|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1731/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
06/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1731/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
06 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI
ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy
nội địa thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 3968/TTr-SXD ngày 20/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên (có
Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các thủ
tục hành chính, cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính
cấp tỉnh lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa (thủ tục hành chính số 14,
20, 29, 30, 33, 35, Mục II) được công bố tại Quyết định số 1508/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên.
2. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính
cấp tỉnh lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa (thủ tục hành chính số 29,
31, 33) được công bố tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 108/QĐ-UBND ngày 17/01/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên.
3. Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính
cấp tỉnh lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa (thủ tục hành chính số 01,
03, 04, 05) được công bố tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 364/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên.
4. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính
cấp tỉnh lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa (thủ tục hành chính số 07,
08, 10, Mục III) được công bố tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2219/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở, lĩnh vực kinh doanh bất động sản,
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng
tỉnh Thái Nguyên .
Điều 3. Giao Sở Xây
dựng, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung danh mục
thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định; thực
hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo Quyết định này và
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng đã công khai
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đảm bảo theo quy định.
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng.
Điều 5. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh (Đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử
tỉnh);
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải quyết TTHC
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Công bố mở luồng chuyên dùng
nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
- Công bố luồng chuyên dùng
nối với luồng địa phương:
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện
thì báo cáo UBND tỉnh;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo của Sở Xây dựng, UBND tỉnh ban
hành quyết định công bố mở luồng.
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
Một cửa liên thông
|
|
x
|
|
2
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa
|
- Đối với cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Xây dựng;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành
quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
- Đối với cảng thủy nội địa
không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
hoặc Sở Xây dựng ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Phí thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần.
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
- Một cửa liên thông: Đối với
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
- Một cửa: Đối với cảng thủy
nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
x
|
|
3
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ,
nếu đủ điều kiện thì báo cáo UBND tỉnh;
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo của Sở Xây dựng, UBND tỉnh ban hành
quyết định công bố đóng luồng theo phạm vi quản lý.
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Chi phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có
luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc
phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp,
|
Một cửa liên thông
|
|
x
|
|
4
|
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Một cửa
|
|
x
|
|
5
|
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Một cửa
|
|
x
|
|
6
|
Cấp giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định 161/2024/NĐ-CP
quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình
tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập
huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ. 87
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Một cửa
|
|
x
|
|
7
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội
dung của Giấy phép
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy
hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường
bộ và phương tiện thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Một cửa
|
|
x
|
|
8
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy
hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường
bộ và phương tiện thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Một cửa
|
|
x
|
|
9
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông
đường thủy nội địa ngày 17/6/2014; 104
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
Một cửa
|
|
x
|
|
10
|
Công bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông
đường thủy nội địa ngày 17/6/2014; 104
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
Một cửa
|
|
x
|
|
11
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, UBND tỉnh có văn bản trả lời việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công
trình.
- Đối với việc chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp:
sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc,
UBND cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét cho dự án, công trình.
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông
đường thủy nội địa ngày 17/6/2014; 104
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
Một cửa
|
|
x
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa
|
- Thời hạn Chi cục Hàng hải
và Đường thủy khu vực (đối với bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia,
đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia) có văn
bản trả lời: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thời hạn Cảng vụ Hàng hải
(đối với trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển): Trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Thời hạn thẩm định, thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản trả lời của Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực (đối với
bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia), Cảng vụ Hàng hải (đối với trường
hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển).
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
Một cửa
|
|
x
|
|
2
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
Một cửa
|
|
x
|
|
3
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận một cửa bất kỳ trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Phí Thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần
|
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp,
|
Một cửa
|
|
x
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên TTHC
|
|
1
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa
|
|
2
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
|
|
3
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa
|
|
4
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính
|
|
5
|
Công bố mở luồng chuyên dùng
nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
|
6
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
7
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa
|
|
8
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
|
9
|
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
|
|
10
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
|
11
|
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
12
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
|
13
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có
sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
|
14
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
|
15
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
|
16
|
Công bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
|
Quyết định 1731/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1731/QĐ-UBND ngày 06/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2026
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2026
Ban hành:
04/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2026
Ban hành:
03/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
18
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|