|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 475/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 03
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
417/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc
thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh An Giang;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 112/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 4 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm
quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh An Giang (đính kèm 02 Phụ lục).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Thay thế Quyết định số
1836/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang.
- Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường, chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên
quan trên cơ sở quy trình nội bộ được ban hành kèm theo Quyết định này cập nhật
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa
điện tử của tỉnh.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- VP.UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 475/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
1. Thủ tục
thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự
án tại địa phương
MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
QUY TRÌNH
|
Mã hiệu: QT-….
|
|
Thủ tục thẩm định và phê duyệt
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương
|
Lần ban hành: ….
|
|
Ngày BH
|
...../..../2025
|
1. MỤC ĐÍCH
2. PHẠM VI
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
6. BIỂU MẪU
7. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
Trách nhiệm
|
Soạn thảo
|
Xem xét
|
Phê duyệt
|
|
Họ tên
|
|
|
|
|
Chữ ký
|
|
|
|
|
Chức vụ
|
Chuyên viên
|
Trưởng phòng
|
Giám đốc Sở
|
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
|
Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung
|
Trang/Phần liên quan việc
sửa đổi
|
Mô tả nội dung sửa đổi
|
Lần ban hành/Lần sửa đổi
|
Ngày ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự, trách nhiệm
và phương pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ liên quan việc thẩm định, phê duyệt kế hoạch
ứng phó sự cố tràn dầu.
2. PHẠM VI
Áp dụng đối với tổ chức, cá
nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
Cán bộ, công chức, viên chức
thuộc Phòng chuyên môn, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công giải quyết hồ sơ, thủ tục chịu
trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001:2015
- Các văn bản pháp quy liên
quan đề cập tại mục 5.1
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
- SNNMT: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- TTPVHCC: Trung tâm Phục vụ
hành chính công
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1
|
- Quyết định số
12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động
ứng phó sự cố tràn dầu;
- Căn cứ Quyết định số
08/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
việc ban hành quy định lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố
tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
5.2
|
Điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính
|
|
|
Các tổ chức, các nhân Việt
Nam và nước ngoài có hoạt động về khai thác, kinh doanh, vận chuyển, chuyển tải,
sử dụng xăng, dầu và các sản phẩm dầu gây ra hoặc có nguy cơ gây ra sự cố
tràn dầu trên địa bàn tỉnh An Giang theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24
tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
5.3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
+ Văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng
phó sự cố tràn dầu.
|
x
|
|
|
|
+ Kế hoạch ứng phó sự cố tràn
dầu theo mẫu quy định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ- TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng
Chính phủ.
|
x
|
|
|
5.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
5.5
|
Thời gian xử lý: Tối
đa 20 ngày (160 giờ) làm việc (không kể ngày nghỉ) kể từ ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
|
5.6
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả:
- Nộp hồ trực tiếp hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật
nộp hồ sơ tại TTPVHCC
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
https://dichvucong.angiang.gov.vn/ hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có).
|
|
5.6
|
Lệ phí: Không.
|
|
5.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân (cảng, cơ sở,
dự án tại địa phương) xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, gửi hồ sơ đề
nghị thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu trực tiếp, qua hệ
hống bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến TTPVHCC
|
Tổ chức, cá nhân có đề nghị thực hiện thủ tục hành chính
|
Khi có nhu cầu
|
Thành phần hồ sơ theo mục 5.3
|
|
Bước 2
|
TTPVHCC của tỉnh tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Phòng
chuyên môn.
Việc tiếp nhận và phản hồi
với tổ chức, cá nhân theo các hình thức tương ứng quy định tại bước 1
|
TTPVHCC
|
0,5 ngày
(4 giờ)
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ-mẫu số 02/TT01/2018/VPCP
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ - mẫu số 03/TT01/2018/VPCP
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả - mẫu số 01/TT01/2018/VPCP
|
|
Bước 3
|
- Cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ;
- Thẩm định, tổ chức hội đồng
thẩm định/hoặc thông báo trả hồ sơ (trường hợp không thuộc thẩm quyền và chuyển
sang bước 4).
Sau khi kết thúc thẩm định,
kiểm tra, cán bộ chuyên môn tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ pháp lý, biên bản họp
Hội đồng thẩm định/biên bản tổng hợp các ý kiến của Hội đồng thẩm định và văn
bản thông báo hoàn thiện hồ sơ (trường hợp chưa đạt yêu cầu) hoặc Quyết định
phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
- Trường hợp nộp lại sau thẩm
định: thẩm định, dự thảo và trình Quyết định phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố
tràn dầu.
Chuyển hồ sơ trả kết quả
TTPVHCC
|
Phòng chuyên môn; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các thành viên hội đồng.
|
19,5 ngày
(156 giờ)
|
- Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định;
- Giấy mời họp Hội đồng thẩm
định;
- Văn bản xin ý kiến các
thành viên Hội đồng (trường hợp không họp).
- Các Mẫu số 05, 06, 07 Phụ lục
ban hành kèm
|
|
Bước 4
|
- Trả kết quả.
|
TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
|
|
|
|
|
|
6. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
Mẫu số 01a
|
Văn bản đề nghị thẩm định,
phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
|
|
2
|
Mẫu số 01b
|
Đề cương bố cục, nội dung của
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cấp huyện và cấp cơ sở (Ban hành kèm
theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021).
|
7. HỒ SƠ LƯU:
Hồ sơ lưu bao gồm các tài liệu
sau:
|
TT
|
Tài liệu trong hồ sơ
|
|
1
|
Thành phần hồ sơ theo mục 5.3
|
|
2
|
Kết quả giải quyết hồ sơ
Các văn bản khác (nếu có
trong quá trình giải quyết thủ tục)
|
|
3
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn.
|
Mẫu
số 01a. Mẫu văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
V/v đề nghị thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của (2)
|
(Địa danh),
ngày..... tháng..... năm............
|
Kính
gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Quyết định số
08/2022/QĐ-UBND ngày 18/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban
hành quy định lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của
các cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang;
Chúng tôi là: (1), chủ cơ sở
(2)
- Địa chỉ cơ sở:...............................................................................................;
- Địa chỉ liên hệ:.............................................................................................;
- Điện thoại:................................;
Fax:............................; Email:.................;
Xin gửi đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường hồ sơ gồm:
(Thành phần hồ sơ và số lượng từng
loại)
-
......................................................................................................................;
- ......................................................................................................................;
-
......................................................................................................................;
Chúng tôi xin bảo đảm về độ
trung thực các các số liệu, tài liệu trong các văn bản nêu trên. Nếu có gì sai
phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.
Đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi
trường thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cơ sở./.
|
Nơi nhận:
Như trên;
- Lưu:……
|
(3)
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Chủ cơ sở;
(2) Tên đầy đủ của cơ sở;
(3) Đại diện có thẩm quyền của
chủ cơ sở.
Mẫu
số 01b. Đề cương bố cục, nội dung của kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cấp
huyện và cấp cơ sở (ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày
24/3/2021)
KẾ
HOẠCH
Ứng
phó sự cố môi trường của …..
Bản
đồ tỷ lệ: 1/5000
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích:
2. Yêu cầu:
II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên
(nêu ngắn gọn vị trí địa lý, khí tượng, thủy văn trong phạm vi địa bàn cơ sở hoạt
động).
2. Tính chất, quy mô đặc điểm của
cơ sở (Tính chất, quy mô, công nghệ của cơ sở).
3. Lực lượng, phương tiện tham
gia ứng phó sự cố tràn dầu hiện có của cơ sở (quân số, trang thiết bị ứng phó,
lực lượng phương tiện tham gia phối hợp).
4. Dự kiến các khu vực nguy cơ
cao: dự kiến từ 2 - 3 khu vực.
* Kết luận: Khả năng ứng phó của
cơ sở ở mức độ nào.
III. TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG
PHƯƠNG TIỆN ỨNG PHÓ
1. Tư tưởng chỉ đạo: “ Chủ động
phòng ngừa, ứng phó kịp thời, hiệu quả”.
2. Nguyên tắc ứng phó
- Tiếp nhận thông tin đánh giá,
kết luận cụ thể, rõ ràng, chủ động xây dựng và điều chỉnh kế hoạch ứng phó sát,
đúng, phát huy sức mạnh tổng hợp theo phương châm 4 tại chỗ ứng phó kịp thời hiệu
quả;
- Báo cáo kịp thời theo quy định;
- Phối hợp, huy động mọi nguồn
lực để nâng cao hiệu quả chuẩn bị và ứng phó sự cố tràn dầu, ưu tiên các hoạt động
để cứu người bị nạn và bảo vệ môi trường;
- Đảm bảo an toàn cho người,
phương tiện trước, trong sau ứng phó khắc phục hậu quả;
- Chỉ huy thống nhất, phối hợp,
hiệp đồng chặt chẽ các lực lượng, phương tiện, thiết bị tham gia hoạt động ứng
phó.
3. Biện pháp ứng phó
- Thông báo, báo động;
- Tổ chức ngăn chặn;
- Tổ chức khắc phục hậu quả.
4. Tổ chức sử dụng lực lượng
- Lực lượng thông báo, báo động;
- Lực lượng tại chỗ;
- Lực lượng tăng cường;
- Lực lượng khắc phục hậu quả;
- Ứng phó trên đất liền và ven
bờ biển: Sử dụng đơn vị nào; lực lượng phương tiện đơn vị nào; bao gồm cái gì;
lực lượng, phương tiện khắc phục hậu quả môi trường;
- Ứng phó trên biển: Sử dụng
đơn vị nào; lực lượng phương tiện đơn vị nào; bao gồm cái gì; lực lượng, phương
tiện khắc phục hậu quả môi trường.
IV. DỰ KIẾN TÌNH HUỐNG TRÀN
DẦU, BIỆN PHÁP XỬ LÝ
1. Trên đất liền
a) Tình huống: (Nêu tình huống
giả định xảy ra 01 kho trạm)
b) Biện pháp xử lý:
- Tiếp nhận thông tin, đánh giá
tình hình sự cố...
- Vận hành cơ chế hợp Ban Chỉ
huy ứng phó sự cố...
- Thiết lập Ban Chỉ huy tại hiện
trường để chỉ huy tổ chức ứng phó...
- Tổ chức lực lượng ứng phó sự
cố....
2. Trên biển (tương tự như trên
đất liền)
a) Tình huống
b) Biện pháp xử lý
V. NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ
1. Lãnh đạo chỉ huy cơ sở (nêu
nhiệm vụ trong chỉ huy, chỉ đạo công tác ứng phó).
2. Lực lượng tiếp nhận cấp
phát.
3. Lực lượng tuần tra canh gác,
bảo vệ.
4. Các ban ngành của cơ sở.
5. Phối hợp với các đoàn thể,
xã hội và ban, ngành của địa phương.
6. Công tác đào tạo, diễn tập:
Xây dựng kế hoạch đào tạo, diễn tập ứng phó sự cố tràn dầu.
7. Cập nhật kế hoạch triển khai
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu và báo cáo.
VI. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM
1. Thông tin liên lạc
- Bảo đảm thông tin cho chỉ huy
chỉ đạo;
- Bảo đảm thông tin liên lạc
cho lực lượng ứng phó, khắc phục hậu quả.
2. Bảo đảm trang thiết bị ứng
phó sự cố tràn dầu
- Do đơn vị tự trang bị;
- Ký kết hợp đồng với các đơn vị
có khả năng ứng phó sự cố.
3. Bảo đảm vật chất cho các đơn
vị tham gia ứng phó, khắc phục hậu quả.
4. Tổ chức y tế, thu dung cấp cứu
người bị nạn.
VII. TỔ CHỨC CHỈ HUY
Chủ cơ sở trực tiếp chỉ huy.
|
Nơi nhận:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP HUYỆN (CHỦ CƠ SỞ)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, đóng dấu)
Cấp bậc, họ và tên
|
2. Thủ tục
thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa
phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới
50.000m3 các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới
50.000 DWT
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
QUY TRÌNH
|
Mã hiệu: QT-….
|
|
Thủ tục thẩm định và phê duyệt
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho
xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000m3 các
cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT
|
Lần ban hành: ….
|
|
Ngày BH
|
...../..../2025
|
MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
8. MỤC ĐÍCH
9. PHẠM VI
10. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
11. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
12. NỘI DUNG QUY TRÌNH
13. BIỂU MẪU
14. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
Trách nhiệm
|
Soạn thảo
|
Xem xét
|
Phê duyệt
|
|
Họ tên
|
|
|
|
|
Chữ ký
|
|
|
|
|
Chức vụ
|
Chuyên viên
|
Trưởng phòng
|
Giám đốc Sở
|
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
|
Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung
|
Trang/Phần liên quan việc sửa đổi
|
Mô tả nội dung sửa đổi
|
Lần ban hành/Lần sửa đổi
|
Ngày ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự, trách nhiệm và
phương pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ liên quan việc thẩm định, phê duyệt kế hoạch
ứng phó sự cố tràn dầu.
2. PHẠM VI
Áp dụng đối với tổ chức, cá
nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
Cán bộ, công chức, viên chức
thuộc Phòng chuyên môn, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công giải quyết hồ sơ, thủ tục chịu
trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001:2015
- Các văn bản pháp quy liên
quan đề cập tại mục 5.1
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
- SNNMT: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- TTPVHCC: Trung tâm Phục vụ
hành chính công
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1
|
- Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg
ngày 24/03/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự
cố tràn dầu;
- Căn cứ Quyết định số
08/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
việc ban hành quy định lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố
tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
5.2
|
Điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính
|
|
|
Các tổ chức, cá nhân Việt Nam
và nước ngoài có hoạt động về khai thác, kinh doanh, vận chuyển, chuyển tải, sử
dụng xăng, dầu và các sản phẩm dầu gây ra hoặc có nguy cơ gây ra sự cố tràn dầu
trên địa bàn tỉnh An Giang theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của
Thủ tướng Chính phủ.
|
|
5.3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
+ Văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng
phó sự cố tràn dầu.
|
x
|
|
|
|
+ Kế hoạch ứng phó sự cố tràn
dầu theo mẫu quy định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ- TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng
Chính phủ.
|
x
|
|
|
5.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
5.5
|
Thời gian xử lý: Tối
đa 20 ngày (160 giờ) làm việc (không kể ngày nghỉ) kể từ ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
|
5.6
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
|
|
5.7
|
Lệ phí: Không.
|
|
5.8
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân (cảng địa
phương; Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới
50.000m3 các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng
dưới 50.000 DWT) xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, báo cáo cơ quan chủ
quản thẩm định (Đối với các kho xăng dầu gắn liền với cảng xăng dầu thì xây dựng
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu chung cho kho, cảng), gửi hồ sơ đề nghị phê
duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu trực tiếp, qua hệ thống bưu chính hoặc
bằng các hình thức phù hợp khác đến TTPVHCC
|
Tổ chức, cá nhân có đề nghị thực hiện thủ tục hành chính
|
Khi có nhu cầu
|
Thành phần hồ sơ theo mục 5.3
|
|
Bước 2
|
TTPVHCC của tỉnh tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về Phòng
chuyên môn.
Việc tiếp nhận và phản hồi
với tổ chức, cá nhân theo các hình thức tương ứng quy định tại bước 1
|
TTPVHCC
|
0,5 ngày
(4 giờ)
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ-mẫu số 02/TT01/2018/VPCP
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ - mẫu số 03/TT01/2018/VPCP
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả - mẫu số 01/TT01/2018/VPCP
|
|
Bước 3
|
- Cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ;
- Thẩm định, tổ chức hội đồng
thẩm định/ hoặc thông báo trả hồ sơ (trường hợp không thuộc thẩm quyền và
chuyển sang bước 4).
Sau khi kết thúc thẩm định,
kiểm tra, cán bộ chuyên môn tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ pháp lý, biên bản họp
Hội đồng thẩm định/biên bản tổng hợp các ý kiến của Hội đồng thẩm định và văn
bản thông báo hoàn thiện hồ sơ (trường hợp chưa đạt yêu cầu) hoặc Quyết định
phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
- Trường hợp nộp lại sau thẩm
định: thẩm định, dự thảo và trình Quyết định phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố
tràn dầu.
Chuyển hồ sơ trả kết quả
TTPVHCC
|
Phòng chuyên môn; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các thành viên hội đồng.
|
19,5 ngày
(156 giờ)
|
- Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định;
- Giấy mời họp Hội đồng thẩm
định;
- Văn bản xin ý kiến các
thành viên Hội đồng (trường hợp không họp).
- Các Mẫu số 05, 06, 07 Phụ lục
ban hành kèm
|
|
Bước 4
|
- Trả kết quả.
|
TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
6. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
Mẫu số 02a
|
Văn bản đề nghị thẩm định,
phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
|
|
2
|
Mẫu số 02b
|
Đề cương bố cục, nội dung của
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cấp huyện và cấp cơ sở (Ban hành kèm
theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021).
|
7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao
gồm các tài liệu sau:
|
TT
|
Tài liệu trong hồ sơ
|
|
1
|
Thành phần hồ sơ theo mục 5.3
|
|
2
|
Kết quả giải quyết hồ sơ
Các văn bản khác (nếu có
trong quá trình giải quyết thủ tục)
|
|
3
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn.
|
Mẫu
số 02a. Mẫu văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
V/v đề nghị thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của (2)
|
(Địa danh),
ngày..... tháng..... năm............
|
Kính
gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Quyết định số
08/2022/QĐ-UBND ngày 18/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban
hành quy định lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của
các cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang;
Chúng tôi là: (1), chủ cơ sở
(2)
- Địa chỉ cơ sở:...............................................................................................;
- Địa chỉ liên hệ:.............................................................................................;
- Điện thoại:................................;
Fax:............................; Email:.................;
Xin gửi đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường hồ sơ gồm:
(Thành phần hồ sơ và số lượng từng
loại)
-
......................................................................................................................;
-
......................................................................................................................;
-
......................................................................................................................;
Chúng tôi xin bảo đảm về độ
trung thực các các số liệu, tài liệu trong các văn bản nêu trên. Nếu có gì sai
phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.
Đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi
trường thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cơ sở./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:……
|
(3)
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Chủ cơ sở;
(2) Tên đầy đủ của cơ sở;
(3) Đại diện có thẩm quyền của
chủ cơ sở.
Mẫu
số 02b. Đề cương bố cục, nội dung của kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cơ sở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ
tướng Chính phủ)
KẾ
HOẠCH
Ứng
phó sự cố môi trường của …..
Bản
đồ tỷ lệ: 1/5000
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích:
2. Yêu cầu:
II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên
(nêu ngắn gọn vị trí địa lý, khí tượng, thủy văn trong phạm vi địa bàn cơ sở hoạt
động).
2. Tính chất, quy mô đặc điểm của
cơ sở (Tính chất, quy mô, công nghệ của cơ sở).
3. Lực lượng, phương tiện tham
gia ứng phó sự cố tràn dầu hiện có của cơ sở (quân số, trang thiết bị ứng phó,
lực lượng phương tiện tham gia phối hợp).
4. Dự kiến các khu vực nguy cơ
cao: dự kiến từ 2 - 3 khu vực.
* Kết luận: Khả năng ứng phó của
cơ sở ở mức độ nào.
III. TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG
PHƯƠNG TIỆN ỨNG PHÓ
1. Tư tưởng chỉ đạo: “ Chủ động
phòng ngừa, ứng phó kịp thời, hiệu quả”.
2. Nguyên tắc ứng phó
- Tiếp nhận thông tin đánh giá,
kết luận cụ thể, rõ ràng, chủ động xây dựng và điều chỉnh kế hoạch ứng phó sát,
đúng, phát huy sức mạnh tổng hợp theo phương châm 4 tại chỗ ứng phó kịp thời hiệu
quả;
- Báo cáo kịp thời theo quy định;
- Phối hợp, huy động mọi nguồn
lực để nâng cao hiệu quả chuẩn bị và ứng phó sự cố tràn dầu, ưu tiên các hoạt động
để cứu người bị nạn và bảo vệ môi trường;
- Đảm bảo an toàn cho người,
phương tiện trước, trong sau ứng phó khắc phục hậu quả;
- Chỉ huy thống nhất, phối hợp,
hiệp đồng chặt chẽ các lực lượng, phương tiện, thiết bị tham gia hoạt động ứng
phó.
3. Biện pháp ứng phó
- Thông báo, báo động;
- Tổ chức ngăn chặn;
- Tổ chức khắc phục hậu quả.
4. Tổ chức sử dụng lực lượng
- Lực lượng thông báo, báo động;
- Lực lượng tại chỗ;
- Lực lượng tăng cường;
- Lực lượng khắc phục hậu quả;
- Ứng phó trên đất liền và ven
bờ biển: Sử dụng đơn vị nào; lực lượng phương tiện đơn vị nào; bao gồm cái gì;
lực lượng, phương tiện khắc phục hậu quả môi trường;
- Ứng phó trên biển: Sử dụng
đơn vị nào; lực lượng phương tiện đơn vị nào; bao gồm cái gì; lực lượng, phương
tiện khắc phục hậu quả môi trường.
IV. DỰ KIẾN TÌNH HUỐNG TRÀN
DẦU, BIỆN PHÁP XỬ LÝ
1. Trên đất liền
a) Tình huống: (Nêu tình huống
giả định xảy ra 01 kho trạm)
b) Biện pháp xử lý:
- Tiếp nhận thông tin, đánh giá
tình hình sự cố...
- Vận hành cơ chế hợp Ban Chỉ
huy ứng phó sự cố...
- Thiết lập Ban Chỉ huy tại hiện
trường để chỉ huy tổ chức ứng phó...
- Tổ chức lực lượng ứng phó sự
cố....
2. Trên biển (tương tự như trên
đất liền)
a) Tình huống
b) Biện pháp xử lý
V. NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ
1. Lãnh đạo chỉ huy cơ sở (nêu
nhiệm vụ trong chỉ huy, chỉ đạo công tác ứng phó).
2. Lực lượng tiếp nhận cấp
phát.
3. Lực lượng tuần tra canh gác,
bảo vệ.
4. Các ban ngành của cơ sở.
5. Phối hợp với các đoàn thể,
xã hội và ban, ngành của địa phương.
6. Công tác đào tạo, diễn tập:
Xây dựng kế hoạch đào tạo, diễn tập ứng phó sự cố tràn dầu.
7. Cập nhật kế hoạch triển khai
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu và báo cáo.
VI. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM
1. Thông tin liên lạc
- Bảo đảm thông tin cho chỉ huy
chỉ đạo;
- Bảo đảm thông tin liên lạc
cho lực lượng ứng phó, khắc phục hậu quả.
2. Bảo đảm trang thiết bị ứng
phó sự cố tràn dầu
- Do đơn vị tự trang bị;
- Ký kết hợp đồng với các đơn vị
có khả năng ứng phó sự cố.
3. Bảo đảm vật chất cho các đơn
vị tham gia ứng phó, khắc phục hậu quả.
4. Tổ chức y tế, thu dung cấp cứu
người bị nạn.
VII. TỔ CHỨC CHỈ HUY
Chủ cơ sở trực tiếp chỉ huy.
|
Nơi nhận:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP HUYỆN (CHỦ CƠ SỞ)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, đóng dấu)
Cấp bậc, họ và tên
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 475/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
1. Quy
trình nội bộ trong giải quyết hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng
phó sự cố tràn dầu của các cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra
tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển
|
UBND CẤP HUYỆN
|
QUY TRÌNH
|
Mã hiệu:
|
QT-….
|
|
Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
|
Ngày BH
|
...../..../2025
|
MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
1. MỤC ĐÍCH
2. PHẠM VI
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
6. BIỂU MẪU
7. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
Trách nhiệm
|
Soạn thảo
|
Xem xét
|
Phê duyệt
|
|
Họ tên
|
|
|
|
|
Chữ ký
|
|
|
|
|
Chức vụ
|
Chuyên viên
|
Trưởng phòng NNMT
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
|
Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung
|
Trang / Phần liên quan việc sửa đổi
|
Mô tả nội dung sửa đổi
|
Lần ban hành / Lần sửa đổi
|
Ngày ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự, trách nhiệm
và phương pháp tiếp nhận, xử lý hồ sơ liên quan việc thẩm định và phê duyệt Kế
hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
2. PHẠM VI
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân
có nhu cầu thực hiện thủ tục Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
Cán bộ, công chức, viên chức
thuộc Phòng Nông nghiệp và Môi trường, bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện và chuyên viên, lãnh đạo UBND cấp huyện giải quyết hồ sơ, thủ tục
chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001:2015
- Các văn bản pháp quy liên
quan đề cập tại mục 5.1
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
- UBND: Ủy ban nhân dân
- PTNMT: Phòng Nông nghiệp và
Môi trường
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1
|
- Quyết định số
12/2021/QĐ-TTg ngày 24/03/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt
động ứng phó sự cố tràn dầu;
- Căn cứ Quyết định số
08/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
việc ban hành quy định lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố
tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
5.2
|
Điều kiện thực hiện Thủ tục
hành chính
|
|
|
Các tổ chức, cá nhân Việt Nam
và nước ngoài có hoạt động về khai thác, kinh doanh, vận chuyển, chuyển tải,
sử dụng xăng, dầu và các sản phẩm dầu gây ra hoặc có nguy cơ gây ra sự cố
tràn dầu trên địa bàn tỉnh An Giang theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày
24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
5.3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
+ Văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng
phó sự cố tràn dầu.
|
x
|
|
|
|
+ Kế hoạch ứng phó sự cố tràn
dầu theo mẫu quy định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng
Chính phủ.
|
x
|
|
|
5.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
5.5
|
Thời gian xử lý: Tối
đa 15 ngày (120 giờ) làm việc (không kể ngày nghỉ) kể từ ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
|
5.6
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
|
5.7
|
Lệ phí: Không.
|
|
5.8
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân (cơ sở kinh doanh
xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền, trên
sông, trên biển) xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, gửi hồ sơ đề nghị
thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu trực tiếp, qua hệ thống
bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
|
Tổ chức, cá nhân có đề nghị thực hiện thủ tục
|
Khi có nhu cầu
|
Thành phần hồ sơ theo mục 5.3
|
|
Bước 2
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ, thủ tục;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Bàn giao hồ sơ về Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
Việc tiếp nhận và phản hồi
với tổ chức, cá nhân theo các hình thức tương ứng quy định tại bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
(4 giờ)
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ -mẫu số 02/TT01/2018/VPCP
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ - mẫu số 03/TT01/2018/VPCP
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả - mẫu số 01/TT01/2018/VPCP
|
|
Bước 3
|
- Cán bộ, công chức, viên chức
tiếp nhận hồ sơ;
- Thẩm định, tổ chức hội đồng
thẩm định/hoặc thông báo trả hồ sơ (trường hợp không thuộc thẩm quyền và chuyển
sang bước 4).
Sau khi kết thúc thẩm định,
kiểm tra, cán bộ chuyên môn tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ pháp lý, biên bản họp
Hội đồng thẩm định/biên bản tổng hợp các ý kiến của Hội đồng thẩm định và văn
bản thông báo hoàn thiện hồ sơ (trường hợp chưa đạt yêu cầu) hoặc Quyết định
phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
- Trường hợp nộp lại sau thẩm
định: thẩm định, dự thảo và trình Quyết định phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố
tràn dầu.
Chuyển hồ sơ trả kết quả Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp huyện
|
14,5 ngày
(156 giờ)
|
- Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định;
- Giấy mời họp Hội đồng thẩm
định;
- Văn bản xin ý kiến các
thành viên Hội đồng (trường hợp không họp).
- Các Mẫu số 05, 06, 07 Phụ lục
ban hành kèm
|
|
Bước 4
|
- Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Thời gian theo giấy hẹn
|
Sổ theo dõi hồ sơ- mẫu số 06/TT01/2018/VPCP
|
|
|
|
|
|
|
|
6. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
Mẫu số 03a
|
Văn bản đề nghị thẩm định,
phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
|
|
2
|
Mẫu số 03b
|
Đề cương bố cục, nội dung của
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cấp cơ sở (Ban hành kèm theo Quyết định
số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ)
|
7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao
gồm các tài liệu sau:
|
TT
|
Tài liệu trong hồ sơ
|
|
1
|
Thành phần hồ sơ theo mục 5.3
|
|
2
|
Kết quả giải quyết hồ sơ
Các văn bản khác (nếu có
trong quá trình giải quyết thủ tục)
|
|
3
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn.
|
Mẫu số 03a. Mẫu văn bản đề
nghị thẩm định, phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
V/v đề nghị thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của (2)
|
(Địa danh),
ngày..... tháng..... năm............
|
Kính
gửi: UBND huyện/thị xã/thành phố…;
Căn cứ Quyết định số
08/2022/QĐ-UBND ngày 18/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban
hành quy định lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của
các cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang;
Chúng tôi là: (1), chủ cơ sở
(2)
- Địa chỉ cơ sở:...............................................................................................;
- Địa chỉ liên hệ:.............................................................................................;
- Điện thoại:................................;
Fax:............................; Email:.................;
Xin gửi đến UBND huyện/thị
xã/thành phố hồ sơ gồm:
(Thành phần hồ sơ và số lượng từng
loại)
-
......................................................................................................................;
-
......................................................................................................................;
-
......................................................................................................................;
- ......................................................................................................................;
Chúng tôi xin bảo đảm về độ
trung thực các các số liệu, tài liệu trong các văn bản nêu trên. Nếu có gì sai
phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.
Đề nghị UBND huyện/thị xã/
thành phố … thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cơ sở./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:……
|
(3)
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Chủ cơ sở;
(2) Tên đầy đủ của cơ sở;
(3) Đại diện có thẩm quyền của
chủ cơ sở.
Mẫu
số 03b. Đề cương bố cục, nội dung của kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cấp
cơ sở (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của
Thủ tướng Chính phủ)
KẾ
HOẠCH
Ứng
phó sự cố môi trường của …..
Bản
đồ tỷ lệ: 1/5000
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích:
2. Yêu cầu:
II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên
(nêu ngắn gọn vị trí địa lý, khí tượng, thủy văn trong phạm vi địa bàn cơ sở hoạt
động).
2. Tính chất, quy mô đặc điểm của
cơ sở (Tính chất, quy mô, công nghệ của cơ sở).
3. Lực lượng, phương tiện tham
gia ứng phó sự cố tràn dầu hiện có của cơ sở (quân số, trang thiết bị ứng phó,
lực lượng phương tiện tham gia phối hợp).
4. Dự kiến các khu vực nguy cơ
cao: dự kiến từ 2 - 3 khu vực.
* Kết luận: Khả năng ứng phó của
cơ sở ở mức độ nào.
III. TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG
PHƯƠNG TIỆN ỨNG PHÓ
1. Tư tưởng chỉ đạo: “ Chủ động
phòng ngừa, ứng phó kịp thời, hiệu quả”.
2. Nguyên tắc ứng phó
- Tiếp nhận thông tin đánh giá,
kết luận cụ thể, rõ ràng, chủ động xây dựng và điều chỉnh kế hoạch ứng phó sát,
đúng, phát huy sức mạnh tổng hợp theo phương châm 4 tại chỗ ứng phó kịp thời hiệu
quả;
- Báo cáo kịp thời theo quy định;
- Phối hợp, huy động mọi nguồn
lực để nâng cao hiệu quả chuẩn bị và ứng phó sự cố tràn dầu, ưu tiên các hoạt động
để cứu người bị nạn và bảo vệ môi trường;
- Đảm bảo an toàn cho người,
phương tiện trước, trong sau ứng phó khắc phục hậu quả;
- Chỉ huy thống nhất, phối hợp,
hiệp đồng chặt chẽ các lực lượng, phương tiện, thiết bị tham gia hoạt động ứng
phó.
3. Biện pháp ứng phó
- Thông báo, báo động;
- Tổ chức ngăn chặn;
- Tổ chức khắc phục hậu quả.
4. Tổ chức sử dụng lực lượng
- Lực lượng thông báo, báo động;
- Lực lượng tại chỗ;
- Lực lượng tăng cường;
- Lực lượng khắc phục hậu quả;
- Ứng phó trên đất liền và ven
bờ biển: Sử dụng đơn vị nào; lực lượng phương tiện đơn vị nào; bao gồm cái gì;
lực lượng, phương tiện khắc phục hậu quả môi trường;
- Ứng phó trên biển: Sử dụng
đơn vị nào; lực lượng phương tiện đơn vị nào; bao gồm cái gì; lực lượng, phương
tiện khắc phục hậu quả môi trường.
IV. DỰ KIẾN TÌNH HUỐNG TRÀN
DẦU, BIỆN PHÁP XỬ LÝ
1. Trên đất liền
a) Tình huống: (Nêu tình huống
giả định xảy ra 01 kho trạm)
b) Biện pháp xử lý:
- Tiếp nhận thông tin, đánh giá
tình hình sự cố...
- Vận hành cơ chế hợp Ban Chỉ
huy ứng phó sự cố...
- Thiết lập Ban Chỉ huy tại hiện
trường để chỉ huy tổ chức ứng phó...
- Tổ chức lực lượng ứng phó sự
cố....
2. Trên biển (tương tự như trên
đất liền)
a) Tình huống
b) Biện pháp xử lý
V. NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ
1. Lãnh đạo chỉ huy cơ sở (nêu
nhiệm vụ trong chỉ huy, chỉ đạo công tác ứng phó).
2. Lực lượng tiếp nhận cấp
phát.
3. Lực lượng tuần tra canh gác,
bảo vệ.
4. Các ban ngành của cơ sở.
5. Phối hợp với các đoàn thể,
xã hội và ban, ngành của địa phương.
6. Công tác đào tạo, diễn tập:
Xây dựng kế hoạch đào tạo, diễn tập ứng phó sự cố tràn dầu.
7. Cập nhật kế hoạch triển khai
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu và báo cáo.
VI. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM
1. Thông tin liên lạc
- Bảo đảm thông tin cho chỉ huy
chỉ đạo;
- Bảo đảm thông tin liên lạc
cho lực lượng ứng phó, khắc phục hậu quả.
2. Bảo đảm trang thiết bị ứng
phó sự cố tràn dầu
- Do đơn vị tự trang bị;
- Ký kết hợp đồng với các đơn vị
có khả năng ứng phó sự cố.
3. Bảo đảm vật chất cho các đơn
vị tham gia ứng phó, khắc phục hậu quả.
4. Tổ chức y tế, thu dung cấp cứu
người bị nạn.
VII. TỔ CHỨC CHỈ HUY
Chủ cơ sở trực tiếp chỉ huy.
|
Nơi nhận:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP HUYỆN (CHỦ CƠ SỞ)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, đóng dấu)
Cấp bậc, họ và tên
|