|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1215/QĐ-BNNMT 2025 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp
|
Số hiệu:
|
1215/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quốc Trị
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1215/QĐ-BNNMT
|
Hà
Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục
hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
- Quyết định số 1050/QĐ-BNN-TCLN ngày 30/3/2017 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính thay thế, bị thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 5581/QĐ-BNN-TCLN ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN
ngày 10/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 818/QĐ-BNN-TCLN
ngày 8/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 4751/QĐ-BNN-TCLN
ngày 11/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
công bố thủ tục hành chính thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 1766/QĐ-BNN-TCLN
ngày 26/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 4357a/QĐ-BNN-TCLN
ngày 10/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Mục C tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung mức phí, lệ phí lĩnh vực Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Trồng trọt, Thú y, Nông
nghiệp, Thủy sản, Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Lâm nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Mục 2B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3585/QĐ-BNN-VP
ngày 18/8/2021
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo
vệ thực vật, Chăn nuôi, Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Quyết định số 362/QĐ-BNN-TCLN ngày 20/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được thay
thế về lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
-
Quyết định số 1303/QĐ-BNN-TCLN ngày 13/4/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
-
Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh
vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn;
-
Quyết định số 439/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/2/2023 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
-
Quyết định số 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Quyết định số 717/QĐ-BNN-KL ngày 12/3/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 1959/QĐ-BNN-LN
ngày 25/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 3652a/QĐ-BNN-KL
ngày 25/10/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Kiểm lâm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định 3670a/QĐ-BNN-LN
ngày 28/10/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 4626/QĐ-BNN-LN
ngày 23/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Các nội dung công bố tại các
số thứ tự 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 thuộc mục 2 phần I Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định 2466/QĐ-BNN-VP ngày
20/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Lâm nghiệp, Nông
nghiệp, Thuỷ lợi, Thuỷ sản, Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai, Quản lý
Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Các
nội dung công bố tại mục VIII, X thuộc Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
Điều
3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng
Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đỗ Đức Duy (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, LNKL, VPB (KSTTHC).
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Trang
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
|
1
|
1.012920
|
Thanh lý rừng trồng
thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, cơ quan trung ương
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm; Cơ quan chuyên môn trực thuộc các bộ, cơ quan trung ương do Bộ
trưởng các bộ, Thủ trưởng các cơ quan trung ương giao nhiệm vụ
|
|
|
2
|
1.012685
|
Phê duyệt điều chỉnh
phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
3
|
1.012686
|
Phê duyệt Phương án
sử dụng rừng đối với khu rừng thuộc bộ, ngành quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Cơ quan chuyên môn
trực thuộc bộ, ngành
|
|
|
4
|
1.011469
|
Phê duyệt Phương án
khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ,
ngành
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông
tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Bộ, ngành chủ quản
|
|
|
5
|
2.002467
|
Công nhận giống cây
trồng lâm nghiệp
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông
tư số 22/2021/TT-BNNPTNT
Thông tư số 207/2016/TT-BTC
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
6
|
3.000180
|
Cấp lại Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định số 27/2021/NĐ-CP
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
7
|
3.000179
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
8
|
1.007915
|
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do bộ, ngành trung ương quyết định đầu
tư
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định 58/2024/NĐ-Cp ngày 24/5/2024
|
Bộ, ngành trung ương
|
|
|
9
|
1.002237
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
10
|
1.002226
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc
rừng sản xuất thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
11
|
1.002161
|
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động
phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
|
Ban điều hành Quỹ bảo
vệ và phát triển rừng Trung ương
|
|
|
12
|
1.000099
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức trực thuộc các
Bộ, ngành
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông
tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
|
Bộ ngành chủ quản
hoặc đơn vị, cơ quan chuyên môn có chức năng trực thuộc Bộ ngành ủy quyền
|
|
|
13
|
1.000095
|
Miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi
nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
14
|
1.003903
|
Cấp Giấy phép CITES
xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục
CITES
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
|
Cơ quan thẩm quyền
quản lý Cites Việt Nam
|
|
|
15
|
1.003578
|
Cấp Giấy phép CITES
nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ
lục CITES
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
|
Cơ quan thẩm quyền quản
lý Cites Việt Nam
|
|
|
16
|
1.003532
|
Cấp Giấy phép CITES
nhập nội từ biển mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I
và II CITES
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
|
Cơ quan thẩm quyền
quản lý Cites Việt Nam
|
|
|
17
|
1.003452
|
Cấp Chứng chỉ CITES
mẫu vật tiền Công ước mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
thuộc các Phụ lục CITES
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
|
Cơ quan thẩm quyền
quản lý Cites Việt Nam
|
|
|
18
|
1.000009
|
Cấp ấn phẩm Chứng chỉ
CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
|
Cơ quan thẩm quyền
quản lý Cites Việt Nam
|
|
|
19
|
1.004819
|
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I
và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
|
Cơ quan thẩm quyền
quản lý Cites Việt Nam
|
|
|
20
|
3.000155
|
Cấp giấy phép FLEGT
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
21
|
3.000156
|
Gia hạn giấy phép
FLEGT
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
22
|
3.000157
|
Cấp thay thế giấy
phép FLEGT
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
23
|
3.000158
|
Cấp lại giấy phép
FLEGT
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
1
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng
thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024
|
Cơ quan quản lý
chuyên ngành về lâm nghiệp tại địa phương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao nhiệm vụ
|
|
|
2
|
1.012687
|
Phê duyệt điều chỉnh
phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
3
|
1.011470
|
Phê duyệt Phương án
khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng
rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông
tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt ngồn vốn trồng rừng
|
|
|
4
|
3.000198
|
Công nhận, công nhận
lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông
tư số 22/2021/TT-BNNPTNT
|
Cơ quan quản lý nhà
nước về kiểm lâm hoặc lâm nghiệp cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường (đối
với trường hợp địa phương không có cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp hoặc
kiểm lâm cấp tỉnh)
|
|
|
5
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định đầu tư
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định 58/2024/NĐ-Cp ngày 24/5/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
6
|
1.007917
|
Phê duyệt Phương án
trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông
tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
7
|
1.007916
|
Chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông
tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
8
|
1.000084
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc
địa phương quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
9
|
1.000081
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc
rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
10
|
1.000071
|
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động
phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
|
Cơ quan, đơn vị có thực
hiện chức năng của Quỹ BVPTR cấp tỉnh
|
|
|
11
|
1.000058
|
Miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi
địa giới hành chính của một tỉnh)
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
12
|
1.000055
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
13
|
1.012692
|
Quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
14
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi
rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
15
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
16
|
1.012688
|
Quyết định giao rừng
cho tổ chức
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
17
|
1.012690
|
Phê duyệt Phương án
sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát
triển rừng thuộc địa phương quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
18
|
1.012413
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
19
|
3.000160
|
Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024
|
Cơ quan quản lý nhà
nước về kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường ở địa phương
không có cơ quan quản lý nhà nước về kiểm lâm cấp tỉnh
|
|
|
20
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ
trước khi xuất khẩu
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đối với trường hợp địa phương không có Cơ quan quản lý nhà nước về kiểm lâm
cấp tỉnh)
|
|
|
21
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
22
|
3.000215
|
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội đồng nhân dân các
tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An và Khánh Hoà theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Quyết định số 14/2022/QĐ-TTg ngày 25/5/2022 và Quyết định số 23/2022/QĐ-TTg ngày 18/11/2022 của Thủ tướng
Chính phủ
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
23
|
1.004815
|
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II
và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
|
-
Cơ
quan quản lý nhà nước về kiểm lâm cấp tình (đối với trường hợp đăng ký mã số
cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật rừng Nhóm II và các loài
động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không phải loài thủy sản;
-
Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh (đối với trường hợp đăng ký mã số
cơ sở nuôi, trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục II
CITES)
|
|
|
24
|
1.000047
|
Phê duyệt phương án
khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
|
Cơ
quan chuyên môn về kiểm lâm cấp huyện hoặc Cơ quan quản lý nhà nước về
kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Cơ quan chuyên môn về kiểm lâm
cấp huyện (Cơ quan kiểm lâm sở tại)
|
|
|
25
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm
sản.
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Cơ quan chuyên môn về
kiểm lâm cấp huyện hoặc Cơ quan quản lý nhà nước về kiểm lâm cấp tỉnh ở những
địa phương không có Cơ quan chuyên môn về kiểm lâm cấp huyện (Cơ quan kiểm
lâm sở tại)
|
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
|
1
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra
hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024
|
Cơ quan chuyên môn về
kiểm lâm cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn cấp huyện được giao
|
|
|
2
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư
trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
|
Ủy ban nhân dân cấp
huyện
|
|
|
3
|
3.000250
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường
hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023
|
Ủy ban nhân dân cấp
huyện
|
|
|
4
|
1.011471
|
Phê duyệt Phương án
khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Ủy ban nhân dân cấp
huyện
|
|
|
5
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện,
cấp xã quyết định đầu tư
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị
định 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
|
Phòng chức năng cấp
huyện hoặc cơ quan chuyên môn về kiểm lâm cấp huyện
|
|
|
6
|
1.012695
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình,
cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Cơ
quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện
|
|
|
7
|
1.012694
|
Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Cơ
quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện
|
|
|
8
|
3.000154
|
Thủ tục hải quan đối
với gỗ nhập khẩu
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024
|
Thực
hiện theo thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 2770/QĐ- BTC ngày 25/12/2015
của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới/thủ tục hành chính
thay thế/thủ tục hành chính bãi bỏ/thủ tục hành chính giữ nguyên trong lĩnh
vực Hải quan
thuộc
phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính (mã hồ sơ thủ
tục hành chính số 1.007859 được công khai trên Cổng dịch vụ công quốc
gia).
|
|
|
D
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
1
|
1.012693
|
Quyết định giao rừng
cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
|
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
Quyết định 1215/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/04/2025 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
2.145
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|