|
STT
|
Tên cơ sở dữ
liệu
|
Lĩnh vực
|
Đơn vị quản lý,
vận hành
|
Mô tả dữ liệu
|
Tần xuất cập
nhật
|
Khả năng chia sẻ
|
|
1
|
CSDL Học sinh, Học viên (Cơ sở dữ liệu Người học)
|
Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Thông tin định danh cá nhân (Số định danh/CCCD,
họ tên, ngày sinh, nơi ở); thông tin học tập, lớp học, học bạ số, kết quả rèn
luyện, khen thưởng, kỷ luật, trạng thái đi học (chuyển trường, bỏ học, tốt
nghiệp).
|
Thường xuyên /Theo
kỳ học/Theo năm học
|
Chia sẻ qua kết
nối API/Chia sẻ có điều kiện/Tích hợp Kho dữ liệu dùng chung (IOC) của tỉnh
|
|
2
|
CSDL Cán bộ, Giáo viên, Nhân viên (Cơ sở dữ liệu
Đội ngũ)
|
Quản lý Nhà giáo
và Nhân sự
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Thông tin định danh (CCCD, họ tên, SĐT, email
công vụ); chức vụ, vị trí công tác; trình độ chuyên môn, chứng chỉ, môn học
giảng dạy, quá trình công tác, hợp đồng lao động.
|
Định kỳ/ Ngay khi
có thay đổi biến động nhân sự
|
Chia sẻ qua kết
nối API/Chia sẻ có điều kiện
|
|
3
|
CSDL Trường học và Mạng lưới giáo dục (Cơ sở dữ
liệu cơ sở giáo dục)
|
Quản lý Cơ sở giáo
dục
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Thông tin định danh trường học (Tên trường, mã
trường MOET, mã định danh QĐ20); địa chỉ, cấp học, loại hình trường (công
lập, tư thục); thông tin Hiệu trưởng, SĐT, email, website.
|
Định kỳ hằng
năm/Ngay khi có thay đổi thông tin nhà trường
|
Chia sẻ rộng rãi/Dùng
chung toàn tỉnh
|
|
4
|
CSDL Cơ sở vật chất và Thiết bị dạy học
|
Quản lý Tài sản và
Cơ sở vật chất
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Thông tin số lượng phòng học (kiên cố, bán kiên
cố), phòng chức năng, phòng máy tính, kết nối Internet; trang thiết bị dạy
học tối thiểu, công trình vệ sinh, nước sạch, nhà thể chất.
|
Định kỳ 02 lần/năm
học (Đầu năm và Cuối năm học)
|
Chia sẻ có điều
kiện (Phục vụ quy hoạch, đầu tư công)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
CSDL Cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Phú Thọ
|
Công chức, viên
chức
|
Sở Nội vụ
|
- Thông tin cá nhân
- Vị trí việc làm, cơ quan/đơn vị công tác
- Chức vụ, chức danh; ngạch công chức, chức danh
nghề nghiệp viên chức
- Trình độ; quá trình công tác; đào tạo, bồi
dưỡng
- Tiền lương và các thông tin khác theo quy định
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Nội bộ; chia sẻ
theo phân quyền
|
|
6
|
CSDL Tài liệu lưu trữ của địa phương
|
Văn thư, lưu trữ
|
Sở Nội vụ
|
- Thông tin phông lưu trữ
- Hồ sơ, tài liệu; mục lục hồ sơ
- Tài liệu số hóa
- Thông tin mô tả, thời hạn bảo quản, tình trạng
tài liệu và thông tin quản lý khác
|
Khi phát sinh/tiếp
nhận, cập nhật tài liệu
|
Chia sẻ theo quy
định của pháp luật về lưu trữ
|
|
7
|
CSDL Thi đua, khen thưởng
|
Thi đua, khen
thưởng
|
Sở Nội vụ
|
- Thông tin tập thể, cá nhân
- Danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
- Hồ sơ khen thưởng gồm tờ trình, quyết định khen
thưởng
- Các thông tin quản lý khác theo quy định
|
Khi phát sinh hồ
sơ/quyết định
|
Chia sẻ theo quy
định; công khai một phần
|
|
8
|
CSDL Tổ chức, bộ máy
|
Tổ chức, biên chế
|
Sở Nội vụ
|
- Thông tin tổ chức, bộ máy cơ quan hành chính,
đơn vị sự nghiệp công lập
- Vị trí việc làm; biên chế công chức; số lượng
người làm việc
- Tinh giản biên chế; số lượng cấp phó
- Thông tin quản lý khác
|
Khi có thay đổi
|
Chia sẻ theo phân
quyền; công khai một phần
|
|
9
|
CSDL Chính quyền địa phương và địa giới hành chính
|
Chính quyền địa
phương
|
Sở Nội vụ
|
- Số lượng, cơ cấu đại biểu HĐND các cấp
- Thành viên UBND, lãnh đạo chính quyền địa
phương
- Thôn, tổ dân phố
- Địa giới hành chính các cấp
- Thông tin quản lý khác
|
Khi có thay đổi
|
Chia sẻ theo quy
định; công khai một phần
|
|
10
|
CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công
chức, viên chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
- Thông tin đánh giá chất lượng bồi dưỡng
- Hoạt động đào tạo, bồi dưỡng của cơ sở đào tạo,
bồi dưỡng
- Kết quả đào tạo, bồi dưỡng
- Thông tin quản lý khác
|
Sau mỗi lớp/khóa
hoặc khi phát sinh
|
Nội bộ; chia sẻ
theo phân quyền
|
|
11
|
CSDL Nhân tài Việt Nam
|
Công chức, viên
chức
|
Sở Nội vụ
|
- Thông tin cơ bản của đối tượng
- Thành tích học tập, công tác; học vị, học hàm
- Năng lực nổi trội, kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Trình độ, kinh nghiệm thực tiễn và thông tin
quản lý khác
|
Khi phát sinh/thay
đổi theo yêu cầu, phân quyền
|
Nội bộ; chia sẻ
theo phân quyền
|
|
12
|
CSDL hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
|
Hội, quỹ, tổ chức
phi chính phủ
|
Sở Nội vụ
|
- Thông tin hồ sơ thành lập, tổ chức và hoạt động
- Thông tin nhân sự
- Tài sản, tài chính
- Thông tin quản lý nhà nước và thông tin liên
quan khác
|
Khi phát sinh thủ
tục/thay đổi
|
Chia sẻ theo quy
định; công khai một phần
|
|
13
|
CSDL người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam
|
Lao động, việc làm
|
Sở Nội vụ
|
- Thông tin cơ bản của người lao động nước ngoài
- Giấy phép lao động; xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép
- Thông tin người sử dụng lao động
- Thông tin việc làm và thông tin quản lý khác
|
Khi phát sinh hồ
sơ/có thay đổi
|
Nội bộ; chia sẻ
theo phân quyền
|
|
14
|
CSDL giải quyết hưởng bảo hiểm thất nghiệp
|
Việc làm, bảo hiểm
thất nghiệp
|
Sở Nội vụ
|
- Thông tin cơ bản của người lao động
- Thông tin hưởng bảo hiểm thất nghiệp
- Thông tin tiếp nhận, giải quyết hồ sơ
- Thông tin quản lý khác
|
Hằng ngày/khi phát
sinh hồ sơ
|
Nội bộ; chia sẻ
theo phân quyền
|
|
15
|
CSDL liệt sĩ, mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ
|
Người có công
|
Sở Nội vụ
|
- Thông tin liệt sĩ
- Thông tin thân nhân liệt sĩ
- Thông tin mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ
- Thông tin quản lý khác
|
Khi phát sinh/thay
đổi, số hóa hồ sơ
|
Công khai một
phần; còn lại theo phân quyền
|
|
16
|
CSDL người hưởng chính sách ưu đãi người có công
|
Người có công
|
Sở Nội vụ
|
- Thông tin cơ bản của người có công
- Thông tin hồ sơ người có công
- Thông tin thực hiện chính sách, tình hình chi
trả trợ cấp
- Thông tin quản lý khác
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Nội bộ; chia sẻ
theo phân quyền
|
|
17
|
CSDL về đoàn ra
|
Quản lý hoạt động
đối ngoại
|
Sở Ngoại vụ
|
Tên đoàn; cơ quan chủ trì; trưởng đoàn, thành
viên; quốc gia/vùng lãnh thổ đến; mục đích, nội dung; thời gian; chương
trình; nguồn kinh phí; văn bản cho phép; kết quả chuyến công tác và các thông
tin liên quan thuộc phạm vi quản lý
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Có điều kiện
|
|
18
|
CSDL về đoàn vào
|
Quản lý hoạt động
đối ngoại
|
Sở Ngoại vụ
|
Tên đoàn; quốc gia/vùng lãnh thổ; cơ quan, tổ
chức; trưởng đoàn, thành phần; mục đích, nội dung; thời gian, địa điểm;
chương trình làm việc; cơ quan chủ trì đón tiếp; văn bản cho phép/chủ trương;
kết quả hoạt động
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Có điều kiện
|
|
19
|
CSDL về người nước ngoài đến làm việc tại tỉnh
|
Lãnh sự và Di cư
quốc tế
|
Sở Ngoại vụ
|
Họ tên; quốc tịch; thông tin giấy tờ xuất nhập
cảnh cần thiết theo hồ sơ; cơ quan, tổ chức đề nghị; mục đích; địa điểm, thời
gian làm việc; văn bản chấp thuận; kết quả xử lý hồ sơ thuộc phạm vi theo
dõi, tham mưu của Sở
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Có điều kiện
|
|
20
|
CSDL về cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài
|
Quản lý hoạt động
đối ngoại
|
Sở Ngoại vụ
|
Họ tên; cơ quan, đơn vị; chức vụ; quốc gia/vùng
lãnh thổ đến; mục đích; thời gian; nguồn kinh phí; văn bản cho phép và các
thông tin liên quan thuộc phạm vi theo dõi, tổng hợp của Sở
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Nội bộ/Có điều kiện
|
|
21
|
CSDL về hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và
công hàm đề nghị cấp thị thực
|
Lãnh sự và Di cư
quốc tế
|
Sở Ngoại vụ
|
Thông tin người đề nghị; cơ quan, đơn vị; chức
vụ; loại hộ chiếu; thông tin hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, hủy giá trị hộ
chiếu; công hàm đề nghị cấp thị thực; tình trạng và kết quả xử lý hồ sơ
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Nội bộ/Có điều kiện
|
|
22
|
CSDL về hội nghị, hội thảo quốc tế
|
Quản lý hoạt động
đối ngoại
|
Sở Ngoại vụ
|
Tên hội nghị, hội thảo; cơ quan, đơn vị tổ chức;
đối tác nước ngoài; nội dung; thời gian, địa điểm; thành phần; nguồn kinh
phí; văn bản cho phép; tình hình và kết quả tổ chức
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Có điều kiện
|
|
23
|
CSDL về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế
|
Hợp tác quốc tế
(Thỏa thuận quốc tế)
|
Sở Ngoại vụ
|
Tên thỏa thuận; cơ quan/bên ký kết của tỉnh; đối
tác nước ngoài; quốc gia/vùng lãnh thổ; lĩnh vực hợp tác; ngày ký; thời hạn
hiệu lực; cơ quan đầu mối thực hiện; tình trạng và kết quả thực hiện
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Có điều kiện
|
|
24
|
CSDL về quan hệ hợp tác và đối tác nước ngoài của
tỉnh
|
Hợp tác quốc tế
|
Sở Ngoại vụ
|
Quốc gia, địa phương, cơ quan, tổ chức/đối tác
nước ngoài; thông tin đầu mối; lĩnh vực hợp tác; quá trình thiết lập quan hệ;
văn kiện hợp tác; hoạt động đã triển khai; tình hình và kết quả hợp tác
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Có điều kiện
|
|
25
|
CSDL về tổ chức phi chính phủ nước ngoài
|
Phi chính phủ nước
ngoài
|
Sở Ngoại vụ
|
Tên tổ chức; quốc gia; thông tin đăng ký hoạt
động; địa bàn, lĩnh vực hoạt động; đầu mối liên hệ; chương trình, dự án, phi
dự án; thời gian hoạt động; tình hình và kết quả hoạt động trên địa bàn tỉnh
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Có điều kiện
|
|
26
|
CSDL về viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ
trợ phát triển chính thức
|
Phi chính phủ nước
ngoài
|
Sở Ngoại vụ
|
Tên chương trình, dự án/khoản viện trợ; bên cung
cấp viện trợ; cơ quan chủ khoản viện trợ/đơn vị tiếp nhận; mục tiêu; lĩnh
vực; địa bàn; giá trị viện trợ; thời gian thực hiện; tình hình và kết quả thực
hiện thuộc phạm vi theo dõi của Sở
|
Khi phát sinh/thay
đổi
|
Có điều kiện
|
|
27
|
CSDL về người Phú Thọ ở nước ngoài
|
Công tác người
Việt Nam ở nước ngoài
|
Sở Ngoại vụ
|
Thông tin tổng hợp về người Phú Thọ ở nước ngoài;
quốc gia/vùng lãnh thổ cư trú; nhóm đối tượng, lĩnh vực hoạt động; thông tin
hội, đoàn; chuyên gia, trí thức, doanh nhân; hoạt động kết nối và đóng góp
cho tỉnh
|
Khi phát sinh và
định kỳ
|
Có điều kiện
|
|
28
|
CSDL về ngoại giao văn hóa và thông tin đối ngoại
|
Ngoại giao văn
hóa, thông tin đối ngoại
|
Sở Ngoại vụ
|
Chương trình, kế hoạch, sự kiện; hoạt động quảng
bá hình ảnh địa phương; nội dung, sản phẩm, ấn phẩm thông tin đối ngoại; đối
tác; quốc gia/địa bàn triển khai; tình hình và kết quả thực hiện
|
Khi phát sinh và
định kỳ
|
Có điều kiện
|
|
29
|
CSDL số liệu doanh nghiệp
|
Thuế
|
Thuế tỉnh
|
- Số lượng doanh nghiệp thành lập mới trong
tháng, lũy kế đến thời điểm báo cáo;
- Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động tại thời
điểm báo cáo;
- Số lượng doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh tại
thời điểm báo cáo;
- Số lượng doanh nghiệp giải thể, chấm dứt hoạt
động kinh doanh trong tháng, lũy kế đến thời điểm báo cáo;
- Số lượng doanh nghiệp không hoạt động tại địa
chỉ đã đăng ký trong tháng, lũy kế đến thời điểm báo cáo.
|
Hằng tháng
|
Nội bộ
|
|
30
|
CSDL số thu Ngân sách nhà nước
|
Thuế
|
Thuế tỉnh
|
Tổng thu nội địa trong năm lũy kế đến thời điểm
báo cáo (so sánh với dự toán hội đồng nhân dân tỉnh giao và so sánh với cùng
kỳ).
|
Hằng tháng
|
Nội bộ
|
|
31
|
CSDL số liệu giải ngân vốn đầu tư công
|
Kho bạc Nhà nước
|
Kho bạc nhà nước
khu vực VIII
|
Tổng số vốn giải ngân đến thời điểm báo cáo
|
Hằng tháng
|
Nội bộ
|
|
32
|
CSDL xuất khẩu nông, lâm sản
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số cơ sở xuất khẩu nông, lâm sản theo
từng tháng; sản lượng nông lâm sản xuất khẩu, giá trị sản phẩm xuất khẩu trên
địa bàn tỉnh
|
1 lần/ tháng
|
Công khai
|
|
33
|
CSDL hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số cuộc kiểm tra, tổng số cơ sở kiểm
tra, số vụ vi phạm, tổng số tiền xử phạt vi phạm trên địa bàn tỉnh
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
34
|
CSDL hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê tên đơn vị khai thác, đơn vị được cấp
phép, địa chỉ đơn vị được cấp phép
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
35
|
CSDL hoạt động thu gom và xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê Tổng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt
phát sinh tại đô thị và nông thôn (tính tại các xã, phường); Tổng khối lượng
chất thải rắn sinh hoạt tại đô thị và nông thôn được thu gom xử lý; Tỷ lệ thu
gom xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại đô thị và nông thôn
|
1 lần/3 tháng
|
Công khai
|
|
36
|
CSDL hoạt động thu gom, xử lý chất thải nguy hại
và tỷ lệ chất thải y tế
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê Tổng lượng chất thải rắn nguy hại và
chất thải y tế phát sinh; Tổng lượng chất thải rắn nguy hại và chất thải y tế
được thu gom, xử lý; Tỷ lệ chất thải rắn nguy hại và chất thải y tế được thu
gom, xử lý
|
1 lần/năm
|
Công khai
|
|
37
|
CSDL nguồn thải
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số Giấy phép môi trường; số Quyết định
phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
38
|
CSDL quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê kết quả phân tích về kết quả quan trắc
chất lượng môi trường: nước mặt, nước dưới đất, không khí, đất, trầm tích
|
1 lần/3 tháng
|
Công khai
|
|
39
|
CSDL cây hàng năm
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê Diện tích; Năng suất; Sản lượng cây lúa,
cây ngô, cây rau các loại theo mùa vụ (Vụ đông, vụ xuân, vụ mùa); So sánh
cùng kỳ năm trước
|
1 lần/tháng
|
Công khai
|
|
40
|
CSDL cây lâu năm
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê diện tích; Sản lượng của một số đối
tượng cây trồng (chè, bưởi, cam, chuối); So sánh cùng kỳ năm trước
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
41
|
CSDL mã số vùng trồng
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê mã số vùng trồng (nội địa và xuất khẩu);
Tên mã số vùng trồng; thông tin người đại diện; thông tin vùng trồng (loại
cây trồng theo mã, số hộ tham gia, diện tích); định dạng mã số vùng trồng;
thị trường xuất khẩu; mã số thị trường xuất khẩu
|
1 lần/tháng
|
Công khai
|
|
42
|
CSDL mã số cơ sở đóng gói
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê mã số cơ sở đóng gói; Tên cơ sở; địa
chỉ; thông tin người đại diện; thông tin về cơ sở (sản phẩm theo mã, diện
tích, công suất); định dạng mã số; thị trường xuất khẩu
|
1 lần/tháng
|
Công khai
|
|
43
|
CSDL đàn vật nuôi
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số lượng đàn vật nuôi (trâu, bò, lợn,
gia cầm) 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
44
|
CSDL sản phẩm chăn nuôi
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê Sản lượng thịt hơi các loại; Sản lượng
sữa; Sản lượng trứng gia cầm 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm
trước
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
45
|
CSDL hoạt động sản xuất, nuôi trồng thuỷ sản
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê Diện tích nuôi trồng; Sản lượng nuôi
trồng; Số lượng lồng nuôi (trên sông, trên hồ); Sản lượng con giống thủy sản
6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước
|
1 lần/quý
|
Công khai
|
|
46
|
CSDL trang trại quy mô lớn
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh
cùng kỳ năm trước
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
47
|
CSDL cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng
kỳ năm trước
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
48
|
CSDL Hành nghề thú y
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số cơ sở được cấp Giấy chứng nhận Hành
nghề thú y 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm trước
|
1 lần/tháng
|
Công khai
|
|
49
|
CSDL cơ sở đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số cơ sở được cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ năm
trước
|
1 lần/tháng
|
Công khai
|
|
50
|
CSDL cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số cơ sở được cấp giấy chứng nhận cơ sở,
vùng An toàn dịch bệnh động vật 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So sánh cùng kỳ
năm trước
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
51
|
CSDL kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động
vật ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số Giấy giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật ra khỏi địa bàn cấp tỉnh 6 tháng đầu năm/ cuối năm; So
sánh cùng kỳ năm trước
|
1 lần/tuần
|
Công khai
|
|
52
|
CSDL rừng trồng mới tập trung
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê diện tích rừng trồng mới tập trung 6
tháng đầu năm/ cuối năm
|
1 lần/tháng
|
Công khai
|
|
53
|
CSDL sản lượng gỗ khai thác
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê sản lượng gỗ khai thác theo diện tích
|
1 lần/tháng
|
Công khai
|
|
54
|
CSDL diện tích có rừng
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê tổng diện tích có rừng
|
1 lần/năm
|
Công khai
|
|
55
|
CSDL tỷ lệ che phủ rừng
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê Tỉ lệ che phủ rừng
|
1 lần/năm
|
Công khai
|
|
56
|
CSDL cơ sở giống cây trồng lâm nghiệp
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số cơ sở giống cây trồng lâm nghiệp
|
1 lần/năm
|
Công khai
|
|
57
|
CSDL cơ sở nuôi loài nguy cấp, quý, hiếm; động
vật thuộc phụ lục cites
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số cơ sở nuôi loài nguy cấp, quý, hiếm;
động vật thuộc phụ lục cites
|
1 lần/năm
|
Công khai
|
|
58
|
CSDL sản phẩm OCOP
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số lượng sản phẩm OCOP, tên sản phẩm,
tên chủ thể, địa chỉ và hạng sao
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
59
|
CSDL làng nghề, nghề truyền thống
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê tên nghề truyền thống, làng nghề, địa
chỉ và năm công nhận
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
60
|
CSDL Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê tên hợp tác xã theo địa bàn xã, địa chỉ,
người đại diện
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
61
|
CSDL mực nước tại các hồ chứa
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê tên công trình, mực nước dâng bình
thường (hoặc thiết kế), mực nước nhỏ nhất (min); mực nước lớn nhất (max)
|
1 lần/tháng
|
Công khai
|
|
62
|
CSDL hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê tên tổ chức, cá nhân có hoạt động khai
thác, sử dụng tài nguyên nước; địa chỉ; đơn vị được cấp phép
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
63
|
CSDL Giấy phép hoạt động khoáng sản còn hiệu lực
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống kê số giấy phép, tên đơn vị được cấp phép,
vị trí khu vực khai thác, diện tích khai thác, trữ lượng khai thác, công suất
khai thác, thời hạn được cấp phép
|
1 lần/6 tháng
|
Công khai
|
|
64
|
CSDL làm sạch dữ liệu đất đai
|
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thống Kê Tổng Số Trên Toàn Tỉnh; Thống Kê Theo
Hiện Trạng; Thông Tin Còn Thiếu; Số Liệu Chi Tiết Các Văn Phòng Chi Nhánh; Số
Liệu Chi Tiết Xã/ Phường
|
Hàng ngày
|
Công khai
|
|
65
|
CSDL Cụm công nghiệp
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên Cụm công nghiệp
- Địa chỉ
- Trạng thái hoạt động
- Chủ đầu tư
- Tổng mức đầu tư
- Tổng diện tích đất
- Diện tích đất công nghiệp
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
66
|
CSDL Chợ
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên chợ
- Địa chỉ
- Phân hạng
- Diện tích thửa đất (m2)
- Trạng thái
- Nguồn vốn
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
67
|
CSDL Siêu thị
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên doanh nghiệp
- Mã số doanh nghiệp
- Địa chỉ doanh nghiệp
- Tên siêu thị
- Địa chỉ siêu thị
- Diện tích kinh doanh
- Phân hạng
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
68
|
CSDL Trung tâm thương mại
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên Trung tâm thương mại
- Địa chỉ Trung tâm thương mại
- Tên doanh nghiệp (chủ đầu tư)
- Mã số doanh nghiệp
- Địa chỉ doanh nghiệp
- Diện tích kinh doanh
- Phân hạng
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
69
|
CSDL Cửa hàng xăng dầu
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên doanh nghiệp
- Mã số doanh nghiệp
- Địa chỉ doanh nghiệp
- Tên cửa hàng
- Địa chỉ cửa hàng
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
70
|
CSDL Thương nhân đầu mối xăng dầu
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên doanh nghiệp
- Mã số doanh nghiệp
- Địa chỉ doanh nghiệp
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
71
|
CSDL Thương nhân phân phối xăng dầu
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên doanh nghiệp
- Mã số doanh nghiệp
- Địa chỉ doanh nghiệp
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
72
|
CSDL Kho xăng dầu
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên kho
- Đơn vị quản lý
- Địa điểm
- Sức chứa
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
73
|
CSDL Trung tâm Logistic
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên doanh nghiệp
- Mã số doanh nghiệp
- Địa chỉ doanh nghiệp
- Tên trung tâm
- Địa chỉ trung tâm
- Diện tích
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
74
|
CSDL Hồ đập công trình thủy điện
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên công trình
- Địa chỉ công trình
- Tên chủ dự án
- Địa chỉ doanh nghiệp
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
75
|
CSDL Trạm biến áp 500kV
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên trạm
- Địa chỉ
- Công suất
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
76
|
CSDL Trạm biến áp 220kV
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên trạm
- Địa chỉ
- Công suất
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
77
|
CSDL Trạm biến áp 110kV
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên trạm
- Địa chỉ
- Công suất
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
78
|
CSDL Doanh nghiệp sử dụng năng lượng trọng điểm
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên doanh nghiệp
- Địa chỉ doanh nghiệp
- Ngành nghề
- Tiêu thụ năng lượng (TOE)
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
79
|
CSDL Doanh nghiệp sử dụng hóa chất
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên doanh nghiệp
- Mã số doanh nghiệp
- Địa chỉ doanh nghiệp
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
80
|
CSDL Doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh hóa chất
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên doanh nghiệp
- Mã số doanh nghiệp
- Địa chỉ doanh nghiệp
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
81
|
CSDL Doanh nghiệp kinh doanh hóa chất
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên doanh nghiệp
- Mã số doanh nghiệp
- Địa chỉ doanh nghiệp
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
82
|
CSDL Doanh nghiệp sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
Công Thương
|
Sở Công Thương
|
- Tên doanh nghiệp
- Mã số doanh nghiệp
- Địa chỉ doanh nghiệp
- Địa điểm sử dụng
- Giấy phép
- Tình trạng kho
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
83
|
CSDL về giải ngân vốn đầu tư công dự án quản lý
cấp tỉnh
|
Đầu tư công
|
Sở Tài chính
|
- Tên dự án
- Tổng mức đầu tư
- Tổng số vốn giao
- Tổng vốn đã giải ngân
- Tỷ lệ % giải ngân so với tổng vốn giao
- Tỷ lệ % giải ngân so với tổng vốn đã phân bổ
|
Hàng tháng
|
Công khai
|
|
84
|
CSDL về dự án đầu tư công
|
Đầu tư công
|
Sở Tài chính
|
- Tên dự án
- Tên chủ đầu tư
- Nhóm dự án
- Địa điểm thực hiện dự án
- Thời gian thực hiện dự án
- Tổng mức đầu tư, nguồn vốn.
|
Hàng tháng
|
Công khai
|
|
85
|
CSDL Báo cáo tình hình Quyết toán dự án hoàn thành
|
Đầu tư công
|
Sở Tài chính
|
- Số thứ thự
- Tên dự án
- Nhóm Dự án khởi công
- hoàn thành
- Địa điểm xây dựng
- Tổng mức đầu tư, dự toán điều chỉnh lần cuối
- Giá trị đề nghị quyết toán
- Giá trị quyết toán được phê duyệt
- Kinh phí đã được thanh toán đến thời điểm lập
báo cáo quyết toán
- Chênh lệch tăng, giảm
- Công nợ phải thu, phải trả
|
Hàng tháng
|
Công khai
|
|
86
|
CSDL về Giải ngân vốn đầu tư công (cấp xã)
|
Đầu tư công
|
Sở Tài chính
|
- Tổng số vốn giao;
- Số vốn đã phân bổ chi tiết;
- Số vốn chưa phân bổ chi tiết;
- Số vốn đã giải ngân;
- Tỷ lệ % so với số vốn giao;
- Tỷ lệ % so với số vốn đã phân bổ chi tiết;
- Số vốn còn lại chưa giải ngân
|
Khi có thay đổi
|
Liên thông BTC
|
|
87
|
CSDL về đơn vị hành chính sự nghiệp
|
HCSN
|
Sở Tài chính
|
- Tên đơn vị hành chính sự nghiệp;
- Đơn vị quản lý trực tiếp;
- Số biên chế được giao, số biên chế có mặt;
- Kinh phí giao (tự chủ, kinh phí không tự chủ);
- Kinh phí thực hiện;
- Kinh phí tiết kiệm
|
Khi có thay đổi
|
Công Khai
|
|
88
|
CSDL về đơn vị sự nghiệp công lập
|
Hành chính sự
nghiệp
|
Sở Tài chính
|
- Tên đơn vị sự nghiệp công lập;
- Đơn vị quản lý trực tiếp;
- Số người hưởng lương từ NSNN; Số người hưởng
lương từ nguồn thu;
- Số người có mặt;
- Kinh phí giao (chi thường xuyên giao tự chủ,
chi thường xuyên không giao tự chủ);
- Kinh phí thực hiện, nguồn thu sự nghiệp, chi từ
nguồn thu sự nghiệp, trích lập quỹ.
|
Khi có thay đổi
|
Công Khai
|
|
89
|
CSDL về giá tỉnh Phú Thọ
|
|
|
|
|
|
|
89.1
|
Giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục báo cáo giá
thị trường theo quy định của Bộ Tài chính
|
Quản lý giá
|
Sở Tài chính
|
Thu thập thông tin giá một số mặt hàng phổ biến
theo quy định, cấu trúc dữ liệu bao gồm:
- Mã hàng hóa dịch vụ
- Tên hàng hóa, dịch vụ
- Đơn vị tính
- Loại giá của hàng hóa, dịch vụ.
- Giá kỳ trước
- Giá kỳ này
- Địa bàn
- Nguồn thông tin của hàng hóa dịch vụ
- Kỳ báo cáo
- Thông tin ghi chú của hàng hóa dịch vụ
|
Định kỳ hàng tháng
|
Liên thông BTC,
Công khai
|
|
89.2
|
Giá hàng hóa dịch vụ do nhà nước định giá
|
Quản lý giá
|
Sở Tài chính
|
Giá các hàng hóa dịch vụ do Nhà nước định giá,
cấu trúc dữ liệu bao gồm:
- Số văn bản ban hành, quy định giá hàng hóa,
dịch vụ do Nhà nước định giá
- Ngày ban hành văn bản
- Ngày văn bản bắt đầu có hiệu lực
- Ngày văn bản kết thúc hiệu lực
- Mã hàng hóa dịch vụ
- Tên hàng hóa, dịch vụ
- Đơn vị tính
- Loại giá hàng hóa
- Các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ.
- Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá
- Địa bàn
- Cơ quan ban hành văn bản
- Thông tin ghi chú của hàng hóa dịch vụ
|
Trong vòng 30 ngày
sau khi ban hành văn bản quy định
|
Liên thông BTC,
Công khai
|
|
89.3
|
Nhóm giá hàng hóa, dịch vụ đăng ký, kê khai
|
Quản lý giá
|
Sở Tài chính
|
Danh mục các hàng hóa, dịch vụ đăng ký, kê khai,
cấu trúc dữ liệu bao gồm:
- Loại hồ sơ (đăng ký giá, kê khai giá)
- Loại giá là Giá xuất nhập khẩu hay Giá áp dụng
trong nước
- Mã doanh nghiệp đăng ký giá, kê khai giá
- Số công văn đăng ký, kê khai giá của doanh
nghiệp
- Ngày đăng ký, kê khai giá theo công văn đăng ký
giá
- Ngày giá đăng ký, kê khai có hiệu lực
- Tỷ giá đối với loại giá xuất nhập khẩu
- Mã quốc gia xuất/ nhập khẩu.
- Mã chi nhánh của doanh nghiệp đăng ký giá, kê
khai giá.
- Mã kho hàng của doanh nghiệp đăng ký giá, kê
khai giá.
- Mã tỉnh thành áp dụng giá của doanh nghiệp.
- Mã đối tượng áp dụng giá của doanh nghiệp đăng
ký giá, kê khai giá.
- Mã hình thức thanh toán tương ứng
- Loại giá tương ứng trong danh mục Loại giá
- Mã hàng hóa dịch vụ đăng ký giá của doanh nghiệp
- Các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ.
- Đơn vị tính
- Mức giá đăng ký, kê khai cũ (nếu có)
- Mức giá đăng ký, kê khai mới hoặc đăng ký, kê
khai lần đầu
- Ghi chú
|
Khi có phát sinh
|
Liên thông BTC,
Công khai
|
|
89.4
|
Giá tính lệ phí trước bạ do UBND tỉnh quy định
|
Quản lý giá
|
Sở Tài chính
|
- Mã địa bàn
- Số văn bản do UBND tỉnh ban hành
- Ngày ban hành văn bản
- Ngày bắt đầu hiệu lực
- Ngày kết thúc hiệu lực
- Mã đơn vị
- Danh sách đối tượng tính lệ phí trước bạ chi
tiết và giá tính của mỗi đối tượng trong kỳ báo cáo
- Mã đối tượng chịu lệ phí trước bạ
- Giá tính lệ phí trước bạ
- Mã địa bàn tương ứng trong danh mục địa bàn
- Mã đối tượng
- Tên đối tượng
- Mã đơn vị tính tương ứng trong danh mục đơn vị
tính
- Mã đối tượng cấp cha
|
Khi có phát sinh
|
Liên thông BTC,
Công khai
|
|
89.5
|
Dữ liệu giá hàng hóa, dịch vụ khác
|
Quản lý giá
|
Sở Tài chính
|
- Mã hàng hóa, dịch vụ hoặc mã đối tượng
- Tên hàng hóa, dịch vụ hoặc tên đối tượng
- Mã loại giá
- Mã Nguồn dữ liệu
- Mã địa bàn
- Mã quốc gia
- Giá giao dịch kỳ này
- Điểm giao dịch
- Các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ.
- Mã Loại số liệu
- Mã kỳ báo cáo chi tiết
- Mã kỳ báo cáo chi tiết
- Năm của kỳ dữ liệu
- Số văn bản hành quy định về giá
- Ngày ban hành văn bản
- Ngày văn bản bắt đầu có hiệu lực
|
Khi có phát sinh
|
Liên thông BTC,
Công khai
|
|
90
|
CSDL Quyết toán thu NSNN
|
Quyết toán ngân
sách
|
Sở Tài chính
|
- Cấp; Nhóm; Tiểu nhóm; Mục; Tiểu mục
- Nội dung
- Số quyết toán NSNN;
- Ngân sách cấp tỉnh;
- Ngân sách cấp xã.
|
Hằng năm
|
Liên thông BTC
|
|
91
|
CSDL Quyết toán chi NSĐP
|
Quyết toán ngân
sách
|
Sở Tài chính
|
Cấp; Chương; Loại; Khoản; Mục; Tiểu mục; Nội
dung; Số Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh; ngân sách cấp xã.
|
Hằng năm
|
Liên thông BTC
|
|
92
|
CSDL thực hiện Dự toán thu NSNN
|
Công khai ngân
sách
|
Sở Tài chính
|
- Thực hiện thu theo lĩnh vực trong kỳ;
- Lũy kế thực hiện từ đầu năm
|
Theo quý, 6 tháng,
năm
|
Công khai
|
|
93
|
CSDL thực hiện dự toán chi Ngân sách tỉnh; xã
|
Công khai ngân
sách
|
Sở Tài chính
|
- Thực hiện chi theo lĩnh vực trong kỳ;
- Lũy kế thực hiện từ đầu năm.
|
Theo quý, 6 tháng,
năm
|
Công khai
|
|
94
|
CSDL Công khai Dự toán trình HĐND
|
Công khai ngân
sách
|
Sở Tài chính
|
- Tên báo cáo;
- Năm báo cáo;
- Biểu mẫu;
- Số báo cáo/ văn bản công bố;
- Ngày công khai.
|
Hằng năm
|
Công khai
|
|
95
|
CSDL Công khai Dự toán được HĐND Quyết định
|
Công khai ngân
sách
|
Sở Tài chính
|
- Tên báo cáo;
- Năm báo cáo;
- Biểu mẫu;
- Số quyết định/ văn bản công bố;
- Ngày công khai.
|
Hằng năm
|
Công khai
|
|
96
|
CSDL Công khai Quyết toán ngân sách
|
Công khai ngân
sách
|
Sở Tài chính
|
Nghị quyết được HĐND tỉnh phê chuẩn Quyết toán
|
Hằng năm
|
Công khai
|
|
97
|
CSDL xúc tiến đầu tư
|
Dự án trong nước
và FDI
|
Sở Tài chính
|
- Tên dự án
- Địa điểm thực hiện
- Hiện trạng đất đai
- Thông tin các quy hoạch đã phê duyệt
- Mục tiêu của dự án
- Quy mô đầu tư
- Diện tích sử dụng đất dự kiến hoặc diện tích
nhà xưởng sử dụng
- Tổng vốn đầu tư dự kiến
- Hình thức đầu tư dự kiến
- Thông tin đặc thù từng dự án
- Cơ quan đầu mối liên hệ cung cấp thông tin
|
Hàng tháng
|
Công khai
|
|
98
|
CSDL về đăng ký doanh nghiệp
|
Đăng ký kinh doanh
|
Sở Tài chính
|
- Số doanh nghiệp thành lập mới
- Số vốn đăng ký
- Số doanh nghiệp đã giải thể
- Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động
- Số doanh nghiệp hoạt động trở lại
- Số doanh nghiệp đang hoạt động
|
Khi có thay đổi
|
Liên thông BTC
|
|
99
|
CSDL về Liên hiệp Hợp tác xã (LHHTX), Hợp tác xã
(HTX)
|
Đăng ký kinh
doanh
|
Sở Tài chính
|
- Số LHHTX, HTX thành lập mới
- Số LHHTX, HTX đã giải thể
- Số LHHTX, HTX tạm ngừng hoạt động
- Số LHHTX, HTX hoạt động trở lại
- Số LHHTX, HTX đang hoạt động
|
Khi có thay đổi
|
Liên thông BTC
|
|
100
|
CSDL thông tin doanh nghiệp, Liên hiệp Hợp tác
xã, Hợp tác xã
|
Đăng ký kinh doanh
|
Sở Tài chính
|
- Tên doanh nghiệp, Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác
xã
- Mã số thuế
- Địa chỉ
- Người đại diện pháp luật
|
Khi có thay đổi
|
Liên thông BTC
|
|
101
|
CSDL về Dự án đầu tư ngoài ngân sách của Nhà đầu
tư trong nước
|
Tài chính (Đầu tư
ngoài ngân sách)
|
Sở Tài chính
|
- Số Văn bản và ngày tháng của cơ quan quyết định.
- Tên nhà đầu tư.
- Tên dự án đầu tư.
- Mục tiêu/Quy mô dự án.
- Tổng vốn đầu tư.
Thời hạn hoạt động của dự án.
- Địa điểm thực hiện dự án.
- Tiến độ thực hiện dự án được phê duyệt.
- Tình trạng hoạt động của dự án.
- Kết quả thực hiện (theo Báo cáo định kỳ của Nhà
đầu tư).
|
Khi có thay đổi,
điều chỉnh
|
Công khai, liên
thông BTC
|
|
102
|
CSDL tình hình sắp xếp nhà, đất dôi dư
|
Quản lý công sản
|
Sở Tài chính
|
Thông tin dữ liệu theo dõi, tổng hợp tình hình
sắp xếp nhà, đất dôi dư sau khi sắp xếp tổ chức bộ máy, sắp xếp đơn vị hành
chính tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, bao gồm:
- Địa chỉ nhà, đất dôi dư;
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý trước khi dôi
dư;
- Diện tích đất dôi dư (m2);
- Nguyên giá đất (đồng);
- Diện tích sàn xây dựng nhà dôi dư (m2);
- Giá trị nhà dôi dư (gồm: Nguyên giá nhà (đồng);
Giá trị còn lại nhà (đồng) (không bắt buộc);
- Trạng thái trước xử lý.
|
Cập nhật khi có
phát sinh và báo cáo định kỳ
|
Liên thông Bộ Tài
chính, Công khai
|
|
103
|
CSDL tổng kiểm kê tài sản cố định tại cơ quan, tổ
chức, đơn vị
|
Quản lý tài sản
công
|
Sở Tài chính
|
Thông tin dữ liệu tổng kiểm kê tài sản cố định
tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị (phục vụ lập báo cáo kiểm kê theo quyết định
và theo dõi tình hình sử dụng tài sản), bao gồm:
- Loại tài sản;
- Mã tài sản;
- Tên tài sản;
- Năm đưa vào sử dụng;
- Chỉ tiêu về số lượng (gồm: Đơn vị tính; Theo sổ
kế toán; Theo thực tế kiểm kê; Chênh lệch);
- Chỉ tiêu về hiện vật (gồm: Đơn vị tính; Theo sổ
kế toán; Theo thực tế kiểm kê; Chênh lệch);
- Chỉ tiêu về giá trị
- Giá trị đầu tư nâng cấp, mở rộng, cải tạo (đồng)
- Vị trí của tài sản
- Tình hình hạch toán & Tình trạng của tài
sản;
- Ghi chú.
|
Cập nhật khi có phát sinh và báo cáo định kỳ
|
Liên thông Bộ Tài chính, Công khai
|
|
104
|
CSDL tổng kiểm kê tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
|
Quản lý tài sản công
|
Sở Tài chính
|
Thông tin biên bản kiểm kê của 19 nhóm tài sản
công phục vụ tổng kiểm kê, bao gồm:
- Tên biên bản kiểm kê (ứng với từng nhóm tài
sản);
- Đơn vị kiểm kê & Ngày kiểm kê;
- Thành viên tổ kiểm kê (gồm: Tổ trưởng; Tổ phó;
Tổ viên; chức vụ);
- Danh mục tài sản kiểm kê chi tiết theo từng
nhóm;
- Số liệu kiểm kê chi tiết (gồm: Số lượng; Hiện
vật; Giá trị; Tình trạng hạch toán; Tình trạng tài sản);
- Chữ ký xác nhận của thành viên tổ kiểm kê.
|
Cập nhật khi có phát sinh và báo cáo định kỳ
|
Liên thông Bộ Tài chính, Công khai
|
|
105
|
CSDL tiến độ kiểm kê tài sản công
|
Quản lý tài sản
công
|
Sở Tài chính
|
Thông tin dữ liệu báo cáo tiến độ kiểm kê, thành
lập Ban chỉ đạo, ban hành Kế hoạch và kết quả thực hiện báo cáo tại các đơn
vị, bao gồm:
- Mã đơn vị & Tên đơn vị báo cáo;
- Tiến độ thành lập Ban chỉ đạo kiểm kê ;
- Tiến độ ban hành Kế hoạch kiểm kê;
- Tiến độ tập huấn, triển khai;
- Tiến độ thực hiện gửi báo cáo kết quả kiểm kê.
|
Cập nhật định kỳ
theo đợt kiểm kê
|
Liên thông Bộ Tài chính, Công khai
|
|
106
|
CSDL báo cáo kết quả kiểm kê tài sản công
|
Quản lý tài sản
công
|
Sở Tài chính
|
Thông tin tổng hợp báo cáo kết quả kiểm kê tài
sản công phục vụ gửi, duyệt, khóa và kết xuất báo cáo, bao gồm:
- Báo cáo đơn vị
- Báo cáo tổng hợp theo Loại hình đơn vị (LHĐV);
- Báo cáo tổng hợp chung;
- Báo cáo tài sản chưa xác định giá trị;
- Báo cáo tài sản đã xác định giá trị;
- Trạng thái báo cáo;
- Yêu cầu mở khóa báo cáo.
|
Cập nhật định kỳ
theo đợt kiểm kê
|
Liên thông Bộ Tài
chính, Công khai
|
|
107
|
CSDL giám định tư pháp
|
Tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
* Đối với tổ chức:
- Tên tổ chức
- Quyết định thành lập
- Địa chỉ tổ chức
- Lĩnh vực chuyên môn
- Số năm kinh nghiệp
* Đối với cá nhân:
- Họ và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Đơn vị công tác
- Ngày tháng công nhận
- Lĩnh vực giám định
- Số năm kinh nghiệm
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
108
|
CSDL đấu giá tài sản
|
Tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
- Tên doanh nghiệp
- Số quyết định/ Giấy đăng ký hoạt động
- Địa chỉ hoạt động
- Năm hoạt động
- Người đại diện của tổ chức/ đơn vị
- Họ tên đấu giá viên
- Tổ chức hành nghề đấu giá
- Số thẻ đấu giá viên
- Ngày quyết định
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
109
|
CSDL Chương trình phát triển nhà ở
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh là văn bản
định hướng chiến lược dài hạn do UBND cấp tỉnh xây dựng và phê duyệt nhằm
quản lý, thúc đẩy thị trường và quỹ nhà ở tại địa phương
|
Định kỳ theo quý
|
Công khai
|
|
110
|
CSDL Kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh là văn bản
quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nhằm cụ thể hóa chương trình
phát triển nhà ở địa phương
|
Định kỳ theo quý
|
Công khai
|
|
111
|
CSDL Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở xã hội
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Danh sách, thông tin về các dự án nhà ở xã hội
đang triển khai trên địa bàn tỉnh
|
Định kỳ theo quý
|
Công khai
|
|
112
|
CSDL Danh sách các tổ chức kinh doanh dịch vụ bất
động sản
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Danh sách các sàn giao dịch bất động sản, các tổ
chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản được cấp phép trong kỳ báo cáo
|
Định kỳ theo quý
|
Công khai
|
|
113
|
CSDL Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi
giới bất động sản
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành
nghề môi giới bất động sản trong kỳ báo cáo
|
Định kỳ theo quý
|
Công khai
|
|
114
|
CSDL về phát triển đô thị
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Dữ liệu về đô thị, chương trình phát triển đô
thị, kế hoạch phát triển đô thị và các chỉ tiêu báo cáo phát triển đô thị cấp
tỉnh/thành phố, đô thị và phường trên địa bàn tỉnh
|
Định kỳ hàng tháng
|
Công khai
|
|
115
|
CSDL cấp nước sạch và thoát nước đô thị
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
- Dữ liệu về doanh nghiệp cấp nước, công suất
thiết kế/vận hành nhà máy nước, sản lượng, tỷ lệ thất thoát, giá nước, tỷ lệ
dân số được cấp nước qua hệ thống tập trung.
- Dữ liệu về nhà máy xử lý nước thải: tên, địa
chỉ, tọa độ, công suất thiết kế/vận hành, phạm vi thu gom, tỷ lệ dân số được
cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý nước thải, giá dịch vụ thoát nước
|
Theo biến động
thực tế; làm sạch định kỳ tối thiểu 1 lần/tháng
|
Công khai
|
|
116
|
CSDL Quản lý chất lượng công trình xây dựng và
Quản lý an toàn trong thi công xây dựng
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Thông tin công trình xây dựng, sự cố công trình
xây dựng, đánh giá an toàn công trình, quản lý an toàn lao động trong thi
công xây dựng và tổ chức, hoạt động giám định tư pháp
|
Định kỳ theo năm
|
Công khai
|
|
117
|
CSDL Quản lý Phòng thí nghiệm chuyên ngành và
trạm thí nghiệm
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Điều kiện cơ sở vật chất, máy móc, thiết bị thí
nghiệm; năng lực và hiện trạng hoạt động theo thông tin tự công bố của các
phòng TN/trạm thí nghiệm
|
Định kỳ theo năm
|
Công khai
|
|
118
|
CSDL giá vật liệu xây dựng
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Công bố giá vật liệu xây dựng địa phương.
|
Khi có thay đổi
|
Công khai
|
|
119
|
CSDL về cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực
hành lái xe
|
Đào tạo lái xe
|
Sở Xây dựng
|
Thông tin về giáo viên dạy thực hành lái xe và
việc cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe, phục vụ công tác
quản lý đào tạo lái xe.
|
Định kỳ hằng năm
|
Công khai
|
|
120
|
CSDL dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Cơ sở dữ liệu (CSDL) về dự án đầu tư xây dựng,
công trình xây dựng là hệ thống dữ liệu số chuyên ngành, thống nhất trên phạm
vi toàn quốc, lưu trữ toàn bộ thông tin từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực
hiện cho đến khi hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng
|
Liên tục
|
Công khai
|
|
121
|
CSDL về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
|
Kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Sở Xây dựng
|
Dữ liệu cơ sở về hệ thống đường bộ và các tài sản
kết cấu hạ tầng giao thông thuộc phạm vi quản lý, gồm: tuyến, đoạn tuyến, lý
trình, chiều dài, cấp đường, kết cấu mặt đường, cầu, cống, hệ thống an toàn
giao thông và các tài sản liên quan.
|
Cập nhật khi có
biến động, đầu tư xây dựng, sửa chữa, nâng cấp, điều chuyển hoặc thay đổi
hiện trạng tài sản
|
Công khai
|
|
122
|
CSDL Thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Báo cáo thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để
thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập;
Mã TTHC: 1.014155
|
Định kỳ hàng tháng
|
Công khai
|
|
123
|
CSDL Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để
thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Mã TTHC: 1.014156
|
Định kỳ hàng tháng
|
Công khai
|
|
124
|
CSDL Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô
thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ
chức lập
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Báo cáo Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch
đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư
tổ chức lập
Mã TTHC: 1.014157
|
Định kỳ hàng tháng
|
Công khai
|
|
125
|
CSDL Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để
thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy
hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Mã TTHC: 1.014158
|
Định kỳ hàng tháng
|
Công khai
|
|
126
|
CSDL Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông
thôn
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Dữ liệu về các đồ án quy hoạch đã được ban hành
Mã TTHC: 1.014159
|
Theo biến động
thực tế khi có yêu cầu cung cấp
|
Công khai
|
|
127
|
CSDL Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh (GRDP)
|
Thống kê Kinh tế -
xã hội
|
Thống kê tỉnh
|
- Tốc độ tăng trưởng GRDP (theo 3 nhóm ngành,
thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm);
- Quy mô GRDP theo giá hiện hành; cơ cấu kinh tế
|
Quý, 6 tháng, 9
tháng, năm
|
Công khai
|
|
128
|
CSDL Nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
Thống kê Kinh tế -
xã hội
|
Thống kê tỉnh
|
Diện tích, năng suất, sản lượng; tổng đàn gia
súc, gia cầm; sản lượng thủy sản; sản lượng gỗ khai thác
|
Mùa vụ, 6 tháng,
năm
|
Công khai
|
|
129
|
CSDL Công nghiệp
|
Thống kê Kinh tế -
xã hội
|
Thống kê tỉnh
|
Chỉ số sản xuất công nghiệp, Một số sản phẩm công
nghiệp chủ yếu
|
Tháng, quý, 6
tháng, 9 tháng, năm
|
Công khai
|
|
130
|
CSDL Thương mại, dịch vụ
|
Thống kê Kinh tế -
xã hội
|
Thống kê tỉnh
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng;
Doanh thu vận tải; sản lượng vận chuyển/luân chuyển hàng hóa/hành khách
|
Tháng, quý, 6
tháng, 9 tháng, năm
|
Công khai
|
|
131
|
CSDL Chỉ số giá
|
Thống kê Kinh tế -
xã hội
|
Thống kê tỉnh
|
Chỉ số giá tiêu dùng; chỉ số giá vàng, đô la Mỹ
|
Tháng, quý, 6
tháng, 9 tháng, năm
|
Công khai
|
|
132
|
CSDL Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
|
Thống kê Kinh tế -
xã hội
|
Thống kê tỉnh
|
Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
|
Quý, 6 tháng, 9
tháng, năm
|
Công khai
|
|
133
|
CSDL Di sản văn hóa (di tích, di sản văn hóa phi
vật thể)
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Thông tin quản lý tổng thể về di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản văn hóa phi vật thể, hiện vật, bảo vật
quốc gia, nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú và di sản tư liệu; bao gồm
thông tin định danh, tên gọi, phân loại loại hình, hồ sơ pháp lý xếp hạng,
công nhận hoặc ghi danh, địa điểm, tọa độ vị trí, chủ thể nắm giữ, đơn vị
quản lý trực tiếp, nơi lưu giữ, niên đại, tình trạng bảo tồn và liên kết hồ
sơ tư liệu số hóa.
|
Khi có thay đổi
(xếp hạng, ghi danh, công nhận mới); rà soát hằng năm
|
Nội bộ
|
|
134
|
CSDL cơ sở lưu trú du lịch; doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành; khu, điểm du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Thông tin quản lý nhà nước về hệ thống hạ tầng
điểm đến, cơ sở kinh doanh dịch vụ lưu trú, doanh nghiệp lữ hành và đội ngũ
hướng dẫn viên du lịch; bao gồm thông tin định danh, tên gọi, vị trí địa lý,
cấp công nhận khu, điểm du lịch, loại hình và xếp hạng sao cơ sở lưu trú,
giấy phép kinh doanh lữ hành, người đại diện theo pháp luật, tình hình ký
quỹ, thông tin thẻ hành nghề hướng dẫn viên và trạng thái hoạt động.
|
Khi có thay đổi
(cấp mới, thu hồi, điều chỉnh giấy phép, xếp hạng); rà soát hằng năm
|
Nội bộ
|
|
135
|
CSDL lễ hội, sự kiện văn hóa, thông tin, thể
thao, du lịch
|
Văn hóa - Thể thao
- Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Thông tin quản lý và theo dõi các lễ hội truyền
thống, lễ hội văn hóa và các sự kiện ngành tổ chức trên địa bàn tỉnh; bao gồm
thông tin định danh, tên gọi, loại hình, cấp quy mô tổ chức, thời gian diễn
ra theo âm lịch hoặc dương lịch, địa điểm tổ chức, cơ quan chủ trì, hình thức
quản lý đăng ký hoặc thông báo, số lượt người tham dự và tình trạng tổ chức.
|
Lễ hội: hằng năm
theo mùa lễ hội; sự kiện: khi có kế hoạch tổ chức hoặc có thay đổi
|
Nội bộ
|
|
136
|
CSDL văn hóa các dân tộc Việt Nam tại tỉnh Phú Thọ
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Thông tin thống kê và bảo tồn các giá trị di sản
văn hóa đặc trưng của các thành phần dân tộc trên địa bàn tỉnh; bao gồm tên
gọi, mã dân tộc theo danh mục quốc gia, địa bàn cư trú phân bố theo xã, số
liệu thống kê dân số, tình hình sử dụng tiếng nói, chữ viết truyền thống, các
loại hình văn hóa đặc trưng về trang phục, ẩm thực, kiến trúc, nghề thủ công,
tri thức dân gian và tư liệu số hóa liên quan.
|
Hằng năm
|
Công khai
|
|
137
|
CSDL hạ tầng về thiết chế văn hóa, thông tin, thể
thao
|
Văn hóa - Thể thao
- Thông tin
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Thông tin quản lý mạng lưới thiết chế văn hóa cơ
sở, cơ sở công trình thể thao và hệ thống thông tin, truyền thông cơ sở từ
cấp tỉnh đến thôn, bản; bao gồm thông tin định danh, tên gọi, loại hình, cấp
quản lý, địa bàn phân bố của các trung tâm văn hóa, nhà văn hóa, bảo tàng,
thư viện, nhà hát, sân vận động, nhà thi đấu, bể bơi, cùng công nghệ truyền
dẫn, số cụm loa và tình trạng hoạt động của đài truyền thanh cấp xã.
|
Khi có thay đổi về
thiết chế, công trình (đầu tư mới, nâng cấp, giải thể); rà soát hằng năm
|
Nội bộ
|
|
138
|
CSDL thành tích thể thao
|
Thể dục thể thao
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Thông tin quản lý nhân lực thể thao thành tích
cao, thể thao phong trào và kết quả tổ chức các giải thi đấu thể thao; bao
gồm lý lịch nghiệp vụ, môn chuyên sâu, cấp độ chuyên môn và đơn vị quản lý
của vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao, hồ sơ theo dõi y tế
và sức khỏe vận động viên, cùng thông tin các giải đấu, kết quả xếp hạng, số
lượng và loại huy chương đạt được.
|
Sau mỗi giải thi
đấu; khi có thay đổi nhân lực thể thao; rà soát hằng năm
|
Nội bộ
|
|
139
|
CSDL Danh sách di sản văn hóa, lễ hội, sự kiện
văn hóa - thể thao - du lịch
|
Văn hóa - Thể thao
- Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Tập hợp dữ liệu đã được làm sạch, loại bỏ thông
tin quản lý nội bộ và dữ liệu cá nhân, công bố công khai dưới định dạng máy
đọc được phục vụ tra cứu thông tin về tên gọi, loại hình, cấp xếp hạng, địa
điểm, tọa độ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản văn hóa
phi vật thể, cùng thông tin thời gian, địa điểm, đơn vị tổ chức các lễ hội và
sự kiện tiêu biểu trên địa bàn tỉnh.
|
Hằng năm
|
Công khai
|
|
140
|
CSDL Danh sách cơ sở lưu trú du lịch; doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành; khu, điểm du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Tập hợp dữ liệu công bố công khai dưới định dạng
máy đọc được phục vụ người dân, du khách và doanh nghiệp tra cứu thông tin
dịch vụ về tên gọi, vị trí, cấp công nhận các khu, điểm du lịch, tên, địa
chỉ, loại hình, hạng công nhận các cơ sở lưu trú du lịch, cùng tên, mã số
doanh nghiệp, loại hình và giấy phép hoạt động của các đơn vị kinh doanh dịch
vụ lữ hành trên địa bàn tỉnh.
|
Hằng năm
|
Công khai
|
|
141
|
CSDL báo chí, truyền thông
|
Báo chí - Truyền
thông
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Số liệu tổng hợp về hoạt động thông tin, tuyên
truyền phản ánh hình ảnh tỉnh Phú Thọ trên các cơ quan báo chí; bao gồm số
lượng tin, bài tuyên truyền về tỉnh trên báo chí Trung ương, số lượng tin,
bài trên báo chí địa phương, phân loại tin, bài tỷ lệ tin, bài tích cực về
tỉnh; kèm theo kỳ tổng hợp, cơ quan báo chí đăng tải và lĩnh vực phản ánh.
|
Hằng tháng; tổng
hợp theo quý và năm
|
Nội bộ
|
|
142
|
CSDL thống kê hoạt động du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Số liệu thống kê kết quả hoạt động du lịch trên
địa bàn tỉnh theo kỳ báo cáo; bao gồm tổng lượt khách du lịch, trong đó tách
riêng khách quốc tế và khách nội địa, tổng lượt khách lưu trú, tổng số ngày
khách, tổng thu từ khách du lịch.
|
Hằng tháng; tổng
hợp theo quý và năm
|
Công khai
|
|
143
|
CSDL hành nghề y, dược tư nhân
|
Y tế
|
Sở Y tế
|
1. Thông tin Hành nghề Y:
- Tên cơ sở khám, chữa bệnh tư nhân
- Loại hình cơ sở hoạt động
- Số giường bệnh nội trú/ngoại trú
- Số Giấy phép hoạt động (GPHĐ), ngày cấp, cơ
quan cấp, thời hạn hiệu lực, tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm đình
chỉ, thu hồi giấy phép).
- Địa chỉ hoạt động
- Tổng số Danh mục kỹ thuật được thực hiện
2. Thông tin Hành nghề Dược:
- Tên cơ sở kinh doanh dược
- Loại hình cơ sở hoạt động
- Số Giấy phép hoạt động, chứng chỉ hành nghề,
ngày cấp, nơi cấp
- Địa chỉ hoạt động
|
Hàng tháng hoặc
Khi có sự thay đổi
|
Công khai
|
|
144
|
CSDL nhân lực y tế địa phương
|
Y tế
|
Sở Y tế
|
1. Chỉ tiêu định hướng chiến lược theo dân số:
- Số bác sĩ trên 10.000 dân.
- Số dược sĩ đại học trên 10.000 dân.
- Số điều dưỡng/nữ hộ sinh/kỹ thuật viên trên
10.000 dân.
- Tổng số nhân lực y tế (bao gồm cả y tế công lập
và tư nhân) tính trên 10.000 dân.
2. Chỉ tiêu phân bổ theo tuyến y tế:
2.1. Tuyến tỉnh (Bệnh viện đa khoa/chuyên khoa
tỉnh, Trung tâm kiểm soát bệnh tật - CDC): Tỷ lệ cơ cấu nhân lực theo hạng
bệnh viện.
2.2. Tuyến huyện (Trung tâm Y tế khu vực, Bệnh
viện đa khoa khu vực): Số lượng bác sĩ/dược sĩ tính bình quân trên một trung
tâm y tế.
2.3. Tuyến xã (Trạm Y tế xã/phường):
- Tỷ lệ Trạm Y tế có bác sĩ cơ hữu làm việc.
- Tỷ lệ Trạm Y tế có nữ hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi.
- Tỷ lệ thôn/bản có nhân viên y tế thôn bản hoặc
cô đỡ thôn bản hoạt động.
|
Hàng tháng hoặc
Khi có sự thay đổi
|
Nội bộ
|
|
145
|
CSDL trang thiết bị y tế (tại các cơ sở công lập)
|
Y tế
|
Sở Y tế
|
1. Thông tin định danh thiết bị: Tên trang thiết
bị (theo danh mục chuẩn của Bộ Y tế), mã tài sản công, model/ký mã hiệu, số
sê-ri (serial number), hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất, đơn vị sử
dụng.
2. Thông tin pháp lý và lưu hành:
Số giấy phép nhập khẩu, số lưu hành hoặc số giấy
công bố tiêu chuẩn áp dụng tại Việt Nam; mức độ rủi ro của thiết bị (Loại A,
B, C, D theo quy định).
|
Hàng năm hoặc Khi
có sự thay đổi
|
|
|
146
|
CSDL an toàn thực phẩm (Cơ sở sản xuất kinh doanh
thực phẩm)
|
Y tế
|
Sở Y tế
|
1. Thông tin định danh chung: Tên cơ sở (tên
doanh nghiệp hoặc tên hộ kinh doanh), mã số thuế/mã định danh cơ sở, địa chỉ
chi tiết (thôn/xã, huyện/thị, tọa độ địa lý GPS để lập bản đồ quản lý); số
điện thoại, email (nếu có).
2. Phân loại hình thức kinh doanh thực phẩm:
- Dịch vụ ăn uống: Nhà hàng, quán ăn, căn tin
trường học, bếp ăn tập thể (khu công nghiệp, cơ quan, bệnh viện).
- Kinh doanh thức ăn đường phố: Các hộ kinh doanh
nhỏ lẻ, hàng rong cố định hoặc di động.
- Sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm nhỏ
lẻ / thuộc thẩm quyền ngành Y tế: Cơ sở nước uống đóng chai, nước khoáng
thiên nhiên, đá thực phẩm, phụ gia thực phẩm.
3. Thông tin giấy phép hoạt động:
Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm (ngày cấp, cơ quan cấp, thời hạn hiệu lực) hoặc bản cam kết bảo đảm
an toàn thực phẩm (đối với cơ sở nhỏ lẻ).
|
Hàng tháng hoặc
khi có sự thay đổi
|
|
|
147
|
CSDL kết luận thanh tra
|
Thanh tra
|
Thanh tra tỉnh
|
- Kết luận thanh tra: Số, ký hiệu kết luận; ngày
ban hành; người ký; tên kết luận; nội dung chính; phạm vi, đối tượng và thời
kỳ thanh tra.
- Kết quả thực hiện kết luận thanh tra: Đã thực
hiện; Đang thực hiện; Chưa thực hiện (nếu quá hạn)
|
Khi phát sinh kết
luận và kết quả thực hiện; rà soát, chuẩn hóa định kỳ hằng quý/năm
|
Chia sẻ, kết nối
với Kho dữ liệu tỉnh và các hệ thống thông tin dùng chung theo thẩm quyền,
phạm vi dữ liệu và quy định về bảo vệ bí mật nhà nước
|
|
148
|
CSDL Quản lý các khu công nghiệp
|
Quản lý các khu
công nghiệp
|
Ban Quản lý các
khu công nghiệp
|
Cung cấp:
- Tên các KCN, địa điểm, diện tích
- Tên dự án đầu tư trong KCN
- Ngành nghề, lĩnh vực đầu tư
- Quy mô dự án
- Tổng số vốn
- Tiến độ thực hiện
- Diện tích đất sử dụng
- Hệ thống xử lý nước thải
- Tổng số lao động
- Các dữ liệu thông tin khác
|
Hàng ngày
|
Công khai
|
|
149
|
CSDL công tác Dân tộc
|
Dân tộc
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
- Tổng số thành phần dân tộc trên địa bàn tỉnh;
- Số lượng người đồng bào theo từng thành phần
dân tộc;
- Số xã Khu vực I;
- Số xã khu vực II;
- Số xã khu vực 3;
- Tổng số thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số,
miền núi;
- Tổng số thôn đặc biệt khó khăn;
- Tổng số hộ nghèo trong vùng đồng bào dân tộc
thiểu số, miền núi;
- Tổng số hộ cận nghèo trong vùng đồng bào dân
tộc thiểu số, miền núi;
- Tổng số người uy tín trên địa bàn tỉnh;
- Tổng số xã, phường có người uy tín;
- Số người uy tín tại các xã, phường trên địa bàn
tỉnh;
|
Thường xuyên theo
quý, 06 tháng, 01 năm
|
Chia sẻ theo quy
định; công khai một phần
|
|
150
|
CSDL phiên họp UBND tỉnh
|
Chính quyền số
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Thông tin các phiên họp UBND tỉnh (loại họp, thời
gian, nội dung, tài liệu, thành phần tham dự)
|
Khi có phát sinh
|
Nội bộ
|
|
151
|
CSDL văn bản phục vụ chỉ đạo, điều hành
|
Chính quyền số
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Loại văn bản
- Số văn bản
- Trích yếu
- Người ký
- Ngày ban hành
- Văn bản đính kèm
|
Khi có thay đổi
|
Nội bộ
|
|
152
|
CSDL Công báo xếp số có ký số điện tử
|
Công bố văn bản
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Loại văn bản
- Số văn bản
- Trích yếu
- Người ký
- Ngày ban hành
- Văn bản ký số đính kèm
|
Theo số công báo
|
Công khai
|
|
153
|
CSDL Công báo điện tử tỉnh Phú Thọ
|
Công bố văn bản
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Loại văn bản
- Số văn bản
- Trích yếu
- Người ký
- Ngày ban hành
- Văn bản đính kèm
|
Hàng ngày
|
Công khai
|
|
154
|
CSDL tin bài cổng thông tin điện tử
|
Cổng thông tin
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tiêu đề bài viết
- Danh mục
- Tóm tắt
- Nội dung bài
- Ảnh đại diện
- Tập tin đính kèm
- Tác giả
- Ngày ban hành
|
Hàng ngày
|
Công khai
|
|
155
|
CSDL Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
Khoa học và công
nghệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên nhiệm vụ
- Tổ chức chủ trì
- Chủ nhiệm nhiệm vụ
- Kinh phí thực hiện
- Tổ chức phối hợp
- Mục tiêu nhiệm vụ
- Nội dung nhiệm vụ
- Sản phẩm của nhiệm vụ
- Kết quả ứng dụng hoặc thương mại hóa
|
Hàng quý
|
Công khai
|
|
156
|
CSDL Tổ chức khoa học và công nghệ
|
Khoa học và công
nghệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên tổ chức
- Đơn đăng ký
- Lý lịch khoa học người đứng đầu
- Địa chỉ trụ sở chính
- Lĩnh vực hoạt động
- Loại hình tổ chức
- Danh sách nhân lực
- Kê khai cơ sở vật chất
- Báo cáo tình hình hoạt động KHCN
|
6 tháng/năm
|
Công khai
|
|
157
|
CSDL Bài báo khoa học được công bố trên tạp chí
khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
Khoa học và công
nghệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Nhan đề
- Tác giả, nhóm tác giả
- Địa chỉ công bố
- Nhiệm vụ liên quan
|
Hàng quý
|
Công khai
|
|
158
|
CSDL Doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Khoa học và công
nghệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tổng số doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- Tổng doanh thu của các doanh nghiệp khoa học và
công nghệ
|
6 tháng; năm
|
Nội bộ
|
|
159
|
CSDL Doanh nghiệp công nghệ cao
|
Công nghệ cao
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tổng số doanh nghiệp công nghệ cao
- Tổng doanh thu của các doanh nghiệp CNC
|
6 tháng; năm
|
Nội bộ
|
|
160
|
CSDL Trung tâm/Tổ chức hỗ trợ đổi mới sáng tạo
|
Đổi mới sáng tạo
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Tổng số trung tâm/tổ chức hỗ trợ đổi mới sáng tạo
|
6 tháng; năm
|
Công khai
|
|
161
|
CSDL Hợp đồng chuyển giao công nghệ
|
Chuyển giao công
nghệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tổng số hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Số hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước
- Số hợp đồng chuyển giao công nghệ có yếu tố
nước ngoài
|
Quý, năm
|
Nội bộ
|
|
162
|
CSDL Đánh giá trình độ công nghệ
|
Công nghệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tổng số doanh nghiệp đã được đánh giá trình độ,
năng lực công nghệ
- Số doanh nghiệp được đánh giá theo lĩnh vực,
ngành nghề
|
6 tháng; năm
|
Công khai
|
|
163
|
CSDL Công nghệ chiến lược
|
Công nghệ chiến
lược
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên công nghệ chiến lược nghiên cứu ứng dụng
- Lĩnh vực công nghệ của công nghệ chiến lược
- Mức độ ưu tiên
|
6 tháng; năm
|
Công khai
|
|
164
|
CSDL Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
|
Đổi mới sáng tạo
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Điểm Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương
(PII)
- Thứ hạng PII của tỉnh trong toàn quốc
|
Năm
|
Công khai
|
|
165
|
CSDL Bài toán khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo (Bài toán lớn)
|
Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Số lượng
- Tên bài toán khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo
|
6 tháng; năm
|
Công khai
|
|
166
|
CSDL Điểm đánh giá mức độ chuyển đổi số (DTI) của
các cơ quan, địa phương trong tỉnh
|
Chính quyền số
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên đơn vị;
- Điểm “Chính quyền số”;
- Điểm “Kinh tế số”;
- Điểm “Xã hội số”;
- Điểm “Nhân lực số”.
|
Năm
|
Công khai
|
|
167
|
CSDL Văn bản đến, văn bản đi của các cơ quan, đơn
vị trong tỉnh
|
Chính quyền số
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Số lượng văn bản đến;
- Số lượng Văn bản đến điện tử có ký số;
- Số lượng văn bản đi;
- Số lượng Văn bản đi có ký số.
|
Thường xuyên
|
Công khai
|
|
168
|
CSDL Chứng thư số chuyên dùng công vụ
|
Chính quyền số
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Số lượng chữ ký số tổ chức;
- Số lượng chữ ký số cá nhân;
- Tên cơ quan, đơn vị;
- Số lượng chữ ký số cá nhân là lãnh đạo, quản lý.
|
Tháng
|
Công khai
|
|
169
|
CSDL Quản lý hệ thống thông tin của tỉnh
|
Hạ tầng số
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên Hệ thống thông tin (HTTT);
- Đơn vị chủ quản/vận hành;
- Nơi cài đặt;
- Cấp độ an toàn thông tin;
- Hình thức sao lưu, dự phòng.
|
Tháng
|
Công khai
|
|
170
|
CSDL Giám sát Trung tâm dữ liệu tỉnh
|
Hạ tầng số
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Sự cố về hạ tầng;
- Sự cố về ATTT;
- Thời điểm xảy ra sự cố;
- Thời gian gián đoạn.
|
Tháng
|
Công khai
|
|
171
|
CSDL Giám sát trục LGSP tỉnh
|
Hạ tầng số
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên HTTT kết nối qua LGSP;
- Có phát sinh giao dịch;
- Số lượng API/dịch vụ chia sẻ/kết nối;
- Số lượng giao dịch;
- Trạng thái kết nối giao dịch
|
Tháng
|
Công khai
|
|
172
|
CSDL Doanh nghiệp công nghệ số
|
Kinh tế số
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên doanh nghiệp công nghệ số;
- Mã số doanh nghiệp;
- Doanh thu;
- Nộp ngân sách.
|
Năm
|
Công khai
|
|
173
|
CSDL Tổ công nghệ số cộng đồng
|
Xã hội số
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên thành viên;
- Chức vụ trong tổ;
- Tên tổ;
- Khu/thôn/xóm;
- Xã/phường.
|
Tháng hoặc khi có
sự thay đổi
|
Công khai
|
|
174
|
CSDL Cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin,
chuyển đổi số
|
Nhân lực số
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Họ tên;
- Trình độ đào tạo;
- Ngành nghề đào tạo;
- Vị trí việc làm được phân công.
|
Quý hoặc khi có sự
thay đổi
|
Công khai
|
|
175
|
CSDL Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng số cơ
bản, an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức
|
Nhân lực số
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Danh sách các lớp do TW, tỉnh, cơ quan, đơn vị tổ
chức; số lượng lãnh đạo cơ quan, đơn vị tham gia; số lượng cán bộ, công chức,
viên chức giữ không giữ chức vụ tham gia
- Tên lớp;
- Cơ quan, đơn vị tổ chức;
- Thời gian tổ chức;
- Số lượng cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo,
quản lý tham gia;
- Số lượng cán bộ, công chức, viên chức không giữ
chức vụ tham gia
|
Quý
|
Công khai
|
|
176
|
CSDL Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn về AI cho cán
bộ, công chức, viên chức
|
Nhân lực số
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Danh sách các lớp do TW, tỉnh, cơ quan, đơn vị tổ
chức; số lượng lãnh đạo cơ quan, đơn vị tham gia; số lượng cán bộ, công chức,
viên chức giữ không giữ chức vụ tham gia
- Tên lớp;
- Cơ quan, đơn vị tổ chức;
- Thời gian tổ chức;
- Số lượng cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo,
quản lý tham gia;
- Số lượng cán bộ, công chức, viên chức không giữ
chức vụ tham gia
|
Quý
|
Công khai
|
|
177
|
CSDL Doanh thu viễn thông
|
Viễn thông
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Doanh thu của các doanh nghiệp viễn thông:
- Viễn thông Phú Thọ;
- Viettel Phú Thọ;
- Mobifone Phú Thọ;
- FPT Phú Thọ;
- VTVcap Phú Thọ;
- Công ty SCTV Chi nhánh Phú Thọ
|
Hàng quý
|
Công khai trong
các cơ quan nhà nước
|
|
178
|
CSDL Thuê bao viễn thông
|
Viễn thông
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Số liệu thuê bao điện thoại di động;
- Số liệu thuê bao điện thoại cố định;
- Số liệu thuê bao Internet băng rộng di động;
- Số liệu thuê bao Internet băng rộng cố định;
|
Hàng quý
|
Công khai trong
các cơ quan nhà nước
|
|
179
|
CSDL Hạ tầng viễn thông
|
Viễn thông
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Tổng số trạm BTS, trong đó:
- Trạm 2G;
- Trạm 3G;
- Trạm 4G;
- Trạm 5G.
|
Hàng quý
|
Công khai trong
các cơ quan nhà nước
|
|
180
|
CSDL Tỷ lệ dân số được phủ sóng mạng di động (2G,
3G, 4G, 5G)
|
Viễn thông
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Tổng số dân trên địa bàn tỉnh được phủ sóng di
động
|
Hàng quý
|
Công khai
|
|
181
|
CSDL Tỷ lệ dân số được phủ sóng mạng di động 5G
|
Viễn thông
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Tổng số dân trên địa bàn tỉnh được phủ sóng di
động mạng 5G
|
Hàng quý
|
Công khai
|
|
182
|
CSDL Doanh thu bưu chính
|
Bưu chính
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Doanh thu của các doanh nghiệp bưu chính:
- Bưu điện tỉnh Phú Thọ;
- Bưu chính Viettel Phú Thọ;
- Giao hàng tiết kiệm;
- Doanh nghiệp khác.
|
Hàng quý
|
Công khai trong
các cơ quan nhà nước
|
|
183
|
CSDL Số điểm phục vụ bưu chính
|
Bưu chính
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Tổng số điểm phục vụ bưu chính, trong đó:
- Bưu điện tỉnh Phú Thọ;
- Bưu chính Viettel Phú Thọ;
- Giao hàng tiết kiệm;
- Doanh nghiệp khác.
|
Hàng quý
|
Công khai
|
|
184
|
CSDL Đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Số lượng Đơn đăng ký nhãn hiệu
- Số lượng Đơn đăng ký sáng chế
- Số lượng Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- Số lượng Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- Số lượng Đơn đăng ký thiết kế bố trí mạch tích
hợp bán dẫn
|
6 tháng/năm
|
Công khai
|
|
185
|
CSDL Cấp văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Số lượng Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký nhãn hiệu
- Số lượng Bằng bảo hộ độc quyền sáng chế
- Số lượng Bằng bảo hộ độc quyền kiểu dáng công
nghiệp
- Số lượng Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký chỉ dẫn
địa lý
- Số lượng Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố
trí mạch tích hợp bán dẫn
|
6 tháng/năm
|
Công khai
|
|
186
|
CSDL Đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp có
nguồn gốc Việt Nam (trên địa bàn tỉnh Phú Thọ)
|
Sở hữu trí tuệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Số lượng Đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo các
điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
- Số lượng Đơn đăng ký quốc tế sáng chế theo các
điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
- Số lượng Đơn đăng ký quốc tế kiểu dáng công
nghiệp theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
- Số lượng Đơn đăng ký quốc tế chỉ dẫn địa lý
theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
- Số lượng Đơn đăng ký quốc tế thiết kế bố trí
mạch tích hợp bán dẫn theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|
Năm
|
Công khai
|
|
187
|
CSDL Cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
(đăng ký quốc tế) cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trên địa bàn tỉnh Phú Thọ)
|
Sở hữu trí tuệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Số lượng Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký quốc tế
nhãn hiệu theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
- Số lượng Bằng bảo hộ độc quyền sáng chế theo
các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
- Số lượng Bằng bảo hộ độc quyền kiểu dáng công
nghiệp theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
- Số lượng Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký quốc tế
chỉ dẫn địa lý theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
- Số lượng Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký quốc tế
thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam
là thành viên
|
Năm
|
Công khai
|
|
188
|
CSDL Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công
nghiệp được tiếp nhận và xử lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Tổng số hợp đồng được chuyển nhượng quyền sở hữu
công nghiệp. Trong đó:
- Đối tượng nhãn hiệu
- Đối tượng sáng chế
- Đối tượng quyền kiểu dáng công nghiệp
- Đối tượng quyền khác
|
Năm
|
Công khai
|
|
189
|
CSDL Hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp được tiếp nhận và xử lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Tổng số hợp đồng sử dụng đối tượng quyền sở hữu
công nghiệp. Trong đó:
- Đối tượng nhãn hiệu
- Đối tượng sáng chế
- Đối tượng quyền kiểu dáng công nghiệp
- Đối tượng quyền khác
|
Năm
|
Công khai
|
|
190
|
CSDL Cấp giấy phép an toàn bức xạ được cấp trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ
|
Năng lượng nguyên
tử, an toàn bức xạ và hạt nhân
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Số lượng Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
được cấp. Trong đó:
+ Sử dụng trong y tế
+ Sử dụng trong công nghiệp
- Số lượng Chứng chỉ nhân viên bức xạ được cấp
|
Năm
|
Công khai
|
|
191
|
CSDL Thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên thủ tục
- Mã Thủ tục
- Loại thủ tục
- Đơn vị thực hiện
- Lĩnh vực
- Thời gian thực hiện
|
Hàng tháng
|
Công khai
|
|
192
|
CSDL Doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc
gia
|
Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên doanh nghiệp
- Địa chỉ
- Loại hình doanh nghiệp
- Lĩnh vực hoạt động
- Năm đạt giải
- Loai hình giải thưởng
|
Hàng năm
|
Công khai
|
|
193
|
CSDL Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo
chuẩn đo lường
|
Đo lường
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên tổ chức
- Địa chỉ
- Quyết định chỉ định
- Lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, phương tiện đo
chuẩn đo lường
|
Hàng tháng
|
Công khai
|
|
194
|
CSDL Phương tiện đo nhóm 2 được được kiểm định
|
Đo lường
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên đơn vị sử dụng
- Địa chỉ
- Số lượng phương tiện đo
- Ngày kiểm định
- Hạn kiểm định
|
Hàng tháng
|
Công khai
|
|
195
|
CSDL Chuẩn đo lường được chứng nhận
|
Đo lường
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
- Ngày ban hành
- Tên tổ chức
- Địa chỉ
|
Hàng tháng
|
Công khai
|
|
196
|
CSDL Kiểm định viên
|
Đo lường
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Họ và tên kiểm định viên
- Số thẻ
- Tên tổ chức
- Địa chỉ
- Lĩnh vực
|
Hàng tháng
|
Công khai
|
|
197
|
CSDL Tổ chức được chỉ định hoạt động kiểm định
đối chứng
|
Đo lường
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên tổ chức
- Địa chỉ
- Lĩnh vực chỉ định
- Quyết định chỉ định
- Thời hạn hiệu lực
|
Hàng tháng
|
Công khai
|
|
198
|
CSDL Dữ liệu nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc Kế
hoạch hỗ trợ nâng cao NSCL
|
Khoa học công nghệ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
- Tên nhiệm vụ
- Mục tiêu nhiệm vụ
- Cơ quan chủ trì
- Chủ nhiệm nhiệm vụ
- Thời gian thực hiện
- Danh sách sản phẩm của nhiệm vụ
|
Hàng tháng
|
Công khai
|