TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 256-2
: 2006
VẬT
LIỆU KIM LOẠI - THỬ ĐỘ CỨNG BRINELL - PHẦN 2: KIỂM ĐỊNH VÀ HIỆU CHUẨN MÁY THỬ
Metallic
materials - Brinell hardness test - Part 2: Verification and
calibration of testing machines
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp kiểm
định và hiệu chuẩn máy thử dùng để xác định độ cứng Brinell phù
hợp với TCVN 256-1 (ISO 6506-1).
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp trực
tiếp kiểm tra các chức năng chính của máy và phương pháp gián tiếp
thích hợp kiểm tra
toàn bộ hoạt động của máy. Phương pháp gián tiếp có thể được sử dụng độc lập để
kiểm tra định kỳ
hàng ngày hoạt động của máy trong khi vận hành.
Nếu máy thử cũng được sử dụng cho các
phương pháp thử độ cứng khác, nó phải được kiểm định riêng cho từng
phương pháp.
Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho máy thử
độ cứng xách tay.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn dưới dây rất cần
thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có năm ban hành, sử
dụng tài liệu được nêu. Đối với tài liệu
không có năm ban hành, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi.
TCVN 256-1:2006 (ISO 6506-1:2005) Vật
liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 256-3 (ISO 6506-3) Vật liệu kim
loại - Thử độ cứng Brinell - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn.
TCVN 258-1 (ISO 6507-1) Vật liệu kim
loại - Thử độ cứng Vickers – Phần 1: Phương pháp thử.
ISO 376 Vật liệu kim loại - Hiệu chuẩn
các dụng cụ thử lực dùng để kiểm định
máy thử một trục (Metallic
materials -
Calibration of force-proving
instruments used for verification of uniaxial - Testing machines)
3. Các điều kiện
chung
Truớc khi máy thử độ cứng Brinell được
kiểm định, máy thử phải được kiểm tra để đảm bảo rằng chúng được lắp đặt
chính xác phù hợp và hướng dẫn của người sản xuất
Đặc biệt máy thử phải được kiểm tra:
a) trục giữ bi thử chuyển động nhẹ nhàng
theo đúng dẫn hướng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) khi đặt và bỏ lực thử không được đột
ngột, dao động hoặc quá nhanh sao cho việc đọc số đo không bị ảnh hưởng;
d) đối với dụng cụ đo gắn trên máy thử:
- việc đọc số đo không bị ảnh hưởng tới việc chuyển trạng thái thôi tải
sang trại thái đo;
- việc đọc không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng
trường nhìn;
- tâm của vết lõm ở trung tâm của vùng
quan sát, nếu cần thiết.
4. Kiểm định trực tiếp
4.1. Yêu cầu chung
4.1.1. Kiểm định trực tiếp được tiến hành ở nhiệt độ
(23 ± 5) oC. Nếu việc kiểm định được
thực hiện ngoài
khoảng nhiệt độ đó, thì phải ghi điều
này trong báo cáo kiểm định.
4.1.2. Các dụng cụ dùng để kiểm định và hiệu chuẩn phải được liên
kết với chuẩn quốc gia.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) hiệu chuẩn lực thử:
b) kiểm định bi thử;
c) hiệu chuẩn dụng cụ đo;
d) kiểm định chu trình thử.
4.2. Hiệu chuẩn lực thử
4.2.1. Phải đo từng lực thử
trong phạm vi làm việc của máy thử. Khi có thể phải đo tại không ít hơn … vị trí khác nhau trong phạm vi chuyển động của
trục giữ bi.
4.2.2. Phải đo 3 lần đối với mỗi lực thử tại một vị
trí của trục giữ bi. Ngay trước khi tiến hành mỗi phép đo, trục giữ bi
phải chuyển động trong cùng một hướng giống như
trong khi thử nghiệm.
4.2.3. Lực thử phải được đo
bằng một trong hai phương pháp sau:
- bằng dụng cụ đo lực phù hợp với cấp 1 của ISO
376:2004, hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.4. Mỗi phép đo lực phải nằm trong khoảng
± 1,0 % lực thử danh nghĩa, như định nghĩa trong TCVN 256-1 (ISO
6506-1).
4.3. Kiểm định mũi thử
4.3.1. Mũi thử bao gồm bi
thử và đầu giữ bi thử. Việc kiểm định này chỉ áp dụng cho bi thử.
4.3.2. Bi được chọn ngẫu nhiên trong lò thử
để kiểm định kích thước và độ cứng của bi
thử. Bi thử được kiểm định độ
cứng phải bị loại bỏ.
4.3.3. Bi thử phải được đánh
bóng nhẵn và không có
khuyết tật bề mặt.
4.3.4. Người sử dụng hoặc phải đo bi
thử để đảm bảo chúng đạt các yêu cầu dưới đây, hoặc phải nhận được các bi
thử đã được kiểm định của
người cung ứng xác nhận rằng chúng đạt các điều kiện dưới đây.
4.3.4.1. Đường kính
được xác định bằng giá trị trung bình từ không ít hơn 3 giá trị đơn của
đường kính được đo tại
các vị trí khác nhau trên bi thử. Không có giá trị nào được sai lệch
so với đường kính danh nghĩa lớn
hơn dung sai cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Dung
sai của đường kính bi thử khác nhau
Kích thước tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
10
± 0,005
5
± 0,004
2,5
± 0,003
1
± 0,003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Độ cứng: Độ cứng phải không nhỏ hơn 1500 HV,
khi xác định sử dụng lực thử nhỏ nhất là 4 903 phù hợp với TCVN 258-1. Bi hợp
kim cứng được thử trực tiếp trên bề mặt cầu hoặc mặt cắt của bi … thử trên mặt trong của
bi.
b) Khối lượng riêng: p = (14,8 ± 0,2) g/cm3.
Kiến nghị thành phần hóa học như sau:
- cácbit vonphram (WC) còn lại
- tổng các bit khác 2,0 %
- coban (Co) 5,0 % đến 7,0 %
4.4. Hiệu chuẩn dụng cụ đo (hệ thống đo)
4.4.1. Thang đo của dụng cụ
đo phải đảm bảo đo được đường kính vết lõm chính xác đến ±
0,5 %.
4.4.2. Dụng cụ đo phải được
kiểm định bằng các phép
đo được thực hiện trên micromet tầng tại ít nhất năm đoạn trên từng phạm vi làm việc.
Sai số lớn nhất của
từng khoảng làm việc không được vượt quá 0,5 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.4. Kính hiển vi dùng tay được hiệu chuẩn
theo tiêu chuẩn này
và theo dung sai của người chế tạo.
4.5. Kiểm định
chu trình thử
Chu trình thử phải phù hợp với chu trình thử qui định
trong TCVN 256-1 (ISO 6506-1) và thời gian sai lệch (với độ không đảm bảo đo) nhỏ hơn ± 1,0 s.
5. Kiểm định gián tiếp
5.1. Kiểm định gián tiếp
phải được tiến hành ở nhiệt độ (23
± 5) °C bằng tấm chuẩn đã được hiệu
chuẩn phù hợp với TCVN 256-3
(ISO 6506-3). Nếu việc kiểm định được tiến hành ngoài khoảng nhiệt độ đó, thì
phải ghi điều này vào báo cáo kiểm định.
Bề mặt thử và bề mặt đáy của tấm
chuẩn và bề mặt của mũi thử
không được có các chất bẩn (chất phụ) hoặc sản phẩm ăn mòn.
5.2. Trên mỗi tấm chuẩn phải đo các vết lõm chuẩn. Đối
với từng tấm chuẩn sai lệch giữa giá trị đường kính trung bình đo được và đường
kính trung bình được chứng
nhận không được vượt quá 0,5 %.
5.3. Máy thử phải được kiểm định đối với mỗi lực thử và
kích thước của bi thử được sử dụng. Đối với mỗi lực thử, phải chọn ít nhất hai tấm
chuẩn trong khoảng độ cứng sau:
- £ 200 HBW;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ³
500
HBW.
Nếu có thể, hai tấm chuẩn phải
được lấy từ các khoảng độ cứng khác nhau.
CHÚ THÍCH: Khi phép thử độ cứng đang
nói đến không thể đạt
được khoảng độ cứng cao hơn
được xác định trong khoảng nêu trên (đối với
0,102 x F/D2
= 5 hoặc 10), việc kiểm định có thể
được tiến hành chỉ với một tấm
chuẩn từ khoảng độ cứng
thấp hơn.
5.4. Ở mỗi tấm chuẩn, phải phân bố đều 5 vết
lõm trên bề mặt thử và đo.
Phép
thử phải được thực hiện phù hợp
với TCVN 256-1 (ISO 6506-1).
5.5. Đối với mỗi tấm chuẩn, d1, d2, d3, d4, d5 là trị số trung bình của
số đo đường kính
các vết lõm được sắp xếp theo
thứ tự tăng dần và

(1)
5.6. Độ lặp lại r, của máy thử trong điều kiện kiểm định
riêng được tính như sau
r = d5 – d1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lặp lại được thể hiện
như là phần trăm của
được tính như sau:
, tính bằng %
(3)
5.7. Độ lặp lại của máy thử được coi là thỏa mãn yêu cầu khi rrel theo qui định
trong Bảng 2.
5.8. Sai số, E, của máy thử
trong điều kiện kiểm định riêng được tính bằng công thức sau:

(4)
Sai số phần trăm Erel được tính
theo công thức sau:
, tính bằng %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
là
trị số độ cứng trung bình của năm lần đo
Hc là độ cứng qui định (được
chứng nhận) của tấm chuẩn.
Sai số của máy thử, được biểu thị như
là phần trăm của độ cứng qui định của tấm chuẩn, không được vượt quá giá
trị cho trong Bảng 2.
Bảng 2 - Độ lặp
lại và sai số của máy thử
Độ cứng của
tấm chuẩn
HBW
Độ lặp lại
cho phép của máy thử
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% của H
£ 125
3,0
± 3,0
125 <
HBW £ 225
2,5
± 2,5
> 225
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9. Việc xác định
độ không đảm bảo đo kết quả hiệu chuẩn của máy thử độ cứng cho trong Phụ lục A.
6. Thời gian giữa những
lần kiểm định
Các yêu cầu đối với kiểm định trực tiếp
cho trong Bảng 3
Kiểm định gián tiếp phải được thực hiện ít nhất
12 tháng một lần và sau khi kiểm định trực tiếp:
Bảng 3 - Kiểm định
trực tiếp máy thử
độ
cứng
Yêu cầu kiểm định
Lực thử
Hệ thống đo
Chu trình thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trước khi cài đặt để làm việc
lần đầu
x
x
x
x
sau khi tháo dỡ và lắp đặt lại, nếu lực thử,
hệ thống đo hoặc chu trình
thử bị ảnh
hưởng
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kiểm định gián tiếp không đạt b
x
x
x
kiểm định gián tiếp hơn 14 tháng về trước
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Bổ sung, nếu có kiến nghị
mũi thử phải kiểm định trực tiếp
hai năm sau khi
đưa vào sử dụng.
b Kiểm đinh trực tiếp các thông số này có thể thực hiện
theo trình tự (trừ
khi máy thử đã đạt kiểm định gián tiếp) và không có yêu cầu nếu có thể chứng minh được
(ví dụ bằng
phép thử với mũi thử đã được hiệu chuẩn) khi mũi thử là nguyên nhân không đạt yêu cầu.
7. Báo cáo kiểm định/chứng
chỉ hiệu chuẩn
Báo cáo kiểm định / chứng chỉ hiệu
chuẩn phải bao gồm các thông
tin sau:
a) số hiệu của tiêu chuẩn này:
b) phương pháp kiểm định (trực tiếp và/hoặc
gián tiếp);
c) số hiệu nhận biết của máy thử độ cứng;
d) phương tiện để kiểm định (tấm chuẩn,
thiết bị thử đàn hồi v.v...);
e) đường kính bi thử và lực thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) kết quả đạt được;
h) ngày tháng năm hiệu chuẩn và chứng nhận
của cơ quan kiểm định;
i) độ không đảm bảo đo của kết quả kiểm định.
PHỤ
LỤC A
(tham khảo)
ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO CỦA KẾT QUẢ HIỆU CHUẨN MÁY THỬ ĐỘ CỨNG
Chuỗi phép đo cần thiết để xác định và
phân chia thang đo độ cứng được chỉ ra trong Phục lục 1 của TCVN 256-1 : 2006 (ISO
6506-1:2005).
A.1. Hiệu chuẩn
trực tiếp máy thử độ cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn tương đối
tổng hợp của việc hiệu chuẩn lực thử được tính theo công thức sau:

(A.1)
trong đó:
UFRS là độ không đảm
bảo đo tương đối của bộ chuyển đổi lực (từ chứng nhận hiệu chuẩn),
UFHTM là độ không
đảm bảo đo tiêu chuẩn tương
đối của lực thử do máy thử tạo ra.
Độ không đảm đo của dụng
cụ chuẩn, bộ chuyển đổi lực được chỉ ra trong chứng chỉ hiệu chuẩn tương ứng.
Các tác nhân ảnh hưởng, như
là
- phụ thuộc nhiệt độ;
- độ ổn định lâu dài;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cần được xem xét đối với việc áp dụng
tới hạn. Tùy theo thiết kế
của bộ chuyển đổi lực, vị trí quay (bộ chuyển đổi lực, liên quan tới trục của
mũi thử máy thử độ cứng phải được xem xét.
VÍ DỤ:
Độ không đảm bảo đo của
bộ chuyển đổi lực (từ chứng nhận hiệu chuẩn) UFRS = 0,12 % (k = 2)
Giá trị hiệu chuẩn của bộ chuyển đổi lực FRS
= 1 839 N
Bảng A.1 - Kết quả
hiệu chuẩn lực thử
Số vị trí độ cao đối với việc
kiểm định lực thử
Loạt 1
F1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loạt 2
F2
N
Loạt 3
F3
N
Giá trị trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
Sai lệch tương đối
DFrel
%
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn
tương đối
UFHTM
%
1
1835,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1837,9
1836,5
-0,14
0,05
2
1834,3
1835,7
1837,5
1835,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
3
1832,2
1839,5
1834,1
1835,3
-0,20
0,12
trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(A.2)
)
(A.3)
SF,i là sai lệch tiêu chuẩn
của giá trị lực thử chỉ thị
ở vị trí độ cao i-th.
Trong Bảng A.2 sử dụng giá trị
lớn nhất của UFHTM trong Bảng
A.1
Bảng A.2 - Tính
độ không đảm
bảo
đo của lực thử
Đại lượng
Giá trị ước lượng
Giá trị giới hạn tương đối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn
Hệ số độ nhạy
Sự cung cấp
độ
không
đảm bảo
đo
tương đối
Xi
xi
ai
u(xi)
ci
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UFRS
1839 N
Thông thường
6,0 x 10-4
1
6,0 x 10-4
UFHTM
1839 N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông thường
12,0 x 10-4
1
12,0 x 10-4
Độ không đảm bảo tiêu chuẩn
tổng hợp tương đối UF
13,3 x 10-4
Độ không đảm bảo đo mở rộng tương
đối UF (k = 2)
2,7 x 10-3
Bảng A.3 - Tính
sai số tương đối lớn nhất của lực
thử
kể
cả độ không đảm bảo đo của
dụng cụ chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không đảm bảo đo tương đối mở rộng của lực
thử
Sai số tương đối lớn nhất
của lực
thử
kể cả độ không đảm
bảo đo
của
dụng cụ chuẩn
DFrel
%
UF
%
DFmax
%
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,47
trong đó:
DFmax
= |DFrel| +
UF
(A.4)
Kết quả của ví dụ có nghĩa là sai số của
lực thử, kể cả độ không đảm
bảo đo của dụng cụ chuẩn quy định trong 4.2 lên đến ±1,0 % là tuân theo yêu cầu.
A.1.2. Hiệu chuẩn hệ
thống đo quang học
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn tương
đối tổng hợp của
dụng cụ chuẩn đối với hệ thống đo được tính như sau:

(A.5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULRS là độ không đảm
bảo đo tương đối
của micromet (tiêu chuẩn viện dẫn) của chứng chỉ hiệu chuẩn đối với
k= 1;
Ums là độ không đảm bảo đo tương đối theo khả năng
phân giải của hệ thống đo;
ULHTM là độ không đảm
bảo đo tiêu chuẩn tương
đối của máy thử độ cứng.
Độ không đảm bảo đo của dụng cụ
chuẩn đối với hệ thống đo quang học, micromet, được chỉ ra trong chứng chỉ hiệu chuẩn tương ứng. Các
tác nhân ảnh hưởng như
là:
- phụ thuộc nhiệt độ;
- độ ổn định lâu dài;
- phép nội suy sai lệch.
không gây ra các ảnh hưởng chủ yếu đến
độ không đảm đo của micromet.
VÍ DỤ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng phân giải của hệ thống đo: dms = 0,1 mm
Bảng A.4 - Kết
quả hiệu chuẩn của hệ thống do
Giá trị chỉ
thị của panme
Kiểu 1
Kiểu 2
Kiểu 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số
tương đối
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn tương đối
LRS
mm
L1
mm
L2
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm

mm
DLrel
%
ULHTM
%
1,0
1,002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,001
1,002
0,20
0,06
2,0
2,001
2,003
2,001
2,002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
3,0
3,002
3,002
3,001
3,002
0,06
0,01
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,003
4,002
4,002
0,05
0,01
trong đó:

(A.6)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SL,i, là sai số
tiêu chuẩn của giá trị độ dài chỉ dẫn đối với giá trị chỉ dẫn i-th của
micromet.
Bảng A.5 - Tính
độ không đảm bảo đo của hệ thống đo
Đại lượng
Giá trị ước lượng
Giá trị qui định
Kiểu phân bố
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn
tương đối
Hệ số độ nhạy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xi
xi
ai
u(xi)
ci
ui (H)
ULRS
1,0 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông thường
2,5 x 10-4
1
2,5 x 10-4
Ums
1,0 mm
± 1,0 x 10-4
Hình chữ nhật
2,9 x 10-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9 x 10-5
ULHTM
1,0 mm
Thông thường
6,0 x 10-4
1
6,0 x10-4
Độ không đảm bảo tiêu chuẩn tổng hợp
tương
đối UF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không đảm bảo đo mở rộng tương
đối UL (k = 2)
0,13
Bảng A.6 -
Tính sai khác tương đối tối đa của hệ thống đo,
bao
gồm cả độ không đảm
bảo đo của dụng cụ đo chiều dài chuẩn
Chiều dài thử
Sai khác tương đối của
hệ thống đo
Độ không đảm
bảo đo tương đối mở rộng
Sai khác tương đối tối đa của hệ thống
đo, bao gồm cả độ không đảm
bảo đo của dụng cụ đo chiều dài chuẩn
LRS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
UL
%
DLmax
%
1,0 mm
0,20
0,13
0,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DLmax = |DLrel|
+ UL
(A.8)
Kết quả của ví dụ có nghĩa
là sai số của hệ thống đo, kể cả độ không đảm bảo đo của dụng cụ chuẩn độ dài quy định
trong 4.4 lên đến ± 0,5 % là tuân theo yêu cầu.
A.1.3. Kiểm định
mũi thử
Mũi thử bao gồm bi thử và đầu
giữ bi thử không thể kiểm định và/ hoặc hiệu chuẩn tại chỗ được. Phải có chứng
chỉ hiệu chuẩn còn hiệu lực của
phòng thử nghiệm được công nhận bao gồm sai lệch hình học, tính chất cơ học và
thành phần hóa học của mũi
thử (xem 4.3).
A.1.4. Kiểm định chu trình thử
Trong 4.5, sai số cho phép đối với mỗi phần của chu trình thử được
qui định là ± 0,5 s. Còn
khi đo bằng dụng cụ đo thời gian thông thường (đồng hồ bấm giây), độ
không đảm bảo đo có thể được chỉ thị là 0,1 s. Cho nên việc qui định
độ không đảm bảo đo là không cần thiết.
A.2. Kiểm định
gián tiếp máy thử độ cứng
CHỦ THÍCH: Trong phụ lục này, chỉ số CRM (Vật liệu
chuẩn được chứng nhận) có nghĩa là, theo định nghĩa của tiêu chuẩn thử độ cứng là “Tấm chuẩn độ
cứng”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không đảm đo của kiểm định gián tiếp máy thử
độ cứng theo công thức sau:

(A.9)
trong đó:
UCRM là độ không đảm bảo hiệu
chuẩn của tấm chuẩn độ cứng theo chứng chỉ hiệu chuẩn đối với k = 1;
UCRM-D là sự thay đổi độ
cứng của tấm chuẩn độ cứng kể từ khi hiệu chuẩn lần cuối do sai lệch
(không đáng kể đối với
việc sử dụng tấm chuẩn độ cứng theo tiêu chuẩn);
UH là độ không đảm bảo
đo tiêu chuẩn của máy thử độ cứng khi đo CRM;
Ums là độ không đảm
bảo đo tiêu chuẩn do độ phân giải của máy thử độ cứng.
VÍ DỤ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không đảm bảo đo của tấm
chuẩn độ cứng UCRM = 0,5 HBW 2,5/187,5
Độ phân giải của máy thử độ
cứng
dms = 0,5 mm
Bảng A.7 - Kết
quả kiểm định gián tiếp
Số
Đường kính vết lõm
đo được, d
mm
Giá trị độ cứng tính
toán, H
HBW a
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101,1max
2
1,469
100,1
3
1,472max
99,6min
4
1,471
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
1,468
100,3
Giá trị
trung bình, H
1,4684
100,2
Sai số tiêu
chuẩn, SH
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(A.10)


(A.11)
Khi t = 1,14, n = 5 và SH = 0,60 HBW
thì:
UH = 0,31 HBW
A.3. Thành phần độ không đảm
bảo đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đại lượng
Giá trị ước lượng
Độ không đảm bảo
đo chuẩn
Kiểu phân bố
Hệ số độ nhạy
Sự phân bố độ không đảm
bảo
đo
Xi
xi
u(xi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ci
ui(H)
UCRM
100,0 HBW
0,50 HBW
Bình thường
1,0
0,50 HBW
UH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,31 HBW
Bình thường
1,0
0,31 HBW
Ums
0 HBW
0,000 14 mm
Hình chữ nhật
-152,2 HBW/mm a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UCRM-D
0 HBW
0 HBW
Hình tam giác
1,0
0 HBW
Độ không đảm bảo đo tổng hợp UHTM
0,59 HBW
Độ không đảm bảo đo mở rộng UHTM (k = 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HBW: Độ cứng Brinell
a Hệ số độ nhạy theo:

(A.12)
Khi H = 100,0 HBW, D = 2,5 mm, d = 1,469 mm
Bảng A.9 - Sai
số lớn nhất của máy thử độ cứng kể cả độ không đảm
bảo đo
Độ cứng đo được trên máy thử độ cứng
Độ không đảm bảo đo mở rộng
Sai số của máy thử độ cứng khi hiệu chuẩn với tấm chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
UHTM
HBW

HBW
DHHTMmax
HBW
100,2 HBW 2,5/187,5
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
HBW: Độ cứng Brinell
Trong đó:
DHHTMmax = UHTM +
= 1,2 + 0,2 = 1,4 HBW
(A.13)
Kết quả của ví dụ trên có nghĩa là sai
số giới hạn cho phép của máy thử, kể cả độ không đảm bảo đo của máy thử qui định
trong Điều 5 đến ± 3 HBW là đạt.
Thư
mục
[1]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2]
WEHRSTEDT, A. and PATKOVSZKY. I. News
in the field of standardization
about verification and
calibration of materials testing machines, May 2001, EMPA
Academy, 2001
[3]
GABAUER. W, Manual of codes of
practice for the determination of uncertainties in mechanica tests on
metallic materials, The
estimation of uncertainties in hardness measurement, Project No. STM4-
CT97-
2165,
UNCERT COP 14: 2000
[4]
POLZIN, T and SCHWENK, D., Method
for Uncertainly Determination of Hardness
Testing; PC file for
Determination, Materialprufung 44. (2002), 3,
pp. 64-71