QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QCVN 36:2010/BGTVT
VỀ LỐP HƠI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
National technical regulation
on pneumatic tyres of motorcycles and mopeds
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HÀ NỘI - 2010
Lời nói đầu
QCVN 36 : 2010/BGTVT do Cục Đăng
kiểm Việt Nam biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Giao
thông Vận tải ban hành theo Thông tư số 39/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm
2010.
Quy chuẩn này được biên soạn trên cơ
sở tiêu chuẩn Việt Nam số hiệu TCVN 6771 : 2001 được ban hành kèm theo quyết
định số 46/2001/QĐ-BKHCNMT ngày 27 tháng 7 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
công nghệ và môi trường và TCVN 5721-2 : 2002 được ban hành kèm theo quyết định
số 13/2003/QĐ-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Khoa học công
nghệ và Môi trường.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ LỐP HƠI XE MÔ TÔ, XE
GẮN MÁY
National technical
regulation on pneumatic tyres of motorcycles and
mopeds
1. QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này quy định về kiểm tra
chất lượng an toàn kỹ thuật đối với lốp hơi (sau đây gọi tắt là lốp) xe mô tô, xe gắn máy.
1.2 Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ
sở sản xuất, nhập khẩu lốp, sản xuất lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thử nghiệm, kiểm tra chứng nhận chất
lượng an toàn kỹ thuật lốp xe mô tô, xe gắn máy.
1.3 Giải thích từ ngữ
Các thuật ngữ dùng trong quy chuẩn
này được định nghĩa như sau:
1.3.1 Kiểu lốp (type of pneumatic tyre): Các
lốp được coi là cùng kiểu nếu có cùng nhãn hiệu, nhà sản xuất, dây chuyền sản
xuất và không có sự khác biệt về một trong các đặc tính kỹ thuật chính sau đây:
1.3.1.1 Ký hiệu kích cỡ
lốp;
1.3.1.2 Loại sử dụng (loại
thông thường: dùng để đi trên đường thông thường; loại đặc biệt: dùng để đi
trên đường thông thường và trên địa hình đặc biệt, ví dụ như địa hình không
thành đường; loại đi trên tuyết hoặc đất bùn);
1.3.1.3 Cấu trúc (lớp mành
chéo hoặc nghiêng, chéo có đai, hướng tâm);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.1.5 Chỉ số khả năng
chịu tải;
1.3.1.6 Mặt cắt ngang của
lốp.
1.3.2 Cấu trúc của lốp (structure
of a pneumatic tyre): Các đặc tính kỹ thuật của xương lốp. Những cấu trúc sau
đây của lốp được phân biệt chi tiết:
1.3.2.1 Lớp mành
chéo (Diagonal or bias ply): Dạng cấu trúc lốp, trong đó những
sợi mành kéo dài tới mép lốp và làm thành các góc so le hầu như nhỏ hơn 900 so với
đường tâm của vân lốp;
1.3.2.2 Chéo có đai (bias
belted): Dạng cấu trúc lốp kiểu lớp mành chéo hoặc nghiêng, trong đó xương lốp
được giới hạn bởi một đai gồm hai hoặc nhiều lớp vật liệu sợi mành không dãn, đặt
thành các góc so le và sát với nhau trong xương lốp;
1.3.2.3 Lớp mành
hướng tâm (Radial ply): Dạng cấu trúc lốp, trong đó những sợi mành kéo
dài tới mép lốp và làm thành một góc 90o so với
đường tâm của vân lốp, xương lốp được giữ ổn định chủ yếu bằng một đai bao quanh
không dãn;
1.3.2.4 Gia cường
(reinforced): Dạng cấu trúc lốp, trong đó xương lốp có độ bền lớn hơn xương lốp
của lốp thông thường tương ứng.
1.3.3 Mép lốp (bead): Bộ phận của lốp có hình dáng và cấu
trúc sao cho lắp vừa với vành và giữ được lốp với vành khi lắp.
1.3.4 Sợi mành (cord): Những sợi
dây tạo nên cấu trúc lớp mành trong lốp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.6 Xương lốp (carcass): Bộ phận
của lốp
chịu
tải khi lốp được bơm căng nhưng không phải là vân lốp và các thành bên bằng cao
su.
1.3.7 Vân lốp (tread): Bộ phận của lốp tiếp xúc
với mặt đường, bảo vệ xương lốp tránh khỏi những hư hỏng cơ học và góp phần vào
sự bám của lốp với mặt đường.
1.3.8 Vách bên (side wall): Bộ phận của lốp giữa vân
lốp và diện tích thiết kế để gờ vành bao trùm lên.
1.3.9 Đường rãnh
trên vân lốp (tread groove): Rãnh giữa các gân hoặc các gờ liền kề của vân
lốp.
1.3.10 Đường rãnh
chính (principal
groove): Các rãnh rộng ở trung tâm của vân lốp.
1.3.11 Chiều rộng
mặt cắt ngang S (section width S): Khoảng cách theo đường thẳng giữa phần
bên ngoài của các vách bên của lốp đã được bơm, không bao gồm các phần nhô do
sự ghi nhãn, các dải, sọc trang trí hoặc bảo vệ.
1.3.12 Chiều rộng toàn
bộ (overall
width): Khoảng cách theo đường thẳng giữa phần bên ngoài của các vách bên của
lốp đã được bơm căng, bao gồm các dải hoặc sọc trang trí, bảo vệ hoặc nhãn in
nổi trên lốp. Trong trường hợp lốp có vân lốp rộng hơn chiều rộng mặt cắt
ngang, chiều rộng toàn bộ lốp tương ứng với chiều rộng vân lốp.
1.3.13 Chiều cao mặt
cắt ngang H (section height H): Khoảng cách bằng một nửa của hiệu số giữa
đường kính ngoài của lốp và đường kính danh nghĩa của vành.
1.3.14 Tỉ lệ mặt
cắt danh nghĩa Ra (nominal aspect ratio Ra): Trị số bằng một trăm lần thương số
của phép chia chiều cao mặt cắt ngang (H) cho chiều rộng danh nghĩa của mặt cắt
ngang (S1), cả hai kích thước đều được đo theo cùng đơn vị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.16 Ký hiệu kích
cỡ lốp
(tyre - size designation):
1.3.16.1 Chiều rộng danh nghĩa của mặt cắt
ngang (S1) được
thể hiện bằng mm trừ trường hợp các loại lốp có ký hiệu kích thước được nêu rõ
trong cột đầu tiên của các bảng trong phụ lục B của quy chuẩn này;
1.3.16.2 Tỉ lệ mặt cắt danh nghĩa trừ
một số loại lốp có ký hiệu kích thước được nêu trong cột đầu tiên của các bảng
trong phụ lục B của quy chuẩn này;
1.3.16.3 Ký hiệu đường kính danh nghĩa
của vành (d) tương ứng với đường kính thể hiện cả bằng mã số (số dưới 100)
và bằng milimét (số trên 100).
1.3.16.3.1 Ký hiệu "d" đo bằng mm
được thể hiện bằng mã số nêu trong bảng 1.
Bảng 1 - Mã số của d
Kích thước tính bằng milimét
Mã số
Đường kính danh nghĩa của vành "d"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102
5
127
6
152
7
178
8
203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
229
10
254
11
279
12
305
13
330
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
356
15
381
16
406
17
432
18
457
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
483
20
508
21
533
22
559
23
584
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.18 Vành (rim): Bộ phận đỡ
cụm lốp và săm hoặc lốp không săm và mép lốp tỳ trên đó.
1.3.19 Vành lý
thuyết (theoretical
rim): Vành có độ rộng bằng X lần chiều rộng danh nghĩa của mặt cắt ngang lốp. Giá trị X do
nhà sản xuất lốp quy định.
1.3.20 Vành đo (measuring rim):
Vành mà trên đó lốp được lắp vào để thực hiện các phép đo kích thước.
1.3.21 Vành thử (test rim): Vành mà
trên đó lốp được lắp vào để thử.
1.3.22 Bong tróc (chunking): Sự
tách rời của các mảnh cao su khỏi vân lốp.
1.3.23 Bong sợi
mành (cord
separation): Sự tách rời của các sợi mành khỏi lớp phủ cao su của chúng.
1.3.24 Bong lớp mành
(ply
separation): Sự tách của các lớp mành liền kề nhau.
1.3.25 Bong vân lốp
(tread
separation): Sự tách rời vân lốp khỏi xương lốp.
1.3.26 Chỉ số khả
năng chịu tải (load capacity index): Trị số tương ứng với tải trọng lớn
nhất mà một lốp có thể chịu được ở tốc độ tương ứng với cấp tốc độ theo các
điều kiện vận hành do nhà sản xuất lốp quy định. Chỉ số khả năng chịu tải và
tải trọng tương ứng được nêu trong phụ lục A của quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.28 Cấp tốc độ (speed category): Tốc
độ lớn nhất mà lốp có thể chịu được.
1.3.28.1 Cấp tốc độ được
biểu thị bằng các ký hiệu quy định trong bảng 2.
Bảng 2 - Ký hiệu các cấp tốc độ
Tốc độ tính bằng km/h
Ký hiệu cấp tốc độ
Tốc độ tương ứng
B
50
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
90
J
100
K
110
L
120
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
140
P
150
Q
160
R
170
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
190
U
200
H
210
V
240
W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.28.2 Các loại lốp tương ứng cho các tốc
độ lớn nhất vượt quá 240 km/h được xác định bằng các ký hiệu cấp tốc độ
"V" hoặc "Z" (xem 1.3.33.3) được nêu trong dòng chỉ định
kích cỡ lốp phía trước các số chỉ định cấu trúc.
1.3.29 Lốp đi trên tuyết (snow tyre): Lốp có vân lốp và cấu
trúc được thiết kế chủ yếu nhằm đảm bảo hiệu quả làm việc tốt hơn loại lốp
thông thường trong điều kiện bùn, tuyết non hoặc tuyết tan. Kiểu vân lốp của
lốp đi trên tuyết thường bao gồm các đường rãnh (gân) và/hoặc các khối đặc cách
nhau rộng hơn loại lốp thông thường.
1.3.30 Lốp đa năng "MST" (multiservice
tyre): Là loại lốp thích hợp với điều kiện đường thông thường và trên địa hình
đặc biệt.
1.3.31 Lốp xe gắn máy (moped tyre): Lốp
được thiết kế cho phương tiện xe gắn máy (loại L1 và L2).
1.3.32 Lốp xe mô tô
(motorcycle tyre): Lốp được thiết kế chủ yếu cho phương tiện xe mô tô (loại L3,
L4 và L5). Tuy nhiên, các loại lốp này cũng có thể trang bị cho xe gắn máy
(loại L1 và L2) và các loại xe moóc nhẹ (loại O1).
1.3.33 Mức chịu tải
lớn nhất (maximum load rating): Tải trọng lớn nhất mà lốp có thể chịu
được.
1.3.33.1 Với các tốc
độ nhỏ hơn hoặc bằng 130 km/h, mức chịu tải lớn nhất không được vượt quá tỷ lệ
phần trăm giá trị tải trọng tương ứng với chỉ số khả năng chịu tải của lốp được
chỉ ra trong bảng "Sự biến đổi của khả năng chịu tải với tốc độ" (xem
1.3.27) trong phụ lục E và có xét đến ký hiệu cấp tốc độ của lốp và tốc độ thiết
kế của xe mà lốp được lắp vào.
1.3.33.2 Với các tốc độ
trên 130 km/h nhưng không quá 210 km/h, mức chịu tải lớn nhất không được vượt
quá giá trị tải trọng tương ứng với chỉ số khả năng chịu tải của lốp.
1.3.33.3 Với các tốc độ từ 210 km/h đến 270 km/h,
mức
chịu tải lớn nhất không được vượt quá tỷ lệ phần trăm giá trị tải trọng tương
ứng với chỉ số khả năng chịu tải của lốp như nêu trong trong bảng 3 dưới đây và có xét đến ký hiệu cấp
tốc độ của lốp và tốc độ thiết kế của xe mà lốp được lắp vào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ lớn nhất
km/h ***/
Mức chịu tải lớn nhất (%)
Ký hiệu cấp tốc độ V
Ký hiệu cấp tốc độ W **/
210
100
100
220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
230
90
100
240
85
100
250
(80) */
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
260
75
85
270
70
75
*/ Chỉ áp dụng được cho các lốp quy
định bằng ký hiệu "V" thuộc ký hiệu kích cỡ và tới tốc độ lớn nhất do
hãng sản xuất lốp quy định.
**/ Chỉ áp dụng được cho các lốp quy
định bằng ký hiệu "Z" thuộc ký hiệu kích cỡ quy định.
***/ Đối với các tốc độ trung gian, được
phép nội suy tuyến tính mức chịu tải lớn nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.34 Bong mép lốp (bead separation):
Sự tách rời giữa các thành phần tại khu vực mép lốp.
1.3.35 Bong lớp đai (belt separation):
Sự tách rời cao su giữa các lớp đai hoặc giữa đai với lớp sợi mành.
1.3.36 Dập nứt (cracking): Sự dập nứt
cao su ở vân lốp, vách bên lốp hoặc trong lòng lốp đến lớp mành.
1.3.37 Bong tầng cao su trong (innerliner
separation): Sự tách rời lớp cao su trong khỏi lớp mành.
1.3.38 Hở mối nối (open splice): Sự
hở mối nối ở mặt lốp, vách bên lốp và lớp cao su trong đến lớp mành.
1.3.39 Bong vách bên (sidewall separation):
Sự tách rời cao su khỏi lớp mành tại vách bên lốp.
1.3.40 Tốc độ trống thử (test drum speed):
Tốc độ tại mặt ngoài của trống thép sử dụng để thử lốp.
1.3.41 Tốc độ lốp (tyre speed): Tốc
độ tại điểm tiếp xúc giữa lốp và trống thử.
1.3.42 Tốc độ lớn nhất: Là tốc
độ tương ứng với ký hiệu tốc độ trên lốp hoặc tốc độ lớn nhất của lốp do nhà sản
xuất quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.44 Bộ phận gia tải lên lốp: Là hệ thống thuỷ lực có cơ cấu tạo
ra tải trọng tĩnh hoặc hệ thống tương đương, với độ chính xác ± 1,5 % của toàn
bộ thang đo và tốc độ có độ chính xác ± 3 % của toàn bộ thang đo.
1.3.45 Mũi đâm xuyên: Mũi đâm xuyên bằng thép hình trụ có
chiều dài thích hợp, đầu mũi đâm xuyên hình bán cầu, đường kính 8 mm ± 0,6 mm.
1.3.46 Bộ phận gia tải của thiết bị mũi
đâm xuyên: Là hệ
thống thuỷ lực hoặc hệ thống tương đương, có tải trọng lớn nhất đáp ứng các yêu
cầu của phép thử với độ chính xác ± 1 % của toàn bộ thang đo và tốc độ chọc
được kiểm soát với độ chính xác ± 3 % của toàn bộ thang đo.
1.3.47 Nhóm xe
1.3.47.1 L1: Xe gắn máy hai bánh.
1.3.47.2 L2: Xe gắn máy ba bánh.
1.3.47.3 L3: Xe mô tô hai bánh.
1.3.47.4 L4: Xe mô tô ba bánh được bố trí không
đối xứng qua mặt phẳng trung tuyến dọc xe (Xe có thùng bên).
1.3.47.5 L5: Xe mô tô ba bánh được bố trí đối
xứng qua mặt phẳng trung tuyến dọc xe.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lốp phải được kiểm tra, thử
nghiệm đáp ứng các yêu cầu quy định tại 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5 dưới đây:
2.1 Quy định chung
Các kính thước của lốp phải phù hợp
công bố của nhà sản xuất và ghi trên lốp. Kích thước lốp phải được đo theo quy
trình nêu trong phụ lục C của quy
chuẩn này.
2.1.1 Chiều rộng mặt cắt
ngang của lốp
2.1.1.1 Chiều rộng mặt cắt ngang là giá trị
nhận được theo công thức sau:
S = S1 + K (A - A1)
trong đó:
S là chiều rộng mặt cắt ngang tính
bằng milimét và được xác định khi lốp lắp trên vành đo;
S1 là chiều rộng danh
nghĩa mặt cắt ngang tính bằng milimét được chỉ ra ở vách bên của lốp trong ký
hiệu lốp đã quy định;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1 là chiều rộng (tính
bằng milimét) của vành lý thuyết. A1 bằng S1 nhân với hệ số X do nhà sản
xuất quy định;
K là hệ số được lấy bằng 0,4.
2.1.1.2 Các loại lốp
có ký hiệu kích cỡ ghi trong cột đầu tiên của các bảng trong phụ lục B của quy
chuẩn này, thì chiều rộng mặt cắt ngang sẽ là các giá trị tương ứng nêu trong
bảng.
2.1.2 Đường kính
ngoài của lốp
2.1.2.1 Đường kính ngoài của lốp là giá trị
trung bình nhận được theo công thức sau:
D = d + 2H
trong đó:
D là đường kính ngoài tính bằng milimét;
d là ký hiệu đường kính danh nghĩa của
vành tính bằng milimét;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
S1 là chiều rộng danh nghĩa của mặt cắt
ngang tính bằng milimét;
Ralà tỉ lệ mặt
cắt danh nghĩa.
2.1.2.2 Với loại
lốp mà ký hiệu kích thước được nêu trong cột đầu tiên của các bảng trong phụ
lục B của quy chuẩn này, đường kính ngoài sẽ là các giá trị tương ứng nêu trong
bảng.
2.1.3 Yêu cầu kỹ thuật chiều rộng
mặt cắt ngang của lốp
2.1.3.1 Chiều rộng toàn bộ của lốp có thể nhỏ
hơn chiều rộng mặt cắt ngang S được xác định theo 2.1.1.
2.1.3.2 Chiều rộng toàn
bộ của lốp có thể lớn hơn chiều rộng mặt cắt
ngang S theo phần trăm sau đây:
a) Đối với lốp thông thường và lốp đi trên tuyết có:
- Mã số đường kính vành
từ 13 trở lên: + 10 %;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đối với lốp đa năng “MST”: 25 %.
2.1.4 Yêu cầu kỹ thuật đường kính ngoài của lốp
2.1.4.1 Đường kính ngoài
của lốp không được vượt ra ngoài giá trị Dmin và Dmax được
quy định trong phụ lục B.
2.1.4.2 Đối với kích cỡ
không được liệt kê trong phụ lục B, đường kính ngoài của lốp không được vượt ra
ngoài các giá trị Dmin và Dmax xác định theo các công
thức sau:
Dmin = d + (2H x a)
Dmax = d + (2H x b)
trong đó:
H và d là các giá trị được xác định
trong 2.1.2.1, a và b là các giá trị được quy định dưới đây:
a) Đối với lốp thông thường và lốp đi trên tuyết có:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mã số đường kính
vành từ 13 trở lên: 0,97
- Mã số đường kính
vành từ 12 trở xuống: 0,93
Đối với lốp đa năng "MST": 1,00
b) Đối với lốp thông thường có:
b
- Mã số đường kính
vành từ 13 trở lên: 1,07
- Mã số đường kính
vành từ 12 trở xuống: 1,10
Đối với lốp đa năng "MST" và lốp đi trên
tuyết: 1,12
2.2 Kiểm tra tính năng tốc độ / tải
trọng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2 Yêu cầu này được áp dụng cho các loại lốp quy
ước bằng mã "V" trong phạm vi kích thước, phù hợp với các tốc độ
vượt quá 240 km/h; hoặc các loại lốp quy ước bằng mã "Z" trong phạm
vi kích thước thích hợp với các tốc độ vượt quá 270 km/h (xem 3.2.1.14). Kiểm
tra tính năng tốc độ / tải trọng được thực hiện trên một lốp ở các điều kiện tốc
độ và tải trọng được in nổi bên trong dấu ngoặc đơn trên lốp. Cần phải thực
hiện kiểm tra tốc độ / tải trọng nữa trên chiếc lốp thứ hai của cùng kiểu trong
các điều kiện tốc độ và tải trọng lớn nhất (nếu có) được nhà sản xuất lốp tiêu
chuẩn quy định (xem 3.2.1.14).
2.2.3 Lốp sau khi đã được
kiểm tra tính năng tốc độ / tải trọng nếu không thấy có biểu hiện bong vân lốp, bong lớp mành, bong sợi mành, bong tróc, đứt sợi mành thì được coi là đạt yêu cầu.
2.2.4 6 giờ sau thử
nghiệm tính năng tốc độ / tải trọng đường kính ngoài của lốp đo được không được
chênh lệch quá ± 3,5 % so với đường kính ngoài của lốp đo được trước khi thử.
2.2.5 Ngay sau khi kiểm
tra tốc độ / tải trọng chiều rộng toàn bộ của lốp đo được không được vượt quá giá trị được xác
định trong 2.1.3.2.
2.3 Kiểm tra biến dạng phồng lốp
Đối với các loại lốp thông thường có tốc độ nhỏ hơn 150 km/h và có cấu trúc lớp mành chéo hoặc nghiêng, chéo có đai sau khi kiểm tra các yêu cầu về tính năng tốc độ /
tải trọng theo 2.2 thì phải được
kiểm tra biến dạng phồng theo các quy trình mô tả trong phụ lục F.
2.4 Kiểm tra đâm xuyên
2.4.1 Lốp phải được kiểm tra về tính năng
đâm xuyên theo quy trình nêu trong phụ lục G của quy chuẩn này.
2.4.2 Mẫu thử phải đáp ứng tối thiểu các
yêu cầu về năng lượng đâm xuyên quy định ở bảng 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại lốp
Năng lượng đâm xuyên tối thiểu, J
SV ( thông thường)
34
EV (gia cường/đặc biệt)
45
2.4.3 Đối với lốp xe có chiều rộng danh nghĩa mặt cắt ngang nhỏ hơn 62 mm, giá trị năng lượng đâm xuyên tối
thiểu cho phép giảm đi 15 % so với giá trị trong
bảng 4.
2.5 Kiểm tra độ bền
2.5.1 Lốp phải được kiểm tra về độ bền
theo quy trình nêu trong phụ lục H của quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 1: Mặt cắt ngang lốp
3. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
3.1 Phương thức kiểm tra,
thử nghiệm
Lốp hơi được sản
xuất và nhập khẩu mới phải được kiểm tra, thử nghiệm theo quyết định số
58/2007/QĐ-BGTVT ngày 21/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải về kiểm
tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp
xe mô tô, xe gắn máy.
3.2 Tài liệu kỹ thuật và mẫu thử
Khi có nhu cầu thử
nghiệm, cơ sở sản xuất, tổ chức hoặc cá nhân nhập khẩu lốp phải cung cấp cho cơ
sở thử nghiệm tài liệu kỹ thuật và mẫu thử theo yêu cầu nêu tại mục 3.2.1 và
3.2.2.
3.2.1 Yêu cầu về tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ phải thể hiện được các nội dung
dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1.2 Ký hiệu kích cỡ lốp như quy định ở
1.3.16 của quy chuẩn này;
3.2.1.3 Loại sử
dụng: thông thường, đặc biệt, đi trên tuyết hoặc cho xe
máy;
3.2.1.4 Cấu trúc: lớp mành
chéo,
chéo có đai, hướng tâm;
3.2.1.5 Cấp tốc độ;
3.2.1.6 Chỉ số khả
năng chịu tải của lốp;
3.2.1.7 Lốp là
loại có sử dụng hoặc không sử dụng săm;
3.2.1.8 Lốp
"thông thường" hay "gia cường";
3.2.1.9 Các kích thước tổng: chiều rộng tổng
của mặt cắt ngang và đường kính tổng;
3.2.1.10 Vành sử dụng để lắp lốp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1.12 Áp suất thử;
3.2.1.13 Hệ số X được
nêu tại 1.3.19;
3.2.1.14 Tốc độ lớn
nhất cho phép do nhà sản xuất quy định và khả năng chịu tải ứng với tốc độ lớn
nhất đó nếu là các lốp được xác định bằng chữ "V" trong quy định về
kích thước và phù hợp với tốc độ trên 240 km/h hoặc đối với lốp được xác định
bằng chữ "Z" trong quy định về kích thước và phù hợp với tốc độ trên
270 km/h;
3.2.1.15 Bản vẽ
hoặc ảnh chụp mẫu vân lốp (Bản vẽ lốp đã bơm căng và lắp vào vành có kích thước
tương ứng).
3.2.2 Yêu cầu về mẫu thử
Số mẫu thử là 04 mẫu, đã được lắp
đầy đủ cả vành săm (nếu có), trục bánh xe.
3.3 Báo cáo thử nghiệm
Cơ sở thử nghiệm có trách
nhiệm kiểm tra, thử nghiệm và lập báo cáo kết quả thử nghiệm cho từng kiểu loại
lốp quy định trong quy chuẩn này.
3.4 Áp dụng quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Cục Đăng kiểm Việt Nam chịu trách
nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy chuẩn này trong kiểm tra chất lượng
an toàn kỹ thuật đối với động cơ sản xuất lắp ráp và nhập khẩu.
PHỤ LỤC A
CHỈ SỐ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI / TẢI TRỌNG TƯƠNG ỨNG LỚN NHẤT
A - Chỉ số khả năng chịu tải B
- Tải trọng tương ứng lớn nhất (kg)
A
B
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
17
18
19
20
21
22
23
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
27
28
29
30
31
32
33
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
37
38
39
40
41
42
43
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
47
48
49
50
51
52
53
54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73
75
77,5
80
82,5
85
87,5
90
92,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97
100
103
106
109
112
115
118
121
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
128
132
136
140
145
150
155
160
165
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
175
180
185
190
195
200
206
212
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
58
59
60
61
62
63
64
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77
78
79
80
81
82
83
84
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87
88
89
90
218
224
230
236
243
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
257
265
272
280
290
300
307
315
325
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
345
355
365
375
387
400
412
425
437
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
462
475
487
500
515
530
545
560
580
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC B
KÝ
HIỆU CỠ LỐP VÀ KÍCH THƯỚC
Bảng B.1 - Lốp cho xe mô tô
Kích cỡ
với mã số đường kính vành ≤ 12
Kích
thước tính bằng milimét
Cỡ lốp
Mã chiều rộng vành đo theo mã số
Đường kính tổng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng toàn bộ lốp lớn nhất
Dmin
D
Dmax
2.50 - 8
2.50 - 9
2.50 - 10
2.50 - 12
1.50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
354
379
430
338
364
389
440
352
378
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
451
65
70
2.75 - 8
2.75 - 9
2.75 - 10
2.75 - 12
1.75
338
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
389
440
348
374
399
450
363
383
408
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71
77
3.00 - 4
3.00 - 5
3.00 - 6
3.00 - 7
3.00 - 8
3.00 - 9
3.00 - 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.10
241
266
291
317
352
378
403
454
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
276
301
327
362
388
413
464
264
291
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
342
378
401
422
473
80
86
3.25 - 8
3.25 - 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.25 - 12
2.50
362
388
414
465
372
398
424
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
386
412
441
492
88
95
3.50 – 4
3.50 - 5
3.50 - 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.50 - 8
3.50 - 9
3.50 - 10
3.50 - 12
2.50
264
289
314
340
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
402
427
478
274
299
324
350
386
412
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
488
291
316
341
367
397
430
448
506
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99
4.00 - 5
4.00 - 6
4.00 - 7
4.00 - 8
4.00 - 10
4.00 – 12
2.50
314
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
365
401
452
505
326
351
377
415
466
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
346
368
394
436
487
538
105
113
4.50 - 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.50 - 8
4.50 - 9
4.50 - 10
4.50 - 12
3.00
364
490
430
456
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
532
376
402
442
468
493
544
398
424
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
490
515
568
120
130
5.00 - 8
5.00 - 10
5.00 - 12
3.50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
504
555
465
516
567
481
532
583
134
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.00 - 6
6.00 - 7
6.00 - 8
6.00 - 9
4.00
424
450
494
520
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
462
506
532
464
490
534
562
154
166
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ
với mã số đường kính vành ≤ 12
Cỡ lốp
Mã chiều rộng vành đo theo mã số
Đường kính tổng
Chiều rộng mặt cắt ngang
1/
Chiều rộng toàn bộ lốp lớn nhất
1/
Dmin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dmax
2 - 12
2-1/2 - 12
2-1/2 - 8
2-1/2 - 9
2-3/4 - 9
3 - 10
4 - 12
1.35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.75
1.75
1.75
2.10
2.10
413
425
339
365
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
412
463
417
431
345
371
381
418
469
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
441
356
382
393
431
482
55
62
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73
84
84
59
67
76
76
79
91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích
thước tính bằng milimét
1/ Dùng đi trên đường bộ (quốc lộ).
Bảng B.3 - Lốp cho xe mô tô
Kích
cỡ mặt cắt thông thường
Kích
thước tính bằng milimét
Cỡ lốp
Mãchiều rộng vành đo theo mã số
Đường kính tổng
Chiều rộng mặt cắt ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dmin
D
Dmax1
Dmax2
1/
2/
1 3/4 - 19
1.20
582
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
597
605
50
54
58
2 - 14
2 - 15
2 - 16
2 - 17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 - 19
2 - 20
2 - 21
2 - 22
1.35
461
486
511
537
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
588
613
638
663
468
493
518
544
569
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
620
645
670
477
501
526
552
577
603
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
653
680
484
509
534
560
585
611
636
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
686
55
58
63
2 1/4 - 14
2 1/4 - 15
2 1/4 - 16
2 1/4 - 17
2 1/4 - 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 1/4 - 20
2 1/4 - 21
2 1/4 - 22
1.50
474
499
524
550
575
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
626
651
677
482
507
532
558
583
609
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
659
685
492
517
540
566
591
617
642
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
695
500
525
550
576
601
627
652
677
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62
66
71
2 1/2 - 14
2 1/2 - 15
2 1/2 - 16
2 1/2 - 17
2 1/2 - 18
2 1/2 - 19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 1/2 - 21
2 1/2 - 22
1.60
489
514
539
565
590
616
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
666
692
498
523
548
574
599
625
650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
701
508
533
558
584
609
635
660
685
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
520
545
570
596
621
647
672
697
723
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72
78
2 3/4 - 14
2 3/4 - 15
2 3/4 - 16
2 3/4 - 17
2 3/4 - 18
2 3/4 - 19
2 3/4 - 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 3/4 - 22
1.85
499
524
549
575
600
626
651
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
702
508
533
558
584
609
635
660
685
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
518
545
568
594
621
645
670
695
721
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
555
580
606
631
657
682
707
733
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86
3 - 16
3 - 17
3 - 18
3 - 19
1.85
560
586
611
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
570
596
621
647
582
608
633
659
594
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
645
671
81
86
93
3 1/4 - 16
3 1/4 - 17
3 1/4 - 18
3 1/4 - 19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
575
601
626
652
586
612
637
663
598
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
651
675
614
640
665
691
89
94
102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2/ Dùng đi trên đường đặc biệt và có
tuyết.
Bảng B.4 - Lốp cho xe mô tô
Kích
cỡ mặt cắt thông thường
Kích thước tính bằng milimét
Cỡ lốp
Mã chiều rộng vành đo theo mã số
Đường kính tổng
Chiều rộng mặt cắt ngang
Chiều rộng toàn bộ lốp lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Dmax1
Dmax2
3/
4/
5/
2.00 - 14
2.00 - 15
2.00 - 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.00 - 18
2.00 - 19
1.20
460
485
510
536
561
587
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
491
516
542
567
593
478
503
528
554
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
605
52
57
60
65
2.25 - 14
2.25 - 15
2.25 - 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.25 - 18
2.25 - 19
1.60
474
499
524
550
575
601
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
505
530
556
581
607
492
517
542
568
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
619
496
521
546
572
597
623
61
67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
2.50 - 14
2.50 - 15
2.50 - 16
2.50 - 17
2.50 - 18
2.50 - 19
2.50 - 21
1.60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
511
536
562
587
613
663
492
517
542
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
593
619
669
506
531
556
582
607
633
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
508
533
558
584
609
635
685
65
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
79
2.75 - 14
2.75 - 15
2.75 - 16
2.75 - 17
2.75 - 18
2.75 - 19
2.75 - 21
1.85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
530
555
581
606
632
682
512
537
562
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
613
639
689
524
549
574
600
625
651
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
530
555
580
606
631
657
707
75
83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91
3.00 - 14
3.00 - 15
3.00 - 16
3.00 - 17
3.00 - 18
3.00 - 19
3.00 - 21
3.00 - 23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
519
546
569
585
618
644
694
747
526
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
576
602
627
653
703
754
540
565
590
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
641
667
717
768
546
571
596
622
647
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
723
774
80
88
92
97
3.25 - 14
3.25 - 15
3.25 - 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.25 - 18
3.25 - 19
3.25 – 21
2.15
531
556
581
607
630
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
708
538
563
588
614
639
665
715
552
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
602
628
653
679
729
560
585
610
636
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
687
737
89
98
102
108
3.50 - 14
3.50 - 15
3.50 - 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.50 - 18
3.50 - 19
3.50 - 21
2.15
539
564
591
617
640
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
716
548
573
598
624
649
675
725
564
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
614
640
665
691
741
572
597
622
648
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
699
749
93
102
107
113
3.75 - 16
3.75 - 17
3.75 - 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.15
601
627
652
678
610
636
661
687
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
652
677
703
634
660
685
711
99
109
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
121
4.00 - 16
4.00 - 17
4.00 - 18
4.00 - 19
2.50
611
637
662
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
620
646
671
697
638
664
689
715
646
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
697
723
108
119
124
130
4.25 - 16
4.25 - 17
4.25 - 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.50
623
649
674
700
632
658
683
709
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
676
701
727
660
686
711
737
112
123
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
137
4.50 - 16
4.50 - 17
4.50 - 18
4.50 - 19
2.75
631
657
684
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
640
666
691
716
658
684
709
734
668
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
719
745
123
135
141
142
5.00 - 16
5.00 - 17
5.00 - 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.00
657
683
708
734
666
692
717
743
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
710
735
761
698
724
749
775
129
142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
157
1/ Lốp dùng đi trên đường bộ.
2/ Dùng đi trên đường đặc biệt và có
tuyết.
3/ Lốp dùng đi trên đường bộ với Cấp
tốc độ lên tới P.
4/ Lốp dùng đi trên đường quốc lộ
với Cấp tốc độ trên P và lốp trên đường có tuyết.
5/ Lốp dùng đi trên đường đặc biệt.
Bảng B.5 - Lốp cho xe mô tô
Kích
cỡ mặt cắt nhỏ
Kích thước tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã chiều rộng vành đo theo mã số
Đường kính tổng
Chiều rộng mặt cắt ngang
Chiều rộng toàn bộ lốp lớn nhất
Dmin
D
Dmax1
Dmax2
3/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5/
3.60 - 18
3.60 - 19
2.15
605
631
615
641
628
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
633
658
93
102
108
113
4.10 - 18
4.10 - 19
2.50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
655
641
667
654
679
663
688
108
119
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
5.10 - 16
5.10 - 17
5.10 - 18
3.00
615
641
666
625
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
676
643
670
694
651
677
702
129
142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
157
4.25/85-18
2.50
649
659
673
683
112
123
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
137
4.60 - 16
4.60 - 17
4.60 - 18
2.75
594
619
644
604
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
654
619
642
670
628
654
678
117
129
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
142
6.10 - 16
4.00
646
658
678
688
168
185
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
203
1/ Lốp dùng đi trên đường bộ.
2/ Dùng đi trên đường đặc biệt và có
tuyết.
3/ Lốp dùng đi trên đường bộ với Cấp
tốc độ lên tới P.
4/ Lốp dùng đi trên đường quốc lộ
với Cấp tốc độ trên P và lốp trên đường có tuyết.
5/ Lốp dùng đi trên đường đặc biệt.
Bảng B.6 - Lốp cho các xe mô tô loại
L5
Kích thước tính bằng milimét
Cỡ lốp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính tổng
Chiều rộng mặt cắt ngang
Chiều rộng toàn bộ lốp lớn nhất
Dmin
D
Dmax
3.00- 8C
3.00- 10C
3.00- 12C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
359
410
459
369
420
469
379
430
479
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86
3.50- 8C
3.50- 10C
3.50- 12C
2.50
376
427
478
386
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
488
401
452
503
92
99
4.00- 8C
4.00- 10C
4.00- 12C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
405
456
507
415
466
517
427
478
529
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
117
4.50- 8C
4.50- 10C
4.50- 12C
3.50
429
480
531
439
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
541
443
504
555
125
135
5.00- 8C
5.00- 10C
5.00- 12C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
455
506
555
465
516
565
481
532
581
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
145
Bảng B.7 - Lốp cho xe mô tô áp suất
thấp
Kích cỡ
lốp áp suất thấp
Kích thước tính bằng milimét
Cỡ lốp
Mã chiều rộng vành đo theo mã số
Đường kính tổng
Chiều rộng mặt cắt ngang
Chiều rộng toàn bộ lốp lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Dmax
5.4 - 10
5.4 - 12
5.4 - 14
5.4 - 16
4.00
474
525
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
626
481
532
582
633
487
547
598
649
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
143
6.7 - 10
6.7 - 12
6.7 - 14
5.00
532
583
633
541
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
642
561
612
662
170
180
Bảng B.8 - Lốp cho xe mô tô
Cỡ và kích thước của lốp Mỹ
Kích thước tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã chiều rộng vành đo theo mã số
Đường kính tổng
Chiều rộng mặt cắt ngang
Chiều rộng toàn bộ lốp lớn nhất
Dmin
D
Dmax
MH90 - 21
1.85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
686
700
80
89
MJ90 - 18
MJ90 - 19
2.15
2.15
620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
625
650
640
665
89
99
ML90 - 18
ML90 - 19
2.15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
629
654
634
659
650
675
93
103
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.15
663
669
685
95
106
MN90 - 18
2.15
656
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
681
104
116
MP90 – 18
2.15
667
673
692
108
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MR90 - 18
2.15
680
687
708
114
127
MS90 - 18
2.50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
667
688
121
139
MT90 - 16
MT90 - 17
3.00
3.00
642
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
650
675
672
697
130
144
MU90 -15M/C
MU90 - 16
3.50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
634
659
642
667
665
690
142
158
MV90 -15M/C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
643
651
675
150
172
MP85 - 18
2.15
654
660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108
120
MR85 - 16
2.15
617
623
643
114
127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.50
675
682
702
121
134
MT85 - 18
3.00
681
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
709
130
144
MV85 -15M/C
3.50
627
635
658
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC C
PHƯƠNG
PHÁP ĐO LỐP HƠI
C.1 Lốp được lắp trên vành
đo do nhà sản xuất quy định theo 3.2.1.11 của tiêu chuẩn này và được bơm hơi
tới áp suất do nhà sản xuất quy định.
C.2 Lốp đã lắp trên
vành được giữ ở nhiệt độ trong phòng thử nghiệm thời gian ít nhất là 24 giờ.
C.3 Áp suất có thể điều
chỉnh theo các giá trị quy định trong C.1.
C.4 Chiều rộng toàn bộ
lốp được đo bằng thước cặp tại 6 điểm có khoảng cách bằng nhau, có tính đến
độ dày của sọc hay dải bảo vệ. Số đo cao nhất là chiều rộng toàn bộ lốp.
C.5 Đường kính ngoài được
xác định bằng cách đo chu vi lớn nhất và chia cho số π (3,1416).
Chú thích - Để lựa
chọn, áp suất bơm hơi được quy định trong bảng C.1 dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại lốp
Cấp tốc độ
Áp suất
bar
kPa
Tiêu chuẩn
F,G,J,K,L,M,N,P,Q,R,S
2,25
225
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,80
280
Q,R,S,T,U,H
3,30
330
Các xe mô tô loại L5
4PR
Từ F đến M
3,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6PR
4,00
400
8PR
4,50
450
Xe máy: Tiêu chuẩn
Gia cường
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,25
225
2,80
280
Đối với các loại lốp
khác, thì việc bơm hơi được quy định bởi nhà sản xuất.
PHỤ LỤC D
QUY
TRÌNH KIỂM TRA TÍNH NĂNG TỐC ĐỘ / TẢI TRỌNG
D.1 Chuẩn bị lốp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.1.2 Bơm căng lốp tới áp suất thích hợp nêu trong bảng D.1.
Bảng D.1 - Kiểm tra áp suất được bơm
hơi
Loại lốp
Cấp tốc độ
Áp suất bơm hơi
Bar
kPa
Tiêu chuẩn
F,G,j,k
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
l,m,n,p
2,50
250
Q,r,s
3,00
300
t,u,h,v,w
3,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gia cường
f,g,j,k,l,m,n,p
3,30
330
q,r,s,t,u,h
3,90
390
Các xe mô tô loại L5
4PR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,70
370
6PR
4,50
450
8PR
5,20
520
Xe máy : Tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,50
250
Gia cường
B
3,00
300
Đối với các loại lốp có cấp tốc độ trên
240 km/h, áp suất kiểm tra là 3,20 bar (320 kPa). Đối với các loại lốp khác được
bơm tới áp suất do nhà sản xuất quy định.
D.1.3 Nhà sản xuất có thể
yêu cầu và đưa ra lý do, về việc sử dụng áp suất bơm hơi để kiểm tra khác với các
áp suất được nêu trong phần D.1.2 nêu trên. Trong trường hợp đó, lốp sẽ được bơm
hơi tới áp suất yêu cầu của nhà sản xuất.
D.1.4 Lốp đã lắp trên
vành được giữ ở nhiệt độ trong phòng thử nghiệm thời gian không ít hơn 3 giờ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.2 Tiến hành thử
D.2.1 Lắp cụm lắp lốp/bánh
xe trên trục kiểm tra và ép cụm này vào mặt ngoài của một trống kiểm tra có đường
kính 1,70 m ± 1 % hoặc 2,0 m ± 1 %.
D.2.2 Đặt lên trục vành
lốp kiểm tra một tải trọng bằng 65 % của:
D.2.2.1 Khả năng chiụ tải lớn
nhất bằng chỉ số khả năng chịu tải đối với lốp có các ký hiệu tốc độ lên đến H;
D.2.2.2 Mức tải trọng lớn nhất
tương ứng với tốc độ lớn nhất 240 km/h đối với các lốp có ký hiệu tốc độ "V"
(xem 1.3.33.3 của quy chuẩn này);
D.2.2.3 Mức tải trọng lớn nhất
tương ứng với tốc độ lớn nhất 270 km/h đối với các lốp có ký hiệu tốc độ "W"
(xem 1.3.33.3 của quy chuẩn này);
D.2.2.4 Mức tải trọng lớn nhất
tương ứng với tốc độ lớn nhất được nhà sản xuất lốp quy định cho các lốp thích hợp
với tốc độ lớn hơn 240 km/h (hoặc 270 km/h) (xem 2.2.2 của quy chuẩn này).
D.2.3 Không được điều chỉnh
áp suất lốp trong quá trình kiểm tra và tải trọng kiểm tra phải được giữ nguyên
không đổi.
D.2.4 Trong quá trình kiểm
tra, nhiệt độ trong phòng kiểm tra phải được duy trì vào khoảng giữa 200 C
và 300 C hoặc ở nhiệt độ cao hơn nếu nhà sản xuất đồng ý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.2.5.1 Kiểm tra trong hai
mươi phút để từ tốc độ là 0 đến tốc độ kiểm tra ban đầu;
D.2.5.2 Tốc độ kiểm tra ban
đầu: nhỏ hơn tốc độ danh nghĩa lớn nhất của lốp 30 km/h nếu sử dụng trống kiểm tra
có đường kính 2,0 m, nhỏ hơn tốc độ ban đầu là 40 km/h nếu sử dụng trống kiểm tra
có đường kính 1,7 m;
D.2.5.2.1 Tốc độ lớn nhất được
xem xét để kiểm tra lần thứ hai trong trường hợp các lốp thích hợp với tốc độ lớn
hơn 240 km/h đối với loại lốp được quy ước bằng ký hiệu "V" trong quy
định về kích thước và phù hợp với tốc độ trên 270 km/h (đối với các loại lốp
270 km/h được biểu thị bằng ký hiệu cấp tốc độ "Z" trong phạm vi kích
thước) là tốc độ lớn nhất được nhà sản xuất lốp quy định (xem 3.2.1.14).
D.2.5.3Bước tốc độ: 10 km/h;
D.2.5.4 Thời gian kiểm tra ở mỗi bước: 10 phút;
D.2.5.5 Tổng thời gian kiểm tra: 1 giờ;
D.2.5.6 Tốc độ kiểm tra lớn
nhất: tốc độ danh nghĩa lớn nhất của lốp nếu sử dụng trống có đường kính 2,0 m để
kiểm tra; tốc độ danh nghĩa lớn nhất ước tính của lốp ít hơn 10 km/h nếu sử dụng
một trống có đường kính 1,7 m để kiểm tra.
D.2.6 Tuy nhiên, trong trường
hợp kiểm tra lần thứ hai nhằm đánh giá quá trình sử dụng của lốp thích hợp với tốc
độ trên 240 km/h, quy trình sẽ như sau:
D.2.6.1 Hai mươi phút để tăng
tốc từ 0 đến tốc độ kiểm tra ban đầu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.2.6.3 Mười phút để tăng tốc
lên tốc độ kiểm tra lớn nhất;
D.2.6.4 Năm phút ở tốc độ kiểm
tra lớn nhất.
D.3 Các phép thử tương đương
Nếu áp dụng các phép thử khác với những phương pháp thử nêu trên,
giá trị tương đương phải được chứng minh.
PHỤ LỤC E
CÁC
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA LỐP Ở CÁC TỐC ĐỘ KHÁC NHAU
Bảng E.1 - Sự biến đổi của khả năng
chịu tải với tốc độ
Tốc độ tính bằng km/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự biến đổi của khả năng chịu tải
Xe máy
Mã đường kính vành ≤ 12
Mã
đường kính vành ≥ 13
Ký hiệu tốc độ
Ký hiệu tốc độ
B
J
K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J
K
L
M
N
Từ P trở lên
30
+ 30
+ 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 30
Xem cột J
Xem cột J
Xem cột J
50
0
+ 30
+ 30
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 23
+ 23
70
-
+ 16
+ 16
80
-
+ 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 14
90
-
+ 5
+ 7,5
+ 5
+ 7,5
+ 7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 12
100
0
0
+ 5
0
0
+ 5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 5
+ 10
110
- 7
0
+ 2,5
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 2,5
+ 2,5
+ 8
120
- 15
- 6
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
+ 6
130
- 25
- 12
- 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
+ 4
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
PHỤ LỤC F
QUY
TRÌNH KIỂM TRA SỰ BIẾN DẠNG PHỒNG CỦA LỐP DO LỰC LI TÂM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F.1.1 Quy trình kiểm tra
được áp dụng cho các lốp chạy trên đường cao tốc thông thường có tốc độ không
nhỏ hơn 150 km/h và các lốp có cấu trúc sợi chéo và sợi chéo có đai.
F.1.2 Quy trình để quyết
định sự biến dạng phồng lớn nhất của lốp dưới tác động các lực ly tâm ở tốc độ lớn
nhất có thể chấp nhận.
F.2 Mô tả quy trình
kiểm tra
F.2.1 Trục kiểm tra và vành
phải được kiểm tra để đảm bảo độ đảo hướng tâm không quá 0,5 mm và độ đảo mặt đầu
không quá 0,5 mm khi đo tại vị trí tiếp xúc lốp với vành.
F.2.2 Thiết bị viền
ngoài
Thiết bị phát hiện (lưới phản chiếu,
camera, đèn rọi và những thiết bị khác) có khả năng hiển thị sự biến dạng của
mặt lốp cả khi thiết bị ngừng hoạt động và khi thiết bị đạt tốc độ lớn nhất, và
giảm độ vặn méo ở mức thấp nhất, đảm bảo tỷ lệ không đổi K giữa đường cong hiển
thị và kích thước thật.
F.2.3 Sự biến đổi của tốc
độ ngoại vi vân lốp của lốp xe được đo bằng một đèn chớp từ tốc độ lớn nhất tương
ứng của lốp là không vượt quá ± 2 %.
F.2.4 Nếu áp dụng quy trình
khác, cần phải chứng minh là tương đương với quy trình này.
F.3 Tiến hành thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F.3.2 Lốp được kiểm tra phải
qua được hạng mục kiểm tra tính năng tốc độ khả năng chịu tải theo phụ lục D của
quy chuẩn mà không có bất cứ lỗi nào.
F.3.3 Lốp đem kiểm tra phải
được lắp vào vành đạt tiêu chuẩn quy định.
F.3.4 Áp suất bơm lốp (áp suất kiểm tra) cần
phải được điều chỉnh để đạt tới giá trị đã nêu trong F.3.4.1 dưới đây.
F.3.4.1 Các lốp chạy trên đường có cấu trúc
sợi chéo và sợi chéo có đai.
Bảng F.1 - Áp suất kiểm tra
Cấp tốc độ
Cấu trúc lốp
Áp suất kiểm tra
bar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P/Q/R/S
Tiêu chuẩn
2,5
250
T và trên nữa
Tiêu chuẩn
2,9
290
F.3.5 Cụm lốp/bánh xe phải
được giữ ở nhiệt độ của phòng thử nghiệm trong một thời gian ít nhất là 3 giờ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F.3.7 Cụm lốp/bánh xe được
lắp ráp trên trục kiểm tra và đảm bảo rằng cụm lắp có thể xoay tròn một cách tự
do, lốp cần được quay tròn bằng cách cho một mô tơ tác động lên trục lốp hoặc ép
nó vào trống thử.
F.3.8 Tăng tốc của cụm lắp
một cách liên tục để đạt tới tốc độ lớn nhất của lốp trong vòng năm phút.
F.3.9 Đặt thiết bị viền ngoài vào vị trí và
chắc chắn rằng nó vuông góc với mặt phẳng quay của vân lốp được kiểm tra.
F.3.10 Quay lốp ở tốc độ lớn nhất ± 2 %.
Duy trì các thiết bị ở tốc độ không đổi
trong thời gian nhỏ nhất là 5 phút, sau đó trong khi lốp vẫn quay mô tả mặt cắt
chéo của lốp tại biến dạng lớn nhất hoặc kiểm tra xem lốp có vượt quá đường cong
biên hay không.
F.4 Sự đánh giá

Hình
F.1 - Đường cong phủ bì cho việc kiểm tra biến dạng phồng của lốp do lực ly
tâm.
F.4.1 Đường cong giới hạn (đường cong phủ bì)
xác định cho lốp / bánh xe đã chất tải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng F.2 - Giá trị giới hạn đường
cong phủ bì
Loại lốp tốc độ
Hdyn (mm)
Loại sử dụng:
Bình thường
Loại sử dụng:
Tuyết và đặc biệt
P/Q/R/S
H x 1,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T/U/H
H x 1,13
H x 1,18
Trên 210 km/h
H x 1,16
F.4.1.1 Các kích thước chính
của đường cong phủ bì phải được phù hợp với giá trị tỷ lệ bất biến K (xem F.2.2
ở trên).
F.4.2 Đường viền của lốp mô
tả ở tốc độ lớn nhất không được vượt quá đường cong phủ bì so với trục của lốp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY
TRÌNH KIỂM TRA ĐÂM XUYÊN
G.1 Chuẩn bị mẫu
G.1.1 Lắp lốp vào vành
thử và bơm đến áp suất hơi tương ứng với tải trọng tối đa.
G.1.2 Để lốp và vành ở
nhiệt độ phòng thử ít nhất 3 giờ trước khi thử.
G.2 Cách tiến hành
G.2.1 Điều chỉnh áp suất hơi của lốp đến
áp suất xác định ở G.1.1 trước hoặc sau khi lắp lốp và vành lên thiết bị thử.
G.2.2 Đặt vị trí đầu mũi
đâm xuyên càng gần đường tâm mặt lốp càng tốt, không để đầu mũi đâm đâm xuyên
đặt vào phần rãnh hoa lốp. Đâm mũi đâm xuyên theo phương thẳng đứng và vuông
góc vào phần cao su mặt lốp. Mũi đâm xuyên tác động vào mặt lốp với tốc độ 50
mm/phút ± 2,5 mm/phút.
G.2.3 Ghi lại lực đâm
xuyên và quãng đường đi của đầu mũi đâm xuyên tại 5 vị trí thử chia đều trên
chu vi lốp. Trong trường hợp lốp được lắp vào vành có đường kính danh nghĩa
bằng 10 hay nhỏ hơn thì kiểm tra tại 3 vị trí.
G.2.4 Trường hợp mũi đâm
xuyên chạm vành mà lốp chưa bị thủng thì xem như điểm thử này đạt yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó:
F là lực đâm xuyên, tính bằng
niutơn;
P là khoảng dịch chuyển của mũi đâm
xuyên, tính bằng milimét.
G.2.6 Giá trị năng lượng
đâm xuyên của lốp là giá trị trung bình của năng lượng đâm xuyên tại các điểm
thử trên lốp được thử
G.2.7 Khi sử dụng thiết
bị có thể tự động đo được giá trị năng lượng đâm xuyên thì quá trình thử có thể
dừng lại ngay sau khi đạt được giá trị quy định.
G.2.8 Trong trường hợp lốp không săm
(tubeless), sử dụng phương tiện thử sao cho đảm bảo duy trì áp suất hơi của lốp
trong suốt quá trình thử
PHỤ LỤC H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H.1 Chuẩn bị mẫu
H.1.1 Lắp lốp vào vành
thử và bơm đến áp suất hơi tương ứng với tải trọng tối đa.
H.1.2 Giữ lốp vành thử ở
nhiệt độ phòng thử, trong ít nhất 3 giờ.
H.1.3 Sử dụng một chiếc
vành và van không bị móp và kín khí để thử độ bền của lốp. Sau khi thử, lốp
không thể hiện những khuyết tật trông thấy như bị bong tách mặt lốp, lớp bố,
sợi, lớp đai hoặc bong tanh, bong tróc, hở mối nối, dập nứt hay đứt sợi.
H.2 Cách tiến hành
H.2.1 Điều chỉnh áp suất hơi của lốp đến
áp suất xác định ở H.1.1 ngay trước khi thử.
H.2.2 Lắp lốp và vành
lên trục thử và ép sát lốp vào bề mặt trống.
H.2.3 Nhiệt độ môi
trường thử, tại vị trí cách lốp từ 150 mm đến 1000 mm, phải đạt tối thiểu là 35oC
và giữ nhiệt độ trên trong suốt quá trình thử.
H.2.4 Cho lốp chạy liên
tục với tốc độ 80 km/h hoặc cao hơn, trong điều kiện thử quy định trong bảng H.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian tính bằng giờ
Các giai đoạn thử
Khoảng thời gian, không nhỏ hơn
Tải trọng thử, không nhỏ hơn
1
4
100 % tải trọng tối đa
2
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
24
117 % tải trọng tối đa
H.2.5 Trong suốt quá trình thử, không
được điều chỉnh áp suất hơi và giữ tải trọng ổn định ở mỗi giai đoạn thử.