|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1263/QĐ-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Lê Xuân Định
|
|
Ngày ban hành:
|
15/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KHOA HỌC
VÀ
CÔNG
NGHỆ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1263/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 15 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ
TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị
định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm
2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm
2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư
số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
của Bộ trưởng; Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng và Chủ tịch Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025, Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026,
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 và Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN ngày
12/02/2026 có hiệu lực.
1. Bãi bỏ 05 thủ tục
hành chính cấp trung ương và 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố Quyết
định số 1310/QĐ-BKHCN ngày 22/7/2022 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý
của bộ khoa học và công nghệ.
2. Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh Quyết
định số 1466/QĐ-BKHCN ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của bộ khoa học và công nghệ
4. Bãi bỏ 03 thủ tục
hành chính cấp trung ương được công bố tại Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
tiêu chuẩn đo lường chất lượng và thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
5. Bãi bỏ 12 thủ tục
hành chính cấp tỉnh được công bố tại Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng Quốc gia và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Văn phòng Bộ KH&CN (KSTT);
- Lưu: VT, TĐC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Xuân Định
|
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TIÊU
CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHCN ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I: DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính mới
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1.
|
Thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
Quốc gia
|
|
2.
|
Thủ tục điều chỉnh
nội dung của quyết định chỉ định, chỉ định lại tổ chức hoạt động kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
Quốc gia
|
|
3.
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
|
4.
|
Thủ tục cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
|
5.
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
|
6.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
|
7.
|
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
|
8.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
2.
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng
nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
3.
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng
nhận chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
4.
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo
lường
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
5.
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng
nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
6.
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng
nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
7.
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
8.
|
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
9.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
10.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu
chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
11.
|
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực
tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
12.
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực
tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
13.
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
14.
|
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản
lý
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
15.
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính được
sửa đổi, bổ sung
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TRUNG ƯƠNG: Không có
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
3.000450
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
2.
|
3.000.463
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung
cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
3.
|
3.000452
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy
chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch
vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1.
|
1.001192
|
Thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
2.
|
2.000585
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định
chỉ định, chỉ định lại tổ chức hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
3.
|
1.002406
|
Thủ tục bãi bỏ hiệu lực của quyết định đình
chỉ hiệu lực của Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường.
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
4.
|
1.002346
|
Thủ tục bãi bỏ hiệu lực của quyết định đình
chỉ hiệu lực của Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường.
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
|
|
5.
|
1.003444
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
công nhận
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
|
Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
|
|
6.
|
1.003435
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động công nhận
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
|
Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
|
|
7.
|
1.003430
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động công nhận
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
|
Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
|
|
8.
|
1.001359
|
Thủ tục xét tặng Giải thưởng Chất lượng Quốc
gia
|
Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN ngày 12/02/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
3.000469
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
2.
|
3.000470
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận
chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
3.
|
3.000471
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng
nhận chuẩn đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
4.
|
3.000488
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo
lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
5.
|
3.000472
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng
nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
6.
|
3.000473
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng
nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
7.
|
3.000453
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
8.
|
3.000451
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
9.
|
3.000454
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
10.
|
3.000461
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
11.
|
3.000462
|
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản
lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
12.
|
3.000464
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
13.
|
3.000458
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
14.
|
3.000460
|
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
15.
|
3.000459
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
16.
|
3.000455
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong
quá trình sử dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
17.
|
3.000456
|
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
trong
quá trình sử dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
18.
|
3.000457
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá
trình sử dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
19.
|
2.001269
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng
giải thưởng chất lượng quốc gia.
|
Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN ngày 12/02/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Bộ Khoa học
và Công nghệ (Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
|
Quyết định 1263/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1263/QĐ-BKHCN ngày 15/02/2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
1.304
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|