|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
12764/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Huỳnh Văn Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
16/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 12764/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 16
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
ĐỊNH GIÁ GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số
36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến
xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự,
thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số
56/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách, Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về bến xe hàng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quyết định
quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận
tải trong Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, thực hiện kê khai
giá trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 6372/TTr-SXD ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Định
giá giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô tại các bến xe trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Mức giá dịch vụ ra, vào bến xe
ô tô tại Quyết định này là giá tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
2. Giá dịch vụ ra, vào bến xe ô
tô đối với bến xe ô tô loại 1
a) Giá dịch vụ ra, vào bến xe ô
tô đối với phương tiện vận tải hành khách theo tuyến cố định (xe có đăng ký hoạt
động tại bến xe):
|
Số TT
|
Loại dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Các tuyến dưới 300 km
|
|
a
|
Đối với xe ghế ngồi
|
|
-
|
Xe ô tô đến 16 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
55.000
|
|
-
|
Xe ô tô 17 - 20 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
69.000
|
|
-
|
Xe ô tô 21 - 25 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
87.000
|
|
-
|
Xe ô tô 26 - 30 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
105.000
|
|
-
|
Xe ô tô 31 - 35 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
122.000
|
|
-
|
Xe ô tô 36 - 40 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
139.000
|
|
-
|
Xe ô tô 41 - 45 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
156.000
|
|
-
|
Xe ô tô từ 46 ghế trở lên
|
đồng/chuyến xe
|
160.000
|
|
b
|
Đối với xe giường nằm, phòng
nằm
|
|
-
|
Xe ô tô đến 30 giường
|
đồng/chuyến xe
|
146.000
|
|
-
|
Xe ô tô 31 - 35 giường
|
đồng/chuyến xe
|
170.000
|
|
-
|
Xe ô tô 36 - 40 giường
|
đồng/chuyến xe
|
194.000
|
|
-
|
Xe ô tô 41 - 45 giường
|
đồng/chuyến xe
|
219.000
|
|
-
|
Xe ô tô từ 46 giường trở lên
|
đồng/chuyến xe
|
224.000
|
|
-
|
Xe ô tô phòng nằm
|
đồng/chuyến xe
|
224.000
|
|
2
|
Các tuyến từ 300 km trở
lên
|
|
a
|
Đối với các loại xe ghế ngồi
|
|
-
|
Xe ô tô đến 16 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
61.000
|
|
-
|
Xe ô tô 17 - 20 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
76.000
|
|
-
|
Xe ô tô 21 - 25 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
95.000
|
|
-
|
Xe ô tô 26 - 30 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
115.000
|
|
-
|
Xe ô tô 31 - 35 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
133.000
|
|
-
|
Xe ô tô 36 - 40 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
153.000
|
|
-
|
Xe ô tô 41 - 45 ghế
|
đồng/chuyến xe
|
173.000
|
|
-
|
Xe ô tô từ 46 ghế trở lên
|
đồng/chuyến xe
|
176.000
|
|
b
|
Đối với các loại xe giường nằm,
phòng nằm
|
|
-
|
Xe ô tô đến 30 giường
|
đồng/chuyến xe
|
161.000
|
|
-
|
Xe ô tô 31 - 35 giường
|
đồng/chuyến xe
|
187.000
|
|
-
|
Xe ô tô 36 - 40 giường
|
đồng/chuyến xe
|
214.000
|
|
-
|
Xe ô tô 41 - 45 giường
|
đồng/chuyến xe
|
240.000
|
|
-
|
Xe ô tô từ 46 giường trở lên
|
đồng/chuyến xe
|
246.000
|
|
-
|
Xe ô tô phòng nằm
|
đồng/chuyến xe
|
246.000
|
b) Giá dịch vụ ra, vào bến xe đối
với xe khách khác vào bến trả khách:
|
Số TT
|
Loại dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Đối với các loại xe ghế ngồi
|
|
a
|
Xe ô tô đến 16 ghế
|
đồng/lượt xe
|
14.000
|
|
b
|
Xe ô tô 17 - 20 ghế
|
đồng/lượt xe
|
17.000
|
|
c
|
Xe ô tô 21 - 25 ghế
|
đồng/lượt xe
|
22.000
|
|
d
|
Xe ô tô 26 - 30 ghế
|
đồng/lượt xe
|
26.000
|
|
đ
|
Xe ô tô 31 - 35 ghế
|
đồng/lượt xe
|
31.000
|
|
e
|
Xe ô tô 36 - 40 ghế
|
đồng/lượt xe
|
35.000
|
|
g
|
Xe ô tô 41 - 45 ghế
|
đồng/lượt xe
|
39.000
|
|
h
|
Xe ô tô từ 46 ghế trở lên
|
đồng/lượt xe
|
40.000
|
|
2
|
Đối với các loại xe giường
nằm, phòng nằm
|
|
a
|
Xe ô tô đến 30 giường
|
đồng/lượt xe
|
37.000
|
|
b
|
Xe ô tô 31 - 35 giường
|
đồng/lượt xe
|
43.000
|
|
c
|
Xe ô tô 36 - 40 giường
|
đồng/lượt xe
|
49.000
|
|
d
|
Xe ô tô 41 - 45 giường
|
đồng/lượt xe
|
55.000
|
|
đ
|
Xe ô tô từ 46 giường trở lên
|
đồng/lượt xe
|
56.000
|
|
e
|
Xe ô tô phòng nằm
|
đồng/lượt xe
|
56.000
|
|
|
|
|
|
|
c) Giá dịch vụ xe khách ra, vào
bến đậu (đỗ) hoặc lưu đêm:
|
Số TT
|
Loại dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Xe khách dưới 16 chỗ ngồi
|
đồng/xe/lượt đêm
|
21.000
|
|
2
|
Xe khách từ 16 đến 25 chỗ ngồi
|
đồng/xe/lượt đêm
|
31.000
|
|
3
|
Xe khách trên 25 đến dưới 40
chỗ ngồi
|
đồng/xe/lượt đêm
|
41.000
|
|
4
|
Xe khách trên 40 chỗ ngồi
|
đồng/xe/lượt đêm
|
46.000
|
|
5
|
Xe khách giường nằm, phòng nằm
|
đồng/xe/lượt đêm
|
52.000
|
d) Giá dịch vụ xe tải ra, vào bến
để xếp dỡ hàng hóa hoặc lưu đêm:
|
Số TT
|
Loại dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Xe tải dưới 1,5 tấn
|
đồng/xe/lượt đêm
|
21.000
|
|
2
|
Xe tải từ 1,5 tấn đến 5 tấn
|
đồng/xe/lượt đêm
|
26.000
|
|
3
|
Xe tải trên 5 tấn đến dưới 10
tấn
|
đồng/xe/lượt đêm
|
41.000
|
|
4
|
Xe tải trên 10 tấn
|
đồng/xe/lượt đêm
|
62.000
|
|
5
|
Xe container
|
đồng/xe/lượt đêm
|
103.000
|
đ) Giá dịch vụ ra, vào bến xe ô
tô đối với phương tiện vận tải hành khách theo tuyến buýt (xe có đăng ký hoạt động
tại bến):
|
Số TT
|
Loại dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Xe có sức chứa dưới 55 chỗ
|
đồng/xe/chuyến
|
21.000
|
|
2
|
Xe có sức chứa từ 55 chỗ trở
lên
|
đồng/xe/chuyến
|
23.000
|
3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến
xe ô tô loại 2: mức thu bằng 95% giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 được
quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến
xe ô tô loại 3: mức thu bằng 90% giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 được
quy định tại khoản 2 Điều này.
5. Giá dịch vụ xe ra, vào bến
xe ô tô loại 4: mức thu bằng 85% giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 được
quy định tại khoản 2 Điều này.
6. Giá dịch vụ xe ra, vào bến
xe ô tô loại 5: mức thu bằng 80% giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 được
quy định tại khoản 2 Điều này.
7. Giá dịch vụ xe ra, vào bến
xe ô tô loại 6: mức thu bằng 75% giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 được
quy định tại khoản 2 Điều này.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Xây dựng và các đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ, kết quả báo cáo thẩm định
phương án giá và mức giá đề xuất; theo dõi, hướng dẫn đơn vị cung cấp dịch vụ
thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành
khi có điều chỉnh giá so với Quyết định này.
2. Sở Tài chính phối hợp tham
gia ý kiến về giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh theo thẩm
quyền theo đề nghị Sở Xây dựng khi có điều chỉnh giá so với Quyết định này.
3. Các tổ chức kinh doanh dịch
vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm tổ chức thu và quản lý,
sử dụng nguồn thu theo đúng quy định; thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ
theo quy định của Luật Giá và các quy định có liên quan.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- CVP, PCVP.UBND tỉnh;
- Phòng KTTC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. Quoc.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Sơn
|
Quyết định 12764/QĐ-UBND năm 2026 định giá giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 12764/QĐ-UBND ngày 16/07/2026 định giá giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2024
Ban hành:
15/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
68
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|