|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
7148/BYT-PB
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Liên Hương
|
|
Ngày ban hành:
|
17/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ngày 11/7/2024, Bộ Y tế đã phê
duyệt Quyết định số 1987/QĐ-BYT ban hành Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025
trong đó đã nêu rõ các chỉ tiêu chuyên môn về tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin
trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. Tuy nhiên, theo báo cáo của các Viện Vệ
sinh dịch tễ, Viện Pasteur khu vực, tính đến hết tháng 8/2025, tỷ lệ tiêm của một
số vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng tại nhiều tỉnh có nguy cơ
không đạt tiến độ theo kế hoạch năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Để bảo đảm tính chủ động, hiệu
quả trong công tác phòng, chống dịch bệnh và đạt mục tiêu theo kế hoạch tiêm chủng
mở rộng hàng năm cũng như tiến tới đạt được mục tiêu liên quan đến tỷ lệ tiêm
chủng tại Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải
pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe, Bộ Y tế trân trọng
đề nghị Đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
chỉ đạo các đơn vị liên quan khẩn trương thực hiện một số nội dung hoạt động
sau:
1. Sở Y tế tỉnh,
thành phố
- Tiếp tục rà soát, bổ sung,
hoàn thiện Kế hoạch tiêm chủng thường xuyên, tiêm chủng trường học bảo đảm phù
hợp sau khi sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp trên
địa bàn. Chỉ đạo việc tổ chức tiêm chủng nhằm nâng cao tỷ lệ tiêm chủng các vắc
xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng trên địa bàn, nhất là tỷ lệ tiêm chủng
các vắc xin có nguy cơ không đạt tiến độ theo kế hoạch đề ra. Rà soát, tham mưu
báo cáo UBND tỉnh về việc bổ sung, bố trí đủ kinh phí, nhân lực để triển khai
hiệu quả công tác tiêm chủng mở rộng tại địa phương.
- Khẩn trương triển khai kế hoạch
kiểm tra tiền sử và tiêm chủng bù liều cho trẻ nhập học tại các cơ sở giáo dục
mầm non, tiểu học. Tổ chức triển khai việc tiêm bù càng sớm càng tốt (ngay
trong tháng nếu có thể) đối với các trường hợp trì hoãn tiêm chủng; rà soát thường
xuyên để lọc các đối tượng bị lỡ các mũi tiêm và tiến hành tiêm vét cho tất cả
đối tượng thuộc tiêm chủng mở rộng, tránh bỏ sót đối tượng, bảo đảm tiêm chủng
đầy đủ, đúng mũi, đủ liều theo quy định của Bộ Y tế[1], đặc biệt lưu ý đến tỷ lệ uống vắc xin và tỷ lệ tiêm vắc
xin phòng bệnh bại liệt nhằm bảo đảm đủ liều vắc xin chứa thành phần bại liệt theo
quy định (do hiện nay, theo thông báo của WHO đã xuất hiện một số ca bệnh bại
liệt tại một số quốc gia khu vực Đông Nam Á).
- Tăng cường tập huấn cho cán bộ
tiêm chủng, kiểm tra các cơ sở tiêm chủng tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về
quản lý, sử dụng vắc xin bảo đảm an toàn và hiệu quả.
- Đẩy mạnh công tác truyền
thông, vận động người dân đưa trẻ đi tiêm chủng đúng lịch, đủ liều để chủ động
phòng bệnh.
2. Các sở,
ban, ngành, đơn vị liên quan tại địa phương
- Phối hợp với ngành y tế tăng
cường rà soát, thống kê, quản lý đối tượng tiêm chủng, bảo đảm không bỏ sót đối
tượng trong diện tiêm chủng trên địa bàn quản lý.
- Phối hợp với ngành y tế tăng
cường tổ chức truyền thông trên các phương tiện thông tin đại chúng về vai trò,
lợi ích tiêm chủng phòng bệnh, các sự cố bất lợi sau tiêm, khuyến cáo người dân
tích cực tham gia tiêm chủng phòng bệnh.
Bộ Y tế xin trân trọng cảm
ơn./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- BT. Đào Hồng Lan (để báo cáo);
- Các Đồng chí Thứ trưởng;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để phối hợp);
- Viện Vệ sinh dịch tễ, Viện Pasteur;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố;
- TT KSBT tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, PB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Liên Hương
|
PHỤ LỤC I
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin BCG của các tỉnh, thành phố
tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
BCG
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Khánh Hoà
|
25.499
|
20.137
|
79,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Lào Cai
|
23.077
|
16.176
|
70,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Cần Thơ
|
38.374
|
25.125
|
65,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Quảng Trị
|
20.792
|
13.568
|
65,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
5
|
Hưng Yên
|
36.832
|
23.444
|
63,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
6
|
Đồng Tháp
|
39.486
|
25.065
|
63,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
7
|
Gia Lai
|
43.596
|
27.400
|
62,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
8
|
Hà Nội
|
105.402
|
66.162
|
62,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
9
|
Hà Tĩnh
|
17.254
|
10.825
|
62,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
10
|
Đắk Lắk
|
40.783
|
25.532
|
62,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
11
|
Tuyên Quang
|
25.471
|
15.868
|
62,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
12
|
Sơn La
|
20.293
|
12.572
|
62,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
13
|
Phú Thọ
|
46.740
|
28.282
|
60,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
14
|
Quảng Ninh
|
16.445
|
9.869
|
60,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
15
|
Vĩnh Long
|
35.845
|
21.491
|
60,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
16
|
Đà Nẵng
|
36.191
|
21.695
|
59,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
17
|
Hải Phòng
|
46.857
|
28.015
|
59,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
18
|
Điện Biên
|
12.598
|
7.503
|
59,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
19
|
Lâm Đồng
|
48.852
|
29.055
|
59,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
20
|
Quảng Ngãi
|
27.642
|
16.430
|
59,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
21
|
Cao Bằng
|
6.876
|
4.036
|
58,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
22
|
Đồng Nai
|
54.004
|
31.315
|
58,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
23
|
Bắc Ninh
|
45.809
|
26.470
|
57,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
24
|
Lạng Sơn
|
10.008
|
5.756
|
57,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
25
|
Cà Mau
|
26.471
|
15.201
|
57,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
26
|
Thái Nguyên
|
20.503
|
11.699
|
57,1
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
27
|
Nghệ An
|
48.586
|
27.628
|
56,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
28
|
Tây Ninh
|
32.279
|
18.261
|
56,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
29
|
An Giang
|
47.668
|
26.960
|
56,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
30
|
Ninh Bình
|
50.438
|
28.186
|
55,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
31
|
Thanh Hóa
|
52.670
|
29.343
|
55,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
32
|
TT-Huế
|
16.087
|
8.725
|
54,2
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
33
|
Lai Châu
|
9.232
|
4.799
|
52,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
34
|
TP. HCM
|
150.011
|
77.779
|
51,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.278.671
|
760.372
|
59,5
|
60
|
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC II
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Viêm gan B của các tỉnh, thành
phố tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Viêm gan B sơ sinh
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Khánh Hoà
|
25.499
|
18.045
|
70,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Hà Tĩnh
|
17.254
|
10.556
|
61,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Hà Nội
|
105.402
|
63.192
|
60,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Hưng Yên
|
36.832
|
21.817
|
59,2
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
5
|
Cần Thơ
|
38.374
|
22.561
|
58,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
6
|
Đồng Tháp
|
39.486
|
23.173
|
58,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
7
|
Đắk Lắk
|
40.783
|
23.773
|
58,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
8
|
Phú Thọ
|
46.740
|
26.440
|
56,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
9
|
TT-Huế
|
16.087
|
8.950
|
55,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
10
|
Quảng Trị
|
20.792
|
11.550
|
55,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
11
|
Bắc Ninh
|
45.809
|
25.099
|
54,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
12
|
Đà Nẵng
|
36.191
|
19.547
|
54,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
13
|
Lâm Đồng
|
48.852
|
26.331
|
53,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
14
|
Quảng Ninh
|
16.445
|
8.801
|
53,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
15
|
Nghệ An
|
48.586
|
25.999
|
53,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
16
|
An Giang
|
47.668
|
25.229
|
52,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
17
|
Gia Lai
|
43.596
|
22.944
|
52,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
18
|
Hải Phòng
|
46.857
|
24.389
|
52,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
19
|
Cà Mau
|
26.471
|
13.744
|
51,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
20
|
Lạng Sơn
|
10.008
|
5.106
|
51,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
21
|
Ninh Bình
|
50.438
|
25.729
|
51,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
22
|
Thái Nguyên
|
20.503
|
10.424
|
50,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
23
|
Vĩnh Long
|
35.845
|
17.939
|
50,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
24
|
Tây Ninh
|
32.279
|
15.938
|
49,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
25
|
Sơn La
|
20.293
|
10.003
|
49,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
26
|
Đồng Nai
|
54.004
|
26.594
|
49,2
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
27
|
Lào Cai
|
23.077
|
11.150
|
48,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
28
|
Tuyên Quang
|
25.471
|
12.123
|
47,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
29
|
Thanh Hóa
|
52.670
|
25.068
|
47,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
30
|
Cao Bằng
|
6.876
|
3.268
|
47,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
31
|
Quảng Ngãi
|
27.642
|
12.493
|
45,2
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
32
|
Điện Biên
|
12.598
|
5.623
|
44,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
33
|
TP. HCM
|
150.011
|
63.906
|
42,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
34
|
Lai Châu
|
9.232
|
3.733
|
40,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.278.671
|
671.237
|
52,5
|
60
|
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC III
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin DPT-VGB-Hib mũi 3 của các tỉnh,
thành phố tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
DPT-VGB-Hib mũi 3
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Khánh Hoà
|
25.499
|
22.764
|
89,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Hà Nội
|
105.402
|
80.972
|
76,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Lào Cai
|
23.077
|
16.720
|
72,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Vĩnh Long
|
35.845
|
25.109
|
70,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
5
|
Quảng Ninh
|
16.445
|
11.428
|
69,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
6
|
Sơn La
|
20.293
|
13.917
|
68,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
7
|
Quảng Trị
|
20.792
|
14.245
|
68,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
8
|
Ninh Bình
|
50.438
|
34.509
|
68,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
9
|
Thái Nguyên
|
20.503
|
13.814
|
67,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
10
|
Đà Nẵng
|
36.191
|
24.376
|
67,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
11
|
Hưng Yên
|
36.832
|
24.788
|
67,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
12
|
Đồng Nai
|
54.004
|
36.305
|
67,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
13
|
Điện Biên
|
12.598
|
8.467
|
67,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
14
|
Bắc Ninh
|
45.809
|
30.647
|
66,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
15
|
Tây Ninh
|
32.279
|
21.479
|
66,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
16
|
TP. HCM
|
150.011
|
99.656
|
66,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
17
|
Gia Lai
|
43.596
|
28.413
|
65,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
18
|
Đắk Lắk
|
40.783
|
26.471
|
64,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
19
|
Tuyên Quang
|
25.471
|
16.519
|
64,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
20
|
Lâm Đồng
|
48.852
|
31.664
|
64,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
21
|
Hải Phòng
|
46.857
|
30.365
|
64,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
22
|
Đồng Tháp
|
39.486
|
25.581
|
64,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
23
|
Phú Thọ
|
46.740
|
29.999
|
64,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
24
|
TT-Huế
|
16.087
|
10.275
|
63,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
25
|
Hà Tĩnh
|
17.254
|
10.974
|
63,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
26
|
Quảng Ngãi
|
27.642
|
17.504
|
63,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
27
|
Thanh Hóa
|
52.670
|
33.221
|
63,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
28
|
Cần Thơ
|
38.374
|
23.857
|
62,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
29
|
Cà Mau
|
26.471
|
16.235
|
61,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
30
|
An Giang
|
47.668
|
28.726
|
60,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
31
|
Cao Bằng
|
6.876
|
4.133
|
60,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
32
|
Nghệ An
|
48.586
|
29.197
|
60,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
33
|
Lai Châu
|
9.232
|
5.325
|
57,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
34
|
Lạng Sơn
|
10.008
|
5.179
|
51,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.278.671
|
852.834
|
66,7
|
60
|
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC IV
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả uống vắc xin bOPV của các tỉnh, thành phố
tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
bOPV lần 3
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Trẻ được uống
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Khánh Hoà
|
25.499
|
18.106
|
71,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Tây Ninh
|
32.279
|
21.002
|
65,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Đà Nẵng
|
36.191
|
23.529
|
65,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Hải Phòng
|
46.857
|
30.363
|
64,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
5
|
Đồng Tháp
|
39.486
|
25.282
|
64,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
6
|
Hưng Yên
|
36.832
|
23.405
|
63,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
7
|
Đồng Nai
|
54.004
|
34.015
|
63,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
8
|
Phú Thọ
|
46.740
|
29.234
|
62,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
9
|
Quảng Ngãi
|
27.642
|
17.262
|
62,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
10
|
Lào Cai
|
23.077
|
14.401
|
62,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
11
|
Lâm Đồng
|
48.852
|
30.214
|
61,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
12
|
Cần Thơ
|
38.374
|
23.522
|
61,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
13
|
Vĩnh Long
|
35.845
|
21.930
|
61,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
14
|
Tuyên Quang
|
25.471
|
15.530
|
61,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
15
|
TT-Huế
|
16.087
|
9.792
|
60,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
16
|
Điện Biên
|
12.598
|
7.370
|
58,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
17
|
Nghệ An
|
48.586
|
28.242
|
58,1
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
18
|
An Giang
|
47.668
|
27.521
|
57,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
19
|
Lai Châu
|
9.232
|
5.325
|
57,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
20
|
Cao Bằng
|
6.876
|
3.943
|
57,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
21
|
Cà Mau
|
26.471
|
15.049
|
56,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
22
|
Sơn La
|
20.293
|
11.523
|
56,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
23
|
Gia Lai
|
43.596
|
23.760
|
54,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
24
|
Bắc Ninh
|
45.809
|
23.709
|
51,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
25
|
Thanh Hóa
|
52.670
|
26.605
|
50,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
26
|
Thái Nguyên
|
20.503
|
10.169
|
49,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
27
|
Đắk Lắk
|
40.783
|
20.197
|
49,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
17.254
|
7.931
|
46,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
29
|
Quảng Trị
|
20.792
|
9.445
|
45,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
30
|
Ninh Bình
|
50.438
|
22.782
|
45,2
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
31
|
Lạng Sơn
|
10.008
|
4.436
|
44,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
32
|
Quảng Ninh
|
16.445
|
5.962
|
36,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
33
|
TP. HCM
|
150.011
|
48.730
|
32,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
34
|
Hà Nội
|
105.402
|
9.547
|
9,1
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.278.671
|
649.833
|
50,8
|
60
|
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC V
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin IPV của các tỉnh, thành phố
tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
IPV mũi 2
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Khánh Hoà
|
25.499
|
18.124
|
71,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Tây Ninh
|
32.279
|
21.748
|
67,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Hà Nội
|
105.402
|
67.171
|
63,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Quảng Ninh
|
16.445
|
10.431
|
63,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
5
|
Hưng Yên
|
36.832
|
23.347
|
63,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
6
|
Lâm Đồng
|
48.852
|
30.966
|
63,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
7
|
Bắc Ninh
|
45.809
|
28.761
|
62,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
8
|
Đồng Tháp
|
39.486
|
24.672
|
62,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
9
|
Hải Phòng
|
46.857
|
28.981
|
61,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
10
|
Quảng Trị
|
20.792
|
12.813
|
61,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
11
|
Thái Nguyên
|
20.503
|
12.410
|
60,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
12
|
Ninh Bình
|
50.438
|
30.495
|
60,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
13
|
Phú Thọ
|
46.740
|
28.259
|
60,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
14
|
An Giang
|
47.668
|
28.782
|
60,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
15
|
Điện Biên
|
12.598
|
7.597
|
60,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
16
|
Đắk Lắk
|
40.783
|
24.399
|
59,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
17
|
Vĩnh Long
|
35.845
|
21.430
|
59,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
18
|
Lào Cai
|
23.077
|
13.661
|
59,2
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
19
|
Cần Thơ
|
38.374
|
22.615
|
58,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
20
|
Đà Nẵng
|
36.191
|
21.305
|
58,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
21
|
TP. HCM
|
150.011
|
87.673
|
58,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
22
|
Gia Lai
|
43.596
|
25.168
|
57,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
23
|
Sơn La
|
20.293
|
11.709
|
57,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
24
|
Thanh Hóa
|
52.670
|
29.955
|
56,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
25
|
Nghệ An
|
48.586
|
27.504
|
56,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
26
|
Quảng Ngãi
|
27.642
|
15.597
|
56,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
27
|
Cà Mau
|
26.471
|
14.718
|
55,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
17.254
|
9.492
|
55,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
29
|
TT-Huế
|
16.087
|
8.761
|
54,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
30
|
Lạng Sơn
|
10.008
|
5.409
|
54,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
31
|
Đồng Nai
|
54.004
|
28.409
|
52,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
32
|
Cao Bằng
|
6.876
|
3.463
|
50,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
33
|
Lai Châu
|
9.232
|
4.400
|
47,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
34
|
Tuyên Quang
|
25.471
|
11.907
|
46,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.278.671
|
762.132
|
59,6
|
60
|
|
Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC VI
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả uống vắc xin Rota của các tỉnh, thành phố
tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Rota lần 2
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Trẻ được uống
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Phú Thọ
|
19.049
|
16.286
|
85,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Khánh Hoà
|
25.499
|
18.029
|
70,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Lào Cai
|
23.077
|
14.097
|
61,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Sơn La
|
20.293
|
11.841
|
58,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
5
|
Vĩnh Long
|
35.845
|
20.403
|
56,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
6
|
Quảng Trị
|
20.792
|
11.774
|
56,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
7
|
Lâm Đồng
|
48.852
|
27.381
|
56,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
8
|
Nghệ An
|
48.586
|
27.092
|
55,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
9
|
TT-Huế
|
16.087
|
8.800
|
54,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
10
|
Thái Nguyên
|
20.503
|
11.125
|
54,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
11
|
Thanh Hóa
|
52.670
|
27.223
|
51,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
12
|
Đắk Lắk
|
40.783
|
20.923
|
51,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
13
|
Tuyên Quang
|
25.471
|
12.725
|
50,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
14
|
Lai Châu
|
9.232
|
4.525
|
49,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
15
|
An Giang
|
47.668
|
23.306
|
48,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
16
|
Cao Bằng
|
6.876
|
3.319
|
48,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
17
|
Hà Tĩnh
|
17.254
|
8.151
|
47,2
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
18
|
Lạng Sơn
|
10.008
|
4.421
|
44,2
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
19
|
Cần Thơ
|
25.585
|
10.855
|
42,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
20
|
Điện Biên
|
12.598
|
5.285
|
42,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
21
|
Đà Nẵng
|
36.191
|
15.078
|
41,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
22
|
Quảng Ngãi
|
27.642
|
11.231
|
40,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
23
|
Gia Lai
|
43.596
|
16.998
|
39,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
24
|
Bắc Ninh
|
45.809
|
15.352
|
33,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
25
|
Đồng Nai
|
54.004
|
17.504
|
32,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
26
|
Cà Mau
|
15.009
|
8.334
|
31,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
27
|
TP. HCM
|
38.000
|
715
|
1,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
28
|
Hà Nội
|
Không thuộc phạm vi triển khai năm 2025
|
|
29
|
Hải Phòng
|
|
30
|
Ninh Bình
|
|
31
|
Hưng Yên
|
|
32
|
Quảng Ninh
|
|
33
|
Đồng Tháp
|
|
34
|
Tây Ninh
|
|
Toàn Quốc
|
786.979
|
372.773
|
47,4
|
60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC VII
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Sởi của các tỉnh, thành phố
tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Sởi
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Khánh Hoà
|
25.499
|
21.629
|
84,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Hà Nội
|
105.402
|
79.355
|
75,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Tây Ninh
|
32.279
|
23.236
|
72,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Hà Tĩnh
|
17.254
|
12.083
|
70,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
5
|
Quảng Ninh
|
16.445
|
11.488
|
69,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
6
|
Sơn La
|
20.293
|
14.102
|
69,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
7
|
Vĩnh Long
|
35.845
|
24.626
|
68,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
8
|
Đồng Tháp
|
39.486
|
26.810
|
67,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
9
|
Lào Cai
|
23.077
|
15.464
|
67,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
10
|
Đồng Nai
|
54.004
|
36.097
|
66,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
11
|
Hải Phòng
|
46.857
|
31.314
|
66,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
12
|
Cần Thơ
|
38.374
|
25.642
|
66,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
13
|
Đà Nẵng
|
36.191
|
24.101
|
66,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
14
|
Lâm Đồng
|
48.852
|
32.479
|
66,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
15
|
Đắk Lắk
|
40.783
|
27.113
|
66,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
16
|
An Giang
|
47.668
|
31.542
|
66,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
17
|
Hưng Yên
|
36.832
|
24.352
|
66,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
18
|
Phú Thọ
|
46.740
|
30.820
|
65,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
19
|
Bắc Ninh
|
45.809
|
30.147
|
65,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
20
|
Thái Nguyên
|
20.503
|
13.483
|
65,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
21
|
Quảng Trị
|
20.792
|
13.608
|
65,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
22
|
Ninh Bình
|
50.438
|
32.983
|
65,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
23
|
Gia Lai
|
43.596
|
28.283
|
64,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
24
|
Nghệ An
|
48.586
|
31.354
|
64,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
25
|
Quảng Ngãi
|
27.642
|
17.768
|
64,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
26
|
Điện Biên
|
12.598
|
8.000
|
63,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
27
|
TT-Huế
|
16.087
|
10.159
|
63,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
28
|
Thanh Hóa
|
52.670
|
33.024
|
62,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
29
|
Tuyên Quang
|
25.471
|
15.771
|
61,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
30
|
Cà Mau
|
26.471
|
16.374
|
61,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
31
|
TP. HCM
|
150.011
|
90.921
|
60,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
32
|
Lạng Sơn
|
10.008
|
5.812
|
58,1
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
33
|
Lai Châu
|
9.232
|
5.205
|
56,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
34
|
Cao Bằng
|
6.876
|
3.702
|
53,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.278.671
|
848.847
|
66,4
|
60
|
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC VIII
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Sởi-Rubella của các tỉnh, thành
phố tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Sởi-Rubella
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Số đối tượng
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Hà Nội
|
107.661
|
87.198
|
81,0
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Sơn La
|
20.241
|
15.381
|
76,0
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Quảng Ninh
|
16.735
|
12.684
|
75,8
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Đà Nẵng
|
35.051
|
25.318
|
72,2
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
5
|
Lào Cai
|
23.779
|
17.086
|
71,9
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
6
|
TP. HCM
|
147.612
|
105.264
|
71,3
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
7
|
Đồng Nai
|
48.567
|
33.339
|
68,6
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
8
|
Thái Nguyên
|
20.688
|
14.116
|
68,2
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
9
|
Quảng Trị
|
20.943
|
14.285
|
68,2
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
10
|
Ninh Bình
|
50.248
|
34.269
|
68,2
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
11
|
Hà Tĩnh
|
17.493
|
11.900
|
68,0
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
12
|
Điện Biên
|
12.692
|
8.571
|
67,5
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
13
|
Bắc Ninh
|
45.611
|
30.719
|
67,3
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
14
|
Quảng Ngãi
|
27.443
|
18.345
|
66,8
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
15
|
Lâm Đồng
|
49.399
|
32.721
|
66,2
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
16
|
Đắk Lắk
|
41.306
|
27.257
|
66,0
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
17
|
Gia Lai
|
42.665
|
28.147
|
66,0
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
18
|
Vĩnh Long
|
35.080
|
23.084
|
65,8
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
19
|
Tây Ninh
|
35.218
|
23.047
|
65,4
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
20
|
Đồng Tháp
|
39.459
|
25.818
|
65,4
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
21
|
An Giang
|
43.565
|
28.427
|
65,3
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
22
|
Tuyên Quang
|
25.411
|
16.379
|
64,5
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
23
|
Phú Thọ
|
47.287
|
30.436
|
64,4
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
24
|
Nghệ An
|
49.066
|
31.365
|
63,9
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
25
|
Khánh Hoà
|
24.882
|
15.888
|
63,9
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
26
|
Hải Phòng
|
48.201
|
30.537
|
63,4
|
63,3
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
27
|
Hưng Yên
|
39.107
|
24.735
|
63,2
|
63,3
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
28
|
Cần Thơ
|
38.869
|
24.404
|
62,8
|
63,3
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
29
|
Thanh Hóa
|
53.336
|
33.404
|
62,6
|
63,3
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
30
|
Lai Châu
|
9.006
|
5.631
|
62,5
|
63,3
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
31
|
Cà Mau
|
26.068
|
16.228
|
62,3
|
63,3
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
32
|
TT-Huế
|
16.079
|
9.693
|
60,3
|
63,3
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
33
|
Lạng Sơn
|
9.732
|
5.472
|
56,2
|
63,3
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
34
|
Cao Bằng
|
6.827
|
3.591
|
52,6
|
63,3
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.275.327
|
864.739
|
67,8
|
63,3
|
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC IX
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin DPT của các tỉnh, thành phố
tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
DPT mũi 4
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Số đối tượng
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Sơn La
|
20.241
|
15.947
|
78,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Điện Biên
|
12.692
|
9.935
|
78,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Lào Cai
|
23.779
|
18.109
|
76,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Gia Lai
|
42.665
|
31.709
|
74,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
5
|
Thái Nguyên
|
20.688
|
14.882
|
71,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
6
|
Quảng Trị
|
20.943
|
14.961
|
71,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
7
|
Hà Nội
|
107.661
|
76.616
|
71,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
8
|
Vĩnh Long
|
35.080
|
24.864
|
70,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
9
|
Ninh Bình
|
50.248
|
35.553
|
70,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
10
|
Bắc Ninh
|
45.611
|
31.833
|
69,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
11
|
Quảng Ninh
|
16.735
|
11.649
|
69,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
12
|
Tuyên Quang
|
25.411
|
17.688
|
69,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
13
|
Hà Tĩnh
|
17.493
|
12.032
|
68,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
14
|
Quảng Ngãi
|
27.443
|
18.849
|
68,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
15
|
Đắk Lắk
|
41.306
|
28.059
|
67,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
16
|
Khánh Hoà
|
24.882
|
16.871
|
67,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
17
|
Cao Bằng
|
6.827
|
4.625
|
67,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
18
|
Nghệ An
|
49.066
|
33.188
|
67,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
19
|
Đồng Tháp
|
39.459
|
26.660
|
67,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
20
|
Phú Thọ
|
47.287
|
31.784
|
67,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
21
|
Lâm Đồng
|
49.399
|
32.721
|
66,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
22
|
Hải Phòng
|
48.201
|
31.839
|
66,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
23
|
Lạng Sơn
|
9.732
|
6.385
|
65,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
24
|
Đồng Nai
|
48.567
|
31.661
|
65,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
25
|
Thanh Hóa
|
53.336
|
34.754
|
65,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
26
|
Hưng Yên
|
39.107
|
25.394
|
64,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
27
|
TP. HCM
|
147.612
|
95.658
|
64,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
28
|
Đà Nẵng
|
35.051
|
22.466
|
64,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
29
|
An Giang
|
43.565
|
27.854
|
63,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
30
|
Cần Thơ
|
38.869
|
24.849
|
63,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
31
|
Lai Châu
|
9.006
|
5.719
|
63,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
32
|
Cà Mau
|
26.068
|
16.306
|
62,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
33
|
Tây Ninh
|
35.218
|
21.391
|
60,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
34
|
TT-Huế
|
16.079
|
9.705
|
60,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
Toàn Quốc
|
1.275.327
|
862.516
|
67,6
|
60
|
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC X
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin VNNB mũi 2 của các tỉnh, thành
phố tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Viêm não Nhật Bản mũi 2
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Số đối tượng
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Quảng Trị
|
20.796
|
15.756
|
75,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
26.811
|
20.031
|
74,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Gia Lai
|
43.297
|
31.963
|
73,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Sơn La
|
20.248
|
14.882
|
73,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
5
|
Đồng Nai
|
50.147
|
36.668
|
73,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
6
|
Hà Tĩnh
|
16.462
|
11.924
|
72,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
7
|
Khánh Hoà
|
24.911
|
17.950
|
72,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
8
|
Đà Nẵng
|
34.737
|
24.670
|
71,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
9
|
Đắk Lắk
|
43.128
|
30.075
|
69,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
10
|
Quảng Ninh
|
16.568
|
11.456
|
69,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
11
|
Hưng Yên
|
36.116
|
24.970
|
69,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
12
|
Quảng Ngãi
|
27.079
|
18.610
|
68,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
13
|
Hà Nội
|
112.842
|
76.515
|
67,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
14
|
Hải Phòng
|
46.836
|
31.515
|
67,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
15
|
Bắc Ninh
|
45.194
|
30.286
|
67,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
16
|
Vĩnh Long
|
37.747
|
25.219
|
66,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
17
|
Nghệ An
|
49.010
|
32.520
|
66,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
18
|
Lào Cai
|
23.465
|
15.547
|
66,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
19
|
Lâm Đồng
|
49.008
|
31.974
|
65,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
20
|
Đồng Tháp
|
38.197
|
24.855
|
65,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
21
|
Thái Nguyên
|
20.301
|
13.186
|
65,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
22
|
Ninh Bình
|
51.056
|
33.002
|
64,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
23
|
Phú Thọ
|
46.960
|
30.141
|
64,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
24
|
Thanh Hóa
|
52.322
|
33.501
|
64,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
25
|
Cần Thơ
|
38.291
|
24.451
|
63,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
26
|
Cà Mau
|
26.290
|
16.431
|
62,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
27
|
TT-Huế
|
16.822
|
10.235
|
60,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
28
|
Cao Bằng
|
7.128
|
4.277
|
60,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
29
|
An Giang
|
45.798
|
27.189
|
59,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
30
|
Tây Ninh
|
34.680
|
20.149
|
58,1
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
31
|
Điện Biên
|
13.381
|
7.705
|
57,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
32
|
Lai Châu
|
9.240
|
5.314
|
57,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
33
|
Lạng Sơn
|
9.886
|
5.680
|
57,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
34
|
TP. HCM
|
185.732
|
101.733
|
54,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.320.486
|
860.380
|
65,2
|
60
|
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC XI
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Viêm não Nhật Bản mũi 3 của
các tỉnh, thành phố tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Viêm não Nhật Bản mũi 3
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Số đối tượng
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Tuyên Quang
|
24.572
|
19.297
|
78,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Quảng Trị
|
20.182
|
14.094
|
69,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Quảng Ngãi
|
26.585
|
17.616
|
66,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Quảng Ninh
|
16.322
|
10.800
|
66,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
5
|
Bắc Ninh
|
44.335
|
29.107
|
65,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
6
|
Hà Nội
|
98.027
|
64.062
|
65,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
7
|
Hà Tĩnh
|
16.611
|
10.767
|
64,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
8
|
Hưng Yên
|
35.923
|
23.202
|
64,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
9
|
Phú Thọ
|
46.897
|
30.137
|
64,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
10
|
Nghệ An
|
48.201
|
30.877
|
64,1
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
11
|
Sơn La
|
20.418
|
12.989
|
63,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
12
|
Khánh Hoà
|
24.325
|
15.308
|
62,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
13
|
Hải Phòng
|
47.879
|
30.120
|
62,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
14
|
Thái Nguyên
|
20.540
|
12.877
|
62,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
15
|
Đà Nẵng
|
33.579
|
21.020
|
62,6
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
16
|
Lào Cai
|
23.699
|
14.788
|
62,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
17
|
Đắk Lắk
|
40.615
|
25.093
|
61,8
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
18
|
Thanh Hóa
|
53.137
|
32.604
|
61,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
19
|
Ninh Bình
|
50.111
|
30.432
|
60,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
20
|
Gia Lai
|
41.634
|
24.846
|
59,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
21
|
Lạng Sơn
|
9.688
|
5.752
|
59,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
22
|
Cao Bằng
|
6.795
|
3.981
|
58,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
23
|
Điện Biên
|
12.652
|
7.328
|
57,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
24
|
Lai Châu
|
8.788
|
4.829
|
54,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
25
|
TT-Huế
|
14.910
|
8.186
|
54,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
26
|
Đồng Tháp
|
44.665
|
23.364
|
52,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
27
|
Lâm Đồng
|
55.276
|
28.370
|
51,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
28
|
Đồng Nai
|
54.619
|
27.195
|
49,8
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
29
|
TP. HCM
|
151.411
|
69.016
|
45,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
30
|
Vĩnh Long
|
47.328
|
21.358
|
45,1
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
31
|
Cần Thơ
|
48.747
|
20.688
|
42,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
32
|
Cà Mau
|
32.154
|
13.024
|
40,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
33
|
Tây Ninh
|
40.257
|
15.809
|
39,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
34
|
An Giang
|
58.067
|
21.493
|
37,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.318.949
|
740.429
|
56,1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC XII
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Td của các tỉnh, thành phố
tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Td cho trẻ từ 7 tuổi
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Số đối tượng
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Lai Châu
|
3.139
|
2.645
|
84,3
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Hà Nội
|
115.041
|
70.956
|
61,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Hưng Yên
|
15.728
|
6.457
|
41,1
|
60
|
Tỉnh chưa triển khai tiêm, tổ chức tiêm cho trẻ vào đầu năm học
|
|
4
|
Tuyên Quang
|
7.241
|
2.928
|
40,4
|
60
|
|
5
|
Phú Thọ
|
40.620
|
15.205
|
37,4
|
60
|
|
6
|
Thanh Hóa
|
65.946
|
24.300
|
36,8
|
60
|
|
7
|
Lạng Sơn
|
13.653
|
3.753
|
27,5
|
60
|
|
8
|
Hải Phòng
|
30.119
|
7.321
|
24,3
|
60
|
|
9
|
Khánh Hoà
|
28.234
|
4.263
|
15,1
|
60
|
|
10
|
Đồng Nai
|
54.619
|
7.033
|
12,9
|
60
|
|
11
|
Quảng Trị
|
30.636
|
2.291
|
7,5
|
60
|
|
12
|
Cần Thơ
|
48.747
|
3.269
|
6,7
|
60
|
|
13
|
Gia Lai
|
52.021
|
2.883
|
5,5
|
60
|
|
14
|
Nghệ An
|
61.892
|
3.201
|
5,2
|
60
|
|
15
|
TT-Huế
|
20.017
|
996
|
5,0
|
60
|
|
16
|
Đắk Lắk
|
41.964
|
1.742
|
4,2
|
60
|
|
17
|
Hà Tĩnh
|
25.411
|
422
|
1,7
|
60
|
|
18
|
Đà Nẵng
|
44.241
|
188
|
0,4
|
60
|
|
19
|
Quảng Ngãi
|
32.465
|
136
|
0,4
|
60
|
|
20
|
Ninh Bình
|
62.029
|
201
|
0,3
|
60
|
|
21
|
Bắc Ninh
|
34.932
|
Tỉnh chưa triển khai tiêm, tổ chức tiêm cho trẻ vào đầu năm học
|
|
22
|
Thái Nguyên
|
-
|
|
23
|
Quảng Ninh
|
23.006
|
|
24
|
Cao Bằng
|
-
|
|
25
|
Lào Cai
|
15.869
|
|
26
|
Sơn La
|
-
|
|
27
|
Điện Biên
|
-
|
|
28
|
Lâm Đồng
|
62.387
|
|
29
|
TP. HCM
|
151.411
|
|
30
|
Đồng Tháp
|
44.665
|
|
31
|
Tây Ninh
|
40.257
|
|
32
|
An Giang
|
58.067
|
|
33
|
Vĩnh Long
|
47.328
|
|
34
|
Cà Mau
|
32.154
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
PHỤ LỤC XIII
(Kèm
theo Công văn số 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Uốn ván cho Phụ nữ có thai của
các tỉnh, thành phố tính đến 8 tháng năm 2025
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Uốn ván cho phụ nữ có thai (UV2+)
|
Chỉ tiêu 8 tháng năm 2025 (%)*
|
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2025
|
|
Số đối tượng
|
Đối tượng được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Hà Nội
|
105.559
|
74.142
|
70,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
2
|
Hà Tĩnh
|
16.870
|
11.055
|
65,5
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
3
|
Đồng Tháp
|
39.864
|
25.182
|
63,2
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
4
|
Phú Thọ
|
44.739
|
28.048
|
62,7
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
5
|
Hải Phòng
|
46.693
|
29.120
|
62,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
6
|
Bắc Ninh
|
45.833
|
28.394
|
62,0
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
7
|
Hưng Yên
|
35.914
|
22.219
|
61,9
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
8
|
Lâm Đồng
|
47.177
|
28.496
|
60,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
9
|
Khánh Hoà
|
23.424
|
14.139
|
60,4
|
60
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
|
|
10
|
Quảng Ngãi
|
27.603
|
16.434
|
59,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
11
|
Lào Cai
|
22.024
|
13.101
|
59,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
12
|
Quảng Ninh
|
15.832
|
9.416
|
59,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
13
|
Thái Nguyên
|
18.590
|
11.017
|
59,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
14
|
Đắk Lắk
|
40.924
|
24.100
|
58,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
15
|
Cần Thơ
|
38.374
|
22.397
|
58,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
16
|
Thanh Hóa
|
53.093
|
30.939
|
58,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
17
|
TT-Huế
|
15.597
|
8.986
|
57,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
18
|
Quảng Trị
|
20.118
|
11.538
|
57,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
19
|
Ninh Bình
|
48.429
|
27.185
|
56,1
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
20
|
Lạng Sơn
|
10.008
|
5.558
|
55,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
21
|
Đồng Nai
|
49.186
|
27.307
|
55,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
22
|
Tây Ninh
|
34.338
|
18.873
|
55,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
23
|
Nghệ An
|
48.628
|
26.596
|
54,7
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
24
|
Sơn La
|
20.246
|
11.008
|
54,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
25
|
Điện Biên
|
12.303
|
6.507
|
52,9
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
26
|
Gia Lai
|
43.096
|
22.628
|
52,5
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
27
|
Đà Nẵng
|
36.056
|
18.736
|
52,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
28
|
An Giang
|
47.009
|
24.268
|
51,6
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
29
|
Lai Châu
|
9.305
|
4.756
|
51,1
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
30
|
Cà Mau
|
26.502
|
13.529
|
51,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
31
|
Tuyên
Quang
|
23.979
|
11.506
|
48,0
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
32
|
Vĩnh Long
|
33.921
|
16.081
|
47,4
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
33
|
Cao Bằng
|
6.394
|
2.771
|
43,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
34
|
TP. HCM
|
149.866
|
43.856
|
29,3
|
60
|
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.257.494
|
689.888
|
54,9
|
60
|
|
* Theo Quyết định số
1987/QĐ-BYT ngày 11/7/2024 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2025.
[1]
Thông tư số 10/2024/TT-BYT ngày 13/6/2024 của Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh
truyền nhiễm, đối tượng và phạm vi sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc.
Công văn 7148/BYT-PB năm 2025 tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng do Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 7148/BYT-PB ngày 17/10/2025 tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng do Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2025
Ban hành:
11/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2024
Ban hành:
13/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2024
603
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|