|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
185/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
11/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 185/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 11 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA
DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH
CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số
18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số
146/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
Căn
cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
128/2026/NĐ-CP;
Căn
cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 963/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026; ý kiến thành
viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 4265/VP-NNXD ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Ủy
ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch
vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết
định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà
Mau theo khoản 4 Điều 21 Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 140/2025/QH15.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các
cơ quan, đơn vị được giao quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Các
tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và
dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
1. Đặc
điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm: Tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể,
đặc điểm cơ bản của dịch vụ được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định này.
2. Đặc
điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
bao gồm: Tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể, đặc điểm cơ bản của dịch vụ được
quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 9 năm 2026.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có
liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
2.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan,
đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&TCTHPL);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các Phòng: NN-XD (Q03/9), KT-TH, NC;
- Lưu: VT, TH654/9.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
PHỤ LỤC I
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH
VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 185/2026/QĐ-UBND)
|
STT
|
Tên gọi chi tiết
|
Chủng loại cụ thể, đặc điểm cơ bản
|
|
1
|
Thu
gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
Thu
gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá
nhân tại đường, phố đến điểm tập kết
|
|
Thu
gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến
điểm tập kết
|
|
Thu
gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến
điểm tập kết
|
|
Thu
gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá
nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
|
Thu
gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm
đến điểm tập kết
|
|
Thu
gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách,
hẻm đến điểm tập kết
|
|
Thu
gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường,
phố đến điểm tập kết
|
|
Thu
gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong
ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
|
2
|
Thu
gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
|
Thu
gom cơ giới chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá
nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
|
Thu
gom cơ giới chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá
nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
Thu
gom cơ giới chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá
nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
|
Thu
gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
|
Thu
gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
Thu
gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
|
Thu
gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
Thu
gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
|
3
|
Vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm
trung chuyển đến cơ sở xử lý
|
Vận
chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
Vận chuyển
chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép > 10 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng > 10 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô
tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe
cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
|
4
|
Vận
chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
|
Vận
chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
5
|
Vận
chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, từ điểm thu gom
đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
|
Vận
chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn
|
|
Vận
chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe
gắn máy
|
|
6
|
Vận chuyển
nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt đến cơ sở xử lý
|
Vận
chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m³
|
|
Vận
chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m³
|
|
7
|
Vệ
sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
Vệ
sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
|
8
|
Vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
|
Vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công
suất ≤ 100 tấn/ngày
|
|
Vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công
suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày
|
|
9
|
Vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
|
Vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép,
công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
|
Vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép,
công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày
|
|
10
|
Vận
hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
|
Vận
hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
|
Vận
hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến
≤ 200 tấn/ngày
|
|
Vận
hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến
≤ 500 tấn/ngày
|
|
11
|
Vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
|
Vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày,
sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
|
12
|
Vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
|
Vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất ≤ 500 tấn/ngày
|
|
Vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày
|
|
Vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày
|
|
13
|
Vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
|
Vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤
100 tấn/ngày
|
|
Vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất
> 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày
|
|
14
|
Vận
hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m³/ngày bằng công nghệ hóa - sinh
có sử dụng xúc tác quang hóa đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi
trường theo quy định hiện hành
|
|
Vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m³/ngày đến ≤ 300 m³/ngày bằng
công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành
|
|
Vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m³/ngày đến ≤ 500 m³/ngày bằng
công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành
|
|
Vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m³/ngày bằng công nghệ xử lý hóa
lý kết hợp lọc đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường theo quy
định hiện hành
|
|
Vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m³/ngày đến ≤ 300 m³/ngày bằng
công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ
môi trường theo quy định hiện hành
|
|
Vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m³/ngày đến ≤ 500 m³/ngày bằng công nghệ xử
lý hóa lý kết hợp lọc đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường
theo quy định hiện hành
|
|
Vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m³/ngày bằng công nghệ xử lý sinh
học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường
theo quy định hiện hành
|
|
Vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m³/ngày đến ≤ 300 m³/ngày bằng
công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành
|
|
Vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m³/ngày đến ≤ 500 m³/ngày bằng
công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành
|
PHỤ LỤC II
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH
VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 185/2026/QĐ-UBND)
|
STT
|
Tên gọi chi tiết
|
Chủng loại cụ thể hoặc đặc điểm cơ bản
|
|
1
|
Duy trì
vệ sinh đường phố, hè phố, dải phân cách, vỉa hè, miệng cống hàm ếch
|
Duy
trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
|
|
Duy
trì dải phân cách bằng thủ công
|
|
Duy
trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công
|
|
Quét,
gom rác đường phố bằng thủ công
|
|
Quét,
gom rác hè phố bằng thủ công
|
|
Quét
đường phố bằng cơ giới
|
|
Tua
vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
|
|
2
|
Xúc
rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
|
Xúc
rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
|
|
3
|
Vệ
sinh thùng thu gom rác sinh hoạt
|
Vệ
sinh thùng thu gom rác sinh hoạt
|
|
4
|
Vớt
rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới
|
Vớt
rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới ghe vớt rác 4 CV
|
|
Vớt
rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới ghe vớt rác 24 CV
|
|
5
|
Vớt
rác ven sông, kênh, mương bằng thủ công
|
Vớt
rác ven sông, kênh, mương bằng thủ công chiều rộng sông, kênh, mương > 6 m
đến ≤ 15 m
|
|
Vớt
rác ven sông, kênh, mương bằng thủ công chiều rộng sông, kênh, mương > 15 m
|
|
6
|
Tưới
nước rửa đường ô tô tưới
|
Tưới
nước rửa đường ô tô tưới < 10 m³
|
|
Tưới
nước rửa đường ô tô tưới ≥ 10 m³
|
|
7
|
Vận
hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
|
Vận
hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
|
Quyết định 185/2026/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 185/2026/QĐ-UBND ngày 11/09/2026 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
11
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|