|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3281/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
24/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3281/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 24
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 1868/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được
ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của ngành Công Thương tỉnh Đồng Nai;
Căn
cứ Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Nai về việc phân cấp thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 5008/TTr-SCT
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ
sung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công
Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai bao gồm 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02
thủ tục hành chính cấp xã (Phụ lục 1 - Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính mã 2.000591 và 2.000535 đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt tại Quyết định số 1868/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025.
Điều 3. Giao Sở Công
Thương, UBND cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận
và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định cho cá nhân, tổ chức theo quy
trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở
Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và
các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình, cập nhật các nội dung thủ tục
hành chính được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh.
Sở
Công Thương chủ trì thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên Cổng dịch vụ công quốc
gia để cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện
khai báo dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện và kết nối, đồng bộ dịch vụ công
trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC 1
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC AN
TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov
|
Cơ quan giải quyết
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
|
1
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương thực hiện
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi, bổ sung
|
Sở Công Thương
|
Đối tượng thực hiện:
Các cơ sở sản xuất thực phẩm:
rượu, bia, nước giải khát, sữa chế biến, dầu thực vật, sản phẩm chế biến bột,
tinh bột, bánh, mứt, kẹo thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương như
sau:
1.Cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm được quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ Công Thương.
2. Doanh nghiệp sản xuất
thực phẩm tại điểm a Khoản 2 Điều 6 Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của
Bộ Công Thương
3.Doanh nghiệp kinh doanh thực
phẩm, siêu thị có diện tích trên 500m2
4.Doanh nghiệp vừa sản xuất
và vừa kinh doanh thực phẩm.
5. Doanh nghiệp sản xuất,
kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc quy định tại khoản 8 và khoản 10 Điều 36
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm, có quy mô sản xuất sản phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Công Thương theo quy định mục 1 và 2 nêu trên.
|
|
2
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương thực hiện
|
3- 25 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Sở Công
Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Sửa đổi, bổ sung
|
Sở Công Thương
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov
|
Cơ quan giải quyết
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
|
1
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do UBND
phường, xã thực hiện
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Cấu hình mới
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Đối tượng thực hiện:
Các cơ sở sản xuất thực phẩm:
rượu, bia, nước giải khát, sữa chế biến, dầu thực vật, sản phẩm chế biến bột,
tinh bột, bánh, mứt, kẹo thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương như
sau:
1. Hộ kinh doanh sản
xuất thực phẩm tại điểm a Khoản 2 Điều 6 Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ Công Thương
2. Chuỗi siêu thị mini và chuỗi
cửa hàng tiện lợi có diện tích nhỏ hơn 500m2 , các cửa hàng kinh doanh
thực phẩm tổng hợp có diện tích nhỏ hơn 500m2
3.Hộ kinh doanh vừa sản xuất,
vừa kinh doanh hoặc là Cửa hàng kinh thực phẩm có diện tích nhỏ hơn 500m2 và
có sản xuất thực phẩm có quy mô như Hộ kinh doanh.
4.Cơ sở sản xuất, kinh doanh
nhiều loại sản phẩm thuộc quy định tại khoản 8 và khoản 10 Điều 36 Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực
phẩm, có quy mô sản xuất sản phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương theo quy định mục 1 nêu trên.
|
|
2
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do UBND
phường, xã thực hiện
|
3- 25 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc qua Cổng dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Cấu hình mới
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC
AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm do Sở Công Thương thực hiện (Mã TTHC: 2.000591) – Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản
xuất
|
Đối với cơ sở sản xuất khác
(bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất)
- Căn cứ Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài Chính mức thu phí sẽ bẳng 50% đến hết
ngày 31/12/2026. Do đó, phí sẽ thu: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh;
1.250.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất)
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với dữ liệu lưu trữ; dự thảo Giấy
chứng nhận cấp lại và tờ trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
22.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký nháy hồ sơ, tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký ban hành Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân qua hệ thống điện tử hoặc trực tiếp tại
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
25 ngày làm việc
|
|
|
2. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (Mã TTHC: 2.000535)
- Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng – Toàn trình
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Một cửa
|
0,25 ngày
|
1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản
xuất
|
Đối với cơ sở sản xuất khác
(bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất
- Căn cứ Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài Chính mức thu phí sẽ bẳng 50% đến hết ngày
31/12/2026. Do đó, phí sẽ thu: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh; 1.250.000 đồng/lần/cơ
sở sản xuất)
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với dữ liệu lưu trữ; dự thảo Giấy
chứng nhận cấp lại và tờ trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký nháy hồ sơ, tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký ban hành Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân qua hệ thống điện tử hoặc trực tiếp tại
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
0,25 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
3 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ
sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực- Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
2.500.000 đồng/lần/ cơ sở sản
xuất
|
Đối với cơ sở sản xuất khác
(bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất
- Căn cứ Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài Chính mức thu phí sẽ bẳng 50% đến hết
ngày 31/12/2026. Do đó, phí sẽ thu: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh;
1.250.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất)
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với dữ liệu lưu trữ; dự thảo Giấy
chứng nhận cấp lại và tờ trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
22.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký nháy hồ sơ, tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký ban hành Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân qua hệ thống điện tử hoặc trực tiếp tại
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
25 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp cơ sở thay đổi
tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh- Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Một cửa
|
0,25 ngày
|
1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
2.500.000 đồng/lần/ cơ sở sản
xuất
|
Đối với cơ sở sản xuất khác
(bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất
- Căn cứ Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài Chính mức thu phí sẽ bẳng 50% đến hết
ngày 31/12/2026. Do đó, phí sẽ thu: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh;
1.250.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất)
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với dữ liệu lưu trữ; dự thảo Giấy
chứng nhận cấp lại và tờ trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký nháy hồ sơ, tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký ban hành Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân qua hệ thống điện tử hoặc trực tiếp tại
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
0,25 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
3 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp cơ sở thay đổi chủ
cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh- Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bộ phận Một cửa
|
0,25 ngày
|
1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
2.500.000 đồng/lần/ cơ sở sản
xuất
|
Đối với cơ sở sản xuất khác (bao
gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất
- Căn cứ Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài Chính mức thu phí sẽ bẳng 50% đến hết
ngày 31/12/2026. Do đó, phí sẽ thu: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh;
1.250.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất)
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với dữ liệu lưu trữ; dự thảo Giấy
chứng nhận cấp lại và tờ trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký nháy hồ sơ, tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký ban hành Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân qua hệ thống điện tử hoặc trực tiếp tại
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
0,25 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
3 ngày làm việc
|
|
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm do UBND phường, xã thực hiện (Mã TTHC: 2.000591) – Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản
xuất
|
- Căn cứ Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài Chính mức thu phí sẽ bẳng 50% đến hết
ngày 31/12/2026. Do đó, phí sẽ thu: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh;
1.250.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất)
|
|
Bước 2
|
Thụ lý hồ sơ
|
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/ Lãnh đạo UBND xã
|
24 ngày
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
25 ngày làm việc
|
|
2. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do UBND phường, xã thực hiện (Mã TTHC: 2.000535)
- Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng- Toàn trình
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25 ngày
|
1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản
xuất
|
- Căn cứ Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài Chính mức thu phí sẽ bẳng 50% đến hết
ngày 31/12/2026. Do đó, phí sẽ thu: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh;
1.250.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất)
|
|
Bước 2
|
Thụ lý hồ sơ
|
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/ Lãnh đạo UBND xã
|
2.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
3 ngày làm việc
|
|
- Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ
sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực– Một phần
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản
xuất
|
- Căn cứ Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài Chính mức thu phí sẽ bẳng 50% đến hết
ngày 31/12/2026. Do đó, phí sẽ thu: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh;
1.250.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất)
|
|
Bước 2
|
Thụ lý hồ sơ
|
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/ Lãnh đạo UBND xã
|
24 ngày
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
25 ngày làm việc
|
|
- Trường hợp cơ sở thay đổi
tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh- Toàn trình
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25 ngày
|
1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản
xuất
|
- Căn cứ Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài Chính mức thu phí sẽ bẳng 50% đến hết ngày
31/12/2026. Do đó, phí sẽ thu: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh; 1.250.000 đồng/lần/cơ
sở sản xuất)
|
|
Bước 2
|
Thụ lý hồ sơ
|
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/ Lãnh đạo UBND xã
|
2.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
3 ngày làm việc
|
|
- Trường hợp cơ sở thay đổi
chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình
sản xuất, mặt hàng kinh doanh- Toàn trình
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
GHI CHÚ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25 ngày
|
1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản
xuất
|
- Căn cứ Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài Chính mức thu phí sẽ bẳng 50% đến hết
ngày 31/12/2026. Do đó, phí sẽ thu: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh;
1.250.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất)
|
|
Bước 2
|
Thụ lý hồ sơ
|
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/ Lãnh đạo UBND xã
|
2.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
3 ngày làm việc
|
|
Quyết định 3281/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3281/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 phê duyệt sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
15/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2018
Ban hành:
02/02/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2018
262
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|