|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1127/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1127/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
28 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÚ Y,
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1325/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1345/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 292/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 4 năm
2026, Tờ trình số 294/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thú y, lĩnh vực khí tượng thủy văn của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TCD, ĐM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÚ Y, LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY
VĂN CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1127/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
A
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực: Thú y
|
|
1
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
14 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo quy định pháp luật hiện hành.
|
- Điều 1 Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
3,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y)
|
- Điều 1 Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
21 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí thẩm định đối với vùng
an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu
phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lệ phí trong công tác thú y).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo quy định pháp luật hiện hành.
|
- Điều 1 Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Phí thẩm định đối với vùng an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y)
|
- Điều 1 Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực: Khí tượng thuỷ
văn
|
|
5
|
1.000987
|
Cấp giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Tổng số ngày giải quyết: 14
ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 01
ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép: không quá 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn trả kết quả: không
quá 01 ngày làm việc.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Điều 1 Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
1.000970
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Tổng số ngày giải quyết: 14
ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 01
ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận cấp phép: 12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn trả kết quả: không
quá 01 ngày làm việc.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Điều 1 Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.000943
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Điều 1 Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
1.013861
|
Phê duyệt nội dung trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
|
Tổng số ngày giải quyết: 13
ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định: tối đa
11 ngày làm việc.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Điều 1 Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định 1127/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y, Khí tượng thủy văn của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1127/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y, Khí tượng thủy văn của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
39
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|