1. Danh mục văn bản hết hiệu lực,
tạm ngưng hiệu lực toàn bộ năm 2025 (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Danh mục văn bản hết hiệu lực,
tạm ngưng hiệu lực một phần năm 2025 (Phụ lục 02 kèm theo).
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
I
|
DANH
MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
a
|
NGHỊ
QUYẾT DO HĐND TỈNH BAN HÀNH
|
|
1
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
1.1
|
Nghị quyết
|
49/2024/NQ-HĐND ngày
14/12/2024
|
Quy định thẩm quyền quyết định
phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí sử dụng chi thường xuyên ngân sách nhà
nước để mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê
duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí sử dụng chi thường xuyên ngân sách nhà nước
để thực hiện nhiệm vụ cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025
|
24/6/2025
|
|
1.2
|
Nghị quyết
|
48/2024/NQ-HĐND ngày
14/12/2024
|
Quy định thẩm quyền quyết định
trong việc quản lý, sử dụng tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
|
21/7/2025
|
|
1.3
|
Nghị quyết
|
13/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025
|
Quy định thẩm quyền quyết định
phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách
nhà nước mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; mua sắm
dịch vụ; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng,
xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các
cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
|
21/7/2025
|
|
1.4
|
Nghị quyết
|
214/2022/NQ-HĐND ngày 13/4/2022
|
Về việc ban hành chính sách hỗ
trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 -
2026.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND ngày 04/10/2025
|
04/10/2025
|
|
1.5
|
Nghị quyết
|
183/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019
|
Quy định chế độ, chính sách
và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Thanh
Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 45/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025
|
03/11/2025
|
|
1.6
|
Nghị quyết
|
01/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022
|
Về một số chính sách hỗ trợ
công tác phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn
2023 - 2027.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 58/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
|
09/12/2025
|
|
1.7
|
Nghị quyết
|
298/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022
|
Về một số cơ chế, chính sách
đặc thù phát triển thành phố Sầm Sơn.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 657/NQ-HĐND ngày 24/6/2025
|
24/6/2025
|
|
1.8
|
Nghị quyết
|
299/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022
|
Về một số cơ chế, chính sách
đặc thù phát triển huyện Thọ Xuân.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 657/NQ-HĐND ngày 24/6/2025
|
24/6/2025
|
|
1.9
|
Nghị quyết
|
303/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022
|
Về một số cơ chế, chính sách
đặc thù phát triển thành phố Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 657/NQ-HĐND ngày 24/6/2025
|
24/6/2025
|
|
1.10
|
Nghị quyết
|
36/2024/NQ-HĐND ngày 15/10/2024
|
Về việc sửa đổi khoản 1 Điều
3 Nghị quyết số 298/2022/NQHĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Sầm Sơn.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 657/NQ-HĐND ngày 24/6/2025
|
24/6/2025
|
|
1.11
|
Nghị quyết
|
37/2024/NQ-HĐND ngày 15/10/2024
|
Về việc sửa đổi khoản 1 Điều
3 Nghị quyết số 299/2022/NQHĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển huyện Thọ Xuân.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 657/NQ-HĐND ngày 24/6/2025
|
24/6/2025
|
|
1.12
|
Nghị quyết
|
38/2024/NQ-HĐND ngày 15/10/2024
|
Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 303/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm
2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
thành phố Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 657/NQ-HĐND ngày 24/6/2025
|
24/6/2025
|
|
1.13
|
Nghị quyết
|
08/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023
|
Về việc quy định một số nội
dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy và người làm công tác cai
nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 58/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
|
09/12/2025
|
|
2
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
2.1
|
Nghị quyết
|
05/2022/NQ-HĐND ngày
11/12/2022
|
Quy định mức hỗ trợ đối với
các cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em, giáo viên tại
các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
|
21/7/2025
|
|
2.2
|
Nghị quyết
|
32/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/2024
|
Về việc sửa đổi điểm c khoản
1, khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày
11 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ đối với
các cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em, giáo viên tại
các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
|
21/7/2025
|
|
2.3
|
Nghị quyết
|
70/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/20217
|
Quy định danh mục địa bàn
(thôn, bản) và khoảng cách học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà
trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ
thông dân tộc bán trú và trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học
sinh theo quy định tại Nghị định 116/2016/NĐ- CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ngày 04/10/2025
|
04/10/2025
|
|
2.4
|
Nghị quyết
|
186/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
|
Về việc ban hành chính sách
khuyến khích đối với học sinh, giáo viên, cán bộ quản lý Trường trung học phổ
thông chuyên Lam Sơn và các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 44/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025
|
03/11/2025
|
|
2.5
|
Nghị quyết
|
03/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một
số nội dung Nghị quyết số 186/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh ban hành chính sách khuyến khích đối với học sinh, giáo
viên, cán bộ quản lý Trường trung học phổ thông chuyên Lam Sơn và các trường
trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 60/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
|
09/12/2025
|
|
2.6
|
Nghị quyết
|
287/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022
|
Quy định mức thu học phí đối
với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh,
từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 60/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
|
09/12/2025
|
|
2.7
|
Nghị quyết
|
21/2024/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
Về việc sửa đổi mức thu học
phí từ năm học 2023 - 2024 đến năm học 2025 - 2026 quy định tại khoản 2 Điều
2 Nghị quyết số 287/2022/NQHĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 44/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025
|
03/11/2025
|
|
3
|
LĨNH
VỰC VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
3.1
|
Nghị quyết
|
215/2022/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022
|
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc
thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao đội tuyển
năng khiếu tỉnh Thanh Hóa và đội tuyển các huyện, thị xã, thành phố.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
|
21/7/2025
|
|
3.2
|
Nghị quyết
|
90/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017
|
Về việc ban hành Ngân hàng
tên đường phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 59/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
|
09/12/2025
|
|
3.3
|
Nghị quyết
|
33/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
|
Về việc sửa đổi, bổ sung phụ
lục Ngân hàng tên đường, phố và các công trình công cộng trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12
năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 59/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
|
09/12/2025
|
|
4
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
4.1
|
Nghị quyết
|
114/2021/NQ-HĐND
ngày 17/7/2021
|
Quy định thu tiền bảo vệ,
phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 09/4/2025
|
09/4/2025
|
|
4.2
|
Nghị quyết
|
21/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021
|
Về việc ban hành cơ chế,
chính sách hỗ trợ mua thiết bị giám sát hành trình và phí thuê bao dịch vụ
thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở
lên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Hết hiệu lực thi hành. Thời gian hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến
ngày 31 tháng 12 năm 2024.
|
01/01/2025
|
|
4.3
|
Nghị quyết
|
257/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022
|
Quy định nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân
sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai
đoạn 2021- 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
|
21/7/2025
|
|
4.4
|
Nghị quyết
|
11/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023
|
Sửa đổi một số nội dung tại
Điều 5 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách
trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 257/2022/NQ-HĐND ngày 13
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
|
21/7/2025
|
|
4.5
|
Nghị quyết
|
10/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch,
phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ
trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày
11/12/2022 của HĐND tỉnh.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết 24/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
|
21/7/2025
|
|
5
|
LĨNH
VỰC NỘI VỤ
|
|
5.1
|
Nghị quyết
|
17/2024/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
Quy định chính sách hỗ trợ tiền
ăn thêm đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm quản sóc, nuôi dưỡng tại
các đơn vị do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND ngày 04/10/2025
|
04/10/2025
|
|
5.2
|
Nghị quyết
|
43/2024/NQ-HĐND ngày 14/12/2024
|
Sửa đổi một số điều của Nghị
quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm đối với một số nhóm đối tượng đang được
chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn vị do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản
lý; bổ sung một số chính sách đối với trẻ em đang được nuôi dưỡng tại Làng Trẻ
em SOS Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND ngày 04/10/2025
|
04/10/2025
|
|
5.3
|
Nghị quyết
|
13/2016/NQ-HĐND ngày 02/7/2016
|
Quy định tặng danh hiệu
"Vì sự phát triển Thanh Hóa".
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết 677/NQ-HĐND ngày 04/10/2025
|
04/10/2025
|
|
b
|
QUYẾT
ĐỊNH DO UBND TỈNH BAN HÀNH
|
|
1
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC
|
|
1.1
|
Quyết định
|
2381/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012
|
Ban hành Quy định về dạy
thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 40/2025/QĐ-UBND ngày 25/4/2025
|
06/5/2025
|
|
2
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
2.1
|
Quyết định
|
473/2017/QĐ-UBND ngày 14/02/2017
|
Quy định mức trích, mức chi đối
với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 35/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025
|
31/3/2025
|
|
2.2
|
Quyết định
|
27/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021
|
Quy định mức thu và quản lý,
sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 36/2025/QĐ-UBND ngày 04/4/2025
|
15/4/2025
|
|
2.3
|
Quyết định
|
36/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019
|
Phân công, phân cấp thực hiện
quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025
|
19/9/2025
|
|
2.4
|
Quyết định
|
70/2024/QĐ-UBND ngày 01/11/2024
|
Quy định điều kiện, tiêu chí,
quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập và phối hợp giữa các cơ quan trong
việc thực hiện thủ tục chấp thuận nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND ngày 25/08/2025
|
25/08/2025
|
|
2.5
|
Quyết định
|
63/2024/QĐ-UBND ngày 03/10/2024
|
Quy định về bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 132/2025/QĐ-UBND ngày 22/10/2025
|
22/10/2025
|
|
2.6
|
Quyết định
|
27/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024
|
Về việc ban hành Bộ tiêu chí
huyện nông thôn mới tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2024-2025.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 28/7/2025
|
28/7/2025
|
|
2.7
|
Quyết định
|
30/2024/QĐ-UBND ngày 28/6/2024
|
Về việc ban hành Bộ tiêu chí
huyện nông thôn mới nâng cao tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2024-2025.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 28/7/2025
|
28/7/2025
|
|
3
|
LĨNH
VỰC TƯ PHÁP
|
|
3.1
|
Quyết định
|
3029/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017
|
Ban hành Quy định về đấu giá
quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 56/2025/QĐ-UBND ngày 24/6/2025
|
07/7/2025
|
|
3.2
|
Quyết định
|
07/2024/QĐ-UBND ngày 26/02/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND
ngày 17/8/2017.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 56/2025/QĐ-UBND ngày 24/6/2025
|
07/7/2025
|
|
4
|
LĨNH
VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
4.1
|
Quyết định
|
10/2024/QĐ-UBND ngày 25/3/2024
|
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu
nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 57/2025/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
10/7/2025
|
|
4.2
|
Quyết định
|
05/2021/QĐ-UBND ngày 05/4/2021
|
Ban hành quy chế quản lý kinh
phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 3827/QĐ-UBND ngày 08/12/2025
|
08/12/2025
|
|
5
|
LĨNH
VỰC XÂY DỰNG
|
|
5.1
|
Quyết định
|
42/2023/QĐ-UBND ngày 14/11/2023
|
Quy định việc quản lý, vận hành
công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được đầu tư xây
dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025.
|
Hết hiệu lực theo quy định tại văn bản
|
31/12/2025
|
|
5.2
|
Quyết định
|
20/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023
|
Quy định định mức tỷ lệ chi
phí quản lý chung để xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 33/2025/QĐ-UBND ngày 12/3/2025
|
22/03/2025
|
|
5.3
|
Quyết định
|
3160/2009/QĐ-UBND ngày 17/9/2009
|
Ban hành kèm theo “Quy định về
điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và
các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa”.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 53/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
|
28/6/2025
|
|
5.4
|
Quyết định
|
442/2015/QĐUBND ngày 05/02/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe gắn
máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng
hóa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số
3160/2009/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2009.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 53/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
|
28/6/2025
|
|
5.5
|
Quyết định
|
05/2019/QĐ-UBND ngày 28/02/2019
|
Ban hành Quy định về phạm vi,
tuyến đường và thời gian hoạt động thí điểm đối với xe chở người bốn bánh chạy
bằng năng lượng điện tại các Khu du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 54/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
|
28/6/2025
|
|
5.6
|
Quyết định
|
22/2022/QĐ-UBND ngày 16/6/2022
|
Về bổ sung một số tuyến đường
hoạt động thí điểm đối với xe chở người bốn bánh chạy bằng năng lượng điện tại
Khu du lịch biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hoá.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 54/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
|
28/6/2025
|
|
5.7
|
Quyết định
|
62/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024
|
Về việc ban hành Quy trình thẩm
định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự
án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 63/2025/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
|
01/7/2025
|
|
5.8
|
Quyết định
|
20/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021
|
Về việc phân cấp thẩm định
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 64/2025/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
|
01/7/2025
|
|
5.9
|
Quyết định
|
14/2022/QĐ-UBND ngày 09/3/2022
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một
số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND
tỉnh Thanh hóa về phân cấp thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
và thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 64/2025/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
|
01/7/2025
|
|
5.10
|
Quyết định
|
09/2023/QĐ-UBND ngày 15/3/2023
|
Về việc sửa đổi khoản 1 Điều
2 và bổ sung khoản 3 vào Điều 2 Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021
của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng và thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 64/2025/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
|
01/7/2025
|
|
5.11
|
Quyết định
|
08/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019
|
Về việc ban hành khung giá dịch
vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 03/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025
|
30/01/2025
|
|
5.12
|
Quyết định
|
15/2023/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
Quy định về quản lý trật tự
xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi
công xây dựng đối với các công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
|
01/8/2024
|
|
5.13
|
Quyết định
|
23/2021/QĐ-UBND ngày 28/9/2021
|
Phân công, phân cấp thực hiện
kiểm tra công tác nghiệm thu và chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND
|
29/6/2025
|
|
5.14
|
Quyết định
|
59/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều
1 Quyết định số 23/2021/QĐUBND ngày 28/9/2021 của UBND tỉnh về phân công,
phân cấp thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu và chủ trì giải quyết sự cố
công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND
|
29/6/2025
|
|
6
|
LĨNH
VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
6.1
|
Quyết định
|
số 202/2015/QĐ-UBND ngày 21/01/2015
|
“Quy định đánh giá, nghiệm
thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 34/2025/QĐ-UBND ngày 20/03/2025
|
20/03/2025
|
|
6.2
|
Quyết định
|
2219/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017
|
Sửa đổi Điều 6 "Quy định
đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa", ban hành kèm
theo Quyết định số 202/2015/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 34/2025/QĐ-UBND ngày 20/03/2025
|
20/03/2025
|
|
6.3
|
Quyết định
|
204/2015/QĐ-UBND ngày 21/01/2015
|
Về việc ban hành “Quy định
tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa”.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 34/2025/QĐ-UBND ngày 20/03/2025
|
20/03/2025
|
|
6.4
|
Quyết định
|
2218/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017
|
Về việc sửa đổi Khoản 1, Điều
6 "Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa", ban hành kèm theo Quyết định số 204/2015/QĐ-UBND
ngày 21/01/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 34/2025/QĐ-UBND ngày 20/03/2025
|
20/03/2025
|
|
6.5
|
Quyết định
|
205/2015/QĐ-UBND ngày 21/01/2015
|
Về việc ban hành “Quy định
xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 34/2025/QĐ-UBND ngày 20/03/2025
|
20/03/2025
|
|
6.6
|
Quyết định
|
4715/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016
|
Về việc ban hành “Quy định kiểm
tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa”.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 34/2025/QĐ-UBND ngày 20/03/2025
|
20/03/2025
|
|
6.7
|
Quyết định
|
37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018
|
Về việc ban hành “Quy định quản
lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, sử dụng ngân sách nhà nước trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 34/2025/QĐ-UBND ngày 20/03/2025
|
20/03/2025
|
|
6.8
|
Quyết định
|
3396/2012/QĐ-UBND ngày 16/10/2012
|
Về việc ban hành Quy chế quản
lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trên mạng truyền
số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 44/2025/QĐ-UBND ngày 16/05/2025
|
01/6/2025
|
|
7
|
LĨNH
VỰC NỘI VỤ
|
|
7.1
|
Quyết định
|
01/2020/QĐ-UBND ngày 02/01/2020
|
Về việc phân cấp, ủy quyền
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính thực hiện trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 137/2025/QĐ-UBND ngày 07/11/2025; Quyết định
139/2025/QĐ-UBND ngày 07/11/2025.
|
25/11/2025
|
|
7.2
|
Quyết định
|
87/2024/QĐ-UBND ngày 27/12/2024
|
Về việc ban hành Quy định về
các yếu tố làm căn cứ xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 155/2025/QĐ-UBND ngày 27/12/2025
|
27/12/2015
|
|
7.3
|
Quyết định
|
08/2022/QĐ-UBND ngày 22/01/2022
|
Ban hành Quy định phân công,
phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc
UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 161/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
31/12/2025
|
|
7.4
|
Quyết định
|
28/2022/QĐ-UBND ngày 17/6/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.5
|
Quyết định
|
20/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024
|
Bổ sung điểm 2.32a vào sau điểm
2.32, khoản 2 Điều 1 Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.6
|
Quyết định
|
19/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 11/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.7
|
Quyết định
|
03/2023/QĐ-UBND ngày 20/02/2023
|
Về việc bổ sung điểm 2.18a
vào khoản 2 Điều 1 Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 11/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.8
|
Quyết định
|
17/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.9
|
Quyết định
|
40/2023/QĐ-UBND ngày 04/10/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Điều 1 Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.10
|
Quyết định
|
18/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 13/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.11
|
Quyết định
|
17/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh
Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.12
|
Quyết định
|
24/2024/QĐUBND ngày 20/6/2024
|
Bổ sung điểm 2.26a vào sau điểm
2.26, khoản 2 Điều 1 Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.13
|
Quyết định
|
23/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh
Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.14
|
Quyết định
|
22/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024
|
Bổ sung điểm 2.13a vào sau điểm
2.13, khoản 2 Điều 1 Quyết định số 23/2022/QĐUBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.15
|
Quyết định
|
64/2024/QĐ-UBND ngày 03/10/2024
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.16
|
Quyết định
|
16/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.17
|
Quyết định
|
31/2023/QĐ-UBND ngày 19/7/2023
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.18
|
Quyết định
|
33/2023/QĐ-UBND ngày 22/8/2023
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.19
|
Quyết định
|
09/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024
|
Về 27 việc sửa đổi, bổ sung
khoản 21 Điều 2 Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.20
|
Quyết định
|
10/2023/QĐ-UBND ngày 20/3/2023
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.21
|
Quyết định
|
20/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.22
|
Quyết định
|
29/2022/QĐ-UBND ngày 22/6/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh
Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.23
|
Quyết định
|
21/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024
|
Về việc bổ sung điểm 2.13a
vào sau điểm 2.13, khoản 2 Điều 1 Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng
6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.24
|
Quyết định
|
22/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thanh
Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.25
|
Quyết định
|
28/2023/QĐ-UBND ngày 18/7/2023
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.26
|
Quyết định
|
21/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.27
|
Quyết định
|
23/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024
|
Bổ sung điểm 2.20a vào sau điểm
2.20, khoản 2 Điều 1 Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.28
|
Quyết định
|
24/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.29
|
Quyết định
|
29/2023/QĐ-UBND ngày 19/7/2023
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc
Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.30
|
Quyết định
|
30/2023/QĐ-UBND ngày 19/7/2023
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ 18 cấu tổ chức của Chi cục Văn thư - Lưu trữ trực
thuộc Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.31
|
Quyết định
|
49/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7.32
|
Quyết định
|
03/2024/QĐ-UBND ngày 22/01/2024
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
trực thuộc Sở Y tế.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 29/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025
|
01/3/2025
|
|
7.33
|
Quyết định
|
38/2024/QĐ-UBND ngày 28/8/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định 30/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025
|
01/3/2025
|
|
7.34
|
Quyết định
|
09/2019/QĐ-UBND ngày 09/4/2019
|
Quy định các tiêu chí và
trình tự, thủ tục xét, công nhận các danh hiệu kiểu mẫu.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND ngày 20/9/2025
|
01/10/2025
|
|
7.35
|
Quyết định
|
14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025
|
25/8/2025
|
|
7.36
|
Quyết định
|
19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND ngày 19/8/2025
|
19/08/2025
|
|
7.37
|
Quyết định
|
60/2022/QĐ-UBND ngày 27/12/2022
|
Về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND ngày 05/08/2025
|
05/08/2025
|
|
7.38
|
Quyết định
|
84/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND ngày 05/08/2025
|
05/08/2025
|
|
7.39
|
Quyết định
|
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025
|
02/7/2025
|
|
7.40
|
Quyết định
|
12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025
|
02/7/2025
|
|
7.41
|
Quyết định
|
21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND ngày 07/7/2025
|
07/7/2025
|
|
7.42
|
Quyết định
|
11/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh
Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND ngày 07/7/2025
|
07/7/2025
|
|
7.43
|
Quyết định
|
20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025
|
08/7/2025
|
|
7.44
|
Quyết định
|
79/2024/QĐ-UBND ngày 25/11/2024
|
Quy chế phối hợp thực hiện chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai với cơ quan chức năng quản lý đất đai cấp huyện, UBND cấp huyện,
cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025
|
08/7/2025
|
|
7.45
|
Quyết định
|
38/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025
|
15/7/2025
|
|
7.46
|
Quyết định
|
18/2025/QĐ- 10 UBND ngày 28/02/2025
|
Kiện toàn cơ cấu tổ chức của
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025
|
15/7/2025
|
|
7.47
|
Quyết định
|
13/2025/QĐ-UBND ngày 28/ 02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025
|
15/7/2025
|
|
7.48
|
Quyết định
|
17/2025/QĐ-UBND ngày 28 /02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND ngày 17/7/2025
|
17/7/2025
|
|
7.49
|
Quyết định
|
15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND ngày 17/7/2025
|
17/7/2025
|
|
7.50
|
Quyết định
|
18/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
23/7/2025
|
|
7.51
|
Quyết định
|
23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
Kiện toàn cơ cấu tổ chức của
Thanh tra tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
|
23/7/2025
|
|
7.52
|
Quyết định
|
16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/ 2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND ngày 24/7/2025
|
24/7/2025
|
|
8
|
LĨNH
VỰC CÔNG AN TỈNH
|
|
8.1
|
Quyết định
|
34/2017/QĐ-UBND ngày 19/11/2018
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND ngày 27/10/2025
|
01/11/2025
|
|
9
|
LĨNH
VỰC VĂN PHÒNG
|
|
9.1
|
Quyết định
|
3380/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2013
|
Ban hành Quy chế về quản lý
và sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan hành chính
nhà nước tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025
|
15/9/2025
|
|
9.2
|
Quyết định
|
05/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020
|
Ban hành Quy chế hoạt động của
phần mềm tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân
tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025
|
15/9/2025
|
|
10
|
LĨNH
VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
10.1
|
Quyết định
|
03/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019
|
Về việc phân cấp cấp giấy phép
kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND ngày 11/8/2025
|
22/8/2025
|
|
11
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
11.1
|
Quyết định
|
15/2024/QĐ-UBND ngày 24/5/2024
|
Về việc quy định số lượng, chủng
loại xe ô tô phục vụ công tác chung của Văn phòng cấp tỉnh (Văn phòng Tỉnh ủy,
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh); sở, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; 3 huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND
ngày 17/11/2025
|
17/11/2025
|
|
11.2
|
Quyết định
|
40/2024/QĐUBND ngày 16/8/2024
|
Về việc giao quản lý xe ô tô
phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh thuộc tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND
ngày 17/11/2025
|
17/11/2025
|
|
11.3
|
Quyết định
|
18/2023/QĐ-UBND ngày 11/5/2023
|
Về việc ban hành danh mục hàng
hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 122/2025/QĐ-UBND ngày 17/9/2025
|
01/10/2025
|
|
12
|
LĨNH
VỰC Y TẾ
|
|
12.1
|
Quyết định
|
18/2019/QĐ-UBND ngày 25/6/2019
|
Ban hành Quy định phân công, phân
cấp quản lý về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 16/9/2025
|
16/9/2025
|
|
12.2
|
Quyết định
|
17/2021/QĐ-UBND ngày 24/8/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định phân công, phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 25/6/2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 16/9/2025
|
16/9/2025
|
|
II
|
VĂN
BẢN TẠM NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không
|
|
Tổng số: 126 văn bản (31 Nghị quyết; 95 Quyết định)
|
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; Tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
I
|
DANH
MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
a
|
NGHỊ
QUYẾT DO HĐND TỈNH BAN HÀNH
|
|
1
|
LĨNH
VỰC NỘI VỤ
|
|
1.1
|
Nghị quyết
|
232/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/ 2019
|
Về chức danh, số lượng người hoạt
động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; chức danh, số lượng, mức
thù lao đối với chủ tịch các hội đặc thù ở cấp xã; chức danh, số lượng, mức bồi
dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức
khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn,
tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
|
01/8/2024
|
|
1.2
|
Nghị quyết
|
124/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/ 2021
|
Quy định mức chuẩn trợ giúp
xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND ngày 15/10/2024
|
25/10/2024
|
|
2
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
2.1
|
Nghị quyết
|
387/2021/NQ-HĐND ngày 26/ 4 /2021
|
Quy định một số mức chi phục vụ
bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm
kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
|
20/7/2024
|
|
2.2
|
Nghị quyết
|
119/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015
|
Quy định chế độ chi đón tiếp,
thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh,
cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND ngày 15/10/2024
|
25/10/2024
|
|
2.3
|
Nghị quyết
|
289/2022/NQ- 06 HĐND ngày 13/7/ 2022
|
Quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
|
20/7/2024
|
|
3
|
LĨNH
VỰC Y TẾ
|
|
3.1
|
Nghị quyết
|
162/2019/NQ-HĐND ngày 04/4/2019
|
Quy định giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
10/6/2024
|
|
3. 2
|
Nghị quyết
|
26/2024/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
Quy định giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải
là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thanh Hóa quản lý.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 41/2024/NQ-HĐND ngày 14/12/2024
|
01/01/2025
|
|
4
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
4.1
|
Nghị quyết
|
61/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017
|
Về việc ban hành phí bảo vệ môi
trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
10/6/2024
|
|
4.2
|
Nghị quyết
|
184/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị
quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
10/6/2024
|
|
5
|
BAN
QUẢN LÝ KHU KINH TẾ NGHI SƠN
|
|
5.1
|
Nghị quyết
|
115/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021
|
Về việc ban hành trình tự, thủ
tục thực hiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa bằng
container qua Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số
338/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
31/5/2024
|
|
b
|
QUYẾT
ĐỊNH CỦA UBND TỈNH
|
|
1
|
LĨNH
VỰC NGOẠI VỤ
|
|
1.1
|
Quyết định
|
2268/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014
|
Về việc ban hành Quy định quản
lý nhà nước về các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024
|
10/3/2024
|
|
2
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC
|
|
2.1
|
Quyết định
|
1369/QĐ-UBND ngày 26/4/2021
|
Về việc ban hành Quy định
tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa, thực hiện từ năm học 2021- 2022.
|
Bị thay thế bởi Quyết định 11/2024/QĐ-UBND ngày 25/03/2024
|
05/4/2024
|
|
3
|
LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH
|
|
3.1
|
Quyết định
|
3238/2011/QĐ-UBND ngày 06/10/2011
|
Về việc ban hành Quy định xét
tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu
tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 22/08/2024
|
05/9/2024
|
|
3. 2
|
Quyết định
|
24/2021/QĐ-UBND ngày 07/10/2021
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quy định xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh
nghiệp, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Thanh Hoá ban hành kèm theo Quyết định số
3238/2011/QĐ-UBND ngày 06/10/2011 của UBND tỉnh.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 22/08/2024
|
05/9/2024
|
|
3.3
|
Quyết định
|
4440/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017
|
Về việc ban hành quy định quản
lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND 09/12/2024
|
20/12/2024
|
|
3.4
|
Quyết định
|
20/2018/QĐ-UBND ngày 05/6/2018
|
Quy định đơn giá thuê đất xây
dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024
|
11/11/2024
|
|
3.5
|
Quyết định
|
1928/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014
|
Ban hành tỷ lệ phần trăm (%)
đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024
|
11/11/2024
|
|
3.6
|
Quyết định
|
2168/QĐ-UBND ngày 11/ 6/2018
|
Về việc phê duyệt ban hành Điều
lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 18/9/2024
|
30/9/2024
|
|
3.7
|
Quyết định
|
2546/QĐ-UBND ngày 02/7/2020
|
Về việc quy định khoán kinh
phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung khi đi công tác tại các cơ quan, tổ
chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 16/8/2024
|
01/9/2024
|
|
3.8
|
Quyết định
|
03/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021
|
Quy định trình tự, thủ tục thực
hiện Nghị quyết số 338/2020/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp vận chuyển hàng hoá bằng container qua cảng Nghi Sơn, tỉnh
Thanh Hoá.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024
|
02/5/2024
|
|
4
|
LĨNH
VỰC NỘI VỤ
|
|
4.1
|
Quyết định
|
3055/QĐ-UBND ngày 30 /7/2019
|
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024
|
20/9/2024
|
|
4. 2
|
Quyết định
|
3054/QĐ-UBND ngày 30/7/2019
|
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024
|
20/9/2024
|
|
4. 3
|
Quyết định
|
11/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/ 2023
|
Về việc Ban hành Đơn giá xây
dựng nhà, công trình làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024
|
15/9/2024
|
|
4. 4
|
Quyết định
|
số 33/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018
|
Về việc ban hành Quy định về
công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024
|
10/11/2024
|
|
4. 5
|
Quyết định
|
số 2892/2009/QĐ-UBND ngày 26/8/2009
|
Về việc ban hành Quy định xét
chọn sản phẩm, hàng hóa tiêu biểu của tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 12/8/2024
|
30/8/2024
|
|
4. 6
|
Quyết định
|
số 2742/QĐ-UBND ngày 04/8/2009
|
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh, Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024
|
01/7/2024
|
|
4. 7
|
Quyết định
|
26/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022
|
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND ngày 03/10/2024
|
15/10/2024
|
|
4.8
|
Quyết định
|
07/2023/QĐ-UBND ngày 13/3/2023
|
Về phê duyệt danh mục nghề
đào tạo, mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo đối với từng nhóm đối
tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 19/01/2024
|
01/02/2024
|
|
5
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
5. 1
|
Quyết định
|
Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 26/6/2020
|
Ban hành Quy định về bán tài
sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Thanh Hóa theo hình thức đấu giá.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024
|
13/12/2024
|
|
5. 2
|
Quyết định
|
03/2022/QĐ-UBND ngày 26/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa theo hình thức đấu giá ban hành kèm theo Quyết
định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 26/6/2020 của UBND tỉnh.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024
|
13/12/2024
|
|
5. 3
|
Quyết định
|
06/2020/QĐ-UBND ngày 14/01/2020
|
Về việc ban hành Quy chế phối
hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với
các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của
Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 79/2024/QĐ- UBND ngày
25/11/2024
|
10/12/2024
|
|
5. 4
|
Quyết định
|
16/2023/QĐ-UBND ngày 20/4/2023
|
Ban hành Quy định về bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 03/10/2024
|
15/10/2024
|
|
5.5
|
Quyết định
|
4463/2014/QĐ-UBND ngày 12/12/2014
|
Về việc ban hành Quy định hạn
mức giao đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức
công nhận đất ở và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc
nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024
|
01/10/2024
|
|
5. 6
|
Quyết định
|
2072/2015/QĐ-UBND ngày 08/6/2015
|
Về việc đính chính khoản 1 Điều
7 Quy định hạn mức giao đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất
ở; hạn mức công nhận đất ở và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt
nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 4463/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12
năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024
|
01/10/2024
|
|
5.7
|
Quyết định
|
4655/2017/QĐ-UBND ngày 04/12/2017
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quy định hạn mức giao đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối
với đất ở; hạn mức công nhận đất ở và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất
có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 4463/2014/QĐ-UBND ngày 12
tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024
|
01/10/2024
|
|
5. 8
|
Quyết định
|
09/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022
|
Quy định điều kiện, tiêu chí,
quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập và trách nhiệm phối hợp
giữa các cơ quan trong việc thực hiện thủ tục chấp thuận nhận chuyển nhượng,
nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư
phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 01/11/2024
|
10/11/2024
|
|
5. 9
|
Quyết định
|
44/2022/QĐ-UBND ngày 09/9/2022
|
Sửa đổi Điều 4 Quyết định số
09/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chí,
quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập và trách nhiệm phối hợp
giữa các cơ quan trong việc thực hiện thủ tục chấp thuận nhận chuyển nhượng,
nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư
phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 01/11/2024
|
10/11/2024
|
|
5. 10
|
Quyết định
|
2316/QĐ-UBND ngày 19/6/2020
|
Về việc quy định tiêu chuẩn,
định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 16/8/2024
|
01/9/2024
|
|
5. 11
|
Quyết định
|
2565/QĐ-UBND ngày 14/7/2021
|
Bổ sung tiêu chuẩn, định mức
xe ô tô chuyên dùng trang bị cho một số cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 16/8/2024
|
01/9/2024
|
|
5. 12
|
Quyết định
|
2323/QĐ-UBND ngày 19/6/2020
|
Về việc giao quản lý xe ô tô
phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh thuộc tỉnh
Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 16/8/2024
|
01/9/2024
|
|
5. 13
|
Quyết định
|
3261/QĐ-UBND ngày 30/8/2017
|
Về việc phê duyệt Kế hoạch
thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 23/7/2024
|
05/8/2024
|
|
5. 14
|
Quyết định
|
3262/QĐ-UBND ngày 30/8/2017
|
Về việc bổ sung Kế hoạch thu
gom, vận chuyển xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 23/7/2024
|
05/8/2024
|
|
5.15
|
Quyết định
|
11/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020
|
Về việc ban hành đơn giá bồi
thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Quy định việc xác định
giá trị bồi thường.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 08/11/2024
|
08/11/2024
|
|
5.16
|
Quyết định
|
27/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020
|
Về việc sửa đổi Bảng giá cây
trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND
ngày 20/3/2020 của UBND tỉnh.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 08/11/2024
|
08/11/2024
|
|
5.17
|
Quyết định
|
08/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021
|
Sửa đổi tên gọi và một số điều
của Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND tỉnh và Quy định việc
xác định giá trị bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi ban hành kèm
theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND tỉnh.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 08/11/2024
|
08/11/2024
|
|
5.18
|
Quyết định
|
31/2022/QĐ-UBND ngày 10/8/2022
|
Về việc ban hành Bộ tiêu chí
huyện nông thôn mới nâng cao tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 28/6/2024
|
10/7/2024
|
|
5.19
|
Quyết định
|
35/2022/QĐ-UBND ngày 12/8/2022
|
Về việc ban hành tiêu chí
thôn thông minh và tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu tỉnh Thanh Hóa giai đoạn
2022-2025 theo lĩnh vực nổi trội nhất.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024
|
10/7/2024
|
|
5.20
|
Quyết định
|
33/2022/QĐ-UBND ngày 10/8/2022
|
Về việc ban hành Bộ tiêu chí
xã nông thôn mới nâng cao tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024
|
10/7/2024
|
|
5.21
|
Quyết định
|
32/2022/QĐ-UBND ngày 10/8/2022
|
Về việc ban hành Bộ tiêu chí
xã nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 26/6/2024
|
10/7/2024
|
|
6
|
LĨNH
VỰC VĂN PHÒNG
|
|
6. 1
|
Quyết định
|
13/2021/QĐ-UBND ngày 09/08/2021
|
Ban hành Quy định chế độ báo
cáo định kỳ của cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2024
|
01/8/2024
|
|
7
|
LĨNH
VỰC TƯ PHÁP
|
|
7.1
|
Quyết định
|
22/2023/QĐ-UBND ngày 19/6/2023
|
Ban hành Quy định về đấu giá
quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 74/2024/QĐ-UBND Ngày 08/11/2024
|
08/11/2024
|
|
8
|
LĨNH
VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
8.1
|
Quyết định
|
832/2017/QĐ-UBND ngày 21/3/2017
|
Ban hành quy định về việc thực
hiện chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh
Thanh Hoá theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 02/7/2024
|
15/7/2024
|
|
8. 2
|
Quyết định
|
2687/2015/QĐ-UBND ngày 23/7/2015
|
Về việc ban hành Quy chế quản
lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 25/3/2024
|
10/4/2024
|
|
9
|
LĨNH
VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
9.1
|
Quyết định
|
37/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020
|
Quy định thang điểm xét tặng
danh hiệu “Gia đình văn hoá”, “Khu dân cư văn hoá” trên địa bàn tỉnh Thanh
Hoá.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024
|
10/10/2024
|
|
10
|
LĨNH
VỰC XÂY DỰNG
|
|
10.1
|
Quyết định
|
26/2020/QĐ-UBND ngày 05/6/2020
|
Về việc ban hành Quy chế phối
hợp trong việc cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 06/02/2024
|
25/02/2024
|
|
II
|
DANH
MỤC VĂN BẢN TẠM NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không
|
|
|
Tổng số: 55 văn bản (10 Nghị quyết; 45 Quyết định)
|