Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 3116/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Phan Trọng Tấn
Ngày ban hành: 15/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3116/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 15 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU TỈNH PHÚ THỌ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.

Căn cứ Quyết định số 2095/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục Dữ liệu chủ chuyên ngành, Dữ liệu dùng chung và Dữ liệu mở tỉnh Phú Thọ;

Căn cứ Quyết định số 2645/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Từ điển dữ liệu tỉnh Phú Thọ (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Kế hoạch số 07-KH/BCĐ ngày 03/8/2026 của Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về Chiến dịch 90 ngày xây dựng, hoàn thiện Kho dữ liệu tỉnh Phú Thọ;

Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 7972/TTr-CAT-PC06 ngày 10 tháng 9 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục cơ sở dữ liệu tỉnh Phú Thọ (Chi tiết danh mục tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Công an tỉnh:

- Phối hợp với cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu trong Danh mục cơ sở dữ liệu của tỉnh rà soát, cập nhật, chuẩn hóa dữ liệu bảo đảm “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”, đáp ứng các điều kiện tích hợp với Kho dữ liệu tỉnh.

- Chủ trì hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, đơn vị tổ chức xây dựng, thu thập, cập nhật, chuẩn hóa thường xuyên, liên tục dữ liệu theo quy định.

- Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng; bảo vệ bí mật nhà nước, dữ liệu cá nhân và dữ liệu nhạy cảm theo quy định.

2. Sở Khoa học và Công nghệ:

- Chủ trì triển khai xây dựng Kho dữ liệu của tỉnh; phối hợp với các cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu trong danh mục cơ sở dữ liệu của tỉnh tổ chức triển khai, kết nối, tích hợp và đồng bộ các cơ sở dữ liệu thuộc danh mục về Kho dữ liệu của tỉnh.

- Hướng dẫn, đôn đốc, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc về kỹ thuật cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình cập nhật, bổ sung dữ liệu vào Kho dữ liệu của tỉnh.

3. Các cơ quan, đơn vị vận hành, quản lý cơ sở dữ liệu trong Danh mục cơ sở dữ liệu:

- Căn cứ danh mục được ban hành, tổ chức xây dựng, thu thập, cập nhật, chuẩn hóa thường xuyên, liên tục dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; rà soát, đề xuất bổ sung các dữ liệu dùng chung, dữ liệu chuyên ngành ngoài Danh mục cơ sở dữ liệu của tỉnh (qua Công an tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ) để kết nối, chia sẻ dữ liệu với Kho dữ liệu tỉnh.

- Phối hợp chặt chẽ với Sở Khoa học và Công nghệ, Công an tỉnh và các đơn vị liên quan thực hiện kết nối chia sẻ dữ liệu qua API hoặc phương thức kết nối phù hợp về Kho dữ liệu tỉnh.

- Triển khai các giải pháp bảo đảm an toàn thông tin phục vụ kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành về Kho dữ liệu của tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1298/QĐ-UBND ngày 05/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Phú Thọ.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Trọng Tấn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số: 3116/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên cơ sở dữ liệu

Lĩnh vực

Đơn vị quản lý, vận hành

Mô tả dữ liệu

Tần xuất cập nhật

Khả năng chia sẻ

1

CSDL Học sinh, Học viên (Cơ sở dữ liệu Người học)

Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

Thông tin định danh cá nhân (Số định danh/CCCD, họ tên, ngày sinh, nơi ở); thông tin học tập, lớp học, học bạ số, kết quả rèn luyện, khen thưởng, kỷ luật, trạng thái đi học (chuyển trường, bỏ học, tốt nghiệp).

Thường xuyên /Theo kỳ học/Theo năm học

Chia sẻ qua kết nối API/Chia sẻ có điều kiện/Tích hợp Kho dữ liệu dùng chung (IOC) của tỉnh

2

CSDL Cán bộ, Giáo viên, Nhân viên (Cơ sở dữ liệu Đội ngũ)

Quản lý Nhà giáo và Nhân sự

Sở Giáo dục và Đào tạo

Thông tin định danh (CCCD, họ tên, SĐT, email công vụ); chức vụ, vị trí công tác; trình độ chuyên môn, chứng chỉ, môn học giảng dạy, quá trình công tác, hợp đồng lao động.

Định kỳ/ Ngay khi có thay đổi biến động nhân sự

Chia sẻ qua kết nối API/Chia sẻ có điều kiện

3

CSDL Trường học và Mạng lưới giáo dục (Cơ sở dữ liệu cơ sở giáo dục)

Quản lý Cơ sở giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

Thông tin định danh trường học (Tên trường, mã trường MOET, mã định danh QĐ20); địa chỉ, cấp học, loại hình trường (công lập, tư thục); thông tin Hiệu trưởng, SĐT, email, website.

Định kỳ hằng năm/Ngay khi có thay đổi thông tin nhà trường

Chia sẻ rộng rãi/Dùng chung toàn tỉnh

4

CSDL Cơ sở vật chất và Thiết bị dạy học

Quản lý Tài sản và Cơ sở vật chất

Sở Giáo dục và Đào tạo

Thông tin số lượng phòng học (kiên cố, bán kiên cố), phòng chức năng, phòng máy tính, kết nối Internet; trang thiết bị dạy học tối thiểu, công trình vệ sinh, nước sạch, nhà thể chất.

Định kỳ 02 lần/năm học (Đầu năm và Cuối năm học)

Chia sẻ có điều kiện (Phục vụ quy hoạch, đầu tư công)

 

 

 

 

 

 

 

5

CSDL Cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Phú Thọ

Công chức, viên chức

Sở Nội vụ

- Thông tin cá nhân

- Vị trí việc làm, cơ quan/đơn vị công tác

- Chức vụ, chức danh; ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức

- Trình độ; quá trình công tác; đào tạo, bồi dưỡng

- Tiền lương và các thông tin khác theo quy định

Khi phát sinh/thay đổi

Nội bộ; chia sẻ theo phân quyền

6

CSDL Tài liệu lưu trữ của địa phương

Văn thư, lưu trữ

Sở Nội vụ

- Thông tin phông lưu trữ

- Hồ sơ, tài liệu; mục lục hồ sơ

- Tài liệu số hóa

- Thông tin mô tả, thời hạn bảo quản, tình trạng tài liệu và thông tin quản lý khác

Khi phát sinh/tiếp nhận, cập nhật tài liệu

Chia sẻ theo quy định của pháp luật về lưu trữ

7

CSDL Thi đua, khen thưởng

Thi đua, khen thưởng

Sở Nội vụ

- Thông tin tập thể, cá nhân

- Danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng

- Hồ sơ khen thưởng gồm tờ trình, quyết định khen thưởng

- Các thông tin quản lý khác theo quy định

Khi phát sinh hồ sơ/quyết định

Chia sẻ theo quy định; công khai một phần

8

CSDL Tổ chức, bộ máy

Tổ chức, biên chế

Sở Nội vụ

- Thông tin tổ chức, bộ máy cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập

- Vị trí việc làm; biên chế công chức; số lượng người làm việc

- Tinh giản biên chế; số lượng cấp phó

- Thông tin quản lý khác

Khi có thay đổi

Chia sẻ theo phân quyền; công khai một phần

9

CSDL Chính quyền địa phương và địa giới hành chính

Chính quyền địa phương

Sở Nội vụ

- Số lượng, cơ cấu đại biểu HĐND các cấp

- Thành viên UBND, lãnh đạo chính quyền địa phương

- Thôn, tổ dân phố

- Địa giới hành chính các cấp

- Thông tin quản lý khác

Khi có thay đổi

Chia sẻ theo quy định; công khai một phần

10

CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

Sở Nội vụ

- Thông tin đánh giá chất lượng bồi dưỡng

- Hoạt động đào tạo, bồi dưỡng của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng

- Kết quả đào tạo, bồi dưỡng

- Thông tin quản lý khác

Sau mỗi lớp/khóa hoặc khi phát sinh

Nội bộ; chia sẻ theo phân quyền

11

CSDL Nhân tài Việt Nam

Công chức, viên chức

Sở Nội vụ

- Thông tin cơ bản của đối tượng

- Thành tích học tập, công tác; học vị, học hàm

- Năng lực nổi trội, kết quả thực hiện nhiệm vụ

- Trình độ, kinh nghiệm thực tiễn và thông tin quản lý khác

Khi phát sinh/thay đổi theo yêu cầu, phân quyền

Nội bộ; chia sẻ theo phân quyền

12

CSDL hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

Sở Nội vụ

- Thông tin hồ sơ thành lập, tổ chức và hoạt động

- Thông tin nhân sự

- Tài sản, tài chính

- Thông tin quản lý nhà nước và thông tin liên quan khác

Khi phát sinh thủ tục/thay đổi

Chia sẻ theo quy định; công khai một phần

13

CSDL người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Lao động, việc làm

Sở Nội vụ

- Thông tin cơ bản của người lao động nước ngoài

- Giấy phép lao động; xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép

- Thông tin người sử dụng lao động

- Thông tin việc làm và thông tin quản lý khác

Khi phát sinh hồ sơ/có thay đổi

Nội bộ; chia sẻ theo phân quyền

14

CSDL giải quyết hưởng bảo hiểm thất nghiệp

Việc làm, bảo hiểm thất nghiệp

Sở Nội vụ

- Thông tin cơ bản của người lao động

- Thông tin hưởng bảo hiểm thất nghiệp

- Thông tin tiếp nhận, giải quyết hồ sơ

- Thông tin quản lý khác

Hằng ngày/khi phát sinh hồ sơ

Nội bộ; chia sẻ theo phân quyền

15

CSDL liệt sĩ, mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ

Người có công

Sở Nội vụ

- Thông tin liệt sĩ

- Thông tin thân nhân liệt sĩ

- Thông tin mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ

- Thông tin quản lý khác

Khi phát sinh/thay đổi, số hóa hồ sơ

Công khai một phần; còn lại theo phân quyền

16

CSDL người hưởng chính sách ưu đãi người có công

Người có công

Sở Nội vụ

- Thông tin cơ bản của người có công

- Thông tin hồ sơ người có công

- Thông tin thực hiện chính sách, tình hình chi trả trợ cấp

- Thông tin quản lý khác

Khi phát sinh/thay đổi

Nội bộ; chia sẻ theo phân quyền

17

CSDL về đoàn ra

Quản lý hoạt động đối ngoại

Sở Ngoại vụ

Tên đoàn; cơ quan chủ trì; trưởng đoàn, thành viên; quốc gia/vùng lãnh thổ đến; mục đích, nội dung; thời gian; chương trình; nguồn kinh phí; văn bản cho phép; kết quả chuyến công tác và các thông tin liên quan thuộc phạm vi quản lý

Khi phát sinh/thay đổi

Có điều kiện

18

CSDL về đoàn vào

Quản lý hoạt động đối ngoại

Sở Ngoại vụ

Tên đoàn; quốc gia/vùng lãnh thổ; cơ quan, tổ chức; trưởng đoàn, thành phần; mục đích, nội dung; thời gian, địa điểm; chương trình làm việc; cơ quan chủ trì đón tiếp; văn bản cho phép/chủ trương; kết quả hoạt động

Khi phát sinh/thay đổi

Có điều kiện

19

CSDL về người nước ngoài đến làm việc tại tỉnh

Lãnh sự và Di cư quốc tế

Sở Ngoại vụ

Họ tên; quốc tịch; thông tin giấy tờ xuất nhập cảnh cần thiết theo hồ sơ; cơ quan, tổ chức đề nghị; mục đích; địa điểm, thời gian làm việc; văn bản chấp thuận; kết quả xử lý hồ sơ thuộc phạm vi theo dõi, tham mưu của Sở

Khi phát sinh/thay đổi

Có điều kiện

20

CSDL về cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài

Quản lý hoạt động đối ngoại

Sở Ngoại vụ

Họ tên; cơ quan, đơn vị; chức vụ; quốc gia/vùng lãnh thổ đến; mục đích; thời gian; nguồn kinh phí; văn bản cho phép và các thông tin liên quan thuộc phạm vi theo dõi, tổng hợp của Sở

Khi phát sinh/thay đổi

Nội bộ/Có điều kiện

21

CSDL về hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và công hàm đề nghị cấp thị thực

Lãnh sự và Di cư quốc tế

Sở Ngoại vụ

Thông tin người đề nghị; cơ quan, đơn vị; chức vụ; loại hộ chiếu; thông tin hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, hủy giá trị hộ chiếu; công hàm đề nghị cấp thị thực; tình trạng và kết quả xử lý hồ sơ

Khi phát sinh/thay đổi

Nội bộ/Có điều kiện

22

CSDL về hội nghị, hội thảo quốc tế

Quản lý hoạt động đối ngoại

Sở Ngoại vụ

Tên hội nghị, hội thảo; cơ quan, đơn vị tổ chức; đối tác nước ngoài; nội dung; thời gian, địa điểm; thành phần; nguồn kinh phí; văn bản cho phép; tình hình và kết quả tổ chức

Khi phát sinh/thay đổi

Có điều kiện

23

CSDL về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Hợp tác quốc tế (Thỏa thuận quốc tế)

Sở Ngoại vụ

Tên thỏa thuận; cơ quan/bên ký kết của tỉnh; đối tác nước ngoài; quốc gia/vùng lãnh thổ; lĩnh vực hợp tác; ngày ký; thời hạn hiệu lực; cơ quan đầu mối thực hiện; tình trạng và kết quả thực hiện

Khi phát sinh/thay đổi

Có điều kiện

24

CSDL về quan hệ hợp tác và đối tác nước ngoài của tỉnh

Hợp tác quốc tế

Sở Ngoại vụ

Quốc gia, địa phương, cơ quan, tổ chức/đối tác nước ngoài; thông tin đầu mối; lĩnh vực hợp tác; quá trình thiết lập quan hệ; văn kiện hợp tác; hoạt động đã triển khai; tình hình và kết quả hợp tác

Khi phát sinh/thay đổi

Có điều kiện

25

CSDL về tổ chức phi chính phủ nước ngoài

Phi chính phủ nước ngoài

Sở Ngoại vụ

Tên tổ chức; quốc gia; thông tin đăng ký hoạt động; địa bàn, lĩnh vực hoạt động; đầu mối liên hệ; chương trình, dự án, phi dự án; thời gian hoạt động; tình hình và kết quả hoạt động trên địa bàn tỉnh

Khi phát sinh/thay đổi

Có điều kiện

26

CSDL về viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức

Phi chính phủ nước ngoài

Sở Ngoại vụ

Tên chương trình, dự án/khoản viện trợ; bên cung cấp viện trợ; cơ quan chủ khoản viện trợ/đơn vị tiếp nhận; mục tiêu; lĩnh vực; địa bàn; giá trị viện trợ; thời gian thực hiện; tình hình và kết quả thực hiện thuộc phạm vi theo dõi của Sở

Khi phát sinh/thay đổi

Có điều kiện

27

CSDL về người Phú Thọ ở nước ngoài

Công tác người Việt Nam ở nước ngoài

Sở Ngoại vụ

Thông tin tổng hợp về người Phú Thọ ở nước ngoài; quốc gia/vùng lãnh thổ cư trú; nhóm đối tượng, lĩnh vực hoạt động; thông tin hội, đoàn; chuyên gia, trí thức, doanh nhân; hoạt động kết nối và đóng góp cho tỉnh

Khi phát sinh và định kỳ

Có điều kiện

28

CSDL về ngoại giao văn hóa và thông tin đối ngoại

Ngoại giao văn hóa, thông tin đối ngoại

Sở Ngoại vụ

Chương trình, kế hoạch, sự kiện; hoạt động quảng bá hình ảnh địa phương; nội dung, sản phẩm, ấn phẩm thông tin đối ngoại; đối tác; quốc gia/địa bàn triển khai; tình hình và kết quả thực hiện

Khi phát sinh và định kỳ

Có điều kiện

29

CSDL số liệu doanh nghiệp

Thuế

Thuế tỉnh

- Số lượng doanh nghiệp thành lập mới trong tháng, lũy kế đến thời điểm báo cáo;

- Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm báo cáo;

- Số lượng doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh tại thời điểm báo cáo;

- Số lượng doanh nghiệp giải thể, chấm dứt hoạt động kinh doanh trong tháng, lũy kế đến thời điểm báo cáo;

- Số lượng doanh nghiệp không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký trong tháng, lũy kế đến thời điểm báo cáo.

Hằng tháng

Nội bộ

30

CSDL số thu Ngân sách nhà nước

Thuế

Thuế tỉnh

Tổng thu nội địa trong năm lũy kế đến thời điểm báo cáo (so sánh với dự toán hội đồng nhân dân tỉnh giao và so sánh với cùng kỳ).

Hằng tháng

Nội bộ

31

CSDL số liệu giải ngân vốn đầu tư công

Kho bạc Nhà nước

Kho bạc nhà nước khu vực VIII

Tổng số vốn giải ngân đến thời điểm báo cáo

Hằng tháng

Nội bộ

32

CSDL xuất khẩu nông, lâm sản

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số cơ sở xuất khẩu nông, lâm sản theo từng tháng; sản lượng nông lâm sản xuất khẩu, giá trị sản phẩm xuất khẩu trên địa bàn tỉnh

1 lần/ tháng

Công khai

33

CSDL hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số cuộc kiểm tra, tổng số cơ sở kiểm tra, số vụ vi phạm, tổng số tiền xử phạt vi phạm trên địa bàn tỉnh

1 lần/6 tháng

Công khai

34

CSDL hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê tên đơn vị khai thác, đơn vị được cấp phép, địa chỉ đơn vị được cấp phép

1 lần/6 tháng

Công khai

35

CSDL hoạt động thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh tại đô thị và nông thôn (tính tại các xã, phường); Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt tại đô thị và nông thôn được thu gom xử lý; Tỷ lệ thu gom xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại đô thị và nông thôn

1 lần/3 tháng

Công khai

36

CSDL hoạt động thu gom, xử lý chất thải nguy hại và tỷ lệ chất thải y tế

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê Tổng lượng chất thải rắn nguy hại và chất thải y tế phát sinh; Tổng lượng chất thải rắn nguy hại và chất thải y tế được thu gom, xử lý; Tỷ lệ chất thải rắn nguy hại và chất thải y tế được thu gom, xử lý

1 lần/năm

Công khai

37

CSDL nguồn thải

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số Giấy phép môi trường; số Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.

Khi có thay đổi

Công khai

38

CSDL quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê kết quả phân tích về kết quả quan trắc chất lượng môi trường: nước mặt, nước dưới đất, không khí, đất, trầm tích

1 lần/3 tháng

Công khai

39

CSDL cây hàng năm

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê Diện tích; Năng suất; Sản lượng cây lúa, cây ngô, cây rau các loại theo mùa vụ (Vụ đông, vụ xuân, vụ mùa); So sánh cùng kỳ năm trước

1 lần/tháng

Công khai

40

CSDL cây lâu năm

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê diện tích; Sản lượng của một số đối tượng cây trồng (chè, bưởi, cam, chuối); So sánh cùng kỳ năm trước

1 lần/6 tháng

Công khai

41

CSDL mã số vùng trồng

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê mã số vùng trồng (nội địa và xuất khẩu); Tên mã số vùng trồng; thông tin người đại diện; thông tin vùng trồng (loại cây trồng theo mã, số hộ tham gia, diện tích); định dạng mã số vùng trồng; thị trường xuất khẩu; mã số thị trường xuất khẩu

1 lần/tháng

Công khai

42

CSDL mã số cơ sở đóng gói

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê mã số cơ sở đóng gói; Tên cơ sở; địa chỉ; thông tin người đại diện; thông tin về cơ sở (sản phẩm theo mã, diện tích, công suất); định dạng mã số; thị trường xuất khẩu

1 lần/tháng

Công khai

43

CSDL đàn vật nuôi

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số lượng đàn vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm) 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước

1 lần/6 tháng

Công khai

44

CSDL sản phẩm chăn nuôi

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê Sản lượng thịt hơi các loại; Sản lượng sữa; Sản lượng trứng gia cầm 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước

1 lần/6 tháng

Công khai

45

CSDL hoạt động sản xuất, nuôi trồng thuỷ sản

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê Diện tích nuôi trồng; Sản lượng nuôi trồng; Số lượng lồng nuôi (trên sông, trên hồ); Sản lượng con giống thủy sản 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước

1 lần/quý

Công khai

46

CSDL trang trại quy mô lớn

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước

1 lần/6 tháng

Công khai

47

CSDL cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước

1 lần/6 tháng

Công khai

48

CSDL Hành nghề thú y

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số cơ sở được cấp Giấy chứng nhận Hành nghề thú y 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước

1 lần/tháng

Công khai

49

CSDL cơ sở đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số cơ sở được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước

1 lần/tháng

Công khai

50

CSDL cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số cơ sở được cấp giấy chứng nhận cơ sở, vùng An toàn dịch bệnh động vật 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước

1 lần/6 tháng

Công khai

51

CSDL kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số Giấy giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật ra khỏi địa bàn cấp tỉnh 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước

1 lần/tuần

Công khai

52

CSDL rừng trồng mới tập trung

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê diện tích rừng trồng mới tập trung 6 tháng đầu năm/ cuối năm

1 lần/tháng

Công khai

53

CSDL sản lượng gỗ khai thác

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê sản lượng gỗ khai thác theo diện tích

1 lần/tháng

Công khai

54

CSDL diện tích có rừng

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê tổng diện tích có rừng

1 lần/năm

Công khai

55

CSDL tỷ lệ che phủ rừng

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê Tỉ lệ che phủ rừng

1 lần/năm

Công khai

56

CSDL cơ sở giống cây trồng lâm nghiệp

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số cơ sở giống cây trồng lâm nghiệp

1 lần/năm

Công khai

57

CSDL cơ sở nuôi loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật thuộc phụ lục cites

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số cơ sở nuôi loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật thuộc phụ lục cites

1 lần/năm

Công khai

58

CSDL sản phẩm OCOP

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số lượng sản phẩm OCOP, tên sản phẩm, tên chủ thể, địa chỉ và hạng sao

1 lần/6 tháng

Công khai

59

CSDL làng nghề, nghề truyền thống

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê tên nghề truyền thống, làng nghề, địa chỉ và năm công nhận

1 lần/6 tháng

Công khai

60

CSDL Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê tên hợp tác xã theo địa bàn xã, địa chỉ, người đại diện

1 lần/6 tháng

Công khai

61

CSDL mực nước tại các hồ chứa

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê tên công trình, mực nước dâng bình thường (hoặc thiết kế), mực nước nhỏ nhất (min); mực nước lớn nhất (max)

1 lần/tháng

Công khai

62

CSDL hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê tên tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước; địa chỉ; đơn vị được cấp phép

1 lần/6 tháng

Công khai

63

CSDL Giấy phép hoạt động khoáng sản còn hiệu lực

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê số giấy phép, tên đơn vị được cấp phép, vị trí khu vực khai thác, diện tích khai thác, trữ lượng khai thác, công suất khai thác, thời hạn được cấp phép

1 lần/6 tháng

Công khai

64

CSDL làm sạch dữ liệu đất đai

Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống Kê Tổng Số Trên Toàn Tỉnh; Thống Kê Theo Hiện Trạng; Thông Tin Còn Thiếu; Số Liệu Chi Tiết Các Văn Phòng Chi Nhánh; Số Liệu Chi Tiết Xã/ Phường

Hàng ngày

Công khai

65

CSDL Cụm công nghiệp

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên Cụm công nghiệp

- Địa chỉ

- Trạng thái hoạt động

- Chủ đầu tư

- Tổng mức đầu tư

- Tổng diện tích đất

- Diện tích đất công nghiệp

Khi có thay đổi

Công khai

66

CSDL Chợ

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên chợ

- Địa chỉ

- Phân hạng

- Diện tích thửa đất (m2)

- Trạng thái

- Nguồn vốn

Khi có thay đổi

Công khai

67

CSDL Siêu thị

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên doanh nghiệp

- Mã số doanh nghiệp

- Địa chỉ doanh nghiệp

- Tên siêu thị

- Địa chỉ siêu thị

- Diện tích kinh doanh

- Phân hạng

Khi có thay đổi

Công khai

68

CSDL Trung tâm thương mại

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên Trung tâm thương mại

- Địa chỉ Trung tâm thương mại

- Tên doanh nghiệp (chủ đầu tư)

- Mã số doanh nghiệp

- Địa chỉ doanh nghiệp

- Diện tích kinh doanh

- Phân hạng

Khi có thay đổi

Công khai

69

CSDL Cửa hàng xăng dầu

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên doanh nghiệp

- Mã số doanh nghiệp

- Địa chỉ doanh nghiệp

- Tên cửa hàng

- Địa chỉ cửa hàng

Khi có thay đổi

Công khai

70

CSDL Thương nhân đầu mối xăng dầu

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên doanh nghiệp

- Mã số doanh nghiệp

- Địa chỉ doanh nghiệp

Khi có thay đổi

Công khai

71

CSDL Thương nhân phân phối xăng dầu

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên doanh nghiệp

- Mã số doanh nghiệp

- Địa chỉ doanh nghiệp

Khi có thay đổi

Công khai

72

CSDL Kho xăng dầu

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên kho

- Đơn vị quản lý

- Địa điểm

- Sức chứa

Khi có thay đổi

Công khai

73

CSDL Trung tâm Logistic

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên doanh nghiệp

- Mã số doanh nghiệp

- Địa chỉ doanh nghiệp

- Tên trung tâm

- Địa chỉ trung tâm

- Diện tích

Khi có thay đổi

Công khai

74

CSDL Hồ đập công trình thủy điện

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên công trình

- Địa chỉ công trình

- Tên chủ dự án

- Địa chỉ doanh nghiệp

Khi có thay đổi

Công khai

75

CSDL Trạm biến áp 500kV

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên trạm

- Địa chỉ

- Công suất

Khi có thay đổi

Công khai

76

CSDL Trạm biến áp 220kV

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên trạm

- Địa chỉ

- Công suất

Khi có thay đổi

Công khai

77

CSDL Trạm biến áp 110kV

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên trạm

- Địa chỉ

- Công suất

Khi có thay đổi

Công khai

78

CSDL Doanh nghiệp sử dụng năng lượng trọng điểm

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên doanh nghiệp

- Địa chỉ doanh nghiệp

- Ngành nghề

- Tiêu thụ năng lượng (TOE)

Khi có thay đổi

Công khai

79

CSDL Doanh nghiệp sử dụng hóa chất

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên doanh nghiệp

- Mã số doanh nghiệp

- Địa chỉ doanh nghiệp

Khi có thay đổi

Công khai

80

CSDL Doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh hóa chất

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên doanh nghiệp

- Mã số doanh nghiệp

- Địa chỉ doanh nghiệp

Khi có thay đổi

Công khai

81

CSDL Doanh nghiệp kinh doanh hóa chất

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên doanh nghiệp

- Mã số doanh nghiệp

- Địa chỉ doanh nghiệp

Khi có thay đổi

Công khai

82

CSDL Doanh nghiệp sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

Công Thương

Sở Công Thương

- Tên doanh nghiệp

- Mã số doanh nghiệp

- Địa chỉ doanh nghiệp

- Địa điểm sử dụng

- Giấy phép

- Tình trạng kho

Khi có thay đổi

Công khai

83

CSDL về giải ngân vốn đầu tư công dự án quản lý cấp tỉnh

Đầu tư công

Sở Tài chính

- Tên dự án

- Tổng mức đầu tư

- Tổng số vốn giao

- Tổng vốn đã giải ngân

- Tỷ lệ % giải ngân so với tổng vốn giao

- Tỷ lệ % giải ngân so với tổng vốn đã phân bổ

Hàng tháng

Công khai

84

CSDL về dự án đầu tư công

Đầu tư công

Sở Tài chính

- Tên dự án

- Tên chủ đầu tư

- Nhóm dự án

- Địa điểm thực hiện dự án

- Thời gian thực hiện dự án

- Tổng mức đầu tư, nguồn vốn.

Hàng tháng

Công khai

85

CSDL Báo cáo tình hình Quyết toán dự án hoàn thành

Đầu tư công

Sở Tài chính

- Số thứ thự

- Tên dự án

- Nhóm Dự án khởi công

- hoàn thành

- Địa điểm xây dựng

- Tổng mức đầu tư, dự toán điều chỉnh lần cuối

- Giá trị đề nghị quyết toán

- Giá trị quyết toán được phê duyệt

- Kinh phí đã được thanh toán đến thời điểm lập báo cáo quyết toán

- Chênh lệch tăng, giảm

- Công nợ phải thu, phải trả

Hàng tháng

Công khai

86

CSDL về Giải ngân vốn đầu tư công (cấp xã)

Đầu tư công

Sở Tài chính

- Tổng số vốn giao;

- Số vốn đã phân bổ chi tiết;

- Số vốn chưa phân bổ chi tiết;

- Số vốn đã giải ngân;

- Tỷ lệ % so với số vốn giao;

- Tỷ lệ % so với số vốn đã phân bổ chi tiết;

- Số vốn còn lại chưa giải ngân

Khi có thay đổi

Liên thông BTC

87

CSDL về đơn vị hành chính sự nghiệp

HCSN

Sở Tài chính

- Tên đơn vị hành chính sự nghiệp;

- Đơn vị quản lý trực tiếp;

- Số biên chế được giao, số biên chế có mặt;

- Kinh phí giao (tự chủ, kinh phí không tự chủ);

- Kinh phí thực hiện;

- Kinh phí tiết kiệm

Khi có thay đổi

Công Khai

88

CSDL về đơn vị sự nghiệp công lập

Hành chính sự nghiệp

Sở Tài chính

- Tên đơn vị sự nghiệp công lập;

- Đơn vị quản lý trực tiếp;

- Số người hưởng lương từ NSNN; Số người hưởng lương từ nguồn thu;

- Số người có mặt;

- Kinh phí giao (chi thường xuyên giao tự chủ, chi thường xuyên không giao tự chủ);

- Kinh phí thực hiện, nguồn thu sự nghiệp, chi từ nguồn thu sự nghiệp, trích lập quỹ.

Khi có thay đổi

Công Khai

89

CSDL về giá tỉnh Phú Thọ

 

 

 

 

 

89.1

Giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục báo cáo giá thị trường theo quy định của Bộ Tài chính

Quản lý giá

Sở Tài chính

Thu thập thông tin giá một số mặt hàng phổ biến theo quy định, cấu trúc dữ liệu bao gồm:

- Mã hàng hóa dịch vụ

- Tên hàng hóa, dịch vụ

- Đơn vị tính

- Loại giá của hàng hóa, dịch vụ.

- Giá kỳ trước

- Giá kỳ này

- Địa bàn

- Nguồn thông tin của hàng hóa dịch vụ

- Kỳ báo cáo

- Thông tin ghi chú của hàng hóa dịch vụ

Định kỳ hàng tháng

Liên thông BTC, Công khai

89.2

Giá hàng hóa dịch vụ do nhà nước định giá

Quản lý giá

Sở Tài chính

Giá các hàng hóa dịch vụ do Nhà nước định giá, cấu trúc dữ liệu bao gồm:

- Số văn bản ban hành, quy định giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá

- Ngày ban hành văn bản

- Ngày văn bản bắt đầu có hiệu lực

- Ngày văn bản kết thúc hiệu lực

- Mã hàng hóa dịch vụ

- Tên hàng hóa, dịch vụ

- Đơn vị tính

- Loại giá hàng hóa

- Các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ.

- Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá

- Địa bàn

- Cơ quan ban hành văn bản

- Thông tin ghi chú của hàng hóa dịch vụ

Trong vòng 30 ngày sau khi ban hành văn bản quy định

Liên thông BTC, Công khai

89.3

Nhóm giá hàng hóa, dịch vụ đăng ký, kê khai

Quản lý giá

Sở Tài chính

Danh mục các hàng hóa, dịch vụ đăng ký, kê khai, cấu trúc dữ liệu bao gồm:

- Loại hồ sơ (đăng ký giá, kê khai giá)

- Loại giá là Giá xuất nhập khẩu hay Giá áp dụng trong nước

- Mã doanh nghiệp đăng ký giá, kê khai giá

- Số công văn đăng ký, kê khai giá của doanh nghiệp

- Ngày đăng ký, kê khai giá theo công văn đăng ký giá

- Ngày giá đăng ký, kê khai có hiệu lực

- Tỷ giá đối với loại giá xuất nhập khẩu

- Mã quốc gia xuất/ nhập khẩu.

- Mã chi nhánh của doanh nghiệp đăng ký giá, kê khai giá.

- Mã kho hàng của doanh nghiệp đăng ký giá, kê khai giá.

- Mã tỉnh thành áp dụng giá của doanh nghiệp.

- Mã đối tượng áp dụng giá của doanh nghiệp đăng ký giá, kê khai giá.

- Mã hình thức thanh toán tương ứng

- Loại giá tương ứng trong danh mục Loại giá

- Mã hàng hóa dịch vụ đăng ký giá của doanh nghiệp

- Các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ.

- Đơn vị tính

- Mức giá đăng ký, kê khai cũ (nếu có)

- Mức giá đăng ký, kê khai mới hoặc đăng ký, kê khai lần đầu

- Ghi chú

Khi có phát sinh

Liên thông BTC, Công khai

89.4

Giá tính lệ phí trước bạ do UBND tỉnh quy định

Quản lý giá

Sở Tài chính

- Mã địa bàn

- Số văn bản do UBND tỉnh ban hành

- Ngày ban hành văn bản

- Ngày bắt đầu hiệu lực

- Ngày kết thúc hiệu lực

- Mã đơn vị

- Danh sách đối tượng tính lệ phí trước bạ chi tiết và giá tính của mỗi đối tượng trong kỳ báo cáo

- Mã đối tượng chịu lệ phí trước bạ

- Giá tính lệ phí trước bạ

- Mã địa bàn tương ứng trong danh mục địa bàn

- Mã đối tượng

- Tên đối tượng

- Mã đơn vị tính tương ứng trong danh mục đơn vị tính

- Mã đối tượng cấp cha

Khi có phát sinh

Liên thông BTC, Công khai

89.5

Dữ liệu giá hàng hóa, dịch vụ khác

Quản lý giá

Sở Tài chính

- Mã hàng hóa, dịch vụ hoặc mã đối tượng

- Tên hàng hóa, dịch vụ hoặc tên đối tượng

- Mã loại giá

- Mã Nguồn dữ liệu

- Mã địa bàn

- Mã quốc gia

- Giá giao dịch kỳ này

- Điểm giao dịch

- Các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ.

- Mã Loại số liệu

- Mã kỳ báo cáo chi tiết

- Mã kỳ báo cáo chi tiết

- Năm của kỳ dữ liệu

- Số văn bản hành quy định về giá

- Ngày ban hành văn bản

- Ngày văn bản bắt đầu có hiệu lực

Khi có phát sinh

Liên thông BTC, Công khai

90

CSDL Quyết toán thu NSNN

Quyết toán ngân sách

Sở Tài chính

- Cấp; Nhóm; Tiểu nhóm; Mục; Tiểu mục

- Nội dung

- Số quyết toán NSNN;

- Ngân sách cấp tỉnh;

- Ngân sách cấp xã.

Hằng năm

Liên thông BTC

91

CSDL Quyết toán chi NSĐP

Quyết toán ngân sách

Sở Tài chính

Cấp; Chương; Loại; Khoản; Mục; Tiểu mục; Nội dung; Số Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh; ngân sách cấp xã.

Hằng năm

Liên thông BTC

92

CSDL thực hiện Dự toán thu NSNN

Công khai ngân sách

Sở Tài chính

- Thực hiện thu theo lĩnh vực trong kỳ;

- Lũy kế thực hiện từ đầu năm

Theo quý, 6 tháng, năm

Công khai

93

CSDL thực hiện dự toán chi Ngân sách tỉnh; xã

Công khai ngân sách

Sở Tài chính

- Thực hiện chi theo lĩnh vực trong kỳ;

- Lũy kế thực hiện từ đầu năm.

Theo quý, 6 tháng, năm

Công khai

94

CSDL Công khai Dự toán trình HĐND

Công khai ngân sách

Sở Tài chính

- Tên báo cáo;

- Năm báo cáo;

- Biểu mẫu;

- Số báo cáo/ văn bản công bố;

- Ngày công khai.

Hằng năm

Công khai

95

CSDL Công khai Dự toán được HĐND Quyết định

Công khai ngân sách

Sở Tài chính

- Tên báo cáo;

- Năm báo cáo;

- Biểu mẫu;

- Số quyết định/ văn bản công bố;

- Ngày công khai.

Hằng năm

Công khai

96

CSDL Công khai Quyết toán ngân sách

Công khai ngân sách

Sở Tài chính

Nghị quyết được HĐND tỉnh phê chuẩn Quyết toán

Hằng năm

Công khai

97

CSDL xúc tiến đầu tư

Dự án trong nước và FDI

Sở Tài chính

- Tên dự án

- Địa điểm thực hiện

- Hiện trạng đất đai

- Thông tin các quy hoạch đã phê duyệt

- Mục tiêu của dự án

- Quy mô đầu tư

- Diện tích sử dụng đất dự kiến hoặc diện tích nhà xưởng sử dụng

- Tổng vốn đầu tư dự kiến

- Hình thức đầu tư dự kiến

- Thông tin đặc thù từng dự án

- Cơ quan đầu mối liên hệ cung cấp thông tin

Hàng tháng

Công khai

98

CSDL về đăng ký doanh nghiệp

Đăng ký kinh doanh

Sở Tài chính

- Số doanh nghiệp thành lập mới

- Số vốn đăng ký

- Số doanh nghiệp đã giải thể

- Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động

- Số doanh nghiệp hoạt động trở lại

- Số doanh nghiệp đang hoạt động

Khi có thay đổi

Liên thông BTC

99

CSDL về Liên hiệp Hợp tác xã (LHHTX), Hợp tác xã (HTX)

Đăng ký kinh

doanh

Sở Tài chính

- Số LHHTX, HTX thành lập mới

- Số LHHTX, HTX đã giải thể

- Số LHHTX, HTX tạm ngừng hoạt động

- Số LHHTX, HTX hoạt động trở lại

- Số LHHTX, HTX đang hoạt động

Khi có thay đổi

Liên thông BTC

100

CSDL thông tin doanh nghiệp, Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác xã

Đăng ký kinh doanh

Sở Tài chính

- Tên doanh nghiệp, Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác xã

- Mã số thuế

- Địa chỉ

- Người đại diện pháp luật

Khi có thay đổi

Liên thông BTC

101

CSDL về Dự án đầu tư ngoài ngân sách của Nhà đầu tư trong nước

Tài chính (Đầu tư ngoài ngân sách)

Sở Tài chính

- Số Văn bản và ngày tháng của cơ quan quyết định.

- Tên nhà đầu tư.

- Tên dự án đầu tư.

- Mục tiêu/Quy mô dự án.

- Tổng vốn đầu tư.

Thời hạn hoạt động của dự án.

- Địa điểm thực hiện dự án.

- Tiến độ thực hiện dự án được phê duyệt.

- Tình trạng hoạt động của dự án.

- Kết quả thực hiện (theo Báo cáo định kỳ của Nhà đầu tư).

Khi có thay đổi, điều chỉnh

Công khai, liên thông BTC

102

CSDL tình hình sắp xếp nhà, đất dôi dư

Quản lý công sản

Sở Tài chính

Thông tin dữ liệu theo dõi, tổng hợp tình hình sắp xếp nhà, đất dôi dư sau khi sắp xếp tổ chức bộ máy, sắp xếp đơn vị hành chính tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, bao gồm:

- Địa chỉ nhà, đất dôi dư;

- Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý trước khi dôi dư;

- Diện tích đất dôi dư (m2);

- Nguyên giá đất (đồng);

- Diện tích sàn xây dựng nhà dôi dư (m2);

- Giá trị nhà dôi dư (gồm: Nguyên giá nhà (đồng); Giá trị còn lại nhà (đồng) (không bắt buộc);

- Trạng thái trước xử lý.

Cập nhật khi có phát sinh và báo cáo định kỳ

Liên thông Bộ Tài chính, Công khai

103

CSDL tổng kiểm kê tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

Quản lý tài sản

công

Sở Tài chính

Thông tin dữ liệu tổng kiểm kê tài sản cố định tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị (phục vụ lập báo cáo kiểm kê theo quyết định và theo dõi tình hình sử dụng tài sản), bao gồm:

- Loại tài sản;

- Mã tài sản;

- Tên tài sản;

- Năm đưa vào sử dụng;

- Chỉ tiêu về số lượng (gồm: Đơn vị tính; Theo sổ kế toán; Theo thực tế kiểm kê; Chênh lệch);

- Chỉ tiêu về hiện vật (gồm: Đơn vị tính; Theo sổ kế toán; Theo thực tế kiểm kê; Chênh lệch);

- Chỉ tiêu về giá trị

- Giá trị đầu tư nâng cấp, mở rộng, cải tạo (đồng)

- Vị trí của tài sản

- Tình hình hạch toán & Tình trạng của tài sản;

- Ghi chú.

Cập nhật khi có phát sinh và báo cáo định kỳ

Liên thông Bộ Tài chính, Công khai

104

CSDL tổng kiểm kê tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ

Quản lý tài sản công

Sở Tài chính

Thông tin biên bản kiểm kê của 19 nhóm tài sản công phục vụ tổng kiểm kê, bao gồm:

- Tên biên bản kiểm kê (ứng với từng nhóm tài sản);

- Đơn vị kiểm kê & Ngày kiểm kê;

- Thành viên tổ kiểm kê (gồm: Tổ trưởng; Tổ phó; Tổ viên; chức vụ);

- Danh mục tài sản kiểm kê chi tiết theo từng nhóm;

- Số liệu kiểm kê chi tiết (gồm: Số lượng; Hiện vật; Giá trị; Tình trạng hạch toán; Tình trạng tài sản);

- Chữ ký xác nhận của thành viên tổ kiểm kê.

Cập nhật khi có phát sinh và báo cáo định kỳ

Liên thông Bộ Tài chính, Công khai

105

CSDL tiến độ kiểm kê tài sản công

Quản lý tài sản công

Sở Tài chính

Thông tin dữ liệu báo cáo tiến độ kiểm kê, thành lập Ban chỉ đạo, ban hành Kế hoạch và kết quả thực hiện báo cáo tại các đơn vị, bao gồm:

- Mã đơn vị & Tên đơn vị báo cáo;

- Tiến độ thành lập Ban chỉ đạo kiểm kê ;

- Tiến độ ban hành Kế hoạch kiểm kê;

- Tiến độ tập huấn, triển khai;

- Tiến độ thực hiện gửi báo cáo kết quả kiểm kê.

Cập nhật định kỳ theo đợt kiểm kê

Liên thông Bộ Tài chính, Công khai

106

CSDL báo cáo kết quả kiểm kê tài sản công

Quản lý tài sản công

Sở Tài chính

Thông tin tổng hợp báo cáo kết quả kiểm kê tài sản công phục vụ gửi, duyệt, khóa và kết xuất báo cáo, bao gồm:

- Báo cáo đơn vị

- Báo cáo tổng hợp theo Loại hình đơn vị (LHĐV);

- Báo cáo tổng hợp chung;

- Báo cáo tài sản chưa xác định giá trị;

- Báo cáo tài sản đã xác định giá trị;

- Trạng thái báo cáo;

- Yêu cầu mở khóa báo cáo.

Cập nhật định kỳ theo đợt kiểm kê

Liên thông Bộ Tài chính, Công khai

107

CSDL giám định tư pháp

Tư pháp

Sở Tư pháp

* Đối với tổ chức:

- Tên tổ chức

- Quyết định thành lập

- Địa chỉ tổ chức

- Lĩnh vực chuyên môn

- Số năm kinh nghiệp

* Đối với cá nhân:

- Họ và tên

- Ngày, tháng, năm sinh

- Đơn vị công tác

- Ngày tháng công nhận

- Lĩnh vực giám định

- Số năm kinh nghiệm

Khi có thay đổi

Công khai

108

CSDL đấu giá tài sản

Tư pháp

Sở Tư pháp

- Tên doanh nghiệp

- Số quyết định/ Giấy đăng ký hoạt động

- Địa chỉ hoạt động

- Năm hoạt động

- Người đại diện của tổ chức/ đơn vị

- Họ tên đấu giá viên

- Tổ chức hành nghề đấu giá

- Số thẻ đấu giá viên

- Ngày quyết định

Khi có thay đổi

Công khai

109

CSDL Chương trình phát triển nhà ở

Xây dựng

Sở Xây dựng

Chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh là văn bản định hướng chiến lược dài hạn do UBND cấp tỉnh xây dựng và phê duyệt nhằm quản lý, thúc đẩy thị trường và quỹ nhà ở tại địa phương

Định kỳ theo quý

Công khai

110

CSDL Kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh

Xây dựng

Sở Xây dựng

Kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh là văn bản quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nhằm cụ thể hóa chương trình phát triển nhà ở địa phương

Định kỳ theo quý

Công khai

111

CSDL Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở xã hội

Xây dựng

Sở Xây dựng

Danh sách, thông tin về các dự án nhà ở xã hội đang triển khai trên địa bàn tỉnh

Định kỳ theo quý

Công khai

112

CSDL Danh sách các tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản

Xây dựng

Sở Xây dựng

Danh sách các sàn giao dịch bất động sản, các tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản được cấp phép trong kỳ báo cáo

Định kỳ theo quý

Công khai

113

CSDL Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

Xây dựng

Sở Xây dựng

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản trong kỳ báo cáo

Định kỳ theo quý

Công khai

114

CSDL về phát triển đô thị

Xây dựng

Sở Xây dựng

Dữ liệu về đô thị, chương trình phát triển đô thị, kế hoạch phát triển đô thị và các chỉ tiêu báo cáo phát triển đô thị cấp tỉnh/thành phố, đô thị và phường trên địa bàn tỉnh

Định kỳ hàng tháng

Công khai

115

CSDL cấp nước sạch và thoát nước đô thị

Xây dựng

Sở Xây dựng

- Dữ liệu về doanh nghiệp cấp nước, công suất thiết kế/vận hành nhà máy nước, sản lượng, tỷ lệ thất thoát, giá nước, tỷ lệ dân số được cấp nước qua hệ thống tập trung.

- Dữ liệu về nhà máy xử lý nước thải: tên, địa chỉ, tọa độ, công suất thiết kế/vận hành, phạm vi thu gom, tỷ lệ dân số được cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý nước thải, giá dịch vụ thoát nước

Theo biến động thực tế; làm sạch định kỳ tối thiểu 1 lần/tháng

Công khai

116

CSDL Quản lý chất lượng công trình xây dựng và Quản lý an toàn trong thi công xây dựng

Xây dựng

Sở Xây dựng

Thông tin công trình xây dựng, sự cố công trình xây dựng, đánh giá an toàn công trình, quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng và tổ chức, hoạt động giám định tư pháp

Định kỳ theo năm

Công khai

117

CSDL Quản lý Phòng thí nghiệm chuyên ngành và trạm thí nghiệm

Xây dựng

Sở Xây dựng

Điều kiện cơ sở vật chất, máy móc, thiết bị thí nghiệm; năng lực và hiện trạng hoạt động theo thông tin tự công bố của các phòng TN/trạm thí nghiệm

Định kỳ theo năm

Công khai

118

CSDL giá vật liệu xây dựng

Xây dựng

Sở Xây dựng

Công bố giá vật liệu xây dựng địa phương.

Khi có thay đổi

Công khai

119

CSDL về cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Đào tạo lái xe

Sở Xây dựng

Thông tin về giáo viên dạy thực hành lái xe và việc cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe, phục vụ công tác quản lý đào tạo lái xe.

Định kỳ hằng năm

Công khai

120

CSDL dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng

Xây dựng

Sở Xây dựng

Cơ sở dữ liệu (CSDL) về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng là hệ thống dữ liệu số chuyên ngành, thống nhất trên phạm vi toàn quốc, lưu trữ toàn bộ thông tin từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện cho đến khi hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng

Liên tục

Công khai

121

CSDL về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông

Kết cấu hạ tầng giao thông

Sở Xây dựng

Dữ liệu cơ sở về hệ thống đường bộ và các tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc phạm vi quản lý, gồm: tuyến, đoạn tuyến, lý trình, chiều dài, cấp đường, kết cấu mặt đường, cầu, cống, hệ thống an toàn giao thông và các tài sản liên quan.

Cập nhật khi có biến động, đầu tư xây dựng, sửa chữa, nâng cấp, điều chuyển hoặc thay đổi hiện trạng tài sản

Công khai

122

CSDL Thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Xây dựng

Sở Xây dựng

Báo cáo thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập;

Mã TTHC: 1.014155

Định kỳ hàng tháng

Công khai

123

CSDL Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Xây dựng

Sở Xây dựng

Quyết định Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014156

Định kỳ hàng tháng

Công khai

124

CSDL Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Xây dựng

Sở Xây dựng

Báo cáo Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014157

Định kỳ hàng tháng

Công khai

125

CSDL Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Xây dựng

Sở Xây dựng

Quyết định Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014158

Định kỳ hàng tháng

Công khai

126

CSDL Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Xây dựng

Sở Xây dựng

Dữ liệu về các đồ án quy hoạch đã được ban hành

Mã TTHC: 1.014159

Theo biến động thực tế khi có yêu cầu cung cấp

Công khai

127

CSDL Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh (GRDP)

Thống kê Kinh tế - xã hội

Thống kê tỉnh

- Tốc độ tăng trưởng GRDP (theo 3 nhóm ngành, thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm);

- Quy mô GRDP theo giá hiện hành; cơ cấu kinh tế

Quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Công khai

128

CSDL Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Thống kê Kinh tế - xã hội

Thống kê tỉnh

Diện tích, năng suất, sản lượng; tổng đàn gia súc, gia cầm; sản lượng thủy sản; sản lượng gỗ khai thác

Mùa vụ, 6 tháng, năm

Công khai

129

CSDL Công nghiệp

Thống kê Kinh tế - xã hội

Thống kê tỉnh

Chỉ số sản xuất công nghiệp, Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Công khai

130

CSDL Thương mại, dịch vụ

Thống kê Kinh tế - xã hội

Thống kê tỉnh

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng; Doanh thu vận tải; sản lượng vận chuyển/luân chuyển hàng hóa/hành khách

Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Công khai

131

CSDL Chỉ số giá

Thống kê Kinh tế - xã hội

Thống kê tỉnh

Chỉ số giá tiêu dùng; chỉ số giá vàng, đô la Mỹ

Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Công khai

132

CSDL Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Thống kê Kinh tế - xã hội

Thống kê tỉnh

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Công khai

133

CSDL Di sản văn hóa (di tích, di sản văn hóa phi vật thể)

Di sản văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thông tin quản lý tổng thể về di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản văn hóa phi vật thể, hiện vật, bảo vật quốc gia, nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú và di sản tư liệu; bao gồm thông tin định danh, tên gọi, phân loại loại hình, hồ sơ pháp lý xếp hạng, công nhận hoặc ghi danh, địa điểm, tọa độ vị trí, chủ thể nắm giữ, đơn vị quản lý trực tiếp, nơi lưu giữ, niên đại, tình trạng bảo tồn và liên kết hồ sơ tư liệu số hóa.

Khi có thay đổi (xếp hạng, ghi danh, công nhận mới); rà soát hằng năm

Nội bộ

134

CSDL cơ sở lưu trú du lịch; doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành; khu, điểm du lịch

Du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thông tin quản lý nhà nước về hệ thống hạ tầng điểm đến, cơ sở kinh doanh dịch vụ lưu trú, doanh nghiệp lữ hành và đội ngũ hướng dẫn viên du lịch; bao gồm thông tin định danh, tên gọi, vị trí địa lý, cấp công nhận khu, điểm du lịch, loại hình và xếp hạng sao cơ sở lưu trú, giấy phép kinh doanh lữ hành, người đại diện theo pháp luật, tình hình ký quỹ, thông tin thẻ hành nghề hướng dẫn viên và trạng thái hoạt động.

Khi có thay đổi (cấp mới, thu hồi, điều chỉnh giấy phép, xếp hạng); rà soát hằng năm

Nội bộ

135

CSDL lễ hội, sự kiện văn hóa, thông tin, thể thao, du lịch

Văn hóa - Thể thao - Du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thông tin quản lý và theo dõi các lễ hội truyền thống, lễ hội văn hóa và các sự kiện ngành tổ chức trên địa bàn tỉnh; bao gồm thông tin định danh, tên gọi, loại hình, cấp quy mô tổ chức, thời gian diễn ra theo âm lịch hoặc dương lịch, địa điểm tổ chức, cơ quan chủ trì, hình thức quản lý đăng ký hoặc thông báo, số lượt người tham dự và tình trạng tổ chức.

Lễ hội: hằng năm theo mùa lễ hội; sự kiện: khi có kế hoạch tổ chức hoặc có thay đổi

Nội bộ

136

CSDL văn hóa các dân tộc Việt Nam tại tỉnh Phú Thọ

Văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thông tin thống kê và bảo tồn các giá trị di sản văn hóa đặc trưng của các thành phần dân tộc trên địa bàn tỉnh; bao gồm tên gọi, mã dân tộc theo danh mục quốc gia, địa bàn cư trú phân bố theo xã, số liệu thống kê dân số, tình hình sử dụng tiếng nói, chữ viết truyền thống, các loại hình văn hóa đặc trưng về trang phục, ẩm thực, kiến trúc, nghề thủ công, tri thức dân gian và tư liệu số hóa liên quan.

Hằng năm

Công khai

137

CSDL hạ tầng về thiết chế văn hóa, thông tin, thể thao

Văn hóa - Thể thao - Thông tin

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thông tin quản lý mạng lưới thiết chế văn hóa cơ sở, cơ sở công trình thể thao và hệ thống thông tin, truyền thông cơ sở từ cấp tỉnh đến thôn, bản; bao gồm thông tin định danh, tên gọi, loại hình, cấp quản lý, địa bàn phân bố của các trung tâm văn hóa, nhà văn hóa, bảo tàng, thư viện, nhà hát, sân vận động, nhà thi đấu, bể bơi, cùng công nghệ truyền dẫn, số cụm loa và tình trạng hoạt động của đài truyền thanh cấp xã.

Khi có thay đổi về thiết chế, công trình (đầu tư mới, nâng cấp, giải thể); rà soát hằng năm

Nội bộ

138

CSDL thành tích thể thao

Thể dục thể thao

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thông tin quản lý nhân lực thể thao thành tích cao, thể thao phong trào và kết quả tổ chức các giải thi đấu thể thao; bao gồm lý lịch nghiệp vụ, môn chuyên sâu, cấp độ chuyên môn và đơn vị quản lý của vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao, hồ sơ theo dõi y tế và sức khỏe vận động viên, cùng thông tin các giải đấu, kết quả xếp hạng, số lượng và loại huy chương đạt được.

Sau mỗi giải thi đấu; khi có thay đổi nhân lực thể thao; rà soát hằng năm

Nội bộ

139

CSDL Danh sách di sản văn hóa, lễ hội, sự kiện văn hóa - thể thao - du lịch

Văn hóa - Thể thao - Du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Tập hợp dữ liệu đã được làm sạch, loại bỏ thông tin quản lý nội bộ và dữ liệu cá nhân, công bố công khai dưới định dạng máy đọc được phục vụ tra cứu thông tin về tên gọi, loại hình, cấp xếp hạng, địa điểm, tọa độ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản văn hóa phi vật thể, cùng thông tin thời gian, địa điểm, đơn vị tổ chức các lễ hội và sự kiện tiêu biểu trên địa bàn tỉnh.

Hằng năm

Công khai

140

CSDL Danh sách cơ sở lưu trú du lịch; doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành; khu, điểm du lịch

Du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Tập hợp dữ liệu công bố công khai dưới định dạng máy đọc được phục vụ người dân, du khách và doanh nghiệp tra cứu thông tin dịch vụ về tên gọi, vị trí, cấp công nhận các khu, điểm du lịch, tên, địa chỉ, loại hình, hạng công nhận các cơ sở lưu trú du lịch, cùng tên, mã số doanh nghiệp, loại hình và giấy phép hoạt động của các đơn vị kinh doanh dịch vụ lữ hành trên địa bàn tỉnh.

Hằng năm

Công khai

141

CSDL báo chí, truyền thông

Báo chí - Truyền thông

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Số liệu tổng hợp về hoạt động thông tin, tuyên truyền phản ánh hình ảnh tỉnh Phú Thọ trên các cơ quan báo chí; bao gồm số lượng tin, bài tuyên truyền về tỉnh trên báo chí Trung ương, số lượng tin, bài trên báo chí địa phương, phân loại tin, bài tỷ lệ tin, bài tích cực về tỉnh; kèm theo kỳ tổng hợp, cơ quan báo chí đăng tải và lĩnh vực phản ánh.

Hằng tháng; tổng hợp theo quý và năm

Nội bộ

142

CSDL thống kê hoạt động du lịch

Du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Số liệu thống kê kết quả hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh theo kỳ báo cáo; bao gồm tổng lượt khách du lịch, trong đó tách riêng khách quốc tế và khách nội địa, tổng lượt khách lưu trú, tổng số ngày khách, tổng thu từ khách du lịch.

Hằng tháng; tổng hợp theo quý và năm

Công khai

143

CSDL hành nghề y, dược tư nhân

Y tế

Sở Y tế

1. Thông tin Hành nghề Y:

- Tên cơ sở khám, chữa bệnh tư nhân

- Loại hình cơ sở hoạt động

- Số giường bệnh nội trú/ngoại trú

- Số Giấy phép hoạt động (GPHĐ), ngày cấp, cơ quan cấp, thời hạn hiệu lực, tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép).

- Địa chỉ hoạt động

- Tổng số Danh mục kỹ thuật được thực hiện

2. Thông tin Hành nghề Dược:

- Tên cơ sở kinh doanh dược

- Loại hình cơ sở hoạt động

- Số Giấy phép hoạt động, chứng chỉ hành nghề, ngày cấp, nơi cấp

- Địa chỉ hoạt động

Hàng tháng hoặc Khi có sự thay đổi

Công khai

144

CSDL nhân lực y tế địa phương

Y tế

Sở Y tế

1. Chỉ tiêu định hướng chiến lược theo dân số:

- Số bác sĩ trên 10.000 dân.

- Số dược sĩ đại học trên 10.000 dân.

- Số điều dưỡng/nữ hộ sinh/kỹ thuật viên trên 10.000 dân.

- Tổng số nhân lực y tế (bao gồm cả y tế công lập và tư nhân) tính trên 10.000 dân.

2. Chỉ tiêu phân bổ theo tuyến y tế:

2.1. Tuyến tỉnh (Bệnh viện đa khoa/chuyên khoa tỉnh, Trung tâm kiểm soát bệnh tật - CDC): Tỷ lệ cơ cấu nhân lực theo hạng bệnh viện.

2.2. Tuyến huyện (Trung tâm Y tế khu vực, Bệnh viện đa khoa khu vực): Số lượng bác sĩ/dược sĩ tính bình quân trên một trung tâm y tế.

2.3. Tuyến xã (Trạm Y tế xã/phường):

- Tỷ lệ Trạm Y tế có bác sĩ cơ hữu làm việc.

- Tỷ lệ Trạm Y tế có nữ hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi.

- Tỷ lệ thôn/bản có nhân viên y tế thôn bản hoặc cô đỡ thôn bản hoạt động.

Hàng tháng hoặc Khi có sự thay đổi

Nội bộ

145

CSDL trang thiết bị y tế (tại các cơ sở công lập)

Y tế

Sở Y tế

1. Thông tin định danh thiết bị: Tên trang thiết bị (theo danh mục chuẩn của Bộ Y tế), mã tài sản công, model/ký mã hiệu, số sê-ri (serial number), hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất, đơn vị sử dụng.

2. Thông tin pháp lý và lưu hành:

Số giấy phép nhập khẩu, số lưu hành hoặc số giấy công bố tiêu chuẩn áp dụng tại Việt Nam; mức độ rủi ro của thiết bị (Loại A, B, C, D theo quy định).

Hàng năm hoặc Khi có sự thay đổi

 

146

CSDL an toàn thực phẩm (Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm)

Y tế

Sở Y tế

1. Thông tin định danh chung: Tên cơ sở (tên doanh nghiệp hoặc tên hộ kinh doanh), mã số thuế/mã định danh cơ sở, địa chỉ chi tiết (thôn/xã, huyện/thị, tọa độ địa lý GPS để lập bản đồ quản lý); số điện thoại, email (nếu có).

2. Phân loại hình thức kinh doanh thực phẩm:

- Dịch vụ ăn uống: Nhà hàng, quán ăn, căn tin trường học, bếp ăn tập thể (khu công nghiệp, cơ quan, bệnh viện).

- Kinh doanh thức ăn đường phố: Các hộ kinh doanh nhỏ lẻ, hàng rong cố định hoặc di động.

- Sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ / thuộc thẩm quyền ngành Y tế: Cơ sở nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, đá thực phẩm, phụ gia thực phẩm.

3. Thông tin giấy phép hoạt động:

Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ngày cấp, cơ quan cấp, thời hạn hiệu lực) hoặc bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm (đối với cơ sở nhỏ lẻ).

Hàng tháng hoặc khi có sự thay đổi

 

147

CSDL kết luận thanh tra

Thanh tra

Thanh tra tỉnh

- Kết luận thanh tra: Số, ký hiệu kết luận; ngày ban hành; người ký; tên kết luận; nội dung chính; phạm vi, đối tượng và thời kỳ thanh tra.

- Kết quả thực hiện kết luận thanh tra: Đã thực hiện; Đang thực hiện; Chưa thực hiện (nếu quá hạn)

Khi phát sinh kết luận và kết quả thực hiện; rà soát, chuẩn hóa định kỳ hằng quý/năm

Chia sẻ, kết nối với Kho dữ liệu tỉnh và các hệ thống thông tin dùng chung theo thẩm quyền, phạm vi dữ liệu và quy định về bảo vệ bí mật nhà nước

148

CSDL Quản lý các khu công nghiệp

Quản lý các khu công nghiệp

Ban Quản lý các khu công nghiệp

Cung cấp:

- Tên các KCN, địa điểm, diện tích

- Tên dự án đầu tư trong KCN

- Ngành nghề, lĩnh vực đầu tư

- Quy mô dự án

- Tổng số vốn

- Tiến độ thực hiện

- Diện tích đất sử dụng

- Hệ thống xử lý nước thải

- Tổng số lao động

- Các dữ liệu thông tin khác

Hàng ngày

Công khai

149

CSDL công tác Dân tộc

Dân tộc

Sở Dân tộc và Tôn giáo

- Tổng số thành phần dân tộc trên địa bàn tỉnh;

- Số lượng người đồng bào theo từng thành phần dân tộc;

- Số xã Khu vực I;

- Số xã khu vực II;

- Số xã khu vực 3;

- Tổng số thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi;

- Tổng số thôn đặc biệt khó khăn;

- Tổng số hộ nghèo trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi;

- Tổng số hộ cận nghèo trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi;

- Tổng số người uy tín trên địa bàn tỉnh;

- Tổng số xã, phường có người uy tín;

- Số người uy tín tại các xã, phường trên địa bàn tỉnh;

Thường xuyên theo quý, 06 tháng, 01 năm

Chia sẻ theo quy định; công khai một phần

150

CSDL phiên họp UBND tỉnh

Chính quyền số

Văn phòng UBND tỉnh

Thông tin các phiên họp UBND tỉnh (loại họp, thời gian, nội dung, tài liệu, thành phần tham dự)

Khi có phát sinh

Nội bộ

151

CSDL văn bản phục vụ chỉ đạo, điều hành

Chính quyền số

Văn phòng UBND tỉnh

- Loại văn bản

- Số văn bản

- Trích yếu

- Người ký

- Ngày ban hành

- Văn bản đính kèm

Khi có thay đổi

Nội bộ

152

CSDL Công báo xếp số có ký số điện tử

Công bố văn bản

Văn phòng UBND tỉnh

- Loại văn bản

- Số văn bản

- Trích yếu

- Người ký

- Ngày ban hành

- Văn bản ký số đính kèm

Theo số công báo

Công khai

153

CSDL Công báo điện tử tỉnh Phú Thọ

Công bố văn bản

Văn phòng UBND tỉnh

- Loại văn bản

- Số văn bản

- Trích yếu

- Người ký

- Ngày ban hành

- Văn bản đính kèm

Hàng ngày

Công khai

154

CSDL tin bài cổng thông tin điện tử

Cổng thông tin

Văn phòng UBND tỉnh

- Tiêu đề bài viết

- Danh mục

- Tóm tắt

- Nội dung bài

- Ảnh đại diện

- Tập tin đính kèm

- Tác giả

- Ngày ban hành

Hàng ngày

Công khai

155

CSDL Nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên nhiệm vụ

- Tổ chức chủ trì

- Chủ nhiệm nhiệm vụ

- Kinh phí thực hiện

- Tổ chức phối hợp

- Mục tiêu nhiệm vụ

- Nội dung nhiệm vụ

- Sản phẩm của nhiệm vụ

- Kết quả ứng dụng hoặc thương mại hóa

Hàng quý

Công khai

156

CSDL Tổ chức khoa học và công nghệ

Khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên tổ chức

- Đơn đăng ký

- Lý lịch khoa học người đứng đầu

- Địa chỉ trụ sở chính

- Lĩnh vực hoạt động

- Loại hình tổ chức

- Danh sách nhân lực

- Kê khai cơ sở vật chất

- Báo cáo tình hình hoạt động KHCN

6 tháng/năm

Công khai

157

CSDL Bài báo khoa học được công bố trên tạp chí khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế

Khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

- Nhan đề

- Tác giả, nhóm tác giả

- Địa chỉ công bố

- Nhiệm vụ liên quan

Hàng quý

Công khai

158

CSDL Doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tổng số doanh nghiệp khoa học và công nghệ

- Tổng doanh thu của các doanh nghiệp khoa học và công nghệ

6 tháng; năm

Nội bộ

159

CSDL Doanh nghiệp công nghệ cao

Công nghệ cao

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tổng số doanh nghiệp công nghệ cao

- Tổng doanh thu của các doanh nghiệp CNC

6 tháng; năm

Nội bộ

160

CSDL Trung tâm/Tổ chức hỗ trợ đổi mới sáng tạo

Đổi mới sáng tạo

Sở Khoa học và Công nghệ

Tổng số trung tâm/tổ chức hỗ trợ đổi mới sáng tạo

6 tháng; năm

Công khai

161

CSDL Hợp đồng chuyển giao công nghệ

Chuyển giao công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tổng số hợp đồng chuyển giao công nghệ

- Số hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước

- Số hợp đồng chuyển giao công nghệ có yếu tố nước ngoài

Quý, năm

Nội bộ

162

CSDL Đánh giá trình độ công nghệ

Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tổng số doanh nghiệp đã được đánh giá trình độ, năng lực công nghệ

- Số doanh nghiệp được đánh giá theo lĩnh vực, ngành nghề

6 tháng; năm

Công khai

163

CSDL Công nghệ chiến lược

Công nghệ chiến lược

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên công nghệ chiến lược nghiên cứu ứng dụng

- Lĩnh vực công nghệ của công nghệ chiến lược

- Mức độ ưu tiên

6 tháng; năm

Công khai

164

CSDL Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)

Đổi mới sáng tạo

Sở Khoa học và Công nghệ

- Điểm Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)

- Thứ hạng PII của tỉnh trong toàn quốc

Năm

Công khai

165

CSDL Bài toán khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (Bài toán lớn)

Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Sở Khoa học và Công nghệ

- Số lượng

- Tên bài toán khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

6 tháng; năm

Công khai

166

CSDL Điểm đánh giá mức độ chuyển đổi số (DTI) của các cơ quan, địa phương trong tỉnh

Chính quyền số

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên đơn vị;

- Điểm “Chính quyền số”;

- Điểm “Kinh tế số”;

- Điểm “Xã hội số”;

- Điểm “Nhân lực số”.

Năm

Công khai

167

CSDL Văn bản đến, văn bản đi của các cơ quan, đơn vị trong tỉnh

Chính quyền số

Sở Khoa học và Công nghệ

- Số lượng văn bản đến;

- Số lượng Văn bản đến điện tử có ký số;

- Số lượng văn bản đi;

- Số lượng Văn bản đi có ký số.

Thường xuyên

Công khai

168

CSDL Chứng thư số chuyên dùng công vụ

Chính quyền số

Sở Khoa học và Công nghệ

- Số lượng chữ ký số tổ chức;

- Số lượng chữ ký số cá nhân;

- Tên cơ quan, đơn vị;

- Số lượng chữ ký số cá nhân là lãnh đạo, quản lý.

Tháng

Công khai

169

CSDL Quản lý hệ thống thông tin của tỉnh

Hạ tầng số

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên Hệ thống thông tin (HTTT);

- Đơn vị chủ quản/vận hành;

- Nơi cài đặt;

- Cấp độ an toàn thông tin;

- Hình thức sao lưu, dự phòng.

Tháng

Công khai

170

CSDL Giám sát Trung tâm dữ liệu tỉnh

Hạ tầng số

Sở Khoa học và Công nghệ

- Sự cố về hạ tầng;

- Sự cố về ATTT;

- Thời điểm xảy ra sự cố;

- Thời gian gián đoạn.

Tháng

Công khai

171

CSDL Giám sát trục LGSP tỉnh

Hạ tầng số

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên HTTT kết nối qua LGSP;

- Có phát sinh giao dịch;

- Số lượng API/dịch vụ chia sẻ/kết nối;

- Số lượng giao dịch;

- Trạng thái kết nối giao dịch

Tháng

Công khai

172

CSDL Doanh nghiệp công nghệ số

Kinh tế số

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên doanh nghiệp công nghệ số;

- Mã số doanh nghiệp;

- Doanh thu;

- Nộp ngân sách.

Năm

Công khai

173

CSDL Tổ công nghệ số cộng đồng

Xã hội số

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên thành viên;

- Chức vụ trong tổ;

- Tên tổ;

- Khu/thôn/xóm;

- Xã/phường.

Tháng hoặc khi có sự thay đổi

Công khai

174

CSDL Cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin, chuyển đổi số

Nhân lực số

Sở Khoa học và Công nghệ

- Họ tên;

- Trình độ đào tạo;

- Ngành nghề đào tạo;

- Vị trí việc làm được phân công.

Quý hoặc khi có sự thay đổi

Công khai

175

CSDL Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng số cơ bản, an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức

Nhân lực số

Sở Khoa học và Công nghệ

Danh sách các lớp do TW, tỉnh, cơ quan, đơn vị tổ chức; số lượng lãnh đạo cơ quan, đơn vị tham gia; số lượng cán bộ, công chức, viên chức giữ không giữ chức vụ tham gia

- Tên lớp;

- Cơ quan, đơn vị tổ chức;

- Thời gian tổ chức;

- Số lượng cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý tham gia;

- Số lượng cán bộ, công chức, viên chức không giữ chức vụ tham gia

Quý

Công khai

176

CSDL Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn về AI cho cán bộ, công chức, viên chức

Nhân lực số

Sở Khoa học và Công nghệ

Danh sách các lớp do TW, tỉnh, cơ quan, đơn vị tổ chức; số lượng lãnh đạo cơ quan, đơn vị tham gia; số lượng cán bộ, công chức, viên chức giữ không giữ chức vụ tham gia

- Tên lớp;

- Cơ quan, đơn vị tổ chức;

- Thời gian tổ chức;

- Số lượng cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý tham gia;

- Số lượng cán bộ, công chức, viên chức không giữ chức vụ tham gia

Quý

Công khai

177

CSDL Doanh thu viễn thông

Viễn thông

Sở Khoa học và Công nghệ

Doanh thu của các doanh nghiệp viễn thông:

- Viễn thông Phú Thọ;

- Viettel Phú Thọ;

- Mobifone Phú Thọ;

- FPT Phú Thọ;

- VTVcap Phú Thọ;

- Công ty SCTV Chi nhánh Phú Thọ

Hàng quý

Công khai trong các cơ quan nhà nước

178

CSDL Thuê bao viễn thông

Viễn thông

Sở Khoa học và Công nghệ

- Số liệu thuê bao điện thoại di động;

- Số liệu thuê bao điện thoại cố định;

- Số liệu thuê bao Internet băng rộng di động;

- Số liệu thuê bao Internet băng rộng cố định;

Hàng quý

Công khai trong các cơ quan nhà nước

179

CSDL Hạ tầng viễn thông

Viễn thông

Sở Khoa học và Công nghệ

Tổng số trạm BTS, trong đó:

- Trạm 2G;

- Trạm 3G;

- Trạm 4G;

- Trạm 5G.

Hàng quý

Công khai trong các cơ quan nhà nước

180

CSDL Tỷ lệ dân số được phủ sóng mạng di động (2G, 3G, 4G, 5G)

Viễn thông

Sở Khoa học và Công nghệ

Tổng số dân trên địa bàn tỉnh được phủ sóng di động

Hàng quý

Công khai

181

CSDL Tỷ lệ dân số được phủ sóng mạng di động 5G

Viễn thông

Sở Khoa học và Công nghệ

Tổng số dân trên địa bàn tỉnh được phủ sóng di động mạng 5G

Hàng quý

Công khai

182

CSDL Doanh thu bưu chính

Bưu chính

Sở Khoa học và Công nghệ

Doanh thu của các doanh nghiệp bưu chính:

- Bưu điện tỉnh Phú Thọ;

- Bưu chính Viettel Phú Thọ;

- Giao hàng tiết kiệm;

- Doanh nghiệp khác.

Hàng quý

Công khai trong các cơ quan nhà nước

183

CSDL Số điểm phục vụ bưu chính

Bưu chính

Sở Khoa học và Công nghệ

Tổng số điểm phục vụ bưu chính, trong đó:

- Bưu điện tỉnh Phú Thọ;

- Bưu chính Viettel Phú Thọ;

- Giao hàng tiết kiệm;

- Doanh nghiệp khác.

Hàng quý

Công khai

184

CSDL Đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Sở hữu trí tuệ

Sở Khoa học và Công nghệ

- Số lượng Đơn đăng ký nhãn hiệu

- Số lượng Đơn đăng ký sáng chế

- Số lượng Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp

- Số lượng Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý

- Số lượng Đơn đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

6 tháng/năm

Công khai

185

CSDL Cấp văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Sở hữu trí tuệ

Sở Khoa học và Công nghệ

- Số lượng Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký nhãn hiệu

- Số lượng Bằng bảo hộ độc quyền sáng chế

- Số lượng Bằng bảo hộ độc quyền kiểu dáng công nghiệp

- Số lượng Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký chỉ dẫn địa lý

- Số lượng Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

6 tháng/năm

Công khai

186

CSDL Đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp có nguồn gốc Việt Nam (trên địa bàn tỉnh Phú Thọ)

Sở hữu trí tuệ

Sở Khoa học và Công nghệ

- Số lượng Đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

- Số lượng Đơn đăng ký quốc tế sáng chế theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

- Số lượng Đơn đăng ký quốc tế kiểu dáng công nghiệp theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

- Số lượng Đơn đăng ký quốc tế chỉ dẫn địa lý theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

- Số lượng Đơn đăng ký quốc tế thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

Năm

Công khai

187

CSDL Cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (đăng ký quốc tế) cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trên địa bàn tỉnh Phú Thọ)

Sở hữu trí tuệ

Sở Khoa học và Công nghệ

- Số lượng Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

- Số lượng Bằng bảo hộ độc quyền sáng chế theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

- Số lượng Bằng bảo hộ độc quyền kiểu dáng công nghiệp theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

- Số lượng Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký quốc tế chỉ dẫn địa lý theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

- Số lượng Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký quốc tế thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

Năm

Công khai

188

CSDL Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp được tiếp nhận và xử lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Sở hữu trí tuệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Tổng số hợp đồng được chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp. Trong đó:

- Đối tượng nhãn hiệu

- Đối tượng sáng chế

- Đối tượng quyền kiểu dáng công nghiệp

- Đối tượng quyền khác

Năm

Công khai

189

CSDL Hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp được tiếp nhận và xử lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Sở hữu trí tuệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Tổng số hợp đồng sử dụng đối tượng quyền sở hữu công nghiệp. Trong đó:

- Đối tượng nhãn hiệu

- Đối tượng sáng chế

- Đối tượng quyền kiểu dáng công nghiệp

- Đối tượng quyền khác

Năm

Công khai

190

CSDL Cấp giấy phép an toàn bức xạ được cấp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

Sở Khoa học và Công nghệ

- Số lượng Giấy phép tiến hành công việc bức xạ được cấp. Trong đó:

+ Sử dụng trong y tế

+ Sử dụng trong công nghiệp

- Số lượng Chứng chỉ nhân viên bức xạ được cấp

Năm

Công khai

191

CSDL Thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên thủ tục

- Mã Thủ tục

- Loại thủ tục

- Đơn vị thực hiện

- Lĩnh vực

- Thời gian thực hiện

Hàng tháng

Công khai

192

CSDL Doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên doanh nghiệp

- Địa chỉ

- Loại hình doanh nghiệp

- Lĩnh vực hoạt động

- Năm đạt giải

- Loai hình giải thưởng

Hàng năm

Công khai

193

CSDL Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo chuẩn đo lường

Đo lường

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên tổ chức

- Địa chỉ

- Quyết định chỉ định

- Lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, phương tiện đo chuẩn đo lường

Hàng tháng

Công khai

194

CSDL Phương tiện đo nhóm 2 được được kiểm định

Đo lường

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên đơn vị sử dụng

- Địa chỉ

- Số lượng phương tiện đo

- Ngày kiểm định

- Hạn kiểm định

Hàng tháng

Công khai

195

CSDL Chuẩn đo lường được chứng nhận

Đo lường

Sở Khoa học và Công nghệ

- Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

- Ngày ban hành

- Tên tổ chức

- Địa chỉ

Hàng tháng

Công khai

196

CSDL Kiểm định viên

Đo lường

Sở Khoa học và Công nghệ

- Họ và tên kiểm định viên

- Số thẻ

- Tên tổ chức

- Địa chỉ

- Lĩnh vực

Hàng tháng

Công khai

197

CSDL Tổ chức được chỉ định hoạt động kiểm định đối chứng

Đo lường

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên tổ chức

- Địa chỉ

- Lĩnh vực chỉ định

- Quyết định chỉ định

- Thời hạn hiệu lực

Hàng tháng

Công khai

198

CSDL Dữ liệu nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc Kế hoạch hỗ trợ nâng cao NSCL

Khoa học công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

- Tên nhiệm vụ

- Mục tiêu nhiệm vụ

- Cơ quan chủ trì

- Chủ nhiệm nhiệm vụ

- Thời gian thực hiện

- Danh sách sản phẩm của nhiệm vụ

Hàng tháng

Công khai

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3116/QĐ-UBND ngày 15/09/2026 về Danh mục cơ sở dữ liệu Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/08/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/10/2026

Ban hành: 03/07/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 22/08/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 30/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/12/2024

21

DMCA.com Protection Status

IP: 116.179.32.170