TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 7036 : 2002
HẠT TIÊU ĐEN (PIPER NIGRUM L.) - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Black pepper (Piper nigrum L.) - Specification
Lời nói đầu
TCVN 7036 : 2002 và TCVN 7037 :
2002 thay thế TCVN 5837 : 1994;
TCVN 7036 : 2002 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn TCVN/TC/SC 1 Hạt tiêu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ ban hành.
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định kỹ thuật
đối với hạt tiêu đen (Piper nigrum L.) dạng nguyên hạt hoặc dạng bột ở các giai
đoạn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b. Hạt tiêu sau khi đã làm sạch, chế
biến và / hoặc phân loại được gọi là “hạt tiêu chế biến (P)”, trong từng trường
hợp cụ thể chúng được bán trực tiếp cho người tiêu dùng.
Khi thuật ngữ “hạt tiêu đen” được
sử dụng độc lập thì có nghĩa là quy định này được áp dụng cho cả hai loại trên
mà không có sự phân biệt nào.
2. Tiêu chuẩn
viện dẫn
ISO 5564 : 1982 Black pepper and white
pepper, whole or ground - Determination of piperine content - Spectrophotometric
method (Hạt tiêu đen và hạt tiêu trắng nguyên hạt hoặc dạng bột - Xác định hàm
lượng piperin - Phương pháp so màu phân quang).
TCVN 4045 : 1993 Hạt tiêu - Phương
pháp thử.
TCVN 4829 : 2001 (ISO 6579 : 1993)
Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện samonella.
TCVN 4830 - 89 (ISO 6888: 1983) Vi
sinh vật học. Hướng dẫn chung phương pháp đếm vi khuẩn Staphylocuccus aureus.
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
TCVN 4882 : 2001 (ISO 4831 : 1991)
Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng coliform - Kỹ thuật đếm số có xác
suất lớn nhất.
TCVN 4889 - 89 (ISO 948 : 1980) Gia
vị - Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5103 - 90 (ISO 5498 : 1981) Nông
sản thực phẩm - Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp chung
TCVN 5484 : 2002 (ISO 930 : 1997)
Gia vị - Xác định tro không tan trong axit.
TCVN 5486 : 2002 (1108 : 1992) Gia
vị - Xác định chất chiết ete không bay hơi.
TCVN 6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993)
Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định - kỹ thuật đếm
số có xác suất lớn nhất.
TCVN 6848 : 2001 (ISO 4832 : 1991)
Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
TCVN 7038 : 2002 (ISO 928 : 1997)
Gia vị - Xác định hàm lượng tro tổng số.
TCVN 7039 : 2002 (ISO 6571 : 1984)
Gia vị và rau thơm - Xác định làm lượng dầu bay hơi.
TCVN 7040 : 2002 (ISO 939 : 1980)
Gia vị - Xác định độ ẩm - Phương pháp chưng cất lôi cuốn.
3. Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Hạt tiêu đen (black pepper):
Quả khô còn nguyên vỏ, của cây Piper nigrum Linneaus.
3.2. Hạt tiêu đen chưa chế biến [black
pepper, non-processed (NP)]: Hạt tiêu chưa qua quá trình làm sạch, chế biến
hoặc phân loại trước khi bán và thỏa mãn các yêu cầu trong tiêu chuẩn này.
3.3. Hạt tiêu đen sơ chế
[black pepper, semi-processed (SP)]: Hạt tiêu đen đã qua quá trình làm sạch nhưng
chưa được chế biến hoặc phân loại trước khi bán và thỏa mãn các yêu cầu trong
tiêu chuẩn này.
3.4. Hạt tiêu đen đã chế biến (black
pepper processed): Hạt tiêu đã được chế biến (đã được làm sạch, phân loại, chế
biến, …) trước khi bán và thỏa mãn các yêu cầu trong tiêu chuẩn này.
3.5. Hạt tiêu đen dạng bột (black
pepper, ground) [đôi khi còn được gọi là hạt tiêu xám (grey pepper)]: Hạt tiêu đen
đã được nghiền thành bột không bổ sung bất cứ chất nào khác và thỏa mãn các yêu
cầu trong tiêu chuẩn này.
3.6. Hạt lép (light berry):
Hạt có hình dạng bên ngoài bình thường nhưng không có nhân.
3.7. Hạt đầu đinh (pinhead):
Hạt có kích thước rất nhỏ không phát triển được.
3.8. Hạt vỡ (broken berry):
Hạt bị tách thành các mảnh.
3.9. Tạp chất lạ (extraneous
matter): Tất cả các chất không phải là hạt tiêu đen.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Mô tả
Hạt tiêu đen nguyên hạt là quả của
cây Piper nigrum L. còn nguyên, thường được lấy trước khi chúng chín hoàn toàn.
Hạt tiêu đen thường có đường kính từ 3mm đến 6mm và có màu nâu, màu xám hoặc màu
đen có vỏ nhăn.
Tùy thuộc vào khối lượng theo thể tích
mà hạt tiêu đen chưa chế biến (NP) hoặc sơ chế (SP) được chia thành 4 loại:
loại đặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3.
Hạt tiêu đen dạng bột là hạt tiêu
đen đã được nghiền nhỏ, không chứa bất kỳ tạp chất lạ nào.
5. Yêu cầu kỹ
thuật
5.1. Yêu cầu về cảm quan
- Mùi vị: Khi nghiền thành bột có mùi
thơm đặc trưng của hạt tiêu đen, cay và không có mùi và vị lạ.
- Hạt tiêu đen không được có nấm mốc,
côn trùng và các phần xác của côn trùng nhìn thấy được bằng mắt thường (kể cả kính
lúp).
5.2. Yêu cầu về lý - hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
1. Các chỉ tiêu vật lý của hạt tiêu đen
Tên
chỉ tiêu
Mức
yêu cầu
Hạt
tiêu NP hoặc SP
Hạt
tiêu đã chế biến
Loại
đặc biệt
Loại
1
Loại
2
Loại
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
0,5
1,0
1,0
0,2
2. Hạt lép, % khối lượng, không lớn
hơn
2
6
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
3. Hạt đầu đinh hoặc hạt vỡ, % khối
lượng, không lớn hơn
2,0
2,0
4,0
4,0
1,0
4. Khối lượng theo thể tích, g/l,
không nhỏ hơn
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
450
600
5.2.2. Các chỉ tiêu hóa học của
hạt tiêu đen, được quy định trong bảng 2
Bảng
2. Các chỉ tiêu hóa học của hạt tiêu đen
Các
chỉ tiêu
Mức
yêu cầu
Hạt
tiêu đen NP hoặc SP
Hạt
tiêu đã chế biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn
hơn
13,0
12,5
12,5
2. Tro tổng số, % khối lượng tính
theo chất khô, không lớn hơn
7,0
6,0
6,0
3. Chất chiết ete không bay hơi,
% khối lượng tính theo chất khô, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,0
6,0
4. Dầu bay hơi, % (ml/100g) tính
theo chất khô, không nhỏ hơn
2,0
2,0
1,0
5. Piperin, % khối lượng tính
theo chất khô, không nhỏ hơn
4,0
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Tro không tan trong axit, % khối
lượng tính theo chất khô, không lớn hơn
-
-
1,2
7. Xơ thô, chỉ số không hòa tan,
% khối lượng tính theo chất khô, không nhỏ hơn
-
-
17,5
5.3. Yêu cầu vi sinh vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
3. Các chỉ tiêu vi sinh vật đối với hạt tiêu đã chế biến
Tên
chỉ tiêu
Mức
giới hạn
1. Coliform, số vi khuẩn trong 1g
sản phẩm
102
2. E.Coli, số vi khuẩn trong 1g
sản phẩm
0
3. Salmonella, số khuẩn lạc trong
25g sản phẩm
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102
6. Phương pháp
thử
6.1. Lấy mẫu, theo TCVN 4889 - 89 (ISO
948 : 1980).
6.2. Xác định tạp chất lạ, theo
TCVN 4819 - 89 (ISO 927 : 1982)
6.3. Xác định hạt đầu đinh hoặc hạt
vỡ, theo TCVN 4045 : 1993
6.4. Xác định hạt lép, theo TCVN
4045 : 1993
6.5. Xác định khối lượng theo thể tích,
theo TCVN 4045 : 1993
6.6. Xác định hàm lượng tro tổng
số, theo TCVN 7038 : 2002 (ISO 928 : 1997)
6.7. Xác định tro không tan trong
axit, theo TCVN 5484 : 2002 (ISO 930 : 1997)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.9. Xác định chất chiết ete không
bay hơi, theo TCVN 5486 : 2002 (ISO 1108 : 1992)
6.10. Xác định xơ thô, theo ISO
5103 : 1990.
6.11. Xác định hàm lượng piperin,
theo ISO 5564 : 1982.
6.12. Xác định hàm lượng dầu bay hơi,
theo TCVN 7039 : 2002 (ISO 6571 : 1984).
6.13. Xác định Coliform, theo TCVN
6848 : 2001 (ISO 4832 : 1991) hoặc TCVN 4882 : 2001 (ISO 4831 : 1991)
6.14. Xác định E.Coli, theo TCVN
6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993)
6.15. Xác định Salmonella, theo
TCVN 4829 : 2001 (ISO 6579 : 1993)
6.16. Xác định S.aureus, theo TCVN
4830 - 89 (ISO 6888 : 1983)
7. Ghi nhãn,
bao gói, vận chuyển và bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2. Bao gói: Hạt tiêu và bột
hạt tiêu được đựng trong bao bì khô, sạch, bảo vệ được sản phẩm không bị hấp thụ
ẩm hoặc thất thoát chất bay hơi.
7.3. Bảo quản: Bảo quản sản
phẩm hạt tiêu nơi, khô, sạch và mát.
7.4. Vận chuyển: Phương tiện
vận chuyển phải khô, sạch, không có mùi lạ, không làm ảnh hưởng đến chất lượng
sản phẩm.