Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2095/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Nguyễn Huy Ngọc
Ngày ban hành: 29/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2095/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 29 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH PHÚ THỌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.

Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Quyết định số 1042/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Phú Thọ (Phiên bản 1.0);

Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 2089/TTr-CAT-PC06 ngày 19 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ chuyên ngành, Dữ liệu dùng chung và Dữ liệu mở tỉnh Phú Thọ (có Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1. Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ

a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.

b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node).

c) Định kỳ rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.

2. Trách nhiệm của Công an tỉnh

a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu về an ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp, chia sẻ dữ liệu dân cư để xác thực, làm sạch dữ liệu các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã.

b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.

3. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành chủ quản dữ liệu

a) Rà soát, chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu đúng, đủ, sạch, sống, khả năng kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu theo quy định.

b) Thực hiện quản lý, phân quyền, kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu thuộc phạm vi quản lý phục vụ công tác quản lý nhà nước, chỉ đạo điều hành, cung cấp dịch vụ công và các mục đích theo quy định.

c) Thực hiện công bố dữ liệu mở theo Danh mục quy định tại Quyết định này trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh.

d) Rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu khi phát sinh dữ liệu mới, thay đổi phạm vi quản lý, thay đổi hệ thống thông tin hoặc thay đổi nhu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu; gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

a) Trực tiếp cập nhật, làm giàu dữ liệu biến động tại cơ sở lên các hệ thống dùng chung của tỉnh theo phân quyền.

b) Khai thác hiệu quả dữ liệu chia sẻ từ các sở, ban, ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người dân trên địa bàn.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số 2095/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

A. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH (SPECIALIZED MASTER DATA)

Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu chủ (master data) được áp dụng trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể, bao gồm các thông tin cơ bản nhất để mô tả các đối tượng cốt lõi của lĩnh vực đó và được sử dụng làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ hóa giữa các cơ sở dữ liệu khác nhau.

Là dữ liệu do các cơ quan nhà nước tỉnh Phú Thọ trực tiếp xây dựng hệ thống, quản lý, cấp mã định danh và chịu trách nhiệm về tính chính xác (Không sử dụng phần mềm tập trung của Bộ).

STT

Dữ liệu chủ chuyên ngành

Đơn vị chủ quản

Phạm vi & ghi chú

I

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1

Dữ liệu nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thông tin nhận diện và phân loại các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

2

Dữ liệu chuyên gia khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Sở Khoa học và Công nghệ

Thông tin nhận diện và phân loại các chuyên gia khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.

3

Dữ liệu doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thông tin nhận diện và phân loại các doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

4

Dữ liệu doanh nghiệp công nghệ cao

Sở Khoa học và Công nghệ

Thông tin nhận diện và phân loại các doanh nghiệp công nghệ cao.

5

Dữ liệu doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

Sở Khoa học và Công nghệ

Thông tin nhận diện và phân loại các chủ thể thuộc hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo.

6

Dữ liệu tài sản trí tuệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thông tin nhận diện và phân loại các đối tượng sở hữu trí tuệ.

7

Dữ liệu doanh nghiệp công nghệ số

Sở Khoa học và Công nghệ

Thông tin nhận diện và phân loại các doanh nghiệp công nghệ số

8

Dữ liệu điểm phục vụ bưu chính

Sở Khoa học và Công nghệ

Thông tin nhận diện và phân loại các điểm phục vụ bưu chính

9

Dữ liệu mã bưu chính

Sở Khoa học và Công nghệ

Thông tin nhận diện và phân loại các mã bưu chính

10

Dữ liệu hạ tầng viễn thông

Sở Khoa học và Công nghệ

Thông tin nhận diện và phân loại các thành phần hạ tầng viễn thông

11

Dữ liệu nhân lực công nghệ số

Sở Khoa học và Công nghệ

Thông tin nhận diện và phân loại nguồn nhân lực hoạt động trong lĩnh vực công nghệ số, chuyển đổi số, an toàn thông tin và các lĩnh vực liên quan trên địa bàn tỉnh.

II

SỞ CÔNG THƯƠNG

12

Dữ liệu cụm công nghiệp

Sở Công Thương

 

13

Dữ liệu hệ thống phân phối (Chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, xăng dầu)

Sở Công Thương

 

14

Dữ liệu năng lượng (Thủy điện, lưới điện)

Sở Công Thương

 

15

Dữ liệu về công nghiệp (Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp)

Sở Công Thương

 

III

THANH TRA TỈNH

16

Dữ liệu Kết luận Thanh tra

Thanh tra tỉnh

Các kết luận thanh tra kinh tế - xã hội, kiến nghị và kết quả thực hiện kết luận.

IV

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

17

Dữ liệu mạng lưới trường lớp

Sở Giáo dục và Đào tạo

Từ mầm non đến THPT, GDTX.

18

Dữ liệu cơ sở vật chất, thiết bị dạy học

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

19

Dữ liệu kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

20

Dữ liệu giáo dục nghề nghiệp địa phương

Sở Giáo dục và Đào tạo

Các trường nghề, trung tâm do tỉnh quản lý.

V

SỞ Y TẾ

21

Dữ liệu hành nghề y, dược tư nhân

Sở Y tế

Cấp phép phòng khám, nhà thuốc tư nhân.

22

Dữ liệu nhân lực y tế địa phương

Sở Y tế

 

23

Dữ liệu trang thiết bị y tế (tại các cơ sở công lập)

Sở Y tế

 

24

Dữ liệu an toàn thực phẩm (Cơ sở SXKD thực phẩm)

Sở Y tế

 

VI

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

25

Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chi tiết đến cấp xã.

26

Dữ liệu giá đất (Bảng giá và Giá cụ thể)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Phục vụ tính thuế, đền bù.

27

Dữ liệu quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Dữ liệu quan trắc hiện trạng môi trường của tỉnh (bao gồm cả dữ liệu quan trắc hiện trạng và dữ liệu quan trắc tại các trạm quan trắc môi trường do tỉnh đầu tư (nếu có))

28

Dữ liệu nguồn thải

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các cơ sở thuộc đối tượng cấp giấy phép môi trường và đăng ký môi trường cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh

29

Dữ liệu tài nguyên nước (Cấp phép)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Cấp phép tài nguyên nước do tỉnh cấp.

30

Dữ liệu khoáng sản và địa chất

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Mỏ, điểm mỏ, cấp phép khai thác vật liệu xây dựng.

31

Dữ liệu đa dạng sinh học

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Khu bảo tồn thiên nhiên địa phương.

32

Dữ liệu thủy lợi và nước sạch nông thôn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hồ đập lớn, trạm bơm lớn, công trình cấp nước tập trung nông thôn

33

Dữ liệu sản phẩm OCOP

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hồ sơ, hạng sao sản phẩm.

34

Dữ liệu đê điều và phòng, chống thiên tai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các điểm xung yếu về đê điều, Kế hoạch phòng chống thiên tai.

35

Dữ liệu kinh tế hợp tác và trang trại

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hợp tác xã nông nghiệp, trang trại.

VII

SỞ NỘI VỤ

36

Dữ liệu tổ chức bộ máy

Sở Nội vụ

Thông tin về tổ chức, bộ máy.

37

Dữ liệu thi đua - khen thưởng

Sở Nội vụ

Hồ sơ khen thưởng cấp tỉnh, cấp Nhà nước (gồm Tờ trình của Sở Nội vụ, Tờ trình của UBND tỉnh, Quyết định khen thưởng cấp tỉnh, Quyết định khen thưởng cấp Nhà nước).

38

Dữ liệu quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức viên chức

Sở Nội vụ

Bắt đầu thực hiện sau khi bố trí được kinh phí xây dựng phần mềm chuyên ngành (Dự kiến giai đoạn 2027 - 2028)

39

Dữ liệu tài liệu lưu trữ lịch sử

Sở Nội vụ

Kho lưu trữ tỉnh.

40

Dữ liệu thanh niên và công tác thanh niên

Sở Nội vụ

 

41

Dữ liệu mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa phương)

Sở Nội vụ

Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh.

VIII

SỞ XÂY DỰNG

42

Dữ liệu quy hoạch xây dựng và kiến trúc

Sở Xây dựng

Quy hoạch chung, phân khu, chi tiết 1/500.

43

Dữ liệu cấp phép xây dựng (Thẩm quyền tỉnh/xã)

Sở Xây dựng

 

44

Dữ liệu giá vật liệu xây dựng

Sở Xây dựng

Công bố giá vật liệu xây dựng địa phương.

45

Dữ liệu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Sở Xây dựng

Cấp nước, thoát nước; giao thông đô thị (đường phố, hè đường, bãi đỗ xe); Hào và tuy-nen kỹ thuật ngầm; chiếu sáng công cộng; nghĩa trang đô thị.

46

Dữ liệu kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Sở Xây dựng

Đường tỉnh, đường huyện (cũ), đường xã.

47

Dữ liệu phương tiện thủy nội địa

Sở Xây dựng

Đăng ký phương tiện thẩm quyền địa phương

48

Dữ liệu vận tải hành khách và hàng hóa

Sở Xây dựng

Luồng tuyến nội tỉnh, bến xe.

49

Dữ liệu đào tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo)

Sở Xây dựng

Quản lý các trung tâm đào tạo trên địa bàn.

IX

SỞ TÀI CHÍNH

50

Dữ liệu xúc tiến đầu tư

Sở Tài chính

Danh mục dự án mời gọi đầu tư.

51

Dữ liệu giá và thẩm định giá

Sở Tài chính

Giá thị trường địa phương.

X

SỞ TƯ PHÁP

 

 

52

Dữ liệu giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

53

Dữ liệu đấu giá tài sản

Sở Tư pháp

 

XI

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

54

Dữ liệu Di sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

55

Dữ liệu cơ sở lưu trú du lịch; doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành; khu, điểm du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

56

Dữ liệu lễ hội, sự kiện văn hóa, thông tin, thể thao, du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

57

Dữ liệu văn hóa các dân tộc Việt Nam tại tỉnh Phú Thọ

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

58

Dữ liệu hạ tầng về thiết chế văn hóa, thông tin, thể thao

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

59

Dữ liệu thành tích thể thao

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

 

B. DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG (SHARED DATA)

Dữ liệu dùng chung là dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. Dữ liệu được kết nối, chia sẻ mặc định qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP) để các cơ quan khai thác chéo, giảm thiểu giấy tờ và báo cáo thủ công.

Bao gồm (1) Dữ liệu tỉnh nhập liệu trên phần mềm Bộ (Hộ tịch, Đất đai, Lý lịch tư pháp…) cần kết nối về tỉnh; (2) Dữ liệu tỉnh tạo lập cần chia sẻ cho các sở ngành/xã.

STT

Tên Dữ liệu dùng chung

Cơ quan chia sẻ (Nguồn)

Cơ quan khai thác (Đích)

Mục đích sử dụng chính

I

NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG QUỐC GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác)

1

Dữ liệu dân cư và Định danh (VNeID)

Bộ Công an

Toàn tỉnh

Xác thực nhân thân, TTHC.

2

Dữ liệu cư trú

Bộ Công an

Các sở, UBND cấp xã

Quản lý dân cư, an ninh trật tự.

3

Dữ liệu lý lịch tư pháp (Án tích

Bộ Công an

Công an tỉnh, Sở Nội vụ

Cấp phiếu LLTP, tuyển dụng.

4

Dữ liệu xử lý vi phạm hành chính

Bộ Công an

Công an tỉnh, Sở Tư pháp, Thanh tra tỉnh

Theo dõi tái phạm, thi hành quyết định.

5

Dữ liệu Giấy phép lái xe

Bộ Công an

Công an tỉnh, Sở Xây dựng

Cấp đổi, xử lý vi phạm.

6

Dữ liệu Đăng ký xe (Ô tô)

Bộ Công an

Sở Xây dựng, Thuế tỉnh

Quản lý phương tiện.

7

Dữ liệu PCCC&CNCH (QG)

Bộ Công an

Công an tỉnh, Sở Xây dựng

Thẩm duyệt PCCC

8

Dữ liệu Ngành nghề kinh doanh có điều kiện ANTT

Bộ Công an

Công an tỉnh

Quản lý ANTT

9

Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật

Bộ Tư pháp

Các sở, ngành

Quản lý, cập nhật, khai thác văn bản quy phạm pháp luật

10

Dữ liệu Hộ tịch điện tử (Khai sinh, kết hôn…)

Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp, Y tế, UBND cấp xã

Quản lý hộ tịch, thống kê dân số.

11

Dữ liệu thi hành án dân sự

Bộ Tư pháp

Thi hành án dân sự tỉnh

Phối hợp cưỡng chế, xác minh điều kiện thi hành án; xác minh, xác nhận kết quả thi hành án

12

Dữ liệu thông tin ngăn chặn giao dịch tài sản

Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp

Công chứng, chứng thực.

13

Dữ liệu Đăng ký Doanh nghiệp

Bộ Tài chính

Thuế tỉnh

Quản lý doanh nghiệp sau đăng ký.

14

Dữ liệu Đầu tư nước ngoài (FDI)

Bộ Tài chính

Sở Tài chính

Quản lý dự án FDI.

15

Dữ liệu Đấu thầu qua mạng

Bộ Tài chính

Các chủ đầu tư

Công khai đấu thầu.

16

Dữ liệu Quản lý ngân sách (TABMIS)

Bộ Tài chính

UBND tỉnh, Sở Tài chính

Giám sát thu chi ngân sách

17

Dữ liệu mã số thuế

Tổng cục thuế

Các sở, ngành

Xác thực thông tin thuế.

18

Dữ liệu hóa đơn điện tử

Tổng cục thuế

Sở Tài chính, Quản lý thị trường

Chống thất thu thuế.

19

Dữ liệu Quản lý nợ công

Bộ Tài chính

Sở Tài chính

Quản lý nợ chính quyền địa phương.

20

Dữ liệu đất đai (VBDLIS/eMonre)

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh, UBND xã

Quản lý đất đai, tính thuế.

21

Dữ liệu Nền địa lý quốc gia

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Các sở, ngành

Nền bản đồ số dùng chung.

22

Dữ liệu Hộ nghèo, hộ cận nghèo (QG)

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường, Bảo hiểm xã hội tỉnh, UBND xã

Thực hiện chính sách an sinh.

23

Dữ liệu Hồ sơ cán bộ, công chức (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Đồng bộ CSDL Quốc gia về CBCCVC.

24

Dữ liệu Người có công (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Thực hiện chính sách ưu đãi.

25

Dữ liệu Lao động - Việc làm (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Quản lý thị trường lao động.

26

Dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Bộ Nội vụ đang triển khai xây dựng

27

Dữ liệu Bảo trợ xã hội (QG)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Chi trả trợ cấp.

28

Dữ liệu Trẻ em (QG)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em.

29

Dữ liệu Khám chữa bệnh (Liên thông)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Quản lý KCB, chuyển tuyến.

30

Dữ liệu Tiêm chủng quốc gia

Bộ Y tế

Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND xã

Quản lý tiêm chủng.

31

Dữ liệu Dược Quốc gia

Bộ Y tế

Sở Y tế

Quản lý thuốc, giá thuốc.

32

Dữ liệu An toàn thực phẩm (QG)

Bộ Y tế

Các ngành

Thanh kiểm tra ATTP.

33

Dữ liệu Bảo hiểm xã hội, BHYT

BHXH Việt Nam

Sở Y tế, Sở Nội vụ

Khám chữa bệnh, chế độ chính sách.

34

Dữ liệu Học sinh, giáo viên (CSDL Ngành)

Bộ Giáo dục à Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

Quản lý giáo dục, học bạ số.

35

Dữ liệu Văn bằng chứng chỉ (QG)

Bộ Giáo dục à Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ

Xác minh văn bằng.

36

Dữ liệu Đăng kiểm phương tiện

Bộ Xây dựng

Sở Xây dựng, Công an tỉnh

Kiểm soát phương tiện.

37

Dữ liệu thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản

Bộ Xây dựng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân

Phục vụ công tác quản lý, báo cáo dự báo

38

Dữ liệu chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Hạng I, II, III)

Bộ Xây dựng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân

Phục vụ công tác thẩm định, quản lý năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân

39

Dữ liệu Mã số vùng trồng (QG)

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xuất khẩu nông sản.

40

Dữ liệu Sở hữu công nghiệp

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ, Quản lý thị trường

Bảo vệ thương hiệu.

41

Bộ Thủ tục hành chính

Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC)

Toàn tỉnh

Công khai, minh bạch trong quản lý hành chính nhà nước, tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân truy nhập và sử dụng thông tin chính thức về thủ tục hành chính

42

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tài chính

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

43

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ KHCN

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

44

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Xây dựng

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

45

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

46

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

47

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Giáo dục và Đào tạo

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

48

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

49

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Y tế

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

50

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Công thương

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

51

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

52

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Ngoại giao

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

53

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Dân tộc và Tôn giáo

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

II

NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ TỈNH (DO TỈNH TẠO LẬP)

54

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

55

Văn bản chỉ đạo điều hành

Văn phòng UBND tỉnh

Toàn tỉnh

Quản lý văn bản, hồ sơ công việc.

56

Danh mục dùng chung (Mã định danh)

Sở Khoa học và Công nghệ

Toàn tỉnh

Đồng bộ mã xã, mã đơn vị.

57

Thông tin Hộ kinh doanh & HTX

Sở Tài chính

Thuế tỉnh, UBND xã

Quản lý thuế khoán

58

Thông tin Quy hoạch Xây dựng

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

Cấp phép xây dựng, đất đai.

59

Hồ sơ sức khỏe điện tử (HER - Tỉnh)

Sở Y tế

Các bệnh viện

Bệnh án điện tử.

60

Chỉ tiêu Kinh tế - xã hội (Real - time)

Cục Thống kê

UBND tỉnh (IOC)

Chỉ đạo điều hành

61

Dữ liệu Camera giám sát (Giao thông/An ninh)

Công an tỉnh

IOC Tỉnh

Giám sát an ninh, giao thông

 

C. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ (OPEN DATA) - MỞ RỘNG

Dữ liệu mở là tập hợp dữ liệu được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân tự do sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ. Dữ liệu được công bố rộng rãi, miễn phí trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh (Open Data Portal), định dạng máy có thể đọc được (XLS, CSV, JSON, XML, API) để người dân, doanh nghiệp và lập trình viên có thể khai thác, tái sử dụng.

STT

Nhóm dữ liệu

Tên tập dữ liệu mở

Cơ quan công bố

Tần suất cập nhật

1

Quy hoạch & Đất đai

Bản đồ Quy hoạch/Kế hoạch sử dụng đất (chi tiết đến xã).

Sở Nông nghiệp và Môi trường

(Chu kỳ 10 năm/lần)

2

 

Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Khi có thay đổi

3

Xây dựng & Đô thị

Bản đồ Quy hoạch xây dựng (Chung/Phân khu/Chi tiết).

Sở Xây dựng

Khi phê duyệt

4

 

Thông tin Dự án nhà ở, Bất động sản đủ điều kiện kinh doanh

Sở Xây dựng

Hàng quý

5

Kinh tế & Đầu tư

Danh mục dự án mời gọi đầu tư.

Sở Tài chính

Hàng quý

6

 

Tiến độ giải ngân vốn đầu tư công.

Sở Tài chính

Hàng tháng

7

 

Giá cả thị trường hàng ngày (Nông sản, VLXD).

Sở Tài chính

Hàng tuần

8

Giáo dục

Mạng lưới trường học, cơ sở giáo dục.

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hàng năm

9

 

Chỉ tiêu tuyển sinh đầu cấp.

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hàng năm

10

Y tế

Danh sách Bệnh viện, Phòng khám, Nhà thuốc đạt chuẩn.

Sở Y tế

Hàng quý

11

 

Thông tin dịch bệnh (không chứa thông tin cá nhân).

Sở Y tế

Theo sự kiện

12

Giao thông

Mạng lưới giao thông đường bộ (Tỉnh lộ, đường xã).

Sở Xây dựng

Hàng năm

13

 

Luồng tuyến xe buýt, xe khách.

Sở Xây dựng

Khi thay đổi

14

Văn hóa - Du lịch

Danh sách di sản văn hóa, lễ hội, sự kiện văn hóa - thể thao - du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Hàng năm

15

 

Danh sách cơ sở lưu trú du lịch; doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành; khu, điểm du lịch.

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Hàng năm

16

Môi trường

Kết quả quan trắc môi trường (Không khí, nước).

Sở Nông nghiệp và môi trường

Thời gian thực

17

 

Danh sách nguồn thải lớn

Sở Nông nghiệp và môi trường

Hàng năm

18

Pháp lý & Hành chính

Danh sách tổ chức hành nghề Luật, Công chứng

Sở Tư pháp

Hàng quý

19

Khoa học Công nghệ

Danh mục nhiệm vụ KH&CN (kết quả tóm tắt).

Sở Khoa học và Công nghệ

Hàng năm

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2095/QĐ-UBND ngày 29/06/2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Phú Thọ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

30

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43