|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
63/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Tuy
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
63/2026/NQ-HĐND
|
Quảng Ngãi, ngày
30 tháng 5 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI TIÊU BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN CÁC CẤP CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Hoạt động giám
sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 121/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
524/2012/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi tiêu bảo
đảm hoạt động của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số
1206/2016/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy định về chế độ,
chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số
114/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân về hoạt động
giám sát của Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số
115/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân về giám sát
văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Chương
IV Nghị quyết số 116/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định về
việc tiếp công dân, tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn và giám sát của Quốc hội và
Hội đồng nhân dân đối với việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản
ánh của cơ quan, tổ chức, cá nhân;
Xét Tờ trình số 25/TTr-HĐND
ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị
quyết Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân
các cấp tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân
dân các cấp tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định một số
chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Quảng
Ngãi.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội
đồng nhân dân.
2. Cán bộ, công chức, người lao
động của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tham mưu, phục vụ các hoạt động của
Hội đồng nhân dân.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan đến hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp.
Điều 3.
Nguyên tắc chung
1. Việc chi tiêu phục vụ hoạt động
của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được cấp có thẩm quyền
giao; đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này
và quy định có liên quan của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Các chế độ khác đảm bảo cho
hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp không có trong quy định này được thực
hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.
3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ
chi thuộc Hội đồng nhân dân cấp nào thì ngân sách cấp đó bố trí và tổng hợp
trong dự toán hằng năm của đơn vị. Trường hợp cần thiết để phù hợp với khả năng
cân đối ngân sách cấp xã và tình hình thực tế của địa phương, Hội đồng nhân dân
cấp xã quyết định cụ thể mức chi cho từng nội dung, bảo đảm không vượt quá mức
chi tối đa quy định tại Nghị quyết này.
Điều 4. Nội
dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
Nội dung chi, mức chi cụ thể phục
vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị quyết này.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Thường trực Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo
theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế.
Điều 6. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 30 tháng 5 năm 2026.
2. Kể từ ngày Nghị quyết này có
hiệu lực thi hành, các nghị quyết sau đây hết hiệu lực:
a) Nghị quyết số
06/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 3 năm 2013 và Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND ngày
14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định một số chế
độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Quảng Ngãi
(nội dung được quyết định áp dụng tại Điều 1 Nghị quyết số
11/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về
việc quyết định áp dụng Nghị quyết chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng
nhân dân các cấp của tỉnh Quảng Ngãi).
b) Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
sửa đổi, bổ sung nội dung tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 06/2013/NQHĐND ngày
13 tháng 3 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chế độ chi tiêu
bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Quảng Ngãi (nội
dung và mức chi hỗ trợ kiêm nhiệm hằng tháng các chức danh Thường trực, Trưởng,
Phó trưởng các Ban của Hội đồng nhân dân các cấp đã được bãi bỏ tại Nghị quyết
số 11/NQ-HĐND).
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 30 tháng 5 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường và đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các phòng, CV;
- Lưu: VT, Cthđnd(Dtlg).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Tuy
|
PHỤ LỤC
MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI TIÊU BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN CÁC CẤP CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
I
|
Chi
cho công tác thẩm tra, chỉnh lý nghị quyết cá biệt và thẩm tra các nội dung
khác thuộc thẩm quyền của Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét cho ý kiến,
quyết định
|
|
|
|
|
1
|
Chi cho công tác thẩm tra, chỉnh
lý nghị quyết cá biệt trình Hội đồng nhân dân tại kỳ họp
|
|
|
|
|
a)
|
Chi soạn thảo các báo cáo thẩm
tra
|
đồng/báo cáo
|
500.000
|
250.000
|
|
b)
|
Chi viết báo cáo tổng hợp ý
kiến tham gia thẩm tra, chỉnh lý nghị quyết
|
đồng/báo cáo
|
500.000
|
250.000
|
|
c)
|
Chi cho việc chuẩn bị nội
dung cần tập trung thảo luận cho ý kiến về nghị quyết
|
đồng/nghị quyết
|
400.000
|
200.000
|
|
d)
|
Chi cho việc xây dựng báo cáo
tập hợp, tổng hợp ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân, các cơ quan tham gia
góp ý về nghị quyết
|
đồng/nghị quyết
|
700.000
|
350.000
|
|
đ)
|
Chi cho việc rà soát nội
dung, kỹ thuật, hoàn thiện nghị quyết trước và sau khi thông qua
|
đồng/nghị quyết
|
1.500.000
|
750.000
|
|
e)
|
Chi xây dựng, tổng hợp ý kiến
thảo luận Tổ đại biểu (nếu có tổ chức thảo luận tại Tổ đối với dự thảo nghị
quyết)
|
đồng/văn bản/kỳ họp
|
500.000
|
250.000
|
|
2
|
Chi cho công tác thẩm tra đối
với các nội dung khác thuộc thẩm quyền của Thường trực HĐND xem xét cho ý kiến,
quyết định (không bao gồm thẩm tra nội dung đăng ký xây dựng nghị quyết, thẩm
tra danh mục văn bản quy định chi tiết và nội dung được giao theo quy định)
|
đồng/báo cáo
|
500.000
|
250.000
|
|
II
|
Chi
cho công tác giám sát, khảo sát
|
|
|
|
|
1
|
Chi xây dựng văn bản về
chương trình giám sát và thực hiện chương trình giám sát
|
|
|
|
|
a)
|
Chi xây dựng tờ trình của Thường
trực Hội đồng nhân dân về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân; báo
cáo kết quả thực hiện chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực
Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân
dân (chỉ áp dụng đối với Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
đồng/văn bản
|
1.800.000
|
900.000
|
|
b)
|
Chi xây dựng kế hoạch thực hiện
chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân,
các Ban của Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
1.200.000
|
600.000
|
|
2
|
Chi hoạt động giám sát thông
qua xem xét các báo cáo
|
|
|
|
|
a)
|
Chi công tác thẩm tra các báo
cáo theo quy định và theo sự phân công của Thường trực Hội đồng nhân dân
|
Thực hiện theo quy định tại khoản 2 mục I Phụ lục này
|
|
b)
|
Chi xây dựng nghị quyết của Hội
đồng nhân dân, kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân về công tác của các
cơ quan có báo cáo
|
đồng/văn bản
|
1.200.000
|
600.000
|
|
3
|
Chi cho hoạt động chất vấn,
giải trình
|
|
|
|
|
a)
|
Chi cho việc xây dựng các văn
bản phục vụ hoạt động chất vấn, giải trình theo quy định (báo cáo của Thường
trực Hội đồng nhân dân về dự kiến nhóm vấn đề chất vấn, người bị chất vấn;
quyết định lựa chọn các nhóm vấn đề chất vấn, người bị chất vấn; kế hoạch tổ
chức phiên giải trình)
|
đồng/văn bản
|
1.200.000
|
600.000
|
|
b)
|
Chi xây dựng báo cáo tổng hợp
ý kiến chất vấn trình Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân
|
đồng/báo cáo
|
1.200.000
|
600.000
|
|
c)
|
Chi xây dựng nghị quyết của Hội
đồng nhân dân về chất vấn, kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân về chất
vấn, giải trình
|
đồng/văn bản
|
1.200.000
|
600.000
|
|
d)
|
Chi xây dựng báo cáo việc thực
hiện nghị quyết về chất vấn của Hội đồng nhân dân, kết luận của Thường trực Hội
đồng nhân dân về chất vấn
|
đồng/báo cáo
|
1.800.000
|
900.000
|
|
4
|
Chi cho công tác giám sát
chuyên đề
|
|
|
|
|
a)
|
Đối với hoạt động giám sát của
Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
-
|
Chi xây dựng nghị quyết về việc
thành lập đoàn giám sát
|
đồng/nghị quyết
|
1.400.000
|
700.000
|
|
-
|
Chi xây dựng đề cương báo cáo
kết quả giám sát, đề cương giám sát
|
đồng/đề cương
|
1.600.000
|
800.000
|
|
-
|
Chi xây dựng báo cáo giám sát
theo từng đợt giám sát
|
đồng/báo cáo
|
1.800.000
|
900.000
|
|
-
|
Chi xây dựng báo cáo giám sát
chung của đoàn giám sát
|
đồng/báo cáo
|
4.000.000
|
2.000.000
|
|
-
|
Chi xây dựng nghị quyết về vấn
đề được giám sát
|
đồng/nghị quyết
|
4.000.000
|
2.000.000
|
|
b)
|
Đối với hoạt động giám sát của
Thường trực Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
-
|
Chi xây dựng nghị quyết thành
lập đoàn giám sát
|
đồng/nghị quyết
|
1.000.000
|
500.000
|
|
-
|
Chi xây dựng đề cương báo cáo
kết quả giám sát, đề cương giám sát
|
đồng/đề cương
|
1.600.000
|
800.000
|
|
-
|
Chi xây dựng báo cáo giám sát
theo từng đợt giám sát
|
đồng/báo cáo
|
1.200.000
|
-
|
|
-
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả
giám sát chung của đoàn giám sát
|
đồng/báo cáo
|
3.000.000
|
1.500.000
|
|
-
|
Chi xây dựng thông báo kết luận
của Thường trực Hội đồng nhân dân về giám sát chuyên đề
|
đồng/thông báo
|
500.000
|
250.000
|
|
-
|
Chi xây dựng nghị quyết của Hội
đồng nhân dân về vấn đề được giám sát (do Hội đồng nhân dân giao cho Thường
trực Hội đồng nhân dân tổ chức giám sát và báo cáo Hội đồng nhân dân theo quy
định)
|
đồng/nghị quyết
|
1.200.000
|
600.000
|
|
c)
|
Đối với hoạt động giám sát của
các Ban Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
-
|
Chi xây dựng quyết định thành
lập đoàn giám sát
|
đồng/quyết định
|
600.000
|
300.000
|
|
-
|
Chi xây dựng đề cương báo cáo
kết quả giám sát, đề cương giám sát
|
đồng/đề cương
|
960.000
|
480.000
|
|
-
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả
giám sát chung của đoàn giám sát
|
đồng/báo cáo
|
1.800.000
|
900.000
|
|
-
|
Chi xây dựng nghị quyết của Hội
đồng nhân dân về vấn đề được giám sát, thông báo kết luận của Thường trực Hội
đồng nhân dân về giám sát chuyên đề (đối với những nội dung Hội đồng nhân
dân, Thường trực Hội đồng nhân dân giao cho các Ban của Hội đồng nhân dân tổ
chức giám sát và báo cáo Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân
theo quy định)
|
đồng/nghị quyết
|
1.200.000
|
600.000
|
|
d)
|
Mỗi Tổ đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh khi được Hội đồng nhân dân tỉnh hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
giao thực hiện giám sát thì được khoán kinh phí để tổ chức thực hiện giám sát
về vấn đề được giao
|
đồng/Tổ đại biểu/vấn đề giám sát
|
4.000.000
|
-
|
|
đ)
|
Chi cho thành viên tham gia
đoàn giám sát
|
|
|
|
|
-
|
Trưởng đoàn
|
đồng/buổi
|
200.000
|
100.000
|
|
-
|
Thành viên tham gia giám sát
(theo danh sách mời)
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
50.000
|
|
-
|
Công chức, người lao động phục
vụ đoàn
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
30.000
|
|
5
|
Chi cho công tác khảo sát của
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
a)
|
Chi xây dựng văn bản khảo sát
|
|
|
|
|
-
|
Chi xây dựng kế hoạch và đề
cương khảo sát
|
đồng/các văn bản
|
1.000.000
|
500.000
|
|
-
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả
khảo sát
|
đồng/văn bản
|
1.200.000
|
600.000
|
|
b)
|
Chi cho thành viên tham gia
đoàn khảo sát
|
Thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 4 Mục này
|
|
6
|
Chi giám sát việc giải quyết,
trả lời kiến nghị của cử tri
|
|
|
|
|
a)
|
Chi xây dựng báo cáo về kết
quả giám sát việc giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri theo phân công của
Thường trực Hội đồng nhân dân
|
đồng/báo cáo
|
1.800.000
|
900.000
|
|
|
Riêng báo cáo giám sát kết quả
giải quyết kiến nghị của cử tri trình Hội đồng nhân dân
|
đồng/báo cáo
|
3.000.000
|
1.500.000
|
|
b)
|
Chi xây dựng nghị quyết của Hội
đồng nhân dân hoặc kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân về việc giải
quyết, trả lời kiến nghị của cử tri
|
đồng/văn bản
|
2.500.000
|
1.250.000
|
|
7
|
Giám sát việc thực hiện nghị
quyết của Hội đồng nhân dân, báo cáo về kiến nghị giám sát của Thường trực Hội
đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
a)
|
Chi xây dựng báo cáo thẩm tra
của các Ban của Hội đồng nhân dân về việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng
nhân dân về giám sát
|
Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Mục I Phụ lục này
|
|
b)
|
Xây dựng báo cáo của Thường
trực Hội đồng nhân dân về tổng hợp kiến nghị giám sát của Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/báo cáo
|
1.800.000
|
900.000
|
|
c)
|
Chi xây dựng nghị quyết về việc
thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân về giám sát; nghị quyết về vấn đề
được kiến nghị theo quy định tại điểm đ khoản 5 Điều 59 Nghị quyết
số 114/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân
về hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân
|
Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Mục II Phụ lục này
|
|
8
|
Chi giám sát văn bản quy phạm
pháp luật
|
|
|
|
|
a)
|
Chi xây dựng báo cáo thẩm tra
của các Ban của Hội đồng nhân dân theo quy định tại điểm d khoản
2 Điều 18, điểm c khoản 5 Điều 19 Nghị quyết số 115/2025/UBTVQH15 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Hoạt động
giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân về giám sát văn bản quy phạm pháp
luật
|
Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Mục I Phụ lục này
|
|
b)
|
Chi xây dựng nghị quyết của Hội
đồng nhân dân về việc xem xét văn bản quy phạm pháp luật; kết luận của Thường
trực Hội đồng nhân dân về việc xem xét văn bản quy phạm pháp luật
|
Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Mục II Phụ lục này
|
|
c)
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả giám
sát văn bản quy phạm pháp luật của các Ban Hội đồng nhân dân theo định kỳ
|
đồng/báo cáo
|
1.800.000
|
900.000
|
|
9
|
Chi giám sát việc giải quyết
khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của cơ quan, tổ chức, cá nhân
|
|
|
|
|
a)
|
Trường hợp cần thiết, tổ chức
Đoàn giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, Đoàn giám sát của các Ban của
Hội đồng nhân dân để tiến hành giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến
nghị, phản ánh của cơ quan, tổ chức, cá nhân
|
Thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 4 Mục II Phụ lục này
|
|
b)
|
Chi xây dựng báo cáo giám sát
việc giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo trình Thường trực Hội đồng nhân
dân; chi xây dựng báo cáo kết quả tiếp công dân, xử lý đơn và giám sát việc
giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của cơ quan, tổ chức, cá
nhân theo định kỳ
|
đồng/báo cáo
|
1.800.000
|
900.000
|
|
III
|
Chi
tiếp xúc cử tri
|
|
|
|
|
1
|
Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp
xúc cử tri (hỗ trợ cho địa phương nơi đại biểu Hội đồng nhân dân tiếp xúc cử
tri) nhằm trang trải chi phí cần thiết để tổ chức tiếp xúc cử tri như: trang
trí, thuê địa điểm, nước uống và các khoản chi khác
|
đồng/điểm/đợt
|
2.400.000
|
1.200.000
|
|
2
|
Chế độ khoán tiếp xúc cử tri
|
|
|
|
|
|
Ngoài chế độ thanh toán công
tác phí theo quy định hiện hành, thực hiện khoán chi tiếp xúc cử tri với mức
chi như sau:
|
|
|
|
|
a)
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/năm
|
2.400.000
|
1.200.000
|
|
|
Riêng năm chuyển, giao nhiệm
kỳ, đại biểu Hội đồng nhân dân (không bao gồm đại biểu tái cử) được hỗ trợ bằng
50% mức chi tương ứng
|
|
|
|
|
b)
|
Cán bộ, công chức, nhân viên
tham gia phục vụ tiếp xúc cử tri
|
đồng/người/đợt tiếp xúc cử tri
|
500.000
|
250.000
|
|
3
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả
tiếp xúc cử tri của các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/báo cáo
|
200.000
|
100.000
|
|
4
|
Chi xây dựng báo cáo tổng hợp
ý kiến, kiến nghị cử tri của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
600.000
|
300.000
|
|
IV
|
Chi
tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
|
|
|
|
|
1
|
Chi
tiếp công dân tại trụ sở hoặc địa điểm tiếp công dân
|
|
|
|
|
a)
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
75.000
|
|
b)
|
Cán bộ, công chức được mời dự
tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
40.000
|
|
c)
|
Cán bộ, công chức phục vụ tiếp
công dân
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
30.000
|
|
2
|
Chi
xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh
Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý
đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
|
3
|
Chi xây dựng thông báo kết luận
tiếp công dân của Thường trực Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
500.000
|
250.000
|
|
V
|
Chi
xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hằng năm; chi xây dựng báo
cáo, tờ trình của Thường trực Hội đồng nhân dân; báo cáo định kỳ trình Hội đồng
nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân của các Ban của Hội đồng nhân dân (trừ
các báo cáo, tờ trình quy định tại Mục I, Mục II Phụ lục này)
|
|
|
|
|
1
|
Chi xây dựng chương trình, kế
hoạch công tác nhiệm kỳ, hằng năm Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng
nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
1.200.000
|
600.000
|
|
2
|
Chi xây dựng báo cáo, tờ
trình của Thường trực Hội đồng nhân dân; báo cáo định kỳ trình Hội đồng nhân dân,
Thường trực Hội đồng nhân dân của các Ban của Hội đồng nhân dân (trừ các báo
cáo, tờ trình quy định tại Mục I, Mục II Phụ lục này)
|
đồng/văn bản
|
1.800.000
|
900.000
|
|
3
|
Chi xây dựng đề án của Thường
trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
đồng/đề án
|
15.000.000
|
-
|
|
VI
|
Chế
độ công tác phí, hội nghị
|
|
|
|
|
|
Ngoài chế độ công tác phí, chế
độ chi tổ chức các cuộc họp theo quy định hiện hành của Nhà nước. Chế độ chi trong
một số trường hợp được quy định như sau:
|
|
|
|
|
1
|
Chi kỳ họp
|
|
|
|
|
a)
|
Người chủ trì
|
đồng/người/buổi
|
250.000
|
125.000
|
|
b)
|
Thư ký kỳ họp
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
100.000
|
|
c)
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân, đại
biểu mời tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân (theo danh sách kèm theo giấy mời)
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
50.000
|
|
d)
|
Lái xe, nhân viên lễ tân, phục
vụ nước, tạp vụ…
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
30.000
|
|
2
|
Chi các cuộc họp của Thường
trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân; các phiên họp của Thường
trực Hội đồng nhân dân; các cuộc họp của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và
Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
để chuẩn bị cho kỳ họp Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
a)
|
Người chủ trì
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
100.000
|
|
b)
|
Thành viên dự họp theo danh
sách họp
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
50.000
|
|
c)
|
Lái xe, nhân viên lễ tân, phục
vụ nước, tạp vụ…
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
30.000
|
|
3
|
Chế độ chi kỳ họp, cuộc họp,
phiên họp quy định tại khoản 1, khoản 2 Mục này không áp dụng đối với các kỳ
họp, phiên họp, cuộc họp thẩm tra, xem xét, cho ý kiến, thông qua nghị quyết
quy phạm pháp luật.
|
|
|
|
|
VII
|
Chi
hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
1
|
Mỗi nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân,
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được cấp tiền may 02 bộ lễ phục; đại biểu Hội
đồng nhân dân cấp xã được cấp tiền may 01 bộ lễ phục
|
đồng/bộ
|
4.500.000
|
2.500.000
|
|
2
|
Chế độ hỗ trợ khám, chăm sóc
sức khỏe định kỳ, nghỉ dưỡng hằng năm của đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/người/năm
|
3.000.000
|
1.500.000
|
|
|
Riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ,
đại biểu Hội đồng nhân dân (không bao gồm đại biểu tái cử) được hỗ trợ bằng
50% mức chi tương ứng.
|
|
|
|
|
3
|
Chi hỗ trợ Tổ trưởng tổ đại
biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/người/quý
|
300.000
|
150.000
|
|
4
|
Chi sinh hoạt tổ đại biểu Hội
đồng nhân dân (02 lần/năm)
|
đồng/lần
|
500.000
|
250.000
|
|
5
|
Chi hỗ trợ cho Ủy viên các
Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động kiêm
nhiệm
|
đồng/người/ tháng
|
300.000
|
-
|
|
6
|
Chi hỗ trợ hàng tháng cho Chủ
tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã là đại biểu Hội
đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
|
đồng/người/ tháng
|
-
|
300.000
|
|
7
|
Chi hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng
nhân dân về thông tin liên lạc, nghiên cứu tài liệu
|
đồng/người/ tháng
|
300.000
|
150.000
|
|
8
|
Chi công tác phí cho đại biểu
Hội đồng nhân dân khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh
Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn
vị của tỉnh Quảng Ngãi.
|
|
VIII
|
Chế
độ chi khác
|
|
|
|
|
1
|
Chế độ chi đối với chuyên gia
để phục vụ hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ của Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân
|
đồng/bài
|
2.000.000
|
-
|
|
2
|
Chế độ tặng quà được thực hiện
với các đối tượng sau: các đối tượng chính sách - xã hội; các tập thể, cá
nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản xuất, có đóng
góp đối với hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh; gia đình, cá nhân gặp rủi
ro do thiên tai; các tập thể thuộc diện chính sách xã hội khi Đoàn của Hội đồng
nhân dân tổ chức thăm hỏi thì được tặng quà, mức giá trị quà tặng tối đa cho
mỗi lần thăm hỏi được quy định như sau
|
|
|
|
|
a)
|
Đối với tập thể
|
đồng/lần
|
3.000.000
|
1.500.000
|
|
b)
|
Đối với cá nhân
|
đồng/lần
|
600.000
|
300.000
|
|
3
|
Chế độ chi may lễ phục, trang
phục: Mỗi nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân, cán bộ, công chức, người lao động của
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh (trực tiếp phục vụ
các hoạt động của Hội đồng nhân dân) được cấp tiền may 01 bộ trang phục, lễ
phục
|
đồng/bộ
|
4.000.000
|
-
|
|
4
|
Chế độ tặng quà khi kết thúc
nhiệm kỳ, chuyển công tác sang cơ quan khác và nghỉ hưu
|
|
|
|
|
a)
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân,
cán bộ, công chức, người lao động công tác tại Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp
xã (trực tiếp phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân) được tặng quà khi kết
thúc nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân
|
đồng/người
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
b)
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân;
cán bộ, công chức, người lao động công tác tại Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân dân, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
(trực tiếp phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân) khi chuyển công tác sang
cơ quan khác, nghỉ hưu được tặng quà
|
đồng/người
|
1.000.000
|
500.000
|
|
5
|
Chế độ thăm hỏi, trợ cấp
|
|
|
|
|
a)
|
Đối với đại biểu Hội đồng
nhân dân
|
|
|
|
|
-
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
khi ốm đau được chi tiền thăm hỏi
|
đồng/người/lần
|
1.000.000
|
500.000
|
|
-
|
Trường hợp đại biểu Hội đồng
nhân dân bị bệnh hiểm nghèo thì được chi trợ cấp (không quá 2 lần/người/năm)
|
đồng/người/lần
|
4.000.000
|
2.000.000
|
|
-
|
Chi thăm hỏi, trợ cấp cán bộ lão
thành cách mạng; lãnh đạo (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã); lãnh đạo Thường trực
và các Ban của Hội đồng nhân dân qua các thời kỳ
|
đồng/người/lần
|
1.000.000
|
500.000
|
|
-
|
Chi thăm viếng đại biểu Hội đồng
nhân dân; các vị nguyên là đại biểu Hội đồng nhân dân; cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ
(chồng), vợ (chồng) của đại biểu Hội đồng nhân dân khi từ trần
|
đồng
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
b)
|
Đối với cán bộ, công chức,
người lao động Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã (trực tiếp phục vụ hoạt động
của Hội đồng nhân dân)
|
|
|
|
|
-
|
Chế độ thăm hỏi ốm đau, trợ cấp
đối với cán bộ, công chức, người lao động đương nhiệm, nghỉ hưu
|
đồng/người/lần
|
1.000.000
|
500.000
|
|
-
|
Riêng trường hợp bị bệnh hiểm
nghèo, khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn …thì được trợ cấp
|
đồng/người/lần
|
4.000.000
|
2.000.000
|
|
6
|
Chi hỗ trợ cán bộ, công chức,
người lao động Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh phục
vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
a)
|
Cán bộ, công chức
|
đồng/người/ tháng
|
1.000.000
|
-
|
|
b)
|
Người lao động
|
đồng/người/ tháng
|
900.000
|
-
|
Nghị quyết 63/2026/NQ-HĐND quy định chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 63/2026/NQ-HĐND ngày 30/05/2026 quy định chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
14/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
71
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|