|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
08/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phùng Thị Hồng Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
11/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
08/2026/NQ-HĐND
|
Hà Nội, ngày 11 tháng 5 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHUẨN BỊ,
TỔ CHỨC MỘT SỐ KỲ THI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn quản
lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ
thông;
Xét Tờ trình số
107/TTr-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban
hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi
áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội và Tờ trình số
121/TTr-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc bổ
sung nội dung Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố; báo cáo thẩm tra số 45/BC-VHXH ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Ban
Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố; báo cáo giải trình, tiếp thu số
156/BC-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố; ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban
hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi
áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Nghị quyết quy định nội
dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ quan quản lý nhà
nước về giáo dục và đào tạo của thành phố Hà Nội.
b) Các cơ quan, đơn vị, cá
nhân có liên quan đến công tác chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với
giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.
Điều
2. Nội dung chi, mức chi
1. Đối với Kỳ thi chọn học
sinh giỏi cấp quốc gia:
(Chi tiết tại phụ lục số 01 kèm theo)
2. Đối với Kỳ thi tốt nghiệp
trung học phổ thông:
(Chi tiết tại phụ lục số 02 kèm theo)
3. Đối với Kỳ thi tuyển
sinh vào lớp 10 trung học phổ thông, lớp 10 chuyên trung học phổ thông:
(Chi tiết tại phụ lục số 03 kèm theo)
4. Đối với Kỳ thi chọn học
sinh giỏi các môn văn hóa cấp Thành phố:
(Chi tiết tại phụ lục số 04 kèm theo)
5. Đối với Ban chỉ đạo thi
và tuyển sinh phường, xã (cấp xã):
(Chi tiết tại phụ lục số 05 kèm theo)
Điều
3. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Nguồn ngân sách theo
phân cấp (riêng năm 2026, ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu cho các phường,
xã).
2. Nguồn kinh phí hợp pháp
khác (nếu có).
Điều
4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân
Thành phố:
Tổ chức thực hiện Nghị quyết;
chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền về Nghị quyết quy định nội dung chi, mức
chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của
thành phố Hà Nội; chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của các số liệu
trong hồ sơ trình.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu, đại biểu Hội
đồng nhân dân Thành phố giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội phối hợp tuyên truyền và tham gia giám sát việc
thực hiện Nghị quyết.
Điều
5. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế
Phụ lục 07 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc quy định một
số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
và Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số nội
dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố.
3. Bãi bỏ Phụ lục 02 ban
hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số nội dung,
mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố kể từ ngày Nghị quyết
này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được
Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVII, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11
tháng 5 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Tư pháp;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội;
- Thường trực: HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam TP;
- Các Ban Đảng Thành ủy;
- Đại biểu HĐND Thành phố;
- Các Ban của HĐND Thành phố;
- Các VP: Thành ủy, ĐĐBQH&HĐND TP; UBND TP;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- TT HĐND, UBND các xã, phường của TP;
- Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Trung tâm TT, DL&CNS Thành phố;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phùng Thị Hồng Hà
|
PHỤ LỤC SỐ 01
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI
CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA
(CÔNG TÁC IN SAO ĐỀ THI VÀ COI THI)
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân Thành phố)
I. Nội dung chi, mức chi:
|
Số TT
|
NỘI DUNG CHI
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
(đồng)
|
|
1
|
Hội đồng coi thi
|
|
a
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
920.000
|
|
b
|
Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
890.000
|
|
c
|
Thư ký, cơ yếu, giám thị,
ủy viên kỹ thuật
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
d
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
380.000
|
|
2
|
Ban in sao đề thi
|
|
a
|
Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
990.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
820.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
d
|
Công an, cơ yếu, nhân
viên phục vụ (làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
đ
|
Công an, Bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
380.000
|
II. Nguyên tắc chi:
- Đối với các nội dung chi
còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tu số 69/2021/TT-BTC
ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường
hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ
Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp
dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các
văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Mức chi trên được tính với
thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban
đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.
- Thời gian làm việc ngày
lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính
bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được
hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả
thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).
- Trường hợp một người làm
nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao
nhất./.
PHỤ LỤC SỐ 02
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI
CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân Thành phố)
I. Nội dung chi, mức chi:
|
Số TT
|
NỘI DUNG CHI
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
(đồng)
|
|
1
|
Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
1.150.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
1.040.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
820.000
|
|
d
|
Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
440.000
|
|
2
|
Hội đồng thi
|
|
a
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
1.040.000
|
|
b
|
Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
990.000
|
|
c
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
820.000
|
|
3
|
Ban Thư ký Hội đồng
thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
990.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
860.000
|
|
c
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
4
|
Ban in sao đề thi
|
|
a
|
Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
990.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
820.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
d
|
Công an, cơ yếu, nhân
viên phục vụ (làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
đ
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
380.000
|
|
5
|
Ban Vận chuyển và bàn
giao đề thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
990.000
|
|
b
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
c
|
Công an
|
Người/ngày
|
380.000
|
|
6
|
Ban Coi thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
920.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
890.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
d
|
Trưởng Điểm thi
|
Người/ngày
|
860.000
|
|
đ
|
Phó Trưởng Điểm thi
|
Người/ngày
|
820.000
|
|
e
|
Thư ký, giám thị, giám
sát phòng thi
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
g
|
Trật tự viên, y tế, công
an, nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
380.000
|
|
7
|
Ban Làm phách bài thi
tự luận
|
|
a
|
Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
990.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
820.000
|
|
c
|
Ủy viên (làm việc cách
ly)
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
d
|
Công an, nhân viên phục
vụ (làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
đ
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
380.000
|
|
8
|
Ban Chấm thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
990.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
820.000
|
|
c
|
Ủy viên, giám sát chấm
thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
d
|
Tiền công chấm bài thi tự
luận, chấm bài thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
770.000
|
|
đ
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
380.000
|
|
9
|
Ban Phúc khảo
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
990.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
820.000
|
|
c
|
Ủy viên, giám sát chấm
thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
d
|
Tiền công chấm bài phúc
khảo thi tự luận, thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
770.000
|
|
đ
|
Công an, bảo vệ, y tế, nhân
viên phục vụ
|
Người/ngày
|
380.000
|
|
10
|
Công tác kiểm tra
|
|
10.1
|
Chuẩn bị thi; Coi thi
|
|
|
|
a
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
860.000
|
|
b
|
Phó Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
820.000
|
|
c
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
10.2
|
Chấm thi; Phúc khảo
|
|
a
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
820.000
|
|
b
|
Phó Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
780.000
|
|
c
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
690.000
|
II. Nguyên tắc chi:
- Đối với các nội dung chi
còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư sô 69/2021/TT-BTC
ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường
hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ
Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp
dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các
văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Mức chi trên được tính với
thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban
đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.
- Thời gian làm việc ngày
lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính
bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được
hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả
thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).
- Tnrờng hợp một người làm
nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao
nhất./.
PHỤ LỤC SỐ 03
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ
THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
CHUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân Thành phố)
I. Nội dung chi, mức chi:
|
Số TT
|
NỘI DUNG CHI
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
(đồng)
|
|
I
|
Ban Chỉ đạo và Hội đồng
thi
|
|
1
|
Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
920.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
830.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
d
|
Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
350.000
|
|
2
|
Hội đồng thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
830.000
|
|
b
|
Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
c
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
3
|
Ban Thư ký Hội đồng
thi
|
|
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
c
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
II
|
Kỳ thi tuyển sinh vào
lớp 10 trung học phổ thông
|
|
1
|
Chi xây dựng ngân
hàng câu hỏi thi trắc nghiệm
|
|
1.1
|
Xây dựng và phê duyệt ma
trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm
|
|
|
|
a
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
b
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
800.000
|
|
1.2
|
Soạn thảo câu hỏi thô
|
Câu
|
56.000
|
|
1.3
|
Rà soát, chọn lọc, thẩm
định và biên tập câu hỏi
|
Câu
|
48.000
|
|
1.4
|
Chỉnh sửa câu hỏi sau thử
nghiệm
|
Câu
|
40.000
|
|
1.5
|
Chỉnh sửa lại các câu hỏi
sau khi thử nghiệm đề thi
|
Câu
|
28.000
|
|
1.6
|
Rà soát, lựa chọn và nhập
các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
|
Câu
|
8.000
|
|
1.7
|
Thuê chuyên gia định cỡ
câu hỏi trắc nghiệm
|
|
|
|
a
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
b
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
800.000
|
|
2
|
Chi ra đề thi
|
|
2.1
|
Xây dựng và phê duyệt ma
trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)
|
|
|
|
a
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
920.000
|
|
b
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
610.000
|
|
2.2
|
Ra đề đề xuất (đối với
môn thi tự luận)
|
Đề
|
480.000
|
|
2.3
|
Ra đề thi chính thức và
dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
|
|
|
|
a
|
Đề thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
b
|
Đề thi tự luận
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
2.4
|
Hội đồng ra đề thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch (làm việc cách
ly)
|
Người/ngày
|
920.000
|
|
b
|
Phó Chủ tịch (làm việc cách
ly)
|
Người/ngày
|
740.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký, công an
(làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
610.000
|
|
d
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
3
|
Ban in sao đề thi
|
|
a
|
Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Công an, nhân viên phục
vụ (làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
đ
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
4
|
Ban Vận chuyển và bàn
giao đề thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
c
|
Công an
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
5
|
Ban Coi thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
740.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
710.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Trưởng Điểm thi
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
d
|
Phó Trưởng Điểm thi
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
e
|
Thư ký, giám thị, giám
sát phòng thi
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
g
|
Trật tự viên, y tế, công
an, nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
6
|
Ban Làm phách bài thi
tự luận
|
|
a
|
Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên (làm việc cách
ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Công an, nhân viên phục
vụ (làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
đ
|
Công an, bảo vệ, y tế, nhân
viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
7
|
Hội đồng/Ban Chấm thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên, giám sát chấm
thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Tiền công chấm bài thi tự
luận, chấm bài thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
620.000
|
|
đ
|
Tiền công cho tổ trưởng
tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)
|
Người/đợt chấm thi
|
240.000
|
|
e
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
8
|
Hội đồng/Ban Phúc khảo
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên, giám sát chấm
thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Tiền công chấm phúc khảo
bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
620.000
|
|
đ
|
Tiền công cho tổ trưởng tổ
chấm thi phúc khảo (ngoài tiền công chấm thi)
|
Người/đợt chấm thi
|
240.000
|
|
e
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
9
|
Công tác kiểm tra
|
|
9.1
|
Chuẩn bị thi; Coi thi
|
|
a
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
b
|
Phó Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
9.2
|
Chấm thi; Phúc khảo
|
|
a
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
b
|
Phó Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
630.000
|
|
c
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
III
|
Kỳ thi tuyển sinh vào
lớp 10 trung học phổ thông chuyên
|
|
1
|
Chi xây dựng ngân
hàng câu hỏi thi trắc nghiệm
|
|
1.1
|
Xây dựng và phê duyệt ma
trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm
|
|
|
|
a
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
b
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
800.000
|
|
1.2
|
Soạn thảo câu hỏi thô
|
Câu
|
56.000
|
|
1.3
|
Rà soát, chọn lọc, thẩm định
và biên tập câu hỏi
|
Câu
|
48.000
|
|
1.4
|
Chỉnh sửa câu hỏi sau thử
nghiệm
|
Câu
|
40.000
|
|
1.5
|
Chỉnh sửa lại các câu hỏi
sau khi thử nghiệm đề thi
|
Câu
|
28.000
|
|
1.6
|
Rà soát, lựa chọn và nhập
các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
|
Câu
|
8.000
|
|
1.7
|
Thuê chuyên gia định cỡ
câu hỏi trắc nghiệm
|
|
|
|
a
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
b
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
800.000
|
|
2
|
Chi ra đề thi
|
|
2.1
|
Xây dựng và phê duyệt ma
trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)
|
|
|
|
a
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
920.000
|
|
b
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
610.000
|
|
2.2
|
Ra đề đề xuất môn chuyên
(đối với môn tự luận, thi nói, thi thực hành, thi tin học)
|
Đề
|
600.000
|
|
2.3
|
Ra đề thi chính thức và
dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
|
|
|
|
a
|
Đề thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
b
|
Đề thi tự luận, thi nói,
thi thực hành
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
2.4
|
Hội đồng ra đề thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch (làm việc cách
ly)
|
Người/ngày
|
920.000
|
|
b
|
Phó Chủ tịch (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
740.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký, công an
(làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
610.000
|
|
d
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
3
|
Ban in sao đề thi
|
|
a
|
Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Công an, nhân viên phục
vụ (làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
đ
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
4
|
Ban Vận chuyển và bàn
giao đề thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
c
|
Công an
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
5
|
Ban Coi thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
740.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
710.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Trưởng Điểm thi
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
đ
|
Phó Trưởng Điểm thi
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
e
|
Thư ký, giám thị, giám
sát phòng thi
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
g
|
Trật tự viên, y tế, công
an, nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
6
|
Ban Làm phách bài thi
tự luận
|
|
a
|
Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên (làm việc cách
ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Công an, nhân viên phục
vụ, bảo vệ (làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
đ
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
7
|
Hội đồng/Ban Chấm thi
(bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm, bài thi nói, bài thi thực hành)
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên, giám sát chấm
thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Tiền công chấm bài thi
môn chuyên
|
Người/ngày
|
770.000
|
|
đ
|
Tiền công cho Tổ trưởng
tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)
|
Người/đợt chấm thi
|
240.000
|
|
e
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
8
|
Hội đồng/Ban Phúc khảo
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên, giám sát chấm
thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Tiền công chấm phúc khảo
bài thi môn chuyên
|
Người/ngày
|
770.000
|
|
đ
|
Tiền công cho Tổ trưởng
tổ chấm thi phúc khảo (ngoài tiền công chấm thi)
|
Người/đợt chấm thi
|
240.000
|
|
e
|
Công an, bảo vệ, y tế, nhân
viên phục vụ
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
9
|
Công tác kiểm tra
|
|
9.1
|
Chuẩn bị thi; Coi thi
|
|
a
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
b
|
Phó Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
9.2
|
Chấm thi; Phúc khảo
|
|
a
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
b
|
Phó trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
630.000
|
|
c
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
550.000
|
II. Nguyên tắc chi:
- Đối với các nội dung chi
còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC
ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường
hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ
Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp
dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các
văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Mức chi trên được tính với
thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban
đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.
- Thời gian làm việc ngày
lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính
bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được
hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả
thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).
- Trường hợp một người làm
nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao
nhất./.
PHỤ LỤC SỐ 04
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI
CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA CẤP THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân Thành phố)
I. Nội dung chi, mức chi:
|
Số TT
|
NỘI DUNG CHI
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
(đồng)
|
|
1
|
Ban Chỉ đạo thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
920.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
830.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
d
|
Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
350.000
|
|
2
|
Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi
thi trắc nghiệm
|
|
2.1
|
Xây dựng và phê duyệt ma
trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm
|
|
|
|
a
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
b
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
800.000
|
|
2.2
|
Soạn thảo câu hỏi thô
|
Câu
|
56.000
|
|
2.3
|
Rà soát, chọn lọc, thẩm
định và biên tập câu hỏi
|
Câu
|
48.000
|
|
2.4
|
Chỉnh sửa câu hỏi sau thử
nghiệm
|
Câu
|
40.000
|
|
2.5
|
Chỉnh sửa lại các câu hỏi
sau khi thử nghiệm đề thi
|
Câu
|
28.000
|
|
2.6
|
Rà soát, lựa chọn và nhập
các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
|
Câu
|
8.000
|
|
2.7
|
Thuê chuyên gia định cỡ
câu hỏi trắc nghiệm
|
|
|
|
a
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
b
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
800.000
|
|
3
|
Chi ra đề thi
|
|
3.1
|
Ra đề đề xuất đối với môn
tự luận, thi nói, thi thực hành
|
Đề
|
800.000
|
|
3.2
|
Ra đề thi chính thức và
dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
3.3
|
Hội đồng ra đề thi
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch (làm việc cách
ly)
|
Người/ngày
|
920.000
|
|
b
|
Phó Chủ tịch (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
740.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký, công an
(làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
610.000
|
|
d
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
3.4
|
Ban in sao đề thi
|
|
|
|
a
|
Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Công an, nhân viên phục
vụ (làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
đ
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
4
|
Ban Coi thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
740.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
710.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
580.000
|
|
d
|
Trưởng Điểm thi
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
đ
|
Phó Trưởng Điểm thi
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
e
|
Thư ký, giám thị, ủy
viên kỹ thuật
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
g
|
Trật tự viên, y tế, công
an, nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
5
|
Ban Làm phách bài thi
tự luận
|
|
a
|
Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban (làm việc
cách ly)
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên (làm việc cách
ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Công an, nhân viên phục
vụ (làm việc cách ly)
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
đ
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
6
|
Ban Chấm thi
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Tiền công chấm bài thi tự
luận, thi nói, thi thực hành
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
đ
|
Tiền công chấm bài thi
trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
620.000
|
|
e
|
Tiền công cho tổ trưởng
tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)
|
Người/đợt chấm thi
|
240.000
|
|
g
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
7
|
Ban Phúc khảo
|
|
a
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
790.000
|
|
b
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
d
|
Tiền công chấm phúc khảo
bài thi tự luận, thi nói, thi thực hành
|
Người/ngày
|
1.230.000
|
|
đ
|
Tiền công chấm phúc khảo
bài thi trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
620.000
|
|
e
|
Tiền công cho tổ trưởng
tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)
|
Người/đợt chấm thi
|
240.000
|
|
g
|
Công an, bảo vệ, y tế,
nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
300.000
|
|
8
|
Công tác kiểm tra
|
|
8.1
|
Chuẩn bị thi; Coi thi
|
|
a
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
b
|
Phó Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
c
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
550.000
|
|
8.2
|
Chấm thi; Phúc khảo
|
|
a
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
660.000
|
|
b
|
Phó Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
620.000
|
|
c
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
550.000
|
II. Nguyên tắc chi:
- Đối với các nội dung chi
còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC
ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ
chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp
các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC
ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế.
- Mức chi trên được tính với
thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban
đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.
- Thời gian làm việc ngày
lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính
bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được
hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả
thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).
- Trường hợp một người làm
nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao
nhất./.
PHỤ LỤC SỐ 05
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI
BAN CHỈ ĐẠO THI VÀ TUYỂN SINH PHƯỜNG, XÃ (CẤP XÃ)
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân Thành phố)
I. Nội dung chi, mức chi:
|
Số TT
|
NỘI DUNG CHI
|
Đơn vị tính
|
Mức chi (đồng)
|
|
1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
690.000
|
|
2
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
620.000
|
|
3
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
490.000
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
260.000
|
II. Nguyên tắc chi:
- Đối với các nội dung chi
còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC
ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường
hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ
Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp
dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các
văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Mức chi trên được tính với
thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban
đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.
- Thời gian làm việc ngày
lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính
bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được
hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả
thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).
- Trường hợp một người làm
nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao
nhất./.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của Thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND ngày 11/05/2026 quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của Thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
894
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|