|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
6179/BYT-PB
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Liên Hương
|
|
Ngày ban hành:
|
17/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Kính gửi: Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ngày 29/8/2025, Bộ Y tế phê duyệt Quyết định số
2780/QĐ-BYT ban hành Kế hoạch tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028)
trong đó đã nêu rõ chỉ tiêu chuyên môn về tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Chương
trình Tiêm chủng mở rộng năm 2026 (tỷ lệ tất cả các loại vắc xin ≥95%, riêng tỷ
lệ tiêm vắc xin Viêm gan B sơ sinh trong vòng 24 giờ và tiêm đủ mũi Uốn ván cho
PNCT ≥90%). Tuy nhiên, theo báo cáo của các Viện Vệ sinh dịch tễ, Viện Pasteur,
tính đến hết tháng 6/2026, tỷ lệ tiêm của một số vắc xin trong Chương trình
tiêm chủng mở rộng tại nhiều địa phương có nguy cơ không đạt tiến độ theo kế hoạch
năm 2026 (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Để bảo đảm tính chủ động, hiệu quả trong công tác
phòng, chống dịch bệnh và đạt mục tiêu theo kế hoạch tiêm chủng mở rộng hằng
năm cũng như tiến tới đạt được mục tiêu liên quan đến tỷ lệ tiêm chủng tại Nghị
quyết số 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá,
tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe, Bộ Y tế trân trọng đề nghị Đồng
chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các
đơn vị liên quan khẩn trương thực hiện một số nội dung hoạt động sau:
1. Sở Y tế tỉnh, thành phố
- Tiếp tục chỉ đạo việc tổ chức tiêm chủng nhằm
nâng cao tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng
trên địa bàn, nhất là tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin có nguy cơ không đạt tiến độ
theo kế hoạch đề ra. Rà soát, đề xuất với Ủy ban nhân dân các cấp về việc bổ
sung, bố trí đủ kinh phí, nhân lực để triển khai hiệu quả công tác tiêm chủng mở
rộng tại địa phương.
- Khẩn trương triển khai kế hoạch kiểm tra tiền sử
tiêm chủng và tổ chức tiêm bù liều cho trẻ nhập học tại các cơ sở giáo dục mầm
non, tiểu học. Tổ chức triển khai việc tiêm bù càng sớm càng tốt (ngay trong
tháng nếu có thể) đối với các trường hợp trì hoãn tiêm chủng; rà soát thường
xuyên để lọc các đối tượng bị lỡ các mũi tiêm và tiến hành tiêm vét cho tất cả
đối tượng thuộc tiêm chủng mở rộng, tránh bỏ sót đối tượng, bảo đảm tiêm chủng
đầy đủ, đúng mũi, đủ liều theo quy định của Bộ Y tế[1], đặc biệt lưu ý đến tỷ lệ uống vắc xin và tỷ lệ tiêm vắc
xin phòng bệnh bại liệt, bệnh sởi nhằm bảo đảm đủ liều vắc xin theo quy định
(do hiện nay, tại một số nước trong khu vực Đông Nam Á tiếp tục ghi nhận các
trường hợp mắc bệnh bại liệt và các trường hợp mắc bệnh sởi vẫn tiếp tục ghi nhận
tại các địa phương trên toàn quốc).
- Tăng cường tập huấn cho cán bộ tiêm chủng, kiểm
tra các cơ sở tiêm chủng tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về quản lý, sử dụng
vắc xin bảo đảm an toàn và hiệu quả.
- Đẩy mạnh công tác truyền thông, vận động người
dân đưa trẻ đi tiêm chủng đúng lịch, đủ liều để chủ động phòng bệnh.
- Chỉ đạo, tăng cường triển khai kế hoạch làm sạch,
làm giàu, chuẩn hóa dữ liệu của Hệ thống Quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia
trên địa bàn quản lý theo Kế hoạch số 1248/KH-BYT ngày 06/7/2026 của Bộ Y tế và
Kế hoạch số 1272/KH- PB ngày 17/7/2026 của Cục Phòng bệnh; bảo đảm hoàn thành
đúng tiến độ đã đề ra theo kế hoạch trên.
2. Các sở, ban, ngành, đơn vị liên
quan tại địa phương
- Phối hợp với ngành y tế tăng cường rà soát, thống
kê, quản lý đối tượng tiêm chủng, bảo đảm không bỏ sót đối tượng trong diện
tiêm chủng trên địa bàn quản lý.
- Phối hợp với ngành y tế tăng cường tổ chức truyền
thông trên các phương tiện thông tin đại chúng về vai trò, lợi ích tiêm chủng
phòng bệnh, các sự cố bất lợi sau tiêm, khuyến cáo người dân tích cực tham gia
tiêm chủng phòng bệnh.
Bộ Y tế xin trân trọng cảm ơn./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- BT. Đào Hồng Lan (để báo cáo);
- Các Đồng chí Thứ trưởng;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để phối hợp);
- Viện Vệ sinh dịch tễ, Viện Pasteur;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố;
- TT KSBT tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, PB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Liên Hương
|
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Công
văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin BCG của các tỉnh, thành phố
tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
BCG
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Quảng Ninh
|
14.805
|
8.369
|
56,5%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
Đồng Tháp
|
36.999
|
18.391
|
49,7%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
Điện Biên
|
12.005
|
5.776
|
48,1%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
Hà Nội
|
95.586
|
45.645
|
47,8%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
5
|
Hưng Yên
|
33.829
|
15.840
|
46,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
6
|
Bắc Ninh
|
39.694
|
18.292
|
46,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
7
|
Cần Thơ
|
36.755
|
16.844
|
45,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
8
|
Tuyên Quang
|
23.993
|
10.869
|
45,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
9
|
Lạng Sơn
|
8.588
|
3.861
|
45,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
10
|
Hải Phòng
|
43.104
|
19.355
|
44,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
11
|
Lâm Đồng
|
47.710
|
21.337
|
44,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
12
|
Quảng Trị
|
20.467
|
9.133
|
44,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
13
|
Đắk Lắk
|
40.137
|
17.876
|
44,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
14
|
Gia Lai
|
42.762
|
19.034
|
44,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
15
|
Khánh Hòa
|
24.719
|
10.918
|
44,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
16
|
Quảng Ngãi
|
27.065
|
11.790
|
43,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
17
|
Đồng Nai
|
52.294
|
22.618
|
43,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
18
|
Vĩnh Long
|
30.429
|
13.153
|
43,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
19
|
Ninh Bình
|
43.947
|
18.932
|
43,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
20
|
An Giang
|
39.241
|
16.743
|
42,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Đà Nẵng
|
34.622
|
14.604
|
42,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
Thừa Thiên Huế
|
14.803
|
6.208
|
41,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Nghệ An
|
45.058
|
18.878
|
41,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Phú Thọ
|
42.090
|
17.596
|
41,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Tây Ninh
|
30.672
|
12.818
|
41,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Thái Nguyên
|
18.785
|
7.841
|
41,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Lào Cai
|
23.242
|
9.697
|
41,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
16.702
|
6.967
|
41,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Cao Bằng
|
6.389
|
2.648
|
41,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
TP. Hồ Chí Minh
|
126.004
|
51.859
|
41,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Cà Mau
|
25.647
|
10.150
|
39,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Lai Châu
|
8.949
|
3.487
|
39,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
Thanh Hóa
|
51.369
|
19.844
|
38,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
Sơn La
|
18.641
|
6.990
|
37,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
546.776
|
240.887
|
44,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Trung
|
121.676
|
52.653
|
43,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
130.609
|
58.247
|
44,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
378.041
|
162.576
|
43,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.177.102
|
514.363
|
43,7%
|
47,5
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm
(2026-2028).
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Công
văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm Viêm gan B của các tỉnh, thành phố tính
đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Viêm gan B sơ
sinh
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Quảng Ninh
|
14.805
|
7.299
|
49,3%
|
45
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
Hưng Yên
|
33.829
|
15.933
|
47,1%
|
45
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
Hà Nội
|
95.586
|
44.762
|
46,8%
|
45
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
Bắc Ninh
|
39.694
|
17.466
|
44,0%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
5
|
Đồng Tháp
|
36.999
|
15.955
|
43,1%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
6
|
Cần Thơ
|
36.755
|
15.849
|
43,1%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
7
|
Lạng Sơn
|
8.588
|
3.646
|
42,5%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
8
|
Thừa Thiên Huế
|
14.803
|
6.225
|
42,1%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
9
|
Ninh Bình
|
43.947
|
18.419
|
41,9%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
10
|
Hải Phòng
|
43.104
|
18.030
|
41,8%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
11
|
Lâm Đồng
|
47.710
|
19.816
|
41,5%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
12
|
An Giang
|
39.241
|
16.102
|
41,0%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
13
|
Phú Thọ
|
42.090
|
17.179
|
40,8%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
14
|
Nghệ An
|
45.058
|
18.317
|
40,7%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
15
|
Đồng Nai
|
52.294
|
21.161
|
40,5%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
16
|
Hà Tĩnh
|
16.702
|
6.649
|
39,8%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
17
|
Khánh Hòa
|
24.719
|
9.714
|
39,3%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
18
|
Vĩnh Long
|
30.429
|
11.709
|
38,5%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
19
|
Thái Nguyên
|
18.785
|
7.223
|
38,5%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
20
|
TP. Hồ Chí Minh
|
126.004
|
48.253
|
38,3%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Tây Ninh
|
30.672
|
11.662
|
38,0%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
Tuyên Quang
|
23.993
|
9.088
|
37,9%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Cà Mau
|
25.647
|
9.688
|
37,8%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Gia Lai
|
42.762
|
16.044
|
37,5%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Lào Cai
|
23.242
|
8.510
|
36,6%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Quảng Ngãi
|
27.065
|
9.815
|
36,3%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Điện Biên
|
12.005
|
4.332
|
36,1%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Sơn La
|
18.641
|
6.721
|
36,1%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Cao Bằng
|
6.389
|
2.241
|
35,1%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
Đắk Lắk
|
40.137
|
13.985
|
34,8%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Lai Châu
|
8.949
|
3.104
|
34,7%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Thanh Hóa
|
51.369
|
17.640
|
34,3%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
Đà Nẵng
|
34.622
|
11.700
|
33,8%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
Quảng Trị
|
20.467
|
6.687
|
32,7%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
546.776
|
226.559
|
41,4%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Trung
|
121.676
|
44.141
|
36,3%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
130.609
|
49.846
|
38,2%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
378.041
|
150.379
|
39,8%
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.177.102
|
470.925
|
40,0%
|
45
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC III
(Kèm theo Công
văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm DPT-VGB-Hib mũi 3 của các tỉnh, thành
phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
DPT-VGB-Hib mũi
3
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Quảng Ninh
|
14.805
|
8.974
|
60,6%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
Hà Nội
|
95.586
|
49.183
|
51,5%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
Hà Tĩnh
|
16.702
|
8.410
|
50,4%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
Sơn La
|
18.641
|
9.253
|
49,6%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
5
|
An Giang
|
39.241
|
19.348
|
49,3%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
6
|
TP. Hồ Chí Minh
|
126.004
|
61.085
|
48,5%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
7
|
Bắc Ninh
|
39.694
|
19.224
|
48,4%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
8
|
Vĩnh Long
|
30.429
|
14.678
|
48,2%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
9
|
Hưng Yên
|
33.829
|
16.211
|
47,9%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
10
|
Ninh Bình
|
43.947
|
20.686
|
47,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
11
|
Đồng Tháp
|
36.999
|
17.400
|
47,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
12
|
Thừa Thiên Huế
|
14.803
|
6.914
|
46,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
13
|
Cần Thơ
|
36.755
|
16.926
|
46,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
14
|
Thái Nguyên
|
18.785
|
8.577
|
45,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
15
|
Quảng Trị
|
20.467
|
9.344
|
45,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
16
|
Hải Phòng
|
43.104
|
19.671
|
45,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
17
|
Quảng Ngãi
|
27.065
|
12.321
|
45,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
18
|
Đà Nẵng
|
34.622
|
15.746
|
45,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
19
|
Điện Biên
|
12.005
|
5.450
|
45,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
20
|
Lâm Đồng
|
47.710
|
21.621
|
45,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Đắk Lắk
|
40.137
|
18.183
|
45,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
Tuyên Quang
|
23.993
|
10.851
|
45,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Khánh Hòa
|
24.719
|
11.177
|
45,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Tây Ninh
|
30.672
|
13.813
|
45,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Phú Thọ
|
42.090
|
18.903
|
44,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Gia Lai
|
42.762
|
19.127
|
44,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Đồng Nai
|
52.294
|
23.286
|
44,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Nghệ An
|
45.058
|
19.872
|
44,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Lào Cai
|
23.242
|
10.147
|
43,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
Cao Bằng
|
6.389
|
2.688
|
42,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Lạng Sơn
|
8.588
|
3.534
|
41,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Lai Châu
|
8.949
|
3.600
|
40,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
Cà Mau
|
25.647
|
10.213
|
39,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
Thanh Hóa
|
51.369
|
19.733
|
38,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
546.776
|
254.967
|
46,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Trung
|
121.676
|
55.502
|
45,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
130.609
|
58.931
|
45,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
378.041
|
176.749
|
46,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.177.102
|
546.149
|
46,4%
|
47,5
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC IV
(Kèm theo Công
văn số 6179 /BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả uống vắc xin bOPV lần 3 của các tỉnh, thành
phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
bOPV lần 3
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Vĩnh Long
|
30.429
|
15.651
|
51,4%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
Hải Phòng
|
43.104
|
21.765
|
50,5%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
Quảng Ninh
|
14.805
|
7.395
|
49,9%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
An Giang
|
39.241
|
18.913
|
48,2%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
5
|
Đồng Tháp
|
36.999
|
17.329
|
46,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
6
|
Sơn La
|
18.641
|
8.720
|
46,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
7
|
Tuyên Quang
|
23.993
|
11.124
|
46,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
8
|
Cần Thơ
|
36.755
|
16.718
|
45,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
9
|
Lâm Đồng
|
47.710
|
21.456
|
45,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
10
|
Điện Biên
|
12.005
|
5.356
|
44,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
11
|
Nghệ An
|
45.058
|
20.098
|
44,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
12
|
Tây Ninh
|
30.672
|
13.406
|
43,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
13
|
Quảng Ngãi
|
27.065
|
11.749
|
43,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
14
|
Hưng Yên
|
33.829
|
14.640
|
43,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
15
|
Đồng Nai
|
52.294
|
22.461
|
43,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
16
|
Đà Nẵng
|
34.622
|
14.714
|
42,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
17
|
Lào Cai
|
23.242
|
9.530
|
41,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
18
|
Gia Lai
|
42.762
|
16.877
|
39,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
19
|
Cao Bằng
|
6.389
|
2.505
|
39,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
20
|
Lai Châu
|
8.949
|
3.442
|
38,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Đắk Lắk
|
40.137
|
15.373
|
38,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
Cà Mau
|
25.647
|
9.820
|
38,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Thừa Thiên Huế
|
14.803
|
5.618
|
38,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Lạng Sơn
|
8.588
|
3.236
|
37,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Thái Nguyên
|
18.785
|
6.626
|
35,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Khánh Hòa
|
24.719
|
8.677
|
35,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Hà Tĩnh
|
16.702
|
5.488
|
32,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Quảng Trị
|
20.467
|
6.651
|
32,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Phú Thọ
|
42.090
|
13.226
|
31,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
Thanh Hóa
|
51.369
|
15.302
|
29,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Bắc Ninh
|
39.694
|
11.171
|
28,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Ninh Bình
|
43.947
|
12.336
|
28,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
TP. Hồ Chí Minh
|
126.004
|
22.041
|
17,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
Hà Nội
|
95.586
|
11.007
|
11,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
546.776
|
182.967
|
33,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Trung
|
121.676
|
47.409
|
39,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
130.609
|
53.706
|
41,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
378.041
|
136.339
|
36,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.177.102
|
420.421
|
35,7%
|
47,5
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC V
(Kèm theo Công
văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin IPV mũi 2 của các tỉnh, thành
phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
IPV mũi 2
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Quảng Ninh
|
14.805
|
8.257
|
55,8%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
An Giang
|
39.241
|
20.112
|
51,3%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
Hà Nội
|
95.586
|
47.960
|
50,2%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
Vĩnh Long
|
30.429
|
14.850
|
48,8%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
5
|
Đồng Tháp
|
36.999
|
17.753
|
48,0%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
6
|
Hà Tĩnh
|
16.702
|
7.937
|
47,5%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
7
|
Tây Ninh
|
30.672
|
14.334
|
46,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
8
|
TP. Hồ Chí Minh
|
126.004
|
58.723
|
46,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
9
|
Bắc Ninh
|
39.694
|
18.485
|
46,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
10
|
Hưng Yên
|
33.829
|
15.650
|
46,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
11
|
Cần Thơ
|
36.755
|
16.585
|
45,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
12
|
Sơn La
|
18.641
|
8.308
|
44,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
13
|
Lâm Đồng
|
47.710
|
21.130
|
44,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
14
|
Thừa Thiên Huế
|
14.803
|
6.538
|
44,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
15
|
Lào Cai
|
23.242
|
10.238
|
44,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
16
|
Gia Lai
|
42.762
|
18.824
|
44,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
17
|
Ninh Bình
|
43.947
|
19.323
|
44,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
18
|
Đắk Lắk
|
40.137
|
17.512
|
43,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
19
|
Hải Phòng
|
43.104
|
18.701
|
43,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
20
|
Đà Nẵng
|
34.622
|
15.010
|
43,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Phú Thọ
|
42.090
|
18.102
|
43,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
Thái Nguyên
|
18.785
|
8.069
|
43,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Tuyên Quang
|
23.993
|
10.222
|
42,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Quảng Trị
|
20.467
|
8.668
|
42,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Đồng Nai
|
52.294
|
22.029
|
42,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Nghệ An
|
45.058
|
18.864
|
41,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Khánh Hòa
|
24.719
|
10.346
|
41,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Cao Bằng
|
6.389
|
2.660
|
41,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Quảng Ngãi
|
27.065
|
11.206
|
41,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
Điện Biên
|
12.005
|
4.881
|
40,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Lạng Sơn
|
8.588
|
3.335
|
38,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Cà Mau
|
25.647
|
9.715
|
37,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
Lai Châu
|
8.949
|
3.326
|
37,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
Thanh Hóa
|
51.369
|
18.812
|
36,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
546.776
|
243.130
|
44,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Trung
|
121.676
|
51.768
|
42,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
130.609
|
57.466
|
44,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
378.041
|
174.101
|
46,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.177.102
|
526.465
|
44,7%
|
47,5
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC VI
(Kèm theo Công
văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả uống vắc xin Rota của các tỉnh, thành phố
tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Rota lần 2
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Quảng Ninh
|
14.805
|
8.438
|
57,0%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
Hà Tĩnh
|
16.702
|
8.762
|
52,5%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
An Giang
|
39.241
|
19.873
|
50,6%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
Hà Nội
|
95.586
|
47.595
|
49,8%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
5
|
Sơn La
|
18.641
|
9.137
|
49,0%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
6
|
Vĩnh Long
|
30.429
|
14.529
|
47,7%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
7
|
Quảng Trị
|
20.467
|
9.630
|
47,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
8
|
Bắc Ninh
|
39.694
|
18.671
|
47,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
9
|
Thừa Thiên Huế
|
14.803
|
6.931
|
46,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
10
|
Thái Nguyên
|
18.785
|
8.784
|
46,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
11
|
Hưng Yên
|
33.829
|
15.498
|
45,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
12
|
Nghệ An
|
45.058
|
20.635
|
45,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
13
|
Đà Nẵng
|
34.622
|
15.743
|
45,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
14
|
Lâm Đồng
|
47.710
|
21.664
|
45,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
15
|
Điện Biên
|
12.005
|
5.450
|
45,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
16
|
Đắk Lắk
|
40.137
|
18.042
|
45,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
17
|
TP. Hồ Chí Minh
|
126.004
|
56.573
|
44,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
18
|
Quảng Ngãi
|
27.065
|
12.122
|
44,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
19
|
Gia Lai
|
42.762
|
19.061
|
44,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
20
|
Khánh Hòa
|
24.719
|
10.868
|
44,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Đồng Tháp
|
36.999
|
16.225
|
43,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
Đồng Nai
|
52.294
|
22.839
|
43,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Ninh Bình
|
43.947
|
19.167
|
43,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Phú Thọ
|
42.090
|
18.336
|
43,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Lào Cai
|
23.242
|
10.094
|
43,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Tây Ninh
|
30.672
|
13.272
|
43,3%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Lạng Sơn
|
8.588
|
3.706
|
43,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Lai Châu
|
8.949
|
3.824
|
42,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Cần Thơ
|
36.755
|
15.466
|
42,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
Thanh Hóa
|
51.369
|
21.186
|
41,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Cao Bằng
|
6.389
|
2.563
|
40,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Hải Phòng
|
43.104
|
17.139
|
39,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
Cà Mau
|
25.647
|
9.754
|
38,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
Tuyên Quang
|
23.993
|
5.385
|
22,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
546.776
|
244.370
|
44,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Trung
|
121.676
|
55.294
|
45,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
130.609
|
58.767
|
45,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
378.041
|
168.531
|
44,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.177.102
|
526.962
|
44,8%
|
47,5
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC VII
(Kèm theo Công
văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Sởi của các tỉnh, thành
phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Sởi
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Quảng Ninh
|
14.805
|
8.178
|
55,2%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
An Giang
|
39.241
|
19.972
|
50,9%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
Đồng Tháp
|
36.999
|
18.181
|
49,1%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
Vĩnh Long
|
30.429
|
14.740
|
48,4%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
5
|
Bắc Ninh
|
39.694
|
19.194
|
48,4%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
6
|
Lào Cai
|
23.242
|
11.227
|
48,3%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
7
|
Cần Thơ
|
36.755
|
17.499
|
47,6%
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
8
|
Quảng Ngãi
|
27.065
|
12.818
|
47,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
9
|
Hà Tĩnh
|
16.702
|
7.870
|
47,1%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
10
|
Hà Nội
|
95.586
|
44.651
|
46,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
11
|
Hưng Yên
|
33.829
|
15.800
|
46,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
12
|
TP. Hồ Chí Minh
|
126.004
|
58.855
|
46,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
13
|
Đồng Nai
|
52.294
|
23.987
|
45,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
14
|
Tuyên Quang
|
23.993
|
10.977
|
45,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
15
|
Lâm Đồng
|
47.710
|
21.433
|
44,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
16
|
Đắk Lắk
|
40.137
|
17.916
|
44,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
17
|
Nghệ An
|
45.058
|
20.062
|
44,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
18
|
Hải Phòng
|
43.104
|
19.182
|
44,5%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
19
|
Khánh Hòa
|
24.719
|
10.979
|
44,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
20
|
Tây Ninh
|
30.672
|
13.628
|
44,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Thái Nguyên
|
18.785
|
8.309
|
44,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
Gia Lai
|
42.762
|
18.900
|
44,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Lạng Sơn
|
8.588
|
3.764
|
43,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Sơn La
|
18.641
|
8.157
|
43,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Thừa Thiên Huế
|
14.803
|
6.429
|
43,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Quảng Trị
|
20.467
|
8.834
|
43,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Đà Nẵng
|
34.622
|
14.941
|
43,2%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Cà Mau
|
25.647
|
9.994
|
39,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Phú Thọ
|
42.090
|
17.980
|
42,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
Ninh Bình
|
43.947
|
18.629
|
42,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Cao Bằng
|
6.389
|
2.671
|
41,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Thanh Hóa
|
51.369
|
20.556
|
40,0%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
Lai Châu
|
8.949
|
3.557
|
39,7%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
Điện Biên
|
12.005
|
4.656
|
38,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
546.776
|
245.420
|
44,9%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Trung
|
121.676
|
54.001
|
44,4%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
130.609
|
58.249
|
44,6%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
378.041
|
176.856
|
46,8%
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.177.102
|
534.526
|
45,4%
|
47,5
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC VIII
(Kèm theo Công
văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Sởi-Rubella của các tỉnh,
thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Sởi-Rubella
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Hưng Yên
|
34.777
|
20.041
|
57,6
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
Quảng Ninh
|
15.696
|
8.924
|
56,9
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
Tuyên Quang
|
24.925
|
13.936
|
55,9
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
Cao Bằng
|
6.601
|
3.677
|
55,7
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
5
|
Ninh Bình
|
46.728
|
25.781
|
55,2
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
6
|
Thái Nguyên
|
20.050
|
10.994
|
54,8
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
7
|
Lào Cai
|
25.475
|
13.635
|
53,5
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
8
|
Lai Châu
|
9.007
|
4.807
|
53,4
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
9
|
Hà Tĩnh
|
16.851
|
8.945
|
53,1
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
10
|
Sơn La
|
19.560
|
10.211
|
52,2
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
11
|
An Giang
|
40.091
|
20.705
|
51,6
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
12
|
Vĩnh Long
|
31.295
|
15.847
|
50,6
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
13
|
Hà Nội
|
101.640
|
50.496
|
49,7
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
14
|
Đồng Tháp
|
37.728
|
18.589
|
49,3
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
15
|
Gia Lai
|
42.354
|
20.837
|
49,2
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
16
|
Phú Thọ
|
44.804
|
21.892
|
48,9
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
17
|
Thanh Hóa
|
52.637
|
25.711
|
48,8
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
18
|
Cần Thơ
|
37.067
|
17.621
|
47,5
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
19
|
Điện Biên
|
12.907
|
6.064
|
47,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
20
|
Khánh Hòa
|
24.653
|
11.398
|
46,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Lâm Đồng
|
48.755
|
22.483
|
46,1
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
Đắk Lắk
|
40.425
|
18.536
|
45,9
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Tây Ninh
|
33.447
|
15.328
|
45,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Nghệ An
|
46.804
|
21.436
|
45,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Quảng Ngãi
|
27.153
|
12.425
|
45,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Đồng Nai
|
47.777
|
21.732
|
45,5
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Bắc Ninh
|
45.080
|
20.390
|
45,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Hải Phòng
|
46.009
|
20.769
|
45,1
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Lạng Sơn
|
8.852
|
3.964
|
44,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
Quảng Trị
|
21.205
|
9.391
|
44,3
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
15.464
|
6.632
|
42,9
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
33.401
|
14.200
|
42,5
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
Cà Mau
|
25.733
|
10.471
|
40,7
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
TP. Hồ Chí Minh
|
143.622
|
56.529
|
39,4
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
578.403
|
291.673
|
50,4
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
Miền Trung
|
121.876
|
54.046
|
44,3
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
131.534
|
61.856
|
47,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
396.760
|
176.822
|
44,6
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.228.573
|
584.397
|
47,6
|
47,5
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC IX
(Kèm theo Công
văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin DPT mũi 4 của các
tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
DPT mũi 4
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Ninh Bình
|
46.728
|
27.420
|
58,7
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
24.925
|
14.430
|
57,9
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
Sơn La
|
19.560
|
11.240
|
57,5
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
Cao Bằng
|
6.601
|
3.778
|
57,2
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
5
|
Quảng Ninh
|
15.696
|
8.958
|
57,1
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
6
|
Thái Nguyên
|
20.050
|
11.415
|
56,9
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
7
|
Hưng Yên
|
34.777
|
19.599
|
56,4
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
8
|
Lào Cai
|
25.475
|
14.019
|
55,0
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
9
|
Vĩnh Long
|
31.295
|
16.806
|
53,7
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
10
|
Lai Châu
|
9.007
|
4.796
|
53,2
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
11
|
Lạng Sơn
|
8.852
|
4.582
|
51,8
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
12
|
Thanh Hóa
|
52.637
|
27.087
|
51,5
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
13
|
Hà Tĩnh
|
16.851
|
8.618
|
51,1
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
14
|
Hà Nội
|
101.640
|
51.720
|
50,9
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
15
|
Phú Thọ
|
44.804
|
22.357
|
49,9
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
16
|
An Giang
|
40.091
|
19.886
|
49,6
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
17
|
Gia Lai
|
42.354
|
20.651
|
48,8
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
18
|
Nghệ An
|
46.804
|
22.392
|
47,8
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
19
|
Điện Biên
|
12.907
|
6.155
|
47,7
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
20
|
Bắc Ninh
|
45.080
|
21.297
|
47,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Quảng Ngãi
|
27.153
|
12.714
|
46,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
Cần Thơ
|
37.067
|
17.353
|
46,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Quảng Trị
|
21.205
|
9.917
|
46,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Đồng Nai
|
47.777
|
22.086
|
46,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Lâm Đồng
|
45.080
|
20.818
|
46,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Khánh Hòa
|
24.653
|
11.370
|
46,1
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Đắk Lắk
|
40.425
|
18.597
|
46,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Đồng Tháp
|
37.728
|
17.350
|
46,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Hải Phòng
|
46.009
|
20.756
|
45,1
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
Đà Nẵng
|
33.401
|
15.040
|
45,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Tây Ninh
|
33.447
|
14.883
|
44,5
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Thừa Thiên Huế
|
15.464
|
6.411
|
41,5
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
TP. Hồ Chí Minh
|
143.622
|
58.518
|
40,7
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
Cà Mau
|
25.733
|
10.378
|
40,3
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
578.403
|
300.619
|
52,0
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
Miền Trung
|
121.876
|
55.452
|
45,5
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
127.859
|
60.066
|
47,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
396.760
|
177.260
|
44,7
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.224.898
|
593.397
|
48,4
|
47,5
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC X
(Kèm theo Công văn
số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin VNNB mũi 2 của các tỉnh,
thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Viêm não
Nhật Bản mũi 2
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Tuyên Quang
|
24.636
|
15.021
|
61,0
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
Lào Cai
|
23.620
|
13.466
|
57,0
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
Ninh Bình
|
44.770
|
24.870
|
55,6
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
Hưng Yên
|
35.510
|
19.351
|
54,5
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
5
|
Hà Tĩnh
|
16.484
|
8.776
|
53,2
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
6
|
Thái Nguyên
|
19.713
|
10.480
|
53,2
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
7
|
Quảng Ninh
|
15.503
|
8.110
|
52,3
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
8
|
TP. Hồ Chí Minh
|
111.612
|
57.946
|
51,9
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
9
|
Hà Nội
|
94.974
|
48.503
|
51,1
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
10
|
Sơn La
|
18.621
|
9.419
|
50,6
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
11
|
Thanh Hóa
|
51.975
|
25.790
|
49,6
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
12
|
Vĩnh Long
|
31.085
|
15.212
|
48,9
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
13
|
Cao Bằng
|
6.702
|
3.269
|
48,8
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
14
|
Đồng Nai
|
48.156
|
22.529
|
46,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
15
|
Phú Thọ
|
41.764
|
19.281
|
46,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
16
|
Lai Châu
|
9.074
|
4.169
|
45,9
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
17
|
Đà Nẵng
|
33.508
|
15.270
|
45,6
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
18
|
Khánh Hòa
|
24.544
|
10.998
|
44,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
19
|
Gia Lai
|
43.344
|
19.278
|
44,5
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
20
|
Đồng Tháp
|
36.377
|
16.153
|
44,4
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Hải Phòng
|
42.851
|
18.996
|
44,3
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
An Giang
|
39.220
|
17.367
|
44,3
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Cần Thơ
|
38.213
|
16.831
|
44,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Nghệ An
|
45.628
|
20.072
|
44,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Quảng Trị
|
21.735
|
9.511
|
43,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Quảng Ngãi
|
26.987
|
11.778
|
43,6
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Đắk Lắk
|
40.822
|
17.805
|
43,6
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Bắc Ninh
|
44.697
|
19.311
|
43,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Lâm Đồng
|
44.239
|
19.072
|
43,1
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
Lạng Sơn
|
7.864
|
3.373
|
42,9
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
15.077
|
6.465
|
42,9
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Tây Ninh
|
30.709
|
12.516
|
40,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
Điện Biên
|
12.805
|
5.142
|
40,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
Cà Mau
|
25.641
|
10.062
|
39,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
557.191
|
277.399
|
49,8
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
Miền Trung
|
121.851
|
54.022
|
44,3
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
128.405
|
56.155
|
43,7
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
361.013
|
168.616
|
46,7
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.168.460
|
556.192
|
47,6
|
47,5
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày
29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm
(2026-2028).
PHỤ LỤC XI
(Kèm theo Công văn
số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin VNNB mũi 3 của
các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Viêm não Nhật Bản
mũi 3
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Tuyên Quang
|
25.207
|
15.343
|
60,9
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
Hà Tĩnh
|
15.886
|
8.532
|
53,7
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
Lạng Sơn
|
6.600
|
3.481
|
52,7
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
Hà Nội
|
104.915
|
55.121
|
52,5
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
5
|
Hưng Yên
|
34.659
|
18.000
|
51,9
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
6
|
Thái Nguyên
|
19.827
|
10.040
|
50,6
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
7
|
Lào Cai
|
25.732
|
12.889
|
50,1
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
8
|
Quảng Trị
|
20.276
|
10.146
|
50,0
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
9
|
Quảng Ninh
|
16.265
|
8.051
|
49,5
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
10
|
Ninh Bình
|
46.652
|
22.753
|
48,8
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
11
|
Sơn La
|
20.672
|
9.699
|
46,9
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
12
|
Cao Bằng
|
6.648
|
3.091
|
46,5
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
13
|
Đắk Lắk
|
40.596
|
18.853
|
46,4
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
14
|
Lâm Đồng
|
44.613
|
20.579
|
46,1
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
15
|
Vĩnh Long
|
30.867
|
14.166
|
45,9
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
16
|
Lai Châu
|
8.882
|
4.044
|
45,5
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
17
|
Gia Lai
|
41.877
|
19.055
|
45,5
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
18
|
Thanh Hóa
|
54.044
|
24.454
|
45,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
19
|
An Giang
|
37.347
|
16.800
|
45,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
20
|
Hải Phòng
|
45.172
|
20.077
|
44,4
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Phú Thọ
|
44.903
|
19.836
|
44,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
Đồng Tháp
|
36.382
|
15.968
|
43,9
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Đồng Nai
|
44.338
|
19.419
|
43,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Cần Thơ
|
37.338
|
16.231
|
43,5
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Nghệ An
|
47.548
|
20.553
|
43,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Khánh Hòa
|
24.069
|
10.358
|
43,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Đà Nẵng
|
33.237
|
14.246
|
42,9
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Bắc Ninh
|
46.343
|
19.730
|
42,6
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Quảng Ngãi
|
28.577
|
12.099
|
42,3
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
Thừa Thiên Huế
|
13.985
|
5.773
|
41,3
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Điện Biên
|
13.338
|
5.318
|
39,9
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Cà Mau
|
25.360
|
9.127
|
36,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
TP. Hồ Chí Minh
|
120.812
|
41.654
|
34,5
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
Tây Ninh
|
34.448
|
10.936
|
31,7
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
583.293
|
281.012
|
48,2
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
Miền Trung
|
120.144
|
52.622
|
43,8
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
127.086
|
58.487
|
46,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
366.892
|
144.301
|
39,3
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.197.415
|
536.422
|
44,8
|
47,5
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC XII
(Kèm theo Công văn
số 6179 /BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Td của các tỉnh,
thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Td cho trẻ từ 7
tuổi
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Hà Nội
|
111.556
|
66.039
|
59,2
|
47,5
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
Thanh Hóa
|
64.051
|
25.767
|
40,2
|
47,5
|
Tỉnh tổ chức tiêm cho trẻ vào đầu năm học
|
|
3
|
Lai Châu
|
10.492
|
3.921
|
37,4
|
47,5
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
11.539
|
3.732
|
32,3
|
47,5
|
|
5
|
Phú Thọ
|
54.410
|
16.130
|
29,6
|
47,5
|
|
6
|
Đồng Nai
|
40.720
|
7.285
|
17,9
|
47,5
|
|
7
|
Nghệ An
|
60.205
|
7.895
|
13,1
|
47,5
|
|
8
|
Cần Thơ
|
31.673
|
3.413
|
10,8
|
47,5
|
|
9
|
Hưng Yên
|
41.392
|
4.433
|
10,7
|
47,5
|
|
10
|
Khánh Hòa
|
27.368
|
2.042
|
7,5
|
47,5
|
|
11
|
Quảng Trị
|
29.752
|
1.545
|
5,2
|
47,5
|
|
12
|
Tuyên Quang
|
33.153
|
1.569
|
4,7
|
47,5
|
|
13
|
Thừa Thiên Huế
|
18.471
|
713
|
3,9
|
47,5
|
|
14
|
TP. Hồ Chí Minh
|
139.144
|
5.316
|
3,8
|
47,5
|
|
15
|
Thái Nguyên
|
24.933
|
520
|
2,1
|
47,5
|
|
16
|
Đồng Tháp
|
33.875
|
568
|
1,7
|
47,5
|
|
17
|
Đắk Lắk
|
40.944
|
575
|
1,4
|
47,5
|
|
18
|
Đà Nẵng
|
33.258
|
376
|
1,1
|
47,5
|
|
19
|
Quảng Ninh
|
22.131
|
82
|
0,4
|
47,5
|
|
20
|
Hà Tĩnh
|
23.504
|
38
|
0,2
|
47,5
|
|
21
|
An Giang
|
56.413
|
40
|
0,1
|
47,5
|
|
22
|
Vĩnh Long
|
45.121
|
27
|
0,1
|
47,5
|
|
23
|
Gia Lai
|
54.053
|
30
|
0,1
|
47,5
|
|
24
|
Hải Phòng
|
57.113
|
Tỉnh tổ chức tiêm cho trẻ vào đầu năm học
|
|
25
|
Ninh Bình
|
61.686
|
|
26
|
Bắc Ninh
|
58.193
|
|
27
|
Cao Bằng
|
9.904
|
|
28
|
Lào Cai
|
32.056
|
|
29
|
Sơn La
|
24.662
|
|
30
|
Điện Biên
|
14.134
|
|
31
|
Quảng Ngãi
|
33.534
|
|
32
|
Lâm Đồng
|
60.691
|
|
33
|
Tây Ninh
|
40.233
|
|
34
|
Cà Mau
|
30.750
|
|
Miền Bắc
|
715.114
|
130.126
|
18,2
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Trung
|
142.383
|
4.676
|
3,3
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
155.688
|
605
|
0,4
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
417.929
|
16.649
|
4,0
|
47,5
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.431.114
|
152.056
|
10,6
|
47,5
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC XIII
(Kèm theo Công
văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Uốn ván cho Phụ nữ có
thai của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT
|
Tỉnh/thành phố
|
Trẻ < 1 tuổi
|
Uốn ván cho phụ
nữ có thai (UV2+)
|
Chỉ tiêu 6 tháng
năm 2026 (%)*
|
Dự báo khả năng
đạt theo KH năm 2026
|
|
Trẻ được tiêm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Hà Nội
|
95.571
|
51.029
|
53,4
|
45
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
2
|
Hưng Yên
|
32.969
|
15.877
|
48,2
|
45
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
3
|
Đồng Tháp
|
37.188
|
17.535
|
47,2
|
45
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
4
|
Lâm Đồng
|
42.232
|
19.908
|
47,1
|
45
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
5
|
Bắc Ninh
|
39.767
|
18.462
|
46,4
|
45
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
6
|
Quảng Ninh
|
14.384
|
6.546
|
45,5
|
45
|
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
|
|
7
|
Cần Thơ
|
36.775
|
16.606
|
45,2
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
8
|
Hải Phòng
|
42.984
|
19.030
|
44,3
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
9
|
Nghệ An
|
43.955
|
19.316
|
43,9
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
10
|
Phú Thọ
|
41.361
|
17.782
|
43,0
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
11
|
Lạng Sơn
|
8.586
|
3.659
|
42,6
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
12
|
Tuyên Quang
|
22.113
|
9.375
|
42,4
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
13
|
Hà Tĩnh
|
15.078
|
6.347
|
42,1
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
14
|
Đồng Nai
|
48.385
|
20.225
|
41,8
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
15
|
Đắc Lắc
|
39.947
|
16.693
|
41,8
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
16
|
Khánh Hòa
|
22.559
|
9.418
|
41,7
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
17
|
An Giang
|
38.878
|
16.190
|
41,6
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
18
|
Thừa Thiên Huế
|
14.288
|
5.918
|
41,4
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
19
|
Thái Nguyên
|
17.439
|
7.139
|
40,9
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
20
|
Gia Lai
|
42.493
|
17.346
|
40,8
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
21
|
Thanh Hóa
|
52.050
|
20.801
|
40,0
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
22
|
Quảng Trị
|
19.152
|
7.457
|
38,9
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
23
|
Quảng Ngãi
|
26.723
|
10.270
|
38,4
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
24
|
Tây Ninh
|
30.672
|
11.592
|
37,8
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
25
|
Điện Biên
|
12.005
|
4.527
|
37,7
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
26
|
Vĩnh Long
|
23.874
|
8.981
|
37,6
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
27
|
Lào Cai
|
23.069
|
8.638
|
37,4
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
28
|
Đà Nẵng
|
34.634
|
12.646
|
36,5
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
29
|
Sơn La
|
18.945
|
6.899
|
36,4
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
30
|
Lai Châu
|
9.019
|
3.191
|
35,4
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
31
|
Cà Mau
|
25.710
|
8.909
|
34,7
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
32
|
Ninh Bình
|
42.494
|
12.636
|
29,7
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
33
|
Cao Bằng
|
5.841
|
1.610
|
27,6
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
34
|
TP. Hồ Chí Minh
|
117.481
|
11.289
|
9,6
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Bắc
|
537.630
|
232.864
|
43,3
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Trung
|
117.356
|
45.709
|
38,9
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Tây Nguyên
|
124.672
|
53.947
|
43,3
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Miền Nam
|
358.963
|
111.327
|
31,0
|
45
|
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết
liệt)
|
|
Toàn Quốc
|
1.138.621
|
443.847
|
39,0
|
45
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
[1]
Thông tư số 13/2026/TT-BYT ngày 16/5/2026 của Bộ Y tế quy định về hoạt động
tiêm chủng.
Công văn 6179/BYT-PB tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng năm 2026 do Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 6179/BYT-PB tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng ngày 17/08/2026 do Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
20/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2024
Ban hành:
08/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2022
102
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|