|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
439/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Phạm Hoàng Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
01/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 439/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
01 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày
21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách
nhà nước; Nghị định 149/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung sửa đổi Luật Ngân sách nhà nước tại Điều 4 Luật số
56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày
12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1391/QĐ-TTg ngày 27/6/2025
của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm
2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Thông tư số 49/2024/TT-BTC ngày 16/7/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm
2025, kế hoạch - tài chính ngân sách 03 năm 2025 - 2027;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2025 tỉnh Thái
Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 1124/TTr-STC ngày 01/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giao nhiệm vụ, chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước
năm 2025 cho các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc
tỉnh Thái Nguyên.
(Chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo)
Căn cứ Quyết định này, Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc tỉnh và các đơn
vị có liên quan theo nhiệm vụ được giao khẩn trương cụ thể hoá, triển khai giao
kế hoạch chi tiết theo nhiệm vụ được phân cấp.
Điều 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường thuộc tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo các đơn vị trực
thuộc xây dựng kế hoạch, phương án hoạt động cụ thể nhằm thực hiện hoàn thành mục
tiêu, nhiệm vụ kế hoạch thu - chi ngân sách nhà nước năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc tỉnh và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các Ban Xây dựng Đảng Tỉnh ủy;
- Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy;
- Các Ban thuộc HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT, TH.
(Nhungnth/T8.QĐ05/20b)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Phạm Hoàng Sơn
|
PHỤ LỤC I
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 439/QĐ-UBND NGÀY 01/8/2025 CỦA UBND TỈNH THÁI NGUYÊN)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2025
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
29.280.582
|
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
18.225.400
|
|
|
-
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
18.225.400
|
|
|
-
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
|
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
8.222.957
|
|
|
-
|
Bổ sung cân đối
|
3.807.581
|
|
|
-
|
Bổ sung có mục tiêu
|
4.415.376
|
|
|
III
|
Thu chuyển nguồn CCTL từ năm trước sang
|
2.797.225
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ, ủng hộ, đóng góp
|
35.000
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
29.286.582
|
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
26.419.313
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
6.808.429
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
18.052.077
|
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
82.664
|
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.000
|
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
517.932
|
|
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
956.211
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
2.832.269
|
|
|
-
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
984.557
|
|
|
-
|
Chi các chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
1.847.712
|
|
|
III
|
Chi từ nguồn viện trợ, huy động, đóng góp
|
35.000
|
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP
|
6.000
|
|
PHỤ LỤC II
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
|
THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
24.735.000
|
18.260.400
|
|
I
|
THU NỘI ĐỊA
|
21.955.000
|
18.225.400
|
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN trung ương quản lý
|
932.000
|
932.000
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
502.000
|
502.000
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
153.000
|
153.000
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
277.000
|
277.000
|
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN địa phương quản lý
|
63.000
|
63.000
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
34.100
|
34.100
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
28.200
|
28.200
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
700
|
700
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
7.114.400
|
4.204.400
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
110.900
|
110.900
|
|
-
|
Thuế tối thiểu toàn cầu
|
2.910.000
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
200
|
200
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
4.093.300
|
4.093.300
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
2.098.400
|
2.098.400
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
1.377.000
|
1.377.000
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
9.100
|
9.100
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
413.000
|
413.000
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
299.300
|
299.300
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
1.527.000
|
1.527.000
|
|
6
|
Thu tiền sử dụng đất
|
5.209.700
|
5.209.700
|
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
27.000
|
27.000
|
|
8
|
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
|
2.116.000
|
2.116.000
|
|
9
|
Lệ phí trước bạ
|
492.300
|
492.300
|
|
10
|
Thu phí, lệ phí
|
290.700
|
248.000
|
|
-
|
Phí, lệ phí trung ương
|
42.700
|
|
|
-
|
Phí, lệ phí địa phương
|
248.000
|
248.000
|
|
11
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
820.000
|
503.200
|
|
12
|
Thu khác ngân sách
|
886.700
|
526.700
|
|
-
|
Thu khác ngân sách Trung ương
|
360.000
|
|
|
-
|
Thu khác ngân sách địa phương
|
526.700
|
526.700
|
|
13
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước
|
326.600
|
226.500
|
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
40.000
|
40.000
|
|
15
|
Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế NSĐP hưởng 100%
|
5.200
|
5.200
|
|
16
|
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
|
6.000
|
6.000
|
|
II
|
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU
|
2.745.000
|
|
|
III
|
THU TỪ VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP
|
35.000
|
35.000
|
PHỤ LỤC III
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM
2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2025
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
29.286.582
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
26.419.313
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
6.808.429
|
-
|
|
1
|
Chi xây dựng cơ bản
|
1.264.980
|
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
4.671.379
|
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
40.000
|
|
|
4
|
Chi GPMB từ nguồn thu tiền thuê đất
|
300.000
|
|
|
5
|
Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
6.000
|
|
|
6
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
526.070
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
18.052.077
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
8.091.671
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
63.031
|
|
|
III
|
Chi trả nơ lãi, phí các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
82.664
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.000
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
517.932
|
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
956.211
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
2.832.269
|
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
984.557
|
|
|
1
|
CTMTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
543.748
|
|
|
-
|
Vốn đầu tư
|
543.748
|
|
|
-
|
Vốn sự nghiệp
|
-
|
|
|
2
|
CTMTQG giảm nghèo bền vững
|
86.317
|
|
|
-
|
Vốn đầu tư
|
86.317
|
|
|
-
|
Vốn sự nghiệp
|
-
|
|
|
3
|
CTMTQG xây dựng nông thôn mới
|
354.492
|
|
|
-
|
Vốn đầu tư
|
279.675
|
|
|
-
|
Vốn sự nghiệp
|
74.817
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
1.847.712
|
|
|
1
|
Hỗ trợ vốn đầu tư
|
1.429.501
|
|
|
-
|
Vốn trong nước
|
1.262.279
|
|
|
-
|
Vốn ngoài nước
|
167.222
|
|
|
2
|
Vốn sự nghiệp
|
418.211
|
|
|
-
|
Hỗ trợ các hội văn học nghệ thuật địa phương
|
928
|
|
|
-
|
Hỗ trợ hội nhà báo địa phương
|
360
|
|
|
-
|
Hỗ trợ địa phương sản xuất đất trồng lúa
|
21.240
|
|
|
-
|
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật
tự an toàn giao thông
|
15.408
|
|
|
-
|
Phí sử dụng đường bộ
|
105.890
|
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội
|
248.685
|
|
|
-
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
990
|
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ công chức
Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ giai đoạn 2019 - 2025
|
250
|
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện chương trình hỗ trợ phát triển
kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021 - 2025
|
920
|
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện chương trình phát triển lâm
nghiệp bền vững
|
11.540
|
|
|
-
|
Kinh phí dự bị động viên
|
12.000
|
|
|
C
|
CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP
|
35.000
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2025
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
26.413.313
|
|
B
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
26.419.313
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
6.000
|
|
D
|
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
3.645.080
|
|
E
|
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
I
|
Tổng dư nợ đầu năm
|
1.154.974
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối
đa của ngân sách địa phương (%)
|
32%
|
|
1
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
1.053.712
|
|
2
|
Vay trong nước khác (Vay ngân hàng phát triển)
|
101.262
|
|
II
|
Trả nợ gốc vay trong năm
|
102.069
|
|
|
Cụ thể:
|
|
|
1
|
Theo nguồn vốn vay
|
102.069
|
|
-
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
84.404
|
|
|
Dự án chương trình đô thị miền núi thành phố Thái
Nguyên
|
17.700
|
|
|
Dự án phát triển tổng hợp đô thị động lực thành
phố Thái Nguyên
|
49.705
|
|
|
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu
đất đai thực hiện tại tỉnh Thái Nguyên
|
3.366
|
|
|
Dự án Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước
sạch nông thôn dựa trên kết quả
|
1.424
|
|
|
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8 tỉnh
Thái Nguyên
|
2.481
|
|
|
Dự án: Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản
đường địa phương (LRAMP)
|
250
|
|
|
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch
nông thôn dựa trên kết quả
|
822
|
|
|
Dự án: Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP), tỉnh
Bắc Kạn
|
2.200
|
|
|
Dự án: Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh
Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - Tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn
|
4.420
|
|
|
Dự án: Sửa chữa, nâng cao an toàn đập
|
425
|
|
|
Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống
cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở tỉnh Bắc Kạn
|
1.611
|
|
-
|
Vay trong nước
|
17.665
|
|
2
|
Theo nguồn trả nợ
|
102.069
|
|
-
|
Bội thu ngân sách địa phương
|
74.676
|
|
|
Dự án chương trình đô thị miền núi thành phố Thái
Nguyên
|
17.700
|
|
|
Dự án phát triển tổng hợp đô thị động lực thành
phố Thái Nguyên
|
49.705
|
|
|
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu
đất đai thực hiện tại tỉnh Thái Nguyên
|
3.366
|
|
|
Dự án Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước
sạch nông thôn dựa trên kết quả
|
1.424
|
|
|
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8 tỉnh
Thái Nguyên
|
2.481
|
|
-
|
Nguồn khác (thu hồi của Công ty Điện lực và các hợp
tác xã điện thuộc dự án REII)
|
17.665
|
|
-
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
9.728
|
|
|
Dự án: Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản
đường địa phương (LRAMP)
|
250
|
|
|
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch
nông thôn dựa trên kết quả
|
822
|
|
|
Dự án: Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP), tỉnh
Bắc Kạn
|
2.200
|
|
|
Dự án: Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh
Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - Tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn
|
4.420
|
|
|
Dự án: Sửa chữa, nâng cao an toàn đập
|
425
|
|
|
Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống
cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở tỉnh Bắc Kạn
|
1.611
|
|
III
|
Tổng mức vay trong năm
|
15.728
|
|
IV
|
Tổng dư nợ cuối năm
|
1.068.633
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối
đa của ngân sách địa phương (%)
|
29%
|
|
1
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
985.036
|
|
2
|
Vay trong nước
|
83.597
|
|
G
|
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ
|
82.664
|
|
1
|
Dự án chương trình đô thị miền núi thành phố Thái
Nguyên
|
17.902
|
|
2
|
Dự án phát triển tổng hợp đô thị động lực thành
phố Thái Nguyên
|
55.000
|
|
3
|
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu
đất đai thực hiện tại tỉnh Thái Nguyên
|
669
|
|
4
|
Dự án Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước
sạch nông thôn dựa trên kết quả
|
455
|
|
5
|
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8 tỉnh
Thái Nguyên
|
838
|
|
6
|
Dự án: Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản
đường địa phương (LRAMP)
|
75
|
|
7
|
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch
nông thôn dựa trên kết quả
|
18
|
|
8
|
Dự án: Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP), tỉnh
Bắc Kạn
|
586
|
|
9
|
Dự án: Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh
Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - Tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn
|
1.851
|
|
10
|
Dự án: Sửa chữa, nâng cao an toàn đập
|
48
|
|
11
|
Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống
cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở tỉnh Bắc Kạn
|
1.350
|
|
12
|
Dự án: Kè chống sạt lở ứng phó biến đổi khí hậu,
bảo vệ dân sinh và phục vụ sản xuất Nông nghiệp (vay vốn AFD)
|
3.587
|
|
13
|
Dự án: Phát triển CSHT thích ứng với BĐKH để HTSX
cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc, (vay vốn JICA)
|
285
|
PHỤ LỤC V
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI
NGUYÊN TỪNG ĐƠN VỊ THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
THU NỘI ĐỊA
|
Bao gồm
|
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU
|
THU VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP
|
|
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý
|
Thu từ khu vực DNNN địa phương quản lý
|
Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
Lệ phí trước bạ
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
Phí & lệ phí
|
Thu khác ngân sách
|
Thu tiền thuê đất
|
Tiền sử dụng đất
|
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
|
Thu cổ tức lợi nhuận sau thuế NSĐP hưởng 100%
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
Thu từ xổ số kiến thiết (kể cả HĐXS điện toán)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
|
TỔNG SỐ
|
24.735.000
|
21.955.000
|
932.000
|
63.000
|
7.114.400
|
2.098.399
|
27.000
|
492.300
|
1.527.000
|
820.000
|
290.700
|
886.701
|
2.116.000
|
5.209.700
|
6.000
|
5.200
|
326.600
|
40.000
|
2.745.000
|
35.000
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
14.629.900
|
11.849.900
|
897.620
|
46.460
|
7.113.200
|
769.100
|
|
|
1.164.000
|
820.000
|
133.000
|
550.020
|
16.000
|
|
|
5.200
|
295.300
|
40.000
|
2.745.000
|
35.000
|
|
II
|
CẤP XÃ
|
10.105.100
|
10.105.100
|
34.380
|
16.540
|
1.200
|
1.329.299
|
27.000
|
492.300
|
363.000
|
|
157.700
|
336.681
|
2.100.000
|
5.209.700
|
6.000
|
|
31.300
|
|
|
|
|
1
|
Phường Phan Đình
Phùng
|
2.083.063
|
2.083.063
|
2.800
|
910
|
|
238.770
|
7.388
|
75.880
|
118.105
|
|
16.604
|
134.992
|
119.714
|
1.354.000
|
700
|
|
13.200
|
|
|
|
|
2
|
Phường Linh Sơn
|
401.838
|
401.838
|
700
|
325
|
|
50.948
|
1.437
|
21.545
|
14.586
|
|
1.300
|
736
|
44.261
|
266.000
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phường Tích Lương
|
429.728
|
429.728
|
|
616
|
|
100.603
|
2.374
|
36.261
|
27.046
|
|
2.227
|
563
|
40.038
|
220.000
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phương Gia Sàng
|
248.614
|
248.614
|
|
271
|
|
133.649
|
2.602
|
23.457
|
21.390
|
|
2.839
|
94
|
34.312
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phường Quyết Thắng
|
462.856
|
462.856
|
500
|
1.128
|
|
26.977
|
1.472
|
16.125
|
17.932
|
|
856
|
375
|
74.491
|
323.000
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phường Quan Triều
|
146.579
|
146.579
|
|
170
|
|
36.260
|
1.368
|
16.174
|
12.090
|
|
2.296
|
57
|
73.164
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Tân Cương
|
59.232
|
59.232
|
|
80
|
|
11.935
|
659
|
7.767
|
4.297
|
|
766
|
1.610
|
18
|
32.000
|
100
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Xã Đại Phúc
|
312.056
|
312.056
|
200
|
1.192
|
|
19.391
|
885
|
13.896
|
9.082
|
|
5.053
|
22.719
|
35.930
|
203.458
|
250
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Xã Đại Từ
|
38.232
|
38.232
|
|
24
|
|
7.185
|
11
|
4.097
|
1.191
|
|
167
|
60
|
|
25.497
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Xã Đức Lương
|
2.150
|
2.150
|
|
12
|
|
207
|
|
1.329
|
273
|
|
68
|
31
|
|
230
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Xã Phú Thịnh
|
9.197
|
9.197
|
|
85
|
|
2.829
|
|
3.128
|
663
|
|
182
|
76
|
|
2.234
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Xã La Bằng
|
36.790
|
36.790
|
|
50
|
|
5.104
|
65
|
3.696
|
1.597
|
|
215
|
123
|
|
25.791
|
149
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Xã Phú Lạc
|
9.475
|
9.475
|
|
23
|
|
1.088
|
9
|
3.338
|
882
|
|
89
|
20
|
3.135
|
891
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Xã An Khánh
|
43.621
|
43.621
|
|
54
|
|
4.695
|
87
|
3.437
|
1.123
|
|
149
|
132
|
33.151
|
692
|
101
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Xã Quân Chu
|
75.974
|
75.974
|
|
10
|
|
4.287
|
2
|
2.040
|
1.427
|
|
84
|
86
|
50.000
|
18.038
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Xã Vạn Phú
|
28.810
|
28.810
|
|
54
|
|
6.220
|
56
|
3.914
|
1.563
|
|
189
|
180
|
6.034
|
10.500
|
100
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Xã Phú Xuyên
|
58.326
|
58.326
|
|
37
|
|
3.038
|
60
|
3.317
|
943
|
|
208
|
176
|
7.878
|
42.669
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Phường Phổ Yên
|
521.513
|
521.513
|
200
|
600
|
|
47.930
|
1.072
|
24.200
|
21.840
|
|
6.951
|
14.968
|
39.975
|
362.765
|
467
|
|
545
|
|
|
|
|
19
|
Phường Vạn Xuân
|
1.333.419
|
1.333.419
|
550
|
800
|
|
78.285
|
964
|
29.900
|
16.625
|
|
3.982
|
14.899
|
174.413
|
1.012.530
|
471
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Phường Trung Thành
|
346.274
|
346.274
|
|
|
|
51.655
|
402
|
10.500
|
5.310
|
|
1.962
|
10.776
|
254.212
|
10.980
|
477
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Phường Phúc Thuận
|
39.673
|
39.673
|
250
|
600
|
|
6.955
|
271
|
7.500
|
3.615
|
|
927
|
9.114
|
1.400
|
8.235
|
351
|
|
455
|
|
|
|
|
22
|
Xã Thành Công
|
27.429
|
27.429
|
|
|
|
5.140
|
246
|
6.700
|
2.320
|
|
1.066
|
6.233
|
|
5.490
|
234
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Xã Phú Bình
|
283.663
|
283.663
|
|
350
|
|
13.504
|
440
|
12.000
|
3.970
|
|
2.376
|
9.014
|
50.000
|
188.309
|
600
|
|
3.100
|
|
|
|
|
24
|
Xã Điềm Thụy
|
143.376
|
143.376
|
|
150
|
|
13.646
|
208
|
9.000
|
1.340
|
|
913
|
4.804
|
15.000
|
98.315
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Xã Tân Thành
|
14.127
|
14.127
|
|
30
|
|
4.470
|
37
|
3.000
|
900
|
|
542
|
2.126
|
15
|
3.007
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Xã Kha Sơn
|
85.257
|
85.257
|
|
140
|
|
8.220
|
127
|
7.000
|
1.200
|
|
793
|
6.799
|
10.978
|
50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Xã Tân Khánh
|
19.577
|
19.577
|
|
30
|
|
3.160
|
38
|
3.000
|
340
|
|
376
|
2.257
|
7
|
10.369
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Xã Đồng Hỷ
|
82.302
|
82.302
|
|
550
|
|
35.151
|
112
|
10.978
|
4.027
|
|
4.918
|
9.825
|
787
|
15.350
|
|
|
604
|
|
|
|
|
29
|
Xã Quang Sơn
|
17.729
|
17.729
|
|
|
|
6.019
|
30
|
1.456
|
398
|
|
1.303
|
1.220
|
5.192
|
210
|
|
|
1.901
|
|
|
|
|
30
|
Xã Trại Cau
|
24.221
|
24.221
|
|
|
|
7.250
|
36
|
2.169
|
945
|
|
385
|
1.344
|
9.824
|
2.250
|
|
|
18
|
|
|
|
|
31
|
Xã Nam Hòa
|
37.635
|
37.636
|
|
|
|
27.840
|
41
|
2.570
|
1.090
|
|
1.435
|
2.069
|
835
|
1.470
|
|
|
286
|
|
|
|
|
32
|
Xã Văn Hán
|
5.187
|
5.186
|
|
|
|
1.128
|
53
|
1.967
|
790
|
|
307
|
235
|
35
|
650
|
|
|
21
|
|
|
|
|
33
|
Xã Văn Lăng
|
3.146
|
3.146
|
|
|
|
612
|
28
|
860
|
250
|
|
152
|
307
|
327
|
70
|
|
|
540
|
|
|
|
|
34
|
Phường Sông Công
|
287.650
|
287.650
|
|
790
|
1.000
|
32.900
|
1.070
|
8.380
|
7.225
|
|
2.768
|
9.072
|
33.445
|
191.000
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Phường Bá Xuyên
|
178.565
|
178.565
|
|
260
|
|
57.835
|
815
|
9.416
|
6.605
|
|
7.212
|
3.290
|
8.632
|
74.000
|
600
|
|
9.900
|
|
|
|
|
36
|
Phường Bách Quang
|
1.259.938
|
1.259.938
|
|
4.910
|
|
56.115
|
885
|
14.004
|
7.520
|
|
840
|
11.618
|
957.896
|
205.000
|
1.050
|
|
100
|
|
|
|
|
37
|
Xã Phú Lương
|
60.916
|
60.916
|
|
338
|
|
10.990
|
155
|
5.877
|
3.166
|
|
2.743
|
12.834
|
5.833
|
18.500
|
350
|
|
130
|
|
|
|
|
38
|
Xã Vô Tranh
|
33.405
|
33.405
|
|
57
|
|
20.282
|
41
|
6.318
|
1.911
|
|
939
|
547
|
310
|
3.000
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Xã Yên Trạch
|
12.852
|
12.852
|
|
49
|
|
6.966
|
23
|
3.342
|
1.102
|
|
711
|
332
|
27
|
300
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Xã Hợp Thành
|
4.487
|
4.487
|
|
6
|
|
1.762
|
12
|
1.463
|
321
|
|
107
|
286
|
330
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Xã Định Hóa
|
32.863
|
32.863
|
|
453
|
|
13.900
|
93
|
3.300
|
1.834
|
|
1.902
|
6.549
|
212
|
4.620
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Xã Bình Yên
|
4.742
|
4.742
|
|
66
|
|
1.742
|
22
|
1.400
|
454
|
|
202
|
56
|
20
|
780
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Xã Trung Hội
|
11.525
|
11.525
|
|
8
|
|
7.479
|
42
|
1.450
|
617
|
|
295
|
184
|
150
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Xã Phượng Tiến
|
3.913
|
3.913
|
|
9
|
|
1.446
|
18
|
1.150
|
289
|
|
434
|
82
|
5
|
330
|
|
|
150
|
|
|
|
|
45
|
Xã Phú Đình
|
3.059
|
3.059
|
|
3
|
|
1.167
|
8
|
1.350
|
174
|
|
113
|
42
|
2
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Xã Bình Thành
|
6.559
|
6.559
|
|
5
|
|
4.728
|
6
|
950
|
335
|
|
117
|
37
|
11
|
370
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
Xã Kim Phượng
|
2.078
|
2.078
|
|
2
|
|
490
|
7
|
1.000
|
233
|
|
87
|
9
|
|
250
|
|
|
|
|
|
|
|
48
|
Xã Lam Vỹ
|
762
|
762
|
|
4
|
|
48
|
4
|
400
|
64
|
|
51
|
41
|
|
150
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Xã Võ Nhai
|
16.797
|
16.797
|
|
250
|
|
3.279
|
135
|
2.777
|
1.620
|
|
1.320
|
4.180
|
1.886
|
1.350
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Xã Dân Tiến
|
4.917
|
4.917
|
|
|
|
687
|
|
1.545
|
660
|
|
190
|
216
|
119
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Xã Nghinh Tường
|
920
|
920
|
|
|
|
206
|
|
405
|
143
|
|
64
|
101
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Xã Thần Sa
|
3.962
|
3.962
|
|
|
|
692
|
|
486
|
72
|
|
187
|
71
|
2.354
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Xã La Hiên
|
13.626
|
13.626
|
|
|
|
5.205
|
50
|
1.534
|
735
|
|
1.051
|
1.760
|
1.641
|
1.300
|
|
|
350
|
|
|
|
|
54
|
Xã Tràng Xá
|
5.821
|
5.821
|
|
|
|
2.499
|
35
|
1.061
|
515
|
|
172
|
152
|
637
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Xã Sàng Mộc
|
1.676
|
1.676
|
|
|
|
31
|
|
192
|
55
|
|
15
|
20
|
1.363
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Phường Bắc Kạn
|
68.802
|
68.802
|
75
|
145
|
|
19.206
|
280
|
8.700
|
7.983
|
|
3.170
|
1.844
|
|
27.400
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
Phường Đức Xuân
|
158.083
|
158.083
|
75
|
170
|
|
20.182
|
240
|
10.800
|
6.397
|
|
2.487
|
1.432
|
|
116.300
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Xã Phong Quang
|
122.502
|
122.502
|
50
|
35
|
|
3.551
|
11
|
616
|
667
|
|
693
|
564
|
|
116.315
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Xã Phủ Thông
|
11.456
|
11.456
|
180
|
30
|
|
2.466
|
39
|
2.130
|
771
|
|
750
|
2.050
|
|
3.040
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Xã Cẩm Giàng
|
6.734
|
6.734
|
|
30
|
|
4.968
|
11
|
560
|
210
|
|
310
|
200
|
|
445
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Xã Bạch Thông
|
1.456
|
1.456
|
|
|
|
590
|
6
|
400
|
250
|
|
70
|
40
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Xã Vĩnh Thông
|
380
|
380
|
|
|
|
167
|
3
|
155
|
25
|
|
20
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Xã Chợ Mới
|
46.060
|
46.060
|
220
|
50
|
|
5.713
|
27
|
2.236
|
1.379
|
|
340
|
1.895
|
|
34.200
|
|
|
|
|
|
|
|
64
|
Xã Thanh Thịnh
|
5.740
|
5.740
|
|
|
|
662
|
3
|
741
|
489
|
|
315
|
530
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
|
|
65
|
Xã Tân Kỳ
|
2.460
|
2.460
|
|
|
|
566
|
|
695
|
459
|
|
170
|
470
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Xã Thanh Mai
|
2.420
|
2.420
|
|
|
|
658
|
|
665
|
159
|
|
190
|
648
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
67
|
Xã Yên Bình
|
4.020
|
4.020
|
|
|
|
1.301
|
|
663
|
114
|
|
1.585
|
257
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
68
|
Xã Chợ Đồn
|
68.783
|
68.783
|
6.330
|
150
|
|
23.834
|
274
|
4.150
|
1.145
|
|
19.500
|
3.400
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Xã Yên Phong
|
2.564
|
2.564
|
|
|
|
681
|
|
500
|
378
|
|
155
|
250
|
|
600
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Xã Nghĩa Tá
|
4.279
|
4.279
|
|
|
200
|
2.032
|
2
|
340
|
150
|
|
955
|
200
|
|
400
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Xã Yên Thịnh
|
46.220
|
46.220
|
19.550
|
|
|
411
|
19
|
360
|
175
|
|
25.105
|
300
|
|
300
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Xã Quảng Bạch
|
4.488
|
4.488
|
|
|
|
1.801
|
1
|
230
|
86
|
|
2.070
|
100
|
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
Xã Nam Cường
|
2.552
|
2.552
|
|
|
|
685
|
14
|
770
|
268
|
|
215
|
300
|
|
300
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Xã Đồng Phúc
|
17.116
|
17.116
|
|
|
|
2.782
|
3
|
556
|
221
|
|
393
|
561
|
|
12.600
|
|
|
|
|
|
|
|
75
|
Xã Côn Minh
|
2.380
|
2.380
|
|
|
|
723
|
|
343
|
376
|
|
243
|
345
|
|
350
|
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Xã Cường Lợi
|
4.100
|
4.100
|
|
|
|
449
|
|
495
|
433
|
|
274
|
349
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
|
|
77
|
Xã Na Rì
|
15.960
|
15.960
|
310
|
30
|
|
4.910
|
10
|
3.230
|
951
|
|
1.024
|
2.045
|
|
3.450
|
|
|
|
|
|
|
|
78
|
Xã Trần Phú
|
3.620
|
3.620
|
|
|
|
1.233
|
|
853
|
473
|
|
344
|
367
|
|
350
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
Xã Văn Lang
|
3.320
|
3.320
|
|
|
|
1.035
|
|
763
|
440
|
|
385
|
347
|
|
350
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
Xã Xuân Dương
|
2.620
|
2.620
|
|
|
|
800
|
|
316
|
527
|
|
230
|
347
|
|
400
|
|
|
|
|
|
|
|
81
|
Xã Ngân Sơn
|
5.789
|
5.789
|
400
|
10
|
|
1.818
|
13
|
1.154
|
514
|
|
530
|
1.170
|
|
180
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
Xã Bằng Vân
|
1.892
|
1.892
|
|
|
|
950
|
7
|
387
|
238
|
|
80
|
200
|
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
83
|
Xã Thượng Quan
|
9.213
|
9.213
|
|
|
|
5.862
|
1
|
384
|
146
|
|
2.720
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84
|
Xã Hiệp Lực
|
1.027
|
1.027
|
|
|
|
360
|
|
363
|
94
|
|
50
|
160
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85
|
Xã Nà Phặc
|
19.079
|
19.079
|
|
|
|
10.210
|
9
|
1.412
|
308
|
|
6.120
|
830
|
|
190
|
|
|
|
|
|
|
|
86
|
Xã Ba Bể
|
5.884
|
5.884
|
1.450
|
3
|
|
1.340
|
2
|
441
|
304
|
|
918
|
927
|
|
500
|
|
|
|
|
|
|
|
87
|
Xã Chợ Rã
|
42.622
|
42.622
|
300
|
135
|
|
6.005
|
16
|
3.714
|
980
|
|
1.132
|
1.341
|
|
29.000
|
|
|
|
|
|
|
|
88
|
Xã Phúc Lộc
|
3.970
|
3.970
|
|
|
|
1.778
|
|
438
|
207
|
|
519
|
528
|
|
500
|
|
|
|
|
|
|
|
89
|
Xã Thượng Minh
|
3.111
|
3.111
|
|
2
|
|
1.071
|
|
442
|
185
|
|
338
|
573
|
|
500
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Xã Bằng Thành
|
20.268
|
20.268
|
240
|
139
|
|
3.705
|
10
|
1.443
|
561
|
|
964
|
1.906
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
|
|
91
|
Xã Nghiên Loan
|
1.097
|
1.097
|
|
92
|
|
81
|
|
511
|
66
|
|
63
|
284
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92
|
Xã Cao Minh
|
935
|
935
|
|
19
|
|
114
|
|
346
|
73
|
|
73
|
310
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC VI
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ CHI NGÂN SÁCH THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
NSĐP
|
Bao gồm
|
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách cấp
xã
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
29.286.582
|
16.668.682
|
12.617.900
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
26.419.313
|
13.864.968
|
12.554.345
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
6.808.429
|
3.891.205
|
2.917.224
|
|
1
|
Chi xây dựng cơ bản
|
1.264.980
|
937.627
|
327.353
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
4.671.379
|
2.081.508
|
2.589.871
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
40.000
|
40.000
|
|
|
4
|
Chi GPMB từ nguồn thu tiền thuê đất
|
300.000
|
300.000
|
|
|
5
|
Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
6.000
|
6.000
|
|
|
6
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
526.070
|
526.070
|
|
|
-
|
Chi trả nợ gốc
|
74.676
|
74.676
|
-
|
|
-
|
Kinh phí mua xi măng
|
96.000
|
96.000
|
-
|
|
-
|
Ủy thác qua ngân hàng chính sách
|
60.000
|
60.000
|
-
|
|
-
|
Trả tiền thuê hạ tầng cho các công ty thuộc tập
đoàn Samsung
|
125.000
|
125.000
|
-
|
|
-
|
Hỗ trợ xã Điềm Thuỵ thực hiện dự án Khu dân cư và
khu tái định cư Nga My huyện Phú Bình
|
20.000
|
20.000
|
-
|
|
-
|
Hoàn trả vốn ứng cho Quỹ phát triển đất, rừng và
bảo vệ môi trường tỉnh Bắc Kạn (trước sắp xếp) đã ứng cho Dự án KDC Đức Xuân
4, thành phố Bắc Kạn
|
25.000
|
25.000
|
|
|
-
|
Xây dựng trụ sở làm việc Công an xã, thị trấn
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2023-2025
|
7.614
|
7.614
|
|
|
-
|
Xây dựng sân vận động tỉnh và các hạng mục phụ trợ
(tỉnh Bắc Kạn trước sắp xếp)
|
23.333
|
23.333
|
|
|
-
|
Dự án Đường vào hồ Nặm Cắt, thành phố Bắc Kạn
(trước sắp xếp)
|
12.809
|
12.809
|
|
|
-
|
Đầu tư xây dựng Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn, tỉnh
Bắc Kạn (trước sắp xếp)
|
34.298
|
34.298
|
|
|
-
|
Dự án hạ tầng kỹ thuật trung tâm thị trấn Chợ Rã,
huyện Ba Bể (trước sắp xếp)
|
8.000
|
8.000
|
|
|
-
|
Đường nội thị, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới,
tỉnh Bắc Kạn (trước sắp xếp)
|
2.693
|
2.693
|
|
|
-
|
Dự án cải tạo, nâng cấp đường từ QL3 - cầu Phiêng
My, phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn (Đoạn Km0+00-Km 1+450)
|
6.647
|
6.647
|
|
|
-
|
Hỗ trợ xã Đồng Hỷ thực hiện dự án xây dựng Trung
tâm văn hóa - Thể thao huyện Đồng Hỷ giai đoạn 1 (dự án của huyện Đồng Hỷ cũ)
|
30.000
|
30.000
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
18.052.077
|
8.536.591
|
9.515.486
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
8.091.671
|
1.791.620
|
6.300.051
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
63.031
|
63.031
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi, phí các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
82.664
|
82.664
|
-
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.000
|
2.000
|
-
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
517.932
|
411.385
|
106.547
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
956.211
|
941.123
|
15.088
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
2.832.269
|
2.768.712
|
63.557
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
984.557
|
984.557
|
-
|
|
1
|
CTMTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi
|
543.748
|
543.748
|
|
|
-
|
Vốn đầu tư
|
543.748
|
543.748
|
|
|
-
|
Vốn sự nghiệp
|
|
|
|
|
2
|
CTMTQG giảm nghèo bền vững
|
86.317
|
86.317
|
-
|
|
-
|
Vốn đầu tư
|
86.317
|
86.317
|
|
|
-
|
Vốn sự nghiệp
|
|
|
|
|
3
|
CTMTQG xây dựng nông thôn mới
|
354.492
|
354.492
|
-
|
|
-
|
Vốn đầu tư
|
279.675
|
279.675
|
-
|
|
-
|
Vốn sự nghiệp
|
74.817
|
74.817
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
1.847.712
|
1.784.155
|
63.557
|
|
1
|
Hỗ trợ vốn đầu tư
|
1.429.501
|
1.429.501
|
-
|
|
-
|
Vốn trong nước
|
1.262.279
|
1.262.279
|
|
|
-
|
Vốn ngoài nước
|
167.222
|
167.222
|
|
|
2
|
Vốn sự nghiệp
|
418.211
|
354.654
|
63.557
|
|
-
|
Hỗ trợ các hội văn học nghệ thuật địa phương
|
928
|
928
|
|
|
-
|
Hỗ trợ hội nhà báo địa phương
|
360
|
360
|
|
|
-
|
Hỗ trợ địa phương sản xuất đất trồng lúa
|
21.240
|
21.240
|
|
|
-
|
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật
tự an toàn giao thông
|
15.408
|
14.473
|
935
|
|
-
|
Phí sử dụng đường bộ
|
105.890
|
101.904
|
3.986
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội
|
248.685
|
200.889
|
47.796
|
|
-
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
990
|
990
|
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ công chức
Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ giai đoạn 2019 - 2025
|
250
|
250
|
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện chương trình hỗ trợ phát triển
kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021 - 2025
|
920
|
920
|
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện chương trình phát triển lâm nghiệp
bền vững
|
11.540
|
700
|
10.840
|
|
-
|
Kinh phí dự bị động viên
|
12.000
|
12.000
|
|
|
C
|
CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP
|
35.000
|
35.000
|
|
PHỤ LỤC VII
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
|
|
TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
26.424.665
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1)
|
12.559.697
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
13.864.968
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
3.891.205
|
|
1
|
Chi xây dựng cơ bản
|
937.627
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
2.081.508
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
40.000
|
|
4
|
Chi GPMB từ nguồn thu tiền thuê đất
|
300.000
|
|
5
|
Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
6.000
|
|
6
|
Chi đầu tư khác
|
526.070
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
8.536.591
|
|
1
|
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.791.620
|
|
2
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
1.616.395
|
|
3
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
63.031
|
|
4
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin, thể dục thể thao
|
407.480
|
|
5
|
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
|
103.660
|
|
6
|
Chi đảm bảo xã hội
|
629.215
|
|
7
|
Sự nghiệp kinh tế
|
1.735.034
|
|
8
|
Chi quản lý hành chính
|
1.616.833
|
|
9
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
219.843
|
|
10
|
Chi quốc phòng an ninh địa phương
|
248.765
|
|
11
|
Chi khác của ngân sách
|
104.715
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay (3)
|
82.664
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (3)
|
2.000
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
411.385
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
941.123
|
PHỤ LỤC VIII
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2025 CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN
LÝ
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Dự toán năm
2025
|
Trừ tiết kiệm
10% chi thường xuyên
|
Dự toán được cấp
năm 2025
|
Trong đó
|
|
Kinh phí tự chủ
(Quỹ tiền lương, chi hoạt động thường xuyên, kinh phí đặt hàng)
|
Kinh phí không
tự chủ (đã bao gồm chi hỗ trợ HĐ theo NĐ số 111/2022/NĐ-CP)
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5
|
|
|
TỔNG SỐ
|
8.580.776
|
44.502
|
8.536.274
|
2.156.593
|
2.214.407
|
|
I
|
KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
3.636.821
|
40.649
|
3.596.172
|
2.016.234
|
1.579.938
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội - Hội đồng
nhân dân
|
55.256
|
453
|
54.803
|
17.326
|
37.477
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
55.256
|
453
|
54.803
|
17.326
|
37.477
|
|
2
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
128.473
|
2.386
|
126.087
|
38.941
|
87.146
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
101.057
|
1.752
|
99.305
|
29.658
|
69.647
|
|
-
|
Sự nghiệp văn hóa thông tin
|
19.347
|
246
|
19.101
|
4.650
|
14.451
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
8.069
|
388
|
7.681
|
4.633
|
3.048
|
|
3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
553.216
|
4.755
|
548.461
|
255.430
|
293.031
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
178.356
|
2.239
|
176.117
|
146.150
|
29.967
|
|
-
|
Sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
56.266
|
|
56.266
|
10.365
|
45.901
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
318.594
|
2.516
|
316.078
|
98.915
|
217.163
|
|
4
|
Sở Tư pháp
|
37.840
|
706
|
37.134
|
21.355
|
15.779
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
17.367
|
296
|
17.071
|
10.416
|
6.655
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
13.013
|
124
|
12.889
|
5.403
|
7.486
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
162
|
0
|
162
|
0
|
162
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
7.298
|
286
|
7.012
|
5.536
|
1.476
|
|
5
|
Sở Công Thương
|
56.389
|
378
|
56.011
|
36.931
|
19.080
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
38.186
|
275
|
37.911
|
31.029
|
6.882
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
18.063
|
103
|
17.960
|
5.902
|
12.058
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
140
|
0
|
140
|
0
|
140
|
|
6
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
135.175
|
707
|
134.468
|
30.492
|
103.976
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
25.657
|
380
|
25.277
|
21.485
|
3.792
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
3.883
|
|
3.883
|
|
3.883
|
|
-
|
Sự nghiệp khoa học và Công nghệ
|
62.919
|
80
|
62.839
|
1.234
|
61.605
|
|
-
|
Sự nghiệp văn hóa thông tin
|
41.546
|
247
|
41.299
|
7.773
|
33.526
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.170
|
|
1.170
|
|
1.170
|
|
7
|
Sở Tài chính
|
61.207
|
1.223
|
59.984
|
39.024
|
20.960
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
45.147
|
1.179
|
43.968
|
35.943
|
8.025
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
16.060
|
44
|
16.016
|
3.081
|
12.935
|
|
8
|
Sở Xây dựng
|
157.848
|
2.381
|
155.467
|
35.512
|
119.955
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
40.958
|
494
|
40.464
|
31.973
|
8.491
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
113.907
|
1.849
|
112.058
|
2.893
|
109.165
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo, dạy nghề
|
60
|
|
60
|
|
60
|
|
-
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
2.923
|
38
|
2.885
|
646
|
2.239
|
|
9
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
1.068.503
|
12.299
|
1.056.204
|
738.674
|
317.530
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
27.237
|
373
|
26.864
|
22.042
|
4.822
|
|
-
|
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
|
1.041.266
|
11.926
|
1.029.340
|
716.632
|
312.708,1
|
|
10
|
Sở Y tế
|
823.897
|
8.556
|
815.341
|
607.685
|
207.656
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
31.506
|
380
|
31.126
|
26.463
|
4.663
|
|
-
|
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
729.475
|
7.989
|
721.486
|
552.419
|
169.067
|
|
-
|
Sự nghiệp đảm bảo xã hội
|
54.531
|
|
54.531
|
28.803
|
25.728
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
6.519
|
|
6.519
|
|
6.519
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.866
|
187
|
1.679
|
|
1.679
|
|
11
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
313.601
|
3.433
|
310.168
|
75.923
|
234.245
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
22.796
|
298
|
22.498
|
18.624
|
3.874
|
|
-
|
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
327
|
33
|
294
|
0
|
294
|
|
-
|
Sự nghiệp văn hóa thông tin
|
154.481
|
1.551
|
152.930
|
42.799
|
110.131
|
|
-
|
Sự nghiệp thể dục thể thao
|
134.093
|
1.377
|
132.716
|
14.500
|
118.216
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
1.904
|
174
|
1.730
|
0
|
1.730
|
|
12
|
Sở Nội vụ
|
147.986
|
2.466
|
145.520
|
54.744
|
90.776
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.700
|
200
|
1.500
|
0
|
1.500
|
|
-
|
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
5.600
|
0
|
5.600
|
0
|
5.600
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
22.463
|
174
|
22.289
|
8.023
|
14.266
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
85.006
|
1.026
|
83.980
|
33.969
|
50.011
|
|
-
|
Sự nghiệp đảm bảo xã hội
|
30.468
|
988
|
29.480
|
10.557
|
18.923
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
2.749
|
78
|
2.671
|
2.195
|
476
|
|
13
|
Thanh tra tỉnh
|
37.555
|
287
|
37.268
|
31.467
|
5.801
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
37.555
|
287
|
37.268
|
31.467
|
5.801
|
|
14
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
20.490
|
223
|
20.267
|
9.968
|
10.299
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
20.490
|
223
|
20.267
|
9.968
|
10.299
|
|
15
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp
|
22.397
|
239
|
22.158
|
11.823
|
10.335
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
12.342
|
239
|
12.103
|
10.819
|
1.284
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
9.676
|
|
9.676
|
1.004
|
8.672
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
379
|
|
379
|
|
379
|
|
16
|
Ban quản lý Vườn quốc gia Ba Bể
|
16.988
|
157
|
16.831
|
10.939
|
5.892
|
|
-
|
Sự nghiệp môi trường
|
11.925
|
157
|
11.768
|
10.939
|
829
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
5.063
|
|
5.063
|
|
5.063
|
|
II
|
ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ CÁC HỘI
|
127.180
|
1.404
|
125.776
|
52.793
|
72.983
|
|
1
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
69.241
|
1.017
|
68.224
|
44.901
|
23.323
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
68.349
|
1.017
|
67.332
|
44.901
|
22.431
|
|
-
|
Sự nghiệp khoa học công nghệ
|
192
|
0
|
192
|
0
|
192
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
700
|
0
|
700
|
0
|
700
|
|
2
|
Liên minh Hợp tác xã
|
18.749
|
102
|
18.647
|
1.436
|
17.211
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
2.521
|
66
|
2.455
|
1.436
|
1.019
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
5.888
|
|
5.888
|
|
5.888
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
10.340
|
36
|
10.304
|
|
10.304
|
|
3
|
Liên hiệp các hội KHKT tỉnh
|
3.372
|
51
|
3.321
|
182
|
3.139
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
972
|
51
|
921
|
182
|
739
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
2.400
|
0
|
2.400
|
0
|
2.400
|
|
4
|
Hội Văn học nghệ thuật
|
11.827
|
102
|
11.725
|
1.417
|
10.308
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
2.756
|
76
|
2.680
|
1.417
|
1.263
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
9.071
|
26
|
9.045
|
0
|
9.045
|
|
5
|
Hội Nhà báo
|
3.786
|
16
|
3.770
|
234
|
3.536
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
1.237
|
|
1.237
|
234
|
1.003
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
2.549
|
16
|
2.533
|
0
|
2.533
|
|
6
|
Hội Luật gia
|
494
|
0
|
494
|
149
|
345
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
280
|
0
|
280
|
149
|
131
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
214
|
0
|
214
|
0
|
214
|
|
7
|
Hội Chữ thập đỏ
|
6.080
|
39
|
6.041
|
2.894
|
3.147
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
1.580
|
10
|
1.570
|
997
|
573
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
4.500
|
29
|
4.471
|
1.897
|
2.574
|
|
8
|
Hội Người cao tuổi
|
1.672
|
0
|
1.672
|
196
|
1.476
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
801
|
|
801
|
196
|
605
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
871
|
|
871
|
|
871
|
|
9
|
Hội Người mù
|
580
|
0
|
580
|
0
|
580
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
580
|
|
580
|
|
580
|
|
10
|
Hội Đông y
|
3.386
|
44
|
3.342
|
500
|
2.842
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
1.471
|
15
|
1.456
|
500
|
956
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
1.915
|
29
|
1.886
|
0
|
1.886
|
|
11
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam
|
1.163
|
0
|
1.163
|
200
|
963
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
650
|
|
650
|
200
|
450
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
513
|
|
513
|
|
513
|
|
12
|
Hội Cựu Thanh niên xung phong
|
1.167
|
24
|
1.143
|
200
|
943
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
766
|
24
|
742
|
200
|
542
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
401
|
|
401
|
|
401
|
|
13
|
Hội Bảo trợ người KT&bảo vệ quyền trẻ em
|
1.580
|
9
|
1.571
|
254
|
1.317
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
840
|
9
|
831
|
254
|
577
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
740
|
|
740
|
|
740
|
|
14
|
Hội Khuyến học
|
1.384
|
0
|
1.384
|
230
|
1.154
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
830
|
|
830
|
230
|
600
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
554
|
|
554
|
|
554
|
|
15
|
Hội Hữu nghị Việt Lào
|
804
|
0
|
804
|
0
|
804
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
804
|
|
804
|
|
804
|
|
16
|
Hội Làm vườn
|
400
|
0
|
400
|
0
|
400
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
400
|
|
400
|
|
400
|
|
17
|
Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
300
|
0
|
300
|
0
|
300
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
300
|
|
300
|
|
300
|
|
18
|
Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
70
|
0
|
70
|
0
|
70
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
70
|
|
70
|
|
70
|
|
19
|
Hiệp hội doanh nghiệp
|
1.025
|
0
|
1.025
|
0
|
1.025
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
1.025
|
|
1.025
|
|
1.025
|
|
20
|
Hiệp hội thanh niên Việt Nam
|
100
|
0
|
100
|
0
|
100
|
|
-
|
Quản lý nhà nước
|
100
|
|
100
|
|
100
|
|
III
|
KHỐI TỈNH ỦY
|
402.409
|
1.175
|
401.234
|
252.126
|
149.108
|
|
1
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
89.758
|
163
|
89.595
|
61.192
|
28.403
|
|
2
|
Ban Tổ chức Tỉnh ủy
|
87.261
|
145
|
87.116
|
70.902
|
16.214
|
|
3
|
Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy
|
18.866
|
96
|
18.770
|
3.670
|
15.100
|
|
4
|
Ban Nội chính Tỉnh ủy
|
15.111
|
74
|
15.037
|
4.356
|
10.681
|
|
5
|
Ban Tuyên giáo và dân vận Tỉnh ủy
|
43.335
|
170
|
43.165
|
21.880
|
21.285
|
|
6
|
Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh
|
10.231
|
57
|
10.174
|
4.377
|
5.797
|
|
7
|
Báo và Phát thanh truyền hình
|
136.762
|
470
|
136.292
|
85.545
|
50.747
|
|
8
|
Đảng ủy các cơ quan tỉnh
|
1.085
|
|
1.085
|
204
|
881
|
|
IV
|
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP VÀ ĐƠN VỊ KHÁC
|
650.326
|
1.274
|
649.052
|
87.566
|
561.486
|
|
1
|
Trường Chính trị tỉnh
|
23.940
|
229
|
23.711
|
16.337
|
7.374
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
23.940
|
229
|
23.711
|
16.337
|
7.374
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Thái Nguyên
|
152.207
|
1.045
|
151.162
|
71.229
|
79.933
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
152.207
|
1.045
|
151.162
|
71.229
|
79.933
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
|
20.984
|
0
|
20.984
|
0
|
20.984
|
|
-
|
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
20.984
|
0
|
20.984
|
0
|
20.984
|
|
4
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
giao thông và nông nghiệp Thái Nguyên
|
15.000
|
0
|
15.000
|
0
|
15.000
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
15.000
|
|
15.000
|
|
15.000
|
|
5
|
Ban Chỉ huy PCTT và TKCN
|
2.542
|
0
|
2.542
|
0
|
2.542
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế
|
2.542
|
|
2.542
|
|
2.542
|
|
6
|
Công an tỉnh Thái Nguyên
|
90.914
|
0
|
90.914
|
0
|
90.914
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.000
|
|
1.000
|
|
1.000
|
|
-
|
Đảm bảo xã hội
|
28.475
|
|
28.475
|
|
28.475
|
|
-
|
Sự nghiệp an ninh
|
61.439
|
|
61.439
|
|
61.439
|
|
7
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
129.788
|
0
|
129.788
|
0
|
129.788
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
17.000
|
|
17.000
|
|
17.000
|
|
-
|
Sự nghiệp quốc phòng
|
112.788
|
|
112.788
|
|
112.788
|
|
8
|
Một số nhiệm vụ chi khác
|
50.983
|
|
50.983
|
0
|
50.983
|
|
-
|
Đối ứng dự án
|
20.000
|
|
20.000
|
|
20.000
|
|
-
|
Thống kê tỉnh
|
1.275
|
|
1.275
|
|
1.275
|
|
-
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (Liên đoàn
lao động tỉnh)
|
273
|
|
273
|
|
273
|
|
-
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
|
518
|
|
518
|
|
518
|
|
-
|
Toà án nhân dân tỉnh
|
562
|
|
562
|
|
562
|
|
-
|
Thi hành án dân sự tỉnh
|
1.490
|
|
1.490
|
|
1.490
|
|
-
|
Ban quản lý các dự án vốn nước ngoài tỉnh Thái
Nguyên
|
12
|
|
12
|
|
12
|
|
-
|
Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh
|
25.000
|
|
25.000
|
|
25.000
|
|
-
|
Công ty Điện lực
|
24
|
|
24
|
|
24
|
|
-
|
Viễn thông Bắc Kạn
|
18
|
|
18
|
|
18
|
|
-
|
Bưu điện tỉnh
|
18
|
|
18
|
|
18
|
|
-
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Bắc Kạn
|
125
|
|
125
|
|
125
|
|
-
|
HTX Phja Làng
|
114
|
|
114
|
|
114
|
|
-
|
HTX Đại Hà
|
44
|
|
44
|
|
44
|
|
-
|
HTX công nghệ cao BK FOODS
|
64
|
|
64
|
|
64
|
|
-
|
HTX nông nghiệp xanh GREEN TECH
|
9
|
|
9
|
|
9
|
|
-
|
HTX Phương Giang
|
39
|
|
39
|
|
39
|
|
-
|
HTX TM&DV NN Dương Phong
|
90
|
|
90
|
|
90
|
|
-
|
HTX DVNLN & XD Hoa Sơn
|
13
|
|
13
|
|
13
|
|
-
|
HTX DVNN Hợp Giang
|
47
|
|
47
|
|
47
|
|
-
|
HTX Nước sạch và Vệ sinh MT Ngân Sơn
|
78
|
|
78
|
|
78
|
|
-
|
HTX Nhung Lũy
|
430
|
0
|
430
|
0
|
430
|
|
-
|
HTX Yến Dương
|
28
|
0
|
28
|
0
|
28
|
|
-
|
HTX Phúc Ba
|
40
|
|
40
|
|
40
|
|
-
|
HTX Thắm Lượng
|
45
|
|
45
|
|
45
|
|
-
|
HTX Tú Hương
|
27
|
|
27
|
|
27
|
|
-
|
HTX Dịch vụ tổng hợp Na Rì
|
27
|
|
27
|
|
27
|
|
-
|
HTX An Diệp
|
9
|
|
9
|
|
9
|
|
-
|
HTX Hoa Sơn - Mỹ Phương
|
40
|
|
40
|
|
40
|
|
-
|
HTX Hoàng Hương
|
20
|
|
20
|
|
20
|
|
-
|
HTX Thành phát
|
54
|
|
54
|
|
54
|
|
-
|
HTX Dịch vụ tổng hợp Ba Bể
|
10
|
|
10
|
|
10
|
|
-
|
HTX Kềm Miền Ba Bể
|
30
|
|
30
|
|
30
|
|
-
|
HTX Thục Dung
|
30
|
|
30
|
|
30
|
|
-
|
HTX dịch vụ tổng hợp Bành Trạch
|
50
|
|
50
|
|
50
|
|
-
|
HTX Nam Duy
|
20
|
|
20
|
|
20
|
|
-
|
HTX An Bình
|
13
|
|
13
|
|
13
|
|
-
|
HTX Đồng Tiến
|
12
|
|
12
|
|
12
|
|
-
|
HTX Tiến Đạt
|
13
|
|
13
|
|
13
|
|
-
|
HTX DV và PTNN Pác Năm
|
36
|
|
36
|
|
36
|
|
-
|
HTX Hoàng Gia
|
22
|
|
22
|
|
22
|
|
-
|
HTX Bánh gio
|
31
|
|
31
|
|
31
|
|
-
|
HTX Tân Thành
|
63
|
|
63
|
|
63
|
|
-
|
HTX Minh Anh
|
33
|
|
33
|
|
33
|
|
-
|
HTX Mộc Lan Rừng
|
10
|
|
10
|
|
10
|
|
-
|
HTX Thắng Lợi
|
151
|
15
|
|
15
|
|
|
-
|
HTX Nông nghiệp sạch Tân Sơn
|
62
|
|
62
|
|
62
|
|
9
|
Kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và
duy tu sửa chữa nâng cấp các công trình nông nghiệp
|
78.968
|
|
78.968
|
|
78.968
|
|
-
|
Công ty TNHH MTV khai thác thủy lợi Thái
Nguyên
|
72.638
|
|
72.638
|
|
72.638
|
|
-
|
Công ty TNHH MTV khai thác thủy lợi Nam Sông
Thương
|
5.230
|
|
5.230
|
|
5.230
|
|
-
|
Công ty TNHH MTV quản lý khai thác công trình
thủy lợi Bắc Kạn
|
1.100
|
|
1.100
|
|
1.100
|
|
50
|
Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị quyết của
HĐND
|
85.000
|
|
85.000
|
|
85.000
|
|
V
|
BẢO HIỂM Y TẾ
|
830.036
|
|
830.036
|
|
830.036
|
|
VI
|
KINH PHÍ CHUYỂN NHIỆM VỤ VỀ CẤP XÃ CHƯA PHÂN BỔ
|
2.934.004
|
|
2.934.004
|
|
2.934.004
|
Ghi chú:
1. Văn phòng Tỉnh ủy: Đã bao gồm 5.789.259.000 đồng
kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024
của Chính phủ
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Đã bao gồm 40 tỷ
thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt (Đợt 1)
3. Sở Xây dựng: Đã bao gồm 20 tỷ kinh phí sự nghiệp
đô thị (Đợt 1)
4. Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh: Đã bao gồm kinh phí trực
sẵn sàng chiến đấu phục vụ Đại hội Đảng, phòng chống lụt bão, các ngày lễ lớn...;
Kinh phí sửa chữa đảm bảo cơ sở vật chất do thực hiện sáp nhập và tổ chức lại Bộ
Chỉ huy quân sự cấp tỉnh và thành lập mới 3 Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực
thương đương cấp Lữ đoàn trực thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh.
5. Công an tỉnh: Đã bao gồm kinh phí Kỷ niệm 80 năm
ngày truyền thống Công an nhân dân.
PHỤ LỤC IX
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA KHỐI TỈNH NĂM
2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng NTM (Vốn trong nước)
|
|
Tổng
|
NSTW
|
NSĐP đối ứng
|
|
A
|
B
|
6
|
7
|
8
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
31.727
|
31.410
|
317
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
19.789
|
19.576
|
213
|
|
2
|
Sở Tư pháp
|
555
|
542
|
13
|
|
3
|
Sở Công thương
|
15
|
14
|
1
|
|
4
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
980
|
979
|
1
|
|
5
|
Sở Tài chính
|
15
|
15
|
0
|
|
6
|
Sở Xây dựng
|
30
|
30
|
0
|
|
7
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
84
|
80
|
4
|
|
8
|
Sở Y tế
|
109
|
103
|
6
|
|
9
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
15
|
15
|
0
|
|
10
|
Sở Nội vụ
|
710
|
686
|
24
|
|
11
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
3.570
|
3.527
|
43
|
|
12
|
Công an tỉnh
|
2.085
|
2.085
|
|
|
13
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
815
|
815
|
|
|
14
|
Thống kê tỉnh
|
205
|
205
|
|
|
15
|
Liên minh Hợp tác xã
|
2.750
|
2.738
|
12
|
PHỤ LỤC X
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG TỪ
NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu NSNN trên
địa bàn
|
Số bổ sung cân
đối từ ngân sách cấp trên
|
Bổ sung có mục
tiêu
|
Số bổ sung thực
hiện cải cách tiền
|
Thu chuyển nguồn
từ năm trước chuyển sang
|
Tổng chi NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=2+3+4+5+6
|
|
|
TỔNG SỐ
|
10.105.100
|
4.393.822
|
7.272.659
|
893.215
|
58.203
|
12.617.900
|
|
1
|
Phường Phan Đình Phùng
|
2.083.063
|
64.969
|
506.419
|
|
12.675
|
584.062
|
|
2
|
Phường Linh Sơn
|
401.838
|
46.378
|
221.808
|
|
1.612
|
269.798
|
|
3
|
Phường Tích Lương
|
429.728
|
44.329
|
302.119
|
|
3.813
|
350.260
|
|
4
|
Phường Gia Sàng
|
248.614
|
39.624
|
114.139
|
|
88
|
153.852
|
|
5
|
Phường Quyết Thắng
|
462.856
|
19.423
|
206.548
|
|
18.573
|
244.544
|
|
6
|
Phường Quan Triều
|
146.579
|
34.358
|
164.666
|
|
3.323
|
202.347
|
|
7
|
Xã Tân Cương
|
59.232
|
25.549
|
211.290
|
|
3.427
|
240.267
|
|
8
|
Xã Đại Phúc
|
312.056
|
33.860
|
348.018
|
|
4.569
|
386.447
|
|
9
|
Xã Đại Từ
|
38.232
|
23.500
|
112.915
|
|
0
|
136.415
|
|
10
|
Xã Đức Lương
|
2.150
|
14.604
|
50.939
|
|
0
|
65.543
|
|
11
|
Xã Phú Thịnh
|
9.197
|
17.218
|
73.155
|
|
0
|
90.373
|
|
12
|
Xã La Bằng
|
36.790
|
16288
|
71.742
|
|
0
|
88.030
|
|
13
|
Xã Phú Lạc
|
9.475
|
17.891
|
70.726
|
|
0
|
88.617
|
|
14
|
Xã An Khánh
|
43.621
|
16.846
|
78.896
|
|
0
|
95.742
|
|
15
|
Xã Quân Chu
|
75.974
|
12.991
|
47.208
|
|
0
|
60.199
|
|
16
|
Xã Vạn Phú
|
28.810
|
17.645
|
63.190
|
|
0
|
80.836
|
|
17
|
Xã Phú Xuyên
|
58.326
|
15.322
|
67.134
|
|
0
|
82.456
|
|
18
|
Phường Phổ Yên
|
521.513
|
32.666
|
221.075
|
|
3.759
|
257.500
|
|
19
|
Phường Vạn Xuân
|
1.333.419
|
35.265
|
651.026
|
|
3.640
|
689.931
|
|
20
|
Phường Trung Thành
|
346.274
|
33.817
|
141.697
|
|
795
|
176.310
|
|
21
|
Phường Phúc Thuận
|
39.673
|
30.011
|
139.617
|
|
1.553
|
171.181
|
|
22
|
Xã Thành Công
|
27.429
|
23.175
|
151.703
|
|
375
|
175.253
|
|
23
|
Xã Phú Bình
|
283.663
|
43.205
|
293.294
|
|
0
|
336.499
|
|
24
|
Xã Điềm Thụy
|
143.376
|
35.523
|
133.335
|
|
0
|
168.858
|
|
25
|
Xã Tân Thành
|
14.127
|
27.123
|
84.364
|
|
0
|
111.487
|
|
26
|
Xã Kha Sơn
|
85.257
|
42.818
|
164.523
|
|
0
|
207.341
|
|
27
|
Xã Tân Khánh
|
19.577
|
25.725
|
94.337
|
|
0
|
120.062
|
|
28
|
Xã Đồng Hỷ
|
82.302
|
29.952
|
131.718
|
|
0
|
161.669
|
|
29
|
Xã Quang Sơn
|
17.729
|
14.866
|
56.043
|
|
0
|
70.908
|
|
30
|
Xã Trại Cau
|
24.221
|
21.177
|
68.583
|
|
0
|
89.760
|
|
31
|
Xã Nam Hòa
|
37.635
|
16.369
|
60.598
|
|
0
|
76.968
|
|
32
|
Xã Văn Hán
|
5.187
|
18.393
|
57.726
|
|
0
|
76.119
|
|
33
|
Xã Văn Lăng
|
3.146
|
15.728
|
59.075
|
|
0
|
74.803
|
|
34
|
Phường Sông Công
|
287.650
|
24.774
|
210.250
|
|
0
|
235.023
|
|
35
|
Phường Bá Xuyên
|
178.565
|
24.466
|
161.647
|
|
0
|
186.112
|
|
36
|
Phường Bách Quang
|
1.259.938
|
26.259
|
71.426
|
|
0
|
97.685
|
|
37
|
Xã Phú Lương
|
60.916
|
23.164
|
222.365
|
|
0
|
245.529
|
|
38
|
Xã Vô Tranh
|
33.405
|
24.737
|
132.335
|
|
0
|
157.072
|
|
39
|
Xã Yên Trạch
|
12.852
|
18.067
|
89.169
|
|
0
|
107.236
|
|
40
|
Xã Hợp Thành
|
4.487
|
14.854
|
45.044
|
|
0
|
59.898
|
|
41
|
Xã Định Hóa
|
32.863
|
22.619
|
114.103
|
|
0
|
136.722
|
|
42
|
Xã Bình Yên
|
4.742
|
20.320
|
103.429
|
|
0
|
123.749
|
|
43
|
Xã Trung Hội
|
11.525
|
15.910
|
50.316
|
|
0
|
66.226
|
|
44
|
Xã Phượng Tiến
|
3.913
|
15.183
|
65.900
|
|
0
|
81.083
|
|
45
|
Xã Phú Đình
|
3.059
|
10.742
|
43.834
|
|
0
|
54.576
|
|
46
|
Xã Bình Thành
|
6.559
|
10.810
|
36.737
|
|
0
|
47.547
|
|
47
|
Xã Kim Phượng
|
2.078
|
13.304
|
44.599
|
|
0
|
57.903
|
|
48
|
Xã Lam Vỹ
|
762
|
10.838
|
37.525
|
|
0
|
48.363
|
|
49
|
Xã Võ Nhai
|
16.797
|
15.643
|
118.114
|
|
0
|
133.757
|
|
50
|
Xã Dân Tiến
|
4.917
|
17.469
|
113.111
|
|
0
|
130.580
|
|
51
|
Xã Nghinh Tường
|
920
|
10.237
|
66.745
|
|
0
|
76.982
|
|
52
|
Xã Thần Sa
|
3.962
|
9.874
|
66.045
|
|
0
|
75.919
|
|
53
|
Xã La Hiên
|
13.626
|
11.098
|
68.678
|
|
0
|
79.776
|
|
54
|
Xã Tràng Xá
|
5.821
|
11.475
|
91.620
|
|
0
|
103.095
|
|
55
|
Xã Sảng Mộc
|
1.676
|
5.243
|
36.483
|
|
0
|
41.726
|
|
56
|
Phường Bắc Kạn
|
68.802
|
225.960
|
919
|
41.596
|
|
268.475
|
|
57
|
Phường Đức Xuân
|
158.083
|
153.777
|
261
|
33.493
|
|
187.532
|
|
58
|
Xã Phong Quang
|
122.502
|
47.249
|
133
|
17.285
|
|
64.668
|
|
59
|
Xã Phủ Thông
|
11.456
|
126.205
|
2.705
|
26.647
|
|
155.556
|
|
60
|
Xã Cẩm Giàng
|
6.734
|
76.820
|
134
|
26.647
|
|
103.601
|
|
61
|
Xã Bạch Thông
|
1.456
|
43.527
|
1.752
|
17.360
|
|
62.639
|
|
62
|
Xã Vĩnh Thông
|
380
|
49.260
|
|
19.985
|
|
69.247
|
|
63
|
Xã Chợ Mới
|
46.060
|
219.307
|
4.540
|
48.760
|
|
272.607
|
|
64
|
Xã Thanh Thịnh
|
5.740
|
37.592
|
2.667
|
16.918
|
|
57.176
|
|
65
|
Xã Tân Kỳ
|
2.460
|
43.280
|
1.257
|
16.547
|
|
61.084
|
|
66
|
Xã Thanh Mai
|
2.420
|
34.834
|
138
|
15.694
|
|
50.665
|
|
67
|
Xã Yên Bình
|
4.020
|
41.949
|
395
|
11.339
|
|
53.683
|
|
68
|
Xã Chợ Đồn
|
68.783
|
178.903
|
1.442
|
32.584
|
|
212.928
|
|
69
|
Xã Yên Phong
|
2.564
|
57.633
|
1.869
|
23.231
|
|
82.731
|
|
70
|
Xã Nghĩa Tá
|
4.279
|
45.949
|
3.029
|
19.096
|
|
68.074
|
|
71
|
Xã Yên Thịnh
|
46.220
|
36.213
|
2.167
|
16.988
|
|
55.369
|
|
72
|
Xã Quảng Bạch
|
4.488
|
24.778
|
1.130
|
18.129
|
|
44.036
|
|
73
|
Xã Nam Cường
|
2.552
|
69.073
|
3.095
|
20.212
|
|
92.380
|
|
74
|
Xã Đồng Phúc
|
17.116
|
72.537
|
3.353
|
26.568
|
|
102.458
|
|
75
|
Xã Côn Minh
|
2.380
|
52.076
|
|
19.213
|
|
71.289
|
|
76
|
Xã Cường Lợi
|
4.100
|
45.948
|
322
|
17.444
|
|
63.715
|
|
77
|
Xã Na Rì
|
15.960
|
165.044
|
13.227
|
32.149
|
|
210.420
|
|
78
|
Xã Trần Phú
|
3.620
|
58.637
|
|
22.525
|
|
81.162
|
|
79
|
Xã Văn Lang
|
3.320
|
59.509
|
|
22.541
|
|
82.050
|
|
80
|
Xã Xuân Dương
|
2.620
|
58.193
|
|
21.273
|
|
79.467
|
|
81
|
Xã Ngân Sơn
|
5.789
|
211.516
|
361
|
24.853
|
|
236.729
|
|
82
|
Xã Bằng Vân
|
1.892
|
32.869
|
|
14.348
|
|
47.217
|
|
83
|
Xã Thượng Quan
|
9.213
|
20.288
|
344
|
10.560
|
|
31.192
|
|
84
|
Xã Hiệp Lực
|
1.027
|
34.264
|
2.199
|
17.909
|
|
54.372
|
|
85
|
Xã Nà Phặc
|
19.079
|
35.911
|
2.806
|
19.822
|
|
58.539
|
|
86
|
Xã Ba Bể
|
5.884
|
83.085
|
187
|
27.758
|
|
111.029
|
|
87
|
Xã Chợ Rã
|
42.622
|
156.615
|
1.472
|
36.238
|
|
194.325
|
|
88
|
Xã Phúc Lộc
|
3.970
|
77.015
|
824
|
26.068
|
|
103.907
|
|
89
|
Xã Thượng Minh
|
3.111
|
67.446
|
2.651
|
23.058
|
|
93.155
|
|
90
|
Xã Bằng Thành
|
20.268
|
195.254
|
257
|
40.061
|
|
235.571
|
|
91
|
Xã Nghiên Loan
|
1.097
|
92.421
|
4.803
|
31.627
|
|
128.852
|
|
92
|
Xã Cao Minh
|
935
|
99.195
|
3.121
|
36.689
|
|
139.005
|
PHỤ LỤC XI
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng chi ngân sách địa phương
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
Chi chương trình mục tiêu
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
Dự phòng ngân sách
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
Tổng số
|
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục
tiêu, nhiệm vụ
|
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính
sách
|
Bổ sung thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
Tổng số
|
Chi đầu
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
Chi công nghệ (2)
|
|
A
|
B
|
1=2+12
|
2=3+6+9
+10+11
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12=
13+14+15
|
13
|
14
|
15
|
|
|
TỔNG SỐ
|
12.617.900
|
12.554.343
|
2.917.223
|
327.353
|
2.589.870
|
9.515.484
|
6.250.987
|
0
|
0
|
106.547
|
15.088
|
63.557
|
0
|
63.557
|
0
|
|
1
|
Phường Phan Đình
Phùng
|
584.062
|
584.062
|
240.091
|
1.533
|
238.558
|
339.331
|
266.328
|
|
|
1.477
|
3.164
|
|
|
|
|
|
2
|
Phường Linh Sơn
|
269.798
|
269.798
|
96.556
|
1.000
|
95.556
|
172.291
|
125.252
|
|
|
950
|
0
|
|
|
|
|
|
3
|
Phường Tích Lương
|
350.260
|
350.260
|
158.266
|
0
|
158.266
|
191.040
|
143.853
|
|
|
954
|
0
|
|
|
|
|
|
4
|
Phường Gia Sàng
|
153.852
|
153.852
|
15.105
|
0
|
15.105
|
137.960
|
99.034
|
|
|
787
|
0
|
|
|
|
|
|
5
|
Phường Quyết Thắng
|
244.544
|
244.544
|
148.298
|
0
|
148.298
|
83.805
|
58.250
|
|
|
517
|
11.924
|
|
|
|
|
|
6
|
Phường Quan Triều
|
202.347
|
202.347
|
41.428
|
0
|
41.428
|
160.172
|
123.238
|
|
|
747
|
0
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Tân Cương
|
240.267
|
240.267
|
151.909
|
33.762
|
118.147
|
87.783
|
59.311
|
|
|
574
|
0
|
|
|
|
|
|
8
|
Xã Đại Phúc
|
386.447
|
386.447
|
200.808
|
6.551
|
194.257
|
184.884
|
141.556
|
|
|
756
|
0
|
|
|
|
|
|
9
|
Xã Đại Từ
|
136.415
|
136.415
|
28.500
|
3.000
|
25.500
|
107.408
|
70.494
|
|
|
507
|
0
|
|
|
|
|
|
10
|
Xã Đức Lương
|
65.543
|
65.543
|
5.827
|
327
|
5.500
|
59.396
|
36.303
|
|
|
320
|
0
|
|
|
|
|
|
11
|
Xã Phú Thịnh
|
90.373
|
90.373
|
8.000
|
1.000
|
7.000
|
81.994
|
54.630
|
|
|
379
|
0
|
|
|
|
|
|
12
|
Xã La Bằng
|
88.030
|
88.030
|
9.827
|
327
|
9.500
|
77.840
|
52.223
|
|
|
363
|
0
|
|
|
|
|
|
13
|
Xã Phú Lạc
|
88.617
|
88.617
|
3.500
|
2.000
|
1.500
|
84.720
|
56.295
|
|
|
397
|
0
|
|
|
|
|
|
14
|
Xã An Khánh
|
95.742
|
95.742
|
12.327
|
2.327
|
10.000
|
83.027
|
54.943
|
|
|
388
|
0
|
|
|
|
|
|
15
|
Xã Quân Chu
|
60.199
|
60.199
|
3.000
|
0
|
3.000
|
56.925
|
37.199
|
|
|
274
|
0
|
|
|
|
|
|
16
|
Xã Vạn Phú
|
80.836
|
80.836
|
5.150
|
1.000
|
4.150
|
75.364
|
51.869
|
|
|
322
|
0
|
|
|
|
|
|
17
|
Xã Phú Xuyên
|
82.456
|
82.456
|
3.228
|
328
|
2.900
|
78.893
|
55.109
|
|
|
335
|
0
|
|
|
|
|
|
18
|
Phường Phổ Yên
|
257.500
|
257.500
|
112.516
|
0
|
112.516
|
144.265
|
108.559
|
|
|
719
|
0
|
|
|
|
|
|
19
|
Phường Vạn Xuân
|
689.931
|
689.931
|
536.015
|
23.975
|
512.040
|
153.149
|
115.011
|
|
|
767
|
0
|
|
|
|
|
|
20
|
Phường Trung Thành
|
176.310
|
176.310
|
56.300
|
0
|
56.300
|
119.327
|
85.397
|
|
|
683
|
0
|
|
|
|
|
|
21
|
Phường Phúc Thuận
|
171.181
|
171.181
|
58.264
|
0
|
58.264
|
112.295
|
81.353
|
|
|
622
|
0
|
|
|
|
|
|
22
|
Xã Thành Công
|
175.253
|
175.253
|
86.910
|
0
|
86.910
|
87.879
|
64.793
|
|
|
464
|
0
|
|
|
|
|
|
23
|
Xã Phú Bình
|
336.499
|
336.499
|
163.293
|
4.800
|
158.493
|
172.698
|
126.802
|
|
|
508
|
0
|
|
|
|
|
|
24
|
Xã Điềm Thụy
|
168.858
|
168.858
|
20.311
|
2.312
|
17.999
|
148.128
|
111.142
|
|
|
419
|
0
|
|
|
|
|
|
25
|
Xã Tân Thành
|
111.487
|
111.487
|
2.737
|
0
|
2.737
|
108.434
|
80.345
|
|
|
316
|
0
|
|
|
|
|
|
26
|
Xã Kha Sơn
|
207.341
|
207.341
|
44.550
|
8.000
|
36.550
|
162.275
|
117.280
|
|
|
516
|
0
|
|
|
|
|
|
27
|
Xã Tân Khánh
|
120.062
|
120.062
|
22.193
|
8.500
|
13.693
|
97.558
|
70.789
|
|
|
311
|
0
|
|
|
|
|
|
28
|
Xã Đồng Hỷ
|
161.669
|
161.669
|
15.836
|
9.031
|
6.805
|
145.246
|
112.878
|
|
|
587
|
0
|
|
|
|
|
|
29
|
Xã Quang Sơn
|
70.908
|
70.908
|
533
|
0
|
533
|
70.083
|
52.445
|
|
|
292
|
0
|
|
|
|
|
|
30
|
Xã Trại Cau
|
89.760
|
89.760
|
371
|
0
|
371
|
88.995
|
65.082
|
|
|
394
|
0
|
|
|
|
|
|
31
|
Xã Nam Hòa
|
76.968
|
76.968
|
2.859
|
0
|
2.859
|
73.787
|
54.213
|
|
|
322
|
0
|
|
|
|
|
|
32
|
Xã Văn Hán
|
76.119
|
76.119
|
2.850
|
0
|
2.850
|
72.908
|
51.827
|
|
|
361
|
0
|
|
|
|
|
|
33
|
Xã Văn Lăng
|
74.803
|
74.803
|
1.952
|
0
|
1.952
|
72.542
|
54.177
|
|
|
309
|
0
|
|
|
|
|
|
34
|
Phường Sông Công
|
235.023
|
235.023
|
169.984
|
0
|
169.984
|
64.550
|
40.106
|
|
|
489
|
0
|
|
|
|
|
|
35
|
Phường Bá Xuyên
|
186.112
|
186.112
|
105.912
|
0
|
105.912
|
79.718
|
55.735
|
|
|
482
|
0
|
|
|
|
|
|
36
|
Phường Bách Quang
|
97.685
|
97.685
|
27.795
|
154
|
27.641
|
69.372
|
43.531
|
|
|
518
|
0
|
|
|
|
|
|
37
|
Xã Phú Lương
|
245.529
|
245.529
|
14.125
|
5.531
|
8.594
|
230.510
|
184.205
|
|
|
894
|
0
|
|
|
|
|
|
38
|
Xã Vô Tranh
|
157.072
|
157.072
|
1.014
|
0
|
1.014
|
155.234
|
112.591
|
|
|
824
|
0
|
|
|
|
|
|
39
|
Xã Yên Trạch
|
107.236
|
107.236
|
2.943
|
173
|
2.770
|
103.738
|
75.225
|
|
|
555
|
0
|
|
|
|
|
|
40
|
Xã Hợp Thành
|
59.898
|
59.898
|
755
|
0
|
755
|
58.700
|
35.921
|
|
|
443
|
0
|
|
|
|
|
|
41
|
Xã Định Hóa
|
136.722
|
136.722
|
8.830
|
4.158
|
4.672
|
127.470
|
88.161
|
|
|
422
|
0
|
|
|
|
|
|
42
|
Xã Bình Yên
|
123.749
|
123.749
|
15.637
|
15.055
|
582
|
107.761
|
76.345
|
|
|
351
|
0
|
|
|
|
|
|
43
|
Xã Trung Hội
|
66.226
|
66.226
|
995
|
65
|
930
|
64.969
|
40.839
|
|
|
262
|
0
|
|
|
|
|
|
44
|
Xã Phượng Tiến
|
81.083
|
81.083
|
4.917
|
4.620
|
297
|
75.900
|
51.541
|
|
|
266
|
0
|
|
|
|
|
|
45
|
Xã Phú Đình
|
54.576
|
54.576
|
180
|
40
|
140
|
54.210
|
37.077
|
|
|
186
|
0
|
|
|
|
|
|
46
|
Xã Bình Thành
|
47.547
|
47.547
|
259
|
0
|
259
|
47.101
|
29.848
|
|
|
187
|
0
|
|
|
|
|
|
47
|
Xã Kim Phượng
|
57.903
|
57.903
|
398
|
193
|
205
|
57.284
|
39.307
|
|
|
221
|
0
|
|
|
|
|
|
48
|
Xã Lam Vỹ
|
48.363
|
48.363
|
215
|
100
|
115
|
47.960
|
30.510
|
|
|
188
|
0
|
|
|
|
|
|
49
|
Xã Võ Nhai
|
133.757
|
133.757
|
6.538
|
3.036
|
3.502
|
126.910
|
101.341
|
|
|
309
|
0
|
|
|
|
|
|
50
|
Xã Dân Tiến
|
130.580
|
130.580
|
3.338
|
3.008
|
330
|
126.896
|
99.050
|
|
|
346
|
0
|
|
|
|
|
|
51
|
Xã Nghinh Tường
|
76.982
|
76.982
|
21
|
0
|
21
|
76.750
|
60.315
|
|
|
211
|
0
|
|
|
|
|
|
52
|
Xã Thần Sa
|
75.919
|
75.919
|
324
|
213
|
111
|
75.390
|
59.901
|
|
|
205
|
0
|
|
|
|
|
|
53
|
Xã La Hiên
|
79.776
|
79.776
|
4.128
|
3.794
|
334
|
75.430
|
58.111
|
|
|
218
|
0
|
|
|
|
|
|
54
|
Xã Tràng Xá
|
103.095
|
103.095
|
652
|
472
|
180
|
102.205
|
83.166
|
|
|
238
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Xã Sàng Mộc
|
41.726
|
41.726
|
21
|
0
|
21
|
41.596
|
33.022
|
|
|
109
|
0
|
|
|
|
|
|
56
|
Phường Bắc Kạn
|
268.475
|
267.556
|
33.061
|
12.238
|
20.823
|
226.891
|
83.508
|
|
|
7.604
|
|
919
|
|
919
|
|
|
57
|
Phường Đức Xuân
|
187.532
|
187.271
|
76.058
|
9.353
|
66.705
|
108.239
|
62.978
|
|
|
2.974
|
|
261
|
|
261
|
|
|
58
|
Xã Phong Quang
|
64.668
|
64.535
|
1.003
|
1.003
|
|
62.204
|
36.235
|
|
|
1.327
|
|
133
|
|
133
|
|
|
59
|
Xã Phủ Thông
|
155.556
|
152.851
|
14.907
|
12.000
|
2.907
|
136.010
|
52.463
|
|
|
1.935
|
|
2.705
|
|
2.705
|
|
|
60
|
Xã Cẩm Giàng
|
103.601
|
103.467
|
1.067
|
1.067
|
|
100.517
|
56.901
|
|
|
1.883
|
|
134
|
|
134
|
|
|
61
|
Xã Bạch Thông
|
62.639
|
60.887
|
111
|
111
|
|
59.471
|
25.138
|
|
|
1.305
|
|
1.752
|
|
1.752
|
|
|
62
|
Xã Vĩnh Thông
|
69.247
|
69.247
|
4.350
|
4.350
|
|
62.718
|
29.866
|
|
|
2.179
|
|
0
|
|
|
|
|
63
|
Xã Chợ Mới
|
272.607
|
268.066
|
34.335
|
17.395
|
16.940
|
230.236
|
139.260
|
|
|
3.495
|
|
4.540
|
|
4.540
|
|
|
64
|
Xã Thanh Thịnh
|
57.176
|
54.510
|
650
|
650
|
|
52.251
|
24.320
|
|
|
1.609
|
|
2.667
|
|
2.667
|
|
|
65
|
Xã Tân Kỳ
|
61.084
|
59.826
|
3.122
|
2.506
|
616
|
55.192
|
23.963
|
|
|
1.512
|
|
1.257
|
|
1.257
|
|
|
66
|
Xã Thanh Mai
|
50.665
|
50.527
|
0
|
0
|
|
49.039
|
18.075
|
|
|
1.488
|
|
138
|
|
138
|
|
|
67
|
Xã Yên Bình
|
53.683
|
53.288
|
5.534
|
5.260
|
274
|
46.385
|
17.022
|
|
|
1.369
|
|
395
|
|
395
|
|
|
68
|
Xã Chợ Đồn
|
212.928
|
211.486
|
14.792
|
13.260
|
1.532
|
190.441
|
80.834
|
|
|
6.253
|
|
1.442
|
|
1.442
|
|
|
69
|
Xã Yên Phong
|
82.731
|
80.863
|
4.422
|
4.422
|
|
75.660
|
47.912
|
|
|
780
|
|
1.869
|
|
1.869
|
|
|
70
|
Xã Nghĩa Tá
|
68.074
|
65.045
|
1.460
|
1.460
|
|
62.781
|
35.865
|
|
|
804
|
|
3.029
|
|
3.029
|
|
|
71
|
Xã Yên Thịnh
|
55.369
|
53.201
|
3.825
|
3.825
|
|
48.725
|
25.817
|
|
|
651
|
|
2.167
|
|
2.167
|
|
|
72
|
Xã Quảng Bạch
|
44.036
|
42.905
|
5.954
|
5.954
|
|
35.496
|
17.540
|
|
|
1.455
|
|
1.130
|
|
1.130
|
|
|
73
|
Xã Nam Cường
|
92.380
|
89.285
|
150
|
150
|
|
88.184
|
61.769
|
|
|
951
|
|
3.095
|
|
3.095
|
|
|
74
|
Xã Đồng Phúc
|
102.458
|
99.105
|
5.299
|
5.299
|
|
91.850
|
55.951
|
|
|
1.956
|
|
3.353
|
|
3.353
|
|
|
75
|
Xã Côn Minh
|
71.289
|
71.289
|
1.209
|
809
|
400
|
68.682
|
39.687
|
|
|
1.398
|
|
0
|
|
|
|
|
76
|
Xã Cường Lợi
|
63.715
|
63.393
|
498
|
498
|
|
61.745
|
36.055
|
|
|
1.150
|
|
322
|
|
322
|
|
|
77
|
Xã Na Rì
|
210.420
|
197.193
|
16.104
|
16.104
|
|
176.825
|
84.082
|
|
|
4.264
|
|
13.227
|
|
13.227
|
|
|
78
|
Xã Trần Phú
|
81.162
|
81.162
|
2.884
|
2.884
|
|
76.794
|
45.659
|
|
|
1.484
|
|
0
|
|
|
|
|
79
|
Xã Văn Lang
|
82.050
|
82.050
|
0
|
0
|
|
80.510
|
49.615
|
|
|
1.540
|
|
0
|
|
|
|
|
80
|
Xã Xuân Dương
|
79.467
|
79.467
|
1.258
|
839
|
419
|
76.733
|
46.677
|
|
|
1.476
|
|
0
|
|
|
|
|
81
|
Xã Ngân Sơn
|
236.729
|
236.368
|
10.229
|
10.139
|
90
|
221.576
|
139.110
|
|
|
4.563
|
|
361
|
|
361
|
|
|
82
|
Xã Bằng Vân
|
47.217
|
47.217
|
3.115
|
3.115
|
|
43.193
|
20.316
|
|
|
909
|
|
0
|
|
|
|
|
83
|
Xã Thượng Quan
|
31.192
|
30.848
|
3.000
|
3.000
|
|
27.200
|
12.599
|
|
|
648
|
|
344
|
|
344
|
|
|
84
|
Xã Hiệp Lực
|
54.372
|
52.173
|
1.792
|
1.792
|
|
49.343
|
26.550
|
|
|
1.038
|
|
2.199
|
|
2.199
|
|
|
85
|
Xã Nà Phặc
|
58.539
|
55.733
|
980
|
980
|
|
53.640
|
27.997
|
|
|
1.113
|
|
2.806
|
|
2.806
|
|
|
86
|
Xã Ba Bể
|
111.029
|
110.843
|
2.622
|
2.622
|
|
105.851
|
72.825
|
|
|
2.370
|
|
187
|
|
187
|
|
|
87
|
Xã Chợ Rã
|
194.325
|
192.853
|
12.701
|
12.293
|
408
|
176.161
|
71.568
|
|
|
3.991
|
|
1.472
|
|
1.472
|
|
|
88
|
Xã Phúc Lộc
|
103.907
|
103.084
|
3.200
|
3.200
|
|
99.327
|
66.857
|
|
|
557
|
|
824
|
|
824
|
|
|
89
|
Xã Thượng Minh
|
93.155
|
90.504
|
1.388
|
538
|
850
|
86.022
|
56.485
|
|
|
3.094
|
|
2.651
|
|
2.651
|
|
|
90
|
Xã Bằng Thành
|
235.571
|
235.315
|
14.445
|
14.445
|
|
217.630
|
116.630
|
|
|
3.240
|
|
257
|
|
257
|
|
|
91
|
Xã Nghiên Loan
|
128.852
|
124.048
|
3.405
|
3.405
|
|
116.912
|
78.722
|
|
|
3.731
|
|
4.803
|
|
4.803
|
|
|
92
|
Xã Cao Minh
|
139.005
|
135.884
|
0
|
|
|
132.993
|
90.307
|
|
|
2.891
|
|
3.121
|
|
3.121
|
|
Ghi chú: Tổng chi ngân sách địa
phương đã bao gồm kinh phí quy hoạch chung cấp xã (29 xã, phường).
PHỤ LỤC XII
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO
NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Bổ sung vốn đầu
tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ
|
Bổ sung thực hiện
các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4
|
|
|
TỔNG SỐ
|
7.272.659
|
2.628.291
|
4.644.368
|
-
|
|
1
|
Phường Phan Đình Phùng
|
506.419
|
240.091
|
266.328
|
|
|
2
|
Phường Linh Sơn
|
221.808
|
96.556
|
125.252
|
|
|
3
|
Phường Tích Lương
|
302.119
|
158.266
|
143.853
|
|
|
4
|
Phường Gia Sàng
|
114.139
|
15.105
|
99.034
|
|
|
5
|
Phường Quyết Thắng
|
206.548
|
148.298
|
58.250
|
|
|
6
|
Phường Quan Triều
|
164.666
|
41.428
|
123.238
|
|
|
7
|
Xã Tân Cương
|
211.290
|
151.909
|
59.381
|
|
|
8
|
Xã Đại Phúc
|
348.018
|
200.808
|
147.210
|
|
|
9
|
Xã Đại Từ
|
112.915
|
28.500
|
84.415
|
|
|
10
|
Xã Đức Lương
|
50.939
|
5.827
|
45.112
|
|
|
11
|
Xã Phú Thịnh
|
73.155
|
8.000
|
65.155
|
|
|
12
|
Xã La Bằng
|
71.742
|
9.827
|
61.915
|
|
|
13
|
Xã Phú Lạc
|
70.726
|
3.500
|
67.226
|
|
|
14
|
Xã An Khánh
|
78.896
|
12.327
|
66.569
|
|
|
15
|
Xã Quân Chu
|
47.208
|
3.000
|
44.208
|
|
|
16
|
Xã Vạn Phú
|
63.190
|
5.150
|
58.040
|
|
|
17
|
Xã Phú Xuyên
|
67.134
|
3.228
|
63.906
|
|
|
18
|
Phường Phổ Yên
|
221.075
|
112.516
|
108.559
|
|
|
19
|
Phường Vạn Xuân
|
651.026
|
536.015
|
115.011
|
|
|
20
|
Phường Trung Thành
|
141.697
|
56.300
|
85.397
|
|
|
21
|
Phường Phúc Thuận
|
139.617
|
58.264
|
81.353
|
|
|
22
|
Xã Thành Công
|
151.703
|
86.910
|
64.793
|
|
|
23
|
Xã Phú Bình
|
293.294
|
163.293
|
130.001
|
|
|
24
|
Xã Điềm Thụy
|
133.335
|
20.311
|
113.024
|
|
|
25
|
Xã Tân Thành
|
84.364
|
2.737
|
81.627
|
|
|
26
|
Xã Kha Sơn
|
164.523
|
44.550
|
119.973
|
|
|
27
|
Xã Tân Khánh
|
94.337
|
22.193
|
72.144
|
|
|
28
|
Xã Đồng Hỷ
|
131.718
|
15.836
|
115.882
|
|
|
29
|
Xã Quang Sơn
|
56.043
|
533
|
55.510
|
|
|
30
|
Xã Trại Cau
|
68.583
|
371
|
68.212
|
|
|
31
|
Xã Nam Hòa
|
60.598
|
2.859
|
57.739
|
|
|
32
|
Xã Văn Hán
|
57.726
|
2.850
|
54.876
|
|
|
33
|
Xã Văn Lăng
|
59.075
|
1.952
|
57.123
|
|
|
34
|
Phường Sông Công
|
210.250
|
169.984
|
40.266
|
|
|
35
|
Phường Bá Xuyên
|
161.647
|
105.912
|
55.735
|
|
|
36
|
Phường Bách Quang
|
71.426
|
27.795
|
43.631
|
|
|
37
|
Xã Phú Lương
|
222.365
|
14.125
|
208.240
|
|
|
38
|
Xã Vô Tranh
|
132.335
|
1.014
|
131.321
|
|
|
39
|
Xã Yên Trach
|
89.169
|
2.943
|
86.226
|
|
|
40
|
Xã Hợp Thành
|
45.044
|
755
|
44.289
|
|
|
41
|
Xã Đinh Hóa
|
114.103
|
8.830
|
105.273
|
|
|
42
|
Xã Bình Yên
|
103.429
|
15.637
|
87.792
|
|
|
43
|
Xã Trung Hội
|
50.316
|
995
|
49.321
|
|
|
44
|
Xã Phượng Tiến
|
65.900
|
4.917
|
60.983
|
|
|
45
|
Xã Phú Đình
|
43.834
|
180
|
43.654
|
|
|
46
|
Xã Bình Thành
|
36.737
|
259
|
36.478
|
|
|
47
|
Xã Kim Phượng
|
44.599
|
398
|
44.201
|
|
|
48
|
Xã Lam Vỹ
|
37.525
|
215
|
37.310
|
|
|
49
|
Xã Võ Nhai
|
118.114
|
6.538
|
111.576
|
|
|
50
|
Xã Dân Tiến
|
113.111
|
3.338
|
109.773
|
|
|
51
|
Xã Nghinh Tường
|
66.745
|
21
|
66.724
|
|
|
52
|
Xã Thần Sa
|
66.045
|
324
|
65.721
|
|
|
53
|
Xã La Hiên
|
68.678
|
4.128
|
64.550
|
|
|
54
|
Xã Tràng Xá
|
91.620
|
652
|
90.968
|
|
|
55
|
Xã Sảng Mộc
|
36.483
|
21
|
36.462
|
|
|
56
|
Phường Bắc Kạn
|
919
|
|
919
|
|
|
57
|
Phường Đức Xuân
|
261
|
|
261
|
|
|
58
|
Xã Phong Quang
|
133
|
|
133
|
|
|
59
|
Xã Phủ Thông
|
2.705
|
|
2.705
|
|
|
60
|
Xã Cẩm Giàng
|
134
|
|
134
|
|
|
61
|
Xã Bạch Thông
|
1.752
|
|
1.752
|
|
|
62
|
Xã vinh Thông
|
0
|
|
0
|
|
|
63
|
Xã Chợ Mới
|
4.540
|
|
4.540
|
|
|
64
|
Xã Thanh Thịnh
|
2.667
|
|
2.667
|
|
|
65
|
Xã Tân Kỳ
|
1.257
|
|
1.257
|
|
|
66
|
Xã Thanh Mai
|
138
|
|
138
|
|
|
67
|
Xã Yên Bình
|
395
|
|
395
|
|
|
68
|
Xã Chợ Đồn
|
1.442
|
|
1.442
|
|
|
69
|
Xã Yên Phong
|
1.869
|
|
1.869
|
|
|
70
|
Xã Nghĩa Tá
|
3.029
|
|
3.029
|
|
|
71
|
Xã Yên Thịnh
|
2.167
|
|
2.167
|
|
|
72
|
Xã Quảng Bạch
|
1.130
|
|
1.130
|
|
|
73
|
Xã Nam Cường
|
3.095
|
|
3.095
|
|
|
74
|
Xã Đồng Phúc
|
3.353
|
|
3.353
|
|
|
75
|
Xã Côn Minh
|
0
|
|
0
|
|
|
76
|
Xã Cường Lợi
|
322
|
|
322
|
|
|
77
|
Xã Na Rì
|
13.227
|
|
13.227
|
|
|
78
|
Xã Trần Phú
|
0
|
|
0
|
|
|
79
|
Xã Văn Lang
|
0
|
|
0
|
|
|
80
|
Xã Xuân Dương
|
0
|
|
0
|
|
|
81
|
Xã Ngân Sơn
|
361
|
|
361
|
|
|
82
|
Xã Bằng Vân
|
0
|
|
0
|
|
|
83
|
Xã Thượng Quan
|
344
|
|
344
|
|
|
84
|
Xã Hiệp Lực
|
2.199
|
|
2.199
|
|
|
85
|
Xã Nà Phặc
|
2.806
|
|
2.806
|
|
|
86
|
Xã Ba Bể
|
187
|
|
187
|
|
|
87
|
Xã Chợ Rã
|
1.472
|
|
1.472
|
|
|
88
|
Xã Phúc Lộc
|
824
|
|
824
|
|
|
89
|
Xã Thượng Minh
|
2.651
|
|
2.651
|
|
|
90
|
Xã Bằng Thành
|
257
|
|
257
|
|
|
91
|
Xã Nghiên Loan
|
4.803
|
|
4.803
|
|
|
92
|
Xã Cao Minh
|
3.121
|
|
3.121
|
|
PHỤ LỤC XIII
PHÂN BỔ KINH PHÍ TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG
CÓ MỤC TIÊU NĂM 2025 (VỐN SỰ NGHIỆP) CHO CÁC ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị thực hiện
|
Vốn sự nghiệp
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
418.211
|
|
1
|
Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật địa phương
|
Hội Văn học Nghệ
thuật
|
928
|
|
2
|
Hỗ trợ các Hội nhà báo địa phương
|
Hội Nhà báo tỉnh
|
360
|
|
3
|
Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
|
Phân bổ trong
năm
|
21.240
|
|
4
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an
toàn giao thông
|
|
15.408
|
|
|
|
Sở Tư pháp
|
42
|
|
|
|
Báo và Phát thanh
truyền hình tỉnh
|
92
|
|
|
|
Ban Tuyên giáo và
dân vận Tỉnh ủy
|
84
|
|
|
|
Thanh tra tỉnh
|
401
|
|
|
|
Sở Xây dựng
|
6.717
|
|
|
|
Hội Chữ thập đỏ tỉnh
|
42
|
|
|
|
Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam tỉnh
|
598
|
|
|
|
UBND các xã, phường
|
935
|
|
|
|
Phân bổ trong năm
|
6.497
|
|
5
|
Phí sử dụng đường bộ
|
|
105.890
|
|
|
|
Sở Xây dựng
|
101.890
|
|
|
|
UBND các xã, phường
|
3.986
|
|
|
|
Phân bổ trong năm
|
14
|
|
6
|
Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội
|
|
248.685
|
|
|
Chính sách hỗ trợ học sinh vùng kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
37.295
|
|
|
Chính sách hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học
phí cho học sinh phổ thông và cao đẳng đại học theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP
ngày 27/8/2021
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
2.291
|
|
|
Hỗ trợ kinh phí đóng BHXH, BHYT
|
Bảo hiểm xã hội
|
161.303
|
|
|
Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội
còn thiếu so với số đã bố trí trong cân đối ngân sách
|
UBND các xã, phường
|
47.796
|
|
7
|
Kinh phí hỗ trợ Doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Sở Tài chính
|
990
|
|
8
|
Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ công
chức Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ giai đoạn 2019 -
2025
|
Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
250
|
|
9
|
Kinh phí thực hiện chương trình hỗ trợ phát
triển kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021-2025
|
Liên minh Hợp
tác xã tỉnh
|
920
|
|
10
|
Kinh phí thực hiện Chương trình phát triển lâm
nghiệp bền vững
|
|
11.540
|
|
|
|
Công ty TNHH MTV
Lâm nghiệp Bắc Kạn
|
700
|
|
|
|
UBND các xã, phường
|
10.840
|
|
11
|
Kinh phí dự bị động viên
|
Bộ Chỉ huy quân
sự tỉnh
|
12.000
|
PHỤ LỤC XIV
DỰ TOÁN THU CHI VỀ PHÍ, LỆ PHÍ NĂM 12025 CỦA CÁC CƠ
QUAN ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Số thu phí được
để lại sử dụng chưa chi của các năm trước
|
Dự toán thu năm
2025
|
Số phải nộp
ngân sách nhà nước năm 2025
|
Số phải nộp cấp
trên năm 2025
|
Số được để lại
sử dụng năm 2025
|
Dự toán chi năm
2025
|
|
Tổng cộng
|
Chi thực hiện chế
độ tự chủ/chi thường xuyên
|
Chi không thực
hiện chế độ tự chủ/ chi không thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=2-3 -4
|
6=7+8
|
7
|
8
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
5.888
|
54.266
|
12.980
|
1.961
|
39.324
|
36.624
|
35.187
|
1.437
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trương
|
650
|
34.867
|
7.498
|
304
|
27.065
|
26.773
|
26.773
|
0
|
|
-
|
Phí thẩm định dự án đầu tư
|
|
70
|
7
|
|
63
|
45
|
45
|
|
|
-
|
Lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
|
250
|
250
|
|
0
|
0
|
|
|
|
-
|
Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
|
|
205
|
61
|
|
144
|
144
|
144
|
|
|
-
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp GCN QSD đất đối với tổ chức
|
|
500
|
450
|
|
50
|
50
|
50
|
|
|
-
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác,
sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí
thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
|
52
|
10
|
|
42
|
42
|
42
|
|
|
-
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hoạt động đo đạc
và bản đồ
|
|
10
|
7
|
|
3
|
3
|
3
|
|
|
-
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
|
|
2.950
|
2.213
|
|
737
|
737
|
737
|
|
|
-
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh buôn bán phân
bón, thuốc bảo vệ thực vật
|
45
|
220
|
60
|
0
|
160
|
124
|
124
|
|
|
-
|
Phí kiểm dịch động vật
|
72
|
880
|
88
|
|
792
|
576
|
576
|
|
|
-
|
Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp
|
|
30
|
3
|
|
27
|
16
|
16
|
|
|
-
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm
|
3
|
35
|
7
|
|
28
|
17
|
17
|
|
|
-
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
330
|
550
|
55
|
|
495
|
495
|
495
|
|
|
-
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép
môi trường
|
200
|
300
|
45
|
|
255
|
255
|
255
|
|
|
-
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường
|
|
10
|
2
|
|
8
|
8
|
8
|
|
|
-
|
Lệ phí địa chính
|
|
1.700
|
1.400
|
300
|
0
|
0
|
|
|
|
-
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
|
1.750
|
310
|
|
1.440
|
1.440
|
1.440
|
|
|
-
|
Phí thẩm định cấp QSD Đất
|
|
24.680
|
2.398
|
|
22.282
|
22.282
|
22.282
|
|
|
-
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
|
635
|
120
|
|
515
|
515
|
515
|
|
|
-
|
Phí khai thác và sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc
và bản đồ
|
|
40
|
12
|
4
|
24
|
24
|
24
|
|
|
2
|
Sở Công Thương
|
0
|
550
|
129
|
0
|
421
|
201
|
201
|
0
|
|
-
|
Lệ phí cấp giấy phép văn phòng đại diện
|
|
6
|
6
|
|
0
|
|
|
|
|
-
|
Phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế
kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại
|
|
65
|
18
|
|
47
|
17
|
17
|
|
|
-
|
Phí trong công tác an toàn thực phẩm
|
|
50
|
9
|
|
41
|
21
|
21
|
|
|
-
|
Phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở, phí thẩm định dự toán xây dựng
|
|
115
|
2
|
|
113
|
13
|
13
|
|
|
-
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép
sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá
|
|
11
|
1
|
|
10
|
4
|
4
|
|
|
-
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
|
7
|
1
|
|
6
|
4
|
4
|
|
|
-
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (vốn ngân
sách nhà nước)
|
|
20
|
2
|
|
18
|
18
|
18
|
|
|
-
|
Phí thẩm định dự án đầu tư (đối với đầu tư xây dựng
sử dụng vốn nước ngoài đầu tưu công, dự án theo hình thức đối tác công - tư
và dự án xây dựng sử dụng vốn khác (không sử dụng vốn ngân sách nhà nước)
|
|
140
|
70
|
|
70
|
70
|
70
|
|
|
-
|
Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp
|
|
102
|
4
|
|
98
|
36
|
36
|
|
|
-
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận
trong hoạt động hóa chất
|
|
4
|
1
|
|
3
|
3
|
3
|
|
|
-
|
Phí thẩm định thiết kế cơ sở
|
|
30
|
15
|
|
15
|
15
|
15
|
|
|
3
|
Sở Tài chính
|
0
|
4
|
4
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
-
|
Lệ phí cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Phí cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0
|
248
|
117
|
0
|
131
|
83
|
83
|
0
|
|
-
|
Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ karaoke,
dịch vụ vũ trường
|
|
38
|
19
|
|
19
|
11
|
11
|
|
|
-
|
Lệ phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn
|
|
30
|
3
|
|
27
|
16
|
16
|
|
|
-
|
Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch;
phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, nội địa, cấp thẻ
hướng dẫn viên du lịch
|
|
77
|
77
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
+
|
Cơ sở lưu trú
|
|
8
|
8
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, nội địa; Phí
thẩm định cấp Thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
|
69
|
69
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Phí thẩm định văn hóa phẩm
|
|
80
|
8
|
|
72
|
43
|
43
|
|
|
-
|
Phí thẩm định biểu diễn nghệ thuật
|
|
8
|
8
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Phí bạn đọc
|
|
14
|
1
|
|
13
|
13
|
13
|
|
|
5
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
0
|
240
|
64
|
0
|
176
|
116
|
116
|
0
|
|
-
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động Bưu chính
|
|
2
|
|
|
2
|
1
|
1
|
|
|
-
|
Phí hoạt động trong lĩnh vực Năng lượng nguyên tử
(Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
|
177
|
37
|
|
140
|
95
|
95
|
|
|
-
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động KHCN (Thông tư
298/2016/TT-BTC)
|
|
22
|
2
|
|
20
|
12
|
12
|
|
|
-
|
Phí Hợp đồng chuyển giao công nghệ (Thông tư
169/2016/TT-BTC) ngày 26 tháng 10 năm 2016
|
|
20
|
6
|
|
14
|
8
|
8
|
|
|
-
|
Lệ phí cấp giấy phép Công bố hợp chuẩn, hợp quy
(TĐC) (Thông tư 183/2016/TT-BTC); Lệ phí hoạt động trong lĩnh vực Năng lượng nguyên
tử (Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
|
19
|
19
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên
|
0
|
253
|
128
|
0
|
125
|
75
|
75
|
0
|
|
-
|
Phí thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư dự
án
|
|
250
|
125
|
|
125
|
75
|
75
|
|
|
-
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sở Y tế
|
456
|
3.150
|
462
|
0
|
2.689
|
1.925
|
1.725
|
200
|
|
-
|
Phí trong lĩnh vực y tế
|
142
|
614
|
138
|
|
476
|
325
|
245
|
80
|
|
-
|
Phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
214
|
696
|
209
|
|
487
|
330
|
210
|
120
|
|
-
|
Phí trong công tác an toàn thực phẩm
|
0
|
90
|
27
|
|
63
|
27
|
27
|
|
|
-
|
Phí cấp giấy giám định y khoa, pháp y
|
100
|
1.750
|
88
|
|
1.663
|
1.243
|
1.243
|
|
|
8
|
Sở Tư pháp
|
0
|
8.770
|
2.184
|
1.657
|
4.929
|
3.974
|
3.837
|
137
|
|
-
|
Lệ phí trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
-
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động lĩnh vực tư
pháp
|
|
19
|
2
|
0
|
17
|
17
|
17
|
0
|
|
-
|
Phí cung cấp thông tin: lý lịch tư pháp
|
|
3.550
|
761
|
1.657
|
1.132
|
606
|
549
|
57
|
|
-
|
Phí công chứng, chứng thực
|
|
4.600
|
1.360
|
0
|
3.240
|
2.811
|
2.731
|
80
|
|
-
|
Phí đấu gíá, tham gia đấu giá
|
|
600
|
60
|
0
|
540
|
540
|
540
|
0
|
|
9
|
Sở Xây dựng
|
4.689
|
5.914
|
2.388
|
0
|
3.526
|
3.226
|
2.326
|
900
|
|
-
|
Lệ phí cấp, đổi GPLX, đăng ký XMCD
|
|
1.558
|
1.558
|
|
0
|
|
|
|
|
-
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động XD
|
|
50
|
50
|
|
0
|
|
|
|
|
-
|
Lệ phí cấp phép xây dựng
|
|
2
|
2
|
|
0
|
|
|
|
|
-
|
Phí sát hạch lái xe
|
4.026
|
985
|
246
|
|
739
|
739
|
739
|
|
|
-
|
Phí thẩm định đồ án quy hoạch
|
|
1.803
|
180
|
|
1.623
|
1.373
|
573
|
800
|
|
-
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, thiết kế kỹ
thuật, dự toán xây dựng
|
663
|
1.516
|
352
|
|
1.164
|
1.114
|
1.014
|
100
|
|
10
|
Sở Nội vụ
|
24
|
70
|
7
|
0
|
63
|
51
|
51
|
0
|
|
-
|
Phí khác thác sử dụng tài liệu lưu trữ
|
24
|
70
|
7
|
0
|
63
|
51
|
51
|
|
|
11
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (Tỉnh
đoàn)
|
69
|
200
|
0
|
0
|
200
|
200
|
0
|
200
|
|
-
|
Thu các lớp năng khiếu hè
|
69
|
200
|
0
|
0
|
200
|
200
|
0
|
200
|
PHỤ LỤC XV
PHÂN BỔ DỰ TOÁN VỐN VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI CỦA NƯỚC
NGOÀI THUỘC NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC; VỐN HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Số tiền
|
|
|
TỔNG SỐ
|
13.375,197
|
|
I
|
Vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc
nguồn thu ngân sách nhà nước
|
10.298,697
|
|
1
|
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh (Quản lý
hành chính)
|
4.065
|
|
|
Hội liên hiệp phụ nữ
|
4.065
|
|
-
|
Dự án "Quyền sức khỏe sinh sản và Quyền học tập
của trẻ em người dân tộc tại vùng dự án tỉnh Thái Nguyên" do tổ chức
Adoptionscentrum, Thụy Điển tài trợ
|
713
|
|
-
|
Dự án "Thúc đẩy sự tham gia của Phụ nữ vào
tiến trình kinh doanh" do tổ chức Bread for the World tài trợ
|
3.352
|
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sự nghiệp kinh tế)
|
702
|
|
-
|
Chi cục chăn nuôi, thú y và thủy sản
|
702
|
|
-
|
Dự án “Hợp tác thúc đẩy phúc lợi động vật đồng
hành và tăng cường công tác quản lý đàn chó, mèo trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên” do tổ chức Humane Society International (HSI) viện trợ
|
702
|
|
3
|
Sở Y tế
|
4.360,296
|
|
-
|
Sự nghiệp y tế (Trung tâm kiểm soát bệnh tật)
|
3.488
|
|
-
|
Dự án "Dự phòng, chăm sóc và điều trị
HIV/AIDS kết nối giữa cộng đồng và trại giam” tại Thái Nguyên do Quỹ chăm sóc
sức khoẻ AIDS Hoa Kỳ (AIDS Healthcare Foundation - AHF) tài trợ
|
797
|
|
-
|
Dự án Nghiên cứu mở rộng chương trình tư vấn giảm
uống rượu bia để dự phòng HIV tại Việt Nam, thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng
theo cụm - tại tỉnh Thái Nguyên (Tên viết tắt EBAI) do Tổ chức The University
of North Carolina (UNC) viện trợ
|
254
|
|
-
|
Dự án “Tăng cường hệ thống y tế cơ sở và sự tham
gia của cộng đồng trong phòng chống các bệnh tim mạch rối loạn chuyển hóa” do
Tổ chức PATH viện trợ
|
2.437
|
|
|
Sự nghiệp bảo đảm xã hội
|
872,296
|
|
-
|
Dự án "Hỗ trợ triển khai các can thiệp hiệu
quả và bền vững để phòng, chống đuối nước trẻ em tại huyện Phú Bình, tỉnh
Thái Nguyên" do tổ chức Campaign for Tobacco Free Kids (CTFK) tài trợ
|
872,296
|
|
4
|
Sở Giáo dục và Đào tạo (Sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề)
|
113
|
|
|
Dự án "Lồng ghép các hoạt động Học thông qua
Chơi (HTQC) cho học sinh tiểu học Việt Nam - iPLAY Việt Nam" trên địa
bàn tỉnh Thái Nguyên do Tổ chức Flemish Association for Development
Cooperation and Technical Assistance (VVOB) viện trợ
|
113
|
|
5
|
Hội Khuyến học tỉnh (Sự nghiệp giáo dục, đào tạo
và dạy nghề)
|
1.058,401
|
|
-
|
Dự án "Tổ chức khóa học Công nghệ thông tin
Ước mơ Ewoosoft cho học sinh THPT tại Thái Nguyên năm 2024" do Tập đoàn
Vatech Networks (Hàn Quốc) tài trợ thông qua tổ chức Korea - Vietnam Culture
Communication Center (KCCC)
|
397
|
|
-
|
Dự án "Cuộc thi Ươm mầm tài năng Toán học
Vatech lần 2 và Khóa học Công nghệ thông tin Ước mơ Ewoosoft cho học sinh
THPT mùa 2" do Tập đoàn Vatech Networks (Hàn Quốc) tài trợ thông qua tổ
chức Korea - Vietnam Culture Communication Center (KCCC)
|
661,401
|
|
II
|
Vốn huy động, đóng góp
|
3.076,5
|
|
-
|
Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường
nông thôn tỉnh Thái Nguyên
|
3.076,5
|
|
-
|
Hỗ trợ khắc phục công trình cấp nước sinh hoạt tập
trung bị thiệt hại do bão số 3 và mưa lũ sau bão gây ra
|
3.076,5
|
Ghi chú: Đối với khoản viện trợ không
hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước thực hiện ghi thu -
ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán được giao
Quyết định 439/QĐ-UBND giao dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 439/QĐ-UBND ngày 01/08/2025 giao dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/01/2025
Ban hành:
24/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2025
383
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|