TIÊU
CHUẨN VIỆT NAM
TCVN
258-3:2007
VẬT
LIỆU KIM LOẠI - THỬ ĐỘ CỨNG VICKERS -PHẦN 3: HIỆU CHUẨN TẤM CHUẨN
Metallic
materials - Vickers
hardness test - Part 3: Calibration of reference blocks
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp hiệu
chuẩn tấm chuẩn dùng để kiểm định gián tiếp máy thử độ cứng Vickers theo qui định
trong TCVN 258-2 : 2007.
Phương pháp này chỉ áp dụng cho
các vết lõm có đường chéo ³ 0,020 mm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết
đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với tài liệu
không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 258 - 2 : 2007 (ISO 6507- 2 :
2005) Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 2: Kiểm định
và hiệu chuẩn máy thử.
ISO 376 : 2004 Metallic materials -
Calibration of force-proving instruments used for used for the verification of
uniaxial testing machines (Vật liệu kim loại - Hiệu chuẩn các dụng cụ thử lực
dùng để kiểm định máy thử đồng trục).
ISO 4287 :1997 Geometrical Product
Specifications
(GPS) - Surface texture:
Profile method -
Terms, definitions and
surface texture
parameters (Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS).
Cấu trúc bề mặt -
Phương pháp profin - Thuật ngữ, định nghĩa và thông số cấu trúc bề mặt).
3. Chế tạo tấm chuẩn
3.1. Tấm chuẩn phải được
chế tạo riêng để
sử dụng làm tấm chuẩn độ cứng.
CHÚ THÍCH: Phải lưu ý đến sự
cần thiết của việc sử dụng
qui trình chế tạo để đạt được sự đồng nhất, ổn định của tổ chức và sự đồng đều của độ cứng bề mặt.
3.2. Tấm chuẩn kim loại được
hiệu chuẩn phải
có chiều dày không nhỏ
hơn 5 mm.
3.3. Tấm chuẩn không được
nhiễm từ. Nếu tấm chuẩn bằng thép, người chế tạo phải đảm bảo chắc chắn là đã
được khử từ ở cuối quá trình chế tạo.
3.4. Dung sai độ phẳng của bề mặt thử và mặt
đỡ không được vượt quá 0,005 mm. Dung sai độ song song không được vượt quá
0,010 mm trên chiều dài 50 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6. Không được gia
công lại bằng cắt gọt tấm chuẩn, chiều dày tại thời điểm hiệu chuẩn
phải được ghi trên tấm chuẩn chính xác đến 0,01 mm hoặc nhãn hiệu nhận biết phải được gắn
trên bề mặt thử [xem 8.1.e)].
4. Máy hiệu chuẩn
4.1. Ngoài việc đáp ứng
các yêu cầu chung qui định trong TCVN 258-2, máy hiệu chuẩn cũng phải đáp ứng
các yêu cầu của 4.2 đến 4.7.
4.2. Máy hiệu chuẩn phải
được kiểm định trực tiếp trong khoảng thời gian không quá 12 tháng.
Kiểm định trực tiếp bao gồm:
a) Kiểm định lực thử;
b) Kiểm định mũi thử;
c) Kiểm định thiết bị đo;
d) Kiểm định chu trình thử, nếu không thể thực hiện thì
ít nhất phải kiểm định lực thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4. Phải đo từng lực thử
bằng dụng cụ đo lực (cấp 0,5 hoặc cao hơn theo ISO 376 : 2004), hoặc bằng
phương pháp khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn. Lực thử phải xác định
với sai lệch ±
0,1 % đối với độ cứng lực thử thấp và thông thường, với sai lệch + 0,5 % đối
với độ cứng tế vi.
4.5. Mũi thử phải đáp ứng
các yêu cầu sau:
a) Bốn mặt của mũi thử kim cương hình
tháp đáy vuông phải có độ bóng cao,
không có khuyết tật bề mặt và độ phẳng trong khoảng 0,0003 mm.
b) Góc giữa hai mặt đối diện tại
đỉnh của mũi thử
kim cương hình tháp là 136 o ± 0,1 o.
Góc giữa đường trục của mũi thử kim
cương hình tháp và trục
của giá đỡ mũi thử
(vuông góc với bề mặt đỡ) phải
nhỏ hơn 0,3 o.
c) Đỉnh của mũi thử kim cương phải được kiểm tra bằng
kính hiển vi đo
có độ khuếch đại lớn hoặc tốt nhất bằng kính hiển vi giao thoa, nếu
bốn mặt không gặp nhau ở
một điểm, đường giao
nhau giữa các bề mặt đối diện
phải tuân theo các giá trị
trong Bảng 1.
Bảng 1
Khoảng lực
thử,
F
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
F ³ 49,03
0,001
1,961 £ F < 49,03
0,0005
0,09807 £ F < 1,961
0,00025
d) Bốn cạnh được tạo thành bởi các đường
giao nhau của các bề mặt vuông góc với trục của mũi tháp kim
cương phải có góc bằng 90 o ± 0,2 o (xem Hình 1).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6. Độ phân giải
của thiết bị đo phụ
thuộc vào kích thước của
vết lõm nhỏ nhất cần phải đo. Thang đo của thiết bị đo phải đảm bảo đo được đường
chéo của vết lõm theo Bảng 2.
Bảng 2
Chiều dài đường chéo
d
mm
Độ phân giải
của thiết bị đo
Sai số cho
phép lớn nhất
d £ 0,040
0,0001 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,040 <
d £ 0,200
0,25 % d
0,5 % d
d >
0,200
0,0005 mm
0,0001 mm
Thiết bị đo phải được kiểm định bằng
phép đo trên micromet mặt kính tại ít nhất năm đoạn trên từng khoảng làm việc.
Sai số cho phép lớn nhất không được vượt
quá trị số cho
trong Bảng 2.
5. Quy trình hiệu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong quá trình hiệu chuẩn
sai lệch nhiệt độ không được quá 1 oC.
Thời gian từ khi bắt đầu đặt lực đến khi
đạt tới lực thử toàn bộ và vận tốc tiếp cận của mũi thử phải theo
qui định trong Bảng 3.
Thời gian lực thử phải từ 13 s đến 15
s.
Đối với thử độ cứng tế vi, gia tốc rung động
cho phép lớn nhất của máy hiệu chuẩn
là 0,005 gn (gn là gia tốc trọng
trường chuẩn: gn
= 9,80665 m/s2).
Bảng 3
Khoảng lực
thử, F
N
Thời gian tạo
lực thử
s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm/s
F < 1,961
£ 10
0,05 đến
0,2
1,961 £ F < 49,03
£ 10
0,05 đến
0,2
F ³ 49,03
6 đến 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Số lượng vết lõm
Trên một tấm chuẩn, phải tạo ra năm vết lõm phân
bố đều trên bề mặt thử.
Đối với thử độ cứng tế vi và để làm giảm
độ không đảm đo nên
tạo ra nhiều hơn 5 vết
lõm. Kiến nghị tạo ra 10, 15
hoặc 25 vết lõm trên 5 vị trí của tấm chuẩn.
7. Độ đồng đều của độ
cứng
7.1. Các giá trị trung bình cộng của đường chéo
được sắp xếp theo thứ
tự tăng dần d1, d2,
d3, d4,
d5 và
(1)
Độ không đồng đều U của tấm chuẩn
trong điều kiện hiệu
chuẩn riêng được thể hiện bằng hiệu
U = d5 - d1 (2)
và biểu diễn theo phần trăm của Urel
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2. Trị số độ không đồng đều cho
phép lớn nhất của tấm chuẩn cho trong Bảng 4.
Bảng 4
Độ cứng tấm
chuẩn
Trị số
không đồng đều cho
phép lớn nhất Urel, %
< HV 0,2
HV 0,2 đến
< HV 5
HV 5 đến HV
100
£ 225 HVa
4,0 hoặc
0,001 mm
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
> 225 HV
2,0
1,0
a Đối với giá trị độ cứng
< 150 HV độ không đảm bảo đo cho phép lớn nhất phải là 8 % hoặc 0,001 mm
chọn số nào lớn hơn.
b Chọn số nào lớn hơn.
7.3. Cách xác định độ không đảm bảo đo
của tấm chuẩn độ cứng cho trong Phụ lục A.
8. Ghi nhãn
8.1. Trên từng tấm
chuẩn phải được ghi nhãn với nội dung sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tên hoặc nhãn của người
cung cấp hoặc người chế tạo;
c) Số lô chế tạo;
d) Tên hoặc nhãn của cơ quan hiệu chuẩn;
e) Chiều dày của tấm chuẩn hoặc nhãn nhận
biết trên bề mặt thử (xem 3.6);
f) Năm hiệu chuẩn, nếu không được chỉ ra
trên số lô chế tạo.
8.2. Bất kỳ nhãn nào đặt ở
mặt bên của tấm chuẩn thì phải đặt thẳng đứng hướng về bề mặt thử là mặt trên.
8.3. Mỗi tấm chuẩn phải
kèm
theo
tài liệu bao gồm ít nhất các thông tin sau:
a) Viện dẫn tiêu chuẩn này, TCVN 258-3 : 2007;
b) Ký hiệu để nhận biết tấm chuẩn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Trị số độ cứng trung bình cộng và trị số
đặc trưng cho độ
không đồng đều của tấm chuẩn;
e) Thông tin về vị trí của vết lõm
chuẩn, cùng với chiều dài trung bình
đường chéo vết lõm đo được.
9. Hiệu lực
Tấm chuẩn độ cứng chỉ có hiệu
lực đối với thang
đo được hiệu chuẩn.
Hiệu lực hiệu chuẩn được giới hạn
trong thời gian 5 năm. Cần lưu ý đến
thực tế rằng đối với hợp kim nhôm và hợp kim đồng, hiệu lực hiệu chuẩn được giảm xuống
2-3 năm.
PHỤ
LỤC A
(tham khảo)
ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO CỦA GIÁ TRỊ ĐỘ CỨNG TRUNG BÌNH CỦA TẤM
CHUẨN ĐỘ CỨNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1. Kiểm định trực
tiếp máy hiệu chuẩn độ cứng
A.1.1. Hiệu chuẩn lực
thử
Xem TCVN 258-2 : 2007, Phụ lục C.
A.1.2. Hiệu chuẩn dụng
cụ đo quang học
Xem TCVN 258-2 : 2007, Phụ lục C.
A.1.3. Kiểm định
mũi thử
Xem TCVN 258-2 : 2007, Phụ lục C.
A.1.4. Kiểm định
chu trình thử
Xem TCVN 257-2 : 2007, Phụ lục C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Trong Phụ lục này, chỉ số CRM (Mẫu
chuẩn được chứng nhận) có nghĩa là, theo định
nghĩa của tiêu chuẩn thử độ cứng
là "Tấm chuẩn độ cứng".
Bằng cách kiểm định gián tiếp với tấm
chuẩn đầu về độ cứng toàn bộ chức năng của máy hiệu chuẩn độ cứng được kiểm tra
và xác định được độ lặp lại như là sai số của máy hiệu chuẩn độ cứng so với giá
trị độ cứng thực.
Độ không đảm bảo đo hiệu chuẩn
gián tiếp của máy hiệu chuẩn độ cứng tính theo công thức
(A.1)
Trong đó:
UCRM-P là độ không đảm bảo hiệu chuẩn
của tấm chuẩn đầu về độ cứng theo chứng chỉ hiệu chuẩn đối với k = 1;
UxCRM-1 là độ lặp lại của máy hiệu
chuẩn độ cứng;
UCRM-D là sự thay đổi độ cứng
của tấm chuẩn đầu về độ cứng
so với lần hiệu chuẩn gần nhất;
Ums là độ không đảm
bảo đo chuẩn ứng
với độ phân giải của dụng
cụ đo quang học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tấm chuẩn đầu về độ cứng 400.1
HV 30
Độ không đảm bảo đo của tấm
chuẩn độ cứng sơ cấp (k = 1) UCRM-1 = ± 2,5 HV
Sai lệch theo thời gian của tấm
chuẩn độ cứng sơ cấp UCMR-D = 0
Độ phân giải của dụng cụ đo độ sâu dms = 0,1 mm
Bảng A.1 - Kết quả kiểm
định gián tiếp
Số vết lõm
Đường chéo vết
lõm đo được
d
mm
Giá trị độ cứng đo
được
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,3734max
399,0min
2
0,3730
399,9
3
0,3725min
400,9max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3728
400,3
5
0,3729
400,3
Giá trị
trung bình
0,37292
400,1
Sai lệch
tiêu chuẩn SxCRM-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,70
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn UxCRM-1
0,00017
0,36
a HV: Độ cứng Vickers
(A.2)
(t = 1,14 khi n = 5)
Bảng A.2 -
Thành phần của độ không đảm bảo đo
Đại lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị qui
định
xi
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn
u(xi)
Kiểu phân bố
Hệ số độ nhạy
ci
Nguồn cung
cấp độ không đảm bảo đo, ui(H)
UCRM-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5 HV
Tấm chuẩn
thường
1,0
2,5 HV
UxCRM-1
0 HV
0,36 HV
Tấm chuẩn thường
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ums
0 HV
0,1 mm = 0,0001 mm
Hình chữ nhật
2146,0a
0,06 HV
UCRM-D
0 HV
0 HV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
0 HV
Độ không đảm bảo đo tổng
hợp UCM
2,53 HV
HV: Độ cứng Vickers
a Độ nhạy tính theo
c = ∂H/∂d = 2(HV/d) (A.3)
khi H = 400,1 HV, d = 0,37292 mm
A.3. Độ không đảm
bảo đo của tấm chuẩn độ cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UCRM =
(A.4)
Trong đó:
UCRM là độ không đảm
bảo hiệu chuẩn của tấm chuẩn độ cứng;
UxCRM-2 là sai lệch
tiêu chuẩn đo sự phân bố độ cứng không đồng nhất của tấm chuẩn độ cứng;
UCM xem công thức (A.1).
Bảng A.3 - Xác
định độ không đồng nhất của tấm
chuẩn độ cứng
Số vết lõm
Đường chéo
vết lõm đo được d
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV a
1
0,3736max
398,6min
2
0,3731
399,6
3
0.3723min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
0,3725
400,9
5
0,3731
399,6
Giá trị
trung bình
0,37292
400,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00052
1,12
a HV: Độ cứng Vickers.
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn của
CMR:
(A.5)
khi t = 1,14 và n = 5:
UxCRM-2 = 0,58 HV
Bảng A.4 - Độ
không đảm bảo đo của tấm chuẩn độ
cứng
Độ cứng của tấm
chuẩn độ cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV a
Độ không đồng nhất của tấm chuẩn độ cứng
UxCRM-2
HV
Độ không đảm bảo đo của máy hiệu chuẩn độ cứng sơ cấp
UCM
HV
Độ không đảm bảo hiệu
chuẩn mở rộng của tấm chuẩn
độ cứng
UCRM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400,1
0,57
2,53
5,18
a HV: Độ cứng
Vickers.
với
(A.6)
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] WEHRSTEDT, A., PATKOVSZKY, I. News in
the field of standardization about verification and
calibration of materials testing machines, May 2001, EMPA
Academy, 2001.
[3] GABAUER. W. Manual
of codes of practice for the determination of
uncertainties in mechanical tests on metallic materials, The
estimation of uncertainties in hardness measurements, Project, No. STM4- CT97-
2165, UNCERT COP 14: 2000.
[4] POLZIN, T., and SCHWENK,
D. Method for Uncertainty Determinaticn of
Hardness Testing; PC file for Determination, Materialprufung 44, (2002),
3, pp. 64-71.