|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2643/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2643/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
10 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN “CƠ CẤU LẠI NGÀNH NÔNG NGHIỆP TỈNH NINH BÌNH
GIAI ĐOẠN 2026 - 2030”
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày
19/11/2018;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày
19/11/2018;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày
21/11/2017;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày
15/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày
11/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số
19-NQ/TW ngày 16/6/2022 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về nông
nghiệp, nông dân, nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Nghị quyết số
57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Kết luận số 219-KL/TW
ngày 26/11/2025 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết 19-NQ/TW ngày
16/6/2022 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về nông nghiệp, nông dân,
nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Nghị quyết số
85/NQ-CP ngày 04/4/2026 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ
thực hiện Kết luận số 219-KL/TW ngày 26/11/2025 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực
hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 16/6/2022 của Ban chấp hành Trung ương Đảng
khóa XIII về nông nghiệp, nông dân, nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2045;
Căn cứ Quyết định số
150/QĐ-TTg ngày 28/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát
triển nông nghiệp và nông thôn bền vững giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm
2050;
Căn cứ Nghị quyết số
257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 -
2035;
Căn cứ Quyết định số 1806/QĐ-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Kế hoạch thực hiện các
nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031 trong ngành
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số
01-NQ/TU ngày 01/10/2025 của Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh Ninh Bình lần I, nhiệm
kỳ 2025 - 2030;
Căn cứ Chương trình số
01-CTr/TU ngày 02/10/2025 của BCH Đảng bộ tỉnh thực hiện Nghị quyết Đại hội đại
biểu Đảng bộ tỉnh lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030;
Căn cứ Chương trình hành động
số 18-CTr/TU ngày 31/12/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện Kết luận số
219-KL/TW ngày 26/11/2025 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết
19-NQ/TW ngày 16/6/2022 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về nông
nghiệp, nông dân, nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số
568/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh
Ninh Bình thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 709/TTr-SNNMT ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Đề án "Cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 -
2030" (có Đề án kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường, các cơ quan, đơn
vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Đề án; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc,
kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện, định kỳ báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Các sở, ban, ngành, UBND các
xã, phường, các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và nội
dung phân công tại Đề án, chủ động xây dựng kế hoạch, bố trí nguồn lực, lồng
ghép các chương trình, kế hoạch, đề án có liên quan để tổ chức thực hiện bảo đảm
đồng bộ, hiệu quả, đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND
các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh (để b/c);
- Đ/c Chủ tịch, các đ/c PCT UBND tỉnh;
- Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3, 2, 5.
Q_V3
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
|
PHỤ LỤC 1.
KẾT QUẢ SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP,
THỦY SẢN VÀ MUỐI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025, KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Đề án cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 -
2030)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Thực hiện giai đoạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030
|
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024
|
2025
|
2026
|
2027
|
2028
|
2029
|
2030
|
|
I
|
TRỒNG TRỌT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sản lượng lương thực có hạt
|
1000 tấn
|
1.758
|
1.739
|
1.725
|
1.673
|
1673,97
|
1.637
|
1.522
|
1.404
|
1.283
|
1.100
|
|
|
- Lúa cả năm: DT
|
1000 Ha
|
276,22
|
272,78
|
269,83
|
267,81
|
262,59
|
256,50
|
240,50
|
223,50
|
202,00
|
170,50
|
|
|
SL
|
1000 tấn
|
1.694,7
|
1.677,6
|
1.664,2
|
1.615,4
|
1619,28
|
1.582,13
|
1.480,20
|
1.375,80
|
1.243,40
|
1.050,00
|
|
|
- Ngô: DT
|
1000 Ha
|
13,09
|
12,49
|
12,25
|
11,90
|
10,73
|
10,60
|
10,40
|
10,20
|
10,00
|
9,70
|
|
|
SL
|
1000 tấn
|
63,52
|
61,75
|
60,91
|
57,23
|
54,70
|
54,60
|
53,70
|
52,60
|
51,60
|
50,00
|
|
2
|
Cây có củ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khoai tây: DT
|
1000 Ha
|
2,42
|
2,39
|
2,36
|
2,32
|
2,25
|
2,15
|
2,05
|
1,90
|
1,80
|
1,70
|
|
|
SL
|
1000 Tấn
|
38,46
|
38,56
|
38,31
|
38,05
|
37,14
|
35,20
|
33,56
|
31,10
|
29,47
|
27,83
|
|
3
|
Cây công nghiệp hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Lạc: DT
|
1000 Ha
|
7,72
|
7,52
|
7,27
|
6,99
|
6,59
|
6,45
|
6,35
|
6,20
|
6,10
|
6,00
|
|
|
SL
|
1000 Tấn
|
29,92
|
29,98
|
29,52
|
28,96
|
27,97
|
27,03
|
26,61
|
25,94
|
25,62
|
25,10
|
|
|
- Đậu tương: DT
|
1000 Ha
|
2,13
|
1,66
|
1,35
|
1,26
|
1,17
|
1,10
|
1,05
|
1,00
|
0,95
|
0,90
|
|
|
SL
|
1000 Tấn
|
4,10
|
3,31
|
2,83
|
2,62
|
2,59
|
2,53
|
2,42
|
2,30
|
2,19
|
2,07
|
|
4
|
Rau, đậu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rau các loại: DT
|
1000 Ha
|
32,77
|
32,84
|
32,39
|
31,86
|
31,52
|
31,00
|
31,00
|
30,80
|
30,60
|
30,40
|
|
|
SL
|
1000 Tấn
|
614,28
|
624,50
|
622,78
|
610,15
|
623,08
|
612,87
|
612,87
|
608,92
|
604,96
|
601,01
|
|
|
- Đậu các loại: DT
|
1000 Ha
|
1,44
|
1,55
|
1,62
|
1,47
|
1,47
|
1,40
|
1,35
|
1,30
|
1,25
|
1,20
|
|
|
SL
|
1000 Tấn
|
2,56
|
2,80
|
2,93
|
2,63
|
2,76
|
2,66
|
2,57
|
2,47
|
2,38
|
2,28
|
|
5
|
Cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dứa: DT
|
1000 Ha
|
3,34
|
3,37
|
3,38
|
3,36
|
3,58
|
3,58
|
3,28
|
3,26
|
3,24
|
3,22
|
|
|
SL
|
1000 Tấn
|
60,20
|
68,51
|
70,45
|
69,79
|
70,49
|
70,56
|
68,26
|
67,84
|
67,44
|
67,02
|
|
|
- Chuối: DT
|
1000 Ha
|
4,99
|
4,99
|
5,03
|
5,05
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
|
DT cho sản phẩm
|
1000 Ha
|
4,83
|
4,85
|
4,88
|
4,83
|
4,84
|
4,84
|
4,84
|
4,84
|
4,85
|
4,85
|
|
|
SL
|
1000 Tấn
|
104,82
|
108,61
|
110,59
|
108,36
|
112,85
|
108,79
|
108,95
|
108,96
|
109,09
|
109,09
|
|
|
- Na: DT
|
Ha
|
917,0
|
903,8
|
988,4
|
992,9
|
990,00
|
980,0
|
970,0
|
970,0
|
960,0
|
960,0
|
|
|
SL
|
1000 Tấn
|
|
4,66
|
4,78
|
5,10
|
5,42
|
5,15
|
5,10
|
5,04
|
4,99
|
4,99
|
|
II
|
CHĂN NUÔI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thịt hơi các loại
|
1000 Tấn
|
350,66
|
354,47
|
354,68
|
368,60
|
381,87
|
393,98
|
402,83
|
414,48
|
425,64
|
435,89
|
|
|
- Trâu: + Tổng đàn
|
1000 Con
|
23,98
|
24,40
|
24,44
|
24,01
|
20,37
|
20,68
|
20,98
|
21,47
|
21,98
|
22,28
|
|
|
+ Sản lượng
|
1000 Tấn
|
2,01
|
2,02
|
2,10
|
2,14
|
2,04
|
2,26
|
2,09
|
2,14
|
2,19
|
2,22
|
|
|
- Bò: + Tổng đàn
|
1000 Con
|
97,36
|
96,03
|
96,49
|
96,39
|
74,55
|
75,25
|
76,10
|
76,96
|
77,82
|
79,53
|
|
|
+ Sản lượng
|
1000 Tấn
|
7,65
|
7,88
|
8,03
|
8,37
|
8,73
|
8,60
|
8,90
|
9,00
|
9,10
|
9,30
|
|
|
- Lợn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đàn lợn (không tính lợn sữa)
|
1000 con
|
1.168,10
|
1.139,06
|
1.130,79
|
1.168,88
|
1147,70
|
1.160,00
|
1.180,00
|
1.200,00
|
1.215,00
|
1.233,00
|
|
|
+ Sản lượng (không tính lợn sữa)
|
1000 Tấn
|
259,53
|
258,24
|
255,04
|
263,49
|
271,55
|
275,85
|
278,50
|
284,00
|
289,00
|
292,50
|
|
|
+ Thịt lợn sữa bán giết thịt
|
1000 Tấn
|
5,30
|
5,19
|
5,34
|
5,08
|
5,18
|
5,30
|
5,40
|
5,50
|
5,65
|
5,90
|
|
|
- Dê: + Tổng đàn
|
1000 Con
|
45,62
|
43,67
|
45,31
|
46,09
|
39,47
|
40,00
|
40,25
|
41,81
|
42,30
|
44,00
|
|
|
+ Sản lượng
|
Tấn
|
978,0
|
932,4
|
1.003,8
|
1.057,2
|
1131,00
|
1.200,0
|
1.200,0
|
1.250,0
|
1.350,0
|
1.380,0
|
|
|
- Gia cầm: + Tổng đàn
|
1000 con
|
24.419,0
|
25.020,9
|
25.518,8
|
26.740,1
|
26573,00
|
27.105,0
|
27.308,0
|
27.755,0
|
28.472,0
|
29.140,0
|
|
|
+ Sản lượng
|
1000 Tấn
|
68,95
|
73,79
|
76,92
|
82,13
|
86,61
|
94,31
|
99,60
|
105,41
|
110,93
|
116,94
|
|
|
+ Trứng
|
Triệu quả
|
885,06
|
936,22
|
990,75
|
1.039,79
|
86,61
|
1.105,20
|
1.174,80
|
1.204,52
|
1.265,75
|
1.332,48
|
|
III
|
LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng rừng tập trung
|
ha
|
475,9
|
352,4
|
420,3
|
393,0
|
320,00
|
350,0
|
350,0
|
350,0
|
350,0
|
350,0
|
|
|
Trồng cây phân tán
|
triệu cây
|
3,3
|
3,4
|
3,4
|
3,3
|
3,31
|
3,3
|
3,3
|
3,3
|
3,3
|
3,3
|
|
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
%
|
9,16
|
9,13
|
9,12
|
8,96
|
8,90
|
8,89
|
8,92
|
8,91
|
8,90
|
9,00
|
|
IV
|
THỦY SẢN
|
Tấn
|
265,5
|
276,8
|
288,2
|
299,1
|
311,63
|
315,61
|
322,04
|
331,26
|
335,75
|
344,65
|
|
1
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Diện tích
|
1000 Ha
|
36,18
|
36,10
|
36,24
|
34,66
|
35,27
|
34,50
|
33,80
|
33,20
|
32,60
|
32,00
|
|
|
- Sản lượng:
|
1000 Tấn
|
201,02
|
210,99
|
220,54
|
229,45
|
239,58
|
243,61
|
249,46
|
257,71
|
261,49
|
269,37
|
|
|
+ Ngao: Diện tích
|
1000 ha
|
3,55
|
3,55
|
3,65
|
3,50
|
3,42
|
3,42
|
3,42
|
3,42
|
3,42
|
3,42
|
|
|
Sản lượng
|
1000 Tấn
|
65,94
|
71,88
|
75,14
|
76,43
|
78,77
|
83,30
|
85,30
|
88,00
|
89,20
|
90,50
|
|
|
+ Tôm nước lợ: Diện tích
|
1000 ha
|
4,88
|
4,91
|
4,91
|
4,71
|
4,49
|
4,49
|
4,49
|
4,49
|
4,49
|
4,49
|
|
|
Sản lượng
|
1000 Tấn
|
10,01
|
9,20
|
11,38
|
11,16
|
11,90
|
12,48
|
13,08
|
13,60
|
13,88
|
14,10
|
|
|
+ Cá: Diện tích
|
1000 ha
|
26,54
|
26,14
|
25,95
|
26,43
|
26,40
|
25,64
|
24,94
|
24,34
|
23,74
|
23,14
|
|
|
Sản lượng
|
1000 Tấn
|
110,17
|
114,48
|
118,56
|
124,56
|
129,28
|
133,14
|
132,53
|
135,71
|
135,66
|
139,17
|
|
2
|
Khai thác thủy sản
|
1000 Tấn
|
64,50
|
65,77
|
67,66
|
69,61
|
72,05
|
72,00
|
72,58
|
73,55
|
74,26
|
75,28
|
|
|
- Cá
|
1000 Tấn
|
40,56
|
41,85
|
42,53
|
43,21
|
44,52
|
44,84
|
45,22
|
45,53
|
44,94
|
45,22
|
|
|
- Tôm
|
1000 Tấn
|
5,21
|
5,40
|
5,56
|
5,82
|
6,02
|
6,82
|
6,79
|
6,96
|
7,30
|
7,70
|
|
V
|
DIÊM NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích sản xuất muối (đưa
vào sản xuất)
|
Ha
|
155,5
|
145,0
|
117,0
|
115,0
|
105,00
|
105,0
|
105,0
|
105,0
|
105,0
|
105,0
|
|
|
Sản lượng muối sản xuất
|
1000 Tấn
|
23,93
|
23,15
|
21,33
|
17,00
|
11,06
|
11,00
|
11,00
|
11,00
|
11,00
|
11,00
|
|
|
Sản lượng muối thu mua, chế
biến
|
1000 Tấn
|
53,93
|
60,00
|
62,78
|
55,60
|
34,66
|
45,00
|
45,00
|
45,00
|
45,00
|
45,00
|
PHỤ LỤC 2.
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH NÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN
2021 - 2025, KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Đề án cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 -
2030)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Thực hiện giai đoạn 2021 - 2025*
|
Kế hoạch đến năm 2030
|
|
1
|
Tốc độ tăng giá trị tăng thêm
ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản (theo giá so sánh 2010)
|
%/năm
|
2,82
|
1,8
- 2,0
|
|
2
|
Tỷ trọng ngành nông, lâm, thủy
sản trong GRDP toàn tỉnh
|
%
|
11,04
|
7,2
|
|
3
|
Giá trị sản phẩm trên 1 ha đất
trồng trọt và mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
Triệu đồng
|
202,3
|
≥
220
|
|
4
|
Tỷ lệ giá trị sản phẩm nông,
lâm nghiệp và thủy sản được sản xuất dưới hình thức hợp tác và liên kết
|
%
|
25
|
30
- 40
|
|
5
|
Tỷ lệ giá trị sản phẩm nông nghiệp
được sản xuất theo các quy trình sản xuất tốt hoặc tương đương
|
%
|
20
|
>
30%
|
|
6
|
Tỷ lệ diện tích nhóm đất nông
nghiệp sản xuất hữu cơ, VietGap và tương đương trong tổng diện tích nhóm đất
nông nghiệp
|
%
|
3,0-5,0
|
>
15
|
|
7
|
Tỷ lệ lao động nông nghiệp đã
qua đào tạo
|
%
|
75
|
>
80
|
|
8
|
Tỷ lệ hợp tác xã nông nghiệp,
tổ hợp tác, trang trại tăng
|
% tăng/năm
|
1
|
>
1,2
|
|
9
|
Tỷ lệ hợp tác xã nông nghiệp
hoạt động hiệu quả
|
%
|
60
|
65
- 70
|
|
10
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
%
|
8,9
|
9,00
|
|
11
|
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn NTM
theo bộ tiêu chí từng giai đoạn
|
%
|
100
|
≥
70
|
|
12
|
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn NTM hiện
đại
|
%
|
|
≥
12
|
(*): Các chỉ tiêu STT 2, 3,
4, 5, 7, 10, 11 là kết quả thực hiện năm 2025
PHỤ LỤC 3.
CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM
(Kèm theo Đề án cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 -
2030)
|
STT
|
Tên nhiệm vụ
|
Cơ quan, đơn vị chủ trì
|
Cơ quan, đơn vị phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
|
1
|
Xây dựng, hoàn thiện cơ chế
chính sách phát triển kinh tế nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
2
|
Phát triển sản xuất lúa chất
lượng, giảm phát thải khí nhà kính gắn với chuỗi giá trị tỉnh Ninh Bình giai
đoạn 2026 - 2030
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
3
|
Xây dựng vùng quy hoạch trồng
lúa có năng suất, chất lượng cao giai đoạn 2026 - 2030
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2025 - 2030
|
|
4
|
Phát triển quản lý sức khỏe
cây trồng tổng hợp (IPHM) tỉnh Ninh Bình đến năm 2030
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2025 - 2030
|
|
5
|
Các chương trình, dự án sản
xuất giống; chăn nuôi an toàn sinh học, tuần hoàn, ứng dụng khoa học công nghệ,
công nghệ cao theo chuỗi giá trị sản phẩm....
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
6
|
Tiếp tục triển khai, duy trì ứng
dụng hệ thống cơ sở dữ liệu ngành chăn nuôi tới các tổ chức, cá nhân liên
quan, đẩy mạnh chuyển đổi số trong chăn nuôi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
7
|
Cơ cấu lại đội tàu, chuyển đổi
nghề khai thác thủy sản
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
8
|
Thực hiện nhiệm vụ chống khai
thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo, không theo quy định (chống khai
thác IUU).
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
9
|
Điều tra đánh giá nguồn lợi
thuỷ sản và môi trường sống của các loài thuỷ sản trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
10
|
Quan trắc, cảnh báo môi trường
và phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 -
2030
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
11
|
Các chương trình, dự án phát
triển thủy sản,ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới, tiên tiến, thân thiện
môi trường; nuôi thủy sản kết hợp du lịch sinh thái, nuôi trồng thủy sản
thích ứng với biến đổi khí hậu; phát triển nuôi các đối tượng chủ lực, thủy đặc
sản, đối tượng mới có giá trị kinh tế cao
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
12
|
Xây dựng và thực hiện các
công trình lâm sinh (khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; khoanh nuôi xúc
tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng
tự nhiên; trồng rừng; chăm sóc rừng trồng, nuôi dưỡng rừng trồng). Ưu tiên
triển khai các dự án, mô hình trồng rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng
phòng hộ ven biển; trồng rừng sản xuất bằng các loài cây gỗ lớn, cây bản địa
trên diện tích đất trống quy hoạch cho phát triển rừng”
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
13
|
Xây dựng, triển khai các mô
hình nông lâm kết hợp bền vững (trồng cây dược liệu, cây bản địa dưới tán rừng;
mô hình trồng rừng gỗ lớn; mô hình vườn - rừng - du lịch sinh thái; mô hình
Lâm ngư kết hợp/Nuôi trồng thủy sản gắn với rừng ngập mặn…); hỗ trợ phát triển
sản xuất nông, lâm nghiệp gắn với trải nghiệm du lịch cộng đồng, du lịch sinh
thái
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
14
|
Chương trình phát triển nông nghiệp
sinh thái, nông nghiệp tuần hoàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
15
|
Nâng cao hiệu quả hoạt động
các hợp tác xã nông nghiệp giai đoạn 2026 – 2030, định hướng năm 2045.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
16
|
Bảo tồn và phát triển làng
nghề, làng nghề truyền thống gắn với phát triển du lịch tỉnh Ninh Bình giai
đoạn 2026 -2030, tầm nhìn đến năm 2045
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
17
|
Kế hoạch triển khai thực hiện
truy xuất nguồn gốc nông, lâm, thủy sản giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến
năm 2035 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các Sở, ngành, UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
18
|
Hỗ trợ phát triển sản phẩm
OCOP
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng điều phối nông thôn mới; UBND các xã, phường; các đơn vị có
liên quan
|
2026 - 2030
|
|
19
|
Hỗ trợ thủy lợi nhỏ, thủy lợi
nội đồng; tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
20
|
Đầu tư, cải tạo nâng cấp các công
trình thủy lợi trong danh mục ưu tiên đầu tư kèm theo điều chỉnh phê duyệt
quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 nhằm đảm
bảo yêu cầu tưới, tiêu phục vụ sản xuất và nhiệm vụ phòng chống thiên tai ứng
phó với biến đổi khí hậu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
21
|
Xây dựng hạ tầng vùng nuôi trồng
thủy sản Giao Thủy (Ninh Bình)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, phường; các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
22
|
Đầu tư, nâng cấp khu neo đậu
tàu thuyền tránh trú bão gắn với cảng cá Ninh Cơ; Đầu tư, nâng cấp cảng cá Quần
Vinh, cảng cá Thịnh Lâm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
UBND các xã, các đơn vị có liên quan
|
2026 - 2030
|
|
23
|
Ứng dụng công nghệ số trong
quản lý, bảo tồn tài nguyên thiên nhiên VQG Xuân Thủy
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các Sở, ngành, UBND các xã, phường liên quan,
|
2026 - 2030
|
|
24
|
Ứng dụng các giải pháp thích ứng
với biến đổi khí hậu trong quản lý bảo tồn và phát triển cộng đồng tại khu vực
VQG Xuân Thủy
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các Sở, ngành, UBND các xã, phường liên quan, doanh nghiệp và các tổ chức
phi chính phủ
|
2025 - 2030
|
|
25
|
Tiếp tục tạo lập, quản lý và
phát triển chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu chứng nhận, nhãn hiệu tập thể cho các sản
phẩm nông nghiệp, sản phẩm làng nghề, sản phẩm đặc trưng của tỉnh, đặc biệt hỗ
trợ các doanh nghiệp đăng ký bảo hộ tại nước ngoài
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các Sở, ngành, UBND các xã, phường liên quan
|
2026 - 2030
|
|
26
|
Triển khai thực hiện Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Ninh Bình
giai đoạn 2026 - 2030
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các Sở, ngành, UBND các xã, phường liên quan
|
2026 - 2030
|
|
27
|
Xây dựng Kế hoạch hành động ứng
phó với biến đổi khí hậu tỉnh Ninh Bình
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ban ngành, UBND các phường, xã
|
2027-2029
|
|
28
|
Đánh giá tiềm năng tham gia
thị trường các-bon và thúc đẩy các dự án tạo tín chỉ các-bon trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ban ngành, UBND các phường, xã
|
2026 - 2031
|
|
29
|
Đánh giá tác động, tính dễ bị
tổn thương, rủi ro, tổn thất và thiệt hại; xây dựng các giải pháp và triển
khai các hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ban ngành, UBND các phường, xã
|
2026 - 2031
|
Quyết định 2643/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Đề án “Cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030”
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2643/QĐ-UBND ngày 10/07/2026 phê duyệt Đề án “Cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030”
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
04/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
47
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|