|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3413/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Xuân Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3413/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 30 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 06
năm 2015;
Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20
tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 06
năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ về quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06
tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn
xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch
vụ công sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng
7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với
hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt
động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ,
điểm dừng xe trên đường bộ, quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng
nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Quyết định số 511/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng
4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành hướng dẫn
phương pháp xây dựng một số định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận
tải hành khách công cộng bằng xe buýt;
Căn cứ Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ngày 24
tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về ban hành định mức
kinh tế-kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số
3600/TTr-SXD-QLVT ngày 20 tháng 6 năm 2025 và Công văn số 3835/SXD-QLVT ngày 24
tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng
xe buýt điện lớn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo phụ lục chi tiết đính
kèm.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:
1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác,
hợp lý, hợp lệ của các thông tin, số liệu và kết quả tính toán trong phương án
giá theo quy định.
2. Giao Sở Xây dựng xem xét, công bố điều chỉnh mức
chênh lệch đơn giá (đồng/km) khi Nhà nước điều chỉnh giá bán điện hoặc chính
sách tiền lương.
3. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Xây dựng chủ
trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thường xuyên rà soát các nội dung còn
chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ
Chí Minh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí
Minh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở
Công Thương, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực II và
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận: (kèm phụ lục)
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Các Sở, ngành Thành phố;
- TTQL Giao thông công cộng;
- VPUB: các PCVP;
- Các Phòng: TH, DA, ĐT;
- Trung tâm Thông tin điện tử;
- Lưu: VT, (ĐT-HS).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Xuân Cường
|
PHỤ LỤC 1
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
ĐIỆN LỚN TRÊN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - VÙNG 1
(Kèm theo Quyết định số 3413/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị tính: đồng
km
|
TT
|
Khoản mục chi
phí
|
Ký hiệu
|
Đơn vị
|
Buýt điện lớn
|
|
A
|
Chi phí sản xuất, kinh doanh
|
TC
|
Đồng
|
25.983
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp:
|
CTT
|
Đồng
|
24.681
|
|
1
|
Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng
cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp
|
CVT
|
Đồng
|
9.452
|
|
1.1
|
Chi phí tiêu hao năng lượng điện
|
|
Đồng
|
1.067
|
|
1.2
|
Chi phí săm lốp, ắc quy
|
|
Đồng
|
817
|
|
1.3
|
Chi phí bảo dưỡng thường xuyên
|
|
Đồng
|
524
|
|
1.4
|
Chi phí sửa chữa lớn
|
|
Đồng
|
5.967
|
|
1.5
|
Chi phí trạm sạc
|
|
Đồng
|
1.077
|
|
2
|
Chi phí nhân công trực tiếp
|
CNC
|
Đồng
|
8.018
|
|
2.1
|
Chi phí lương lái xe và nhân viên phục vụ
|
|
Đồng
|
7.154
|
|
2.2
|
Chi phí khác theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
và ăn ca)
|
|
Đồng
|
864
|
|
3
|
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
(Khấu hao phương tiện)
|
CKH
|
Đồng
|
7.166
|
|
4
|
Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở
trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực (Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của
chủ xe cơ giới, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ)
|
CK
|
Đồng
|
45
|
|
II
|
Chi phí chung
|
CC
|
Đồng
|
1.302
|
|
5
|
Chi phí sản xuất chung
(Chi phí quản lý vận hành áp dụng KHCN)
|
|
Đồng
|
68
|
|
6
|
Chi phí tài chính (nếu có)
|
CTC
|
Đồng
|
|
|
7
|
Chi phí bán hàng
|
CBH
|
Đồng
|
|
|
8
|
Chi phí quản lý
|
CQL
|
Đồng
|
1.234
|
|
B
|
Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)
|
CP
|
Đồng
|
|
|
C
|
Giá thành toàn bộ (TC-CP)
|
Z
|
Đồng
|
25.983
|
|
E
|
Lợi nhuận dự kiến
|
|
Đồng
|
1.169
|
|
F
|
Giá hàng hóa dịch vụ
|
|
Đồng
|
27.152
|
Ghi chú: Giá năng lượng điện được
xác định theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công
Thương. Trường hợp giá bán điện có biến động thì sẽ được xem xét thanh toán bù
trừ khoản chênh lệch chi phí năng lượng điện theo giá bán điện tại từng thời điểm.
PHỤ LỤC 2
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE
BUÝT ĐIỆN LỚN TRÊN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - VÙNG 2
(Kèm theo Quyết định số 3413/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị tính: đồng
km
|
TT
|
Khoản mục chi
phí
|
Ký hiệu
|
Đơn vị
|
Buýt điện lớn
|
|
A
|
Chi phí sản xuất, kinh doanh
|
TC
|
Đồng
|
24.959
|
|
I
|
Chi phí trực tiếp:
|
CTT
|
Đồng
|
23.706
|
|
1
|
Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng
cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp
|
CVT
|
Đồng
|
9.452
|
|
1.1
|
Chi phí tiêu hao năng lượng điện
|
|
Đồng
|
1.067
|
|
1.2
|
Chi phí săm lốp, ắc quy
|
|
Đồng
|
817
|
|
1.3
|
Chi phí bảo dưỡng thường xuyên
|
|
Đồng
|
524
|
|
1.4
|
Chi phí sửa chữa lớn
|
|
Đồng
|
5.967
|
|
1.5
|
Chi phí trạm sạc
|
|
Đồng
|
1.077
|
|
2
|
Chi phí nhân công trực tiếp
|
CNC
|
Đồng
|
7.043
|
|
2.1
|
Chi phí lương lái xe và nhân viên phục vụ
|
|
Đồng
|
6.179
|
|
2.2
|
Chi phí khác theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
và ăn ca)
|
|
Đồng
|
864
|
|
3
|
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
(Khấu hao phương tiện)
|
CKH
|
Đồng
|
7.166
|
|
4
|
Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở
trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực (Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của
chủ xe cơ giới, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ)
|
CK
|
Đồng
|
45
|
|
II
|
Chi phí chung
|
Cc
|
Đồng
|
1.253
|
|
5
|
Chi phí sản xuất chung
(Chi phí quản lý vận hành áp dụng KHCN)
|
|
Đồng
|
68
|
|
6
|
Chi phí tài chính (nếu có)
|
CTC
|
Đồng
|
|
|
7
|
Chi phí bán hàng
|
CBH
|
Đồng
|
|
|
8
|
Chi phí quản lý
|
CQL
|
Đồng
|
1.185
|
|
B
|
Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)
|
CP
|
Đồng
|
|
|
C
|
Giá thành toàn bộ (TC-CP)
|
Z
|
Đồng
|
24.959
|
|
E
|
Lợi nhuận dự kiến
|
|
Đồng
|
1.123
|
|
F
|
Giá hàng hóa dịch vụ
|
|
Đồng
|
26.082
|
Ghi chú: Giá năng lượng điện được xác
định theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công
Thương. Trường hợp giá bán điện có biến động thì sẽ được xem xét thanh toán bù
trừ khoản chênh lệch chi phí năng lượng điện theo giá bán điện tại từng thời điểm.
Quyết định 3413/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3413/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 về Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
18/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2024
Ban hành:
15/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2024
Ban hành:
01/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2024
Ban hành:
15/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/11/2023
607
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|