|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2751/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Bình
|
|
Người ký:
|
Hoàng Xuân Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
01/10/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2751/QĐ-UBND
|
Quảng Bình, ngày
01 tháng 10 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ TỈNH QUẢNG BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007
của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà
nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 29/4/2020
của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Chuyển đổi số quốc gia năm 2025, định
hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 142/QĐ-TTg ngày 02/02/2024
của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 07-NQ/TU ngày 31/3/2022 của
Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Quảng Bình về chuyển đổi số tỉnh Quảng Bình đến năm
2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Kế hoạch số 698/KH-UBND ngày 28/4/2022 của
UBND tỉnh Quảng Bình về chuyển đổi số giai đoạn đến năm 2025, định hướng đến
năm 2030 để thực hiện Nghị quyết số 07-NQ/TU ngày 31/3/2022 của Ban Chấp hành Đảng
bộ tỉnh Quảng Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền
thông tại Tờ trình số 1850/TTr-STTTT ngày 24/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục cơ sở dữ liệu dùng
chung và Danh mục dữ liệu mở tỉnh Quảng Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, đơn vị được giao chủ trì cơ sở dữ
liệu, tập dữ liệu thuộc Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung và Danh mục dữ liệu mở
của tỉnh có trách nhiệm tham mưu đề xuất, tổ chức xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ
liệu và phát triển dữ liệu thuộc phạm vi, lĩnh vực phụ trách; thực hiện kết nối,
tích hợp, chia sẻ, cung cấp dữ liệu về hệ thống Kho dữ liệu dùng chung, Cổng dữ
liệu mở của tỉnh và với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác theo quy định;
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu bảo đảm việc tiếp cận, trao đổi, cung cấp thông
tin, dữ liệu được thông suốt, kịp thời, đáp ứng yêu cầu về an toàn, an ninh
thông tin.
2. Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, đôn đốc,
phối hợp các cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ nêu tại khoản 1 Điều này;
thường xuyên phối hợp các cơ quan, đơn vị, địa phương rà soát, kịp thời đề xuất,
tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung và
Danh mục dữ liệu mở phù hợp với yêu cầu, tình hình ứng dụng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định
số 2784/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình về ban hành
Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Quảng Bình.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền
thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Bộ Công an;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Tân
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2751/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Bình)
|
STT
|
Tên cơ sở dữ liệu
(CSDL)
|
Mục đích
|
Nội dung chính,
thực thể cần chuyển đổi số
|
Cơ chế thu thập
|
Chia sẻ dữ liệu
|
Đơn vị chủ trì
|
Thời gian vận
hành /Kế hoạch xây dựng
|
|
1.
|
CSDL Công báo điện tử tỉnh Quảng Bình
|
Quản lý, cung cấp thông tin về văn bản pháp luật
cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có yêu cầu
|
Các văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản cá biệt
áp dụng trên địa bàn tỉnh
|
Số hóa các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản cá
biệt trên địa bàn tỉnh trên trang công báo tỉnh
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Vận hành năm 2006
|
|
2.
|
CSDL Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Quảng Bình
|
Triển khai tập trung, thống nhất, khoa học và hiệu
quả chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước của tỉnh theo quy định tại
Nghị định số 09/2019/NĐ-CP của Chính phủ
|
Các báo cáo được số hóa, báo cáo trên môi trường
mạng
|
Thu thập từ các báo cáo của các cơ quan, đơn vị
trên hệ thống
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Thông tin và
Truyền thông/Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Vận hành tập trung
năm 2018; nâng cấp nền tảng năm 2023
|
|
3.
|
CSDL Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh
|
Triển khai tập trung, thống nhất thực hiện, theo
dõi, giám sát hoạt động tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch
vụ công trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan nhà nước trên
địa bàn tỉnh
|
Các thủ tục hành chính, hồ sơ, quy trình giải quyết
TTHC, kết quả giải quyết TTHC
|
Dữ liệu được thu thập và cập nhật trên trên hệ thống
từ việc trao đổi giữa cơ quan, tổ chức và công dân
|
Chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu mở: Thủ tục
hành chính, hồ sơ nhận giải quyết, kết quả giải quyết; Thông tin các cơ quan
nhà nước, TTHC, DVCTT, tổng hợp, thống kê, mức độ hài lòng...
|
Sở Thông tin và
Truyền thông/Văn phòng UBND tỉnh
|
Vận hành tập trung
năm 2018; nâng cấp nền tảng năm 2023, 2024
|
|
4.
|
CSDL Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành
|
Tin học hóa các quy trình hoạt động tác nghiệp,
các hình thức tiếp nhận, lưu trữ, trao đổi, tìm kiếm, xử lý thông tin, văn bản,
giải quyết công việc trong các cơ quan nhà nước trên môi trường mạng; lưu trữ
hồ sơ công việc, hồ sơ thủ tục hành chính điện tử của cơ quan, đơn vị
|
Số hóa văn bản trao đổi giữa các cơ quan nhà nước;
lưu trữ hồ sơ công việc, hồ sơ thủ tục hành chính điện tử tại Lưu trữ cơ
quan, đơn vị
|
Dữ liệu được thu thập và cập nhật từ việc trao đổi
thông tin, gửi nhận văn bản, giữa các tổ chức, cơ quan nhà nước và lập, lưu
giữ hồ sơ công việc của cán bộ, công chức, viên chức tham gia hệ thống; kết nối
hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử tại lưu trữ cơ quan, đơn vị
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Vận hành tập trung
năm 2009; dự kiến nâng cấp năm 2024
|
|
5.
|
CSDL chấm điểm Cải cách hành chính
|
Hỗ trợ công tác quản lý, thu thập dữ liệu, chấm
điểm, đánh giá chỉ số CCHC, đánh giá mức độ hài lòng của tổ chức, cá nhân đối
với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước tỉnh, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh,
UBND cấp huyện, cấp xã
|
Danh mục các lĩnh vực CCHC; Bộ chỉ tiêu đánh giá
CCHC; Quản lý, theo dõi kết quả chấm điểm, đánh giá chỉ số CCHC các cơ quan,
đơn vị, địa phương
|
Các cơ quan, đơn vị nhập dữ liệu và giám sát nhập
dữ liệu tự chấm điểm đánh giá; hội đồng thẩm định các cấp cập nhật dữ liệu thẩm
định, đánh giá; tổ chức, cá nhân được chọn cập nhật thông tin khảo sát, đánh
giá mức độ hài lòng...
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Nội vụ
|
Vận hành năm 2021;
dự kiến nâng cấp, triển khai đến cấp xã năm 2024
|
|
6.
|
CSDL Thi đua, khen thưởng
|
Tin học hóa công tác quản lý nhà nước về thi đua,
khen thưởng các cấp của tỉnh
|
Hồ sơ công tác thi đua, khen thưởng các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
Cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị liên quan
thu thập và cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Nội vụ
|
Vận hành năm 2022
|
|
7.
|
CSDL Quản lý cán bộ, công chức, viên chức toàn tỉnh
Quảng Bình
|
Quản lý tập trung, thống nhất về hệ thống hồ sơ
cán bộ, công chức, viên chức toàn tỉnh theo quy định của Bộ Nội vụ; liên
thông 4 cấp và kết nối CSDL quốc gia về dân cư
|
Số hóa hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức toàn tỉnh,
cập nhật CSDL của cán bộ, công chức, viên chức toàn tỉnh lên hệ thống
|
Cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị liên quan
thu thập và cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Nội vụ
|
Xây dựng, vận hành
năm 2023, 2024
|
|
8.
|
CSDL về Đất đai
|
Quản lý, cung cấp dữ liệu địa chính cho các ngành
có liên quan, có nhu cầu khai thác cơ sở dữ liệu địa chính; phục vụ giải quyết
công việc và cung cấp dịch vụ công liên quan đến lĩnh vực đất đai
|
Thông tin tổng hợp về địa chính; thông tin quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai
|
Kết nối, thu thập, khai thác dữ liệu từ CSDL quốc
gia về đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
Vận hành năm 2022
|
|
9.
|
CSDL về người có công và thân nhân người có công
|
Tin học hóa công tác quản lý dữ liệu về người có
công trên địa bàn tỉnh
|
Thông tin người có công và thân nhân người có
công
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
10.
|
CSDL về an sinh xã hội tỉnh
|
Hỗ trợ hoạt động quản lý, cung cấp thông tin về
chế độ chính sách đối với người dân trên địa bàn tỉnh
|
Các đối tượng hưởng chính sách trên địa bàn tỉnh
(người có công, trẻ em, người già neo đơn, trẻ mồ côi, người khuyết tật...)
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2024, 2025
|
|
11.
|
CSDL quản lý xử lý vi phạm hành chính trên địa
bàn tỉnh.
|
Quản lý thông tin về xử lý vi phạm hành chính
trên địa bàn tỉnh.
|
Hồ sơ vụ, vi phạm hành chính, quyết định xử phạt
vi phạm hành chính, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính, tình
hình thi hành các quyết định xử phạt và xử lý hành chính...
|
Cơ quan của người có thẩm quyền xử lý vi phạm
hành chính và cơ quan có chức năng tham mưu người có thẩm quyền xử lý vi phạm
hành chính thu thập và cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Tư pháp
|
Vận hành năm 2022;
dự kiến nâng cấp mở rộng ứng dụng năm 2024, 2025
|
|
12.
|
CSDL công chứng các hợp đồng, giao dịch liên quan
đến bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Hỗ trợ quản lý, lưu trữ, cung cấp thông tin, dữ
liệu công chứng các loại hợp đồng, giao dịch và thông tin ngăn chặn trên địa
bàn tỉnh
|
Dữ liệu hồ sơ, hợp đồng công chứng; số lượng hợp
đồng đã thực hiện, số phí thu được từ các tổ chức hành nghề công chứng trên địa
bàn tỉnh
|
Cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức hành nghề
công chứng cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Tư pháp
|
Vận hành năm 2020
|
|
13.
|
CSDL hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản
đã được chứng thực trên địa bàn
|
Hỗ trợ quản lý, lưu trữ, cung cấp thông tin, dữ
liệu hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản đã được chứng thực trên địa
bàn tỉnh
|
Dữ liệu hồ sơ, hợp đồng chứng thực; số lượng hợp
đồng liên quan đến bất động sản đã thực hiện, số phí thu được từ Phòng Tư
pháp cấp huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn trên địa
bàn tỉnh
|
Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố và
UBND các xã, phường, thị trấn cập nhật dữ liệu; có kết nối, chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu công chứng các hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản
đã được công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Tư pháp
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2024, 2025
|
|
14.
|
CSDL về vi bằng trên địa bàn tỉnh
|
Hỗ trợ quản lý, lưu trữ, cung cấp thông tin, dữ
liệu về các Văn phòng thừa phát lại, các vi bằng trên địa bàn tỉnh
|
Dữ liệu Văn phòng Thừa phát lại; Vi bằng đã được
lập, số phí thu được từ các tổ chức hành nghề thừa phát lại trên địa bàn tỉnh
|
Tổ chức hành nghề thừa phát lại cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Tư pháp
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2024, 2025
|
|
15.
|
CSDL về giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh.
|
Quản lý các tổ chức giám định tư pháp công lập,
các giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức
giám định tư pháp theo vụ việc và vụ việc giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh
|
Số vụ việc, nội dung vụ việc đã thực hiện giám định
tại các tổ chức giám định tư pháp công lập và tổ chức giám định tư pháp theo
vụ việc
|
Tổ chức giám định tư pháp công lập, các giám định
viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc và tổ chức giám định tư
pháp theo vụ việc cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Tư pháp
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025, 2026
|
|
16.
|
CSDL về đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh
|
Quản lý các tổ chức đấu giá tài sản, các chi
nhánh của tổ chức đấu giá tài sản, các đấu giá viên đang hành nghề đấu giá, kết
quả đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh
|
Kết quả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện bởi
các tổ chức đấu giá tài sản; số đấu giá viên đang hành nghề tại các tổ chức đấu
giá tài sản trên địa bàn tỉnh
|
Các tổ chức đấu giá tài sản, các chi nhánh của tổ
chức đấu giá tài sản cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Tư pháp
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025, 2026
|
|
17.
|
CSDL khoa học và công nghệ
|
Hỗ trợ quản lý, cung cấp thông tin nhiệm vụ
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, ý tưởng, dự án khởi nghiệp tham
gia Cuộc thi “Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo”, các giải pháp tham gia “Hội thi
sáng tạo kỹ thuật” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Dữ liệu, thông tin các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ, ý tưởng, dự án khởi nghiệp tham gia Cuộc thi “Khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo”, các giải pháp tham gia “Hội thi sáng tạo kỹ thuật”
trên địa bàn tỉnh
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025, 2026
|
|
18.
|
CSDL truy xuất nguồn gốc nông sản
|
Hỗ trợ quản lý, chia sẻ, khai thác thông tin về sản
phẩm nông nghiệp, công nghiệp, du lịch... có truy xuất nguồn gốc; thông tin
cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, doanh nghiệp có sản phẩm được truy xuất nguồn
gốc
|
Thông tin về các sản phẩm có truy xuất nguồn gốc
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2024, 2025
|
|
19.
|
CSDL về ngành Giáo dục
|
Quản lý dữ liệu về lĩnh vực giáo dục trên địa bàn
tỉnh (dữ liệu về trường, lớp, giáo viên, học sinh, kết quả học tập, tra cứu kết
quả học tập của học sinh...)
|
Thông tin, dữ liệu chuyên ngành giáo dục; hồ sơ
giáo dục.
|
Số hóa dữ liệu ban đầu; và cơ quan quản lý nhà nước,
các cơ sở giáo dục thu thập và cập nhật dữ liệu thường xuyên
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
20.
|
CSDL cơ sở đào tạo lái xe
|
Quản lý dữ liệu thông tin về các cơ sở đào tạo lái
xe
|
Thông tin về các cơ sở đào tạo, xe tập lái, giáo
viên đào tạo lái xe được cấp chứng chỉ hoạt động
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Giao thông Vận
tải
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2024
|
|
21.
|
CSDL ngành Y tế
|
Quản lý, cung cấp các thông tin về y tế dự phòng,
khám chữa bệnh
|
Số hóa các thông tin về ngành Y tế để lưu trữ phục
vụ quản lý, điều hành và cung cấp dịch vụ công.
|
Dữ liệu được khởi tạo và cập nhật bởi cán bộ đơn
vị y tế dự phòng, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và hệ thống các thiết bị cảm biến
IoT trong ngành
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Y tế
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành giai đoạn I năm 2024, 2025
|
|
22.
|
CSDL hướng dẫn viên du lịch trên địa bàn tỉnh
|
Quản lý danh sách, các thông tin liên quan của đội
ngũ hướng dẫn viên du lịch nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước.
|
Tên hướng dẫn viên, số thẻ, ngày hết hạn, nơi cấp
thẻ, loại thẻ (quốc tế, nội địa, tại điểm), ngoại ngữ, kinh nghiệm đến ngày cấp
thẻ.
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu; kết hợp khai thác, đồng bộ dữ liệu từ CSDL của Cục Du lịch Quốc gia Việt
Nam
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Du lịch
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2024, 2025
|
|
23.
|
CSDL các khu, điểm du lịch, cơ sở kinh doanh dịch
vụ du lịch đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Quản lý danh sách, các thông tin liên quan về
khu, điểm du lịch, sản phẩm du lịch cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch (ăn uống, mua sắm, vui chơi giải trí, thể thao,
chăm sóc sức khỏe,...) sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhằm phục vụ
công tác quản lý nhà nước.
|
Tên, địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ email và các
thông tin khác liên quan...
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Du lịch
|
Vận hành năm 2021;
dự kiến nâng cấp, mở rộng ứng dụng vào năm 2024, 2025
|
|
24.
|
CSDL các cơ sở lưu trú
|
Quản lý danh sách, các thông tin liên quan về cơ
sở lưu trú nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước.
|
Tên, loại hình cơ sở lưu trú, hạng sao (nếu có
quyết định công nhận hạng sao của cấp có thẩm quyền), số phòng, số giường, địa
chỉ, số điện thoại, địa chỉ email và các thông tin khác.
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu; kết hợp khai thác, đồng bộ dữ liệu từ CSDL của Cục Du lịch Quốc gia Việt
Nam
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Du lịch
|
Vận hành năm 2021;
dự kiến nâng cấp, mở rộng ứng dụng vào năm 2024, 2025
|
|
25.
|
CSDL các đơn vị lữ hành trên địa bàn tỉnh
|
Quản lý danh sách, các thông tin liên quan về đơn
vị lữ hành nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước.
|
Tên Tiếng Việt, tên Tiếng Anh, loại doanh nghiệp
(lữ hành nội địa, quốc tế), địa chỉ, giấy phép kinh doanh lữ hành số, ngày cấp,
số điện thoại, địa chỉ website, địa chỉ email.
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu; kết hợp khai thác, đồng bộ dữ liệu từ CSDL của Cục Du lịch Quốc gia Việt
Nam
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Du lịch
|
Vận hành năm 2021;
dự kiến nâng cấp, mở rộng ứng dụng vào năm 2024,2025
|
|
26.
|
CSDL về công tác Dân tộc tỉnh Quảng Bình
|
Quản lý, cung cấp thông tin dữ liệu phục vụ hoạch
chính sách phát triển kinh tế - xã hội, xóa đói giảm nghèo, bảo tồn và phát
huy văn hóa... cho vùng DTTS và miền núi
|
Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc
|
Cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị liên quan thu thập
và cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Ban dân tộc
|
Vận hành năm 2022
|
|
27.
|
CSDL về giá tại tỉnh Quảng Bình
|
Quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu về giá của
tài sản, hàng hóa, dịch vụ và các thông tin liên quan để phục vụ quản lý nhà
nước trong lĩnh vực giá và cung cấp thông tin về giá theo yêu cầu của các tổ
chức, cá nhân theo quy định của pháp luật
|
Thông tin về danh mục và mức giá của các loại
hàng hóa, dịch vụ và tài sản do các đơn vị cung cấp, cập nhật vào CSDL về giá
tại tỉnh: Giá hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh quy định. Giá thị trường hàng
hóa, dịch vụ thuộc danh mục báo cáo giá thị trường theo quy định của Bộ Tài
chính. Biểu mẫu đăng ký giá, kê khai giá đối với hàng hóa, dịch vụ. Giá tài sản
thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản
nhà nước; tài sản tài chính, tài sản vô hình.
|
Cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp và các
tổ chức, cá nhân có liên quan thu thập và cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Tài chính
|
Vận hành năm 2022
|
|
28.
|
CSDL theo dõi chỉ đạo điều hành của UBND tỉnh, Chủ
tịch UBND tỉnh
|
Quản lý dữ liệu về theo dõi nhiệm vụ của các đơn
vị địa phương
|
Quản lý theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ của UBND
tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao cho các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã,
thành phố
|
Dữ liệu được hình thành từ việc cập nhật, trao đổi
thông tin giữa các cơ quan; và từ hệ thống thông tin theo dõi nhiệm vụ của tỉnh
|
Chia sẻ dữ liệu mặc định; thống kê tình hình theo
dõi việc thực hiện nhiệm vụ được giao
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Vận hành năm 2022
|
|
29.
|
CSDL Hệ thống thư điện tử công vụ
|
Giúp cán bộ, công chức, viên chức của các cơ
quan, đơn vị trao đổi thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước dưới dạng
thư điện tử
|
Các thông điệp, thông tin cần trao đổi giữa các
cá nhân, tổ chức qua môi trường mạng
|
Thu thập, trao đổi thông tin của cá nhân, tổ chức,
cơ quan nhà nước
|
Chia sẻ dữ liệu mặc định; thống kê tỷ lệ trao đổi,
sử dụng thư điện tử cơ quan nhà nước
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Vận hành năm 2013;
dự kiến nâng cấp vào năm 2025
|
|
30.
|
CSDL di sản văn hóa và di tích lịch sử đã được xếp
hạng trên địa bàn tỉnh
|
Quản lý dữ liệu các di sản văn hóa, di tích lịch
sử đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh nhằm mục đích phục vụ công tác quản lý
nhà nước
|
Tên, địa chỉ, loại hình, nhân vật, sự kiện liên
quan...
|
Dữ liệu được cơ quan quản lý nhà nước thu thập và
cập nhật
|
Chia sẻ dữ liệu mặc định; tiến đến dữ liệu mở
theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025, 2026
|
|
31.
|
CSDL về các di vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn
tỉnh
|
Quản lý các di vật, bảo vật quốc gia đã được công
nhận trên địa bàn tỉnh, phục vụ công tác quản lý nhà nước
|
Tên, địa điểm lưu giữ, chất liệu, kích thước,
niên đại (thời gian), giá trị (ý nghĩa)...
|
Dữ liệu được cơ quan quản lý nhà nước thu thập và
cập nhật
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025, 2026
|
|
32.
|
CSDL thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh
|
Quản lý dữ liệu hoạt động các thư viện công cộng,
tủ sách cơ sở, tủ sách tư nhân có phục vụ cộng đồng trên địa bàn tỉnh
|
Tên, địa chỉ, quy mô, chức năng, đối tượng phục vụ,
nguồn lực thông tin của thư viện công cộng, tủ sách cơ sở, tủ sách tư nhân có
phục vụ cộng đồng
|
Dữ liệu được cơ quan quản lý nhà nước thu thập và
cập nhật
|
Chia sẻ dữ liệu mặc định; tiến đến dữ liệu mờ theo
yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
33.
|
CSDL về Môi trường
|
Quản lý, cung cấp dữ liệu môi trường cho các
ngành có liên quan, có nhu cầu khai thác cơ sở dữ liệu môi trường; phục vụ giải
quyết công việc và cung cấp dịch vụ công liên quan đến lĩnh vực môi trường
|
Thông tin tổng hợp tin thông tin nguồn thải, chất
lượng môi trường, quan trắc, khí tượng thủy văn.
|
Kết nối, thu thập, khai thác dữ liệu từ CSDL quốc
gia về môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
34.
|
CSDL về khoáng sản
|
Quản lý, cung cấp dữ liệu khoáng sản cho các
ngành có liên quan, có nhu cầu khai thác cơ sở dữ liệu khoáng sản; phục vụ giải
quyết công việc và cung cấp dịch vụ công liên quan đến lĩnh vực khoáng sản
|
Thông tin trữ lượng, quy hoạch, khai thác khoáng
sản.
|
Kết nối, thu thập, khai thác dữ liệu từ CSDL quốc
gia về khoáng sản của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
35.
|
CSDL về hạ tầng giao thông đường bộ quốc lộ và đường
tỉnh
|
Quản lý dữ liệu thông tin về hạ tầng giao thông
đường bộ quốc lộ và đường tỉnh
|
Thông tin về hệ thống giao thông đường bộ quốc lộ
và đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh: cầu đường..
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Giao thông Vận
tải
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
36.
|
CSDL quản lý vận tải trên địa bàn tỉnh
|
Quản lý dữ liệu thông tin về quản lý vận tải trên
địa bàn tỉnh
|
Thông tin về dữ liệu kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, phù hiệu xe tuyến cố định, xe buýt, xe vận tải hàng hóa, Danh mục mạng lưới
tuyến xe buýt, tuyến vận tải hành khách cố định, xe trung chuyển; xe hợp đồng;
xe du lịch.
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Giao thông Vận
tải
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
37.
|
CSDL Cấp giấy phép lái xe
|
Quản lý dữ liệu thông tin về cấp giấy phép lái xe
|
Thông tin dữ liệu về giấy phép lái xe: số giấy
phép lái xe, số seri, hạng giấy phép lái xe, ngày trúng tuyển, ngày cấp, họ
tên, ngày sinh, địa chỉ....
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Giao thông Vận
tải
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
38.
|
CSDL về các Hội, các quỹ xã hội, các quỹ từ thiện
|
Quản lý tập trung, tra cứu thông tin về các Hội,
các quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
Thông tin về các Hội (hội, liên hiệp hội, tổng hội,
liên đoàn, hiệp hội, câu lạc bộ...có tư cách pháp nhân) tên gọi, năm thành lập,
số quyết định thành lập, nhiệm kỳ của các hội, quỹ trên địa bàn tỉnh; Thông
tin các quỹ xã hội, quỹ từ thiện được cấp phép thành lập...
|
Cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị liên quan
thu thập và cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Nội vụ
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
39.
|
CSDL tài liệu lưu trữ lịch sử
|
Quản lý CSDL trong công tác tra cứu tài liệu lưu
trữ
|
Thông tin tài liệu lưu trữ lịch sử đã được số hóa
do Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh quản lý khai thác
|
Cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị liên quan
thu thập và cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Nội vụ
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
40.
|
CSDL về tôn giáo
|
Quản lý, tra cứu thông tin về tôn giáo
|
Thông tin về tôn giáo, tổ chức tôn giáo đã được
công nhận và cấp đăng ký hoạt động; thông tin về chức sắc, chức việc tín đồ,
cơ sở thờ tự tôn giáo
|
Cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị liên quan
thu thập và cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Nội vụ
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
4L
|
CSDL về lao động
|
Quản lý, tra cứu thông tin về lao động, việc làm
|
Thông tin về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm; doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng; doanh nghiệp sử dụng lao động người nước ngoài;
các đơn vị sử dụng lao động
|
Cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sử dụng lao động
thu thập và cập nhật dữ liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
42.
|
CSDL về trẻ em tại các cơ sở
|
Quản lý, tra cứu thông tin về trẻ em được nuôi dưỡng
tại các cơ sở
|
Thông tin về đối tượng trẻ em tại các cơ sở: họ
tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, địa chỉ, loại đối tượng, các thông tin
cá nhân khác liên quan.
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025
|
|
43.
|
CSDL số liệu kế hoạch phát triển KT-XH
|
Phục vụ quản lý thông tin KT - XH tổng hợp, theo
dõi quá trình thực hiện các chỉ tiêu KT - XH của tỉnh
|
Thông tin về các chỉ tiêu KT - XH tỉnh
(tháng/quý/6 tháng/năm)
|
Cơ quan quản lý nhà nước thu thập và cập nhật dữ
liệu
|
Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù tương ứng với
từng đối tượng khai thác, sử dụng; tiến đến chia sẻ dữ liệu mặc định, dữ liệu
mở theo yêu cầu của từng thời kỳ
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
Dự kiến xây dựng
và đưa vào vận hành năm 2025, 2026
|
PHỤ
LỤC II
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2751/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Bình)
|
STT
|
Tên tập dữ liệu
|
Mô tả
|
Đơn vị chủ trì
cung cấp
|
Ngày cung cấp/công
bố lần đầu
|
Tần suất cung cấp
|
|
I
|
CHỦ ĐỀ: GIÁO DỤC
|
|
1.
|
Dữ liệu về Số giáo viên tòng cấp trên địa bàn
|
- Cung cấp tất cả số lượng giáo viên từng cấp
trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức năm được tình
hình lực lượng giáo viên trên từng cấp.
- Dữ liệu bao gồm số lượng giáo viên, trình độ
(Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, Cao đẳng, Trung cấp ...) tại các trường mầm non,
THCS, THPT, tương ứng từng cấp tỉnh, huyện, xã.
- Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ
sở dữ liệu ngành giáo dục và Quản lý hồ sơ giáo dục, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
2025
|
Hàng năm
|
|
2.
|
Dữ liệu về số học sinh từng cấp trên địa bàn
|
- Cung cấp tất cả số lượng học sinh từng cấp trên
địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã; Mầm non, THCS, THPT) giúp các cá nhân, tổ chức
nắm được tình hình học sinh trên từng cấp.
- Dữ liệu bao gồm số lượng học sinh từng cấp trên
địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã; mầm non, THCS, THPT).
- Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ
sở dữ liệu ngành giáo dục và Quản lý hồ sơ giáo dục, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
2025
|
Hàng năm
|
|
3.
|
Dữ liệu các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn
|
- Cung cấp tất cả số lượng các cơ sở giáo dục mầm
non trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được
tình hình, thông tin, dễ dàng tìm kiếm các cơ sở giáo dục mầm non.
- Dữ liệu bao gồm danh sách số lượng các cơ sở
giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã), tên cơ sở, chủ cơ sở, địa
chỉ, số lượng người làm việc, tổng số trẻ...
- Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ
sở dữ liệu ngành giáo dục và Quản lý hồ sơ giáo dục, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
2025
|
Hàng năm
|
|
4.
|
Dữ liệu các trường tiểu học trên địa bàn
|
- Cung cấp tất cả số lượng các trường tiểu học
trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được tình
hình trường tiểu học.
- Dữ liệu bao gồm danh sách số lượng trường tiểu học
trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã), tên trường tiểu học, địa chỉ, số lượng
giáo viên, số lượng học sinh...
- Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ
sở dữ liệu ngành giáo dục và Quản lý hồ sơ giáo dục, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
2025
|
Hàng năm
|
|
5.
|
Dữ liệu các trường trung học cơ sở trên địa bàn
|
- Cung cấp tất cả số lượng các trường THCS trên địa
bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được thông tin trường
THCS.
- Dữ liệu bao gồm danh sách số lượng trường THCS
trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã), tên trường, địa chỉ, số lượng giáo viên,
số lượng học sinh...
- Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ
sở dữ liệu ngành giáo dục và Quản lý hồ sơ giáo dục, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
2025
|
Hàng năm
|
|
6.
|
Dữ liệu các trường trung học phổ thông trên địa
bàn
|
- Cung cấp tất cả số lượng các trường THPT trên địa
bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được thông tin trường
THPT.
- Dữ liệu bao gồm danh sách số lượng trường THPT trên
địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã), tên trường, địa chỉ, số lượng giáo viên, số
lượng học sinh...
- Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ
sở dữ liệu ngành giáo dục và Quản lý hồ sơ giáo dục, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
2025
|
Hàng năm
|
|
7.
|
Dữ liệu các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa
bàn
|
- Cung cấp tất cả số lượng các cơ sở giáo dục nghề
nghiệp (CSGDNN) trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức
nắm được thông tin các CSGDNN trên từng cấp.
- Dữ liệu bao gồm danh sách CSGDNN từng cấp trên
địa bàn tỉnh, tên CSGDNN, địa chỉ, số lượng giáo viên, các ngành nghề đào tạo...
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Lao động,
Thương binh và Xã hội
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
8.
|
Dữ liệu các cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa
bàn
|
- Cung cấp tất cả số lượng các Giáo dục thường
xuyên trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân, tổ chức nắm được thông tin các
CSGDTX.
- Dữ liệu bao gồm danh sách CSGDTX từng cấp trên
địa bàn tỉnh, tên, địa chỉ, số lượng giáo viên, số lượng học sinh...
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
9.
|
Dữ liệu các trung tâm đào tạo ngoại ngữ trên địa
bàn
|
- Cung cấp tất cả số lượng các Trung tâm đào tạo
ngoại ngữ trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân, tổ chức tra cứu thông tin.
- Dữ liệu bao gồm danh sách Trung tâm đào tạo ngoại
ngữ trên địa bàn tỉnh, tên, địa chỉ, quy mô,....
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước,
Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
10.
|
Dữ liệu các trung tâm đào tạo tin học trên địa
bàn
|
- Cung cấp tất cả số lượng các Trung tâm đào tạo
tin học trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân, tổ chức tra cứu thông tin.
- Dữ liệu bao gồm danh sách Trung tâm đào tạo tin
học trên địa bàn tỉnh, tên, địa chỉ, quy mô,....
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
II
|
CHỦ ĐỀ: CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
11.
|
Dữ liệu về thuê bao điện thoại và internet
|
- Cung cấp dữ liệu về thuê bao điện thoại và
internet trên địa bàn tỉnh:
+ Tổng số thuê bao điện thoại cố định (toàn tỉnh;
chia theo huyện, thành phố);
+ Tổng số thuê bao điện thoại di động (toàn tỉnh;
chia theo huyện, thành phố);
+ Số thuê bao truy nhập Internet băng rộng cố định
(toàn tỉnh; chia theo huyện, thành phố);
+ Số thuê bao truy nhập Internet băng rộng di động
(toàn tỉnh; chia theo huyện, thành phố).
+ Số thuê bao truyền hình (toàn tỉnh; chia
theo huyện, thành phố)..
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước chuyên ngành.
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2025
|
Hàng năm
|
|
12.
|
Dữ liệu vị trí các cột antena lắp đặt trạm BTS
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin vị trí các cột
antena lắp đặt trạm BTS (Tên trạm; Vị trí: (thôn, xã, huyện, tỉnh)
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước chuyên ngành. Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2025
|
Hàng Quý
|
|
13.
|
Dữ liệu về điểm phục vụ viễn thông
|
- Cung cấp dữ liệu về điểm phục vụ viễn thông
(Tên điểm phục vụ; Địa chỉ; số điện thoại; Người đại diện)
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước chuyên ngành. Trang Thông tin điện
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2025
|
Hàng Quý
|
|
14.
|
Dữ liệu về doanh nghiệp bưu chính
|
- Cung cấp về doanh nghiệp bưu chính (Tên doanh
nghiệp; Địa chỉ; số điện thoại; Người đại diện)
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước chuyên ngành. Trang Thông tin điện
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2025
|
Hàng năm
|
|
15.
|
Dữ liệu về điểm phục vụ bưu chính
|
- Cung cấp dữ liệu về điểm phục vụ bưu chính (Tên
điểm phục vụ; Địa chỉ; số điện thoại; Người đại diện)
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước chuyên ngành. Trang Thông tin điện
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2025
|
Hàng năm
|
|
16.
|
Dữ liệu về cơ quan báo chí trung ương và địa
phương hoạt động trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu danh sách cơ quan báo chí
trung ương và địa phương hoạt động trên địa bàn tỉnh (Tên, địa chỉ) cơ quan
báo chí trung ương và địa phương hoạt động trên địa bàn tỉnh để người dân, tổ
chức khai thác, liên hệ, tra cứu thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2025
|
Hàng năm
|
|
17.
|
Dữ liệu về các Trang thông tin điện tử tổng hợp
được cấp phép
|
Cung cấp dữ liệu về các Trang thông tin điện tử tổng
hợp được cấp phép (Đơn vị; Địa chỉ; Tên miền; Điện thoại; Email; Mục đích; Nội
dung; thông tin cung cấp; Nguồn tin; Người chịu trách nhiệm.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2025
|
Hàng Quý
|
|
18.
|
Dữ liệu về các cơ sở in
|
- Cung cấp dữ liệu danh sách các cơ sở in (tên cơ
sở; địa chỉ; Thông tin liên hệ).
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2025
|
6 tháng
|
|
19.
|
Dữ liệu về đơn vị đăng ký máy photocopy màu
|
- Cung cấp dữ liệu về các đơn vị đăng ký máy
photocopy màu (tên cơ sở; địa chỉ (thôn, xã, huyện, tỉnh)).
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước,
Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2025
|
6 tháng
|
|
20.
|
Dữ liệu danh sách các cơ sở phát hành xuất bản phẩm
|
- Cung cấp dữ liệu danh sách các cơ sở phát hành
xuất bản phẩm (tên cơ sở; địa chỉ (thôn, xã, huyện, tỉnh)).
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
2025
|
6 tháng
|
|
21.
|
Dữ liệu các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
trên địa bàn tỉnh
|
- Cung cấp dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh.
+ Dữ liệu bao gồm danh sách tên, địa chỉ, các điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn để người dân, tổ chức khai
thác, sử dụng.
+ Dữ liệu được cung cấp bởi UBND các huyện, thị
xã, thành phố, Trang Thông tin điện tử.
|
UBND các huyện, thị
xã, thành phố
|
2025
|
Hàng năm
|
|
III
|
CHỦ ĐỀ: GIAO THÔNG VẬN
TẢI
|
|
22.
|
Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến,
giá vé xe buýt trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu về mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy
xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn.
- Dữ liệu bao gồm mạng lưới tuyến, biểu đồ tuyến,
giá vé, danh sách tên, địa chỉ, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh để người
dân, tổ chức khai thác, sử dụng.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Giao thông vận
tải
|
2025
|
Hàng năm
|
|
23.
|
Dữ liệu các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh
doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
|
- Cung cấp dữ liệu về các luồng, tuyến cố định hoạt
động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm mạng lưới tuyến, tuyến chạy,
giá vé, danh sách tên, địa chỉ, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh để người
dân, tổ chức khai thác, sử dụng.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Giao thông vận
tải
|
2025
|
Hàng năm
|
|
24.
|
Dữ liệu các cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung
tâm sát hạch lái xe
|
- Cung cấp dữ liệu các cơ sở đào tạo lái xe ô tô
và trung tâm sát hạch lái xe trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm tên các cơ sở, địa điểm, quy
mô... các cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung tâm sát hạch lái xe trên địa bàn
tỉnh để người dân, tổ chức liên hệ, tra cứu thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Giao thông vận
tải
|
2025
|
Hàng năm
|
|
25.
|
Dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ gồm
đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu
|
- Cung cấp dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu
đường bộ gồm đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Giao thông vận
tải
|
2025
|
Hàng năm
|
|
26.
|
Dữ liệu các điểm trông giữ xe và giá dịch vụ trên
địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu các điểm trông giữ xe và giá dịch
vụ trên địa bàn trên địa bàn tỉnh (huyện, xã).
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước,
Trang Thông tin điện tử.
|
- Sở Giao thông vận
tải;
- UBND các huyện,
thị xã, thành phố
|
2025
|
Hàng năm
|
|
27.
|
Dữ liệu về số lượng cấp, đổi, thu hồi đăng ký các
loại xe cơ giới trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu số lượng cấp, đổi, thu hồi
đăng ký các loại xe cơ giới trên địa bàn.
- Dữ liệu bao gồm số lượng cấp, đổi, thu hồi đăng
ký đối với từng loại xe cơ giới trên địa bàn tỉnh để người dân, tổ chức tra cứu
thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, trích xuất từ hệ thống quản lý giao thông, kết quả giải quyết
TTHC trên cổng Dịch vụ công và Một cửa điện tử.
|
Sở Giao thông vận
tải
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
28.
|
Dữ liệu về cấp mới giấy phép lái xe trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu số lượng cấp mới giấy phép lái
xe trên địa bàn.
- Dữ liệu bao gồm số lượng Giấy phép lái xe được
cấp mới đối với từng loại xe cụ thể (xe máy, ôtô,...) trên địa bàn tỉnh để
người dân, tổ chức tra cứu thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, trích xuất từ hệ thống quản lý giao thông, kết quả giải quyết
TTHC trên cổng Dịch vụ công và Một cửa điện tử.
|
Sở Giao thông vận
tải
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
29.
|
Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô
tô theo tuyến cố định
|
- Cung cấp dữ liệu giá cước vận tải hành khách bằng
xe ô tô theo tuyến cố định trên địa bàn.
- Dữ liệu bao gồm giá cước vận tải hành khách bằng
xe ô tô theo tuyến cố định (tên tuyến, loại xe ...) trên địa bàn tỉnh để người
dân, tổ chức tra cứu thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp từ Trang Thông tin điện tử
|
Sở Giao thông vận
tải
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
30.
|
Dữ liệu về các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu danh sách các tuyến đường cấm
đỗ xe trên địa bàn trên địa bàn tỉnh (huyện, xã).
- Dữ liệu bao gồm thông tin tuyến đường cấm đỗ
(tên đường, địa điểm, loại xe cấm) trên địa bàn tỉnh để người dân, tổ chức
tra cứu thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giao thông vận
tải; UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
31.
|
Dữ liệu về các hãng taxi trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu danh sách các hãng taxi trên địa
bàn.
- Dữ liệu bao gồm, số lượng hãng taxi, thông tin
cơ bản của hãng taxi (hãng, số điện thoại, số lượng xe) trên địa bàn tỉnh để
người dân, tổ chức tra cứu thông tin, khai thác, sử dụng.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giao thông vận
tải
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
32.
|
Dữ liệu các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải
|
- Cung cấp dữ liệu các doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ vận tải trên địa bàn.
- Dữ liệu bao gồm tên doanh nghiệp, loại hình
cung cấp, số lượng xe, quy mô, phạm vi hoạt động để người dân, tổ chức tra cứu
thông tin, khai thác, sử dụng.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Giao thông vận
tải
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
IV
|
CHỦ ĐỀ: CÔNG THƯƠNG
|
|
33.
|
Dữ liệu về các chợ trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu danh sách các chợ trên địa bàn
(huyện, xã).
- Dữ liệu bao gồm vị trí, đơn vị quản lý, hàng
hóa cung cấp, trao đổi mua bán... để người dân, tổ chức tra cứu thông tin,
khai thác, sử dụng.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Công Thương;
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
2025
|
Hàng năm
|
|
34.
|
Dữ liệu về các siêu thị, trung tâm thương mại
trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu danh sách các siêu thị, trung
tâm thương mại trên địa bàn.
- Dữ liệu bao gồm tên siêu thị, địa chỉ, quy
mô... để người dân, tổ chức tra cứu thông tin, khai thác, sử dụng.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Công Thương;
UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
2025
|
Hàng năm
|
|
35.
|
Dữ liệu về Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu
trên địa bàn tỉnh
|
- Cung cấp dữ liệu về các Khu công nghiệp, Khu
kinh tế cửa khẩu trên địa bàn.
- Dữ liệu bao gồm: tên Khu công nghiệp/Khu kinh tế
cửa khẩu; tên chủ đầu tư; địa điểm (thôn, xã, huyện, tỉnh); diện tích; tỷ lệ
lấp đầy; diện tích đất còn trống có thể cho thuê; ngành thu hút đầu tư trong
KCN/KKTCK; định hướng/quy hoạch phát triển; thông tin các doanh nghiệp trong
KCN/KKTCK...
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Ban quản lý Khu
kinh tế tỉnh
|
2025
|
Hàng năm
|
|
36.
|
Dữ liệu về Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
- Cung cấp dữ liệu về các Cụm công nghiệp trên địa
bàn.
- Dữ liệu bao gồm: Tên cụm công nghiệp; địa điểm
(thôn, xã, huyện, tỉnh); diện tích; tỷ lệ lấp đầy; diện tích đất còn trông có
thể cho thuê; ngành thu hút đầu tư trong Cụm công nghiệp; định hướng/quy hoạch
phát triển; thông tin các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh cụm công
nghiệp...
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Công Thương
|
2025
|
Hàng năm
|
|
37.
|
Dữ liệu về các Cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên
địa bàn tỉnh
|
- Cung cấp dữ liệu về các Cửa hàng kinh doanh
xăng dầu trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm: Tên cửa hàng; Tên Doanh nghiệp;
Địa chỉ.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Công Thương
|
2025
|
Hàng năm
|
|
38.
|
Dữ liệu về các đơn vị được cấp giấy phép hoạt động
điện lực
|
- Cung cấp dữ liệu về các đơn vị được cấp giấy
phép hoạt động điện lực.
- Dữ liệu bao gồm: Tên đơn vị; Địa chỉ; Thông tin
người đại diện.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Công Thương
|
2025
|
Hàng năm
|
|
V
|
CHỦ ĐỀ: LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
39.
|
Dữ liệu thông tin việc làm trong các doanh nghiệp,
hợp tác xã
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về việc làm trong
các doanh nghiệp, hợp tác xã như: Tên doanh nghiệp, hợp tác xã, Tên việc làm,
Địa chỉ...
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
2025
|
Hàng năm
|
|
40.
|
Dữ liệu thông tin chính sách của nhà nước về việc
làm đối với đối tượng đặc thù
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về chính sách việc
làm đối với các đối tượng đặng thù...
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
2025
|
Hàng năm
|
|
41.
|
Dữ liệu về Trung tâm dịch vụ việc làm
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về Trung tâm dịch vụ
việc làm.
- Dữ liệu bao gồm Thông tin thị trường lao động (vị
trí việc làm, địa chỉ doanh nghiệp, quy mô tuyển dụng của doanh nghiệp); dữ
liệu việc tìm người, người tìm việc, để người dân tra cứu thông tin phục vụ
nhu cầu tìm kiếm việc làm.
- Dữ liệu được cung cấp bởi Trung tâm Dịch vụ việc
làm; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
2025
|
Hàng năm
|
|
42.
|
Dữ liệu về doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ việc làm.
- Dữ liệu bao gồm (Tên doanh nghiệp; Mã số thuế;
Loại hình; Địa chỉ; số điện thoại; Email; Kết quả hoạt động).
- Dữ liệu được cung cấp bởi Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội; Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
2025
|
Hàng năm
|
|
43.
|
Dữ liệu về tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động
trong độ tuổi phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về tỷ lệ thất nghiệp
của lực lượng lao động trong độ tuổi phân theo giới tính và phân theo thành
thị, nông thôn.
- Dữ liệu bao gồm (Tổng số lao động; Tổng số lao
động thất nghiệp; Tỷ lệ thất nghiệp)
- Dữ liệu được cung cấp bởi Cục Thống kê; Trang
Thông tin điện tử.
|
Cục Thống kê Quảng
Bình
|
2025
|
Hàng năm
|
|
44.
|
Dữ liệu về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có
việc làm phân theo loại hình kinh tế
|
- Cung cấp dữ liệu về lực lượng lao động từ 15 tuổi
trở lên có việc làm phân theo loại hình kinh tế.
- Dữ liệu bao gồm (Tổng số lao động từ 15 tuổi trở
lên; Số lao động có việc làm; số lao động không có việc làm; Tỷ lệ lao động
có việc làm).
- Dữ liệu được cung cấp bởi Cục Thống kê; Trang
Thông tin điện tử.
|
Cục Thống kê Quảng
Bình
|
2025
|
Hàng năm
|
|
45.
|
Dữ liệu về giải quyết việc làm
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về giải quyết việc
làm.
- Dữ liệu bao gồm (Năm đánh giá; số lao động được
giải quyết việc làm tại địa phương; số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng).
- Dữ liệu được cung cấp bởi Sở Lao động, Thương
binh và Xã hội; Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
2025
|
Hàng năm
|
|
46.
|
Dữ liệu về số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về số người đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
- Dữ liệu bao gồm: Địa phương (huyện, xã); Tổng số
người đóng bảo hiểm; số người đóng bảo hiểm xã hội; Số người đóng bảo hiểm y
tế; số người đóng bảo hiểm thất nghiệp.
- Dữ liệu được cung cấp bởi Bảo hiểm xã hội tỉnh;
Trang Thông tin điện tử.
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
2025
|
Hàng năm
|
|
47.
|
Dữ liệu về hộ nghèo, hộ cận nghèo
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về hộ nghèo, hộ cận
nghèo.
- Dữ liệu bao gồm: Địa bàn (xã, huyện); số lượng
hộ nghèo; số lượng hộ cận nghèo; Tỷ lệ (%) hộ nghèo trên tổng số hộ; Tỷ lệ
(%) hộ cận nghèo trên tổng số hộ).
- Dữ liệu được cung cấp bởi Sở Lao động -Thương
binh và Xã hội; Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
2025
|
Hàng năm
|
|
48.
|
Dữ liệu về cơ sở trợ giúp xã hội
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các cơ sở trợ giúp
xã hội trên địa bàn.
- Thông tin gồm tên cơ sở, vị trí, địa chỉ, quy
mô ... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
2025
|
Hàng năm
|
|
49.
|
Dữ liệu về cơ sở xã hội nuôi dưỡng, điều dưỡng người
có công với cách mạng
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin cơ sở xã hội nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công với cách mạng trên địa bàn.
- Thông tin gồm tên cơ sở, vị trí, địa chỉ, quy
mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
2025
|
Hàng năm
|
|
50.
|
Dữ liệu về khu dân cư đạt danh hiệu khu dân cư
văn hóa hàng năm
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về các khu dân cư đạt
danh hiệu khu dân cư văn hóa hàng năm.
- Thông tin gồm: số lượng khu dân cư đạt danh hiệu;
tên khu dân cư đạt danh hiệu; quyết định công nhận đạt Danh hiệu khu dân cư
văn hóa...
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
UBND các huyện, thị
xã, thành phố
|
2025
|
Hàng năm
|
|
VI
|
CHỦ ĐỀ: TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
|
|
51.
|
Dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
- Cung cấp Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của tỉnh.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước
cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
2025
|
Hàng năm
|
|
- Cung cấp thông tin Quy hoạch đất 10 năm cấp huyện;
Kế hoạch sử dụng đất hàng năm
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
UBND cấp huyện
|
2025
|
Hàng năm
|
|
52.
|
Dữ liệu thông tin giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất
|
- Cung cấp thông tin về giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất (Số hiệu; số, ngày phát hành, số vào sổ, ngày vào sổ, người ký, mã vạch,
danh sách tờ thửa, xã/phường/thị trấn..)
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Hệ thống CSDL đất đai.
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
2025
|
Hàng ngày
|
|
53.
|
Dữ liệu đất công trên địa bàn tỉnh
|
- Cung cấp thông tin về các khu đất công trên địa
bàn tỉnh (Tên khu đất, diện tích, địa chỉ, tình trạng pháp lý, đơn vị sử dụng,
mã khu đất, số tờ, số thửa..)
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Hệ thống CSDL đất đai.
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
2025
|
Hàng năm
|
|
54.
|
Dữ liệu giá đất nông nghiệp trong đô thị
|
- Cung cấp thông tin giá đất trồng cây lâu năm,
cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất; đất rừng đặc dụng, rừng
phòng hộ khu vực đô thị.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
2025
|
Hàng năm
|
|
55.
|
Dữ liệu giá đất nông nghiệp trong nông thôn
|
- Cung cấp thông tin giá đất trồng cây lâu năm,
cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất; đất rừng đặc dụng, rừng
phòng hộ khu vực nông thôn.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
2025
|
Hàng năm
|
|
56.
|
Dữ liệu giá đất phi nông nghiệp trong đô thị
|
- Cung cấp thông tin giá đất ở, đất xây dựng trụ sở
cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị; đất thương mại, dịch
vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch
vụ trong đô thị
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
2025
|
Hàng năm
|
|
57.
|
Dữ liệu giá đất phi nông nghiệp trong nông thôn
|
- Cung cấp thông tin giá đất ở, đất xây dựng trụ
sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị; đất thương mại, dịch
vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch
vụ trong nông thôn
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
2025
|
Hàng năm
|
|
58.
|
Dữ liệu về quan trắc môi trường không khí
|
- Cung cấp thông tin Chỉ số chất lượng môi trường
không khí (AQI: đợt/năm); Tỷ lệ thông số vượt ngưỡng quy định theo đợt/năm
(quan trắc định kỳ); số thông số vượt ngưỡng theo đợt/năm (định kỳ); Tỷ lệ
thông số vượt ngưỡng quy định theo tuần, quý, năm (quan trắc tự động); Quyết
định thành lập trạm; Yếu tố quan trắc.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
VII
|
CHỦ ĐỀ: NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
59.
|
Dữ liệu về kế hoạch và kết quả sản xuất nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy sản
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về kế hoạch và kết
quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm các kế hoạch và báo cáo kết quả
sản xuất trong năm ... phục vụ cá nhân, tổ chức khai thác, tra cứu thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng quý
|
|
60.
|
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận điều kiện
kinh doanh buôn bán thuốc thú y
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về các cơ sở có giấy
chứng nhận điều kiện kinh doanh buôn bán thuốc thú y trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin về tên cơ sở, người đại diện, địa chỉ,
tình trạng giấy chứng nhận ... cho người dân, tổ chức khai thác, tra cứu
thông tin, dễ dàng tìm kiếm được các cơ sở đã được cấp phép hoạt động trên từng
khu vực để thuận tiện trong việc mua sản phẩm cũng như phát hiện các cơ sở
kinh doanh trái phép.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
61.
|
Dữ liệu các cơ sở chăn nuôi, chế biến và thị trường
sản phẩm chăn nuôi
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về các cơ sở chăn nuôi,
chế biến và thị trường sản phẩm chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin về tên cơ sở, người quản lý, địa chỉ
... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
62.
|
Dữ liệu các tổ chức, cá nhân chăn nuôi được cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về tổ chức, cá nhân
chăn nuôi trang trại quy mô lớn được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn
nuôi trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin về tên tổ chức, cá nhân, địa chỉ, quy
mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Kết quả giải quyết TTHC từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
63.
|
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin cơ sở có giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin về tên cơ sở, người quản lý, địa chỉ,
quy mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Kết quả giải quyết TTHC từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
64.
|
Dữ liệu hoạt động chăn nuôi trên địa bàn địa
phương
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin hoạt động chăn nuôi
trên địa bàn địa phương trên địa bàn tỉnh cho người dân, tổ chức khai thác,
tìm kiếm, tra cứu thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
65.
|
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh phân bón
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin cơ sở có giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm tên cơ sở, người đại diện, địa
chỉ, thời hạn giấy chứng nhận (ngày cấp, ngày hết hạn)... cho người dân, tổ
chức khai thác, tìm kiếm, tra cứu thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, trang thông tin điện tử, kết quả giải quyết TTHC tại hệ thống
Một cửa điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
66.
|
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin cơ sở có giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm tên cơ sở, người đại diện, địa
chỉ, thời hạn giấy chứng nhận (ngày cấp, ngày hết hạn)... cho người dân, tổ
chức khai thác, tìm kiếm, tra cứu thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, trang thông tin điện tử, kết quả giải quyết TTHC tại hệ thống
Một cửa điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
67.
|
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận điều kiện vệ
sinh thú y
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các cơ sở có giấy chứng
nhận điều kiện vệ sinh thú y (cơ sở giết mổ, cơ sở chế biến) trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm tên cơ sở, người đại diện, địa
chỉ, thời hạn giấy chứng nhận (ngày cấp, ngày hết hạn)... cho người dân, tổ
chức khai thác, tìm kiếm, tra cứu thông tin, giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ
dàng tìm kiếm được các cơ sở đã được cấp phép hoạt động trên từng khu vực để
thuận tiện trong việc mua sản phẩm cũng như phát hiện các cơ sở kinh doanh
trái phép.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử, kết quả giải quyết TTHC tại hệ thống
Một cửa điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
68.
|
Dữ liệu các tổ chức, cá nhân được cấp mã số vùng
trồng
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các cơ sở tổ chức,
cá nhân được cấp mã số vùng trồng trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm tên tổ chức, cá nhân, địa chỉ,
mã vùng... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm, tra cứu thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
69.
|
Dữ liệu các cá nhân có chứng chỉ hành nghề thú y
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các Dữ liệu các cá
nhân có chứng chỉ hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm tên cá nhân, địa chỉ, tình trạng
chứng chỉ (ngày cấp, cơ quan cấp)... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm,
tra cứu thông tin dễ dàng tìm kiếm các cá nhân đã được cấp phép hoạt động
trên từng khu vực để thuận tiện trong việc tư vấn, điều trị bệnh gia súc, gia
cầm.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử, kết quả giải quyết TTHC tại hệ thống
Một cửa điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
70.
|
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận an toàn dịch
bệnh động vật
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các cơ sở có giấy chứng
nhận An toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm thông tin về cơ sở, địa chỉ
kinh doanh phân theo từng phường, xã, ngày cấp, ngày hết hạn giấy chứng nhận...
cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm, tra cứu thông tin. Giúp cho các
cá nhân, tổ chức dễ dàng tìm kiếm được các cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận
trên từng khu vực để thuận tiện trong việc kinh doanh động vật, sản phẩm động
vật đảm bảo an toàn dịch bệnh theo quy định.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, trang thông tin điện tử, kết quả giải quyết TTHC tại hệ thống
Một cửa điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
71.
|
Dữ liệu danh mục loài thủy sản được phép kinh
doanh
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin danh mục loài thủy sản
được phép kinh doanh trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm Tên thủy sản; Tên khoa học; Mô
tả; Phân loại; Đặc tính.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng quý
|
|
72.
|
Dữ liệu về cơ sở sản xuất giống thủy sản đã được
cấp giấy chứng nhận
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin cơ sở sản xuất giống
thủy sản đã được cấp giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm Tên cơ sở; Địa chỉ; số điện thoại;
Quy mô sản xuất; Giống thủy sản.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng quý
|
|
73.
|
Dữ liệu về cơ sở nuôi trồng thủy sản
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về cơ sở nuôi trồng
thủy sản trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm Diện tích nuôi trồng; Địa chỉ;
Đối tượng nuôi trồng; Danh sách hộ; số lượng ao nuôi.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
74.
|
Dữ liệu hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản, sản
lượng cho phép khai thác theo loài tại vùng ven bờ và vùng lộng
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về Dữ liệu hạn ngạch
Giấy phép khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm Công bố hạn hạn ngạch Giấy khai
thác thủy sản (vùng ven bờ, vùng lộng); Tổng sản lượng khai thác thủy sản..
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng quý
|
|
75.
|
Dữ liệu danh mục sản phẩm OCOP được công nhận
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin sản phẩm OCOP trên địa
bàn tỉnh (Tên sản phẩm được chứng nhận, địa chỉ, tên chủ cơ sở)
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng quý
|
|
76.
|
Dữ liệu số lượng xã đạt chuẩn nông thôn mới
|
- Cung cấp thông tin số lượng xã đạt chuẩn nông
thôn mới; nông thôn mới nâng cao; nông thôn mới kiểu mẫu.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng quý
|
|
77.
|
Dữ liệu số lượng huyện đạt chuẩn nông thôn mới
|
- Cung cấp thông tin số lượng huyện đạt chuẩn
nông thôn mới; nông thôn mới nâng cao.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng quý
|
|
78.
|
Dữ liệu rừng và đất lâm nghiệp
|
- Cung cấp thông tin ranh giới đất đai, ranh giới
3 loại rừng; Bản đồ Quy hoạch đất lâm nghiệp, bản đồ 3 loại rừng, bản đồ cập
nhật diễn biến rừng... hàng năm.
- Thông tin về tên tổ chức, cá nhân, địa chỉ, quy
mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Kết quả giải quyết TTHC từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
79.
|
Dữ liệu về các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống
cây lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh QB
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về các cơ sở, sản xuất
kinh doanh đủ điều kiện kinh doanh buôn bán giống cây trồng lâm nghiệp trên địa
bàn tỉnh.
- Thông tin về tên cơ sở, người đại diện, địa chỉ,
nguồn gốc ... cho người dân, tổ chức khai thác, tra cứu thông tin, dễ dàng
tìm kiếm được các cơ sở đã được cấp phép hoạt động trên từng khu vực để thuận
tiện trong việc mua sản phẩm cũng như phát hiện các cơ sở kinh doanh trái
phép.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
80.
|
Dữ liệu về các tổ chức, cá nhân có phương án Quản
lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ rừng
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về các cá nhân, tổ
chức có phương án QLRBV và được cấp chứng chỉ rừng trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin về tên cá nhân, tổ chức, địa chỉ, ...
cho người dân, tổ chức khai thác, tra cứu thông tin, dễ dàng tìm kiếm được
các cá nhân, tổ chức có phương án QLRBV và được cấp chứng chỉ rừng.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng quý
|
|
81.
|
Dữ liệu về các cơ sở thu mua, chế biến gỗ và lâm
sản được cấp phép và đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh.
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về các cơ sở thu
mua, chế biến gỗ và lâm sản trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin về tên cơ sở, người đại diện, địa chỉ,
nguồn gốc ... cho người dân, tổ chức khai thác, tra cứu thông tin, dễ dàng
tìm kiếm được các cơ sở thu mua chế biến lâm sản đủ điều kiện kinh doanh.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng quý
|
|
82.
|
Dữ liệu về cơ sở gây nuôi động vật hoang dã
|
- Cung cấp thông tin, danh mục về các loài động vật
hoang dã được phép gây nuôi.
- Cung cấp dữ liệu thông tin về tổ chức, cá nhân
chăn nuôi trang trại quy mô lớn được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện gây
trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin về tên tổ chức, cá nhân, địa chỉ, quy
mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Kết quả giải quyết TTHC từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2025
|
Hàng năm
|
|
VIII
|
CHỦ ĐỀ: TÀI CHÍNH
|
|
83.
|
Dữ liệu công khai ngân sách địa phương và ngân
sách cấp tỉnh
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin về ngân sách địa
phương và ngân sách cấp tỉnh.
- Thông tin bao gồm: Công khai chỉ tiêu, biểu mẫu,
thuyết minh làm căn cứ trình HĐND tỉnh quyết định dự toán NSĐP và quyết định
phân bổ ngân sách cấp tỉnh; Công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương và
phân bổ ngân sách cấp tỉnh đã được HĐND quyết định; Công khai số liệu và thuyết
minh tình hình thực hiện dự toán ngân sách địa phương; Công khai số liệu và
thuyết minh quyết toán ngân sách địa phương đã được HĐND cấp tỉnh phê chuẩn;
Tổng hợp tình hình công khai ngân sách của các huyện và các cơ quan, đơn vị
thuộc tỉnh.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Tài chính
|
2025
|
Hàng năm
|
|
IX
|
CHỦ ĐỀ: DU LỊCH
|
|
84.
|
Dữ liệu các địa điểm du lịch tự nhiên về cảnh
quan thiên nhiên trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các địa điểm du lịch
tự nhiên về cảnh quan thiên nhiên trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin gồm tên địa điểm, chỉ dẫn địa lý, địa
điểm... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Du lịch
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
85.
|
Dữ liệu các địa điểm du lịch lịch sử - văn hóa
trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các địa điểm du lịch
lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh.
- Các điểm du lịch cộng đồng trên địa bàn.
- Thông tin gồm tên địa điểm, chỉ dẫn địa lý, địa
điểm... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử
|
Sở Du lịch
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
86.
|
Dữ liệu các khu, điểm dịch vụ mua sắm, vui chơi,
giải trí trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các khu, điểm dịch vụ
mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn.
- Thông tin gồm tên địa điểm, chỉ dẫn địa lý, địa
chỉ... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Du lịch
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
87.
|
Dữ liệu các cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các cơ sở lưu trú du
lịch trên địa bàn.
- Thông tin gồm tên cơ sở, chỉ dẫn địa lý, địa chỉ,
loại hình cơ sở lưu trú, quy mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm
thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Du lịch
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
88.
|
Dữ liệu các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành trên địa bàn.
- Thông tin gồm tên doanh nghiệp, người quản lý,
địa chỉ, quy mô, tình trạng giấy phép ... cho người dân, tổ chức khai thác,
tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Du lịch
|
2025
|
Hàng năm
|
|
89.
|
Dữ liệu các điểm cung cấp thông tin phục vụ khách
du lịch
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các điểm cung cấp
thông tin, Trung tâm thông tin phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin gồm vị trí, các thông tin cung cấp...
cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Du lịch
|
2025
|
Hàng năm
|
|
X
|
CHỦ ĐỀ: VĂN HÓA VÀ
THỂ THAO
|
|
90.
|
Dữ liệu các di tích, danh lam thắng cảnh
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các các danh lam thắng
cảnh trên địa bàn.
- Thông tin gồm vị trí, loại hình, chỉ dẫn địa
lý... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, trang thông tin điện tử.
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
2026
|
Hàng năm
|
|
91.
|
Dữ liệu các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các bảo tàng trên địa
bàn.
- Thông tin gồm tên, vị trí, địa chỉ, quy mô...
cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
2026
|
Hàng năm
|
|
92.
|
Dữ liệu về tài liệu, hiện vật và di sản văn hóa
phi vật thể của các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các tài liệu, hiện vật
và di sản văn hóa phi vật thể của các bảo tàng trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin gồm: vị trí, số lượng tài liệu, hiện
vật, di sản, giá trị, ý nghĩa... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm
thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
2026
|
Hàng năm
|
|
93.
|
Dữ liệu về lịch các chương trình sự kiện cộng đồng
và lễ hội
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các các chương trình
sự kiện cộng đồng và lễ hội trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin gồm tên chương trình, sự kiện, lễ hội,
thời gian, địa điểm tổ chức, quy mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm
kiếm thông tin.
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
2026
|
Hàng năm
|
|
94.
|
Dữ liệu các thư viện trên địa bàn
|
- Cung cấp tất cả số lượng các thư viện công cộng
trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được thông
tin các thư viện trên từng cấp tra cứu, khai thác, sử dụng.
- Dữ liệu bao gồm danh sách số lượng thư viện
công cộng từng cấp trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã), tên thư viện, địa chỉ,
số đầu sách, báo, ấn phẩm cung cấp ....
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
2026
|
Hàng năm
|
|
XI
|
CHỦ ĐỀ: TƯ PHÁP
|
|
95.
|
Dữ liệu các tổ chức hành nghề công chứng trên địa
bàn tỉnh
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các tổ chức hành nghề
công chứng trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin gồm tên tổ chức, người đại diện, địa chỉ...
cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử, hệ thống công chứng, chứng thực.
|
Sở Tư pháp
|
2025
|
Hàng năm
|
|
96.
|
Dữ liệu các công chứng viên
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các công chứng viên
hoạt động trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin gồm: Họ tên Công chứng viên; Giới
tính; Ngày, tháng, năm sinh; Ngày, tháng, năm bổ nhiệm CCV; Số quyết định bổ
nhiệm; Nơi làm việc; Số thẻ; Ngày cấp thẻ; Cơ quan cấp thẻ; Trạng thái (Đang
hành nghề/ tạm đình chỉ hành nghề/Miễn nhiệm/Bổ nhiệm lại)
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử,
|
Sở Tư pháp
|
2025
|
Hàng năm
|
|
97.
|
Dữ liệu các tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
|
- Cung cấp dữ liệu Danh sách tổ chức thực hiện trợ
giúp pháp lý trên địa bàn.
- Thông tin gồm tên tổ chức, vị trí, địa chỉ, quy
mô ... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Tư pháp
|
2025
|
Hàng năm
|
|
98.
|
Dữ liệu các Trợ giúp viên pháp lý
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các Trợ giúp viên
pháp lý hoạt động trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin gồm: Họ tên Trợ giúp viên pháp lý; Giới
tính; Ngày, tháng, năm sinh; Ngày, tháng, năm bổ nhiệm và cấp thẻ Trợ giúp
viên pháp lý; Số Quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ Trợ giúp viên pháp lý; Ngày
tháng năm miễn nhiệm và thu hồi thẻ Trợ giúp viên pháp lý; Số Quyết định miễn
nhiệm và thu hồi thẻ Trợ giúp viên pháp lý; Nơi làm việc; Số thẻ Trợ giúp
viên pháp lý; Ngày cấp thẻ; Cơ quan cấp thẻ; Trạng thái (Đang hành nghề/Miễn
nhiệm và thu hồi thẻ Trợ giúp viên pháp lý).
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp; Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Tư pháp
|
2025
|
Hàng năm
|
|
99.
|
Dữ liệu các tổ chức hành nghề luật sư
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin các các tổ chức hành
nghề luật sư trên địa bàn.
- Thông tin gồm tên tổ chức, địa chỉ... cho người
dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Tư pháp
|
2025
|
Hàng năm
|
|
100.
|
Dữ liệu các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
|
- Cung cấp Dữ liệu về danh sách các tổ chức hành
nghề đấu giá tài sản trên địa bàn.
- Thông tin gồm: Tên tổ chức; Địa chỉ; Điện thoại;
Email; Website; Số giấy phép hoạt động; Ngày cấp; Người đại diện; Chi nhánh;
Thông tin khác.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Tư pháp
|
2025
|
Hàng năm
|
|
XII
|
CHỦ ĐỀ: XÂY DỰNG
|
|
101.
|
Dữ liệu giá vật liệu xây dựng trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin giá vật liệu xây dựng
trên địa bàn.
- Thông tin gồm giá, chủng loại vật liệu ... cho
người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang thông tin điện tử Sở Xây dựng cập nhật.
|
Sở Xây dựng
|
2025
|
Hàng tháng, hàng
quý tùy theo loại vật liệu
|
|
102.
|
Dữ liệu đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin đơn giá nhân công
xây dựng trên địa bàn tỉnh cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông
tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang thông tin điện tử Sở Xây dựng cập nhật.
|
Sở Xây dựng
|
2025
|
Khi có quyết định
công bố đơn giá nhân công mới nhất
|
|
103.
|
Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin quy hoạch xây dựng,
quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm
thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử.
|
Sở Xây dựng
|
2025
|
Ngay khi đồ án quy
hoạch mới được công bố công khai theo quy định của pháp luật hiện hành
|
|
104.
|
Dữ liệu về việc cấp phép xây dựng trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin cấp phép xây dựng
trên địa bàn địa bàn tỉnh cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông
tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp; Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Sở Xây dựng; UBND
các huyện, thị xã, thành phố
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
105.
|
Dữ liệu định mức xây dựng
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin định mức xây dựng
trên địa bàn địa bàn tỉnh cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông
tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp; Trang Thông tin điện tử
|
Sở Xây dựng
|
2025
|
Ngay khi có sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế Thông tư ban hành định mức của Bộ Xây dựng
|
|
106.
|
Dữ liệu giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin giá ca máy và thiết
bị thi công xây dựng trên địa bàn địa bàn tỉnh cho người dân, tổ chức khai
thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp; Trang Thông tin điện tử
|
Sở Xây dựng
|
2025
|
Khi có quyết định
công bố đơn giá máy thi công mới nhất
|
|
107.
|
Dữ liệu đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu thông tin đơn giá xây dựng
công trình trên địa bàn tỉnh cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông
tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp; Trang Thông tin điện tử
|
Sở Xây dựng
|
2025
|
Khi có quyết định
công bố bộ đơn giá xây dựng công trình mới nhất
|
|
XIII
|
CHỦ ĐỀ: Y TẾ, CHĂM
SÓC SỨC KHỎE
|
|
108.
|
Dữ liệu danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh
thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương
|
- Cung cấp dữ liệu danh sách các cơ sở sản xuất
kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương trên địa bàn.
- Thông tin gồm tên cơ sở, chủ cơ sở, mặt hàng sản
xuất, địa chỉ... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang thông tin điện tử.
|
Sở Y tế; UBND các
huyện, thị xã, thành phố
|
2025
|
Hàng quý
|
|
109.
|
Dữ liệu các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và số giường
bệnh của từng cơ sở trên địa bàn
|
- Cung cấp dữ liệu danh sách các cơ sở sản xuất
kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương trên địa bàn.
- Thông tin gồm tên cơ sở, chủ cơ sở, quy mô, số
giường... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin.
- Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà
nước cung cấp, Trang thông tin điện tử, hệ thống y tế thông minh..
|
Sở Y tế
|
2025
|
Hàng quý
|
|
110.
|
Dữ liệu các cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc trên địa
bàn tỉnh
|
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các cơ sở bán
buôn thuốc, các nhà thuốc, quầy thuốc, các tủ thuốc Trạm y tế xã trên địa bàn
tỉnh giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tìm kiếm được các cơ sở đã được cấp
phép hoạt động trên từng khu vực để thuận tiện trong việc mua sản phẩm thuốc
cũng như phát hiện các cơ sở kinh doanh trái phép.
- Dữ liệu bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ
kinh doanh phân theo từng phường, xã, phạm vi kinh doanh, ngày cấp phép được
trích xuất từ hệ thống cấp phép của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
2025
|
Hàng quý
|
|
111.
|
Dữ liệu các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện
đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (BHYT) trên địa bàn tỉnh
|
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh BHYT trên địa bàn tỉnh giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ
dàng tìm kiếm, sử dụng dịch vụ tại các cơ sở đã được cấp phép hoạt động có thực
hiện khám bệnh, chữa bệnh BHYT trên từng khu vực.
- Dữ liệu bao gồm thông tin về tên, địa chỉ cơ sở
phân theo từng phường, xã, được trích xuất từ hệ thống của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
2025
|
Hàng quý
|
|
112.
|
Dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của địa phương
|
Dữ liệu bao gồm danh mục chuyên môn kỹ thuật
trong khám bệnh, chữa bệnh và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh BHYT và giá dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT tại từng
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhằm giúp người dân có thể lựa chọn được các dịch
vụ kỹ thuật phù hợp khi đến khám, chữa bệnh tại cơ sở y tế.
|
Sở Y tế
|
2025
|
Hàng quý
|
|
113.
|
Dữ liệu các cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
|
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các cơ sở đủ
điều kiện tiêm chủng theo Nghị định 104/2016/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn
tỉnh giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tìm kiếm, sử dụng dịch vụ tại các
cơ sở đủ khả năng thực hiện tiêm chủng, đảm bảo an toàn cho người sử dụng dịch
vụ trên từng khu vực, đồng thời phát hiện các cơ sở hoạt động trái phép.
- Dữ liệu bao gồm thông tin về tên, địa chỉ, phạm
vi hoạt động của cơ sở theo từng phường, xã, ngày thông báo cơ sở đủ điều kiện
hoạt động được trích xuất từ hệ thống cấp phép của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
2025
|
Hàng quý
|
|
114.
|
Dữ liệu số lượt người khám chữa bệnh bảo hiểm y tế
|
- Dữ liệu cung cấp đầy đủ số lượt người khám chữa
bệnh tại các cơ sở y tế có thực hiện khám chữa bệnh BHYT trên địa bàn tỉnh.
- Dữ liệu bao gồm số lượt khám chữa bệnh BHYT tại
từng cơ sở, được tổng hợp và trích xuất từ hệ thống của Sở Y tế.
|
Sở Y tế
|
2025
|
Hàng tháng
|
|
115.
|
Dữ liệu các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Quảng
Bình đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe; đủ điều kiện khám sức khỏe cho người
lái xe
|
- Dữ liệu cung cấp đầy đủ các cơ sở đủ điều kiện
thực hiện khám sức khỏe theo Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 và
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ, Thông tư số
14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế; các cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe
cho người lái xe theo Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày
21/8/2015 của Bộ Y tế và Bộ Giao thông vận tải nhằm giúp người dân dễ dàng
tìm kiếm và thực hiện khám sức khỏe đảm bảo đúng nơi, đúng theo yêu cầu.
- Dữ liệu bao gồm tên, địa chỉ, ngày công bố đủ
điều kiện thực hiện dịch vụ của cơ sở được cập nhật từ hệ thống của Sở Y tế.
|
Sở Y tế
|
2025
|
Hàng quý
|
Quyết định 2751/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung và Danh mục dữ liệu mở tỉnh Quảng Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2751/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 về Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung và Danh mục dữ liệu mở tỉnh Quảng Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
28/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2024
Ban hành:
02/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2024
Ban hành:
28/04/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2022
Ban hành:
03/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2020
Ban hành:
09/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
282
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|