|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
45/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
30/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
45/2025/QĐ-UBND
|
Cao Bằng,
ngày 30 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY
ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG
TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
17/2025/QĐ-UBND NGÀY 18 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị
định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá
đất;
Căn cứ Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân
dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định định mức kinh
tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày
18 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự
toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2025/QĐ- UBND ngày 18 tháng 6 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
1.
Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 3, như sau:
“a) Nội
dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí
đất quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho 56 đơn vị hành
chính cấp xã, 138 điểm điều tra; 8.050 phiếu điều tra)”.
2.
Sửa đổi, bổ sung Điều 4, như
sau:
“Điều 4.
Định mức lao động
Bảng
04
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức(Công nhóm, công cá nhân/điều kiện
chuẩn)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra,
khảo sát, thu thập thông tin
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập
thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất
đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường
|
1KS3
|
138
|
|
|
1.2
|
Điều tra,
khảo sát thu thập thông tin đầu vào về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều
tra; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để
xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều
kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi
phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất
|
Nhóm 2 (1KS3+ 1KTV4)
|
|
1150
|
|
1.3
|
Xác định
loại đất trong xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
2,72
|
|
|
1.4
|
Xác định
khu vực trong xây dựng điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
2,72
|
|
|
1.5
|
Xác định
vị trí đất trong xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
9,09
|
|
|
1.6
|
Kiểm tra,
rà soát và phân loại toàn bộ phiếu điều tra
|
1KS3
|
138
|
|
|
1.7
|
Xác định
mức giá của các vị trí đất trong xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng
giá đất
|
1KS3
|
69
|
|
|
1.8
|
Thống kê
giá đất đầu vào tại xã, phường,
|
1KS3
|
69
|
|
|
1.9
|
Xây dựng
báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường
|
1KS3
|
207
|
|
|
2
|
Tổng hợp
kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
18,18
|
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
9,09
|
|
|
4
|
Xây dựng
dự thảo bảng giá đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Giá đất
trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
4,54
|
|
|
4.2
|
Giá đất
trồng cây lâu năm
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
4,54
|
|
|
4.3
|
Giá đất
rừng sản xuất
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
4,54
|
|
|
4.4
|
Giá đất
nuôi trồng thủy sản
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
4,54
|
|
|
4.5
|
Giá đất ở
tại nông thôn
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
18,18
|
|
|
4.6
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ tại nông thôn
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
9,09
|
|
|
4.7
|
Giá đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
9,09
|
|
|
4.8
|
Giá đất ở
tại đô thị
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
27,27
|
|
|
4.9
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ tại đô thị
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
13,63
|
|
|
4.10
|
Giá đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
13,63
|
|
|
4.11
|
Giá đất
khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
13,63
|
|
|
4.12
|
Giá đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
13,63
|
|
|
4.13
|
Giá các
loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
9,09
|
|
|
5
|
Xây dựng
dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
18,18
|
|
|
6
|
Hoàn thiện
dự thảo Bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo
khu vực, vị trí đất
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
9,09
|
|
|
7
|
In, sao,
lưu trữ, phát hành Bảng giá đất
|
1KTV4
|
4,54
|
|
Ghi chú:
Định mức tại
Bảng 04 tính cho 56 đơn vị hành chính cấp xã, 138 điểm điều tra; 8.050 phiếu điều
tra. Khi tính định mức cho các trường hợp cụ thể thì thực hiện như sau:
(1) Khi số
đơn vị hành chính cấp xã (điểm điều tra) có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 56
đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các số thứ tự
1.1, 1.6, 1.7, 1.8, 1.9 của Bảng 04.
(2) Khi số
phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 8.050 phiếu điều tra) thì điều
chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với số thứ tự 1.2 của Bảng 04.
(3) Khi xây
dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại số thứ tự 5 của
Bảng 04, bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó,
trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại số thứ tự 5
của Bảng 04 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.
(4) Khi điều
chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất tính 50% định mức đối với số thứ tự 5, 6,
7 của Bảng 04.”
3.
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 5, như sau:
Bảng 06
|
TT
|
Loại lao động
Hạng mục
|
Cơ cấu %
(tính cho điều kiện chuẩn)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra,
khảo sát, thu thập thông tin
|
44,34
|
100,00
|
|
1.1
|
Thu thập
thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất
đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường
|
10,98
|
|
|
1.2
|
Điều tra,
khảo sát thu thập thông tin đầu vào; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập
đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác
định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử
dụng đất
|
|
100,00
|
|
1.3
|
Xác định
loại đất
|
2,3
|
|
|
1.4
|
Xác định
khu vực
|
2,9
|
|
|
1.5
|
Xác định
vị trí đất
|
2,68
|
|
|
1.6
|
Kiểm tra,
rà soát toàn bộ phiếu điều tra
|
6,28
|
|
|
1.7
|
Xác định
mức giá của các vị trí đất
|
5,64
|
|
|
1.8
|
Thống kê
giá đất đầu vào tại xã, phường, thị trấn
|
5,64
|
|
|
1.9
|
Xây dựng
báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường
|
7,92
|
|
|
2
|
Tổng hợp
kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh
|
4,13
|
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành
|
4,00
|
|
|
4
|
Xây dựng
dự thảo bảng giá đất
|
36,18
|
|
|
4.1
|
Giá đất
trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
1,99
|
|
|
4.2
|
Giá đất
trồng cây lâu năm
|
1,99
|
|
|
4.3
|
Giá đất
rừng sản xuất
|
1,99
|
|
|
4.4
|
Giá đất
nuôi trồng thủy sản
|
1,99
|
|
|
4.5
|
Giá đất ở
tại nông thôn
|
3,16
|
|
|
4.6
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ tại nông thôn
|
3,38
|
|
|
4.7
|
Giá đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn
|
2,58
|
|
|
4.8
|
Giá đất ở
tại đô thị
|
4,16
|
|
|
4.9
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ tại đô thị
|
4,62
|
|
|
4.10
|
Giá đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị
|
2,58
|
|
|
4.11
|
Giá đất
khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
2,58
|
|
|
4.12
|
Giá đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
2,58
|
|
|
4.13
|
Giá các
loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
|
2,58
|
|
|
5
|
Xây dựng
dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất
|
5,17
|
|
|
6
|
Hoàn thiện
dự thảo Bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất
theo khu vực, vị trí đất
|
5,08
|
|
|
7
|
In, sao,
lưu trữ, phát hành Bảng giá đất
|
1,1
|
|
|
|
Tổng
|
100
|
100
|
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2025.
2. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở
Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 2;
- Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính- Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam, các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo Cao Bằng;
- VP UBND tỉnh: Các PCVP; CV TT; TTTT;
- Lưu: VT, NĐ (TT).
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê
Hải Hòa
|
Quyết định 45/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng kèm theo Quyết định 17/2025/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 45/2025/QĐ-UBND ngày 30/09/2025 sửa đổi Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng kèm theo Quyết định 17/2025/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
20/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
354
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|