|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3432/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
3432/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày
31 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ
LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
Căn cứ Luật Giá năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25
tháng 4 năm 2013 về hướng dẫn chế độ quản lý sử dụng và trích khấu hao tài sản
cố định;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06
tháng 11 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn xác định
chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách
nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng
8 năm 2021 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh
tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (phương pháp xác định đơn giá ca
máy, thiết bị);
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01
tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với
hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành quy trình kỹ thuật
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày 01
tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc áp dụng quy trình kỹ
thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Tờ trình số 610/TTr-SoNNMT ngày 25 tháng 12 năm 2025 về
việc định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải trên
địa bàn tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Đối với dịch vụ thu gom, vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt
a) Đối với hoạt động thu gom thủ công chất thải
rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết:
- Giá tối đa áp dụng cho tần suất thu gom 01
ngày/lần là 470.901 đồng/km.
- Giá chi phí lao động trực tiếp và dụng cụ lao
động được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật tại đô thị loại đặc biệt,
tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) theo Bảng hệ số
quy định tại Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024:
|
STT
|
Khu vực thu
gom
|
Hệ số (KKV)
|
|
1
|
Đô thị loại I
|
0,95
|
|
2
|
Đô thị loại II
|
0,85
|
|
3
|
Đô thị loại III, IV, V
|
0,8
|
|
4
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
|
0,7
|
|
5
|
Miền núi, vùng cao có địa hình dốc
|
1,2
|
b) Đối với hoạt động thu gom cơ giới chất thải
rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận:
Giá tối đa áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt,
đô thị loại I, II, III, IV, V, cự ly thu gom bình quân 15 km < L ≤ 20 km là 239.128
đồng/tấn. Trường hợp khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình
dốc và cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, thì giá thu gom cơ giới sẽ được
điều chỉnh theo chi phí nhân công; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; tiêu
hao nhiên liệu như sau:
- Đối với khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao
có địa hình dốc: Chi phí nhân công; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; tiêu
hao nhiên liệu được điều chỉnh theo hệ số KĐC = 1,2.
- Trường hợp cự ly thu gom bình quân thay đổi:
Chi phí nhân công; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; tiêu hao nhiên liệu được
điều chỉnh theo hệ số (KĐC) quy định tại Thông tư số
36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024:
|
STT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 km < L ≤ 15 km
|
0,95
|
|
2
|
15 km < L ≤ 20 km
|
1,00
|
|
3
|
20 km < L ≤ 25 km
|
1,11
|
|
4
|
25 km < L ≤ 30 km
|
1,22
|
|
5
|
30 km < L ≤ 35 km
|
1,30
|
|
6
|
35 km < L ≤ 40 km
|
1,38
|
|
7
|
40 km < L ≤ 45 km
|
1,45
|
|
8
|
45 km < L ≤ 50 km
|
1,51
|
|
9
|
50 km < L ≤ 55 km
|
1,57
|
|
10
|
55 km < L ≤ 60 km
|
1,62
|
|
11
|
60 km < L ≤ 65 km
|
1,66
|
c) Đối với hoạt động vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử
lý:
Giá tối đa áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt,
đô thị loại I, II, III, IV, V, cự ly vận chuyển bình quân 15 km < L ≤ 20 km
là 299.730 đồng/tấn. Trường hợp khu vực nông thôn, miền núi, vùng
cao có địa hình dốc và cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, thì giá vận chuyển
sẽ được điều chỉnh theo chi phí nhân công; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động;
tiêu hao nhiên liệu như sau:
- Đối với khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao
có địa hình dốc: Chi phí nhân công; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; tiêu
hao nhiên liệu được điều chỉnh theo hệ số KĐC = 1,2.
- Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi:
Chi phí nhân công; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; tiêu hao nhiên liệu được
điều chỉnh theo hệ số (KĐC) tại điểm b Khoản 1 Điều 1 nêu trên.
2. Đối với dịch vụ xử lý
chất thải rắn sinh hoạt:
- Đối với hoạt động xử lý rác sinh hoạt bằng
phương pháp sản xuất mùn hữu cơ (compost) là 558.439 đồng/tấn rác
(đã bao gồm chi phí xúc, vận chuyển và chôn lấp rác trơ).
- Đối với hoạt động xử lý rác sinh hoạt bằng
phương pháp đốt không thu hồi năng lượng là 519.653 đồng/tấn rác
(đã bao gồm chi phí xúc, vận chuyển và chôn lấp rác trơ).
(Mức giá nêu trên áp dụng đối với chất thải rắn
sinh hoạt sau phân loại; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các loại thuế
khác theo quy định của pháp luật về thuế)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
thuộc tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
Quyết định 3432/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3432/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 phê duyệt giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
2
Quyết định 2969/QĐ-UBND năm 2025 về Quy định giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
22/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
4
Quyết định 4996/QĐ-UBND năm 2025 về Giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2027
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
20/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/12/2024
Ban hành:
19/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
609
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|