|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
|
|
1
|
Thẩm định và điều chỉnh Báo cáo Nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng
|
- 25 ngày/ dự án nhóm B.
- 15 ngày/ dự án nhóm C.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Theo quy định tại Thông tư
số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành định mức
xây dựng
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020 /QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
|
|
2
|
Thẩm định và điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở
|
- 40 ngày/ công trình cấp I, đặc biệt.
- 30 ngày/ công trình cấp II, III.
- 20 ngày/ công trình còn lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Theo quy định tại Thông tư
số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành định mức
xây dựng
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
|
|
3
|
Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về quy định lệ phí cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
|
4
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về quy định lệ phí cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
|
5
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về quy định lệ phí cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
|
6
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về quy định lệ phí cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
|
7
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
05 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
15.000 đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về quy định lệ phí cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
|
05 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
15.000 đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về quy định lệ phí cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
|
9
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước
ngoài thuộc dự án nhóm B, nhóm C.
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
2.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 . ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư 172/2016/TT-BTC, ngày 27/10/2016 của Bộ
Tài chính;
|
|
10
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài thuộc dự án nhóm B, nhóm C.
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
1.000.000 động/giấy phép
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
11
|
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu.
|
17 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
300.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
12
|
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng.
|
17 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
13
|
Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.
|
17 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
300.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
14
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (trường
hợp chứng chỉ mất, hư hỏng).
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/ chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số
nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
15
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (do lỗi
của cơ quan cấp).
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
16
|
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng.
|
17 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
17
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
của cá nhân người nước ngoài.
|
25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư
số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
18
|
Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu.
|
17 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
1.000.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
19
|
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (do mất,
hư hỏng).
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
500.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
20
|
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (do lỗi
của cơ quan cấp).
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
21
|
Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
1.000.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
22
|
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực
hoạt động xây dựng.
|
17 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
500.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
II
|
Lĩnh vực: Vật liệu xây dựng
|
|
1
|
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
05 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/công bố
|
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ
Khoa học và công nghệ;
- Thông tư 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ
Khoa học và công nghệ sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN;
- Thông tư số 10/2017/TT-BXD ngày 29/9/2017 của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính
|
|
III
|
Lĩnh vực: Nhà ở.
|
|
1
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung
đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2014;
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công.
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 3 0/6/2016 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số
99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
2
|
Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc
sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2014;
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
-
Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành Luật Nhà ở.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ Sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công.
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số
99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
3
|
Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở
xây dựng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định
tại khoản 3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2014;
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công.
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số
99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
4
|
Công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng
nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư)
|
20 ngày
|
Trung tâm. Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
5
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức,
cá nhân nước ngoài.
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không thu phí
|
- Luật Nhà ở năm 2014.
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Nhà ở.
|
|
6
|
Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước.
|
- 30 ngày (60 ngày/ trường
hợp xét duyệt, chấm điểm)
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không thu phí
|
- Luật Nhà ở năm 2014.
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số
nội dung của Luật Nhà ở và Nghị
định số 99/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
|
|
7
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không thu phí
|
- Luật Nhà ở năm 2014;
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số
99/2015/NĐ-CP ngày. 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
8
|
Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Không thu phí
|
- Luật Nhà
ở năm 2014;
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công.
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số
99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
9
|
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều
kiện được bán, thuê mua:
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ
|
|
10
|
Thẩm định giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua
nhà ở xã hội
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01/4/20210 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP
ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của
Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
- Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP
ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
|
|
11
|
Công nhân hạng/ công nhận lại hạng nhà chung cư.
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Theo quy định của UBND tỉnh
nơi có nhà ở chung cư
|
- Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 ngày 25/11/2014;
- Thông tư số 31/2016/TT-BXD ngày 30/12/2016 của Bộ
Xây dựng
|
|
12
|
Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư.
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Theo quy định của UBND tỉnh
nơi có nhà ở chung cư
|
- Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 ngày 25/11/2014;
- Thông tư số 31/2016/TT-BXD ngày 30/12/2016 của Bộ
Xây dựng.
|
|
13
|
Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND
cấp tỉnh
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Nhà ở;
- Thông tư số 09/2015/TT-BXD ngày 29/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý sử
dụng nhà công vụ. (Điều 9 Khoản 3)
|
|
14
|
Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2014;
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà
ở;
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20
tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Nhà ở.
|
|
IV
|
Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản
|
|
1
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không thu phí
|
Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản
|
|
2
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
200.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH 13 ngày
25/11/2014;
- Điều 15 Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015
của Bộ Xây dựng.
|
|
3
|
Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động
sản:
- Do bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên
tai hoặc lý do bất khả kháng
- Do hết hạn (hoặc gần hết hạn).
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
200.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13 ngày
25/11/2014;
- Điều 16 và Điều 17 Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày
30/12/2015 của Bộ Xây dựng.
|
|
V
|
Lĩnh vực: Quy hoạch - Kiến trúc
|
|
1
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục Vụ hành chính công
|
300.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
2
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ
hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng
chỉ hành nghề kiến trúc).
|
05 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật
Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
3
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do
lỗi của cơ quan cấp.
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
4
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
5
|
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước
ngoài ở Việt Nam.
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019.
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
6
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người
nước ngoài ở Việt Nam.
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
150.000 đồng/ chứng chỉ
|
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
|
7
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc
thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh.
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Thông tư số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch
xây dựng và quy hoạch đô thị.
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày
17/6/2009;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của
Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có
liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô
thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ
Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện,
quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức
năng và quy hoạch nông thôn.
|
|
8
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết
của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Thông tư số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch
xây dựng và quy hoạch đô thị
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có
liên quan đến quy hoạch
số
35/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của
Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô
thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn về nội dung thiết kế đô thị;
- Thông tư số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 của Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày
13/5/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về nội dung thiết kế đô thị;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ
Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện,
quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức
năng và quy hoạch nông thôn.
|
|
9
|
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày
17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có
liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018.
|
|
VI
|
Lĩnh vực: Giám định tư pháp xây dựng
|
|
1
|
Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng xây dựng đối
với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh.
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Không thu phí
|
- Luật Giám định tư pháp năm 2012;
- Nghị
định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt
động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của
Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
công trình;
- Thông tư số 04/2014/TT-BXD ngày 22/4/2014 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về giám định tư pháp trong hoạt động đầu
tư xây dựng.
|
|
2
|
Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp
xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với
các cá nhân, tổ chức không thuộc
thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng
trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động.
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không thu phí
|
- Luật Giám định tư pháp năm 2012;
- Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng;
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của
Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Thông tư số 04/2014/TT-BXD ngày 22/4/2014 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về giám định tư pháp trong hoạt động đầu
tư xây dựng.
|
|
3
|
Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám
định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã
tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin.
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không thu phí
|
- Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13 ngày
20/6/2012;
- Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng;
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của
Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Thông tư số 04/2014/TT-BXD ngày 22/4/2014 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về giám định tư pháp trong hoạt động đầu
tư xây dựng.
|
|
VII
|
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng công
trình
|
|
1
|
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối
với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.
|
14 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì
công trình xây dựng.
|
|
2
|
Cho ý kiến về việc kéo dài thời
hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng
tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ).
|
14 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công
xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.
|
|
3
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình
(đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng,
Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công, trình thuộc thẩm
quyền kiểm tra của Hội đồng Kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công
trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản
lý công trình xây dựng chuyên ngành).
|
- 30 ngày/công trình cấp I, đặc biệt.
- 20 ngày/công trình còn lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Không có
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công
xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.
|
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
|
|
|
1
|
Thẩm định và điều chỉnh Báo cáo Nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng (Trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp).
|
- 25 ngày/dự án nhóm B.
-15 ngày/dự án nhóm C
|
UBND cấp huyện
|
Theo quy định tại Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
|
|
2
|
Thẩm định và điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở (Trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp).
|
- 30 ngày/công trình cấp II, cấp III.
- 20 ngày/công trình còn lại.
|
UBND cấp huyện
|
Theo quy định tại Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
|
|
3.
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng,
tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
|
- 20 ngày/ công trình.
-15 ngày/nhà ở riêng lẻ;
|
UBND cấp huyện
|
150.000 đồng/Giấy phép công
trình 75.000 đồng/ nhà ở riêng lẻ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.
|
|
4
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
|
- 20 ngày/ công trình.
-15 ngày/ nhà ở riêng lẻ.
|
UBND cấp huyện
|
150.000 đồng/Giấy phép công
trình 75.000 đồng/ nhà ở riêng lẻ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị
quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên
Giang.
|
|
5
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
- 20 ngày/ công trình.
- 15 ngày/ nhà ở riêng lẻ.
|
UBND cấp huyện
|
150.000 đồng/Giấy phép công
trình 75.000 đồng/nhà ở riêng lẻ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.
|
|
6
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
- 20 ngày/ đối với công
trình.
- 15 ngày/ đối với nhà ở
riêng lẻ.
|
UBND cấp huyện
|
150.000 đồng/Giấy phép công
trình 75.000 đồng/ nhà ở riêng lẻ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị quyết số 140/2018./NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.
|
|
7
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công hình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
05 ngày
|
UBND cấp huyện
|
15.000 đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
05 ngày
|
UBND cấp huyện
|
15.000 đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.
|
|
II
|
Lĩnh vực: Quy hoạch - Kiến trúc
|
|
1
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án
đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt
của UBND cấp huyện.
|
- 20 ngày/ QHCT theo Luật
QHĐT và NĐ 37/2010
- 15 ngày/ khu chức năng đặc thù, điểm
dân cư nông thôn theo Luật XD và NĐ
44/2015
|
UBND cấp huyện
|
Thông tư số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng (Bộ Xây dựng quy định chi tiết về chi phí thẩm
định nhiệm vụ đồ án quy hoạch xây dựng).
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày
17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có
liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng
số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của
Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô
thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ
Xây dựng quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô
thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù.
|
|
2
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết
của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp huyện.
|
25 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Thông tư số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng (Bộ Xây dựng quy định chi tiết về chi phí thẩm
định nhiệm vụ đồ án quy hoạch xây dựng)
|
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của
Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Nghị định số 44/2015/ NĐ-CP ngày 06/5/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.
|
|
3
|
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm
quyền của UBND cấp huyện.
|
15 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Không có
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày
17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có
liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018.
|
|
III
|
Lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật
|
|
1
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.
|
15 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Không có
|
- Luật xây dựng ngày 18/6/2014;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Nghị định số 64/2010 ngày 11/6/2010 của Chính phủ
về quản lý cây xanh đô thị;
- Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 16/8/2010 của
UBND tỉnh Kiên
Giang về việc
ban hành Quy định về
quản lý, khai
thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|