|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
909/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Yên Bái
|
|
Người ký:
|
Ngô Hạnh Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 909/QĐ-UBND
|
Yên Bái, ngày 28
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
YÊN BÁI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
821/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hoá thủ tục hành lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 122/TTr-SNNMT ngày 23/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 23 thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực địa chất
và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong
lĩnh vực địa chất và khoáng sản, gồm:
1. Quyết định số 1699/QĐ-UBND
ngày 07/9/2018 về việc công bố Danh mục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Đất đai; Địa chất và khoáng
sản; Tài nguyên nước; Công nghệ thông tin và dữ liệu tài nguyên và môi trường
thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp huyện
và Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Yên Bái.
2. Quyết định số 2694/QĐ-UBND
ngày 17/12/2018 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Môi trường; Địa chất và khoáng
sản; Tài nguyên nước; Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái.
3. Quyết định số 1855/QĐ-UBND
ngày 13/10/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái.
4. Quyết định số 216/QĐ-UBND
ngày 10/02/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
tỉnh Yên Bái; thay thế các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng
sản tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 2981/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 về
việc công bố các thủ tục hành chính được chuẩn hóa, các thủ tục hành chính bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường của Uỷ
ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái;
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC
HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.005408
|
Trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn (nếu đủ
điều kiện).
|
Không
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm
dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng
sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt
trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
|
|
2
|
1.004481
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn.
|
Lệ phí:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012 của Chính phủ quy định quy định về đấu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 53/2013/TT-
BTNMT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định tổ
chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản.
|
|
3
|
2.001814
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn (nếu đủ
điều kiện).
|
Lệ phí:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy định một số điều kiện đầu tư kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012 của Chính phủ quy định quy định về đấu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 53/2013/TT-
BTNMT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định tổ
chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản.
|
|
4
|
1.004446
|
Cấp, điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án
đầu tư xây dựng công trình
|
|
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Không quá 87 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
Lệ phí:
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ Có công suất khai thác dưới
5.000 m3/năm: 1.000.000 đồng/ giấy phép;
+ Có công suất khai thác từ
5.000 m3 đến 10.000 m3/năm: 10.000.000 đồng/ giấy phép;
+ Có công suất khai thác trên
10.000 m3/năm: 15.000.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024:
+ Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000 m3/năm: 15.000.000 đồng/ giấy phép;
+ Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số
10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024: 20.000.000 đồng/giấy phép;
+ Khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05 tháng 02 năm 2024: 30.000.000 đồng/ giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng
sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà
có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng: 40.000.000
đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024:
+ Không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp: 40.000.000 đồng/ giấy phép;
+ Có sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp: 50.000.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024: 60.000.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác khoáng
sản quý hiếm: 80.000.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác khoáng
sản đặc biệt và độc hại: 100.000.000 đồng/ giấy phép.
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng
sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình
|
Không quá 57 ngày làm việc
|
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản
|
Không quá 40 ngày làm việc
|
Không
|
|
5
|
1.004434
|
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
Không quá 34 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày
17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
- Nghị định 22/2012/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2012 về việc quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng
sản;
- Nghị định 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính
quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
|
|
6
|
1.004433
|
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền phê duyệt
|
Không quá 34 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày
17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
- Nghị định 22/2012/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2012 về việc quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng
sản;
- Nghị định 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính
quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
|
|
7
|
2.001787
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
Không quá 184 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn (nếu đủ
điều kiện).
|
Phí thẩm định:
- Tổng chi phí thăm dò khoáng
sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) đến 01 tỷ đồng: 10.000.000 đồng;
- Tổng chi phí thăm dò khoáng
sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 01 đến 10 tỷ đồng: 10 triệu đồng +
(0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng);
- Tổng chi phí thăm dò khoáng
sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 10 đến 20 tỷ đồng: 55 triệu đồng +
(0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng);
- Tổng chi phí thăm dò khoáng
sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 20 tỷ đồng: 85 triệu đồng + (0,2%
x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng).
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 44/2016/TT-
BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy
định nội dung công tác giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
8
|
1.004367
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Không quá 78 ngày làm việc.
Trong đó:
- Phê duyệt Đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản: không quá 48 ngày làm việc;
- Kiểm tra, nghiệm thu kết
quả thực hiện Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và ban hành Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản: không quá 30 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
Bộ Tài chính quy định mức
thu, quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án đóng cửa mỏ, nghiệm thu thực hiện
đề án đóng cửa mỏ.
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
9
|
2.001783
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ Có công suất khai thác dưới
5.000 m3/năm: 500.000 đồng/ giấy phép;
+ Có công suất khai thác từ
5.000 m3 đến 10.000 m3/năm: 5.000.000 đồng/ giấy phép;
+ Có công suất khai thác trên
10.000 m3/năm: 7.500.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024:
+ Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000 m3/năm: 7.500.000 đồng/giấy phép
+ Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số
10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024: 10.000.000 đồng/giấy phép;
+ Khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05 tháng 02 năm 2024: 15.000.000 đồng/ giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng
sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà
có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng: 20.000.000
đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024:
+ Không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp: 20.000.000 đồng/ giấy phép;
+ Có sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp: 25.000.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024: 30.000.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác khoáng
sản quý hiếm: 40.000.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác khoáng
sản đặc biệt và độc hại: 50.000.000 đồng/ giấy phép.
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
10
|
2.001781
|
Cấp Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
Không quá 33 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn.
|
Lệ phí: 5.000.000
đồng/giấy phép
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản
trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
11
|
1.004345
|
Chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
- Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
+ Có công suất khai thác dưới
5.000 m3/năm: 500.000 đồng/ giấy phép;
+ Có công suất khai thác từ
5.000 m3 đến 10.000 m3/năm: 5.000.000 đồng/ giấy phép;
+ Có công suất khai thác trên
10.000 m3/năm: 7.500.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024:
+ Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000 m3/năm: 7.500.000 đồng/ giấy phép
+ Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số
10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024: 10.000.000 đồng/giấy phép;
+ Khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05 tháng 02 năm 2024: 15.000.000 đồng/ giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng
sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà
có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng: 20.000.000
đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024:
+ Không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp: 20.000.000 đồng/ giấy phép;
+ Có sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp: 25.000.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024: 30.000.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác khoáng
sản quý hiếm: 40.000.000 đồng/ giấy phép.
- Giấy phép khai thác khoáng
sản đặc biệt và độc hại: 50.000.000 đồng/ giấy phép.
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động
khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt
trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
12
|
1.004343
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
Không quá 18 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn (nếu đủ điều
kiện).
|
Lệ phí: 2.500.000
đồng/giấy phép.
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản
trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
13
|
2.001777
|
Trả lại Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
Không quá 21 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản
trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
|
|
14
|
1.004135
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
Không
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
|
|
15
|
1.004132
|
Đăng ký khai thác khoáng sản
vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản
phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng
ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
|
Không quá 45 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
Không
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
|
|
16
|
1.004083
|
Chấp thuận tiến hành khảo sát
thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng
sản
|
Không quá 10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
Không
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
|
|
17
|
1.000778
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Không quá 87 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
Lệ phí:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012 của Chính phủ quy định quy định về đấu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy định một số điều kiện đầu tư kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP
ngày 05/10/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 53/2013/TT-
BTNMT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định tổ
chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản.
|
|
18
|
1.013321
|
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
|
|
|
Đối với tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
- 30 ngày (gồm 15 ngày và
15 ngày làm việc)
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
- Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Phụ lục Biểu mức thu lệ phí cấp
giấy phép đối với hoạt động khai thác ban hành kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC:
+ Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000 m3/năm: 15.000.000 đồng;
+ Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu này: 20.000.000 đồng;
+ Khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
tại điểm 1 của Biểu mức thu này: 30.000.000 đồng.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng
sản nhóm IV;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
Đối với tổ chức quy định tại
khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
15 ngày làm việc
|
|
19
|
1.013322
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
|
|
|
Đối với tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
- 25 ngày (gồm 10 ngày và
15 ngày làm việc)
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn (nếu đủ
điều kiện).
|
- Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Phụ lục Biểu mức thu lệ phí cấp
giấy phép đối với hoạt động khai thác ban hành kèm theo Thông tư số
10/2024/TT-BTC:
+ Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000 m3/năm: 7.500.000 đồng;
+ Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu này: 10.000.000 đồng;
+ Khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
tại điểm 1 của Biểu mức thu này: 15.000.000 đồng.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai
thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
- Đối với tổ chức quy định
tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
13 ngày làm việc
|
|
20
|
1.013323
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
|
|
|
- Đối với tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
- 28 ngày (gồm 10 ngày và
18 ngày làm việc)
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn (nếu đủ
điều kiện).
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng
sản nhóm IV;
|
|
- Đối với tổ chức quy định
tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
16 ngày làm việc
|
|
21
|
1.013324
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
30 ngày (gồm 10 ngày và 20
ngày làm việc)
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn (nếu đủ
điều kiện).
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng
sản nhóm IV.
|
|
22
|
1.013326
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
|
09 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng
sản nhóm IV.
|
|
23
|
1.013325
|
Xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
- 17 ngày (gồm 10 ngày và
07 ngày làm việc)
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên Bái, số 64 đường Lý Tự Trọng, phường Đồng Tâm,
thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tầng 1, Trung tâm hoạt động thanh thiếu
nhi, qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn (nếu đủ
điều kiện).
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng
sản nhóm IV.
|
Quyết định 909/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Yên Bái
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 909/QĐ-UBND ngày 28/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Yên Bái
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
320
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|