|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
114/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
12/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 114/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
12 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG
ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI
RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11
năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị đinh số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng
01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với
cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06
tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng
dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng
7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với
hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình
kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Quyết định số 179/2025/QĐ-UBND ngày 03
tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Định mức kinh
tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công
cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 943/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 12 năm 2025; Công văn số
375/SNNMT-QLMT ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc
tiếp thu, hoàn hiện dự thảo Quyết định ban hành giá tối đa dịch vụ thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Giá tối đa Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở
cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa
bàn thành phố Hải Phòng (không bao gồm giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn
sinh hoạt áp dụng cho các khu/nhà máy/cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt được
đầu tư bằng nguồn vốn doanh nghiệp).
1. Đối với giá tối đa dịch vụ vận hành cơ sở chôn lấp
chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh và vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh
trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại khu xử lý chất thải rắn Gia
Minh không bao gồm chi phí khấu hao các tài sản thuộc gói thầu C và gói thầu D
Dự án đầu tư xây dựng Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn Gia Minh thuộc dự án
thoát nước mưa, thoát nước thải và quản lý chất thải rắn Hải Phòng giai đoạn I.
2. Đối với giá tối đa dịch vụ vận hành cơ sở xử lý
nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Bãi rác Đồ
Sơn, công suất 40m3/mẻ không bao gồm chi phí khấu hao tài sản cố định.
3. Các nội dung liên quan đến giá tối đa đối với dịch
vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải
Phòng chưa được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định do cơ
quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có
sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy
ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh bảo đảm phù hợp với quy định của pháp
luật.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận
chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Cơ quan quản lý Nhà nước và các đơn vị, tổ chức,
cá nhân liên quan đến hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải
rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách
nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức
giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối
đa do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành, đảm bảo hiệu quả; thường xuyên theo
dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân
thành phố (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính) các khó khăn, vướng
mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo thực hiện thống nhất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển
khai thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực
hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NN&MT (b/c);
- TT TU, TT HĐND thành phố (b/c);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố (đăng tải);
- CVP, PCVP Nguyễn Hoàng Long;
- Phòng TC;
- Lưu: VT, N.Đ.Khoa.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Văn Quân
|
PHỤ LỤC
GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hải Phòng)
1. Dịch vụ thu gom thủ công
chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
STT
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
TG.1.1
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng,
tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
TG.1.1.1
|
Đô thị loại I
|
đồng/Km
|
72.694
|
|
|
TG.1.1.2
|
Đô thị loại II
|
đồng/Km
|
65.042
|
|
|
TG.1.1.3
|
Đô thị loại III, IV, V
|
đồng/Km
|
61.216
|
|
|
TG.1.1.4
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
|
đồng/Km
|
53.564
|
|
|
TG.1.1.5
|
Miền núi có địa hình dốc
|
đồng/Km
|
91.824
|
|
2
|
TG.1.2
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia
đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
TG.1.2.1
|
Đô thị loại I
|
đồng/Km
|
291.359
|
|
|
TG.1.2.2
|
Đô thị loại II
|
đồng/Km
|
260.689
|
|
|
TG.1.2.3
|
Đô thị loại III,IV, V
|
đồng/Km
|
245.355
|
|
|
TG.1.2.4
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
|
đồng/Km
|
214.685
|
|
|
TG.1.2.5
|
Miền núi có địa hình dốc
|
đồng/Km
|
368.032
|
|
3
|
TG.1.3
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia
đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
TG.1.3.1
|
Đô thị loại I
|
đồng/Km
|
363.471
|
|
|
TG.1.3.2
|
Đô thị loại II
|
đồng/Km
|
325.211
|
|
|
TG.1.3.3
|
Đô thị loại III,IV, V
|
đồng/Km
|
306.081
|
|
|
TG.1.3.4
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
|
đồng/Km
|
267.821
|
|
|
TG.1.3.5
|
Miền núi có địa hình dốc
|
đồng/Km
|
459.122
|
|
4
|
TG.1.4
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng,
tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
TG.1.4.1
|
Đô thị loại I
|
đồng/Km
|
81.718
|
|
|
TG.1.4.2
|
Đô thị loại II
|
đồng/Km
|
73.116
|
|
|
TG.1.4.3
|
Đô thị loại III,IV, V
|
đồng/Km
|
68.815
|
|
|
TG.1.4.4
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
|
đồng/Km
|
60.213
|
|
|
TG.1.4.5
|
Miền núi có địa hình dốc
|
đồng/Km
|
103.223
|
|
5
|
TG.1.5
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia
đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
TG.1.5.1
|
Đô thị loại I
|
đồng/Km
|
319.855
|
|
|
TG.1.5.2
|
Đô thị loại II
|
đồng/Km
|
286.186
|
|
|
TG.1.5.3
|
Đô thị loại III,IV, V
|
đồng/Km
|
269.351
|
|
|
TG.1.5.4
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
|
đồng/Km
|
235.683
|
|
|
TG.1.5.5
|
Miền núi có địa hình dốc
|
đồng/Km
|
404.027
|
|
6
|
TG.1.6
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia
đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
TG.1.6.1
|
Đô thị loại I
|
đồng/Km
|
382.663
|
|
|
TG.1.6.2
|
Đô thị loại II
|
đồng/Km
|
342.382
|
|
|
TG.1.6.3
|
Đô thị loại III,IV, V
|
đồng/Km
|
322.242
|
|
|
TG.1.6.4
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
|
đồng/Km
|
281.962
|
|
|
TG.1.6.5
|
Miền núi có địa hình dốc
|
đồng/Km
|
483.363
|
|
7
|
TG.1.7
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt
từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
TG.1.7.1
|
Đô thị loại I
|
đồng/Km
|
698.447
|
|
|
TG.1.7.2
|
Đô thị loại II
|
đồng/Km
|
624.926
|
|
|
TG.1.7.3
|
Đô thị loại III,IV, V
|
đồng/Km
|
588.166
|
|
|
TG.1.7.4
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
|
đồng/Km
|
514.645
|
|
|
TG.1.7.5
|
Miền núi có địa hình dốc
|
đồng/Km
|
882.249
|
|
8
|
TG.1.8
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt
từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
TG.1.8.1
|
Đô thị loại I
|
đồng/Km
|
756.602
|
|
|
TG.1.8.2
|
Đô thị loại II
|
đồng/Km
|
676.960
|
|
|
TG.1.8.3
|
Đô thị loại III,IV, V
|
đồng/Km
|
637.139
|
|
|
TG.1.8.4
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
|
đồng/Km
|
557.496
|
|
|
TG.1.8.5
|
Miền núi có địa hình dốc
|
đồng/Km
|
955.708
|
Điều kiện áp dụng:
- Giá tối đa TG.1.2; TG.1.3; TG.1.5; TG.1.6;
TG.1.7; TG.1.8 được xác định với tuần suất thu gom 01 ngày/lần;
- Giá tối đa TG.1.1; TG.1.4 được xác định với tuần
suất thu gom 04 ngày/lần;
- Giá tối đa không áp dụng với tuyến phố chính, phố
cổ, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực,... có yêu cầu riêng theo
quy định của chính quyền địa phương;
2. Dịch vụ thu gom cơ giới chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
TG.2.2
|
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia
đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤5 tấn
|
đồng/tấn
|
269.876
|
|
2
|
TG.2.4
|
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ từ hộ
gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤5 tấn
|
đồng/tấn
|
246.908
|
|
3
|
TG.2.5
|
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ từ hộ
gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến
≤10 tấn
|
đồng/tấn
|
228.686
|
|
4
|
TG.1.0-HP
|
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ các dụng
cụ thu chứa của các cơ sở, tàu thuyền tại điểm neo đậu trên vịnh Cát Bà lên
phương tiện thu gom chuyển đến địa điểm tập kết (trên bờ)
|
đồng/tấn
|
386.283
|
Điều kiện áp dụng:
- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại
I, II, III, IV, V.
- Đơn vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc
được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.
- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân
(15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối
đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:
|
STT
|
Cự ly (Km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
Cự ly từ 0km đến ≤ 15km
|
0,95
|
|
2
|
Cự ly từ 15km đến ≤ 20km
|
1,00
|
|
3
|
Cự ly từ 20km đến ≤ 25km
|
1,11
|
|
4
|
Cự ly từ 25km đến ≤ 30km
|
1,22
|
|
5
|
Cự ly từ 30km đến ≤ 35km
|
1,30
|
|
6
|
Cự ly từ 35 km đến ≤ 40km
|
1,38
|
|
7
|
Cự ly từ 40km đến ≤ 45km
|
1,45
|
|
8
|
Cự ly từ 45km đến ≤ 50km
|
1,51
|
|
9
|
Cự ly từ 50km đến ≤ 55km
|
1,57
|
|
10
|
Cự ly từ 55km đến ≤ 60km
|
1,62
|
|
11
|
Cự ly từ 60km đến ≤ 65km
|
1,66
|
3. Dịch vụ vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
|
STT
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
VC.1.2
|
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử
dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
đồng/tấn
|
416.299
|
|
2
|
VC.1.3
|
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử
dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
≤ 5,0 tấn
|
đồng/tấn
|
410.496
|
|
3
|
VC.1.4
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤5,0 tấn
|
đồng/tấn
|
226.719
|
|
4
|
VC.1.5
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
đồng/tấn
|
267.005
|
|
5
|
VC.1.6
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤10 tấn
|
đồng/tấn
|
275.533
|
|
6
|
VC.1.7
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng >10 tấn.
|
đồng/tấn
|
169.051
|
|
7
|
VC.1.8
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng ô tô tải thùng rời tải trọng ≤10 tấn
|
đồng/tấn
|
174.316
|
|
8
|
VC.1.10
|
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết
đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤5,0 tấn
|
đồng/tấn
|
243.303
|
|
9
|
VC.1.11
|
Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤5,0 tấn
|
đồng/tấn
|
241.166
|
|
10
|
VC.1.12
|
Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
248.745
|
|
11
|
VC.1.13
|
Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
đồng/tấn
|
214.383
|
|
12
|
VC.1.14
|
Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng ô tô tải trọng rời < 10 tấn
|
đồng/tấn
|
157.446
|
Điều kiện áp dụng:
- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại
I, II, III, IV, V.
- Đon vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc
được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.
- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân
(15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối
đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:
|
STT
|
Cự ly (Km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
Cự ly từ 0km đến ≤ 15km
|
0,95
|
|
2
|
Cự ly từ 15km đến ≤ 20km
|
1,00
|
|
3
|
Cự ly từ 20km đến ≤ 25km
|
1,11
|
|
4
|
Cự ly từ 25km đến ≤ 30km
|
1,22
|
|
5
|
Cự ly từ 30km đến ≤ 35km
|
1,30
|
|
6
|
Cự ly từ 35km đến ≤ 40km
|
1,38
|
|
7
|
Cự ly từ 40km đến ≤ 45km
|
1,45
|
|
8
|
Cự ly từ 45km đến ≤ 50km
|
1,51
|
|
9
|
Cự ly từ 50km đến ≤ 55km
|
1,57
|
|
10
|
Cự ly từ 55km đến ≤ 60km
|
1,62
|
|
11
|
Cự ly từ 60km đến ≤ 65km
|
1,66
|
4. Dịch vụ vận chuyển chất thải
cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
|
STT
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
VC.2.0
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến
cơ sở xử lý xe ô tô tải thùng tải trọng ≤5 tấn
|
đồng/tấn
|
487.270
|
Điều kiện áp dụng:
- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại
I, II, III, IV, V.
- Đơn vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc
được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.
- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân
(15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối
đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:
|
STT
|
Cự ly (Km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
Cự ly từ 0km đến ≤ 15km
|
0,95
|
|
2
|
Cự ly từ 15km đến ≤ 20km
|
1,00
|
|
3
|
Cự ly từ 20km đến ≤ 25km
|
1,11
|
|
4
|
Cự ly từ 25km đến ≤ 30km
|
1,22
|
|
5
|
Cự ly từ 30km đến ≤ 35km
|
1,30
|
|
6
|
Cự ly từ 35km đến ≤ 40km
|
1,38
|
|
7
|
Cự ly từ 40km đến ≤ 45km
|
1,45
|
|
8
|
Cự ly từ 45km đến ≤ 50km
|
1,51
|
5. Dịch vụ vận chuyển chất thải
nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc
điểm lưu giữ chất thải nguy hại
|
STT
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
VC.3.2
|
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia
đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải
nguy hại bằng xe mô tô, xe gắn máy
|
đồng/tấn
|
68.127
|
Điều kiện áp dụng:
- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại
I, II, III, IV, V.
- Đơn vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc
được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.
- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân
(15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối
đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:
|
STT
|
Cự ly (Km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
Cự ly từ 0km đến ≤ 15km
|
0,95
|
|
2
|
Cự ly từ 15km đến ≤ 20km
|
1,00
|
|
3
|
Cự ly từ 20km đến ≤ 25km
|
1,11
|
|
4
|
Cự ly từ 25km đến ≤ 30km
|
1,22
|
|
5
|
Cự ly từ 30km đến ≤ 35km
|
1,30
|
|
6
|
Cự ly từ 35km đến ≤ 40km
|
1,38
|
|
7
|
Cự ly từ 40km đến ≤ 45km
|
1,45
|
|
8
|
Cự ly từ 45km đến ≤ 50km
|
1,51
|
6. Dịch vụ vệ sinh điểm tập kết
chất thải rắn sinh hoạt
|
STT
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
TG.2.0-HP
|
Xúc chất thải rắn sinh hoạt tại các điểm tập kết
lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới
|
đồng/tấn
|
50.202
|
|
2
|
VS.1.0
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm
|
65.999
|
|
3
|
VS.1.0-HP
|
Vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt
|
đồng/thùng
|
59.194
|
7. Dịch vụ xử Iý chất thải rắn
sinh hoạt
|
STT
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
XL.1.2
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành
mùn tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 100 tấn/ngày đến
≤200 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
314.658
|
|
2
|
XL.1.3
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành
mùn tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 200 tấn/ngày đến
≤ 500 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
276.372
|
|
3
|
XL.6.0-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải cồng kềnh, công suất
5 tấn/ngày đến 7 tấn/ngày..
|
đồng/tấn
|
328.479
|
|
4
|
XL.1.0-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt Tân
Dân, công suất 4 tấn/ngày.
|
đồng/tấn
|
335.029
|
|
5
|
XL.5.1-HP
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp
vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà, công suất ≤ 50 tấn/ngày;
|
đồng/tấn
|
17.214
|
|
6
|
XL.5.2-HP
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp
vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà, công suất >50 tấn/ngày đến
≤ 100 tấn/ngày.
|
đồng/tấn
|
14.875
|
|
7
|
XL.4.1-HP
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp
vệ sinh tại Gia Minh, công suất ≤ 250 tấn/ngày;
|
đồng/tấn
|
133.303
|
|
8
|
XL.4.2-HP
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp
vệ sinh tại Gia Minh, công suất >250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
|
đồng/tấn
|
120.971
|
|
9
|
XL.4.3-HP
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp
vệ sinh tại Gia Minh, công suất công suất >500 tấn/ngày đến ≤750 tấn/ngày;
|
đồng/tấn
|
112.819
|
|
10
|
XL.3.1-HP
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp
vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ, công suất > 250 tấn/ngày đến
< 500 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
112.966
|
|
11
|
XL.2.1-HP
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp
vệ sinh tại tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất ≤ 250 tấn/ngày;
|
đồng/tấn
|
108.342
|
|
12
|
XL.2.2-HP
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp
vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất >250 tấn/ngày đến
≤ 500 tấn/ ngày;
|
đồng/tấn
|
96.104
|
|
13
|
XL.2.3-HP
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp
vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 500 tấn/ngày đến
≤ 750 tấn/ ngày;
|
đồng/tấn
|
88.399
|
|
14
|
XL.11.0-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong
quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Bãi rác Đồ Sơn, công suất 40m3/mẻ.
|
đồng/m3
|
44.112
|
|
15
|
XL.10.1-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong
quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà
Chà, công suất ≤ 20 m3/ngày;
|
đồng/m3
|
176.830
|
|
16
|
XL.10.2-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá
trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà,
công suất ≥ 20 m3/ngày đến công suất ≤ 50 m3/ngày.
|
đồng/m3
|
109.522
|
|
17
|
XL.9.1-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong
quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Gia Minh,
công suất ≤ 50 m3/ngày;
|
đồng/m3
|
280.613
|
|
18
|
XL.9.2-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong
quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Gia Minh,
công suất > 50 m3/ngày đến ≤ 120 m3/ngày;
|
đồng/m3
|
197.873
|
|
19
|
XL.9.3-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong
quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Gia Minh,
công suất > 120 m3/ngày đến ≤ 200 m3/ngày.
|
đồng/m3
|
170.811
|
|
20
|
XL.8.1-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong
quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ,
công suất ≤ 50 m3/ngày;
|
đồng/m3
|
235.177
|
|
21
|
XL.8.2-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong
quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ,
công suất >50 m3/ngày đến ≤ 120 m3/ngày;
|
đồng/m3
|
134.442
|
|
22
|
XL.8.3-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong
quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ,
công suất > 120 m3/ngày đến ≤ 200 m3/ngày
|
đồng/m3
|
119.693
|
|
23
|
XL.7.1-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong
quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng
Cát, công suất ≤ 50 m3/ngày;
|
đồng/m3
|
240.080
|
|
24
|
XL.7.2-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong
quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng
Cát, công suất > 50 m3/ngày đến ≤ 120 m3/ngày;
|
đồng/m3
|
145.113
|
|
25
|
XL.7.3-HP
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong
quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng
Cát, công suất > 120 m3/ngày đến ≤ 200 m3/ngày;
|
đồng/m3
|
128.277
|
Quyết định 114/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 114/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
5
Quyết định 360/QĐ-UBND năm 2026 quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
22/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
726
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|