|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
30/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 30/2025/NQ-HĐND
|
Tây Ninh, ngày 10 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO
THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phòng chống thiên tai số
33/2013/QH13; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng chống thiên tai
và Luật Đê điều số 60/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số 9/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để
khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật;
Xét Tờ trình số 2321/TTr-UBND ngày 26 tháng 11
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức hỗ
trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai,
dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra số 621/BC-HĐND
ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và
ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định
mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do
thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ sản xuất nông
nghiệp (cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi) hoặc một phần chi phí sản xuất
ban đầu để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với cơ
quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hoặc
tham gia hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do
thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều
3. Nguyên tắc hỗ trợ
1. Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí giống cây trồng, lâm nghiệp, vật
nuôi, thủy sản, sản xuất muối hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu (không phải
đền bù thiệt hại).
2. Thực hiện hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây,
con, hiện vật. Giống cây, con, hiện vật hỗ trợ phải đảm bảo chất lượng, phù hợp
với điều kiện sinh thái và thực tế của địa phương.
3. Việc hỗ trợ phải công khai, minh bạch, đúng mức và đúng đối tượng.
4. Trường hợp có nhiều chính sách hỗ trợ cùng một nội dung, cùng một thời
điểm, cơ sở sản xuất được nhận hỗ trợ một chính sách cao nhất.
Điều 4. Đối tượng
hỗ trợ
1. Cá nhân, hộ gia đình, chủ
trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, các cơ quan, đơn vị
thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng
vũ trang) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn
nuôi, thủy sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.
2. Doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản bị thiệt hại
do thiên tai, dịch hại thực vật.
Điều 5. Mức hỗ trợ
Mức hỗ trợ cụ thể đối với từng loại
cây trồng, lâm nghiệp, thuỷ sản, vật nuôi để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại
do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh thực hiện theo quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
hỗ trợ
Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các
nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển
khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các
Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám
sát thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tuyên truyền và tham gia giám sát việc
thực hiện Nghị quyết.
Điều 8. Điều khoản thi hành
Nghị
quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2025.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
Thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực
vật xảy ra từ ngày 01/9/2024 nếu chưa được nhận hỗ trợ thì được áp dụng mức hỗ
trợ theo quy định tại Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh khoá X, Kỳ họp thứ 7 (kỳ họp thường lệ cuối năm
2025) thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội
(b/c);
- Chính phủ (b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm tra văn bản Quản lý xử lý vi
phạm hành chính-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- TTHĐND, UBND các xã, phường;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Báo và Phát thanh truyền hình Tây Ninh;
- Các Phòng thuộc VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Hùng
|
PHỤ LỤC
MỨC HỖ TRỢ CỤ THỂ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI CÂY TRỒNG, LÂM NGHIỆP,
THUỶ SẢN, VẬT NUÔI ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI
THỰC VẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND ngày
10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
|
STT
|
NỘI DUNG HỖ TRỢ
|
MỨC HỖ TRỢ
|
ĐƠN VỊ TÍNH
|
|
I
|
HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG
BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
|
|
|
|
1
|
Diện tích lúa
|
|
|
|
a
|
Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện tích
|
6.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích
|
3.000.000
|
đồng/ha
|
|
b
|
Sau gieo trồng từ trên 10 ngày đến 45 ngày
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện tích
|
8.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích
|
4.000.000
|
đồng/ha
|
|
c
|
Sau gieo trồng trên 45 ngày
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện tích
|
10.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích
|
5.000.000
|
đồng/ha
|
|
2
|
Diện tích mạ
|
|
|
|
a
|
Thiệt hại trên 70% diện tích
|
30.000.000
|
đồng/ha
|
|
b
|
Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích
|
15.000.000
|
đồng/ha
|
|
3
|
Diện tích cây hằng năm khác
|
|
|
|
a
|
Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian
sinh trưởng)
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện tích
|
6.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích
|
3.000.000
|
đồng/ha
|
|
b
|
Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3
thời gian sinh trưởng)
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện tích
|
10.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích
|
5.000.000
|
đồng/ha
|
|
c
|
Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh
trưởng)
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện tích
|
15.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích
|
7.500.000
|
đồng/ha
|
|
4
|
Diện tích cây trồng lâu năm
|
|
|
|
a
|
Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện tích
|
12.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích
|
6.000.000
|
đồng/ha
|
|
b
|
Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng
suất thu hoạch nhưng cây không chết
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện tích
|
20.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích
|
10.000.000
|
đồng/ha
|
|
c
|
Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết
hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình
thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện tích
|
30.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích
|
15.000.000
|
đồng/ha
|
|
d
|
Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống
từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng:
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70% diện tích
|
60.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích
|
30.000.000
|
đồng/ha
|
|
II
|
HỖ TRỢ ĐỐI VỚI SẢN XUẤT
LÂM NGHIỆP BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
|
|
|
|
1
|
Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng
trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác
|
|
|
|
a
|
Thiệt hại trên 70%
|
8.000.000
|
đồng/ha
|
|
b
|
Thiệt hại từ 30% đến 70%
|
4.000.000
|
đồng/ha
|
|
2
|
Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng
trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn
trên 03 năm tuổi
|
|
|
|
a
|
Thiệt hại trên 70%
|
15.000.000
|
đồng/ha
|
|
b
|
Thiệt hại từ 30% đến 70%
|
7.500.000
|
đồng/ha
|
|
3
|
Diện tích vườn giống, rừng giống
|
|
|
|
a
|
Thiệt hại trên 70%
|
20.000.000
|
đồng/ha
|
|
b
|
Thiệt hại từ 30% đến 70%
|
10.000.000
|
đồng/ha
|
|
4
|
Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn
vườn ươm
|
|
|
|
a
|
Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm
dưới 12 tháng tuổi
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70%
|
40.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70%
|
20.000.000
|
đồng/ha
|
|
b
|
Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm
dưới 12 tháng tuổi
|
|
|
|
-
|
Thiệt hại trên 70%
|
60.000.000
|
đồng/ha
|
|
-
|
Thiệt hại từ 30% đến 70%
|
30.000.000
|
đồng/ha
|
|
III
|
HỖ TRỢ ĐỐI VỚI THỦY SẢN
(BAO GỒM NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN) BỊ THIỆT HẠI
DO THIÊN TAI
|
|
|
|
1
|
Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh
trong ao (đầm/hầm)
|
60.000.000
|
đồng/ha
|
|
2
|
Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè
|
30.000.000
|
đồng/100 m3
|
|
3
|
Nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức khác
|
15.000.000
|
đồng/ha
|
|
IV
|
HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT
NUÔI BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI
|
|
|
|
1
|
Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu)
|
|
|
|
-
|
Đến 28 ngày tuổi
|
30.000
|
đồng/con
|
|
-
|
Trên 28 ngày tuổi
|
45.000
|
đồng/con
|
|
2
|
Chim cút
|
|
|
|
-
|
Đến 28 ngày tuổi
|
5.000
|
đồng/con
|
|
-
|
Trên 28 ngày tuổi
|
10.000
|
đồng/con
|
|
3
|
Lợn (Heo)
|
|
|
|
-
|
Đến 28 ngày tuổi
|
600.000
|
đồng/con
|
|
-
|
Trên 28 ngày tuổi
|
1.500.000
|
đồng/con
|
|
-
|
Lợn nái và lợn đực đang khai thác
|
3.000.000
|
đồng/con
|
|
4
|
Bê cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi
|
4.000.000
|
đồng/con
|
|
5
|
Bò sữa trên 06 tháng tuổi
|
12.000.000
|
đồng/con
|
|
6
|
Trâu, bò thịt, ngựa đến 06 tháng tuổi
|
3.000.000
|
đồng/con
|
|
7
|
Trâu, bò thịt, ngựa trên 06 tháng tuổi
|
7.000.000
|
đồng/con
|
|
8
|
Hươu sao, cừu, dê, đà điểu
|
2.500.000
|
đồng/con
|
|
9
|
Thỏ đến 28 ngày tuổi
|
50.000
|
đồng/con
|
|
10
|
Thỏ trên 28 ngày tuổi
|
70.000
|
đồng/con
|
|
11
|
Ong mật (đàn)
|
500.000
|
đồng/đàn
|
Nghị quyết 30/2025/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 30/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
10/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2025
Ban hành:
17/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
19/06/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2013
303
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|