|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 256/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 17
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN
GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
62/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 114/TTr-SCT ngày 14 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục
94 thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải
quyết cho Giám đốc Sở Công Thương trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế (có
Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương
có trách nhiệm:
1. Cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành.
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm
theo các nội dung đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực ngày 01/3/2027.
- Bãi bỏ TTHC số 4, 5, 6. Mục
IV. Phần B. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền UBND thành
phố, UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND ngày 20/10/2025
của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương (Quyết định số
3317/QĐ-UBND).
- Bãi bỏ TTHC số 15, 16, 17,
18, 19. Mục VI. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ. Phần 2.
Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thầm quyền giải quyết UBND thành phố,
Ủy ban nhân dân cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương (Quyết
định 1898/QĐ-UBND).
- Bãi bỏ Quyết định số
2232/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về Công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc
phạm vi quản lý của Sở Công Thương;
- Bãi bỏ Quyết định số
1653/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
- Bãi bỏ TTHC theo thứ tự từ
33, 34, 36, 37, 39, 40. Mục X. Lĩnh vực hóa chất. Phần B. Danh mục TTHC được
sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền UBND thành phố, UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo
Quyết định số 3317/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC theo thứ tự từ số
43 - 48, TTHC theo thứ tự từ 50-58, TTHC từ 60-62. Mục X. Lĩnh vực hóa chất.
Phần 1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố.
Phụ lục kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương (Quyết định số 1864/QĐ-UBND).
- Bãi bỏ TTHC số 29, 30, 31.
Mục V. Lĩnh vực Thương mại điện tử. Phần 1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc
thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số
1864/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 2, 3, 4. Mục
II. Phần A. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền UBND thành phố. Phụ lục
kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 63, 64, 65.
Mục XI. Lĩnh vực bán hàng đa cấp. Phần 1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm
quyền Ủy ban nhân dân thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND;
- Bãi bỏ TTHC số 29, 30, 31.
Mục IX. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước. Phần B. Danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền UBND thành phố, UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo
Quyết định số 3317/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 48, 49, 50.
Mục IX. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước. Phần 1. Danh mục TTHC mới ban
hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số
1898/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc Công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công
Thương (Quyết định 1898/QĐ-UBND).
- Bãi bỏ TTHC số 66, 67, 68.
Mục XII. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước. Phần 1. Danh mục TTHC mới ban
hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số
1864/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 50. Mục XII.
Lĩnh vực Công nghiệp nặng. Phần B. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc
thẩm quyền UBND thành phố, UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số
3317/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 5. Mục III.
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng. Phần A. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm
quyền UBND thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 2. Mục II.
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng. Phần B. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thuộc
thẩm quyền UBND thành phố, UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số
3317/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC theo thứ tự từ
40- 47. Mục VIII. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng. Phần1. Danh mục TTHC mới ban
hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã. Phụ
lục kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 14. Mục IV.
Lĩnh vực Khoa học Công nghệ. Phần 1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm
quyền Ủy ban nhân dân thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định 1898/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 2, 3. Mục II.
Chất lượng sản phẩm hàng hóa. Phần 1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm
quyền Ủy ban nhân dân thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định 1898/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 1. Mục I. Lĩnh
vực xuất nhập khẩu. Phần A. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền UBND
thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 28. Mục VIII.
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu. Phần B. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm
quyền UBND thành phố, UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 2, 4, 5, 6.
Mục I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu. Phần 1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm
quyền Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết
định số 1864/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 2, 3, 4, 6.
Mục I. Lĩnh vực xuất nhập khẩu. Phần 2. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thuộc
thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã. Phụ lục kèm theo
Quyết định số 1898/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 8, 12, 13. Mục
III. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu. Phần 1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm
quyền Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết
định số 1898/QĐ-UBND.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC QUỶ QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG TRONG LĨNH
VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I.
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ
(8TTHC)
|
|
1.
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng
nhận về quản lý, sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ (1.003401)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công
nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
thương mại điện tử
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
|
2.
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (2.000229)
|
20 Ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng
vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ
công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
thương mại điện tử
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
|
3.
|
Cấp lại chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (2.000210)
|
3 Ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ
công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
thương mại điện tử
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
|
4.
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
(2.001434)
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Theo quy định tại Thông tư số
148/2016/ TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2019/T T-BTC.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
5.
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001433)
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Theo quy định tại Thông tư số
148/2016/ TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2019/T T-BTC.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
6.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
Tỉnh (1.013058)
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Theo quy định tại Thông tư số
148/2016/ TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2019/T T-BTC.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
7.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ (1.000998)
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không quy định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
8.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ (1.000965)
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không quy định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
II
|
Lĩnh vực Khoáng sản (4
TTHC)
|
|
9.
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý
rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013652
|
15 Ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024 Quốc Hội 24/2025/TT-BCT-Thông tư số
24/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
về lập và phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản.
|
|
|
10.
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014125)
|
Trong thời hạn 17 ngày làm
việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không quy định
|
Luật địa chất và Khoáng sản
ngày 29/11/2024;
Thông tư số 43/2025/TT - BCT
ngày 04/7/2025 của Bộ Trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản.
|
|
|
11.
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014126)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không quy định
|
Luật địa chất và Khoáng sản
ngày 29/11/2024;
Thông tư số 43/2025/TT - BCT
ngày 04/7/2025 của Bộ Trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản.
|
|
|
12.
|
Thu hồi giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014127)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không quy định
|
Luật địa chất và Khoáng sản
ngày 29/11/2024;
Thông tư số 43/2025/TT - BCT
ngày 04/7/2025 của Bộ Trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản.
|
Sở Công Thương
|
|
III
|
Lĩnh vực Hóa chất (29 TTHC)
|
|
13.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp (1.011506)
|
- Trong thời gian 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- Trong thời gian 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ
sở chính (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
14.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp (1.011507)
|
Trong thời gian 5 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
15.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.011508)
|
- Trong thời gian 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- Trong thời gian 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có
cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
16.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp (2.001547)
|
- Trong thời gian 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- Trong thời gian 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có
cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
17.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp (2.001175)
|
Trong thời gian 5 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
18.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp (2.001172)
|
- Trong thời gian 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- Trong thời gian 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ
sở chính (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC
của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
19.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp (1.002758)
|
- Trong thời gian 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- Trong thời gian 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có
cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
20.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp (2.001161)
|
Trong thời gian 5 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
21.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp (2.000652)
|
- Trong thời gian 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- Trong thời gian 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có
cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật hóa chất;
+ Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất;
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
22.
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1 (1.003820)
|
Trong thời gian 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
5 ngày xin ý kiến (nếu cần), (không
tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
23.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1 (1.003775)
|
Trong thời gian 5 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
24.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1 (2.001585)
|
Trong thời gian 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần), (không
tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
25.
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 (1.003724)
|
Trong thời gian 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần), (không
tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
26.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 (2.001722)
|
Trong thời gian 5 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
27.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.004031)
|
Trong thời gian 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần), (không
tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
28.
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1 (2.000431)
|
Trong thời gian 7 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không có
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
29.
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (2.000257)
|
Trong thời gian 7 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không có
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
30.
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012429)
|
Trong thời gian 5 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không có
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
31.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012430)
|
Trong thời gian 7 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không có
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
32.
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012431)
|
Trong thời gian 5 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không có
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
33.
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012432)
|
Trong thời gian 5 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không có
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
34.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012433)
|
Trong thời gian 7 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không có
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
35.
|
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012434)
|
Trong thời gian 5 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không có
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
36.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.012438)
|
Trong thời gian 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần), (không
tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không có
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
37.
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012439)
|
Trong thời gian 5 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không có
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
38.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012440)
|
Trong thời gian 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần), (không
tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Không có
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
39.
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (1.012441)
|
Trong thời gian 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần), (không
tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
40.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (1.012442)
|
Trong thời gian 5 ngày làm
việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
41.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (1.012443)
|
Trong thời gian 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần), (không
tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/T T-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
IV
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử
|
|
42.
|
Thông báo ứng dụng thương mại
điện tử bán hàng (1.003390)
|
19 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến hồ sơ thông
báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng qua Cổng thông tin quản lý hoạt động
thương mại điện tử
|
không
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày ngày 16 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
43.
|
Đăng ký hoạt động đánh giá
tín nhiệm website thương mại điện tử (1.000880)
|
15 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến hồ sơ đánh giá
tín nhiệm website thương mại điện tử qua Cổng thông tin quản lý hoạt động
thương mại điện tử
|
không
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày ngày 16 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
44.
|
Thông báo website thương mại
điện tử bán hàng (2.000.243)
|
10 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến hồ sơ thông
báo website thương mại điện tử bán hàng qua Cổng thông tin quản lý hoạt động thương
mại điện tử
|
không
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày ngày 16 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
45.
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng (1.002968)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi
qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử.
|
Thương nhân, tổ chức, cá nhân
nộp hồ sơ thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng thương mại
điện tử bán hàng thông qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện
tử (Trang chủ - Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện
tử )
|
Không thu phí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
thương mại điện tử
|
Sở Công Thương
|
|
46.
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về website TMĐT bán hàng (1.000758)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi
qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử.
|
Thương nhân, tổ chức, cá nhân
nộp hồ sơ thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website thương mại
điện tử bán hàng thông qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện
tử (Trang chủ - Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện
tử )
|
Không thu phí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
thương mại điện tử
|
Sở Công Thương
|
|
47.
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin
đăng ký hoạt động đánh giá tín nhệm website TMĐT (1.000799)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi
qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử.
|
Việc thông báo sửa đổi, bổ
sung thông tin đăng ký được thực hiện trực tuyến qua tài khoản truy cập hệ
thống đã được cấp khi tiến hành đăng ký tại Cổng thông tin Quản lý hoạt động
thương mại điện tử.
(Trang chủ - Hệ thống quản
lý hoạt động thương mại điện tử )
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại
điện tử.
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư 47/2014/TT-BCT
ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại
điện tử;
- Thông tư 59/2015/TT-BCT
ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại
điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động;
- Thông tư 01/2022/TT-BCT
ngày 18/01/2022 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 47/2014/TT-BCT.
|
Sở Công Thương
|
|
V
|
Lĩnh vực Quản lý bán hàng
đa cấp
|
|
48.
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp (2.001573)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP
ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
49.
|
Công nhận chương trình đào
tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp (1.003705)
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP
ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
50.
|
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương (2.000324)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP
ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
VI
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng
hóa (9 TTHC)
|
|
51.
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
(1.003977)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh doanh rượu, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
52.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối rượu. (1.005376)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh doanh rượu, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
53.
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
rượu. (1.003101)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh doanh rượu, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
54.
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá (1.001338)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
55.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001323)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
56.
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá (2.000598)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
57.
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004021)
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
4.500.000 đồng/lần thẩm
định/hồ sơ
|
- Nghị Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh doanh rượu, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
|
Sở Công Thương
|
|
58.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004007)
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
4.500.000 đồng/lần thẩm
định/hồ sơ
|
- Nghị Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Nghị Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh doanh rượu, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017
|
Sở Công Thương
|
|
59.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.003992)
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
4.500.000 đồng/lần thẩm định
|
- Nghị Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh doanh rượu, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
|
Sở Công Thương
|
|
VII
|
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
|
|
60.
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự
án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (1.001158)
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, các giải trình thông tin
hồ sơ của doanh nghiệp và kết quả kiểm tra thực tế (nếu có) đạt yêu cầu
Trường hợp hồ sơ phức tạp,
cần thêm thời gian để thẩm định, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận ưu
đãi có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 45 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov .vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP
ngày 21/7/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định
số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 55/2015/TT-BCT
ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục xác
nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ
trợ thuộc danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
- Thông tư số 19/2021/TT-BCT
ngày 23/11/2021 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015.
|
Sở Công Thương
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu
dùng (10 TTHC)
|
|
61.
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá (1.000981)
|
20 ngày
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov .vn
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
|
Sở Công Thương
|
|
62.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000911)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư sô 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
|
63.
|
Cấp lại Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá (1.000948)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
Nộp phí theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
|
64.
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới
thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá
xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu
thuốc lá (1.000162)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
-Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
|
65.
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất
khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá (1.000172)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
|
66.
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu (1.000949)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
|
67.
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục
đích phi thương mại (2.000209)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
68.
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái
xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.013780)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
-Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov .vn
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
69.
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá (1.000667)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
70.
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
(1.001335)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov .vn
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
Sở Công Thương
|
|
IX
|
Lĩnh vực Chất lượng sản
phẩm hàng hóa (3 TTHC)
|
|
71.
|
Cấp Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp (2.000147)
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chỉ định tổ chức đánh giá năng lực thực
tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp thông qua việc cử chuyên gia hoặc thành
lập đoàn đánh giá.
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản
đánh giá thực tế, nếu tổ chức đánh giá sự phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy
định, cơ quan chỉ định ban hành quyết định chỉ định cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
74/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2018
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
|
72.
|
Cấp Quyết định thay đổi, bổ
sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định (1.013989)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
|
73.
|
Cấp lại Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp (1.013990)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
|
X
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
(21 TTHC)
|
|
74.
|
Thủ tục cấp Giấy phép cho
thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy
phép (1.013779)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
75.
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu
sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế (1.001419)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 100/2020/NĐ-CP
ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về kinh doanh hàng miễn thuế;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
76.
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam (1.000350)
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP
ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 28/2012/TT-BCT
ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết về
việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
77.
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (1.005405)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP
ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 28/2012/TT-BCT
ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết về
việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
78.
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng
ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện
tại Việt Nam (1.005406)
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP
ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 28/2012/TT-BCT
ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết về
việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
79.
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập
khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không
phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) (1.003438)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày
06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
80.
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
81.
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
82.
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
xuất, tái nhập (1.000905)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
83.
|
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu (1.000890)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
84.
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh (1.004155)
|
Tối thiểu 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
85.
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt (1.004181)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
86.
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng (2.001758)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
87.
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.000551)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT
ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
88.
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà (1.000363)
|
05 ngày làm
việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
+ Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá
+ Căn cứ Nghị định số
67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
+ Thông tư số 37/2013/TT-BCT
ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nhập khẩu
thuốc lá điếu, xì gà
+ Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
89.
|
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho
hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico (1.000400)
|
08 giờ làm việc
|
Hệ thống điện tử của Bộ Công Thương
tại địa chỉ: http://www.ecosys.gov .vn
|
Không
|
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 07/2019/TT-BCT
ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu
hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo CPTPP.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
90.
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương (1.001238)
|
3 ngày làm
việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
91.
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương (1.001104)
|
3 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
92.
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy
phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.004191)
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Thương mại;
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
-Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
-Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
93.
|
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn
ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản (1.000264)
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư số 28/2009/TT-BCT
ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương xác nhận hạn ngạch thuế
quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh tế.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|
|
94.
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp
lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa (1.000421)
|
3 Ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 62/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công Thương
|