|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 77/2026/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày 21 tháng 8 năm 2026
|
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH THỜI GIAN LẬP, LẬP LẠI, GỬI DỰ TOÁN; TÀI LIỆU BÁO CÁO THUYẾT MINH
CĂN CỨ PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN; MỨC RÚT DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH; VIỆC
RÚT DỰ TOÁN CỦA NGÂN SÁCH CẤP XÃ; THỜI HẠN, BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHẤP
HÀNH NGÂN SÁCH; THỜI GIAN GỬI BÁO CÁO QUYẾT TOÁN; VIỆC BÁO CÁO CÔNG KHAI NGÂN
SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 6262/STC-NS ngày 24 tháng 7 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành quy
định thời gian lập, lập lại, gửi dự toán; tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán; mức rút dự toán chi bổ sung cân đối
ngân sách; việc rút dự toán của ngân sách cấp xã; thời hạn, biểu mẫu báo cáo
tình hình chấp hành ngân sách; thời gian gửi báo cáo quyết toán; việc báo cáo
công khai ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian lập, lập
lại, gửi dự toán; tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán; mức
rút dự toán chi bổ sung cân đối ngân sách; việc rút dự toán của ngân sách cấp
xã; thời hạn, biểu mẫu báo cáo tình hình chấp hành ngân sách; thời gian gửi báo
cáo quyết toán; việc báo cáo công khai ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều
2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2026.
Điều
3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh; Giám đốc
Kho bạc Nhà nước khu vực XII; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ ngành: TC, TP, NN&MT;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Cục Kiểm tra Văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật,
Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo và PT-TH Quảng Trị;
- Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Hồng Vinh
|
QUY ĐỊNH
THỜI GIAN LẬP, LẬP LẠI, GỬI DỰ TOÁN; TÀI LIỆU BÁO CÁO THUYẾT
MINH CĂN CỨ PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN; MỨC RÚT DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN
SÁCH; VIỆC RÚT DỰ TOÁN CỦA NGÂN SÁCH CẤP XÃ; THỜI HẠN, BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH
HÌNH CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH; THỜI GIAN GỬI BÁO CÁO QUYẾT TOÁN; VIỆC BÁO CÁO CÔNG
KHAI NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2026/QĐ-UBND)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định thời gian lập,
lập lại, gửi dự toán; tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự
toán; mức rút dự toán chi bổ sung cân đối ngân sách; việc rút dự toán của ngân
sách cấp xã; thời hạn, mẫu biểu báo cáo tình hình chấp hành ngân sách; thời
gian gửi báo cáo quyết toán; việc báo cáo công khai ngân sách trên địa bàn tỉnh
Quảng Trị theo khoản 3 Điều 16 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước
và khoản 4 Điều 12, khoản 3 Điều 13, khoản 3 Điều 15, các điểm g, k khoản 2 Điều 18, khoản
5 Điều 20, khoản 3 Điều 26, khoản 3 Điều 35 Thông tư số 26/2026/TT-BTC quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị -
xã hội trực thuộc ở cấp tỉnh,
cấp xã;
2. Các đơn vị sự nghiệp công lập;
3. Các cơ quan, tổ chức sử dụng kinh phí do
ngân sách nhà nước hỗ trợ;
4. Các tổ chức, cá
nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà nước.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC
1. Trước
ngày 30 tháng 6 hằng năm đơn vị dự toán cấp I, các đơn vị sử dụng ngân sách cấp
tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã gửi báo cáo dự toán đến Sở Tài chính làm cơ sở để
tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP.
2. Trước
ngày 30 tháng 8 hằng năm đơn vị dự toán cấp I, các đơn vị sử dụng ngân sách cấp
tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã gửi báo cáo dự toán đến Sở Tài chính làm cơ sở để
tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh dự toán
thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương theo quy định tại khoản 11 Điều 15 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP.
3. Các
cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính năm
sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách cùng với báo cáo dự toán quy
định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
Điều 4. Thời
gian lập lại dự toán đối với ngân sách cấp xã
Trường hợp dự toán ngân sách địa phương và phương
án phân bổ ngân sách cấp xã chưa được Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định, Ủy
ban nhân dân cấp xã lập lại dự toán đối với nội dung chưa được quyết định,
trình Hội đồng nhân dân cùng cấp vào thời gian do Hội đồng nhân dân quyết định,
nhưng phải bảo đảm việc quyết định dự toán hoàn thành trước ngày 31 tháng 12.
Mục 2. CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC
Điều 5. Tài liệu báo cáo thuyết
minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách đơn vị dự toán cấp I gửi cơ quan
tài chính cùng cấp để phục vụ công tác kiểm tra việc phân bổ, giao dự của các
đơn vị dự toán cấp I
1. Mẫu biểu thuyết minh căn cứ
phân bổ chi sự nghiệp theo lĩnh vực theo mẫu biểu từ số 37.1 đến số 46.4 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 26/2026/TT-BTC.
2. Các văn bản liên quan làm cơ sở
xác định số kinh phí được phân bổ cho từng đơn vị sử dụng ngân sách.
Điều 6. Mức rút dự toán chi bổ
sung cân đối và việc rút dự toán bổ sung có mục tiêu của ngân sách cấp xã
1. Mức rút dự toán chi bổ sung
cân đối ngân sách hằng tháng cho ngân sách cấp xã: Phòng Kinh tế đối với các
xã, đặc khu hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị đối với các phường thực hiện
rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước, mức rút tối đa hằng tháng theo nguyên tắc
không vượt quá 1/12 tổng mức bổ sung cân đối ngân sách cả năm; riêng các tháng
trong quý I, căn cứ yêu cầu nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương, mức rút dự
toán có thể cao hơn, nhưng mức rút 01 tháng không vượt quá 12% dự toán năm và bảo
đảm tổng mức rút quý I không vượt quá 30% dự toán năm. Trường hợp đặc biệt cần
tăng tiến độ rút dự toán, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản đề nghị Sở Tài
chính xem xét, quyết định.
2. Chi bổ sung có mục tiêu từ
ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã: Chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp
tỉnh cho ngân sách cấp xã, căn cứ chế độ, tiến độ, khối lượng thực hiện của từng
chương trình, dự án, nhiệm vụ và mức tạm ứng theo quy định, Phòng Kinh tế đối với
các xã, đặc khu hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị đối với các phường thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước, mức rút tối
đa bằng dự toán giao cho từng chương trình, dự án, nhiệm vụ.
Điều 7. Thời hạn và mẫu biểu
báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước
1. Báo cáo tình hình thực hiện thu, chi ngân sách địa
phương.
a) Định kỳ hàng quý, trước ngày 10 tháng đầu tiên của
quý sau, cơ quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính
báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp tình hình thực hiện thu, chi ngân sách địa
phương.
b) Mẫu biểu báo cáo: Thực hiện báo cáo theo các mẫu biểu từ số 01 đến số 03 Phụ lục ban hành kèm
theo Quy định này.
2. Báo cáo tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục
tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã
a) Định kỳ hàng quý, trước ngày 10 tháng đầu tiên của
quý sau, cơ quan tài chính cấp xã báo cáo Sở Tài
chính tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho
ngân sách cấp xã.
b) Mẫu biểu báo cáo: Thực hiện báo cáo theo mẫu biểu số 04 Phụ lục kèm theo Quy định này.
3. Báo cáo kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so
với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã.
a) Chậm nhất trước
ngày 28 tháng 2 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo Sở Tài chính kết quả phân
bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp
xã năm trước.
b) Mẫu biểu báo cáo: Thực hiện báo cáo theo mẫu biểu số 05 Phụ lục kèm theo Quy định này.
Mục 3. QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC
1. Các đơn vị dự toán cấp I trực
thuộc ngân sách cấp xã gửi báo cáo quyết toán cho cơ quan tài chính cấp xã trước
ngày 20 tháng 2 năm sau.
2. Các đơn vị dự toán cấp I thuộc
ngân sách tỉnh gửi báo cáo quyết toán cho Sở Tài chính trước ngày 31 tháng 3
năm sau.
Mục 4. CÔNG KHAI NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC
1. Mẫu biểu công khai tình hình
thực hiện dự toán ngân sách cấp xã theo mẫu biểu về thực hiện thu, chi ngân
sách cấp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Quy định này.
2. Báo cáo công khai ngân sách
a) Đơn vị dự toán thực hiện
công khai theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP.
b) Ủy ban nhân dân cấp xã thực
hiện công khai ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 3 Điều
36 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP.
Chương
III
ĐIỀU KHOẢN
THI HÀNH
Điều 10. Trách nhiệm của các
cơ quan, đơn vị, địa phương
1. Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ được giao
có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, các xã, phường,
đặc khu thực hiện các nội dung tại Quy định này theo quy định;
2. Thuế tỉnh; UBND cấp xã; các đơn vị dự toán ngân
sách cấp I, các đơn vị sử dụng ngân sách, có trách nhiệm thực hiện các nội dung
tại Quy định này và các quy định khác của pháp luật.
3. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Quy định
này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản mới
đó.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, kịp thời
phản ánh về Sở Tài chính để báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
PHỤ LỤC
DANH MỤC MẪU BIỂU BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo Quy định số 77/2026/QĐ-UBND ngày 21
tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Quảng Trị)
|
SỐ THỨ TỰ MẪU BIỂU
|
NỘI DUNG MẪU
BIỂU
|
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN VÀ THỜI HẠN BÁO CÁO
|
|
Mẫu biểu số 01
|
Tình hình cân đối ngân
sách địa phương quý…năm…
|
Dành cho cơ quan tài
chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo UBND cùng cấp trước ngày 10 tháng đầu tiên
của quý sau
|
|
Mẫu biểu số 02
|
Ước thực hiện thu NSNN
quý… năm…
|
Dành cho cơ quan tài
chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo UBND cùng cấp trước ngày 10 tháng đầu tiên
của quý sau
|
|
Mẫu biểu số 03
|
Ước thực hiện chi NSNN
quý… năm…
|
Dành cho cơ quan tài
chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo UBND cùng cấp trước ngày 10 tháng đầu tiên
của quý sau
|
|
Mẫu biểu số 04
|
Tình hình sử dụng các khoản
bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách cấp xã quý… năm…
|
Dành cho cơ quan tài
chính cấp xã báo cáo Sở Tài chính trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau
|
|
Mẫu biểu số 05
|
Báo cáo kết quả phân bổ,
sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp
xã năm trước
|
Dành cho UBND cấp xã
báo cáo Sở Tài chính trước ngày 28 tháng 2 năm sau
|
Mẫu biểu số 01
CƠ
QUAN TÀI CHÍNH
TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP QUÝ
…NĂM …
(Dùng cho cơ
quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo định
kỳ cho UBND cùng cấp)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước… tháng so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất
nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản thu NSĐP hưởng
100%
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế giá trị gia tăng (phần
NSĐP hưởng 30%)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các khoản thu phân chia
NSĐP theo tỷ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp
trên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối
ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
|
|
|
|
|
C
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi cân đối ngân sách địa
phương
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ
tài chính
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục
tiêu từ NSTW cho NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
|
Mẫu biểu số 02
CƠ
QUAN TÀI CHÍNH
ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ
... NĂM…
(Dùng cho cơ
quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo định
kỳ cho UBND cùng cấp)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước… Quý so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp có vốn ĐTNN
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế
ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt
nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê và tiền
bán nhà thuộc sở hữu NN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu tiền sử dụng khu vực
biển
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu từ khai thác, xử lý
tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản
công
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu
tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức,
lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh
tế
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế,
chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu quỹ đất công ích và
hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế TTĐB thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế BVMT thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế bổ sung đối với
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế khác
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Hoàn thuế GTGT, thuế TTĐB và các
khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế TTĐB
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoàn các khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ các khoản thu phân
chia
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các khoản thu NSĐP hưởng
100%
|
|
|
|
|
|
Mẫu biểu số 03
CƠ
QUAN TÀI CHÍNH
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ
...NĂM…
(Dùng cho cơ
quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo định
kỳ cho UBND cùng cấp)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước…Quý so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
theo ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục, đào tạo và dạy
nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Dự phòng ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi cải cách tiền lương, tinh giản
biên chế
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC
TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư thực hiện
các chương trình, nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên thực
hiện các chế độ, chính sách
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
Mẫu biểu số 04
CƠ
QUAN TÀI CHÍNH CẤP
XÃ
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÁC KHOẢN
NGÂN SÁCH TỈNH BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ
QUÝ…NĂM….
(Dành cho cơ
quan tài chính cấp xã báo cáo định
kỳ cho Sở Tài chính)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
NỘI DUNG
|
Quyết định bổ sung của UBND tỉnh
|
Mã CTMT
|
Tổng dự toán (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Gồm:
|
Dự toán thực rút tại KBNN (lũy kế
tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán đã sử dụng (*) (lũy
kế tới kỳ báo cáo)
|
Nộp giảm dự toán (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán còn lại chưa rút tại
KBNN (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán còn lại chưa sử dụng
theo số rút tại KBNN (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán còn lại theo Quyết
định (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
|
Dự toán Tỉnh giao đầu năm
|
Dự toán Tỉnh bổ sung trong năm (lũy kế tới
kỳ báo cáo)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=1-4
|
8=4-5
|
9=1-5-6
|
|
|
TỔNG CỘNG (=A+B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI ĐẦU TƯ (=I+II)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
NGUỒN
TRUNG ƯƠNG BỔ
SUNG (=I.1+I.2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Vốn
thực hiện các dự
án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2
|
Vốn
thực hiện các CT MTQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng Chương
trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN
NGÂN SÁCH TỈNH
(=II.1+II.2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1
|
Vốn
thực hiện các dự
án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2
|
Vốn
thực hiện các CT MTQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng Chương
trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI THƯỜNG XUYÊN (=I+II)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
NGUỒN
NGÂN SÁCH TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng nội dung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN
TRUNG ƯƠNG BỔ
SUNG (=II.1+II.2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1
|
Vốn
thực hiện các mục
tiêu, nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết từng nội dung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2
|
Vốn
thực hiện các CT MTQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng Chương
trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*)
Tổng dự toán đã sử dụng tại cột số 5 là tổng dự toán đã phân bổ cho các đơn vị
dự toán trực thuộc
Mẫu biểu số 05
UBND XÃ, PHƯỜNG …
KẾT QUẢ PHÂN BỔ SỬ DỤNG SỐ
TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NĂM …
(Dùng cho UBND cấp
xã báo cáo Sở Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Số
tăng thu so với dự toán
|
Dự toán chi còn lại
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Bổ sung tăng dự phòng
ngân sách
|
|
|
|
|
2
|
Bổ sung nguồn thực hiện
chính sách tiền lương
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư một số dự án
quan trọng
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết danh mục công trình, dự
án)
|
|
|
|
|
4
|
Thực hiện một số chính
sách an sinh xã hội
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết chế độ, chính sách)
|
|
|
|
|
5
|
Nội dung khác (nếu
có, nêu cụ thể)
|
|
|
|
Mẫu biểu số 01
CƠ
QUAN TÀI CHÍNH
TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP QUÝ
…NĂM …
(Dùng cho cơ
quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo định
kỳ cho UBND cùng cấp)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước… tháng so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất
nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản thu NSĐP hưởng
100%
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế giá trị gia tăng (phần
NSĐP hưởng 30%)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các khoản thu phân chia
NSĐP theo tỷ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp
trên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối
ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
|
|
|
|
|
C
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi cân đối ngân sách địa
phương
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ
tài chính
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục
tiêu từ NSTW cho NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
|
Mẫu biểu số 02
CƠ
QUAN TÀI CHÍNH
ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ
... NĂM…
(Dùng cho cơ
quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo định
kỳ cho UBND cùng cấp)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước… Quý so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp
có vốn ĐTNN
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế
ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt
nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê và tiền
bán nhà thuộc sở hữu NN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu tiền sử dụng khu vực
biển
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu từ khai thác, xử lý
tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản
công
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu
tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức,
lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh
tế
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế,
chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu quỹ đất công ích và
hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế TTĐB thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế BVMT thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế bổ sung đối với
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế khác
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Hoàn thuế GTGT, thuế TTĐB và các
khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế TTĐB
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoàn các khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ các khoản thu phân
chia
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các khoản thu NSĐP hưởng
100%
|
|
|
|
|
|
Mẫu biểu số 03
CƠ
QUAN TÀI CHÍNH
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ
...NĂM…
(Dùng cho cơ
quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo định
kỳ cho UBND cùng cấp)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước…Quý so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
theo ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục, đào tạo và dạy
nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Dự phòng ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi cải cách tiền lương, tinh giản
biên chế
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC
TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư thực hiện
các chương trình, nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên thực
hiện các chế độ, chính sách
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
Mẫu biểu số 04
CƠ
QUAN TÀI CHÍNH CẤP
XÃ
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÁC KHOẢN
NGÂN SÁCH TỈNH BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ
QUÝ…NĂM….
(Dành cho cơ
quan tài chính cấp xã báo cáo định
kỳ cho Sở Tài chính)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
NỘI DUNG
|
Quyết định bổ sung của UBND tỉnh
|
Mã CTMT
|
Tổng dự toán (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Gồm:
|
Dự toán thực rút tại KBNN (lũy kế
tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán đã sử dụng (*) (lũy
kế tới kỳ báo cáo)
|
Nộp giảm dự toán (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán còn lại chưa rút tại
KBNN (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán còn lại chưa sử dụng
theo số rút tại KBNN (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
Tổng dự toán còn lại theo Quyết
định (lũy kế tới kỳ báo cáo)
|
|
Dự toán Tỉnh giao đầu năm
|
Dự toán Tỉnh bổ sung trong năm (lũy kế tới
kỳ báo cáo)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=1-4
|
8=4-5
|
9=1-5-6
|
|
|
TỔNG CỘNG (=A+B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI ĐẦU TƯ (=I+II)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
NGUỒN
TRUNG ƯƠNG BỔ
SUNG (=I.1+I.2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Vốn
thực hiện các dự
án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2
|
Vốn
thực hiện các CT MTQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng Chương
trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN
NGÂN SÁCH TỈNH
(=II.1+II.2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1
|
Vốn
thực hiện các dự
án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2
|
Vốn
thực hiện các CT MTQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng Chương
trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI THƯỜNG XUYÊN (=I+II)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
NGUỒN
NGÂN SÁCH TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng nội dung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
NGUỒN
TRUNG ƯƠNG BỔ
SUNG (=II.1+II.2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1
|
Vốn
thực hiện các mục
tiêu, nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết từng nội dung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2
|
Vốn
thực hiện các CT MTQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng Chương
trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*)
Tổng dự toán đã sử dụng tại cột số 5 là tổng dự toán đã phân bổ cho các đơn vị
dự toán trực thuộc
Mẫu biểu số 05
UBND XÃ, PHƯỜNG …
KẾT QUẢ PHÂN BỔ SỬ DỤNG SỐ
TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NĂM …
(Dùng cho UBND cấp
xã báo cáo Sở Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Số
tăng thu so với dự toán
|
Dự toán chi còn lại
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Bổ sung tăng dự phòng
ngân sách
|
|
|
|
|
2
|
Bổ sung nguồn thực hiện
chính sách tiền lương
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư một số dự án
quan trọng
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết danh mục công trình, dự
án)
|
|
|
|
|
4
|
Thực hiện một số chính sách
an sinh xã hội
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết chế độ, chính sách)
|
|
|
|
|
5
|
Nội dung khác (nếu
có, nêu cụ thể)
|
|
|
|