đủ theo ISO
228-1 là
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ren ngoài: Ren ống ISO
228-1 - G 1/2 A
CHÚ THÍCH ISO 228-1
không đưa ra ký hiệu để chỉ ren được cắt ngắn.

H = 0,960 491 P
h = 0,640 327 P
r = 0,137 329 P
Hình
3 - Profin
ren và các miền dung sai
Bảng
2 - Kích
thước ren
Ký
hiệu ren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1
in)
Bước
P
mm
(in)
Các
đường kính cơ bản
Dung
sai cho phép của đường kính trung bình
Dung
sai trên đường kính trong Ren trong
TD1
Dung
sai trên đường kính ngoài Ren ngoài
Td
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d
= D
mm
(in)
Trung
bình
d2
= D2
mm
(in)
Trong
d1
= D1
mm
(in)
Ren
trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ren
ngoài
Td2
Sai
lệch dưới
Sai
lệch trên mm (in)
Sai
lệch dưới mm (in)
Sai
lệch trên
Sai
lệch dưới
Sai
lệch trên mm (in)
Sai
lệch dưới mm (in)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
1/4T
19
1,337
(0,052
6)
13,157
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,301
(0,484
3)
11,445
(0,450
6)
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(0,004
9)
-
0,125
(0,004
9)
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
+0,445
(0,017
5)
-
0, 25
(0,01)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
G
3/8T
16,662
(0,656)
15,806
(0,622
3)
14,95
(0,588
6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
1,814
0,071
4)
20,955
(0,825)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(0,779
3)
18,631
(0,733
6)
0
+
0,142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,142
(0,005
6)
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,541
(0,021
3)
-0,284
(0,005
6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
G
3/4T
26,441
(1,041)
25,279
(0,995
3)
24,117
(0,949
6)
G
1T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,309
(0,909)
33,249
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,77
(1,250
8)
30,291
(1,192
6)
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(0,007
1)
-
0,18
(0,007
1)
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
+
0,64
(0,025
2)
-
0,36
(0,014)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
G1
1/2T
47,803
(1,882)
46,324
(1,823
8)
44,845
(1,765
6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59,614
(2,347)
58,135
(2,288
8)
56,656
(2,230
6)
G2
1/2T
75,184
(2,96)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2,901
8)
72,226
(2,843
6)
0
+
0,217
(0,008
5)
-
0,217
(0,008
5)
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
0,64
(0,025
2)
0,434
(0,017)
0
G
3T
87,884
(3,46)
86,405
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84,926
(3,343
6)
G
4T
113,03
(4,45)
111,551
(4,391
8)
110,072
(4,333
6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
138,43
(5,45)
136,951
(5,301
8)
135,472
(5,333
6)
G
6T
163,83
(6,45)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6,391
8)
160.872
(6,333
6)
CHÚ THÍCH Các kích
thước được cho theo hệ thống đo lường Anh chỉ dùng để tham khảo.
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 261 : 1973, ISO
general pupose metric screw threads - General plan (Ren vít ISO hệ mét thông
dụng - Bản vẽ sơ đồ chung).
[2] ISO 228-1 : 1982,
Pipe threads where pressure-tight joints are not made on the threads - Part 1:
Designation, dimensions and tolerances (Ren ống khi các mối nối kín áp suất
không làm trên ren - Phần 1: Ký hiệu, kích thước và dung sai).
3) 300 kPa = 3 bar (bar
hiện được dùng là đơn vị áp suất trong các mã quốc tế có liên quan, thường được
thi hành bởi luật của quốc gia).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66