|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4559/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
21/12/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4559/QĐ-UBND
|
Thanh Hoá, ngày 21 tháng 12 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ
CẬP NHẬT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HẰNG NĂM, HUYỆN TRIỆU SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất
đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về
việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4 /2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: Số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 về việc phê duyệt quy hoạch
sử dụng đất đến thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021,
huyện Triệu Sơn; số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân
bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu
chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch
tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 về việc
phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Triệu Sơn;
Theo đề nghị của Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1079/TTr- STNMT ngày 10/12/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp
thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất
hằng năm, huyện Triệu Sơn với các nội dung chính sau:
1. Bổ sung
hạng mục công trình đất sử dụng cho mục đích đất giao thông (DGT) và đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với tổng diện tích 24,515 ha tại khoản 5, Điều
1 và Phụ biểu số 05 kèm theo Quyết định số
3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Bổ sung hạng mục đất giao
thông (DGT) để thực hiện 03 công trình, dự án với tổng diện tích 18,431 ha.
b) Bổ sung hạng mục đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp (SKC) để thực hiện 01 công trình, dự án với diện tích
6,084 ha.
(Chi
tiết theo Phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Điều chỉnh
các chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 1 và các Phụ biểu: số 01.1, số 01.2 và số 01.3 ban hành kèm
theo Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất
- Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp (SKC): 6,084 ha.
- Đất giao thông (DGT): 17,243
ha (chưa bao gồm đất giao thông hiện trạng 1,188 ha).
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng đất
- Đất chuyên trồng lúa (LUC):
9,570 ha
- Đất trồng cây hàng năm khác
(HNK): 1,552 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN):
1,062 ha
- Đất rừng sản xuất (RSX):
2,249 ha
- Đất nuôi trồng thủy sản
(NTS): 1,759 ha
- Đất thủy lợi (DTL): 0,495 ha
- Đất cơ sở giáo dục (DGD):
0,002 ha.
- Đất công trình năng lượng
(DNL): 0,002 ha
- Đất ở nông thôn (ONT): 5,840
ha
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối (SON): 0,290 ha
- Đất có mặt nước chuyên dùng
(MNC): 0,446 ha
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,060
ha
(Chi
tiết theo Phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Điều chỉnh
tăng chỉ tiêu thu hồi đất tại khoản 2 Điều 1 và
các Phụ biểu: Số 02.1, số 02.2, số 02.3 ban hành kèm theo Quyết định số
3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa: 3,707
ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác
(HNK): 1,552 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN):
1,062 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2,249
ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản
(NTS): 1,759 ha.
- Đất giao thông (DGT): 0,986
ha.
- Đất thủy lợi (DTL): 0,476 ha.
- Đất cơ sở giáo dục (DGD):
0,002 ha.
- Đất công trình năng lượng
(DNL): 0,002 ha
- Đất ở nông thôn (ONT): 5,840
ha.
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
(SON): 0,290 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng
(MNC): 0,446 ha.
(Chi
tiết theo Phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Điều chỉnh
tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất tại khoản 3 Điều 1 và các Phụ biểu: Số 03.1, số 03.2, số 03.3 ban hành kèm
theo Quyết định số
3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của
UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC):
9,570 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác
(HNK): 1,552 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN):
1,062 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX):
2,249 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS):
1,759 ha.
(Chi
tiết theo Phụ biểu số 04 kèm theo)
5. Điều chỉnh
tăng chỉ tiêu kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng tại khoản 4 Điều 1 và các Phụ biểu: Số 04.1, số 04.3 ban hành kèm theo Quyết
định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh với diện tích 0,060 ha , gồm:
Thị trấn Nưa 0,002 ha; xã Thái Hòa 0,038 ha; xã Hợp Lý 0,008 ha; xã Hợp Tiến
0,013 ha.
(Chi
tiết theo Phụ biểu số 05 kèm theo)
6. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng
đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Quyết định số
3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh.
Điều 2. Trách
nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của
không gian và số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh
phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; hướng dẫn UBND huyện Triệu
Sơn và các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế
hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đủ hồ
sơ về đầu tư, sử dụng đất, sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường... mới
triển khai dự án theo đúng quy định của pháp luật.
2. UBND huyện Triệu Sơn thực hiện
chức năng quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng
đất được bổ sung, điều chỉnh vào hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp
hành thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại
Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục,
hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử
dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường và các quy định khác liên quan mới triển
khai dự án theo quy định của pháp luật .
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp
và PTNT, Tài chính, Giao thông vận tải; UBND huyện Triệu Sơn và các đơn vị, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC247.12.22)
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
|
Phụ
biểu số 01:
Hạng mục công trình
Điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu
Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Diện tích thực hiện kế hoạch
|
Sử dụng vào loại đất
|
Văn bản chủ trương đầu tư; nguồn vốn đầu tư của cơ quan có thẩm
quyền
|
Trích lục hoặc trích đo vị trí khu đất
|
Đã được HĐND thông qua danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa
|
Ghi chú
|
|
I
|
Dự án giao thông
|
|
|
18,431
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ trung tâm thành phố
Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu Kinh tế
Nghi Sơn, đoạn qua địa bàn huyện Triệu Sơn
|
Sở Giao thông vận tải
|
Các xã: Đồng Thắng, Đồng Tiến, thị trấn Nưa
|
1,197
|
DGT
|
Nghị quyết số 177/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh; Quyết định số
4599/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh
|
Trích lục bản đồ địa chính số 2906/TLBĐ (Đồng Thắng), số 2908/TLBĐ (Đồng
Tiến), số 3000/TLBĐ (thị trấn Nưa) ngày 21/11/2022 do Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập
|
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
|
|
|
2
|
Đường nối thành phố Thanh Hóa
với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến đường tỉnh 514, đoạn
qua địa bàn huyện Triệu Sơn
|
Sở Giao thông vận tải
|
Các xã: Khuyến Nông, Nông Trường, Thái Hòa
|
5,533
|
DGT
|
Nghị quyết số 178/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh; Quyết định số
4521/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND tỉnh
|
Trích lục bản đồ địa chính số 2907/TLBĐ (Khuyến Nông), số 2909/TLBĐ
(Nông Trường), số 2905/TLBĐ (Thái Hòa) ngày 21/11/2022 do Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập
|
Nghị Quyết 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
|
|
|
3
|
Đường nối thành phố Thanh Hóa
với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ đường tỉnh 514 đến đường vào Cảng hàng
không Thọ Xuân, đoạn qua địa bàn huyện Triệu Sơn
|
Sở Giao thông vận tải
|
Các xã: Hợp Tiến, Hợp Lý, Thọ Tiến
|
11,701
|
DGT
|
Nghị quyết số 179/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh; Quyết định số
4492/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND tỉnh
|
Trích lục bản đồ địa chính số 3001/TLBĐ (Hợp Tiến), số 3002/TLBĐ (Hợp
Lý), số 3003/TLBĐ (Thọ Tiến) ngày 21/11/2022 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai huyện Triệu Sơn lập
|
Nghị Quyết 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
|
|
|
II
|
Dự án cơ sở sản xuất kinh
doanh
|
|
|
6,084
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy chế biến nông sản chất
lượng cao VNAGREEN tại xã Dân Quyền và thị trấn Triệu Sơn
|
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Vinagreen
|
Thị trấn Triệu Sơn, Xã Dân Quyền
|
6,084
|
SKC
|
Quyết định số 626/QĐ- UBND ngày 16/02/2022 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận chủ trương đầu tư, đồng chấp thuận Nhà đầu tư dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 721/TLBĐ ngày 02/11/2022 do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập
|
Nghị Quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
24,515
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
biểu số 02:
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong
Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Quyết định số
2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022
|
Kế hoạch sử dụng
đất năm 2022 được duyệt
|
Kế hoạch sử dụng
đất năm 2022 điều chỉnh, bổ sung
|
So sánh
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Triệu Sơn
|
TT Nưa
|
Xã Nông Trường
|
Xã Thái Hoà
|
Xã Đồng Thắng
|
Xã Đồng Tiến
|
Xã Khuyến Nông
|
Xã Dân Quyền
|
Xã Hợp Lý
|
Xã Hợp Tiến
|
Xã Thọ Tiến
|
|
|
Loại đất
|
|
|
29.004,533
|
29.004,533
|
|
849,410
|
2.120,440
|
540,865
|
1.687,906
|
679,412
|
743,215
|
711,807
|
1.090,912
|
905,889
|
664,839
|
863,673
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
17.720,73
|
19.144,766
|
19.128,574
|
-16,192
|
451,942
|
1.599,791
|
361,970
|
1.113,239
|
409,537
|
462,863
|
451,636
|
751,735
|
585,757
|
413,916
|
531,403
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
10.259,13
|
11.017,482
|
11.007,912
|
-9,570
|
399,562
|
525,165
|
350,750
|
375,416
|
356,527
|
437,243
|
417,786
|
639,737
|
307,614
|
231,704
|
349,781
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
10.259,12
|
10.316,066
|
10.306,496
|
-9,570
|
399,562
|
349,540
|
350,750
|
375,416
|
354,239
|
437,233
|
416,476
|
387,700
|
279,576
|
231,704
|
349,781
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
992,873
|
991,321
|
-1,552
|
4,370
|
4,620
|
3,200
|
34,572
|
5,330
|
1,640
|
8,500
|
32,870
|
16,342
|
4,584
|
4,366
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.797,74
|
1.555,626
|
1.554,564
|
-1,062
|
28,050
|
29,066
|
3,280
|
179,681
|
24,540
|
15,580
|
20,730
|
44,592
|
147,701
|
65,159
|
52,398
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.213,00
|
1.094,150
|
1.094,150
|
|
|
479,640
|
|
316,600
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.216,91
|
3.697,254
|
3.695,005
|
-2,249
|
|
312,020
|
|
196,560
|
|
|
|
|
87,228
|
98,103
|
115,229
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
523,238
|
521,479
|
-1,759
|
15,800
|
113,000
|
4,530
|
10,161
|
13,690
|
8,400
|
4,620
|
14,243
|
25,623
|
14,367
|
2,000
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
264,143
|
264,143
|
|
4,160
|
136,280
|
0,210
|
0,250
|
9,450
|
|
|
20,293
|
1,250
|
|
7,630
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
11.140,09
|
9.594,417
|
9.610,670
|
16,253
|
396,348
|
508,461
|
178,765
|
569,135
|
211,355
|
278,712
|
258,311
|
325,047
|
312,230
|
250,136
|
329,481
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
452,62
|
126,738
|
126,738
|
|
11,580
|
|
|
19,520
|
|
|
|
|
|
28,949
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
6,19
|
0,610
|
0,610
|
|
0,610
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
150,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
205,73
|
10,730
|
10,730
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,450
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
119,16
|
23,810
|
23,810
|
|
4,970
|
3,230
|
0,197
|
1,657
|
|
|
0,350
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
253,51
|
184,351
|
190,435
|
6,084
|
15,512
|
21,454
|
0,130
|
5,530
|
7,050
|
4,697
|
7,380
|
13,521
|
0,240
|
|
5,200
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
596,45
|
508,186
|
508,186
|
|
|
144,450
|
|
217,760
|
7,950
|
|
|
|
7,500
|
|
22,126
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
28,316
|
28,316
|
|
|
|
|
|
|
|
0,710
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
duyên,cấp xã
|
DHT
|
3.480,46
|
3.183,094
|
3.199,838
|
16,744
|
162,974
|
145,053
|
86,392
|
135,338
|
103,729
|
130,484
|
110,241
|
153,352
|
92,886
|
72,355
|
99,778
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.304,92
|
2.147,962
|
2.165,204
|
17,243
|
105,612
|
106,446
|
52,767
|
96,491
|
72,152
|
89,835
|
63,576
|
100,369
|
62,881
|
51,052
|
70,659
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
583,32
|
574,604
|
574,109
|
-0,495
|
25,251
|
22,716
|
21,830
|
24,786
|
19,270
|
21,139
|
32,906
|
18,730
|
19,920
|
14,300
|
17,806
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
44,83
|
50,444
|
50,444
|
|
3,730
|
1,120
|
0,580
|
1,037
|
1,437
|
2,980
|
0,980
|
0,771
|
0,820
|
0,723
|
1,176
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
21,41
|
13,268
|
13,268
|
|
2,441
|
0,180
|
0,270
|
0,089
|
0,167
|
0,320
|
0,250
|
0,341
|
0,167
|
0,572
|
0,097
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
104,65
|
98,735
|
98,733
|
-0,002
|
11,660
|
2,160
|
2,277
|
3,397
|
1,768
|
2,490
|
1,890
|
14,035
|
3,170
|
0,977
|
2,472
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
56,58
|
56,715
|
56,715
|
|
4,990
|
0,620
|
1,620
|
1,642
|
1,007
|
3,680
|
1,380
|
3,799
|
0,896
|
1,577
|
0,912
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
9,01
|
4,181
|
4,179
|
-0,002
|
0,160
|
0,020
|
0,440
|
0,131
|
0,297
|
0,070
|
0,070
|
0,064
|
0,018
|
0,006
|
0,057
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
1,48
|
1,079
|
1,079
|
|
0,210
|
0,080
|
0,020
|
0,020
|
0,030
|
0,030
|
0,040
|
0,038
|
0,032
|
0,032
|
0,022
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
8,51
|
7,388
|
7,388
|
|
0,630
|
0,390
|
|
2,330
|
1,040
|
|
|
|
0,403
|
|
|
|
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
315,18
|
218,509
|
218,509
|
|
7,650
|
10,930
|
6,054
|
5,417
|
6,560
|
9,600
|
8,920
|
15,204
|
4,580
|
3,116
|
6,578
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
0,819
|
0,819
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
9,390
|
9,390
|
|
0,640
|
0,390
|
0,534
|
|
|
0,340
|
0,230
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
13,260
|
13,260
|
|
|
7,310
|
|
0,040
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
13,632
|
13,632
|
|
0,580
|
0,060
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
7,202
|
7,202
|
|
1,210
|
0,112
|
|
|
0,820
|
0,290
|
|
|
|
0,200
|
0,410
|
|
2.16
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4.087,28
|
4.335,139
|
4.329,299
|
-5,840
|
|
|
90,753
|
147,687
|
70,386
|
119,142
|
131,280
|
120,824
|
174,506
|
114,433
|
184,099
|
|
2.17
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
788,00
|
374,726
|
374,726
|
|
188,092
|
151,018
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
39,63
|
37,163
|
37,163
|
|
6,280
|
0,310
|
0,539
|
1,800
|
0,440
|
0,750
|
0,550
|
0,545
|
0,423
|
4,591
|
0,314
|
|
2.19
|
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
3,77
|
3,663
|
3,663
|
|
2,670
|
0,310
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
9,076
|
9,076
|
|
0,070
|
3,480
|
0,224
|
0,517
|
0,040
|
0,290
|
0,240
|
0,436
|
0,085
|
0,211
|
|
|
2.22
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
338,204
|
337,915
|
-0,290
|
0,460
|
24,514
|
|
37,324
|
20,120
|
11,890
|
4,370
|
28,191
|
19,767
|
0,042
|
12,020
|
|
2.23
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
394,908
|
394,463
|
-0,446
|
1,340
|
7,160
|
0,520
|
1,962
|
0,820
|
11,170
|
3,190
|
4,536
|
16,822
|
29,355
|
5,533
|
|
2.24
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
1,609
|
1,609
|
|
|
|
0,010
|
|
|
|
|
0,192
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
143,71
|
265,350
|
265,290
|
-0,060
|
1,120
|
12,188
|
0,130
|
5,533
|
58,520
|
1,640
|
1,860
|
14,130
|
7,902
|
0,787
|
2,790
|
Phụ biểu số 03:
Bảng điều chỉnh chỉ tiêu thu hồi đất trong Kế hoạch
sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
thu hồi theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
|
Tổng diện tích
thu hồi sau điều chỉnh
|
So
sánh
|
Phân theo đơn vị
hành chính sau điều chỉnh
|
|
TT Nưa
|
Xã Nông Trường
|
Xã Thái Hoà
|
Xã Đồng Thắng
|
Xã Đồng Tiến
|
Xã Khuyến Nông
|
Xã Hợp Lý
|
Xã Hợp Tiến
|
Xã Thọ Tiến
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
135,60
|
145,929
|
10,329
|
3,129
|
4,060
|
3,171
|
7,450
|
3,630
|
1,961
|
3,869
|
7,617
|
10,192
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
124,45
|
128,157
|
3,707
|
3.109
|
4,060
|
1,145
|
7,000
|
3,080
|
1,541
|
2,522
|
4,900
|
7,660
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
123,75
|
127,457
|
3,707
|
3,109
|
4,060
|
1,145
|
7,000
|
3,080
|
1,541
|
2,522
|
4,900
|
7,660
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
4,78
|
6,332
|
1,552
|
|
|
1,598
|
|
|
|
0,228
|
0,126
|
0,200
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1,67
|
2,732
|
1,062
|
0,020
|
|
0,159
|
|
|
|
0,279
|
0,591
|
0,982
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
0,41
|
2,659
|
2,249
|
|
|
|
|
|
|
0,512
|
0,597
|
1,350
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
3,60
|
5,359
|
1,759
|
|
|
0,269
|
0,450
|
0,550
|
0,420
|
0,087
|
1,403
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,69
|
0,690
|
|
|
|
|
|
|
|
0,240
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
21,29
|
29,334
|
8,041
|
0,189
|
1,209
|
1,629
|
1,269
|
0,249
|
0,168
|
1,107
|
2,851
|
3,327
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,09
|
0,090
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,33
|
0,330
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
5,00
|
5,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
13,36
|
14,826
|
1,466
|
0,073
|
0,240
|
0,192
|
0,795
|
0,220
|
0,168
|
0,100
|
1,611
|
0,577
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
5,84
|
5,840
|
0,986
|
|
|
0,130
|
0,345
|
0,120
|
0,153
|
|
0,928
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
5,16
|
5,636
|
0,476
|
0.073
|
0,060
|
0,058
|
0.450
|
0,090
|
0,014
|
0,100
|
0,043
|
0,427
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,02
|
0,020
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,10
|
0,100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,37
|
1,372
|
0,002
|
|
|
0,002
|
|
|
|
|
0,640
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,86
|
0,860
|
|
|
0,180
|
|
|
|
|
|
|
0,150
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
0,002
|
0,002
|
|
|
0,002
|
|
|
0,001
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,01
|
0,010
|
|
|
|
|
|
0,010
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,17
|
7,010
|
5,840
|
|
0,969
|
1,065
|
0.474
|
0,029
|
|
0,964
|
0,892
|
2,700
|
|
2.17
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,10
|
0,100
|
|
0,100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,33
|
0,330
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,04
|
0,043
|
|
|
|
|
|
|
|
0,043
|
|
|
|
2.22
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,17
|
0,460
|
0,290
|
0,016
|
|
0,273
|
|
|
|
|
|
0,050
|
|
2.23
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0,70
|
1,146
|
0,446
|
|
|
0,098
|
|
|
|
|
0,348
|
|
|
2.24
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 04:
Bảng điều chỉnh chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng sử dụng
đất trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
kế hoạch SD đất năm 2022 được duyệt
|
Tổng diện tích
chuyển mục đích sau điều chỉnh
|
So sánh
|
Phân theo đơn vị
hành chính sau điều chỉnh
|
|
TT Triệu Sơn
|
TT Nưa
|
Xã Nông Trường
|
Xã Thái Hoà
|
Xã Đồng Thắng
|
Xã Đồng Tiến
|
Xã Khuyến Nông
|
Xã Dân Quyền
|
Xã Hợp Lý
|
Xã Hợp Tiến
|
Xã Thọ Tiến
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
214,004
|
230,195
|
16,192
|
30,255
|
8,883
|
4,060
|
7,731
|
7,530
|
4,610
|
1,961
|
8,908
|
10,189
|
7,657
|
33,152
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
145,450
|
155,020
|
9,570
|
28,125
|
8,589
|
4,060
|
5,625
|
7,000
|
3,080
|
1,541
|
8,498
|
2,522
|
4,900
|
7,660
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
144,750
|
154,320
|
9,570
|
28,125
|
8,589
|
4,060
|
5,625
|
7,000
|
3,080
|
1,541
|
8,168
|
2,522
|
4,900
|
7,660
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
5,050
|
6,602
|
1,552
|
0,720
|
|
|
1,598
|
|
|
|
|
0,228
|
0,126
|
0,462
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
21,944
|
23,006
|
1,062
|
0,730
|
0,294
|
|
0,239
|
0,080
|
0,980
|
|
0,160
|
0,299
|
0,631
|
5,590
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
37,210
|
39,459
|
2,249
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6,812
|
0,597
|
19,440
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
3,660
|
5,419
|
1,759
|
0,230
|
|
|
0,269
|
0,450
|
0,550
|
0,420
|
0,250
|
0,087
|
1,403
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,690
|
0,690
|
|
0,450
|
|
|
|
|
|
|
|
0,240
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
18,610
|
18,610
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
18,610
|
18,610
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
6,400
|
6,400
|
|
1,830
|
|
|
|
0,440
|
0,120
|
0,050
|
|
|
0,300
|
|
Phụ
biểu số 05:
Bảng điều chỉnh chỉ tiêu đất chưa sử dụng đưa vào sử
dụng trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Tổng diện tích sau điều chỉnh
|
So sánh
|
Phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh
|
|
TT Nưa
|
Xã Thái Hoà
|
Xã Hợp Lý
|
Xã Hợp Tiến
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
0,350
|
0,410
|
0,060
|
0,002
|
0,038
|
0,008
|
0,013
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp
quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
xã
|
DHT
|
0,350
|
0,350
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
0,220
|
0,280
|
0,060
|
0,002
|
0,038
|
0,008
|
0,013
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
|
DVH
|
0,130
|
0,130
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự
nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.24
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 4559/QĐ-UBND năm 2022 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4559/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
26/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2023
Ban hành:
13/04/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2022
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
12/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
112
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|