|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4461/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2025
|
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Dữ
liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giao
dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Bảo
vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Trồng
trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2014 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
Căn cứ Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định
số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng
12 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ về đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ
liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết 214/NQ-CP
ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy
tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện, được ban hành;
Căn cứ Thông tư số 18/2019/TT-BNNPTNT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy
định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc
gia về trồng trọt;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ,
Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ
trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 2;
- Các Bộ: Công an; Khoa học và Công nghệ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Lưu: VT, TTTV, CĐS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Trung
|
QUY
ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết
định số 4461/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Quy định này quy định
về kiến trúc, mô hình, cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu; về thu thập, quản lý,
lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo
mật cơ sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Quy định này áp dụng
đối với Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, các Sở Nông nghiệp và Môi trường,
các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu thập, xây
dựng, cập nhật, lưu trữ, quản lý, vận hành, kết nối, chia sẻ, cung cấp, khai
thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật.
1. Dữ liệu chủ là dữ
liệu chứa mã định danh đối tượng và thông tin cơ bản nhất để mô tả một đối
tượng cụ thể, làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các
tập dữ liệu khác nhau. Dữ liệu chủ thuộc cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa
phương được sử dụng thống nhất, xuyên suốt và tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ
sở dữ liệu, tập dữ liệu trong bộ, ngành, địa phương đó.
2. Dữ liệu mở là dữ
liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, chia sẻ,
khai thác, sử dụng. Dữ liệu mở của cơ quan nhà nước là dữ liệu không thuộc diện
bị cấm công khai do liên quan đến an ninh quốc gia, quyền riêng tư, bí mật
thương mại hoặc các lý do khác theo quy định của pháp luật được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu
cầu đều được tiếp cận, tự do khai thác, sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ.
3. Dữ liệu danh mục
dùng chung là dữ liệu về các danh mục, bảng mã phân loại do cơ quan nhà nước có
thẩm quyền ban hành, được sử dụng chung trong các hệ thống thông tin, cơ sở dữ
liệu bảo đảm việc tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu đồng bộ, thống nhất.
4. Thông điệp dữ liệu
là thông tin được tạo ra, được gửi, được nhận, được lưu trữ bằng phương tiện
điện tử.
5. Thu hồi dữ liệu là
việc yêu cầu chuyển giao lại dữ liệu và thực hiện xóa, hủy dữ liệu đã cung cấp
hoặc yêu cầu ngừng xử lý, sử dụng dữ liệu trong trường hợp không thể xóa, hủy
dữ liệu.
6. Xóa dữ liệu là hoạt
động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ.
7. Hủy dữ liệu là hoạt động
loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ và bảo đảm loại bỏ
khả năng phục hồi bằng phương thức ghi đè hoặc phá hủy vật lý.
8. Hệ thống quản lý
dịch vụ chia sẻ dữ liệu là hệ thống thông tin quản lý tập trung danh mục các
dịch vụ chia sẻ dữ liệu của các cơ quan nhà nước do Bộ Khoa học và Công nghệ
thống nhất xây dựng và quản lý để cung cấp cho các cơ quan nhà nước khai thác,
sử dụng
9. Cấu trúc dữ liệu
trao đổi là cấu trúc của thông điệp dữ liệu được trao đổi giữa các hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu.
10. Dịch vụ chia sẻ dữ
liệu là các dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức, cá nhân
khai thác hoặc thu nhận dữ liệu từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân qua các hệ
thống thông tin. Trong hệ thống thông tin, dịch vụ chia sẻ dữ liệu là giao diện
tương tác của phần mềm phục vụ tiếp nhận kết nối và trao đổi các thông điệp dữ
liệu với các hệ thống bên ngoài.
11. Agent Node là thành
phần của Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu có chức năng bảo mật điểm kết nối
phục vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin.
12. Kết nối, chia sẻ dữ
liệu bắt buộc là việc thiết lập kết nối kỹ thuật bắt buộc giữa các hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu trong hệ thống chính trị nhằm chia sẻ, khai thác và sử
dụng dữ liệu đã được phân quyền theo quy định, không phụ thuộc vào thỏa thuận
riêng giữa các cơ quan, tổ chức.
13. Chia sẻ dữ liệu
theo yêu cầu là hình thức chia sẻ dữ liệu cho cơ quan nhà nước khác sử dụng
theo yêu cầu riêng đối với dữ liệu không được sử dụng thông dụng bởi nhiều cơ
quan nhà nước khác nhau; việc chia sẻ dữ liệu theo hình thức này cần thực hiện
các hoạt động phối hợp của các bên về mặt kỹ thuật để chuẩn bị về mặt hạ tầng,
kỹ thuật, công nghệ để xử lý hoặc tạo ra dữ liệu phục vụ chia sẻ dữ liệu.
14. XML (eXtensible
Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là một định dạng chuẩn để mã hóa
dữ liệu phục vụ trao đổi dữ liệu.
15. GML (Geography
Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng) là một định dạng chuẩn để
mã hóa dữ liệu không gian phục vụ trao đổi dữ liệu.
16. JSON (JavaScript
Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi) là một định dạng dữ liệu dựa trên văn
bản được mã hóa để phục vụ trao đổi dữ liệu.
17. GeoJSON (Geographic
JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi các đối tượng địa lý) là một
định dạng chuẩn để mã hóa các cấu trúc dữ liệu địa lý phục vụ trao đổi dữ liệu.
KIẾN
TRÚC MÔ HÌNH, NỘI DUNG, CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 4. Kiến trúc cơ sở
dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
Kiến trúc cơ sở dữ liệu
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật như sau:

Cơ sở dữ liệu lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật được tổ chức quản lý tập trung tại Trung ương,
bao gồm các cơ sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật cấp Trung ương
và các cơ sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật cấp tỉnh.
1. Cơ sở dữ liệu lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật cấp Trung ương (tại Bộ Nông nghiệp và Môi
trường), gồm:
a) Cơ sở dữ liệu về
giống cây trồng;
b) Cơ sở dữ liệu về sản
xuất trồng trọt;
c) Cơ sở dữ liệu về
phân bón;
d) Cơ sở dữ liệu về đất
trồng trọt;
đ) Cơ sở dữ liệu về
thuốc bảo vệ thực vật;
e) Cơ sở dữ liệu về
sinh vật gây hại cây trồng;
g) Cơ sở dữ liệu về
kiểm dịch thực vật;
h) Cơ sở dữ liệu về chế
biến và thị trường sản phẩm trồng trọt;
i) Dữ liệu danh mục
dùng chung;
k) Siêu dữ liệu
(Metadata) mô tả nguồn gốc, cấu trúc, chuẩn kỹ thuật.
2. Cơ sở dữ liệu lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành
phố cập nhật, quản lý; các cơ sở dữ liệu này được xây dựng và vận hành theo quy
định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kết nối, chia sẻ, đồng bộ với cơ
sở dữ liệu do Trung ương và các cơ sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật.
1. Dữ liệu thuộc tính:
a) Cơ sở dữ liệu về
giống cây trồng:
- Dữ liệu về giống cây
trồng;
- Dữ liệu về tổ chức,
cá nhân đủ điều kiện sản xuất, buôn bán giống cây trồng (Dữ liệu cơ sở sản
xuất, buôn bán giống cây trồng);
- Dữ liệu về tổ chức
khảo nghiệm, thử nghiệm; tổ chức chứng nhận giống cây trồng đã đăng ký hoặc
được chỉ định (Dữ liệu cơ sở khảo nghiệm, chứng nhận giống);
- Dữ liệu về cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng;
- Dữ liệu về nhập khẩu,
xuất khẩu giống cây trồng;
- Danh mục giống cây
trồng được phép lưu hành tại Việt Nam;
- Danh mục giống cây
trồng được bảo hộ.
b) Cơ sở dữ liệu về sản
xuất trồng trọt:
- Dữ liệu về sản xuất;
- Dữ liệu về liên kết,
hợp tác sản xuất;
- Dữ liệu về sản xuất
cây trồng biến đổi gen;
- Dữ liệu về sản xuất
ứng dụng công nghệ cao;
- Dữ liệu về tổ chức
thử nghiệm, tổ chức chứng nhận sản phẩm cây trồng đã đăng ký hoặc được chỉ
định;
- Dữ liệu về cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm, VietGAP, sản xuất hữu cơ được chứng nhận;
- Dữ liệu về mã số vùng
trồng;
- Dữ liệu về cơ sở đóng
gói;
- Dữ liệu về thiệt hại
do thiên tai, dịch bệnh.
c) Cơ sở dữ liệu về
phân bón:
- Dữ liệu về tổ chức,
cá nhân đủ điều kiện sản xuất phân bón;
- Dữ liệu về tổ chức,
cá nhân đủ điều kiện buôn bán phân bón;
- Dữ liệu về tổ chức
khảo nghiệm, thử nghiệm phân bón; tổ chức chứng nhận phân bón đã đăng ký hoặc
được chỉ định;
- Dữ liệu về nhập khẩu,
xuất khẩu phân bón;
- Dữ liệu về tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về phân bón.
d) Cơ sở dữ liệu về đất
trồng trọt:
- Dữ liệu về độ phì
nhiêu đất trồng trọt;
- Dữ liệu về chuyển đổi
cơ cấu cây trồng (trên đất trồng lúa sang trồng cây hằng năm, cây lâu năm,
trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản);
- Dữ liệu về tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về đất trồng trọt.
đ) Cơ sở dữ liệu về
thuốc bảo vệ thực vật:
- Dữ liệu thuốc bảo vệ
thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam;
- Dữ liệu về tổ chức đăng
ký thuốc bảo vệ thực vật;
- Dữ liệu cơ sở sản
xuất thuốc bảo vệ thực vật;
- Dữ liệu về cơ sở buôn
bán thuốc bảo vệ thực vật;
- Dữ liệu về xuất, nhập
khẩu thuốc bảo vệ thực vật;
- Dữ liệu về tổ chức đủ
điều kiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật;
- Dữ liệu về tổ chức
chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật được chỉ định.
e) Cơ sở dữ liệu về
sinh vật gây hại cây trồng:
- Dữ liệu sinh vật gây
hại cây trồng;
- Dữ liệu sinh học và
sinh thái của sinh vật gây hại cây trồng;
- Dữ liệu gây hại của
sinh vật gây hại cây trồng;
- Dữ liệu phòng trừ
sinh vật gây hại cây trồng.
g) Cơ sở dữ liệu về
kiểm dịch thực vật:
- Dữ liệu tổ chức/cá
nhân xuất, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật thực vật;
- Dữ liệu về tình hình
(số lượng/khối lượng, chủng loại, xuất xứ) vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật nhập khẩu;
- Dữ liệu về tình hình
(số lượng/khối lượng, chủng loại, nước nhập khẩu) vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật xuất khẩu.
h) Cơ sở dữ liệu về chế
biến và thị trường sản phẩm trồng trọt:
- Dữ liệu về cơ sở sơ
chế, chế biến sản phẩm trồng trọt;
- Dữ liệu về các thị
trường xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt.
2. Dữ liệu không gian
a) Cơ sở dữ liệu về
giống cây trồng:
- Vùng phân bố giống
cây trồng;
- Vùng khảo nghiệm;
b) Cơ sở dữ liệu về sản
xuất trồng trọt:
- Vùng trồng;
- Vùng phân bố diện
tích các loại cây trồng chính (lúa, ngô, rau, cây công nghiệp, ...).
c) Cơ sở dữ liệu về đất
trồng trọt:
- Vùng hiện trạng đất
trồng trọt;
- Vùng chuyển đổi cơ
cấu cây trồng trên đất trồng lúa.
- Vùng cảnh báo đất bị
thoái hóa, nhiễm kim loại nặng, nhiễm mặn, nhiễm phèn;
d) Cơ sở dữ liệu về
sinh vật gây hại cây trồng:
- Vùng phân bố sinh vật
gây hại theo địa lý;
- Vị trí phát sinh,
bùng phát dịch hại cây trồng;
- Điểm quan trắc, giám
sát dịch hại;
- Vùng cảnh báo nguy cơ
dịch hại (theo mùa vụ và điều kiện thời tiết).
đ) Cơ sở dữ liệu về chế
biến và thị trường sản phẩm trồng trọt:
- Vùng nguyên liệu gắn
với cơ sở chế biến;
- Vùng sản xuất theo
tiêu chuẩn thương mại.
3. Dữ liệu phi cấu trúc
a) Hồ sơ, tài liệu,
biểu mẫu điện tử liên quan đến trồng trọt và bảo vệ thực vật;
b) Hình ảnh, tệp tin đa
phương tiện;
c) Dữ liệu trao đổi qua
dịch vụ số, tin nhắn, văn bản điện tử.
4. Dữ liệu chủ trong cơ
sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
a) Dữ liệu về giống cây
trồng;
b) Dữ liệu về cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng;
c) Dữ liệu về mã số
vùng trồng;
d) Dữ liệu về phân bón
được công nhận lưu hành tại Việt Nam;
đ) Dữ liệu thuốc BVTV
được phép sử dụng tại Việt Nam và thuốc BVTV cấm sử dụng tại Việt Nam;
e) Dữ liệu về sinh vật
gây hại cây trồng;
g) Dữ liệu về đối tượng
kiểm dịch thực vật;
h) Dữ liệu về các thị
trường xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt.
5. Dữ liệu danh mục
dùng chung về trồng trọt và bảo vệ thực vật
a) Danh mục loài cây
trồng;
b) Danh mục loài cây
trồng chính;
c) Danh mục nguồn gen
giống cây trồng cấm xuất khẩu;
d) Danh mục thuốc bảo
vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam;
Cấu trúc, kiểu thông
tin của các dữ liệu, tài liệu của cơ sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.
1. Cơ sở dữ liệu lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được xây dựng theo quy định Hệ quy chiếu và
hệ tọa độ quốc gia VN-2000.
2. Hệ quy chiếu thời
gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC +
07:00 (Coordinated Universal Time).
1. Siêu dữ liệu lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật gồm các thông tin mô tả về dữ liệu của các cơ
sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật quy định tại các Điều 6 Quyết định này.
2. Siêu dữ liệu lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật bao gồm các nhóm thông tin sau đây:
a) Nhóm thông tin mô tả
siêu dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
b) Nhóm thông tin mô tả
về tọa độ mặt phẳng trên hệ tọa độ VN2000 (kinh tuyến trục, múi chiếu);
b) Nhóm thông tin mô tả
dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
c) Nhóm thông tin mô tả
chất lượng dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
d) Nhóm thông tin mô tả
phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật.
3. Siêu dữ liệu lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được lập, cập nhật trong phạm vi xây dựng cơ
sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật đã được phê duyệt và khi có
biến động về dữ liệu.
4. Siêu dữ liệu lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật phải được mã hóa bằng XML.
5. Cấu trúc và kiểu
thông tin của siêu dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được quy định
tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này.
THU
THẬP, THU NHẬN, QUẢN LÝ, LƯU TRỮ DỮ LIỆU
Điều 10. Nguyên tắc,
yêu cầu thu thập, thu nhận, quản lý, lưu trữ dữ liệu
1. Việc thu thập, thu
nhận dữ liệu phải đúng mục đích, đầy đủ, chính xác, kịp thời và tuân thủ quy
định của pháp luật.
2. Dữ liệu phải được
quản lý thống nhất, bảo đảm an toàn, bảo mật, tránh thất thoát, sai lệch.
3. Việc lưu trữ dữ liệu
thực hiện theo thời hạn, hình thức và quy định hiện hành; bảo đảm khả năng tra
cứu, khai thác, chia sẻ khi có yêu cầu hợp pháp.
Thông tin, dữ liệu được
thu thập, cập nhật từ các nguồn sau:
1. Thu thập, cập nhật
từ hoạt động nghiệp vụ quan trắc, điều tra, khảo sát trồng trọt và bảo vệ thực
vật.
2. Dữ liệu từ các hệ
thống giám sát, quan trắc chuyên ngành.
3. Từ số hóa, chuẩn hóa
thông tin từ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.
4. Kết nối, chia sẻ, đồng
bộ, khai thác dữ liệu liên quan từ các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ
liệu của bộ, ngành khác, địa phương khi có thay đổi.
5. Dữ liệu từ các tổ
chức, doanh nghiệp, hợp tác xã và người dân.
6. Các nguồn khác theo
quy định của pháp luật có liên quan.
1. Tần suất thu thập,
cập nhật dữ liệu
a) Đối với các nguồn
thông tin, dữ liệu quy định từ khoản 1 đến khoản 3 Điều 11
thu thập sau khi kết thúc nghiệp vụ, cập nhật sau khi được xử lý, chuẩn hóa và
kiểm soát chất lượng;
b) Đối với nguồn thông
tin, dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 11 thực hiện theo quy
định tại Mục 1 Chương IV Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối,
chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước;
c) Đối với nguồn thông
tin, dữ liệu quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 11 thực
hiện định kỳ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
2. Phương thức thu
thập, cập nhật dữ liệu
a) Các phương thức thu
thập:
- Thu thập trực tiếp từ
hoạt động nghiệp vụ trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thu thập gián tiếp từ
các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, người dân và hệ thống tích hợp dữ liệu,
Cổng thông tin;
- Thu thập tự động
thông qua các ứng dụng, dịch vụ công nghệ thông tin.
b) Trường hợp thu thập
khi có đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc khi phát
hiện thông tin chưa chính xác thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên
ngành;
c) Các đơn vị, cá nhân
được giao trách nhiệm cập nhật thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu trồng trọt
và bảo vệ thực vật theo các phương thức: tự động, bán tự động và thủ công.
KẾT
NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Mục 1. KẾT NỐI, CHIA SẺ
DỮ LIỆU
Điều 13. Nguyên tắc kết
nối, chia sẻ dữ liệu
1. Bảo đảm tuân thủ các
quy định của pháp luật về dữ liệu, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ
dữ liệu cá nhân, các quy định có liên quan của pháp luật chuyên ngành và các
quy định sau:
a) Chủ quản hệ thống
thông tin tham gia vào quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu
trồng trọt và bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn, an ninh thông
tin khi dữ liệu được quản lý, lưu trữ, xử lý, truyền tải trên hệ thống của
mình;
b) Cơ quan khai thác dữ
liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh
thông tin khi kết nối, tiếp nhận dữ liệu chia sẻ theo quy định của cơ quan cung
cấp dữ liệu và các quy định của pháp luật.
2. Tuân thủ các nguyên
tắc chung về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan nhà nước trong
hệ thống chính trị về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện tử của cơ
quan nhà nước.
3. Tuân thủ đầy đủ Kiến
trúc Chính phủ số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
4. Bảo đảm tính chính
xác, kịp thời, minh bạch; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp và chất lượng dữ
liệu cung cấp, chia sẻ.
5. Thông tin, dữ liệu
có liên quan đến cá nhân, tổ chức phải gắn mã định danh cá nhân, tổ chức để bảo
đảm tính duy nhất, giá trị pháp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối,
chia sẻ, số hoá, tạo lập dữ liệu.
6. Bảo đảm hiệu quả,
đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện thủ tục hành
chính, dịch vụ công và các hoạt động khác.
1. Dữ liệu trồng trọt
và bảo vệ thực vật phải kết nối chia sẻ, bao gồm:
a) Dữ liệu chủ, dữ liệu
dùng chung, siêu dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật quy định tại Quy định
này.
b) Dữ liệu mở về trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi
trường ban hành.
c) Dữ liệu dùng riêng
về trồng trọt và bảo vệ thực vật của cơ quan nhà nước theo quyết định của Thủ
tướng Chính phủ để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu,
phát triển kinh tế - xã hội, chuyển đổi số, lợi ích quốc gia, lợi ích công
cộng.
d) Dữ liệu phục vụ giải
quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công, phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành
cho các bộ, cơ quan trung ương, địa phương.
2. Dữ liệu bắt buộc kết
nối, chia sẻ thuộc phạm vi bí mật nhà nước được kết nối, chia sẻ theo quy định
của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
1. Nguyên tắc chia sẻ
dữ liệu theo yêu cầu tuân thủ các quy định tại Điều 36 Nghị định
số 47/2020/NĐ-CP.
2. Cơ quan cung cấp dữ
liệu và cơ quan khai thác dữ liệu có trách nhiệm phối hợp thực hiện các nội
dung sau:
a) Rà soát nhu cầu, quy
định, điều kiện cần thiết và các hoạt động cần thực hiện để kết nối và chia sẻ
dữ liệu;
b) Phối hợp xây dựng dự
thảo nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;
c) Xác nhận nội dung
thống nhất chia sẻ dữ liệu;
d) Triển khai thực hiện
theo các nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Điều
38 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
3. Thực hiện kết nối,
chia sẻ dữ liệu, khai thác và sử dụng dữ liệu theo các nội dung chia sẻ dữ liệu
đã được cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu thống nhất. Trong
quá trình triển khai thực hiện có sự thay đổi về nội dung thống nhất phải tiến
hành cập nhật lại các nội dung này để làm cơ sở theo dõi, giám sát và xử lý các
vướng mắc phát sinh.
1. Kết nối, đồng bộ,
tổng hợp dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật, giữa các đơn vị thuộc Bộ, từ
địa phương với trung ương (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) qua Nền tảng tích hợp,
chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, ngành nông nghiệp và môi
trường.
2. Kết nối, chia sẻ sử
dụng dữ liệu với các cơ quan trong hệ thống chính trị; tổ chức, cá nhân qua Nền
tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Nền tảng kết
nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh và Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu
quốc gia, với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc
gia thông qua Agent Node đặt tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Kết nối, chia sẻ dữ
liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật trực tiếp với các hệ thống thông tin, cơ sở
dữ liệu.
1. Phương thức kết nối,
chia sẻ dữ liệu bao gồm:
a) Kết nối, chia sẻ dữ
liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc một phần dữ
liệu giữa cơ sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật từ địa phương với trung
ương, với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành liên quan về nông nghiệp và
môi trường, với Trung tâm dữ liệu quốc gia, các hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia
khác, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương.
b) Chia sẻ dữ liệu được
đóng gói và lưu giữ trên các phương tiện lưu trữ thông tin.
2. Khuyến khích áp dụng
phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
3. Đối với phương thức
chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, việc chia sẻ dữ liệu
được xác định liên tục theo thời hạn hoặc không xác định thời hạn kể từ khi đơn
vị vận hành cơ sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật chấp nhận chia sẻ dữ
liệu.
4. Dữ liệu về trồng
trọt và bảo vệ thực vật và siêu dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật được
trao đổi, chia sẻ dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ
dữ liệu hoặc các thiết bị lưu trữ.
5. Chuẩn định dạng dữ
liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ
thực vật:
a) Đối với dữ liệu
không gian về trồng trọt và bảo vệ thực vật áp dụng theo theo ngôn ngữ định
dạng GML hoặc định dạng GeoJSON;
b) Đối với dữ liệu
thuộc tính về trồng trọt và bảo vệ thực vật áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở
rộng XML hoặc định dạng JSON;
c) Đối với dữ liệu phi
cấu trúc về trồng trọt và bảo vệ thực vật theo định dạng đã được lưu trữ trong
cơ sở dữ liệu.
1. Xây dựng, thiết lập
dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
a) Việc kết nối, chia
sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật giữa các hệ
thống thông tin, cơ sở dữ liệu phải thực hiện qua các dịch vụ kết nối, chia sẻ
dữ liệu.
b) Đơn vị vận hành cơ
sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật có trách nhiệm xây dựng, thiết lập các
dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và cung cấp các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn
sử dụng nhằm phục vụ mục đích kết nối, chia sẻ dữ liệu trồng trọt và bảo vệ
thực vật được ổn định, thông suốt và đảm bảo an toàn thông tin.
c) Nội dung thông tin
về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
- Danh sách dịch vụ kết
nối, chia sẻ dữ liệu và thông số, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng (nếu có)
kèm theo;
- Cấu trúc dữ liệu trao
đổi của dữ liệu được chia sẻ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;
- Các thông tin cần
thiết khác về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu mà đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu
trồng trọt và bảo vệ thực vật sẽ cung cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng dữ liệu để tạo thuận lợi cho việc tiếp cận, kết nối và sử dụng
dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu.
2. Phân loại dịch vụ
kết nối chia sẻ dữ liệu
a) Dịch vụ dữ liệu công
khai: cung cấp dữ liệu mở, không yêu cầu xác thực, áp dụng đối với dữ liệu đã
được công bố theo danh mục dữ liệu mở.
b) Dịch vụ dữ liệu dùng
chung: chia sẻ dữ liệu có phân quyền giữa các cơ quan, tổ chức được ủy quyền
theo quy định pháp luật và thỏa thuận phối hợp.
c) Dịch vụ truy cập
theo yêu cầu: cung cấp dữ liệu theo từng trường hợp cụ thể, yêu cầu đăng ký,
phê duyệt và kiểm soát truy cập chặt chẽ.
d) Dịch vụ chia sẻ dữ
liệu định kỳ (hằng ngày, tuần, tháng…): thực hiện tự động qua kênh kết nối đã
được cấu hình trước.
đ) Dịch vụ truy vấn dữ
liệu động: cho phép truy cập và khai thác dữ liệu theo tham số thông qua giao
diện lập trình ứng dụng (API) và các ứng dụng công nghệ thông tin khác.
3. Công bố dịch vụ kết
nối, chia sẻ dữ liệu
a) Đơn vị vận hành cơ
sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm đăng tải công khai,
cập nhật (khi có thay đổi) thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên
Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu; quản lý danh mục các dịch vụ kết nối,
chia sẻ dữ liệu và các thông tin, tài liệu liên quan đi kèm; tiếp nhận, xử lý
các yêu cầu, đề nghị, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác sử
dụng, dữ liệu.
b) Cục Chuyển đổi số -
Bộ Nông nghiệp và Môi trường hỗ trợ đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu trồng trọt và
bảo vệ thực vật thực hiện việc quản lý, đăng tải, cập nhật các thông tin về
dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật.
1. Cấu trúc gói tin
trao đổi phải sử dụng định dạng chuẩn theo quy định (JSON, XML, CSV, GeoJSON,
…).
2. Cấu trúc dữ liệu
trao đổi gồm dữ liệu xác thực (token, api key, chữ ký số hoặc thông tin xác
thực khác), dữ liệu được chia sẻ, thông điệp kết quả chia sẻ.
3. Đối với dữ liệu quan
trọng, cốt lõi, nhạy cảm có thể được áp dụng các phương thức mã hóa như AES,
RSA.
4. Dữ liệu xác thực cho
kết nối phải đảm bảo thay đổi định kỳ, tránh việc lộ thông tin bảo mật, truy
cập trái phép.
1. Yêu cầu về giải pháp
kỹ thuật công nghệ
a) Tương thích với hạ
tầng công nghệ thông tin;
b) Có cam kết, hỗ trợ
từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ;
c) Đáp ứng về giải pháp
truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;
d) Đáp ứng về giải pháp
chia sẻ, tích hợp; giải pháp dự phòng và phục hồi dữ liệu phù hợp với mức độ
rủi ro.
2. Yêu cầu về quy mô
triển khai
a) Đáp ứng quy mô triển
khai trên phạm vi toàn quốc;
b) Đáp ứng phục vụ cho
các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ
sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
3. Yêu cầu về hiệu năng
a) Đáp ứng các yêu cầu
về thời gian xử lý;
b) Đáp ứng yêu cầu về
số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.
1. Thẩm quyền tiếp
nhận, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu trồng trọt
và bảo vệ thực vật thực hiện theo quy định tại Điều 48 Nghị định
số 47/2020/NĐ-CP.
2. Trình tự xử lý, giải
quyết vướng mắc trong kết nối, chia sẻ dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật
thực hiện theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
3. Nguyên tắc, phương
án giải quyết vướng mắc và triển khai tuân thủ phương án xử lý vướng mắc trong
quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật thực hiện
theo quy định tại Điều 50 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
1. Quyền của đơn vị
quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật:
a) Từ chối đề nghị kết
nối, chia sẻ dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật nếu đề nghị cung cấp,
chia sẻ dữ liệu không phù hợp với quy định của pháp luật hoặc có những vướng
mắc phát sinh liên quan.
b) Yêu cầu cơ quan, tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật thông
báo tình hình sử dụng dữ liệu đã chia sẻ trong trường hợp có dấu hiệu việc sử
dụng dữ liệu không phù hợp với Quy định này và quy định của pháp luật có liên
quan.
c) Tạm dừng hoặc chấm
dứt kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Điều 43, 44 của Nghị
định số 47/2020/NĐ-CP.
2. Trách nhiệm của đơn
vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật:
a) Đảm bảo cơ sở hạ
tầng kỹ thuật để sẵn sàng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu; xây dựng và hoàn thiện
các tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Quy định này
và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu.
b) Quản lý, công bố dữ
liệu theo quy định của pháp luật; bảo đảm việc quản lý dữ liệu của cơ quan, đơn
vị phù hợp với thực tiễn quản lý dữ liệu.
c) Bảo đảm chất lượng
dữ liệu được cung cấp; cập nhật dữ liệu kịp thời; đính chính, hiệu chỉnh khi có
sai lệch dữ liệu.
d) Rà soát, đánh giá cơ
sở hạ tầng thông tin, hạn chế các rào cản về điều kiện cơ sở hạ tầng thông tin
phục vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu; đánh giá các vướng mắc và đề xuất giải pháp
tháo gỡ trong việc chia sẻ dữ liệu; báo cáo cấp có thẩm quyền và cơ quan quản
lý nhà nước về chia sẻ dữ liệu.
đ) Báo cáo cơ quan có
thẩm quyền tình hình cung cấp và trao đổi dữ liệu khi có yêu cầu.
e) Phối hợp với cơ
quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu và cơ quan có thẩm quyền liên
quan để xử lý, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai
thác, sử dụng dữ liệu.
g) Chia sẻ dữ liệu đang
quản lý về cá nhân, tổ chức cho cơ quan nhà nước khác có nhu cầu khi cá nhân,
tổ chức đó đề nghị.
h) Khi xây dựng cơ sở
dữ liệu có kết nối đến Trung tâm dữ liệu quốc gia phải tuân thủ hướng dẫn của
Trung tâm dữ liệu quốc gia để bảo đảm việc kết nối, chia sẻ dữ liệu được ổn
định, thông suốt và đáp ứng yêu cầu về an ninh, an toàn thông tin.
i) Công bố thông tin
dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu
nhằm phục vụ việc tiếp nhận đề nghị thiết lập kết nối, chia sẻ dữ liệu của các
cơ quan, tổ chức, cá nhân.
3. Cơ quan, tổ chức, cá
nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có quyền:
a) Kết nối, khai thác,
sử dụng dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật theo quy định.
b) Đề nghị cơ quan có
thẩm quyền để xử lý, giải quyết các vướng mắc làm ảnh hưởng đến quyền khai
thác, sử dụng dữ liệu chia sẻ của mình.
4. Cơ quan, tổ chức, cá
nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có trách nhiệm:
a) Tuân thủ các quy
định tại Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu.
b) Phối hợp với đơn vị
cung cấp dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật và cơ quan có thẩm quyền liên
quan để xử lý, giải quyết các vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và
khai thác, sử dụng dữ liệu.
Điều 23. Nguyên tắc
cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
Mọi hoạt động cung cấp,
chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu thuộc trồng trọt và bảo vệ thực vật
phải tuân thủ nguyên tắc:
1. Nguyên tắc tuân thủ
pháp luật: Việc thu thập, cung cấp, chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu về
trồng trọt và bảo vệ thực vật phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật
hiện hành, bao gồm quy định về an ninh quốc gia, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bí mật
nhà nước và quy định chuyên ngành có liên quan.
2. Nguyên tắc mục đích
rõ ràng và hạn chế mục đích: Thông tin, dữ liệu chỉ được thu thập, cung cấp và
sử dụng cho các mục đích đã được xác định, phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh
nghiệp tiếp cận, sử dụng dữ liệu phục vụ sản xuất kinh doanh hiệu quả và các mục
đích hợp pháp khác theo quy định.
3. Nguyên tắc tối thiểu
dữ liệu: Chỉ cung cấp, chia sẻ những thông tin, dữ liệu cần thiết, phù hợp với mục
đích sử dụng; không cung cấp toàn bộ dữ liệu gốc trong trường hợp chỉ cần dữ
liệu đã được tổng hợp.
4. Nguyên tắc bảo vệ
quyền riêng tư và dữ liệu nhạy cảm: Thông tin, dữ liệu có yếu tố cá nhân, nhạy
cảm phải được quản lý, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá
nhân; chỉ được cung cấp, khai thác ở dạng đã được ẩn danh, tổng hợp hoặc làm mờ
nhằm bảo đảm không tiết lộ danh tính, đời sống riêng tư của cá nhân.
5. Nguyên tắc bảo vệ
chủ quyền, lợi ích và dữ liệu cốt lõi, dữ liệu quan trọng: Thông tin, dữ liệu
cốt lõi, quan trọng về trồng trọt và bảo vệ thực vật phải được mã hóa, ký số và
thực hiện các biện pháp bảo mật khác để bảo đảm tính bí mật, toàn vẹn và tính
chống chối bỏ; việc chuyển, xử lý dữ liệu cốt lõi, quan trọng xuyên biên giới
phải bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng,
quyền và lợi ích hợp pháp của chủ thể dữ liệu, chủ sở hữu dữ liệu, người sử
dụng và các bên liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp các điều
ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và thỏa
thuận quốc tế trên cơ sở bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền
và toàn vẹn lãnh thổ.
5. Nguyên tắc phân cấp
quyền truy cập và bảo mật: Việc cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu phải
được thực hiện trên cơ sở phân cấp, phân quyền theo vai trò, thẩm quyền và trách
nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân; bảo đảm áp dụng cơ chế xác thực, phân
quyền, ghi nhật ký truy cập, đồng thời tuân thủ các quy định về an toàn, an
ninh thông tin.
6. Nguyên tắc minh bạch
và công khai có kiểm soát: Quy định rõ ràng đối tượng, phạm vi, điều kiện được
quyền tiếp cận, khai thác dữ liệu; công khai quy trình, thủ tục đề nghị cung
cấp dữ liệu, mục đích sử dụng và cơ chế giám sát, khiếu nại, giải quyết khiếu
nại.
7. Nguyên tắc bảo đảm
chất lượng và nguồn gốc dữ liệu: Mọi tập dữ liệu phải đi kèm thông tin mô tả
(metadata) về nguồn gốc, thời điểm thu thập, phương pháp thu thập, độ tin cậy,
mức độ cập nhật; chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và hợp lệ của dữ
liệu.
8. Nguyên tắc liên
thông, tương thích kỹ thuật: Thông tin, dữ liệu phải được chuẩn hóa theo định
dạng, mã số, mã định danh, hệ tọa độ, cấu trúc dữ liệu và các quy chuẩn kỹ
thuật có liên quan để bảo đảm khả năng liên thông, kết nối, tích hợp và sử dụng
chung giữa các hệ thống.
9. Nguyên tắc phân
quyền, phân cấp trong truy cập và sử dụng: Việc truy cập, cung cấp và sử dụng
dữ liệu phải dựa trên phân quyền rõ ràng đối với từng đối tượng sử dụng khác
nhau và từng loại dữ liệu khác nhau.
10. Nguyên tắc hạn chế
lưu trữ và hủy bỏ theo chu kỳ: Thông tin, dữ liệu chỉ được lưu trữ trong thời
hạn cần thiết cho mục đích quản lý; hết thời hạn lưu trữ, cơ quan, tổ chức có
trách nhiệm thực hiện việc hủy bỏ, xóa bỏ dữ liệu theo quy định của pháp luật
và quy chế chuyên ngành.
11. Việc cung cấp, khai
thác, sử dụng dữ liệu mở về trồng trọt và bảo vệ thực vật phải bảo đảm các
nguyên tắc quy định tại Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.
12. Các cơ quan, tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật phải
nộp phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Thông tin, dữ liệu lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được cung cấp và khai thác theo các hình thức
chính như sau:
1. Khai thác, sử dụng
trực tiếp trên hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu; tra cứu, tìm kiếm qua Cổng dữ
liệu quốc gia, Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng dữ liệu, Cổng thông tin điện tử
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trang thông tin điện tử của đơn vị quản lý,
duy trì, vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành về
trồng trọt và bảo vệ thực vật; Ứng dụng định danh quốc gia, Nền tảng định danh
và xác thực điện tử và các phương tiện khác do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.
2. Khai thác, sử dụng
gián tiếp qua kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin theo quy
định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP.
3. Khai thác, sử dụng
qua việc gửi văn bản đến cơ quan có thẩm quyền hoặc qua các phương tiện khác
được cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
1. Công bố dữ liệu mở
về trồng trọt và bảo vệ thực vật
a) Dữ liệu mở về trồng
trọt và bảo vệ thực vật được cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông
nghiệp và Môi trường ban hành.
b) Cơ quan, tổ chức, cá
nhân phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ
thực vật mở trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan có sử dụng dữ liệu mở
và tuân thủ nội dung được chỉ định trong dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở khi
khai thác, sử dụng và các quy định về dữ liệu mở tại Quy định này và quy định của
pháp luật liên quan.
2. Cung cấp dữ liệu mở
về trồng trọt và bảo vệ thực vật
a) Dữ liệu mở về trồng
trọt và bảo vệ thực vật được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở,
có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp
cận của người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.
b) Việc cung cấp dữ
liệu mở về trồng trọt và bảo vệ thực vật phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Không được tiết lộ
thông tin cá nhân; đã được đánh giá và hạn chế nguy cơ, rủi ro tiết lộ thông
tin cá nhân khi dữ liệu mở kết hợp với các thông tin khác;
- Bảo đảm an toàn thông
tin mạng, an ninh mạng trong quá trình sử dụng dữ liệu mở, bao gồm cả rủi ro do
dữ liệu mở gây ra hoặc rủi ro khi dữ liệu mở kết hợp với dữ liệu khác gây ra;
- Danh mục dữ liệu mở
về trồng trọt và bảo vệ thực vật phải được rà soát, định kỳ hằng năm; trường
hợp có thay đổi, cập nhật nội dung thì phải kịp thời sửa đổi, bổ sung. Dữ liệu
mở đã công bố theo danh mục phải được cập nhật hoặc bổ sung trong thời hạn
không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố;
- Tuân thủ các quy định
của pháp luật chuyên ngành có liên quan.
3. Hình thức cung cấp
dữ liệu mở về trồng trọt và bảo vệ thực vật
a) Dữ liệu mở về trồng
trọt và bảo vệ thực vật được cung cấp dưới hình thức các tập dữ liệu mở, bao
gồm các thành phần sau:
- Siêu dữ liệu của tập
dữ liệu mở, tuân thủ tiêu chuẩn đặc tả dữ liệu mở cho Cổng dữ liệu;
- Nội dung dữ liệu mở
được chứa trong tệp dữ liệu tải về hoặc trong thông điệp dữ liệu chia sẻ qua
dịch vụ chia sẻ dữ liệu trên môi trường mạng.
b) Dữ liệu mở về trồng
trọt và bảo vệ thực vật được cung cấp ít nhất một trong các kênh giao tiếp trên
Internet sau: Cổng thông tin điện tử của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành hệ
thống thông tin cơ sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật; Cổng dữ liệu mở,
Cổng dữ liệu, Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Cổng dữ
liệu quốc gia; các hệ thống trung gian phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu theo
quy định của pháp luật.
1. Các cơ quan, đơn vị
trong hệ thống chính trị - xã hội từ trung ương đến cấp xã và các tổ chức, cá
nhân khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật theo mục đích khai thác, sử dụng quy định tại khoản 1 Điều
10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP.
2. Thông tin, dữ liệu lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được khai thác và sử dụng rộng rãi trên toàn
quốc, kết nối, chia sẻ với bộ, ngành, địa phương và cơ quan nhà nước phục vụ
quản lý nhà nước, thực hiện thủ tục hành chính, cải cách hành chính, phục vụ
người dân, doanh nghiệp hoặc phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
1. Thông tin, dữ liệu
về trồng trọt và bảo vệ thực vật được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 1 Điều 24 của Quy định này có giá trị sử dụng ngay sau
khi khai thác nếu không có quy định khác.
2. Thông tin, dữ liệu
về trồng trọt và bảo vệ thực vật được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 2 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng trong thời
hạn nhất định. Thời hạn sử dụng dữ liệu tính từ thời điểm lần đồng bộ cuối cùng
từ cơ sở dữ liệu nguồn sang cơ sở dữ liệu đích. Hết thời hạn sử dụng, dữ liệu
trong cơ sở dữ liệu đích không có giá trị sử dụng hoặc cơ sở dữ liệu đích phải
thực hiện việc đồng bộ lại dữ liệu với cơ sở dữ liệu nguồn.
3. Thông tin, dữ liệu lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 3 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng nhiều lần trong
phạm vi thời gian hạn định. Hết thời gian hạn định, dữ liệu không có giá trị sử
dụng.
1. Đơn vị quản lý, vận
hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
a) Tổ chức công bố,
cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi quản lý theo các
quy định tại Quy định này và pháp luật liên quan.
b) Phân loại dữ liệu
dựa trên yêu cầu quản trị, xử lý, bảo vệ, bao gồm phân loại theo tính chất chia
sẻ (dùng chung, dùng riêng, mở) và tính chất quan trọng (cốt lõi, quan trọng,
khác).
c) Tiếp nhận dữ liệu
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp, chia sẻ theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Dữ liệu và Điều 8 Nghị
định số 165/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Các cơ quan, tổ
chức, cá nhân
a) Khai thác và sử dụng
dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật đúng phạm vi, mục đích; tuân thủ các
quy định tại Quy định này, quy định của pháp luật chuyên ngành liên quan, của
pháp luật về khai thác, sử dụng dữ liệu, bảo vệ bí mật, sở hữu trí tuệ.
b) Thông báo kịp thời
cho đơn vị cung cấp dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật về những sai sót của
dữ liệu đã chia sẻ.
c) Không được thực hiện
các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều 10 Luật Dữ
liệu, Điều 6 Luật Giao dịch điện tử trong quá trình
khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật và
các hoạt động liên quan.
BẢO
ĐẢM AN TOÀN, BẢO MẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 29. Nguyên tắc và
yêu cầu chung
1. Tuân thủ các quy
định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí
mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định liên quan.
2. Hệ thống cơ sở dữ
liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật phải được phân loại dữ liệu và xác định cấp
độ hệ thống thông tin, làm căn cứ lựa chọn biện pháp bảo vệ tương ứng theo quy
định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP, TCVN 11930:2017, TCVN
14423:2025 và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành hoặc thay thế khi được
ban hành.
3. Đảm bảo yêu cầu về
bảo mật, toàn vẹn và sẵn sàng, xác thực và truy xuất nguồn gốc của thông tin và
hệ thống cơ sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật.
4. Phân định rõ trách
nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, vận hành, khai thác hệ
thống cơ sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật.
5. Tổ chức đào tạo,
nâng cao nhận thức và kỹ năng an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên
chức và người sử dụng.
1. Kết nối, chia sẻ dữ
liệu qua giao thức an toàn đã được kiểm thử, bảo đảm tính bảo mật, toàn vẹn và
xác thực nguồn dữ liệu phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin; có biện pháp ngăn
chặn truy cập trái phép.
2. Ghi nhật ký (log)
đầy đủ mọi hoạt động truy cập, chỉnh sửa, xóa, khai thác dữ liệu; bảo vệ log
khỏi bị sửa đổi hoặc xóa trái phép; lưu trữ tối thiểu theo cấp độ hệ thống.
3. Thực hiện sao lưu dữ
liệu định kỳ, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ
bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều
32 của Quy định này.
4. Hệ thống kết nối,
chia sẻ được đánh giá an toàn thông tin định kỳ theo cấp độ hệ thống; các lỗ
hổng nghiêm trọng phải khắc phục kịp thời theo cảnh báo cơ quan chuyên trách về
an toàn thông tin.
5. Chia sẻ thông tin,
dữ liệu phải có thỏa thuận quy định rõ phạm vi, thời hạn sử dụng dữ liệu, biện
pháp bảo mật, trách nhiệm xử lý sự cố và trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin.
1. Thực hiện quản trị
định danh và phân quyền truy cập theo mô hình phù hợp; áp dụng xác thực mạnh
đối với tài khoản quản trị; ghi nhận và lưu vết mọi thay đổi về phân quyền;
định kỳ rà soát tài khoản, nhóm quyền và thu hồi hoặc khóa quyền truy cập khi
không còn phù hợp.
2. Cập nhật bản vá bảo
mật cho hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, ứng dụng, dịch vụ; không được sử dụng phần
mềm, dịch vụ đã ngừng hỗ trợ hoặc không rõ nguồn gốc; thực hiện kiểm thử sau
khi cập nhật và áp dụng biện pháp thay thế nếu phần mềm, dịch vụ không còn được
cập nhật bản nâng cấp, vá lỗi.
3. Thực hiện sao lưu dữ
liệu tối thiểu hàng ngày đối với dữ liệu quan trọng, bảo đảm khả năng khôi phục
khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật
quy định tại khoản 5 Điều 32 của Quy định này.
4. Đảm bảo hệ thống
giám sát an toàn thông tin 24/7; kết nối và chia sẻ cảnh báo với đơn vị chuyên
trách khi có dấu hiệu tấn công hoặc sự cố; việc thiết lập cơ chế, công cụ và
cấu hình kỹ thuật giám sát thực hiện theo yêu cầu quy định tại khoản
7 Điều 32 của Quy định này.
5. Tổ chức kiểm tra,
đánh giá an toàn định kỳ: tối thiểu 01 lần/năm hoặc sau mỗi thay đổi lớn (kiến
trúc, nền tảng, tích hợp, dữ liệu); bao gồm quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập
phù hợp cấp độ; khắc phục các điểm yếu, lỗ hổng trước khi tiếp tục vận hành.
6. Việc khai thác dữ
liệu từ cơ sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật phải tuân thủ phân quyền
truy cập, mục đích sử dụng và quy định bảo mật đã được quy định; mọi hoạt động
khai thác dữ liệu phải được ghi nhật ký đầy đủ, bảo đảm khả năng truy xuất
nguồn gốc và kiểm tra khi cần thiết; không cho phép truy cập trực tiếp vào dữ
liệu gốc đối với các đối tượng không có thẩm quyền; dữ liệu chia sẻ ra ngoài
phải được áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp, bao gồm lọc bỏ thông tin không cần
thiết, xử lý hoặc mã hóa để đáp ứng yêu cầu bảo mật.
1. Triển khai tường lửa
thế hệ mới có tính năng IDS/IPS, phân tách rõ các vùng mạng, đặc biệt là vùng
DMZ cho kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật; cấu
hình chính sách tường lửa phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin và loại dữ
liệu.
2. Áp dụng các biện
pháp bảo mật cần thiết để mã hóa và bảo đảm toàn vẹn dữ liệu trồng trọt và bảo
vệ thực vật nhạy cảm trong quá trình truyền và lưu trữ theo mức độ phù hợp với
phân loại dữ liệu và cấp độ hệ thống thông tin; thực hiện cơ chế xác thực và
đảm bảo nguồn gốc dữ liệu khi trao đổi, chia sẻ với các bên liên quan.
3. Triển khai các giải
pháp kỹ thuật bảo đảm xác thực mạnh và quản lý quyền truy cập an toàn đối với
tài khoản quản trị và tài khoản truy cập thông tin, dữ liệu trồng trọt và bảo
vệ thực vật quan trọng; bảo đảm các cơ chế kỹ thuật hỗ trợ phân quyền hợp lý và
rà soát, thu hồi quyền truy cập khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc không phù
hợp với nhiệm vụ được giao.
4. Cấu hình an toàn hệ điều
hành, hệ quản trị, ứng dụng khai thác cơ sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực
vật; tắt các dịch vụ không cần thiết; cập nhật bản vá bảo mật định kỳ và ngay
khi có cảnh báo khẩn từ cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.
5. Mã hóa bản sao lưu
cơ sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật; lưu trữ ít nhất tại 02 vị trí độc
lập hoặc hệ thống độc lập, trong đó có tối thiểu 01 bản lưu offline hoặc chống
ghi đè; kiểm tra toàn vẹn bản sao lưu và diễn tập khôi phục tối thiểu 01 lần/năm.
6. Triển khai giải pháp
kiểm soát lưu lượng và phòng chống tấn công (APT, DDoS, brute-force, SQL
injection, XSS) và các hình thức tấn công phổ biến khác đối với hạ tầng mạng và
API chia sẻ thông tin, dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật.
7. Thiết lập cơ chế
giám sát, phát hiện và cảnh báo sự cố an toàn thông tin đối với hệ thống cơ sở
dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật một cách liên tục; bảo đảm khả năng kết
nối, chia sẻ thông tin cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi phát hiện nguy cơ
mất an toàn hoặc bị tấn công.
8. Thực hiện kiểm thử,
đánh giá an toàn bảo mật định kỳ hoặc khi có thay đổi lớn đối với các hệ thống
và ứng dụng quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật;
khắc phục kịp thời các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật được phát hiện trước khi đưa
vào hoặc tiếp tục vận hành./.
CẤU
TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
I. Mô hình cơ sở dữ
liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
1. Mô hình tổng quát

2. Mô hình dữ liệu thuộc tính trồng trọt và bảo
vệ thực vật

3. Mô hình dữ liệu không gian trồng trọt và bảo
vệ thực vật

4. Mô hình dữ liệu phi cấu trúc trồng trọt và
bảo vệ thực vật

II. Cấu trúc, kiểu
thông tin cơ sở dữ liệu về giống cây trồng
1. Mô hình cơ sở dữ
liệu

Mô
hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu giống cây trồng
2.1.1. Dữ liệu giống cây trồng
- Bảng dữ liệu: Giống
cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
GiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giống cây trồng
|
maGiongCay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên giống cây trồng
|
tenGiongCay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên giống cây trồng
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loài cây trồng”
|
|
Loài cây trồng chính
|
|
|
|
|
Liên kết đến Danh mục Loài cây trồng chính
|
|
Nguồn gốc của giống
|
nguonGocGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Nguồn gốc của giống
|
|
Video, hình ảnh mô tả giống cây trồng
|
hinhAnhGiongCayTrong
|
Nhị phân
|
Blob
|
|
Video, hình ảnh mô tả giống cây trồng
|
|
Mã số lưu hành
|
maSoLuuHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã số lưu hành
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.1.2. Dữ liệu đặc tính và hiện trạng sử dụng
giống cây trồng
- Bảng dữ liệu: Đặc
tính và hiện trạng sử dụng giống cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
DacTinhGiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đặc tính giống cây trồng
|
maDacTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loai cây trồng”
|
|
Đặc điểm thực vật học chủ yếu
|
dacDiemTVH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Đặc điểm thực vật học chủ yếu
|
|
Giá trị sử dụng
|
giaTriSD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Giá trị sử dụng
|
|
Kỹ thuật gieo trồng
|
kyThuatGieoTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Kỹ thuật gieo trồng
|
|
Cảnh báo các tác hại
|
canhBaoTacHai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Cảnh báo các tác hại
|
|
Hiện trạng sử dụng
|
hienTrangSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Hiện trạng sử dụng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.1.3. Dữ liệu tác giả giống cây trồng
- Bảng dữ liệu: Tác giả
giống cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
TacGiaGiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định danh tác giả
|
maDinhDanhTacGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tác giả, đối với tác giả là cá
nhân thì mã định danh tác giả là mã định danh cá nhân (VNeID), tác giả là tổ
chức thì là số định danh tổ chức liên kết từ CSDL định danh tổ chức
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loai cây trồng”
|
|
Mã loại tác giả
|
maLoaiTacGia
|
|
|
|
Liên kết DM loại tác giả (Tác giả/Đồng tác
giả)
|
2.1.4. Dữ liệu tính thương mại giống cây trồng
- Bảng dữ liệu: Tính
thương mại giống cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
TinhThuongMaiGiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã thương mại
|
maThuongMai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loai cây trồng”
|
|
Chủ sở hữu cá nhân
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh cá nhân sở hữu giống cây trồng,
sử dụng dữ liệu Định danh cá nhân từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, ứng
dụng VNeID
|
|
Chủ sở hữu Tổ chức
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức sở hữu giống cây trồng,
liên kết thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, ứng dụng VNeID
|
|
Đại diện chủ sở hữu
|
maDinhDanhDaiDienCSH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh cá nhân đại diện chủ sở hữu,
liên kết thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, ứng dụng VNeID
|
|
Hình thức chuyển nhượng
|
hinhThucChuyenNhuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả hình thức chuyển nhượng
|
|
Ngày bắt đầu sở hữu
|
batDauSH
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày bắt đầu sở hữu
|
|
Ngày kết thúc sở hữu
|
ketThucSH
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày kết thúc sở hữu
|
|
Ngày bắt đầu bán ở Việt Nam
|
lanDauBanVN
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày bắt đầu bán ở Việt Nam
|
|
Ngày bắt đầu bán ở nước ngoài
|
lanDauBanNN
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày bắt đầu bán ở nước ngoài
|
|
Tính thương mại ở Việt Nam
|
tinhThuongMaiVN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tính thương mại ở Việt Nam
|
|
Tính thương mại ở nước ngoài
|
tinhThuongMaiNN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tính thương mại ở nước ngoài
|
|
Mã sản phẩm
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã sản phẩm
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.1.5. Dữ liệu tài liệu liên quan đến giống cây
trồng
- Bảng dữ liệu: Tài
liệu liên quan đến giống cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
TaiLieuGiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tài liệu
|
maTaiLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loai cây trồng”
|
|
Tên tài liệu
|
tenTaiLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
300
|
Tên tài liệu
|
|
Loại tài liệu
|
loaiTaiLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Quy trình, báo cáo, nghiên cứu…
|
|
Ngày ban hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày ban hành tài liệu
|
|
Tác giả/cơ quan
|
tacGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Người/đơn vị ban hành
|
|
Tệp đính kèm
|
tepDinhKem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Đường dẫn file/tài liệu
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.2.1. Dữ liệu cây đầu dòng
- Bảng dữ liệu: Cây đầu
dòng
- Tên bảng dữ liệu:
CayDauDong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cây đầu dòng
|
maCayDauDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên cây đầu dòng
|
tenCayDauDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên cây đầu dòng
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loai cây trồng”
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Địa chỉ cây đầu dòng
|
|
Mã tổ chức là chủ cây
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức là chủ cây, sử dụng dữ
liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết
với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV
|
|
Mã cá nhân là chủ cây
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh của cá nhân là chủ cây, liên kết
thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, ứng dụng VNeID
|
|
Năm trồng
|
namTrong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm cây đầu dòng được trồng
|
|
Số GCN
|
soGCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Số giấy chứng nhận
|
|
Năm công nhận
|
namCongNhan
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm được công nhận
|
|
Thông tin chi tiết trong GCN
|
thongTinChiTietGCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin chi tiết trong giấy chứng nhận
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin khác
|
2.3.2. Dữ liệu vườn cây đầu dòng
- Bảng dữ liệu: Vườn
cây đầu dòng
- Tên bảng dữ liệu:
VuonCayDauDong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã vườn cây đầu dòng
|
maVuonCayDauDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên vườn cây đầu dòng
|
tenVuonCayDauDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên vườn cây đầu dòng
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loai cây trồng”
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Địa chỉ vườn cây đầu dòng
|
|
Mã tổ chức là chủ vườn cây
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức là chủ cây, sử dụng dữ
liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết
với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Mã cá nhân là chủ vườn cây
|
maCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định danh của cá nhân là chủ vườn cây,
liên kết thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, ứng dụng VNeID
|
|
Năm trồng
|
namTrong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm vườn cây đầu dòng được trồng
|
|
Số GCN
|
soGCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Số giấy chứng nhận
|
|
Năm công nhận
|
namCongNhan
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm được công nhận
|
|
Thông tin chi tiết trong GCN
|
thongTinChiTietGCN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin chi tiết trong giấy chứng nhận
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin khác
|
2.3.1. Dữ liệu tổ chức/cá nhân đủ điều kiện sản
xuất, kinh doanh giống cây trồng
- Bảng dữ liệu: Tổ chức/cá
nhân đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
ToChucCaNhanDuDieuKienSanXuatGiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Số giấy chứng nhận
|
soGCNSXGCT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số GCN đủ điều kiện sản xuất giống cây trồng
|
|
Mã tổ chức sản xuất
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh của tổ chức, liên kết thông qua
cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, ứng dụng VNeID. Liên kết với thông tin Tổ
chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV
|
|
Mã cá nhân sản xuất
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh của cá nhân, liên kết thông qua
cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, ứng dụng VNeID
|
|
Mã cá nhân liên hệ
|
maDinhDanhCaNhanLH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh của cá nhân là đầu mối liên hệ
của tổ chức/cá nhân, liên kết thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, ứng
dụng VNeID
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày cấp GCN đủ điều kiện sản xuất giống cây
trồng
|
|
Cơ quan cấp
|
maCQCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định danh của cơ quan cấp chứng nhận
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.3.2. Dữ liệu năng lực sản xuất giống cây
trồng
- Bảng dữ liệu: Năng lực
sản xuất giống cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
NangLucSanXuatGiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản xuất giống
|
maSanXuatGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ.
|
|
Mã giống cây trồng
|
maGiongCay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Giống cây
trồng”
|
|
Số giấy chứng nhận
|
soGCNSXGCT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số GCN đủ điều kiện sản xuất giống cây trồng
|
|
Cấp giống sản xuất
|
capGiongSX
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cấp giống sản xuất (Mã cấp giống: giống siêu
nguyên chủng là SNC, giống nguyên chủng là NC, giống xác nhận là XN, giống bố
của hạt lai là B, giống mẹ của hạt lai là M, hạt lai là F1)
|
|
Đối tượng sản xuất
|
doiTuongSX
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đối tượng sản xuất
|
|
Sản lượng
|
sanLuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Sản lượng
|
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng
|
tieuChuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tiêu chuẩn công bố áp dụng
|
|
Công bố hợp quy
|
congBoHopQuy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Công bố hợp quy
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.3.3. Dữ liệu tổ chức chứng nhận giống cây
trồng
- Bảng dữ liệu: Tổ chức
chứng nhận giống cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
ToChucChungNhanGiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ chức chứng nhận giống cây trồng
|
ToChucChungNhanGiongCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã tổ chức
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức chứng nhận, sử dụng dữ
liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết
với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Mã cá nhân liên hệ
|
maDinhDanhCaNhanLH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh của cá nhân là đầu mối liên hệ
của tổ chức chứng nhận, liên kết thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư,
ứng dụng VNeID
|
|
Phạm vi chứng nhận
|
phamVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
300
|
Loài cây trồng, khoá ngoại liên kết với bảng
“Loài cây trồng”
|
|
Số quyết định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Quyết định chỉ định
|
|
Ngày chỉ định
|
ngayChiDinh
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày chỉ định
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.3.4. Dữ liệu tổ chức thử nghiệm giống cây
trồng
- Bảng dữ liệu: Tổ chức
thử nghiệm giống cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
ToChucThuNghiemGiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã thử nghiệm giống cây trồng
|
maThuNghiemGiong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã tổ chức
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức chứng nhận, sử dụng dữ
liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết
với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Mã cá nhân liên hệ
|
maDinhDanhCaNhanLH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh của cá nhân là đầu mối liên hệ
của tổ chức chứng nhận, liên kết thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư,
ứng dụng VNeID
|
|
Phạm vi thử nghiệm
|
phamVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
300
|
Loài cây trồng, khoá ngoại liên kết với bảng
“Loài cây trồng”, phép thử, phương pháp thử
|
|
Số quyết định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Quyết định chỉ định
|
|
Ngày chỉ định
|
ngayChiDinh
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày chỉ định
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.3.5. Dữ liệu nhập khẩu, xuất khẩu giống cây
trồng
- Bảng dữ liệu: Nhập
khẩu, xuất khẩu giống cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
XuatNhapKhauGiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giao dịch
|
maGiaoDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Loại giao dịch
|
loaiGiaoDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Nhập khẩu hoặc xuất khẩu
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loài cây trồng”
|
|
Số lượng
|
soLuong
|
Số thập phân
|
Decimal
|
|
Số lượng giống
|
|
Đơn vị tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Kg, cây con, hạt…
|
|
Quốc gia đối tác
|
quocGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Quốc gia đối tác nhập/xuất
|
|
Ngày giao dịch
|
ngayGiaoDich
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày thực hiện
|
|
Cơ quan cấp phép
|
coQuanCapPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Cơ quan cấp phép
|
|
Số giấy phép
|
soGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Số giấy phép XNK
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin khác
|
2.3.6. Dữ liệu nguồn gen giống cây trồng cấm
xuất khẩu
- Bảng dữ liệu: Nguồn
gen giống cây trồng cấm xuất khẩu
- Tên bảng dữ liệu:
NguonGenCamXuatKhau
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã nguồn gen
|
maNguonGen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loài cây trồng”
|
|
Lý do cấm XK
|
lyDoCamXK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Lý do bảo tồn, an ninh sinh học…
|
|
Cơ quan ban hành
|
coQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Cơ quan ban hành quy định cấm
|
|
Ngày ban hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày ban hành quyết định
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin khác
|
2.3.7. Dữ liệu giống cây trồng được bảo hộ
- Bảng dữ liệu: Giống
cây trồng được bảo hộ
- Tên bảng dữ liệu:
GiongCayTrongDuocBaoHo
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giống cây trồng bảo hộ
|
maGiongBaoHo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loài cây trồng”
|
|
Chủ sở hữu quyền cá nhân
|
maCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định danh cá nhân sở hữu quyền bảo hộ,
liên kết thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, ứng dụng VNeID
|
|
Chủ sở hữu quyền tổ chức
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức là chủ cây, sử dụng dữ
liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết
với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Số văn bằng
|
soVanBang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Số hiệu văn bằng bảo hộ
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày cấp văn bằng
|
|
Ngày hết hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin khác
|
2.4.1. Dữ liệu tổ chức khảo nghiệm giống cây
trồng
- Bảng dữ liệu: Tổ chức
khảo nghiệm giống cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
ToChucKhaoNghiemGiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ chức khảo nghiệm
|
maDinhDanhToChucKNG
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức khảo nghiệm, sử dụng dữ
liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết
với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Mã khảo nghiệm
|
maKhaoNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã khảo nghiệm
|
|
Mã cá nhân liên hệ
|
maDinhDanhCaNhanLH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh của cá nhân là đầu mối liên hệ
của tổ chức khảo nghiệm, liên kết thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư,
ứng dụng VNeID
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loài cây trồng”
|
|
Nội dung khảo nghiệm
|
noiDungKhaoNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Nội dung khảo nghiệm
|
|
Vùng khảo nghiệm
|
vungKhaoNghiem
|
|
String
|
200
|
Vùng khảo nghiệm
|
|
Số quyết định công nhận
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Số quyết định công nhận
|
|
Ngày công nhận
|
ngayCongNhan
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày công nhận
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.4.2. Dữ liệu hoạt động khảo nghiệm giống cây
trồng
- Bảng dữ liệu: Hoạt
động khảo nghiệm giống cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
KhaoNghiemGiongCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã khảo nghiệm
|
maKhaoNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loài cây trồng”
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.4.3. Dữ liệu giống cây trồng được phép lưu
hành tại Việt Nam
- Bảng dữ liệu: Giống
cây trồng được phép lưu hành tại Việt Nam
- Tên bảng dữ liệu:
GiongCayTrongDuocLuuHanh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giống cây trồng lưu hành
|
maGiongCayTrongLuuHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loài cây trồng”
|
|
Cá nhân đăng ký lưu hành
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh cá nhân đăng ký lưu hành giống
cây trồng, sử dụng dữ liệu Định danh cá nhân từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư, ứng dụng VNeID
|
|
Tổ chức đăng ký lưu hành
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức đăng ký lưu hành giống
cây trồng, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này
là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Phạm vi lưu hành
|
phamViLuuHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Vùng sinh thái
|
|
Ngày bắt đầu lưu hành
|
batDauLH
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày ban hành quyết định công nhận, ngày đăng
tải lên website Cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
Ngày kết thúc lưu hành
|
ketThucLH
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày kết thúc lưu hành
|
|
Số quyết định lưu hành
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Số quyết định lưu hành
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.5.1. Dữ liệu danh mục loài cây trồng
- Bảng dữ liệu: Danh mục
loài cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
LoaiCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã loài cây
|
maLoaiCay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên loài tiếng Việt
|
tenLoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Tên loài bằng tiếng Việt
|
|
Tên khoa học
|
tenKhoaHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Tên khoa học của loài cây trồng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin khác
|
1. Mô hình cơ sở dữ
liệu

Mô
hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về sản xuất trồng trọt
2.1.1. Dữ liệu Cây trồng
- Bảng dữ liệu: Cây
trồng
- Tên bảng dữ liệu:
CayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cây trồng
|
maCayTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ
|
|
Mã giống cây trồng
|
maGiongCayTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Giống cây
trồng”
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loại cây trồng”
|
|
Tên cây trồng
|
tenCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên cây trồng
|
|
Tên khoa học
|
tenKhoaHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên khoa học của cây trồng
|
|
Tên thương mại
|
tenThuongMai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên thương mại của cây trồng mang tính thương
mại
|
|
Tình trạng
|
tinhTrang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tình trạng của cây trồng (Vd: Phổ biến / Hạn
chế / Biến đổi gen / Thử nghiệm)
|
|
Mục đích
|
mucDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mục đích sử dụng của cây trồng (Vd: Lương
thực, thực phẩm, xuất khẩu, dược liệu…)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.1.2. Dữ liệu Danh mục gen
- Bảng dữ liệu: Danh mục
Gen
- Tên bảng dữ liệu:
DM_Gen
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã gen
|
maGenID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ
|
|
Tên gen
|
tenGen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên gen
|
|
Nguồn gen
|
nguonGen
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Thuộc nguồn gen
|
|
Chức năng
|
chucNang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Chức năng của gen
|
|
Công nghệ
|
congNghe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Công nghệ
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
|
2.1.3. Dữ liệu Cây trồng biến đổi gen
- Bảng dữ liệu: Cây
trồng biến đổi gen
- Tên bảng dữ liệu:
CayTrongBDG
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cây trồng
|
maCayTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Cây trồng”
|
|
Mã gen
|
maGenID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Gen”
|
|
Vai trò
|
vaiTro
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Vai trò của cây trồng biến đổi gen
|
2.1.4. Dữ liệu Danh mục loài cây trồng
- Bảng dữ liệu: Danh mục
loài cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
DM_LoaiCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ
|
|
Tên loài cây trồng
|
tenLoaiCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên loài cây trồng
|
|
Tên khoa học
|
tenKhoaHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên khoa học của loài cây trồng
|
|
Thời vụ
|
thoiVu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Thời vụ của cây trồng
|
|
Mục đích
|
mucDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mục đích sử dụng của cây trồng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.1.5. Dữ liệu Sản xuất
- Bảng dữ liệu: Sản
xuất
- Tên bảng dữ liệu:
SanXuat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản xuất
|
maSanXuatID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ
|
|
Mã doanh nghiệp
|
maDinhDanhDoanhNghiep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Doanh nghiệp”
|
|
Mã cây trồng
|
maCayTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết tới bảng “Cây trồng”
|
|
Mã vùng trồng
|
maVungTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết tới bảng “Vùng trồng”
|
|
Diện tích sản phẩm
|
dienTichSanPham
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Diện tích cho sản phẩm
|
|
Diện tích gieo trồng
|
dienTichGieoTrong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Diện tích gieo trồng
|
|
Diện tích trồng mới
|
dienTichTrongMoi
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Diện tích trồng mới
|
2.1.6. Dữ liệu Nhật ký sản xuất
- Bảng dữ liệu: Nhật ký
sản xuất
- Tên bảng dữ liệu:
NhatKySanXuat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã nhật ký
|
maNhatKyID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ
|
|
Mã sản xuất
|
maSanXuatID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Sản xuất”
|
|
Mã phân bón
|
maPhanBonID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Phân bón”
|
|
Mã thuốc BVTV
|
maThuocBVTVID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Thuốc BVTV”
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.1.7. Dữ liệu Sản lượng sản xuất
- Bảng dữ liệu: Sản
lượng sản xuất
- Tên bảng dữ liệu:
SanLuongSanXuat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản lượng sản xuất
|
maSanLuongSXID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ
|
|
Mã sản xuất
|
maSanXuatID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Sản xuất”
|
|
Sản lượng
|
sanLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Sản lượng thu hoạch tổng cộng (tấn, kg, con,
lít…).
|
|
Năng suất
|
nangSuat
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năng suất tính bằng sản lượng/diện tích hoặc
đầu con (tấn/ha, kg/con…).
|
|
Đơn vị tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Đơn vị đo lường (kg, gói, thùng...)
|
|
Thời gian sản xuất
|
thoiGianSanXuat
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian sản xuất
|
2.1.8. Dữ liệu Liên kết hợp tác sản xuất
- Bảng dữ liệu: Liên
kết hợp tác sản xuất
- Tên bảng dữ liệu:
LienKetHopTacSX
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã liên kết
|
maLienKetID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ
|
|
Mã cây trồng
|
maCayTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Cây trồng”
|
|
Mã sản xuất
|
maSanXuatID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Sản xuất”
|
|
Mã hợp đồng
|
maHopDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã hợp đồng liên kết, hợp tác sản xuất
|
|
Hình thức liên kết
|
hinhThucLienKet
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Hình thức liên kết, hợp tác trong sản xuất
|
|
Diện tích
|
dienTich
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Diện tích gieo trồng giống cây trồng
|
|
Nội dung
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Nội dung bổ sung liên kết, hợp tác sản xuất
|
2.1.9. Dữ liệu Sản xuất cây trồng biến đổi gen
- Bảng dữ liệu: Sản
xuất cây trồng biến đổi gen
- Tên bảng dữ liệu:
SanXuatCayTrongBDG
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản xuất biến đổi gen
|
maSanXuatBDGID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ
|
|
Mã doanh nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Doanh nghiệp”
|
|
Mã cây trồng
|
maCayTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Cây trồng”
|
|
Năm sản xuất
|
namSanXuat
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm sản xuất cây trồng biến đổi gen
|
|
Diện tích
|
dienTich
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Diện tích gieo trồng (ha)
|
|
Sản lượng
|
sanLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Sản lượng sản xuất
|
|
Nội dung
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin nội dung
|
2.1.10. Dữ liệu Sản xuất ứng dụng công nghệ cao
- Bảng dữ liệu: Sản
xuất ứng dụng công nghệ cao
- Tên bảng dữ liệu:
SanXuatCNC
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản xuất công nghệ cao
|
maSanXuatCNCID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ
|
|
Mã vùng trồng
|
maVungTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Vùng trồng”
|
|
Mã cây trồng
|
maCayTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Cây trồng”
|
|
Mã sản xuất
|
maSanXuatID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Sản xuất”
|
|
Công nghệ
|
congNghe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Công nghệ áp dụng (nhà màng, thủy canh, IoT,
AI phân tích dinh dưỡng…)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.2.1. Dữ liệu Vùng trồng
- Lớp dữ liệu: Vùng
trồng - Kiểu dữ liệu: Dạng vùng
- Tên lớp dữ liệu:
VungTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã vùng trồng
|
maVungTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ
|
|
Tên vùng trồng
|
tenVungTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên đầy đủ/miêu tả vùng trồng
|
|
Diện tích
|
dienTich
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Diện tích vùng trồng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung (đặc điểm, cảnh báo, lịch
sử)
|
|
Dữ liệu không gian
|
Geometry
|
Dạng vùng
|
GM_Polygon
|
|
Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng
|
2.2.2. Dữ liệu Vùng trồng loại cây trồng chính
- Bảng dữ liệu: Vùng
trồng loại cây trồng chính
- Tên bảng dữ liệu:
VungTrongLoaiCayTrongChinh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã vùng trồng
|
maVungTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Vùng trồng”
|
|
Mã loại cây trồng
|
maLoaiCayTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loại cây trồng”
|
2.3.1. Dữ liệu Tổ chức chứng nhận sản phẩm cây
trồng
- Bảng dữ liệu: Tổ chức
chứng nhận sản phẩm cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
ToChucChungNhanSanPhamCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chứng nhận sản phẩm cây trồng
|
maChungNhanSanPhamCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã tổ chức
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức chứng nhận, sử dụng dữ
liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết
với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Mã cá nhân liên hệ
|
maDinhDanhCaNhanLH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh của cá nhân là đầu mối liên hệ
của tổ chức chứng nhận, liên kết thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư,
ứng dụng VNeID
|
|
Phạm vi chứng nhận
|
phamVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
300
|
Loại sản phẩm cây trồng
|
|
Số giấy chứng nhận đăng ký
|
soGiayChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Giấy chứng nhận đăng ký
|
|
Ngày cấp giấy
|
ngayCapGiay
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày cấp giấy
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.3.2. Dữ liệu Tổ chức thử nghiệm sản phẩm cây
trồng
- Bảng dữ liệu: Tổ chức
thử nghiệm sản phẩm cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
ToChucThuNghiemSanPhamCayTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã thử nghiệm sản phẩm cây trồng
|
maThuNghiemSanPhamCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được
khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã tổ chức
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức chứng nhận, sử dụng dữ
liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết
với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Mã cá nhân liên hệ
|
maDinhDanhCaNhanLH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh của cá nhân là đầu mối liên hệ
của tổ chức chứng nhận, liên kết thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư,
ứng dụng VNeID
|
|
Phạm vi thử nghiệm
|
phamVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
300
|
Loại sản phẩm cây trồng, phép thử, phương
pháp thử
|
|
Số giấy chứng nhận đăng ký
|
soGiayChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Giấy chứng nhận đăng ký
|
|
Ngày cấp giấy
|
ngayCapGiay
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày cấp giấy
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.4.1. Dữ liệu Cơ sở chứng nhận VietGAP
- Bảng dữ liệu: Cơ sở
chứng nhận VietGAP
- Tên bảng dữ liệu:
CoSoChungNhanVietGAP
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chứng nhận
|
maChungNhanID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Chứng nhận”
|
|
Mã doanh nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Doanh nghiệp”
|
2.5.1. Dữ liệu Thiệt hại
- Bảng dữ liệu: Thiệt
hại
- Tên bảng dữ liệu:
ThietHai
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã thiệt hại
|
maThietHaiID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ.
|
|
Mã vùng
|
maVungID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Vùng”
|
|
Tên thiệt hại
|
tenThietHai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên cụ thể của thiên tai
|
|
Thời gian báo cáo
|
thoiGianBaoCao
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian được báo cáo
|
|
Loại thiệt hại
|
loaiThietHai
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Loại thiệt hại (0: Thiên tai; 1: Dịch bệnh)
|
|
Thời gian xảy ra
|
thoiGianXayRa
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian xảy ra thiệt hại
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
2.5.2. Dữ liệu Biện pháp khắc phục
- Bảng dữ liệu: Biện
pháp khắc phục
- Tên bảng dữ liệu:
BienPhapKhacPhuc
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã biện pháp
|
maBienPhapID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã xác định duy nhất đối tượng trong một
bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình
dữ liệu quan hệ
|
|
Mã thiệt hại
|
maThietHaiID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Thiệt hại”
|
|
Tên biện pháp
|
tenBienPhap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tên biện pháp khắc phục thiệt hại
|
|
Nội dung
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Nội dung biện pháp khắc phục thiệt hại
|
2.5.3. Dữ liệu Đối
tượng thiệt hại
- Bảng dữ liệu: Đối
tượng thiệt hại
- Tên bảng dữ liệu:
DoiTuongThietHai
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã thiệt hại
|
maThietHaiID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá chính liên kết với bảng “Thiệt Hại”
|
|
Mã cây trồng
|
maCayTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khoá ngoại liên kết với bảng “Cây trồng”
|
|
Diện tích
|
dienTich
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Diện tích bị thiệt hại do ảnh hưởng bởi thiên
tai
|
|
Sản lượng
|
sanLuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Sản lượng bị thiệt hại do ảnh hưởng bởi thiên
tai
|
|
Tỷ lệ
|
tyLe
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tỷ lệ bị thiệt hại do ảnh hưởng bởi thiên tai
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin bổ sung
|
1. Mô hình cơ sở dữ
liệu Phân bón

Mô
hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về phân bón
2.1.1. Dữ liệu về phân bón
- Bảng dữ liệu: Phân
bón
- Tên bảng dữ liệu:
PhanBon
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã Phân bón
|
maPhanBon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên phân bón
|
tenPhanBon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên thương mại hoặc tên kỹ thuật của sản phẩm
phân bón, dùng để nhận diện và phân biệt giữa các loại phân bón trên thị
trường
|
|
Chỉ tiêu chất lượng
|
chiTieuChatLuong
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Các thông số kỹ thuật thể hiện chất lượng của
phân bón như hàm lượng dinh dưỡng, độ ẩm, độ pH, độ hòa tan… theo quy chuẩn
kỹ thuật
|
|
Phương thức sử dụng
|
phuongThucSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Cách thức sử dụng phân bón như bón gốc, phun
qua lá, hòa tan trong nước, hoặc phối trộn với đất
|
|
Hướng dẫn sử dụng
|
huongDanSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hướng dẫn chi tiết về liều lượng, thời điểm,
cách bón và các lưu ý khi sử dụng phân bón để đạt hiệu quả tối ưu
|
|
Hạn sử dụng
|
hanSuDung
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Thời hạn sử dụng của sản phẩm phân bón tính
từ ngày sản xuất
|
|
Tên nhà sản xuất
|
tenNhaSX
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên đầy đủ của đơn vị sản xuất phân bón.
|
|
Địa chỉ nhà sản xuất
|
diaChiNhaSx
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ liên hệ hoặc địa điểm đặt cơ sở sản
xuất phân bón
|
|
Loại phân bón
|
loaiPhanBon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Phân loại sản phẩm theo đặc điểm.
|
|
Dạng phân bón
|
dangPhanBon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Dạng vật lý của phân bón.
|
|
Kết quả thử nghiệm
|
ketQuaThuNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin về kết quả kiểm nghiệm chất lượng
sản phẩm tại phòng thí nghiệm, chứng minh sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật
|
|
Kết quả thực hiện khảo nghiệm
|
ketQuaThucHienKhaoNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả khảo nghiệm thực tế trên đồng ruộng
hoặc mô hình canh tác, đánh giá hiệu quả sử dụng phân bón trong điều kiện
thực tế
|
|
GCN lưu hành dự do
|
gcnLuuHanhTuDo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Giấy chứng nhận lưu hành chính thức do cơ
quan có thẩm quyền cấp, xác nhận sản phẩm phân bón đủ điều kiện lưu hành trên
thị trường
|
|
GCN lưu hành
|
gcnLuuHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Giấy chứng nhận lưu hành chính thức do cơ
quan có thẩm quyền cấp, xác nhận sản phẩm phân bón đủ điều kiện lưu hành trên
thị trường
|
2.1.2. Dữ liệu về phân bón và yếu tố hạn chế
- Bảng dữ liệu: Phân
bón và yếu tố hạn chế
- Tên bảng dữ liệu:
PhanBonHanChe
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã yếu tố hạn chế
|
maYeuToHanChe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã số phân bón
|
maSoPhanBon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại liên kết với bảng “Phân Bón”
|
|
Mã yếu tố hạn chế
|
maYeuTo
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Mã định danh của yếu tố hạn chế
|
|
Hàm lượng
|
hamLuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hàm lượng của yếu tố hạm chế trong phân bón
|
2.2. Dữ liệu về tổ
chức, cá nhân đủ điều kiện sản xuất phân bón
2.2.1. Dữ liệu giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón
- Bảng dữ liệu: Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
- Tên bảng dữ liệu:
GiayCNDuDKSXPB
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy chứng nhận
|
maGiayCNDuDKSXPB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Số giấy chứng nhận
|
soGiayCNDuDKSXPB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là số hiệu văn bản pháp lý của Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền, dùng
để tra cứu, đối chiếu trong hệ thống quản lý nhà nước.
|
|
Ngày ban hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Là ngày tháng năm ban hành Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón, được thể hiện trên văn bản chính thức. Thông tin
này dùng để tính thời gian hiệu lực và xác định thời điểm gia hạn.
|
|
Ngày hiệu lực
|
ngayHieuLuc
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Là ngày tháng năm có hiệu lực của Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, được thể hiện trên văn bản chính thức.
Thông tin này dùng để xác định thời điểm hiệu lực của Giấy chứng nhận.
|
|
Hình thức sản xuất
|
hinhThucSX
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Có 2 hình thức được chứng nhận: sản xuất phân
bón hoặc đóng gói phân bón hoặc cả sản xuất và đóng gói
|
|
Sản xuất phân bón
|
sanXuatPB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Sản xuất phân bón là việc thực hiện một, một
số hoặc tất cả các hoạt động phối trộn, pha chế, nghiền, sàng, sơ chế, ủ, lên
men, chiết xuất, tái chế, làm khô, làm ẩm, tạo hạt, đóng gói và hoạt động
khác thông qua quá trình vật lý, hóa học hoặc sinh học để tạo ra sản phẩm
phân bón
|
|
Đóng gói phân bón
|
dongGoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là hoạt động sản xuất phân bón, nhưng được
hiểu là chỉ sang chiết bao gói lớn sang bao gói nhỏ mà không làm thay đổi bản
chất của phân bón
|
|
Công suất sản xuất
|
congSuatSX
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là phần thông tin mô tả công suất của từng
nhóm phân bón lớn (vô cơ, hữu cơ, sinh học)
|
|
Tổng công suất
|
tongCongSuat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là tổng cộng công suất của 3 nhóm phân bón
lớn (vô cơ, hữu cơ, sinh học)
|
|
Phân bón
|
MaPhanBon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Phân
Bón”
|
2.2.2. Dữ liệu về tổ chức, cá nhân đủ điều kiện
sản xuất phân bón
- Bảng dữ liệu: Tổ
chức, cá nhân đủ điều kiện sản xuất phân bón
- Tên bảng dữ liệu:
ToChucDuDKSXPB
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ chức
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức đủ điều kiện sản xuất
phân bón, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này
là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu
ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Tên tổ chức, cá nhân
|
tenToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là tên pháp lý của đơn vị hoặc cá nhân đứng
tên
|
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
diaChiTruSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là nơi đăng ký trụ sở chính của tổ chức, cá
nhân khai báo, sử dụng trong quá trình trao đổi hoặc phản hồi thông tin và để
liên lạc khi cần thiết
|
|
Địa chỉ sản xuất
|
diaChiSX
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là nơi đăng ký địa điểm hoạt động của tổ
chức, cá nhân, phục vụ trong hồ sơ, là nơi có quá trình hoạt động sản xuất
phân bón khi được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
Tên cơ quan ban hành
|
tenCoQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là tên pháp lý của cơ quan chức năng xử lý
thủ tục hành chính về phân bón và ban hành Giấy chứng nhận khi đáp ứng điều
kiện.
|
2.3. Dữ liệu về tổ
chức, cá nhân đủ điều kiện buôn bán phân bón
2.3.1. Dữ liệu về giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
- Bảng dữ liệu: Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
- Tên bảng dữ liệu:
GiayCNDuDKBuonBanPB
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy chứng nhận
|
maGCNDuDKBuonBanPB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Số giấy chứng nhận
|
soGCNDuDKBuonBanPB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là số hiệu văn bản pháp lý của Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền, dùng
để tra cứu, đối chiếu trong hệ thống quản lý nhà nước
|
|
Mã tổ chức
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức đủ điều kiện buôn bán
phân bón. sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này
là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu
ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Mã cá nhân
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định danh cá nhân đủ điều kiện buôn bán phân
bón. Sử dụng để liên kết với mã định danh cá nhân trong cơ sở dữ liệu dân cư,
ứng dụng VNeID.
|
|
Mã đơn vị
|
MaDonVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Đơn
vị”
|
|
Người ký
|
NguoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là lãnh đạo có thẩm quyền của cơ quản có thẩm
quyền/cơ quan xử lý hồ sơ ký Giấy chứng nhận ban hành
|
2.4. Dữ liệu về tổ chức
khảo nghiệm, thử nghiệm phân bón; tổ chức chứng nhận phân bón đã đăng ký hoặc
được chỉ định
2.4.1. Dữ liệu về khảo nghiệm phân bón
- Bảng dữ liệu: Khảo
nghiệm phân bón
- Tên bảng dữ liệu:
KhaoNghiemPhanBon
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã khảo nghiệm
|
maKhaoNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Hồ sơ khảo nghiệm
|
hoSoKhaoNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hồ sơ khảo nghiệm Phân bón
|
|
Kết quả đánh giá
|
ketQuaDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả đánh giá khảo nghiệm
|
|
Ngày cấp phép khảo nghiệm
|
ngayCapPhepKhaoNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ngày cấp giấy phép khảo nghiệm
|
|
Số quyết định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số quyết định khảo nghiệm
|
|
Thời gian bắt đầu
|
thoiGianBD
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Thời gian bắt đầu khảo nghiệm
|
|
Thời gian kết thúc
|
thoiGianKT
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Thời gian kết thúc khảo nghiệm
|
|
Hình thức
|
hinhThuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hình thức khảo nghiệm
|
|
Diện tích
|
dientich
|
Số thập phân
|
Decimal
|
|
Diện tích khảo nghiệm
|
|
Địa điểm
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa điểm khảo nghiệm
|
|
Tổ chức khảo nghiệm
|
maDinhDanhToChucKN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Tổ
chức khảo nghiệm”
|
|
Phân bón
|
maPhanBon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Phân
bón”
|
|
Cây trồng
|
maCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cây
trồng”
|
2.4.2. Dữ liệu về tổ chức khảo nghiệm
- Bảng dữ liệu: Tổ chức
khảo nghiệm
- Tên bảng dữ liệu:
ToChucKhaoNghiem
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên tổ chức, cá nhân
|
tenToChucKhaoNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là tên pháp lý của đơn vị hoặc cá nhân đứng
tên
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là địa chỉ của đơn vị, cá nhân đứng tên
|
|
Mã số
|
maSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là mã định danh pháp lý do cơ quan nhà nước
cấp cho tổ chức hoặc cá nhân
|
|
Đơn vị cấp quyết định
|
donViCapQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là tên pháp lý của cơ quan chức năng có thẩm
quyền cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm/thử nghiệm hoặc tổ chức
chứng nhận phân bón đã đăng ký hoặc được chỉ định
|
|
Số quyết định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là số hiệu văn bản pháp lý của Quyết định
được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền, dùng để tra cứu, đối chiếu trong hệ thống
quản lý nhà nước
|
|
Lĩnh vực hoạt động được chỉ định hoặc công
nhận
|
linhVucHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
là chi tiết các nội dung trong lĩnh vực hoạt
động được công nhận hoặc chỉ định
|
2.5.1. Dữ liệu về lô hàng xuất nhập khẩu
- Bảng dữ liệu: Lô hàng
xuất nhập khẩu
- Tên bảng dữ liệu:
LoHangXNK
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã lô hàng
|
maLoHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Đơn vị tiền tệ
|
donViTienTe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị tiền tệ
|
|
Giá trị lô hàng
|
giaTriLoHang
|
Số thập phân
|
Decimal
|
|
Giá trị lô hàng
|
|
Loại giao dịch
|
loaiGiaoDich
|
|
|
|
Loại giao dịch
|
|
Ngày cập nhật cuối
|
ngayCapNhatCuoi
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày cập nhật lần cuối
|
|
Ngày khai hải quan
|
ngayKhaiHaiQuan
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày khai hải quan
|
|
Ngày nhập, xuất kho
|
ngayNhapXuatKho
|
Ngày, Tháng
|
Date
|
|
Ngày xuất nhập kho
|
|
Quốc gia đối tác
|
quocGiaDoiTac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Quốc gia đối tác
|
|
Số tời khai hải quan
|
soToKhaiHaiQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số tờ khai hải quan của lô hàng
|
|
Trạng thái xử lý
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Trạng thái xử lý lô hàng
|
2.5.2. Dữ liệu về Sản phẩm xuất nhập
- Bảng dữ liệu: Sản
phẩm xuất nhập
- Tên bảng dữ liệu:
SanPham
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản phẩm
|
maSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Đơn vị tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đơn vị tính của sản phẩm
|
|
Hồ sơ kiểm tra
|
hoSoKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hồ sơ kiểm tra sản phẩm
|
|
Kết quả kiểm tra
|
ketQuaKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả kiểm tra
|
|
Lô hàng
|
maLoHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô
hàng xuất nhập khẩu”
|
|
Phân bón
|
maPhanBon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Phân
bón”
|
2.5.3. Dữ liệu về giấy tờ pháp lý
- Bảng dữ liệu: Giấy tờ
pháp lý
- Tên bảng dữ liệu:
GiayToPhapLy
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy tờ
|
maGiayTo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Số giấy tờ
|
soGiayTo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là số định danh giấy tờ pháp lý
|
|
Loại giấy tờ
|
loaiGiayTo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Loại giấy tờ pháp lý
|
|
Cơ quan cấp
|
coQuanCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp phép
|
|
File đính kèm
|
fileDinhKem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
File đính kèm theo
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng
|
Date
|
|
Ngày cấp giấy tờ pháp lý
|
|
Lô hàng
|
maLoHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô
hàng”
|
1. Mô hình cơ sở dữ
liệu

Mô
hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu đất trồng trọt
2.1.1. Bản đồ thổ nhưỡng
- Lớp dữ liệu: Bản đồ
thổ nhưỡng - Kiểu dữ liệu: Dạng vùng
- Tên lớp dữ liệu:
BanDoThoNhuong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã bản đồ thổ nhưỡng
|
thoNhuongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu
|
|
Loại đất
|
loaiDat
|
Danh mục
|
Domain
|
|
Là danh mục các loại đất thuộc bảng dữ liệu
danh mục đất thổ nhưỡng
|
|
Diện tích
|
dienTich
|
Số thực
|
Double
|
|
Là diện tích của loại đất
|
|
Dữ liệu không gian
|
Geometry
|
Dạng vùng
|
GM_Polygon
|
|
Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng
|
2.1.2. Danh mục loại đất
- Bảng dữ liệu: Danh mục
loại đất
- Tên bảng dữ liệu:
DM_LoaiDat
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã danh mục loại đất
|
loaiDatID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên loại đất
|
tenLoaiDat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên loại đất
|
|
Tên quốc tế
|
tenQuocTe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên quốc tế (nếu có)
|
|
Ký hiệu
|
kyHieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ký hiệu loại đất
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
|
2.2.1. Dữ liệu đất trồng trọt
- Bảng dữ liệu: Đất
trồng trọt
- Tên bảng dữ liệu: Đất
trồng trọt
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đất trồng
|
maDatTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã vùng trồng
|
vungTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với lớp dữ liệu vùng đất
trồng
|
|
Loại đất
|
loaiDat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại đất
|
|
Diện tích
|
dienTich
|
Số thực
|
Double
|
|
Diện tích
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
|
2.2.2. Dữ liệu vùng trồng trọt
- Lớp dữ liệu: Vùng đất
trồng
- Tên lớp dữ liệu:
VungDatTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã vùng trồng
|
vungTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với dữ liệu mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh
|
|
Mã xã
|
maXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với dữ liệu mã đơn vị
hành chính cấp xã
|
|
Tên vùng trồng
|
tenVungTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên vùng trồng
|
|
Dữ liệu không gian
|
Geometry
|
Dạng vùng
|
GM_Polygon
|
|
Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng vùng
|
2.2.3. Dữ liệu chuyển đổi cơ cấu cây trồng
- Bảng dữ liệu: Chuyển
đổi cơ cấu cây trồng
- Tên bảng dữ liệu:
ChuyenDoiCCCT
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chuyển đổi cơ cấu cây trồng
|
chuyenDoiID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã vùng trồng
|
vungTrongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với lớp dữ liệu vùng đất
trồng
|
|
Loại đất trước chuyển đổi
|
loaiDatTruocChuyenDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại đất loại đất trước chuyển đổi
|
|
Loại đất sau chuyển đổi
|
loaiDatSauChuyenDoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại đất loại đất sau chuyển đổi
|
|
Diện tích
|
dienTich
|
Số thực
|
Double
|
|
Diện tích
|
|
Mùa vụ
|
muaVu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mùa vụ
|
|
Năm chuyển đổi
|
namChuyenDoi
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Năm chuyển đổi
|
|
Tỉnh thành phố
|
maDinhDanhĐVHC
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh đơn vị hành chính cấp tỉnh thực
hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng, mã định danh đơn vị hành chính được lấy theo
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
2.2.4. Dữ liệu chỉ tiêu đất trồng
- Bảng dữ liệu: Chi
tiêu đất trồng
- Tên bảng dữ liệu:
ChiTieuDatTrong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chỉ tiêu
|
maChiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã đất trồng
|
maDatTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng đất trồng trọt
|
|
pH đất
|
pH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
PH trong đất
|
|
Nito tổng số
|
niTo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Nito trong đất
|
|
Photpho dễ tiêu
|
photPho
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Phốt pho trong đất
|
|
Kali dễ tiêu
|
kaLi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Kali trong đất
|
|
Hữu cơ trong đất
|
huuCo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Hữu cơ trong đất
|
|
Ngày lấy mẫu
|
ngayLayMau
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày tháng năm khảo sát
|
|
Ma định danh người lấy mẫu
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh người khảo sát, tích hợp sử dụng
dữ liệu mã định danh cá nhân trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, ứng dụng
VNeID.
|
|
Cơ quan khảo sát
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức khảo sát, liên kết thông
qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, ứng dụng VNeID
|
2.2.5. Dữ liệu tiêu chuẩn kỹ thuật đất trồng
trọt
- Bảng dữ liệu: Tiêu
chuẩn kỹ thuật đất trong trồng trọt
- Tên bảng dữ liệu:
TieuChuanKyThuatDatTrongTrot
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tiêu chuẩn
|
tieuChuanID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã số
|
maSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã số tiêu chuẩn ví dụ QCVN 03:2023/BTNMT
|
|
Tên tiêu chuẩn
|
tenTieuChuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên tiêu chuẩn
|
|
Ngày ban hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày ban hành tiêu chuẩn
|
|
Cơ quan ban hành
|
coQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Cơ quan ban hành
|
|
Tóm tắt nội dung
|
tomTatNoiDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tóm tắt nội dung
|
2.2.6. Dữ liệu tiêu chuẩn quy chuẩn đất trồng
trọt
- Bảng dữ liệu: Tiêu
chuẩn quy chuẩn đất trồng trọt
- Tên bảng dữ liệu:
TCQC_DatTT
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tiêu chuẩn quy chuẩn
|
tieuChuanQDID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã tiêu chuẩn
|
tieuChuanID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng tiêu chuẩn kỹ
thuật đất trồng trọt
|
|
Mã đất trồng
|
maDatTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng đất trồng trọt
|
1. Mô hình cơ sở dữ
liệu

Mô
hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu thuốc bảo vệ thực vật
2.1.1. Dữ liệu về thuốc bảo vệ thực vật
- Bảng dữ liệu: Thuốc
bảo vệ thực vật
- Tên bảng dữ liệu:
ThuocBVTV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định danh thuốc là dãy số xác định duy
nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Tên thuốc
|
tenThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên thương mại của thuốc
|
|
Hoạt chất chính
|
hoatChatChinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thành phần hoạt chất chính
|
|
Dạng bào chế
|
dangBaoChe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Dạng bào chế của thuốc
|
|
Hàm lượng
|
hamLuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Nồng độ hoạt chất
|
|
Chỉ định
|
chiDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mục đích, công dụng điều trị
|
|
Mã vật giống cây
|
maGiongCay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết với bảng giống cây trồng
|
|
Cách dùng
|
cachDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hướng dẫn sử dụng
|
|
Bảo quản
|
baoQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Điều kiện bảo quản thuốc
|
|
Hạn sử dụng
|
hanSuDung
|
Ngày
|
Date
|
|
Thời hạn sử dụng thuốc
|
|
Số đăng ký
|
soDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số đăng ký lưu hành
|
|
Tình trạng
|
tinhTrang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Trạng thái lưu hành (Còn hiệu lực/Hết hạn)
|
2.1.2. Dữ liệu danh mục thuốc được phép sử dụng
tại Việt Nam
- Bảng dữ liệu: Danh mục
thuốc được phép sử dụng tại Việt Nam
- Tên bảng dữ liệu:
DM_ThuocDuocPhepSuDungTaiVietNam
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã danh mục thuốc
|
maDanhMucThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định danh thuốc là dãy số xác định duy
nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với thuốc bảo vệ thực
vật
|
|
Mã cây trồng
|
maCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng Cây trồng
|
|
Ngày ban hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày ban hành
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt
động chăn nuôi thú y
|
2.1.3. Dữ liệu danh mục thuốc cấm sử dụng ở
Việt Nam
- Bảng dữ liệu: Danh mục
thuốc cấm sử dụng ở Việt Nam
- Tên bảng dữ liệu:
DM_ThuocCamSuDung
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã danh mục thuốc
|
maDanhMucThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định danh thuốc là dãy số xác định duy
nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với thuốc bảo vệ thực
vật
|
|
Lý do cấm
|
lyDoCam
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Lý do cấm
|
|
Ngày cấm
|
ngayCam
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày cấm
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt
động chăn nuôi thú y
|
2.1.4. Dữ liệu quản lý sử dụng thuốc bảo vệ
thực vật
- Bảng dữ liệu: Quản lý
sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
- Tên bảng dữ liệu:
QuanLySuDungThuocBVTV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sử dụng
|
maSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã sử dụng là dãy số xác định duy nhất đối
tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng thuốc bảo vệ
thực vật
|
|
Mã cây trồng
|
maCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng cây trồng
|
|
Mã tổ chức thực hiện
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng kết với bảng tổ
chức hoạt động trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
Mã định danh các nhân
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với CSDL quốc gia về dân
cư
|
|
Địa bàn sử dụng
|
diaBanSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Địa bàn sử dụng
|
|
Mục đích sử dụng
|
mucDichSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mục đích sử dụng
|
|
Liều lượng
|
lieuLuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Liều lượng sử dụng
|
|
Ngày sử dụng
|
ngaySuDung
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày sử dụng
|
2.2.1. Dữ liệu về tổ chức đăng ký thuốc bảo vệ
thực vật
- Bảng dữ liệu: Tổ chức
đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
- Tên bảng dữ liệu:
DangKyThuocBVTV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đăng ký
|
maDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa chính là số đăng ký thuốc thú y
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại liên kết với bảng bảng thuốc
bảo vệ thực vật
|
|
Mã cơ sở đăng ký
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại liên kết với bảng cơ sở sản
xuất kinh doanh buôn bán
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày cấp số đăng ký
|
|
Ngày hết hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày hết hạn đăng ký
|
|
Tình trạng
|
tinhTrang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Hiệu lực đăng ký
|
|
Loại đăng ký
|
loaiDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đăng ký mới/Gia hạn/Thay đổi
|
2.2.2. Dữ liệu về giấy chứng nhận
- Bảng dữ liệu: Giấy
chứng nhận
- Tên bảng dữ liệu:
GiayChungNhan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giấy chứng nhận
|
chungNhanID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã đơn vị chứng nhận
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức chứng nhận, sử dụng dữ
liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết
với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Mã thuốc
|
thuocID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại liên kết với bảng “Thuốc bảo vệ
thực vật”
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú thông tin
|
|
Ngày cấp giấy phép
|
ngayCap
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc BVTV. Dùng để kiểm tra hiệu lực và thời hạn.
|
|
Ngày hết hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hết hạn chứng nhận
|
|
Sổ quyết định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Sổ quyết định
|
|
Tài liệu kèm theo
|
taiLieuKemTheo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tài liệu kèm theo
|
2.3.1. Dữ liệu về giấy phép sản xuất, kinh
doanh thuốc bảo vệ thực vật
- Bảng dữ liệu: Giấy
phép sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
- Tên bảng dữ liệu:
GiayPhepSXKDThuocBVTV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã giấy phép
|
giayPhepID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã doanh nghiệp được cấp phép
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức được cấp phép, sử dụng
dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên
kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Loại giấy phép
|
LoaiGiayPhep
|
Danh mục
|
Domain
|
|
Là danh mục các loại giấy phép được cấp để
hoạt động trong lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật
|
|
Số giấy phép
|
soGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số giấy phép
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp giấy phép
|
|
Ngày hết hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hết hạn của giấy phép
|
|
Nội dung cấp
|
noiDungCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nội dung cấp
|
|
Phạm vi hoạt động
|
phamViHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Phạm vi hoạt động
|
2.3.2. Dữ liệu về loại giấy phép sản xuất, kinh
doanh thuốc bảo vệ thực vật
- Bảng dữ liệu: Danh mục
loại giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
- Tên bảng dữ
liệu:DM_LoaiGiayPhepSXKDThuocBVTV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã loại giấy phép
|
loaiGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên loại giấy phép
|
tenLoaiGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên loại giấy phép
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú giấy phép
|
2.3.4. Dữ liệu cơ sở sản xuất kinh doanh buôn
bán
- Bảng dữ liệu: Cơ sở
sản xuất kinh doanh buôn bán
- Tên bảng dữ liệu:
CoSoSanXuatKinhDoanhBuonBan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở
|
maCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa chính, mã định danh cơ sở
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt
động trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
Mã loại cơ sở
|
loaiCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết bảng loại hình kinh doanh buôn bán
|
|
Giấy phép hoạt động
|
giayPhepHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Số giấy phép hoạt động
|
|
Ngày cấp phép
|
ngayCap
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày cấp giấy phép
|
|
Người đại diện
|
nguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Người đại diện pháp luật
|
2.3.5. Dữ liệu về loại cơ sở kinh doanh buôn
bán
- Bảng dữ liệu: Loại cơ
sở kinh doanh buôn bán
- Tên bảng dữ liệu:
LoaiCoSoKinhDoanh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã loại cơ sở
|
maLoaiCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa chính, mã định danh cơ sở
|
|
Tên loại cơ sở
|
tenLoaiHinhKinhDoanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên các loại hình kinh doanh
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
|
2.4.1. Dữ liệu sản phẩm xuất khẩu, nhập khẩu
thuốc bảo vệ thực vật
- Bảng dữ liệu: Sản
phẩm xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
- Tên bảng dữ liệu:
SanPhamXNKThuocBVTV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã loại sản phẩm xuất nhập
|
sanPhamID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã lô hàng xuất nhập
|
loHangID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng Lô hàng xuất
nhập khẩu
|
|
Mã thuốc
|
thuocID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng Thuốc bảo vệ
thực vật
|
|
Số chứng nhận kiểm dịch
|
soChungNhanKiemDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số chứng nhận kiểm dich
|
|
Khối lượng
|
khoiLuong
|
Số nguyên
|
Double
|
|
Khối lượng sản phẩm
|
|
Đơn vị tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đơn vị tính
|
|
Kết quả kiểm tra
|
ketQuaKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả kiểm tra
|
|
Hồ sơ kiểm tra
|
hoSoKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Lưu hồ sơ kiểm tra
|
2.4.2. Dữ liệu lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu
thuốc bảo vệ thực vật
- Bảng dữ liệu: Lô hàng
xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
- Tên bảng dữ liệu:
LoHangXNKThuocBVTV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã lô hàng
|
loHangID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã Doanh nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức xuất, nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong
CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu
ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Loại giao dịch
|
loaiGiaoDich
|
Danh mục
|
Domain
|
|
Là danh mục xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
Giá trị lô hàng
|
giaTriLoHang
|
Số nguyên
|
Double
|
|
Là giá trị lô hàng
|
|
Đơn vị tiền tệ
|
donViTienTe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị tiền tệ
|
|
Cảng giao dịch
|
cangGiaoDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên cảng giao dịch
|
|
Quốc gia đối tác
|
quocGiaDoiTac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nước xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
Ngày xuất, nhập kho
|
ngayNhap_XuatKho
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hàng đi hàng về
|
|
Ngày khai hải quan
|
ngayKhaiHaiQuan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày khai hải quan
|
|
Số tờ khai hải quan
|
soToKhaiHaiQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số tờ khai hải quan
|
|
Trạng thái xử lý
|
trangThaiXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Trạng thái xử lý
|
|
Ngày cập nhật cuối cùng
|
ngayCapNhatCuoi
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cập nhật cuối
|
2.4.3. Dữ liệu giấy tờ pháp lý
- Bảng dữ liệu: Giấy tờ
pháp lý
- Tên bảng dữ liệu:
GiayToPhapLy
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã giấy tờ pháp lý
|
giayToID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã lô hàng
|
loHangID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng “Lô hàng xuất
khẩu, nhập khẩu”
|
|
Số giấy tờ
|
soGiayTo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Số giấy tờ
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng,
năm
|
Date
|
|
Ngày cấp
|
|
Loại giấy tờ
|
loaiGiayTo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Loại giấy tờ
|
|
Cơ quan cấp
|
coQuanCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Cơ quan cấp
|
|
File đính kèm
|
fileDinhKem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tài liệu đính kèm
|
2.4.4. Dữ liệu danh mục thuốc được nhập khẩu
xuất khẩu
- Bảng dữ liệu: Danh mục
thuốc bảo vệ thực vật được nhập khẩu, xuất khẩu
- Tên bảng dữ
liệu:DM_ThuocBVTVXuatNhap
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã danh mục thuốc
|
danhMucID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã thuốc
|
thuocID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng “Thuốc bảo vệ
thực vật”
|
|
Số đăng ký lưu hanh
|
soDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Số đăng ký lưu hành
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Ghi chú
|
2.5.1. Dữ liệu về khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực
vật
- Bảng dữ liệu: Khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Tên bảng dữ liệu:
KhaoNghiemThuocBVTV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã khảo nghiệm
|
khaoNghiemID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã đơn vị khảo nghiệm
|
donViKhaoNghiemID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã đơn vị khảo nghiệm là khóa ngoại sử dụng
dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên
kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Mã thuốc
|
thuocID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại liên kết với bảng “Thuốc bảo vệ
thực vật”
|
|
Hồ sơ
|
hoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Hồ sơ lưu trữ khảo nghiệm
|
|
Kết quả đánh giá
|
ketQuaDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả đánh giá khảo nghiệm
|
|
Ngày cấp phép khảo nghiệm
|
ngayCapPhepKhaoNghiem
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp phép khảo nghiệm
|
|
Sổ quyết định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Sổ quyết định khảo nghiệm
|
|
Thời gian bắt đầu
|
thoiGianBatDau
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian bắt đầu khảo nghiệm
|
|
Thời gian kết thúc
|
thoiGianKetThuc
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian kết thúc khảo nghiệm
|
2.5.2. Dữ liệu về kiểm nghiệm chất lượng
- Bảng dữ liệu: Kiểm
nghiệm chất lượng
- Tên bảng dữ liệu:
KiemNghiemChatLuong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kiểm nghiệm
|
maKiemNghiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa chính phiếu kiểm nghiệm
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại liên kết với bảng thuốc bảo vệ
thực vật
|
|
Ngày kiểm nghiệm
|
ngayKiemNghiem
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày thực hiện kiểm nghiệm
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt
động trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
Kết quả
|
ketQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Kết quả đạt/không đạt
|
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
chiTieuDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Các chỉ tiêu được kiểm tra
|
|
Biện pháp xử lý
|
bienPhapXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Hướng xử lý nếu không đạt
|
2.5.3. Dữ liệu về xử lý vi phạm
- Bảng dữ liệu: Xử lý
vi phạm
- Tên bảng dữ liệu:
XyLyViPham
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã xử lý
|
maXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa chính phiếu kiểm nghiệm
|
|
Mã thuốc
|
maThuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại liên kết với bảng thuốc bảo vệ
thực vật
|
|
Hình thức vi phạm
|
hinhThucViPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả hành vi vi phạm
|
|
Ngày phát hiện
|
ngayPhatHien
|
Ngày/tháng/năm
|
Date
|
|
Ngày phát hiện vi phạm
|
|
Đơn vị phát hiện
|
donViPhatHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Đơn vị phát hiện
|
|
Biện pháp xử lý
|
bienPhapXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Các biện pháp xử lý
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Thông tin ghi chú
|
1. Mô hình cơ sở dữ
liệu

Mô
hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu sinh vật gây hại cây trồng
2.1.1. Bảng dữ liệu sinh vật gây hại
- Bảng dữ liệu: Sinh
vật gây hại
- Tên bảng dữ liệu:
SinhVatGayHai
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sinh vật gây hại
|
maSinhVatGayHai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã thuốc BVTV đối với sinh vật gây hại.
|
maThuocSinhVatGayHai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu
“Thuốc bảo vệ thực vật”
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu
“Loài cây trồng”
|
|
Phân loại
|
phanLoai
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Phân loại đối
tượng sinh vật gây hại”
|
|
Nhóm sinh vật
|
nhomSinhVat
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Nhóm đối tượng
sinh vật gây hại”
|
|
Tên sinh vật
|
tenSinhVat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên thường gọi
|
|
Tên khoa học
|
tenKhoaHoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên khoa học
|
|
Đặc điểm hình thái
|
dacDiemHinhThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Kích thước, hình dạng, cấu tạo, khả năng di
chuyển, sinh sản, cách thức tồn tại trong môi trường…
|
|
Tác động
|
tacDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ảnh hưởng đến khả năng vận chuyển nước và
dinh dưỡng, giảm năng suất, chất lượng nông sản…
|
|
Môi trường sống của sinh vật gây hại
|
moiTruongSong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Nơi sinh sôi và phát triển: Đất, tàn dư thực
vật, không khí, nước…
|
|
File chụp hình ảnh SVGH tham khảo
|
duongDanFile
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Đường dẫn đến File ảnh chụp sinh vật gây hại
tham khảo
|
2.1.2. Bảng dữ liệu biến thể sinh vật gây hại
- Bảng dữ liệu: Biến
thể sinh vật gây hại
- Tên bảng dữ liệu:
BienTheSinhVatGayHai
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã biến thể
|
maBienThe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã sinh vật gây hại
|
maSinhVatGayHai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu
“Sinh vật gây hại”.
|
|
Tên biến thể sinh vật gây hại
|
tenBienTheSVGH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên biến thể sinh vật gây hại.
|
|
Đặc điểm hình thái biến thể
|
dacDiemHinhThaiBienThe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Các dấu hiệu nhận biết đặc trưng: Màu sắc;
hình dạng; vết tích trên vật chủ, vòng đời….
|
|
File chụp hình ảnh biến thể sinh vật gây hại
tham khảo
|
duongDanFile
|
Ký tự
|
String
|
150
|
Đường dẫn đến File ảnh chụp biến thể sinh vật
gây hại tham khảo.
|
2.1.3. Bảng dữ liệu thuốc - sinh vật gây hại
- Bảng dữ liệu: Thuốc -
sinh vật gây hại
- Tên bảng dữ liệu :
ThuocSinhVatGayHai
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã thuốc BVTV
|
maThuocBVTV
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Thuốc
bảo vệ thực vật”.
|
|
Mã sinh vật gây hại
|
maSinhVatGayHai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu
“Sinh vật gây hại”.
|
2.1.4. Bảng dữ liệu loài cây trồng - sinh vật
gây hại
- Bảng dữ liệu: Loài
cây trồng - sinh vật gây hại
- Tên bảng dữ liệu:
LoaiCayTrongSinhVatGayHai
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã loài cây trồng
|
maLoaiCayTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu
“Loài cây trồng”.
|
|
Mã sinh vật gây hại
|
maSinhVatGayHai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu
“Sinh vật gây hại”.
|
2.2.1. Bảng dữ liệu đặc điểm nhận biết sinh vật
gây hại
- Bảng dữ liệu: Đặc điểm
nhận biết sinh vật gây hại
- Tên bảng dữ liệu:
DacDiemNhanBietSVGH
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã đặc điểm
|
maDacDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Dấu hiệu nhận biết
|
dauHieuNhanBiet
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là tên dấu hiệu nhận biết sinh vật hoặc biến
thể sinh vật gây hại như: màu sắc; hình dạng; vết tích trên vật chủ, vòng
đời….; căn cứ để nhận định sinh vật gây hại: nhiệt độ trung bình, độ ẩm trung
bình, lượng mưa của khu vực ...
|
|
File chụp hình ảnh dấu hiệu nhận biết biến
thể sinh vật gây hại tham khảo
|
duongDanFile
|
Ký tự
|
String
|
150
|
Đường dẫn đến File ảnh chụp biến thể sinh vật
gây hại tham khảo.
|
2.2.2. Bảng dữ liệu đặc điểm nhận biết biến thể
sinh vật gây hại
- Bảng dữ liệu: Đặc điểm
nhận biết biến thể sinh vật gây hại
- Tên bảng dữ liệu:
DacDiemNhanBietBienTheSVGH
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã đặc điểm
|
maDacDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa chính, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Đặc điểm
nhận biết”.
|
|
Mã biến thể
|
maBienThe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa chính, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Biến
thể sinh vật gây hại”.
|
|
Giá trị
|
giaTri
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là các giá trị của dấu hiệu nhận biết của
sinh vật hoặc biến thể sinh vật gây hại.
|
1. Mô hình cơ sở dữ
liệu

Mô
hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu kiểm dịch thực vật
2.1.1. Dữ liệu lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu
- Bảng dữ liệu: Lô hàng
xuất khẩu, nhập khẩu
- Tên bảng dữ liệu:
LoHangXNK
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã lô hàng
|
loHangID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Doanh nghiệp
|
doanhNghiepID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng Doanh nghiệp
|
|
Loại giao dịch
|
loaiGiaoDich
|
Danh mục
|
Domain
|
|
Là danh mục xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
Giá trị lô hàng
|
giaTriLoHang
|
Số nguyên
|
Double
|
|
Là giá trị lô hàng
|
|
Đơn vị tiền tệ
|
donViTienTe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị tiền tệ
|
|
Cảng giao dịch
|
cangGiaoDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên cảng giao dịch
|
|
Quốc gia đối tác
|
quocGiaDoiTac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Nước xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
Ngày xuất, nhập kho
|
ngayNhap_XuatKho
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hàng đi hàng về
|
|
Ngày khai hải quan
|
ngayKhaiHaiQuan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày khai hải quan
|
|
Số tờ khai hải quan
|
soToKhaiHaiQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Số tờ khai hải quan
|
|
Trạng thái xử lý
|
trangThaiXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Trạng thái xử lý
|
|
Ngày cập nhật cuối cùng
|
ngayCapNhatCuoi
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cập nhật cuối
|
2.1.2. Dữ liệu về hồ sơ, chứng từ lô hàng xuất,
nhập khẩu
- Bảng dữ liệu: Chứng
từ kèm theo
- Tên bảng dữ liệu:
ChungTuKemTheo
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã chứng từ
|
maChungTu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã lô hàng
|
loHangID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ kết nối với bảng lô hàng xuất
nhập khẩu
|
|
Loại chứng từ
|
loaiChungTu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại chứng từ
|
|
Tệp kèm theo
|
tepDinhKem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tệp kèm theo
|
2.1.3. Dữ liệu về tờ khai hải quan lô hàng
xuất, nhập khẩu
- Bảng dữ liệu: Tờ khai
hải quan
- Tên bảng dữ liệu:
ToKhaiHaiQuan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã tờ khai
|
maToKhai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã doanh nghiệp
|
doanhNghiepID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ kết nối với bảng bảng doanh
nghiệp
|
|
Loại hình xuất nhập khẩu
|
loaiHinhNXK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Loại hình nhập khẩu, xuất khẩu
|
|
Cửa khẩu
|
cuaKhau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Cửa khẩu
|
2.2.1. Dữ liệu đối tượng kiểm dịch
- Bảng dữ liệu: Đối
tượng kiểm dịch
- Tên bảng dữ liệu:
DoiTuongKiemDich
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã đối tượng kiểm dịch
|
maDoiTuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên đối tượng
|
tenDoiTuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên đối tương
|
|
Loại kiểm dich
|
loaiDoiTuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Thực vật, sản phẩm từ thực vật
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mô tả
|
2.2.2. Dữ liệu kết quả kiểm dịch
- Bảng dữ liệu: Kết quả
kiểm dịch
- Tên bảng dữ liệu: Kết
quả kiểm dịch
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã kết quả kiểm dịch
|
maKetQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã lô hàng
|
loHangID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng lô hành xuất
nhập khẩu
|
|
Ngày kiểm tra
|
ngayKiemTra
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày kiểm tra
|
|
Kết quả kiểm dịch
|
ketQuaKD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả kiểm dịch
|
|
Chi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú nội dung nếu có
|
2.2.3. Dữ liệu mẫu kiểm tra phòng thì nghiệm
- Bảng dữ liệu: Mẫu
kiểm tra phòng thì nghiệm
- Tên bảng dữ liệu:
MauKiemTraPTN
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã mẫu kiểm tra
|
maMau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã lô hàng
|
loHangID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng lô hành xuất
nhập khẩu
|
|
Ngày lấy mẫu
|
ngayLayMau
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày lấy mẫu
|
|
Kết quả ở phòng thí nghiệm
|
ketQuaPTN
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Kết quả phòng thí nghiệm
|
|
Chỉ tiêu phân tích
|
chiTieuPhanTich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Chỉ tiêu phân tích
|
2.2.4. Dữ liệu Chứng nhận kiểm dịch
- Bảng dữ liệu: Chứng
nhận kiểm dịch
- Tên bảng dữ liệu:
ChungNhanKiemDich
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã chứng nhận
|
maChungNha
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã lô hàng
|
loHangID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng lô hành xuất
nhập khẩu
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp chứng nhận
|
|
Hiệu lực đến
|
hieuLucDen
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Hiệu lực đến ngày
|
|
Người ký
|
nguoiKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Người ký
|
|
Hồ sơ kèm theo
|
hoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Hồ sơ kèm theo
|
2.3.1. Dữ liệu danh mục vật thể
- Bảng dữ liệu: Danh mục
vật thể
- Tên bảng dữ liệu:
DM_VatThe
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã vật thể
|
maVatThe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên vật thể
|
tenVatThe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên vật thể
|
|
Yêu cầu nguy cơ phân tích
|
yeuCauNguyCo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Yêu cầu nguy cơ phân tích
|
|
ghiChu
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Ghi chú
|
2.3.2. Dữ liệu vật thể cấm và tạm ngừng
- Bảng dữ liệu: Vật thể
cấm và tạm ngừng
- Tên bảng dữ liệu:
VatTheCamTamNgung
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã vật thể cấm
|
maCamTamNgung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã vật thể
|
maVatThe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
La khóa phụ liên kết nối với bảng “Danh mục
vật thể”
|
|
Hình thức
|
hinhThuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Hình thức tạm ngưng hay cấm
|
|
Thời gian bắt đầu
|
thoiGianBatDau
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian bắt đầu
|
|
Thời gian kết thúc
|
thoiGianKetThuc
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian kết thúc
|
|
Căn cứ pháp lý
|
canCuPhapLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Căn cứ pháp lý (Quyết định, hoặc thông báo)
|
2.3.3. Dữ liệu xử lý vật thể
- Bảng dữ liệu: Xử lý
vật thể
- Tên bảng dữ liệu:
XuLyVatThe
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã xử lý
|
maXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
maHoSo
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng “Hồ sơ”
|
|
Phương pháp
|
phuongPhap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Phương pháp xử lý
|
|
Đơn vị thực hiện
|
doanhNghiepID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng doanh nghiệp
|
|
Ngày xử lý
|
ngayXuLy
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày xử lý
|
|
Kết quả xử lý
|
ketQua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Kết quả xử lý
|
2.3.4. Dữ liệu hồ sơ kiểm dịch
- Bảng dữ liệu: Hồ sơ
kiểm dịch
- Tên bảng dữ liệu:
HoSoKiemDich
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Loại hồ sơ
|
loaiHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại hồ sơ
|
|
Mã chủ thể đăng ký
|
maChuTheDangKy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã chủ thể đăng ký là mã doanh nghiệp, sử
dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại
liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
Ngày đăng ký
|
ngayDangKy
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày nộp hồ sơ
|
|
Tên của khẩu
|
cuaKhau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên cửa khẩu
|
|
Thông tin lô hàng
|
thongTinLoHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin lô hàng
|
|
Trạng thái
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Đang xử lý, đã cấp, không đạt
|
|
Số chứng nhận
|
soChungNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa phụ liên kết với bảng giấy chứng nhận
|
1. Mô hình cơ sở dữ
liệu

Mô
hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu chế biến và thị trường sản phẩm trồng trọt
2.1.1. Dữ liệu về cơ sở sơ chế, chế biến sản
phẩm trồng trọt
- Lớp dữ liệu: Cơ sở sơ
chế, chế biến sản phẩm trồng trọt - Kiểu dữ liệu: Dữ liệu
dạng điểm
- Tên lớp dữ liệu:
CoSoCheBienTrongTrot
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cơ sở/nhà máy
|
coSoID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Tên cơ sở/nhà máy
|
tenCoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên cơ sở, nhà máy sơ chế, chế biến
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Địa chỉ hoạt động của cơ sở chế biến/nhà máy
|
|
Mã số doanh nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã số doanh nghiệp, sử dụng dữ liệu định danh
tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin
Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongTTBVTV.
|
|
CODE Nhà máy
|
CodeNhaMay
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
CODE nhà máy sơ chế, chế biến
|
|
Điều kiện an toàn thực phẩm
|
dieuKienATTP
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin điều kiện an toàn thực phẩm, ví dụ
ISO 22000, HACCP
|
|
Công suất chế biến
|
congSuat
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Công suất thiết kế (tấn/năm)
|
|
Thị trường tiêu thụ chính
|
thiTruongTieuThu
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Thị trường tiêu thụ chính: 1: Nội địa 2: Xuất
khẩu
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin mô tả khác
|
|
Dữ liệu không gian
|
Geometry
|
Dạng điểm
|
GM_Point
|
|
Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng điểm
(GM_Point)
|
2.1.2. Dữ liệu về sản phẩm sơ chế, chế biến
- Bảng dữ liệu: Sản
phẩm sơ chế, chế biến
- Tên bảng dữ liệu:
SanPhamCheBienTrongTrot
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sản phẩm sơ chế, chế biến
|
sanPhamID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã cơ sở/ nhà máy
|
coSoID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ
sở sơ chế, chế biến sản phẩm trồng trọt”
|
|
Tên mặt hàng
|
matHang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên mặt hàng sản phẩm trồng trọt được sơ chế,
chế biến
|
|
Mã số vùng trồng và mã số sản phẩm
|
codeSanPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là mã số vùng trồng (PUC) hoặc mã số sản phẩm
để phục vụ công tác truy xuất nguồn gốc
|
|
Chủng loại chế biến
|
chungLoaiCheBien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Mô tả chủng loại sản phẩm chế biến (lên men,
sấy khô, xử lý nhiệt, dạng bột, đóng hộp, nước ép, dịch chiết, …)
|
|
Sản lượng thu mua
|
sanLuongThuMua
|
Số thực
|
Double
|
|
Sản lượng thu mua. Đơn vị tính là tấn/năm, độ
chính xác được làm tròn đến 01 số phần thập phân.
|
|
Sản lượng nguyên liệu nhập khẩu
|
sanLuongNKNguyen Lieu
|
Số thực
|
Double
|
|
Sản lượng nguyên liệu nhập khẩu. Đơn vị tính
là tấn/năm, độ chính xác được làm tròn đến 01 số phần thập phân.
|
|
Sản lượng chế biến
|
sanLuongCheBien
|
Số thực
|
Double
|
|
Sản lượng chế biến. Đơn vị tính là tấn/năm,
độ chính xác được làm tròn đến 01 số phần thập phân.
|
|
Giá thành
|
giaThanhSanPham
|
Số thực
|
Double
|
|
Giá thành sản phẩm. Đơn vị tính là USD/kg
hoặc VNĐ/kg, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.
|
|
Giá trị xuất khẩu
|
giaTriXuatKhau
|
Số thực
|
Double
|
|
Giá trị xuất khẩu. Đơn vị tính là USD/năm, độ
chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin mô tả khác
|
2.2.1. Dữ liệu về thị trường xuất, nhập khẩu
sản phẩm trồng trọt
- Bảng dữ liệu: Thị
trường xuất, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt
- Tên bảng dữ liệu:
ThiTruongXNKTrongTrot
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã thị trường
|
thiTruongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Quốc gia xuất, nhập khẩu
|
maQuocGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2
|
Là mã quốc gia xuất, nhập khẩu sản phẩm trồng
trọt. Tham chiếu bảng Danh mục mã quốc gia, vùng lãnh thổ theo chuẩn hải quan
VNACCS (Viet Nam Automated Cargo Clearance System), áp dụng tiêu chuẩn ISO
3166-1 Alpha-2.
|
|
Loại thị trường
|
loaiThiTruong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
1: Xuất khẩu
2: Nhập khẩu
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin mô tả khác
|
2.2.2. Dữ liệu về giao dịch xuất, nhập khẩu sản
phẩm trồng trọt
- Bảng dữ liệu: Thông
tin giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt
- Tên bảng dữ liệu:
GiaoDichXNKTrongTrot
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giao dịch
|
giaoDichID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã thị trường
|
thiTruongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu
“Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt”
|
|
Mã sản phẩm trồng trọt
|
sanPhamID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu
“Sản phẩm sơ chế, chế biến”
|
|
Số lượng xuất nhập khẩu
|
soLuong
|
Số thực
|
Double
|
|
Số lượng sản phẩm xuất nhập khẩu, Đơn vị tính
là tấn, độ chính xác được làm tròn đến 01 số phần thập phân.
|
|
Chủng loại
|
chungLoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Chủng loại chi tiết của sản phẩm
|
|
Quy cách
|
quyCach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Quy cách đóng gói sản phẩm
|
|
Giá mua
|
giaMua
|
Số thực
|
Double
|
|
Giá mua sản phẩm. Đơn vị tính là USD/ đơn vị
sản phẩm, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.
|
|
Giá bán
|
giaBan
|
Số thực
|
Double
|
|
Giá bán sản phẩm. Đơn vị tính là USD/ đơn vị
sản phẩm, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.
|
|
Đơn vị tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị tính cơ bản của sản phẩm, ví dụ: Kg,
Tấn, Container, Thùng…
|
|
Giá trị xuất/nhập khẩu
|
giaTriXNK
|
Số thực
|
Double
|
|
Giá trị xuất/nhập khẩu. Đơn vị tính là USD/Năm,
độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.
|
|
Năm giao dịch
|
nam
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm thực hiện giao dịch
|
|
Hồ sơ cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu
|
soHoSoCapPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Hồ
sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt”
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin mô tả khác
|
2.2.3. Dữ liệu về hồ sơ cấp phép xuất, nhập
khẩu sản phẩm trồng trọt
- Bảng dữ liệu: Hồ sơ
cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt
- Tên bảng dữ liệu:
CapPhepXNKTrongTrot
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm
trồng trọt
|
CapPhepXNKTrongTrot ID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Số hồ sơ cấp phép
|
soHoSoCapPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là số hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm
trồng trọt. Số hồ sơ này được cập nhật từ hệ thống giải quyết TTHC
|
|
Loại văn bản
|
loaiVB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là loại văn bản trong hồ sơ cấp phép, ví dụ:
Văn bản đề nghị cấp phép xuất hoặc nhập khẩu; Giấy phép xuất hoặc nhập khẩu;
Tờ khai kỹ thuật …
|
|
Số hiệu của văn bản
|
kyHieuVB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là số ký hiệu của văn bản trong hồ sơ cấp
phép
|
|
Tên văn bản
|
tenVB
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Là tên của văn bản trong hồ sơ cấp phép
|
|
Đơn vị ban hành
|
donViBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
155
|
Đơn vị ban hành văn bản trong hồ sơ cấp phép
|
|
Ngày ban hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Ngày ban hành văn bản, định dạng dd/mm/yyyy
|
|
Nội dung chính
|
noiDungTomTat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả tóm tắt nội dung chính của văn bản
trong hồ sơ cấp phép
|
|
Mục đích xuất/nhập khẩu
|
mucDichXNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Là mục đích xuất/nhập khẩu sản phẩm theo hồ
sơ cấp phép
|
|
Thời hạn xuất, nhập khẩu
|
thoiHạnXNK
|
Ngày tháng
|
Date
|
|
Thời hạn xuất nhập khẩu theo hồ sơ cấp phép,
định dạng dd/mm/yyyy
|
|
Địa điểm xuất, nhập khẩu
|
diaDiemXNK
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Là địa điểm xuất/nhập khẩu sản phẩm theo hồ
sơ cấp phép
|
|
Tài liệu đính kèm
|
duongDanFile
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tệp tin đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn
bản
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin mô tả khác
|
2.2.4. Dữ liệu về hiệp định thương mại đối với
sản phẩm trồng trọt
- Bảng dữ liệu: Hiệp
định thương mại đối với sản phẩm trồng trọt
- Tên bảng dữ liệu:
HiepDinhThuongMaiTrongTrot
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hiệp định
|
hiepDinhID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Mã thị trường
|
thiTruongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu
“Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt”
|
|
Loại biện pháp áp dụng
|
loaiBienPhap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả loại biện pháp áp dụng trong hiệp định,
ví dụ: áp dụng các biện pháp kiểm dịch động thực vật (SPS) và các rào cản
thương mại (thuế quan, phi thuế quan)
|
|
Mô tả chi tiết
|
moTaChiTiet
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Mô tả tóm tắt về hiệp định, thỏa thuận thương
mại
|
|
Tài liệu đính kèm
|
duongDanFile
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tệp tin đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin hiệp
định, thỏa thuận thương mại
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Thông tin mô tả khác
|
1. Dữ liệu về tổ chức hoạt động trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật
- Bảng dữ liệu: Tổ chức
hoạt động trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
- Tên bảng dữ liệu:
ToChucHoatDongTTBVTV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã doanh nghiệp
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh tổ chức đủ điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật, liên kết thông qua cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư,
ứng dụng VNeID
|
|
Tên doanh nghiệp
|
tenDoanhNghiep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên doanh nghiệp
|
|
Tên giao dịch
|
tenGiaoDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên giao dich
|
|
Địa chỉ trụ sở
|
diaChiTruSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ trị sở
|
|
Mã định danh người đại diện pháp luật
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định danh người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp, liên kêt thông qua CSDL quốc gia về dân cư, ứng dụng VNeID
|
|
Chức vụ người đại diện
|
chucVu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Chức vụ người đại diện
|
|
Mã số thuế
|
maSoThue
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Mã số thuế
|
|
Số điện thoại
|
soDienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Số điện thoại
|
|
Email
|
eMail
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Email
|
|
Tên tỉnh thành phố
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên tỉnh thành phố
|
|
Tên phường xã
|
maDinhDanhXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên phường xã
|
|
Ngày đăng ký
|
ngayDangKy
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày tháng năm
|