|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1299/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
16/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1299/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
16 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM, LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC
KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng Quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
3453/QĐ-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối
tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng Ban
Quản lý các khu công nghiệp và khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 59/TTr-BQLKKT
ngày 28 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính thay thế; 09 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ; 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư của Ban Quản
lý các khu công nghiệp và khu kinh tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có
danh mục và nội dung quy trình kèm theo).
Điều 2.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản
lý các khu công nghiệp và khu kinh tế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THAY
THẾ; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM, LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN
NHÀ ĐẦU TƯ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm
theo Quyết định số: 1299/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (06 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5
|
(6)
|
(7)
|
|
I
|
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam: 05 TTHC
|
|
1
|
1.009748
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
- Theo quy định của pháp luật:
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa phương: 17
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban Quản lý các khu công
nghiệp và khu kinh tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang:
+ Điểm tiếp nhận số 1: Số
609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.
+ Điểm tiếp nhận số 2: Số
519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
2
|
1.009755
|
Chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
- Theo quy định của pháp luật:
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa phương: 17
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
3
|
1.009756
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư
(Ban Quản lý thực hiện)
|
- Theo quy định của pháp luật:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa phương: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban Quản lý các khu công
nghiệp và khu kinh tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang:
+ Điểm tiếp nhận số 1: Số
609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.
+ Điểm tiếp nhận số 2: Số
519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
4
|
1.009770
|
Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản
lý
|
- Theo quy định của pháp luật:
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa phương: 17
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
5
|
1.009775
|
Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
|
- Theo quy định của pháp luật:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa phương: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
II
|
Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư: 01 TTHC
|
|
6
|
2.002603
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với
dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
a) Về thời hạn xem xét hồ sơ
đề xuất dự án của nhà đầu tư:
Đối với dự án đầu tư do Ban
Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền, trong thời hạn 25 ngày, cơ
quan, đơn vị được giao nhiệm vụ xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án;
b) Về thời hạn đăng tải thông
tin: trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban Quản lý các khu công
nghiệp và khu kinh tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang:
+ Điểm tiếp nhận số 1: Số
609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.
+ Điểm tiếp nhận số 2: Số
519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
- Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày 23/6/2023;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Luật số 90/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải
tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực;
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 16/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất;
- Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn
nhà đầu tư.
- Quyết định số 3453/QĐ-BTC
ngày 10/10/2025 của Bộ Tài chính công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
II. DANH MỤC TTHC THAY THẾ
(02 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý cho việc thay thế
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
I
|
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt
Nam
|
|
1
|
1.009759
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
Ban Quản lý
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (Mã TTHC: 1.009759)
|
- Đối với các trường hợp a1)
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban
Quản lý (áp dụng chung); a2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý; a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý; a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư
nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a5) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a6) Điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; a7) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý: 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban Quản lý các khu công
nghiệp và khu kinh tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang:
+ Điểm tiếp nhận số 1: Số
609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.
+ Điểm tiếp nhận số 2: Số
519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
2
|
1.009757
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL)
|
|
3
|
1.009762
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
4
|
1.009763
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
|
|
5
|
1.009764
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
6
|
1.009765
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
7
|
1.009766
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
|
- Đối với trường hợp Điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (Khoản 3 Điều
54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP): 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
8
|
1.009767
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
|
|
9
|
1.009768
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP)
|
|
10
|
1.009760
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Điều chỉnh dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (Mã số TTHC: 1.009760)
|
- Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực
hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền
địa phương hai cấp: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư không thuộc trường hợp nêu trên: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban Quản lý các khu công
nghiệp và khu kinh tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang:
+ Điểm tiếp nhận số 1: Số
609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.
+ Điểm tiếp nhận số 2: Số
519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
11
|
1.009769
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
III. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
TRÊN CƠ SỞ ĐƯỢC HỢP NHẤT, THAY THẾ CÁC TTHC: 09 TTHC
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lý do cắt giảm thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.009757
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
|
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC,
thay thế các TTHC số: 1.009759, 1.009757, 1.009762, 1.009763, 1.009764,
1.009765, 1.009766, 1.009767, 1.009768 bằng TTHC số 1.009759. Từ đó, cắt giảm
các mã TTHС này.
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp
và khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
2
|
1.009762
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
3
|
1.009763
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
4
|
1.009764
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
5
|
1.009765
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
6
|
1.009766
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
7
|
1.009767
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
|
|
8
|
1.009768
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
|
9
|
1.009769
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
|
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC,
thay thế các TTHC số: 1.009760, 1.009769 bằng TTHC số 1.009760. Từ đó, cắt giảm
01 mã TTHC
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp
và khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ xem xét điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Quy
trình TTHC áp dụng 17 ngày
1.1. Mã, tên TTHC:
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.009748
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
|
2
|
1.009755
|
Chấp thuận nhà đầu tư thuộc
thẩm quyền của Ban Quản lý
|
|
3
|
1.009770
|
Gia hạn thời hạn hoạt động của
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý
|
1.2. Nội dung quy trình:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
|
Cán bộ Một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Ban Quản lý phân công cán bộ chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Cán bộ chuyên môn thụ lý giải
quyết (TTHC) xem xét, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
14 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét phê
duyệt kết quả, chuyển cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
01 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Cán bộ Một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
2. Quy
trình TTHC áp dụng 10 ngày
2.1. Mã, tên TTHC:
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.009756
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý
thực hiện)
|
|
2
|
1.009775
|
Thực hiện hoạt động đầu tư theo
hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước
ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
|
2.2. Nội dung quy trình:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
|
Cán bộ Một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Ban Quản lý phân công cán bộ chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Cán bộ chuyên môn thụ lý giải
quyết TTHC xem xét, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
07 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét,
phê duyệt kết quả, chuyển cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
01 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Cán bộ Một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
3. Quy
trình TTHC áp dụng 25 ngày
3.1. Mã, tên TTHC:
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
2.002603
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh
(gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
3.2. Nội dung quy trình:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức tỉnh; Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử
của tỉnh và chuyển hồ sơ về Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Cán bộ Một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư
phân công công chức xem xét, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư
|
01 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ, gửi lấy ý kiến tham gia; trình Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
22 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét
phê duyệt kết quả TTHC, chuyển cho Bộ phận Một cửa để trả kết quả
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
01 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Cán bộ Một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 6
|
Ban Quản lý đăng tải thông
tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất trên Hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia sau khi văn bản được phê duyệt
|
Ban Quản lý
|
Trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
|
|
4. Quy
trình TTHC áp dụng 03 ngày làm việc, 05 ngày làm việc, 07 ngày làm việc
4.1. Mã, tên TTHC:
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.009760
|
Điều chỉnh dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
4.2. Nội dung quy trình:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Trường hợp a1 (03 ngày làm việc)
|
Trường hợp a2 (07 ngày làm việc
|
Trường hợp a3 (05 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức tỉnh; Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử
của tỉnh và chuyển hồ sơ về Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Cán bộ Một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư
phân công công chức xem xét, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư
|
04 giờ làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ, gửi lấy ý kiến tham gia; trình Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
1,5 ngày làm việc
|
4,5 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét
phê duyệt kết quả TTHC, chuyển cho Bộ phận Một cửa để trả kết quả
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Cán bộ Một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
5. Quy
trình TTHC áp dụng 12 ngày, 25 ngày
5.1. Mã, tên TTHC:
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.009759
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
5.2. Nội dung quy trình:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7: 25 ngày
|
Trường hợp a8: 12 ngày
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân,
tổ chức tỉnh; Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử
của tỉnh và chuyển hồ sơ về Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Cán bộ Một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư
phân công công chức xem xét, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ, gửi lấy ý kiến tham gia (đối với trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6
và a7); trình Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
14 ngày
|
09 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Có ý kiến thẩm định về nội
dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Ban Quản lý tổng hợp (đối với
trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7)
|
Cơ quan, đơn vị, UBND cấp xã liên quan
|
07 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét
phê duyệt kết quả TTHC, chuyển cho Bộ phận Một cửa để trả kết quả
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
02 ngày
|
01 ngày
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Cán bộ Một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Quyết định 1299/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư của Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Khu kinh tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1299/QĐ-UBND ngày 16/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư của Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Khu kinh tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2026
Ban hành:
03/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
236
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|