|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
474/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kon Tum
|
|
Người ký:
|
Lê Ngọc Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 474/QĐ-UBND
|
Kon Tum, ngày 03
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC
VÀ TÔN GIÁO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
353/QĐ-UBND ngày 28 tháng 04 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác dân tộc áp dụng trên địa
bàn tỉnh Kon Tum;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 638/TTr- SDTTG ngày 27 tháng 5 năm 2025 về
việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Công tác dân tộc áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lƿnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo trên địa bàn tỉnh (có Danh mục và Nội dung
quy trình kèm theo).
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Dân tộc và Tôn giáo; Ủy
ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn có trách nhiệm phân
công cán bộ, công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại
các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng
thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận,
giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
3. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy trình nội bộ tại Quyết định
số 418/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lƿnh vực dân tộc
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Dân tộc trên địa bàn tỉnh.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân
tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3 (t/h);
- Sở Dân tộc và Tôn giáo;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- UBND các huyện, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Viễn Thông Kon Tum (phối hợp);
- Lưu: VT, TTHCC.NTT
|
CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Tuấn
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 474/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC
HIỆN CHUNG CÁC CẤP (CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ): 02 TTHC
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh vực: Công tác Dân tộc
(02 TTHC)
|
|
1
|
1.012222.H34
|
Công nhận người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
- Sở Dân tộc và Tôn giáo.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
1.012223.H34
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay
thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
- Sở Dân tộc và Tôn giáo.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Tổng cộng: 02 thủ tục hành
chính (trong đó: 02 thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc
và Tôn giáo, UBND cấp huyện, cấp xã thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã).
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. Quy trình
nội bộ trong giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn
giáo, UBND cấp huyện, cấp xã thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện, cấp xã: 02
quy trình
I. Lĩnh vực:
Công tác dân tộc (02 quy trình).
Quy
trình số 01: Thủ tục công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
1. Ủy ban nhân dân cấp xã:
05 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, xác thực tài khoản
điện tử:
+ Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng
dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản
của người ủy quyền).
Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ.
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
+ Ký số tài liệu để chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo UBND cấp xã chỉ đạo, phân công công chức phụ trách công tác
dân tộc cấp xã giải quyết.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
3,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
- Văn bản đề nghị kèm theo
Biên bản Hội nghị dân cư thôn; biên bản họp liên tịch thôn theo Mẫu số 01, Mẫu
02 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- Dự thảo văn bản đề nghị của
UBND xã kèm theo biên bản kiểm tra của xã theo Mẫu số 03 của Phụ lục II ban
hành kèm theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc
và Tôn giáo.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
|
|
Bước 2
|
Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị kèm theo
biên bản kiểm tra của xã theo Mẫu số 03 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị kèm theo
biên bản kiểm tra của xã theo Mẫu số 03 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
2. Ủy ban nhân dân cấp huyện:
05 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xác thực tài khoản
điện tử: Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức.
Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ.
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Ký số tài liệu để chuyển hồ
sơ cho phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện xử lý, giải quyết
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
- Văn bản đề nghị kèm theo
biên bản kiểm tra của xã theo Mẫu số 03 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo (kèm
theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Dân tộc và Tôn
giáo cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Dân tộc cấp
huyện/Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ,
tổng hợp, kiểm tra và lập hồ sơ danh sách đề nghị công nhận người có uy tín
trình lãnh đạo UBND huyện xem xét, xử lý
|
Chuyên viên được giao xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản đề nghị của
UBND huyện gửi xin ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh kèm theo bảng tổng
hợp danh sách đề nghị công nhận người có uy tín theo Mẫu số 04 của Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân
tộc và Tôn giáo.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 4
|
Chuyển hồ sơ, văn bản đề nghị
của UBND huyện gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh đạo Phòng Dân tộc cấp
huyện/ Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị của UBND
huyện gửi xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh kèm theo bảng tổng hợp danh
sách đề nghị công nhận người có uy tín theo Mẫu số 04 của Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và
Tôn giáo
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt văn bản đề nghị của
UBND huyện gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị của UBND
huyện gửi xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo kèm theo bảng tổng hợp danh sách
đề nghị công nhận người có uy tín theo Mẫu số 04 của Phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn
giáo.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị của UBND
huyện gửi xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo kèm theo bản tổng hợp danh sách đề
nghị công nhận người có uy tín theo Mẫu số 04 của Phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn
giáo.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
3. Sở Dân tộc và Tôn giáo:
05 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xác thực tài khoản
điện tử: Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức.
Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ.
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Ký số tài liệu để chuyển hồ
sơ cho chuyển chuyên viên theo dõi giải quyết hồ sơ
|
Công chức, viên chức, nhân
viên của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị của UBND
huyện gửi xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo kèm theo bảng tổng hợp danh sách
đề nghị công nhận người có uy tín theo Mẫu số 04 của Phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn
giáo (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 2
|
Tổng hợp, phối hợp với các cơ
quan liên quan (Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh uỷ, Công an tỉnh, Ủy ban MTTQ
tỉnh) kiểm tra, rà soát đề nghị của UBND huyện
|
Lãnh đạo, chuyên viên Phòng
Hành chính và Tổng hợp
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc
và Tôn giáo gửi các cơ quan liên quan: Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh uỷ,
Công an tỉnh, Ủy ban MTTQVN tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp ý kiến tham gia của
các cơ quan liên quan (Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh uỷ, Công an tỉnh, Ủy
ban MTTQ tỉnh) hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem
xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo, chuyên viên Phòng
Hành chính và Tổng hợp
|
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc
và Tôn giáo gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt văn bản gửi Ủy ban
nhân dân cấp huyện
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản của Sở Dân tộc và Tôn
giáo gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 5
|
Chuyển văn bản Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Công chức, viên chức, nhân
viên của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản của Sở Dân tộc và Tôn
giáo gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
4. Ủy ban nhân dân cấp huyện:
10 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xác thực tài khoản
điện tử: Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức.
Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ.
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Ký số tài liệu để chuyển
văn bản cho phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện xử lý, giải quyết
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản của Sở Dân tộc và Tôn
giáo gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Dân tộc và Tôn
giáo huyện tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Dân tộc cấp
huyện/ Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tổng hợp, dự thảo hồ
sơ Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công nhận, phê duyệt
danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn huyện
|
Lãnh đạo, Công chức Phòng Dân
tộc cấp huyện/ Văn phòng HĐND- UBND cấp huyện
|
07 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
1,5 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận, phê duyệt
danh sách người có uy tín trên địa bàn huyện (danh sách theo Mẫu số 08 ban
hành kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg); Biểu tổng hợp danh sách phê duyệt,
công nhận người có uy tín của các xã (theo Mẫu 04 ban hành kèm theo Quyết định
số 12/2018/QĐ-TTg)
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định hoặc văn bản trả lời
(Kết quả giải quyết TTHC điện tử được trả về tài khoản của tổ chức, cá nhân nộp
hồ sơ trên cổng DVC, hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
25 ngày làm việc
|
Quy
trình số 02: Thủ tục đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
1. Ủy ban nhân dân cấp xã:
05 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, xác thực tài khoản
điện tử:
+ Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng
dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản
của người ủy quyền).
Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ.
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
+ Ký số tài liệu để chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo UBND cấp xã chỉ đạo, phân công công chức phụ trách công tác
dân tộc cấp xã giải quyết
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
3,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
- Văn bản đề nghị kèm theo
Biên bản Hội nghị dân cư thôn; biên bản họp liên tịch thôn theo Mẫu số 06, Mẫu
số 02 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Dự thảo văn bản đề nghị của
UBND xã kèm theo biên bản kiểm tra của xã theo Mẫu số 07 và Mẫu số 03 của Phụ
lục II ban hành kèm theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
|
|
Bước 2
|
Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị kèm theo
biên bản kiểm tra của xã theo Mẫu số 03, Mẫu sỗ 07 của Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và
Tôn giáo.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị kèm theo
biên bản kiểm tra của xã theo Mẫu số 03, Mẫu số 07 của Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và
Tôn giáo.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC
|
|
2. Ủy ban nhân dân cấp huyện:
05 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xác thực tài khoản
điện tử: Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức.
Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ.
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Ký số tài liệu để chuyển hồ
sơ cho phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện xử lý, giải quyết
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
- Văn bản đề nghị kèm theo
biên bản kiểm tra của xã theo Mẫu số 03, Mẫu số 07 của Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và
Tôn giáo (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Dân tộc và Tôn
giáo huyện tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Dân tộc cấp
huyện/ Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ, tổng
hợp, kiểm tra và lập hồ sơ đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung
người có uy tín trình lãnh đạo UBND huyện xem xét, xử lý
|
Chuyên viên được giao xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản đề nghị của
UBND huyện gửi xin ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh kèm theo bảng tổng
hợp danh sách đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy
tín theo Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG
ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 4
|
Chuyển hồ sơ, văn bản đề nghị
của UBND huyện gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh đạo Phòng Dân tộc cấp
huyện/ Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị của UBND huyện
gửi xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh kèm theo bảng tổng hợp danh sách đề
nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín theo Mẫu số
09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt văn bản đề nghị của
UBND huyện gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị của UBND
huyện gửi xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo kèm theo bảng tổng hợp danh sách
đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín theo Mẫu số
09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 211/QĐ- BDTTG ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị của UBND
huyện gửi xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo kèm theo bảng tổng hợp danh sách
đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín theo Mẫu số
09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 211/QĐ- BDTTG ngày 21/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
3. Sở Dân tộc và Tôn giáo:
05 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xác thực tài khoản
điện tử: Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ.
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Ký số tài liệu để chuyển hồ
sơ cho chuyển chuyên viên theo dõi giải quyết hồ sơ
|
Công chức, viên chức, nhân
viên của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị của UBND
huyện gửi xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh kèm theo bảng tổng hợp danh
sách đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín theo
Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 211/QĐ- BDTTG ngày
21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 2
|
Tổng hợp, phối hợp với các cơ
quan liên quan (Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh uỷ, Công an tỉnh, Ủy ban MTTQ
tỉnh) kiểm tra, rà soát đề nghị của UBND huyện
|
Lãnh đạo, chuyên viên Phòng
Hành chính và Tổng hợp
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc
và Tôn giáo gửi các cơ quan liên quan: Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh uỷ,
Công an tỉnh, Ủy ban MTTQVN tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp ý kiến tham gia của
các cơ quan liên quan (Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh uỷ, Công an tỉnh, Ủy
ban MTTQ tỉnh) hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem
xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo, chuyên viên Phòng Hành
chính và Tổng hợp
|
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc
và Tôn giáo gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt văn bản gửi Ủy ban
nhân dân cấp huyện
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản của Sở Dân tộc và Tôn
giáo gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 5
|
Chuyển văn bản Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Công chức, viên chức, nhân
viên của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản của Sở Dân tộc và Tôn
giáo gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
4. Ủy ban nhân dân cấp huyện:
10 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xác thực tài khoản
điện tử: Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Số hóa hồ sơ TTHC:
+ Kiểm tra dữ liệu điện tử của
các thành phần hồ sơ.
+ Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
+ Ký số tài liệu để chuyển
văn bản cho phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện xử lý, giải quyết
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản của Sở Dân tộc và Tôn
giáo gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Dân tộc và Tôn
giáo huyện tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Dân tộc cấp
huyện/ Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tổng hợp, dự thảo hồ
sơ Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công nhận, phê duyệt
danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn huyện
|
Lãnh đạo, Công chức Phòng Dân
tộc cấp huyện/ Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện
|
07 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
1,5 ngày làm việc
|
Quyết định đưa ra khỏi và
thay thế, bổ sung người có uy tín trên địa bàn huyện (danh sách theo theo Mẫu
số 10 ban hành kèm theo Quyết định Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Công chức, viên chức, nhân
viên làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định hoặc văn bản trả lời
(Kết quả giải quyết TTHC điện tử được trả về tài khoản của tổ chức, cá nhân nộp
hồ sơ trên cổng DVC, hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
25 ngày làm việc
|
*Tổng cộng: 02 quy trình nội
bộ (trong đó: 02 quy trình thực hiện chung các cấp “cấp tỉnh, cấp huyện,cấp
xã”)
Quyết định 474/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 474/QĐ-UBND ngày 03/06/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2023
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
114
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|