TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
7302-2 : 2003
ISO
15534-2 : 2000
THIẾT
KẾ ECGÔNÔMI ĐỐI VỚI AN TOÀN MÁY - PHẦN 2: NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC
YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC VÙNG THAO TÁC
Ergonomic design for
the safety of machinery - Part 2: Principles for determining the dimensions
required for access openings
Lời nói đầu
TCVN 7302-2 : 2003 hoàn toàn tương đương với
ISO 15534-2 : 2000.
TCVN 7302-2 : 2003 do Tiểu ban kỹ thuật Tiêu
chuẩn TCVN/TC/SC 1 Vấn đề chung về cơ khí biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ
Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại
Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1
Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THIẾT KẾ ECGÔNÔMI ĐỐI
VỚI AN TOÀN MÁY - PHẦN 2: NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC YÊU CẦU ĐỐI VỚI
CÁC VÙNG THAO TÁC
Ergonomic design for
the safety of machinery - Part 2: Principles for determining the dimensions
required for access openings
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định kích thước các vùng
thao tác vào bên trong máy được định nghĩa trong tiêu chuẩn ISO/TR 12100-1.
Tiêu chuẩn đưa ra các kích thước có giá trị cho trong TCVN 7302-3:2003. Phụ lục
A đưa ra các giá trị yêu cầu đối với các khoảng không gian bổ sung. Tiêu chuẩn
này thiết kế chủ yếu cho những máy cố định, đối với các máy di động có thể đòi
hỏi những yêu cầu bổ sung cụ thể.
Kích thước các vùng thao tác dựa trên những
giá trị của phân vị 95, trong khi những khoảng cách tầm với dựa trên những giá
trị của phân vị 5, trong mỗi trường hợp, lấy kích thước cơ thể thuận lợi nhất
của số người sử dụng để làm cơ sở. Vị trí của các vùng thao tác cũng được xem
xét theo cách này.
Số liệu nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 :
2003 được lấy từ các số đo tĩnh đối với cơ thể trần của người và không tính đến
sự chuyển động của cơ thể, quần áo, thiết bị, các điều kiện vận hành máy hoặc
các điều kiện môi trường.
Tiêu chuẩn này đưa ra và xem xét cách kết hợp
số liệu nhân trắc với những trị số bổ sung phù hợp.
Những tình huống để tránh nguy hiểm cho con
người được đề cập trong TCVN 6720:2000.
2. Tiêu chuẩn trích
dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6720 : 2000 (ISO 13852:1996) An toàn máy
- Khoảng cách an toàn để ngăn chặn tay con người chạm vào vùng nguy hiểm.
TCVN 7302-3:2003 (ISO 15534-3:2000) Thiết kế
ecgônômi đối với an toàn máy - Phần 3: Số liệu nhân trắc học.
3. Yêu cầu chung
Những thao tác yêu cầu phải qua những vùng thao
tác nhỏ nhất có khả năng ít hiệu quả, ít an toàn và không có lợi cho sức khỏe
hơn so với những công việc qua vùng thao tác không có giới hạn. Do vậy, trước
khi đặt các vùng thao tác, các sự lựa chọn khác nên được xem xét, ví dụ, khả
năng mở máy, thao tác các bộ phận để sửa. Điều này đặc biệt quan trọng khi
những công việc yêu cầu phải thực hiện thường xuyên.
Khi việc tiếp cận qua vùng thao tác là không
thể tránh khỏi, cần chú ý những tiêu chí sau:
a) độ dễ của việc tiếp cận bị ảnh hưởng bởi
- các yêu cầu của công việc, ví dụ, tư thế,
bản chất và tốc độ của chuyển động, đường nhìn và đặt lực;
- vị trí của vùng thao tác liên quan đến vị
trí của người, ví dụ: độ cao thuận tiện trên sàn, độ cao trong tầm với, không
gian bên ngoài cho phép có tư thế thoải mái, không gian bên trong cho phép thực
hiện công việc;
- tần suất và thời gian thực hiện công việc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- chiều dài của vùng thao tác, ví dụ: qua các
thành tương đối mỏng (thành nồi hơi) hoặc qua các khe loại máng;
- các thiết bị phụ trợ, như các phương tiện
bảo vệ cá nhân (quần áo bảo hiểm) hoặc đèn pin;
- loại quần áo: quần áo nhẹ hay nặng, tay
trần hay đeo găng tay dày, đầu trần hoặc đội mũ bảo hiểm;
b) các điều kiện môi trường (ví dụ, độ sáng
tối, nhiệt độ, tiếng ồn, độ ẩm);
c) mức độ rủi ro trong công việc.
Do vậy, bổ sung vào số liệu nhân trắc trong
mỗi trường hợp, những trị số bổ sung phải được cung cấp đối với các kích thước
vùng thao tác tương ứng và khoảng cách tầm với, có tính đến các tiêu chí trên.
Cách áp dụng tiêu chuẩn này trên thực tế được
thể hiện ở phụ lục A với các trị số bổ sung và ở phụ lục B với vị trí của vùng
thao tác.
Phụ lục C đưa ra các thông tin về cách sử
dụng các ký hiệu đối với các kích thước và số đo nhân trắc.
4. Vùng thao tác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này không xác định các kích thước
tối ưu mà chỉ xác định các kích thước nhỏ nhất của các vùng thao tác và kích
thước lớn nhất đối với tầm với. Bất kỳ nơi nào có thể, các kích thước cơ bản
của các vùng nên được tăng lên và các kích thước lớn nhất đối với tầm với nên
được giảm đi.
Ký hiệu
Giải thích về phép
đo
4.1 Vùng thao tác cho thân trên cơ thể và
các cánh tay

Hình 1
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
A = a1(P951) + x
Đường kính vùng
Độ rộng từ khuỷu tay này đến khuỷu tay kia
Trị số bổ sung
4.2 Vùng thao tác đối với đầu từ vai lên
dành cho các công việc kiểm tra

Hình 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
C3
X
Loại tiếp cận này nên tránh bất cứ ở đâu có
thể
A = c3(P95) + x
Đường kính vùng
Chiều dài đầu từ đỉnh mũi
Trị số bổ sung
4.3 Vùng thao tác cho hai cánh tay (giơ lên
hoặc xuống)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3
A
B
C
a1
d1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
y
A = a1(P95) + x
B = d1(P95) + y
C = t1(P5)
Bề ngang vùng
Chiều rộng vùng
Độ sâu vùng
Bề ngang từ khuỷu tay này đến khuỷu tay kia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài cánh tay thao tác
Trị số bổ sung bề ngang
Trị số bổ sung chiều rộng
4.4 Vùng thao tác cho hai cánh tay dưới lên
tới khuỷu tay (lên hoặc xuống)

Hình 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
C
d2
t2
x
y
A = 2d2(P95) + x
B = d2(P95) + y
C = t2(P5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng vùng
Độ sâu vùng
Đường kính cánh tay dưới
Tầm với cánh tay về phía trước
Trị số bổ sung bề ngang
Trị số bổ sung chiều rộng
4.5 Vùng để thao tác sang cạnh cho một cánh
tay nâng lên tới khớp vai

Hình 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
B
d1
t3
x
A = d1(P95) + x
B = t3(P5)
Đường kính vùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính cánh tay trên
Tầm với cánh tay sang cạnh
Trị số bổ sung
4.6 Vùng thao tác để một cánh tay dưới lên
tới khuỷu tay

Hình 6
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a3
t2
x
A = a3(P95) + x
B = t2(P5)
Đường kính vùng
Độ sâu vùng
Độ rộng bàn tay cả ngón cái
Tầm với cánh tay về phía trước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7 Vùng thao tác dành cho nắm tay

Hình 7
A
d3
x
A = d3(P95) + x
Đường kính vùng thao tác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số bổ sung
4.8 Vùng thao tác cho bàn tay dẹt, tới cổ
tay gồm cả ngón cái

Hình 8
A
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a3
b4
t4
x
y
A = b4(P95) + x
B = a3(P95) + y
C = t4(P5)
Chiều rộng vùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều sâu vùng
Độ rộng bàn tay cả ngón cái
Chiều dày bàn tay tại ngón cái
Chiều dài bàn tay
Trị số bổ sung chiều rộng
Trị số bổ sung chiều cao
4.9 Vùng thao tác cho bàn tay dẹt (bốn ngón
tay), tới đốt dưới ngón cái

Hình 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
B
C
a4
b3
t5
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A = b3(P95) + x
B = a4(P95) + y
C = t5(P5)
Chiều rộng vùng
Chiều cao vùng
Chiều sâu vùng
Độ rộng bàn tay theo xương bàn tay
Chiều dày bàn tay tại lòng bàn tay
Chiều dài bàn tay tới ngón cái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số bổ sung chiều cao
4.10 Vùng thao tác cho ngón tay trỏ, bị hạn
chế bởi các ngón tay khác

Hình 10
A
B
a5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
A = a5(P95) + x
B = t6(P5)
Đường kính vùng
Chiều dài vùng
Độ rộng ngón trỏ ở đầu ngón
Chiều dài ngón tay trỏ
Trị số bổ sung
4.11 Vùng thao tác cho một bàn chân tới
xương mắt cá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 11
A
B
a6
c2
x
y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B = c2(P95) + y
Chiều rộng vùng
Chiều dài vùng
Độ rộng bàn chân
Chiều dài bàn chân
Trị số bổ sung chiều rộng
Trị số bổ sung chiều dài
4.12 Vùng thao tác cho bàn chân trước -
người điều khiển bằng chân

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
B
C
h8
a6
c2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
y
A = a6(P95) + x
B = h8(P95) + y
C <= 0,74 x c2(P5)
Chiều rộng vùng
Chiều cao vùng
Chiều dài khe (độ sâu)
Chiều cao mắt cá chân
Độ rộng bàn chân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số bổ sung chiều rộng
Trị số bổ sung chiều dài
Phụ
lục A
(qui định)
Ứng
dụng của các số đo trong thực tế
A.1 Giới thiệu
Mục đích của phụ lục này là để giải thích
cách áp dụng các số đo nhân trắc được đưa ra trong tiêu chuẩn này theo các
nguyên tắc công thái học, an toàn và sức khoẻ.
Tiêu chuẩn này mô tả các kích thước nhỏ nhất
cho các vùng thao tác dựa trên các số đo nhân trắc, có nghĩa là các số đo tĩnh
cơ thể trần của người.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- các bình diện về sức khỏe và an toàn xuất
hiện từ việc tiếp xúc với chính vùng thao tác;
- liệu vị trí cơ thể người và chuyển động
phải sử dụng trong vùng thao tác có gây nguy hiểm tới sự an toàn và sức khỏe
của người sử dụng, ví dụ: trong mối quan hệ người sử dụng với tần suất và
khoảng thời gian sử dụng vùng thao tác;
- liệu người dùng có phải theo một tư thế
nhất định để đáp ứng yêu cầu bắt buộc của công việc mà không trở nên quá tải;
- không gian yêu cầu cho việc đưa các thiết
bị và dụng cụ qua vùng thao tác;
- không gian yêu cầu cho việc sử dụng các
thiết bị và dụng cụ trong vùng thao tác theo quy tắc công thái học, ví dụ như
công việc vệ sinh, sửa chữa và bảo dưỡng;
- người sử dụng phải mặc các phương tiện bảo
vệ cá nhân khi vươn tới vùng thao tác;
- việc giảm tốc độ do không gian quá hẹp;
- liệu công việc có yêu cầu người sử dụng
phải có tầm nhìn đặc biệt;
- bất kỳ yếu tố thần kinh nào, ví dụ: liệu
công việc phải được hoàn thành trong khoảng thời gian cụ thể;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc thiết kế vùng thao tác mà xem xét các
nguyên tắc công thái học thường dẫn đến công việc hiệu quả hơn và cũng có lợi
về mặt kinh tế. Ví dụ, trong hầu hết các trường hợp, thời gian vận hành tăng vì
kích thước vùng thao tác giảm hoặc nếu vùng thao tác được thiết kế ở vị trí
không phù hợp. Thông tin về các vị trí phù hợp cho các vùng thao tác được đề
cập tới ở phụ lục B.
A.2 Các nguyên tắc về xác định khoảng không
gian bổ sung
Đối với mỗi vùng thao tác trong tiêu chuẩn
này, một số trị số bổ sung được mô tả trong A.3 cho những điều kiện cần xem xét
khi xác định kích thước thực tế của một vùng thao tác cụ thể. Những điều kiện
này xác định những trị số bổ sung được bổ sung vào các số đo nhân trắc để đảm
bảo độ an toàn và sức khỏe khi sử dụng các vùng thao tác. Những trị số bổ sung
này không chỉ thêm vào, một số điều kiện lại chồng chéo. Khi thiết kế một vùng
thao tác cụ thể, mỗi điều kiện ở A.3 cần được xem xét. Quyết định đưa ra sau
khi xem xét điều kiện nào áp dụng được và điều kiện nào là cấp thiết và sau đó
một chuyên gia sẽ thực hiện việc tích hợp các yếu tố, cuối cùng một con số về
tổng trị số bổ sung yêu cầu cho mỗi chiều được đưa ra.
A.3 Yêu cầu về khoảng không gian bổ sung cho
vùng thao tác
A.3.1 Vùng thao tác cho thân trên cơ thể và
các cánh tay (xem 4.1)
Những trị số bổ sung cần được thêm vào, khi
thích hợp, các số đo nhân trắc cho trong TCVN 7302-3:2003
Trị số bổ sung x cho
- khoảng trống vào vùng thao tác: 50 mm
- quần áo làm việc: 20 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- quần áo sẽ bị hư hại do tiếp xúc với thành
vùng thao tác: 100 mm
- các thiết bị bảo vệ cá nhân (trừ máy thở): 100
mm
A.3.2 Vùng thao tác cho đầu từ vai lên dành
cho các công việc kiểm tra (xem 4.2)
Những trị số bổ sung cần được thêm vào, khi
thích hợp, các số đo nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 : 2003.
- khoảng trống để di chuyển đầu: 50 mm
- thiết bị bảo vệ cá nhân (mũ bảo hiểm, thiết
bị bảo vệ tai, kính an toàn, thiết bị hô hấp): 100 mm
- để tránh chạm vào vùng thao tác, ví dụ: do
hóa chất, bụi, dầu mỡ: 100 mm
A.3.3 Vùng thao tác cho 2 cánh tay (xem 4.3)
Những trị số bổ sung cần được thêm vào, khi
thích hợp, các số đo nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 : 2003.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- trị số bổ sung cơ bản cho việc di chuyển: 20
mm
- quần áo làm việc: 20 mm
- quần áo nặng mùa đông và quần áo bảo vệ cá
nhân: 100 mm
- quần áo sẽ bị hư hại do tiếp xúc với thành
vùng thao tác: 100 mm
A.3.4 Vùng thao tác cho hai cánh tay dưới lên
tới khuỷu tay (xem 4.4)
Những trị số bổ sung cần được thêm vào, khi
thích hợp, các số đo nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 : 2003
Trị số bổ sung chiều rộng x và y cho
- trị số bổ sung cơ bản cho việc di chuyển: 120
mm
Nếu có bất kỳ điều kiện nào đã được đề cập
đối với các chỉ số trong phần A.3.3, các trị số bổ sung tương ứng từ phần A.3.3
phải được sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những trị số bổ sung cần được thêm vào, khi
thích hợp, các số đo nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 : 2003
Trị số bổ sung x
Nếu có bất kỳ điều kiện nào đã được đề cập
đối với các chỉ số trong phần A.3.3, các trị số bổ sung tương ứng từ phần A.3.3
sẽ được sử dụng.
A.3.6 Vùng thao tác để một cánh tay dưới lên
tới khuỷu tay (xem 4.6)
Những trị số bổ sung cần được thêm vào, khi
thích hợp, các số đo nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 : 2003
Trị số bổ sung x
Nếu có bất kỳ điều kiện nào đã được đề cập
đối với các chỉ số trong phần A.3.3, các trị số bổ sung tương ứng từ phần A.3.3
phải được sử dụng.
A.3.7 Vùng thao tác dành cho nắm tay (xem
4.7)
Những trị số bổ sung cần được thêm vào, khi
thích hợp, các số đo nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 : 2003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- trị số bổ sung cơ bản cho các chuyển động: 10
mm
- việc sử dụng thiết bị bảo vệ tay: 20 mm
A.3.8 Vùng thao tác cho bàn tay dẹt, tới cổ
tay gồm cả ngón cái (xem 4.8)
Những trị số bổ sung cần được thêm vào, khi
thích hợp, các số đo nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 : 2003
Trị số bề rộng bổ sung x và chỉ số chiều cao
bổ sung y
Nếu có bất kỳ điều kiện nào đã được đề cập
đối với các chỉ số trong phần A.3.7, các trị số bổ sung tương ứng từ phần A.3.7
phải được sử dụng.
A.3.9 Vùng thao tác cho bàn tay dẹt (bốn ngón
tay), tới đốt dưới ngón cái (xem 4.9)
Những trị số bổ sung cần được thêm vào, khi
thích hợp, các số đo nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 : 2003
Trị số bề rộng bổ sung x và chỉ số chiều cao
bổ sung y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.10 Vùng thao tác cho ngón tay trỏ, bị hạn
chế bởi các ngón tay khác (xem 4.10)
Những trị số bổ sung cần được thêm vào, khi
thích hợp, các số đo nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 : 2003
Trị số bổ sung x
Nếu có bất kỳ điều kiện nào đã được đề cập
đối với các chỉ số trong phần A.3.7, các trị số bổ sung tương ứng từ phần A.3.7
phải được sử dụng.
A.3.11 Vùng thao tác cho một bàn chân tới mắt
cá (xem 4.11)
Những trị số bổ sung cần được thêm, khi thích
hợp, các số đo nhân trắc đưa trong TCVN 7302-3 : 2003
Trị số chiều rộng bổ sung x và trị số chiều dài
bổ sung y cho
- Trị số bổ sung cơ bản về di chuyển: 10 mm
- Giày, dép: 30 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những trị số bổ sung cần được thêm vào, khi
thích hợp, các số đo nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 : 2003
Trị số chiều rộng bổ sung x và trị số chiều dài
bổ sung y cho
- Trị số bổ sung cơ bản về di chuyển: 10 mm
- Giày, dép: 40 mm
Phụ
lục B
(tham khảo)
Vị
trí của các vùng thao tác
B.1 Giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2 Quy định về tính điều chỉnh
Trong một số trường hợp, việc tiếp cận chỉ có
thể được đảm bảo bởi quy định về bề mặt đỡ mà có thể thay đổi về chiều cao để
có thể chứa được người có các kích thước nhân trắc khác nhau. Trong các hình
trong điều B.3, ký hiệu ở hình B.1 được dùng để chỉ sự thay đổi về chiều cao
của bề mặt đỡ (bục, bậc) là cần thiết. Chiều cao của ký hiệu này thể hiện sự
khác nhau về tầm vóc giữa phân vị 5 (đối với người nhỏ) và phân vị 95 (đối với
người cao), và do đó bao gồm các tầm vị trí của bề mặt đỡ được đưa ra.
Đối với các trị số bổ sung cho giày dép và
quần áo…, xem phụ lục A.

Hình B.1
B.3 Những điều kiện cần đáp ứng trong việc
xác định vị trí của các vùng thao tác
B.3.1 Các kích thước
Trong hình B.2 đến B.16, tất cả các kích
thước tính theo milimét
B.3.2 Vùng thao tác cho thân trên cơ thể và
các cánh tay (xem 4.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.2
Bên dưới vùng thao tác nên cho phép có
không gian đủ. Đối với các vùng thao tác có kích thước nhỏ nhất được đưa ra ở
phần 4.1, kích thước này phải chứa một người cao đang cúi xuống. Tăng kích
thước của vùng thao tác sẽ làm cho không gian bên dưới nó giảm đi nhưng không
nên nhỏ hơn kích thước cho ở ISO 15534-1.

Hình B.3
Không gian đủ để chứa một người cao đứng
thẳng phải được tính toán dựa theo 4.1 của ISO 15534-1.

Hình B.4
Đối với các công việc giám sát, chiều cao
của vùng thao tác trên bề mặt đỡ phải nhỏ hơn hoặc bằng chiều cao đến vai của
một người nhỏ đứng thẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.5
Nếu công việc thực hiện qua vùng thao tác
yêu cầu việc cần dùng các cánh tay, vùng thao tác nên ở vị trí dưới khuỷu tay
của người thực hiện công việc ở tư thế đứng thẳng. Sẽ không thể đáp ứng được
các yêu cầu về không gian bằng cách chỉ ra một bề mặt đỡ cố định.
Những vật cần thao tác nên trong khoảng tầm
với của một người có tầm vóc nhỏ.
B.3.3 Vùng thao tác cho đầu từ vai lên dành
cho các công việc kiểm tra (xem 4.2)

Hình B.6
Cần có không gian đủ bên trong vùng thao
tác để chứa đầu tính từ vai lên

Hình B.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc cho đầu vào các vùng thao tác như vậy
có thể gây ra sự căng thẳng. Do vậy, nơi mà cần thường xuyên tiếp cận kiểu
này, thì nên dùng các phương tiện khác để thực hiện công việc, ví dụ giám sát
bằng video.
B.3.4 Vùng thao tác cho hai cánh tay (lên
hoặc xuống) (xem 4.3)

Hình B.8
Đối với các vùng thao tác theo bề mặt dọc,
các kích thước trong tiêu chuẩn này chỉ được áp dụng cho các vùng thao tác có
chiều cao ngang vai khi cơ thể ở vị trí đứng thẳng.
Tư thế này chỉ có thể duy trì được nếu
chiều cao của bề mặt đỡ có thể điều chỉnh được, ví dụ bằng cách đưa thêm bục,
bậc…
Khi không thể có những thay đổi như vậy
trên bề mặt đỡ, kích thước của vùng thao tác phải được tăng lên hoặc tầm với
phải giảm đi.
Tầm nhìn cần được duy trì bằng cách có các
cửa sổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.9
Khi vùng thao tác có bề mặt dọc được sử
dụng ở tư thế khom người và ở nơi không có khoảng cách tăng thêm cho đầu gối
của người thao tác, thì chiều dài cánh tay thao tác hiệu quả giảm 30 %. Vì
việc duy trì vị trí này đòi hỏi một tư thế căng thẳng, việc sử dụng như vậy
nên chỉ hạn chế trong độ thường xuyên thấp và trong khoảng thời gian ngắn.

Hình B.10
Khi vùng thao tác ở bề mặt ngang có hướng
xuống dưới, cần có không gian bên ngoài cho cơ thể người thao tác. Tư thế này
cũng gây ra căng thẳng trừ phi có vật đỡ cơ thể người.
Nếu khoảng cách từ vùng thao tác tới điểm
xa nhất được với lớn hơn chiều dài của cánh tay thao tác t1, kích
thước của vùng thao tác nên được tăng lên để cho phép phần trên cơ thể lọt
vào
B.3.5 Vùng thao tác cho 2 cánh tay dưới lên
tới khuỷu tay (lên hoặc xuống) (xem 4.4)

Hình B.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí này chỉ có thể duy trì được khi bề
mặt đỡ có thể thay đổi được, ví dụ: dùng ghế, bục, bậc…
Khi những thay đổi như vậy là không thể
thực hiện được, kích thước của vùng thao tác phải được tăng lên hoặc tầm với
phải giảm đi.
Tầm nhìn cần được duy trì bằng cách có các
cửa sổ

Hình B.12
Chỉ ở những nơi việc tiếp cận không thường
xuyên và chỉ trong khoảng thời gian ngắn, vùng thao tác mới được đặt ở vị trí
giữa chiều cao của vai người nhỏ đứng thẳng và chiều cao khuỷu tay người cao
ở tư thế khom.
B.3.6 Vùng để thao tác sang cạnh cho một cánh
tay giơ lên tới khớp vai

Hình B.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí này chỉ có thể duy trì được khi bề
mặt đỡ có thể thay đổi được, ví dụ: dùng bục, bậc…
Khi những thay đổi như vậy là không thể,
kích thước của vùng thao tác A phải được tăng lên hoặc tầm với B phải giảm
đi.
Tầm nhìn cần được duy trì bằng cách có các
cửa sổ

Hình B.14
Chỉ ở những nơi việc tiếp cận không thường
xuyên và chỉ trong khoảng thời gian ngắn, vùng thao tác mới được đặt ở vị trí
giữa chiều cao của vai người nhỏ đứng thẳng và chiều cao khuỷu tay người cao
ở tư thế khom.
B.3.7 Vùng thao tác để một cánh tay dưới giơ
lên tới khuỷu tay (xem 4.6)

Hình B.15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí này chỉ có thể duy trì được khi bề
mặt đỡ có thể thay đổi được, ví dụ: dùng bục, bậc…
Khi những thay đổi như vậy là không thể,
kích thước của vùng thao tác A phải được tăng lên hoặc kích thước khoảng cách
tầm với B phải giảm đi.
Tầm nhìn cần được duy trì bằng cách có các
cửa sổ

HìnhB.16
Chỉ ở những nơi việc tiếp cận không thường
xuyên và chỉ trong khoảng thời gian ngắn, vùng thao tác mới được đặt ở vị trí
giữa chiều cao của vai người nhỏ đứng thẳng và chiều cao khuỷu tay người cao
ở tư thế khom
B.3.8 Vùng thao tác cho nắm tay (xem 4.7)
Vùng thao tác cần ở giữa tầm với dễ của người
thao tác với cơ thể ở tư thế đứng thẳng.
Đối với việc sử dụng không thường xuyên và
trong thời gian ngắn, người thao tác không cần duy trì tư thế đứng thẳng, và
vùng thao tác có thể đặt xa hơn, miễn là trong tầm với.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3.9 Vùng thao tác cho bàn tay dẹt, tới cổ
tay gồm cả ngón cái (xem 4.8)
Xem B.3.8
B.3.10 Vùng thao tác cho bàn tay dẹt (bốn
ngón tay), tới đốt dưới ngón cái (xem 4.9)
Xem B.3.8
B.3.11 Vùng thao tác cho ngón tay trỏ, bị hạn
chế bởi các ngón tay khác (xem 4.10)
Xem B.3.8
B.3.12 Vùng thao tác cho một bàn chân tới mắt
cá (xem 4.11)
Vùng thao tác nên ở cùng mức độ như là bề mặt
đỡ của chân. Nếu không, cần cung cấp thêm sự hỗ trợ cơ thể.
B.3.13 Vùng thao tác cho người điều khiển
thao tác dùng bàn chân trước (xem 4.12)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục C
(tham khảo)
Các
ký hiệu cho kích thước và số đo nhân trắc
Mục đích của phụ lục này là giải thích việc
sử dụng các ký hiệu cho kích thước và số đo nhân trắc trong tiêu chuẩn này.
Kích thước đường thông, vùng thao tác và các
kích thước vật lý được tính bằng công thức được xác định cho mỗi kích thước có
xem xét đến số đo nhân trắc tương ứng và một hoặc vài trị số bổ sung.
Kích thước vật lý được đề cập ở hình 1 đến
hình 12 và được thể hiện bằng các chữ hoa A, B và C.
Những chữ cái này được sử dụng theo thứ tự
trong mỗi hình. Ý nghĩa của các chữ trong các hình khác nhau có thể không giống
nhau. Trị số (trị số dưới) được sử dụng khi cần thiết.
Các thuật ngữ chiều cao, bề ngang, chiều rộng
và độ sâu được sử dụng khác nhau giữa các kích thước tiếp cận. Nó được viết
rằng những thuật ngữ này không thích hợp trong định hướng hình học đã định sẵn
của một tiếp cận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các số đo nhân trắc được biểu thị bằng các
chữ viết thường có trị số dưới dòng, các chữ x và y viết thường dùng để biểu
thị các trị số bổ sung.
Những chữ cái biểu thị các số đo nhân trắc có
ý nghĩa chung sau:
h chiều cao của toàn bộ cơ thể hoặc bộ phận
cơ thể
a bề ngang của thân bao gồm cánh tay và vai,
ví dụ: bề ngang cơ thể
b chiều dày cơ thể hoặc bộ phận cơ thể; trong
một trường hợp được sử dụng để với về phía trước.
c chiều dài của bộ phận cơ thể hoặc một đoạn
cơ thể
d đường kính bộ phận cơ thể có mặt cắt gần
như tròn
t tầm với chức năng hoặc sự kéo dài bộ phận
cơ thể
Những trị số (trị số dưới) được sử dụng mà
không có ý nghĩa đặc biệt đi kèm với ngoại lệ sau. Khi một phép đo được thực
hiện ở cả hai tư thế đứng và ngồi, trị số cho phép đo ở tư thế đứng là một số
có 1 chữ số, trị số cho phép đo tương ứng ở tư thế ngồi thì cao hơn 10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các số đo nhân trắc được định nghĩa ở tiêu
chuẩn ISO 7250 : 1996, tiêu chuẩn Châu Âu tương ứng là EN ISO 7250 : 1997. Giá
trị cho các số đo được đề cập trong TCVN 7302-3 : 2003 (ISO 15534-3).
Các ký hiệu cho các số đo nhân trắc được sử
dụng trong tiêu chuẩn này được liệt kê ở bảng C.1. Các số trị số thì không liên
tục vì không phải tất cả các số đo nhân trắc đã được định nghĩa đều được sử
dụng trong tiêu chuẩn này.
Bảng C.1 - Ký hiệu và
định nghĩa về các phép nhân trắc trong tiêu chuẩn này
Ký hiệu
Giải thích
Định nghĩa xem ISO
7250 : 1996 a
Sử dụng
Xem phần này trong ISO 15534
h8
Chiều cao mắt cá chân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.12
a1
Độ rộng từ khuỷu tay này đến khuỷu tay kia
4.2.10
4.1, 4.3
a3
Độ rộng bàn tay cả ngón cái
-
4.6, 4.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ rộng bàn tay theo xương bàn tay
4.3.3
4.9
a5
Độ rộng ngón trỏ, ở đầu ngón
4.3.5
4.10
a6
Độ rộng bàn chân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.11, 4.12
b3
Chiều dầy bàn tay tại lòng bàn tay
-
4.9
b4
Chiều dầy bàn tay tại ngón cái
-
4.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài bàn chân
4.3.7
4.11, 4.12
c3
Chiều dài đến đầu từ đỉnh đầu
-
4.2
d1
Đường kính bả vai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3, 4.5
d2
Đường kính cánh tay dưới
-
4.4
d3
Đường kính nắm tay
-
4.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài cánh tay thao tác
-
4.3
t2
Tầm với cánh tay về phía trước
-
4.4, 4.6
t3
Tầm với cánh tay về phía cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5
t4
Chiều dài bàn tay
4.3.1
4.8
t5
Chiều dài bàn tay tới ngón cái
-
4.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài ngón tay trỏ
4.3.4
4.10
a Số này cũng giống như trong EN ISO 7250
TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 7250 : 1996, Basic human body
measurements for technological design (EN ISO 7250 : 1997) (Số đo cơ thể người
cơ bản cho việc thiết kế công nghệ).
[2] EN 614 : 1995, Safety of machinery -
Ecgônômi design principles - Part 1: Terminology and general (An toàn máy -
Những nguyên tắc thiết kế ergonomic - Phần 1: Thuật ngữ và các nguyên tắc
chung).
1
P 95: 95% số người được đo