|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3339/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trương Cảnh Tuyên
|
|
Ngày ban hành:
|
25/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3339/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 25
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI
ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể
cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg
ngày 02 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh thực hiện
Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch cải cách hành chính thành phố Cần Thơ
giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban,
ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- TT: TU, HĐND, UBMTTQVN TP;
- CT, PCT UBND TP;
- Các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn TP;
- VP UBND TP (2, 3, 4, 5, 6, 7, 8);
- Báo và PTTH Cần Thơ;
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, NC. TTLương.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Trương Cảnh Tuyên
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM TRIỂN KHAI, THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của UBND thành phố)
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian hoàn thành
|
Sản phẩm
|
|
I. CẢI
CÁCH THỂ CHẾ (SỞ TƯ PHÁP)
|
|
1
|
Xây dựng và hoàn thiện các
văn bản QPPL do địa phương ban hành đảm bảo tính hợp Hiến, hợp pháp, tính thống
nhất với hệ thống pháp luật và phù hợp tình hình thực tế địa phương. Trong
đó, chú trọng hoàn thiện các văn bản QPPL có liên quan đến lĩnh vực: đầu tư
kinh doanh, xây dựng, đất đai, tài nguyên, khoa học công nghệ, tổ chức bộ
máy, cán bộ, công chức, viên chức ...; đồng thời gắn kết chặt chẽ công tác
xây dựng văn bản QPPL với thi hành pháp luật.
|
Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã
|
Sở Tư pháp
|
Thường xuyên
|
Các văn bản QPPL được ban hành
|
|
2
|
Văn bản QPPL được ban hành đảm
bảo hợp hiến, hợp pháp, thống nhất và đúng trình tự, thủ tục theo quy định của
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
|
Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã
|
Sở Tư pháp
|
Thường xuyên
|
Các văn bản QPPL được ban hành
|
|
3
|
Tăng cường kiểm tra, rà soát
văn bản quy phạm pháp luật, kịp thời phát hiện và xử lý các quy định chồng
chéo, mâu thuẫn, trái pháp luật, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp.
|
Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã
|
Sở Tư pháp
|
Thường xuyên, khi nhận được thông báo kiểm tra văn bản của cơ quan có
thẩm quyền
|
Các văn bản QPPL đã tham mưu ban hành hoặc báo cáo kết quả rà soát (trường
hợp không phát hiện văn bản cần xử lý)
|
|
4
|
Ban hành, triển khai Kế hoạch
theo dõi thi hành pháp luật
|
Sở Tư pháp
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã
|
Ban hành kế hoạch: Quý I/2026.
Thực hiện: Trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030
|
Kế hoạch của UBND thành phố
|
|
5
|
Kiểm tra theo dõi thi hành pháp
luật liên ngành
|
Sở Tư pháp
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã
|
Quý III, IV năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030
|
Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, thông báo kết luận kiểm tra
|
|
6
|
Tập huấn công tác theo dõi
tình hình thi hành pháp luật
|
Sở Tư pháp
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã
|
Trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030
|
Lớp tập huấn, hội nghị
|
|
II. CẢI
CẢI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ)
|
|
7
|
Xây dựng Kế hoạch kiểm soát
TTHC, Kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC hàng năm
|
Văn phòng UBND TP
|
Sở, ban, ngành
|
Hàng năm
|
Kế hoạch
|
|
8
|
Công bố danh mục TTHC
|
Văn phòng UBND TP
|
Sở, ban, ngành
|
Thường xuyên
|
Quyết định
|
|
9
|
Tổng hợp, đánh giá kết quả
theo Bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân,
doanh nghiệp
|
Văn phòng UBND TP
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã
|
Hàng tháng
|
Thông báo
|
|
10
|
Thẩm định kết quả rà soát,
đơn giản hóa TTHC
|
Văn phòng UBND TP
|
Sở, ban, ngành
|
Thường xuyên
|
Văn bản thẩm định
|
|
11
|
Rà soát, đơn giản hóa TTHC nội
bộ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã
|
Văn phòng UBND TP
|
Thường xuyên
|
Quyết định
|
|
12
|
Cập nhật công khai TTHC trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, Trang thông tin điện tử sở, ban, ngành, UBND cấp
xã
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã
|
Thường xuyên
|
TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Trang thông tin điện tử sở, ban,
ngành, UBND cấp xã
|
|
13
|
Thực hiện số hóa hồ sơ TTHC,
kết quả TTHC theo quy định
|
Văn phòng UBND TP
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã
|
Thường xuyên
|
Điểm số Chỉ số: Số hóa hồ sơ
|
|
14
|
Rà soát, bổ sung các TTHC
toàn trình
|
Sở, ban, ngành
|
Văn phòng UBND TP
|
Thường xuyên
|
Quyết định
|
|
15
|
Rà soát, bổ sung các TTHC
không phụ thuộc địa giới hành chính
|
Sở, ban, ngành
|
Văn phòng UBND TP
|
Thường xuyên
|
Quyết định
|
|
16
|
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến
nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
|
Văn phòng UBND TP
|
Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã
|
Thường xuyên
|
Báo cáo
|
|
17
|
Nâng cao hiệu quả hoạt động của
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã
|
Sở, ban, ngành
|
Thường xuyên
|
Điểm số Chỉ số: Mức độ hài lòng trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
|
|
18
|
Thực hiện việc kết nối, chia
sẻ cơ sở dữ liệu, đồng bộ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
thành phố với Cổng dịch vụ công quốc gia
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã
|
Thường xuyên
|
Điểm số các Chỉ số: Công khai minh bạch, Tiến độ giải quyết, Dịch vụ
công trực tuyến
|
|
III. CẢI
CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC (SỞ NỘI VỤ)
|
|
19
|
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ
máy tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả theo chủ trương, quy định; Ban hành quyết định
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan hành chính,
đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định
|
Cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan
|
Sở Nội vụ
|
Thực hiện thường xuyên giai đoạn 2025 - 2030
|
- Quyết định sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy;
- Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức.
|
|
20
|
Xây dựng Kế hoạch tinh giản
biên chế giai đoạn 2026-2031 theo chủ trương, quy định
|
Cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan
|
Sở Nội vụ
|
Giai đoạn 2026 - 2031
|
Kế hoạch tinh giản biên chế giai đoạn
2026 - 2031
|
|
21
|
Xây dựng vị trí việc làm công
chức, viên chức và cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
|
Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp; UBND cấp xã
|
Sở Nội vụ
|
Năm 2026 và hàng năm khi điều chỉnh quyết định vị trí việc làm (nếu có)
|
- Quyết định phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức trong cơ
quan, tổ chức hành chính, Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Quyết định phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
22
|
Tăng cường kiểm tra công tác
quản lý nhà nước về tổ chức bộ máy, biên chế.
|
Các Sở, cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố; UBND cấp xã
|
Sở Nội vụ
|
Hàng năm và chuyên đề theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố
|
Kế hoạch, Thông báo kết luận kiểm tra
|
|
23
|
Khảo sát mức độ hài lòng của
người dân về cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế
|
Sở Nội vụ
|
Hàng năm
|
Kết quả khảo sát
|
|
IV. CẢI
CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ (SỞ NỘI VỤ)
|
|
24
|
Hoàn thiện các quy định về quản
lý, sử dụng công chức, viên chức trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
2026 - 2030
|
Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ
|
|
25
|
Xây dựng, ban hành và triển
khai cơ chế, chính sách hỗ trợ đào tạo đối với cán bộ, công chức, viên chức;
thu hút nguồn nhân lực thành phố Cần Thơ
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
2026 - 2030
|
Văn bản của thành phố, Sở Nội vụ
|
|
26
|
Đổi mới trong việc xây dựng
và thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức hàng năm, đảm bảo
đáp ứng khung năng lực của vị trí việc làm
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
2026 -2030
|
- Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng CCVC của thành phố
- Báo cáo của Sở Nội vụ
|
|
27
|
Đổi mới phương pháp, quy
trình đánh giá, phân loại công chức, viên chức gắn với vị trí việc làm và sản
phẩm đầu ra
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
2026 - 2030
|
Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ
|
|
28
|
Tăng cường văn hóa công vụ, đạo
đức công vụ; kỷ luật, kỷ cương hành chính, trách nhiệm giải trình và phòng,
chống tham nhũng trong hoạt động công vụ
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
2026 - 2030
|
Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ
|
|
V. CẢI
CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG (SỞ TÀI CHÍNH)
|
|
29
|
Báo cáo giai đoạn tình hình
thực hiện công tác tự chủ về tài chính trên địa bàn thành phố
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
Quý 2 hàng năm
|
Báo cáo
|
|
30
|
Báo cáo thực hiện giải ngân kế
hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước hàng năm
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
Quý 1 hàng năm
|
Báo cáo
|
|
31
|
Triển khai thực hiện quy định
cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của
Chính phủ và các văn bản liên quan đến công tác tự chủ tài chính
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
Thường xuyên
|
Văn bản hoặc Báo cáo của Sở Tài chính (lồng ghép trong báo cáo chuyên đề
CCHC)
|
|
VI. XÂY
DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ (SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ)
|
|
32
|
100% thủ tục hành chính trên
địa bàn thành phố có đủ điều kiện được cung cấp trực tuyến toàn trình
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
|
Sở, ban, ngành; UBND xã, phường
|
Năm 2030
|
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình
|
|
33
|
Tối thiểu 90% hồ sơ thủ tục
hành chính được tiếp nhận, xử lý trực tuyến toàn trình, người dân chỉ cần nhập
dữ liệu một lần, được tự động điền, tái sử dụng khi thực hiện các thủ tục
khác.
|
Sở, ban, ngành; UBND xã, phường
|
Sở Khoa học và Công nghệ; Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
|
Năm 2030
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình
|
|
34
|
100% hệ thống thông tin của
thành phố được vận hành trên nền tảng điện toán đám mây.
|
Sở, ban, ngành
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Năm 2030
|
Hệ thống thông tin
|
|
35
|
80% cơ sở dữ liệu của thành
phố được số hóa và liên thông với Trung ương.
|
Sở, ban, ngành
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Năm 2030
|
Cơ sở dữ liệu được số hóa và kết nối
|
|
36
|
85% dữ liệu của sở, ban,
ngành tích hợp với nền tảng LGSP
|
Sở, ban, ngành
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Năm 2030
|
Dịch vụ dữ liệu trên LGSP
|
|
37
|
100% dữ liệu phục vụ chỉ đạo
điều hành của các sở, ban, ngành được tích hợp về Kho dữ liệu dùng chung
thành phố thông qua nền tảng LGSP
|
Sở, ban, ngành
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Năm 2030
|
Dịch vụ dữ liệu trên LGSP
|
|
38
|
100% sở, ban, ngành, địa
phương có kế hoạch công bố dữ liệu mở hằng năm.
|
Sở, ban, ngành
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Năm 2030
|
Kế hoạch công bố dữ liệu mở
|
|
39
|
Mỗi sở, ban, ngành thành phố
có cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc nền tảng số dùng chung phải ban hành tối
thiểu 01 quy chế, quy định chia sẻ dữ liệu với các sở, ban, ngành khác trong
thành phố; đồng thời kết nối, chia sẻ với cơ sở dữ liệu quốc gia và các bộ,
ngành liên quan theo phân cấp.
|
Sở, ban, ngành
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Năm 2030
|
Quy chế, quy định chia sẻ dữ liệu
|
|
VII.
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC (SỞ NỘI VỤ)
|
|
40
|
Xây dựng kế hoạch CCHC hàng
năm
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Hàng năm
|
Kế hoạch
|
|
41
|
Thực hiện kiểm tra CCHC hàng
năm
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Hàng năm
|
Kế hoạch
|
|
42
|
Thực hiện kiểm tra công vụ
hàng năm
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Hàng năm
|
Kế hoạch
|
|
43
|
Xây dựng kế hoạch tuyên truyền
CCHC hàng năm
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Hàng năm
|
Kế hoạch
|
|
44
|
Xây dựng kế hoạch phát động
phong trào thi đua CCHC giai đoạn
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Năm 2026
|
Kế hoạch
|
|
45
|
Xây dựng đề án xác định Chỉ số
CCHC các cơ quan, đơn vị giai đoạn 2026 - 2030
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Năm 2026
|
Đề án
|
|
46
|
Xây dựng đề án kiểm tra, đánh
giá định kỳ năng lực của cán bộ, công chức đáp ứng yêu cầu CCHC gắn với chuyển
đổi số
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Năm 2026
|
Đề án
|
|
47
|
Xây dựng đề án nâng cao năng
lực của cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách CCHC
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Năm 2026
|
Đề án
|
|
48
|
Xây dựng phương án xác định
Chỉ số hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của các cơ quan, đơn vị hàng
năm
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Hàng năm
|
Phương án
|
|
49
|
Tổ chức tổng kết giai đoạn
CCHC
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Năm 2030
|
Hội nghị, Báo cáo.
|
Quyết định 3339/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch cải cách hành chính thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3339/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 về Kế hoạch cải cách hành chính thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
15/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2021
Ban hành:
21/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2021
Ban hành:
23/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2021
372
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|