|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2556/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 06
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2014/QĐ-BYT ngày 03/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực Dược phẩm theo quy định tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 348/TTr-SYT ngày 06/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức
thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều
1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh (KSTTHCPL9/7);
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Vũ Thăng
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2556/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Y tế tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa
nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm
tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo
quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014076.H12
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
21 ngày (cắt giảm 09/30
ngày, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế.
|
1. Thẩm định điều kiện và
đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP):
4.000.000 đồng
2.Thẩm định điều kiện và đánh
giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP):
a) Đối với cơ sở tại các địa
bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định
tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư: 500.000 đồng
b) Đối với các cơ sở tại các
địa bàn còn lại: 1.000.000 đồng
3. Thẩm định điều kiện của cơ
sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc
cổ truyền)
a) Đối với cơ sở tại các địa
bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định
tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP: 300.000 đồng
b) Đối với cơ sở tại các địa
bàn còn lại: 750.000 đồng.
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
4. Thông tư 41/2023/TT-BTC
ngày 12/06/2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
5. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 07/04/2026 về việc Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính,quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014076” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
1.014102.H12
|
Thông báo hoạt động bán lẻ
thuốc lưu động
|
03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế.
|
Không
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
4. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 07/04/2026 về việc Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính,quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014102” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
Tổng
số: 02 TTHC.
Ghi chú: Các thủ tục
hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục
kèm theo Quyết định số 0156/QĐ-UBND ngày 14/7/2025; Quyết định số 0658/QĐ-UBND
ngày 19/8/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2556/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền) (Mã số TTHC: 1.014076.H12)
- Thời hạn giải quyết: 21
ngày (cắt giảm 09/30 ngày, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Nghiệp vụ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 20,5 ngày.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
2. Thông
báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động (Mã số TTHC: 1.014102.H12)
- Thời hạn giải quyết: 03
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Nghiệp vụ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở Y tế
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,5 ngày.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
Ghi chú: Các thủ tục
hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình
kèm theo Quyết định số 0156/QĐ-UBND ngày 14/7/2025; Quyết định số 0658/QĐ-UBND
ngày 19/8/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào
đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa trước 01 buổi.
Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ
sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục
hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.