|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1865/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
10/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1865/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 10
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình số 6092/TTr-SYT ngày 31 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành
chính và phê duyệt 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao
Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Y tế
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải
quyết được công bố tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên
truyền bằng nhiều hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ,
đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan
căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ
về việc tiếp nhận, trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới
hành chính cho cán bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết
được công bố áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình
thức về việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên địa bàn để người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Y tế trong quá trình thực
hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp
thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Y tế theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn,
kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh
và tham mưu, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã phường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ
DINH DƯỠNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN
TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1865QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(12 TTHC)
|
|
1
|
1.013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế (nay được phân quyền về cấp tỉnh)
|
|
|
2
|
1.013847
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản
lý của Bộ Y tế (CFS) (nay được phân quyền về cấp tỉnh)
|
|
|
3
|
1.013851
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối
với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
|
4
|
1.013855
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản
xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
|
|
5
|
1.013858
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
|
6
|
1.013862
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
|
7
|
1.013857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
|
8
|
1.013854
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
|
9
|
1.013850
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm
vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
|
10
|
1.013844
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu
Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
|
|
11
|
1.013841
|
Miễn kiểm tra giám sát đối với
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam
hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau
của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí
nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
|
|
12
|
1.013829
|
Cấp Giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu
|
|
Tổng
số TTHC cấp tỉnh: 12 TTHC
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY
TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (12 thủ tục)
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (nay được phân
quyền về cấp tỉnh)” (1.013838)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; trình Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm phê duyệt
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)
|
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận
lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ
Y tế (CFS)” (1.013847)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)
|
Quy
trình số: 03
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi” (1.013851)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc)
|
Quy
trình số: 04
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế” (1.013855)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; tổ chức đoàn thẩm định thực tế tại cơ sở
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
120 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc)
|
Quy
trình số: 05
5. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi” (1.013858)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc)
|
Quy
trình số: 06
6. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong
nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi” (1.013862)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc)
|
Quy
trình số: 07
7. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước” (1.013857)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; tổ chức đoàn đánh giá tại cơ sở
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
300 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
360 giờ làm việc (45 ngày làm việc)
|
Quy
trình số: 08
8. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước” (1.013854)
8.1. Quy trình đối với cơ sở kiểm
nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP của
Chính phủ:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; tổ chức đoàn đánh giá tại cơ sở
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
300 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
360 giờ làm việc (45 ngày làm việc)
|
8.2. Quy trình đối với cơ sở kiểm
nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP của
Chính phủ:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; tổ chức đoàn đánh giá tại cơ sở
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
180 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc (30 ngày làm việc)
|
Quy
trình số: 09
9. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước” (1.013850)
9.1. Quy trình đối với cơ sở kiểm
nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP của
Chính phủ:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; Tổ chức đoàn đánh giá tại cơ sở
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
300 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
360 giờ làm việc (45 ngày làm việc)
|
9.2. Quy trình đối với cơ sở kiểm
nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP của
Chính phủ:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; Tổ chức đoàn đánh giá tại cơ sở
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
180 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc (30 ngày làm việc)
|
Quy
trình số: 10
10. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước
ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương
đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025
hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025” (1.013844)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; tổ chức đoàn đánh giá tại cơ sở
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
180 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc (30 ngày làm việc)
|
Quy
trình số: 11
11. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á-
Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025” (1.013841)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc)
|
Quy
trình số: 12
12. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất
khẩu” (1.013829)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; Trình lãnh đạo phòng phê duyệt
|
Công chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư Sở Y tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc)
|
Quyết định 1865/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1865/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
29/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2025
Ban hành:
22/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
71
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|