|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
48/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Lê Trung Hồ
|
|
Ngày ban hành:
|
16/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
48/2026/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 16
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ ĐẶC
THÙ THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 513/TTr-STC ngày 02 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện
kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa
bàn tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số
85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng
hóa, dịch vụ; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên
quan đến hoạt động kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3.
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật (tên gọi chi tiết, chủng
loại cụ thể hoặc đặc điểm cơ bản) của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê
khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định này.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Quyết định này thay thế Quyết
định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định
đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá
trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp
với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định
này.
2. Sở Du lịch, Sở Xây dựng, Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương: căn cứ tình hình thực tiễn tại địa
phương, yêu cầu quản lý nhà nước về giá và nhu cầu của công tác tổng hợp, phân
tích, dự báo giá thị trường trên địa bàn tỉnh để rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ
sung quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện
kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang, gửi về Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung theo quy định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh – Truyền hình tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- LĐVP; P.KT;
- Lưu: VT, pthoanh.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trung Hồ
|
PHỤ LỤC
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT (TÊN GỌI CHI TIẾT, CHỦNG LOẠI
CỤ THỂ HOẶC ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN) CỦA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ ĐẶC THÙ THỰC HIỆN KÊ KHAI
GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
Tên gọi chi tiết hàng hóa, dịch vụ
|
Chủng loại cụ thể hoặc đặc điểm cơ bản
|
|
1
|
Dịch vụ lưu trú
|
- Có tối thiểu 10 buồng ngủ.
- Có quầy lễ tân, phòng vệ
sinh chung.
- Có nơi để xe cho khách đối
với khách sạn nghỉ dưỡng và khách sạn bên đường.
- Có bếp, phòng ăn và dịch vụ
phục vụ ăn uống đối với khách sạn nghỉ dưỡng, khách sạn nổi, khách sạn bên đường.
- Có giường, đệm, chăn, gối,
khăn mặt, khăn tắm; thay bọc đệm, bọc chăn, bọc gối, khăn mặt, khăn tắm khi
có khách mới.
- Có nhân viên trực 24 giờ mỗi
ngày.
- Có đăng ký kinh doanh theo
quy định của pháp luật.
|
|
2
|
Dịch vụ tham quan, du lịch tại
các khu du lịch, điểm du lịch, địa điểm tham quan trên địa bàn
|
- Điểm du lịch, khu du lịch
theo quyết định công nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh và các địa điểm tham quan
trên địa bàn tỉnh có tổ chức các hoạt động tham quan, ăn uống, vui chơi giải
trí... phục vụ khách du lịch và thu giá dịch vụ, trừ các địa điểm thực hiện
thu phí tham quan theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
- Dịch vụ vận chuyển khách du
lịch; dịch vụ ăn uống, mua sắm, thể thao, vui chơi giải trí, chăm sóc sức khỏe
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch tại khu du lịch, điểm du lịch, địa điểm
tham quan trên địa bàn tỉnh, trừ các dịch vụ thực hiện thu phí tham quan theo
quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
- Có đăng ký kinh doanh theo
quy định của pháp luật.
|
|
3
|
Dịch vụ vận tải hành khách bằng
taxi
|
- Xe ô tô kinh doanh vận tải
hành khách bằng xe taxi phải có sức chứa dưới 08 chỗ (không kể chỗ của người
lái xe) có niên hạn sử dụng không quá 12 năm; có gắn thiết bị tính tiền theo
quãng đường hoặc phần mềm tính tiền điện tử.
- Có đăng ký kinh doanh vận tải
bằng xe taxi theo quy định của pháp luật.
- Có phù hiệu “XE TAXI” và
niêm yết thông tin doanh nghiệp, giá cước theo quy định.
- Giá dịch vụ phụ thuộc vào
quãng đường vận chuyển, thời gian chờ và các yếu tố chi phí đầu vào như nhiên
liệu, nhân công, khấu hao phương tiện.
- Hoạt động linh hoạt theo nhu
cầu của hành khách, không theo tuyến cố định.
|
|
4
|
Dịch vụ vận tải hành khách
tham quan du lịch
|
- Sử dụng phương tiện vận tải
(đường bộ, đường thủy) phục vụ khách du lịch theo hợp đồng hoặc theo chương
trình du lịch.
- Có đăng ký kinh doanh vận tải
du lịch theo quy định của pháp luật.
- Phương tiện đảm bảo điều kiện
an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường và tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch;
phương tiện vận tải (đường bộ, đường thủy) phải được cấp biển hiệu vận tải
khách du lịch và niêm yết theo quy định.
- Giá dịch vụ phụ thuộc vào
quãng đường vận chuyển và các yếu tố chi phí đầu vào như nhiên liệu, nhân
công, khấu hao phương tiện.
- Hoạt động linh hoạt theo
nhu cầu của hành khách, không theo tuyến cố định.
|
|
5
|
Dịch vụ vận tải hàng hóa và
hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa - đường biển
|
- Sử dụng tàu, phương tiện thủy
đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện theo quy định.
- Hoạt động theo tuyến có xác
định cảng, bến nơi đi và cảng, bến nơi đến với lịch trình, hành trình cụ thể
phục vụ nhu cầu đi lại hành khách, vận chuyển hàng hóa giữa các địa phương,
khu vực, từ bờ ra đảo, nối các đảo theo quy định.
- Có niêm yết giá vé, giá cước
vận chuyển và chất lượng dịch vụ phục vụ hành khách, các chính sách ưu đãi
cho hành khách theo quy định.
- Giá dịch vụ vận tải hàng
hóa, hành khách phụ thuộc vào cự ly vận chuyển, các chi phí cấu thành giá đầu
vào như nhiên liệu, nhân công, khấu hao phương tiện và điều kiện khai thác.
- Đơn vị tính theo ghế cho 01
hành khách/km hoặc ghế cho 01 hành khách/chặng hoặc ghế cho 01 hành
khách/toàn tuyến.
- Có đăng ký kinh doanh theo
quy định của pháp luật.
|
|
6
|
Dịch vụ trông giữ xe được đầu
tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
- Được đầu tư xây dựng hoặc tổ
chức khai thác trên các khu đất, công trình phù hợp quy hoạch được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
- Có tổ chức quản lý, vận
hành, đảm bảo an ninh, an toàn tài sản cho người gửi xe và đảm bảo vệ sinh
môi trường.
- Có niêm yết giá dịch vụ
công khai theo quy định.
- Giá dịch vụ phụ thuộc vào vị
trí, thời gian gửi, loại phương tiện và điều kiện cơ sở vật chất.
- Không sử dụng nguồn vốn
ngân sách nhà nước, hoạt động theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước.
- Có đăng ký kinh doanh theo
quy định của pháp luật.
|
|
7
|
Vật liệu xây dựng chủ yếu
khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả
nước)
|
|
|
a
|
Đá
|
- Đá xây dựng (cường độ nén,
kích thước).
- Đá khối để xẻ.
|
|
b
|
Cát xây dựng
|
- Cát xây dựng theo TCVN 7572:2006
(mô đun độ lớn).
- Cát san lấp.
- Cát nhiễm mặn.
|
|
c
|
Đất khai thác để san lấp, xây
dựng công trình
|
- Đất khai thác để san lấp.
- Đất bốc tầng phủ sử dụng
làm vật liệu san lấp.
- Vật liệu san lấp từ biển.
|
|
d
|
Gạch xây dựng
|
- Gạch nung.
- Gạch không nung các loại.
|
|
8
|
Giống phục vụ sản xuất nông
nghiệp
|
|
|
a
|
Lúa
|
OM 18 (thời gian sinh trưởng:
95-100 ngày).
|
|
OM 5451 (thời gian sinh trưởng:
90-95 ngày).
|
|
Đài thơm 8 (thời gian sinh
trưởng: 100-105 ngày).
|
|
OM 6976 (thời gian sinh trưởng:
95-100 ngày).
|
|
IR50404 (thời gian sinh trưởng:
85-90 ngày).
|
|
b
|
Lợn
|
|
|
-
|
Yorkshire
|
Toàn thân có da màu trắng,
lông có ánh vàng.
- Lợn đực hậu bị (từ 30 kg đến
100 kg):
+ Khả năng tăng khối lượng/ngày,
tính bằng gam, không nhỏ hơn: 700.
+ Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối
lượng, tính bằng kilogam, không lớn hơn: 2,5.
- Lợn cái hậu bị (từ 30 kg đến
100 kg):
+ Khả năng tăng khối lượng/ngày,
tính bằng gam, không nhỏ hơn: 600.
+ Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối
lượng, tính bằng kilogam, không lớn hơn: 2,5.
- Lợn nái sinh sản:
+ Tuổi đẻ lứa đầu, tính bằng
ngày, không lớn hơn: 380.
+ Số lứa đẻ/nái/năm, tính bằng
lứa, không nhỏ hơn: 2,1.
|
|
-
|
Landrace
|
Toàn thân có da, lông màu trắng.
- Lợn đực hậu bị (từ 30 kg đến
100 kg):
+ Khả năng tăng khối lượng/ngày,
tính bằng gam, không nhỏ hơn: 700.
+ Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối
lượng, tính bằng kilogam, không lớn hơn: 2,5.
- Lợn cái hậu bị (từ 30 kg đến
100 kg):
+ Khả năng tăng khối lượng/ngày,
tính bằng gam, không nhỏ hơn: 600.
+ Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối
lượng, tính bằng kilogam, không lớn hơn: 2,5.
- Lợn nái sinh sản:
+ Tuổi đẻ lứa đầu, tính bằng
ngày, không lớn hơn: 380.
+ Số lứa đẻ/nái/năm, tính bằng
lứa, không nhỏ hơn: 2,1.
|
|
-
|
Duroc
|
Toàn thân da, lông có màu
hung đỏ hoặc nâu thẫm.
- Lợn đực hậu bị (từ 30 kg đến
100 kg):
+ Khả năng tăng khối lượng/ngày,
tính bằng gam, không nhỏ hơn: 730.
+ Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối
lượng, tính bằng kilogam, không lớn hơn: 2,4.
- Lợn cái hậu bị (từ 30 kg đến
100 kg):
+ Khả năng tăng khối lượng/ngày,
tính bằng gam, không nhỏ hơn: 620.
+ Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối
lượng, tính bằng kilogam, không lớn hơn: 2,4.
- Lợn nái sinh sản:
+ Tuổi đẻ lứa đầu, tính bằng
ngày, không lớn hơn: 385.
+ Số lứa đẻ/nái/năm, tính bằng
lứa, không nhỏ hơn: 1,9.
|
|
-
|
Pietrain
|
Toàn thân da, lông có những đốm
màu sẫm đen và trắng xen lẫn không đều.
- Lợn đực hậu bị (từ 30 kg đến
100 kg):
+ Khả năng tăng khối lượng/ngày,
tính bằng gam, không nhỏ hơn: 730.
+ Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối
lượng, tính bằng kilogam, không lớn hơn: 2,4.
- Lợn cái hậu bị (từ 30 kg đến
100 kg):
+ Khả năng tăng khối lượng/ngày,
tính bằng gam, không nhỏ hơn: 620.
+ Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối
lượng, tính bằng kilogam, không lớn hơn: 2,4.
- Lợn nái sinh sản:
+ Tuổi đẻ lứa đầu, tính bằng
ngày, không lớn hơn: 385.
+ Số lứa đẻ/nái/năm, tính bằng
lứa, không nhỏ hơn: 1,8.
|
|
c
|
Vịt
|
|
|
+
|
Vịt Hòa Lan
|
- Lông màu cánh nhạt, hoặc có
màu trắng; lông đầu và cánh xám hoặc xanh đen.
- Khối lượng vịt lúc 01 ngày
tuổi, tính bằng gam: ≥ 45.
|
|
+
|
Vịt TC
|
- Lông màu cánh nhạt, từ 0,1
% đến 0,2 % có màu trắng, lông đầu xám hoặc xanh đen cổ có khoang trắng, phần
thân có màu nâu đỏ xen lẫn lông trắng.
- Khối lượng vịt lúc 01 ngày
tuổi, tính bằng gam: ≥ 40.
|
|
+
|
Vịt biển
|
- Lông màu cánh, cổ có khoang
trắng, lông cánh màu xanh đen.
- Khối lượng vịt lúc 01 ngày
tuổi, tính bằng gam: ≥ 40.
|
|
d
|
Tôm
|
|
|
+
|
Tôm sú
|
- Giai đoạn: PL15.
- Chiều dài thân: ≥ 11 mm.
- Cơ thể hoàn chỉnh, không dị
hình.
- Râu thẳng, đuôi xòe.
- Bơi ngược dòng khỏe, phản xạ
nhanh.
- Ruột đầy thức ăn liên tục.
- Tỷ lệ khác cỡ ≤ 10%.
- Không nhiễm WSSV, YHV và
các bệnh nguy hiểm theo quy định.
|
|
+
|
Tôm thẻ chân trắng
|
- Giai đoạn: PL12.
- Chiều dài thân: 9–11 mm.
- Cơ thể hoàn chỉnh, không dị
hình.
- Có 2–4 gai trên chủy.
- Râu thẳng, đuôi xòe.
- Bơi thành đàn ngược dòng
liên tục.
- Ruột chứa đầy thức ăn,
không đứt đoạn.
- Sốc formol 100 ppm/30 phút:
sống 100%.
- Sốc độ mặn 0‰/30 phút: sống
100%.
- Không nhiễm WSSV, YHV, TSV,
IHHNV….
|
|
+
|
Tôm càng xanh
|
- Hình thái hoàn chỉnh như
tôm trưởng thành, thân và phụ bộ không tổn thương.
- Màu xám nhạt hoặc xám
trong.
- Tôm bơi hướng về phía trước,
phản ứng nhanh với ánh sáng và chướng ngại vật.
- Bám chắc vào đáy và thành bể.
- Hoạt động mạnh khi ngưng sục
khí.
- Chiều dài toàn thân: 11–13
mm.
- Tỷ lệ cá thể đạt chiều dài
quy định ≥ 90%.
- Bệnh đốm nâu: tỷ lệ cảm nhiễm
< 10%.
- Bệnh động vật nguyên sinh:
tỷ lệ cảm nhiễm < 10%.
- Bệnh đục thân: không xuất
hiện (0%).
|
|
đ
|
Cua biển
|
- Cua giống có đầy đủ phụ bộ.
- Màu vàng da bò hoặc vàng
nâu tự nhiên.
- Hoạt động nhanh nhẹn, phản
xạ tốt.
- Có khả năng bắt mồi.
- Chiều dài giáp đầu ngực ≥ 5
mm.
- Tỷ lệ cá thể đạt kích cỡ
quy định ≥ 90%.
- Không nhiễm bệnh đốm trắng
do WSSV.
|
|
e
|
Cá tra
|
Đối với cá tra giống cỡ nhỏ:
- Chiều dài toàn thân: từ 7 đến
< 15 cm.
- Khối lượng: từ 3 đến <
10 g/con. Đối với cá tra giống cỡ lớn:
- Chiều dài toàn thân: từ 15
đến < 20 cm.
- Khối lượng: từ 10 đến <
30 g/con. Yêu cầu chung:
- Tỷ lệ dị hình ≤ 0,5%.
- Cá bơi nhanh nhẹn, phản xạ
tốt.
- Màu sắc tự nhiên, không xây
xát.
- Cá khỏe mạnh, đồng đều kích
cỡ.
- Không nhiễm bệnh gan thận mủ
do
Edwardsiella ictaluri gây ra.
- Tỷ lệ cá đạt kích cỡ quy định
≥ 90% số mẫu kiểm tra.
|
|
g
|
Cá rô phi đơn tính
|
Đối với cá rô phi giống:
- Chiều dài cá: > 25 mm.
- Khối lượng cá thể: > 1,0
g/con.
- Màu sắc tươi sáng, màu xanh
sẫm đặc trưng.
- Tỷ lệ dị hình ≤ 1%.
- Cá khỏe mạnh, phản xạ
nhanh, bơi linh hoạt.
|
|
Đối với cá rô phi đơn tính đực
trong sản xuất thực tế:
- Tỷ lệ cá đực thường đạt ≥
90–95%.
Yêu cầu sức khỏe:
- Âm tính với bệnh xuất huyết,
lồi mắt do Streptococcus agalactiae.
- Âm tính với bệnh xuất huyết,
viêm ruột do
Aeromonas hydrophila.
|
|
9
|
Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài
dịch vụ do Nhà nước định giá
|
|
|
a
|
Dịch vụ cho thuê cửa hàng,
ki-ốt
|
- Công trình độc lập hoặc một/nhiều
cửa hàng, ki-ốt được bố trí cố định trong phạm vi nhà lồng chợ theo thiết kế
xây dựng chợ.
- Diện tích tối thiểu mỗi cửa
hàng, ki-ốt từ 03 m2 trở lên.
- Có tường/vách ngăn riêng biệt.
- Có lối đi phù hợp với quy
hoạch của chợ, đảm bảo công tác phòng cháy và chữa cháy (PCCC).
- Nền chợ phải được bê tông
hóa.
- Có hệ thống điện, nguồn cấp
điện.
- Có hệ thống nước, nguồn cấp
nước.
- Có đăng ký kinh doanh theo
quy định của pháp luật.
|
|
b
|
Dịch vụ cho thuê diện tích đất
để đặt quầy hàng, sạp hàng cố định trong nhà lồng chợ
|
- Điểm kinh doanh được bố trí
cố định trong phạm vi nhà lồng chợ theo thiết kế xây dựng chợ.
- Diện tích tối thiểu mỗi quầy
hàng, sạp hàng từ 03 m2 trở lên.
- Có lối đi phù hợp với quy
hoạch của chợ, đảm bảo công tác PCCC.
- Có hệ thống điện/nước, nguồn
cấp điện/nước.
- Nền khu vực kinh doanh
không đọng nước.
- Có đăng ký kinh doanh theo
quy định của pháp luật.
|
|
c
|
Dịch vụ cho thuê diện tích đất
để bán hàng ngoài nhà lồng chợ
|
- Điểm kinh doanh được bố trí
trong phạm vi chợ.
- Có lối đi phù hợp với quy
hoạch của chợ, đảm bảo công tác PCCC.
- Không đọng nước.
- Có đăng ký kinh doanh theo
quy định của pháp luật.
|
|
d
|
Dịch vụ sử dụng nhà vệ sinh
|
- Nhà vệ sinh bố trí cách biệt
với khu kinh doanh thực phẩm và được xây dựng đáp ứng điều kiện bảo đảm hợp vệ
sinh theo tiêu chuẩn nhà tiêu dội nước tự hoại.
- Phòng vệ sinh nam, nữ được
bố trí riêng biệt, thường xuyên được vệ sinh sạch sẽ.
- Được chiếu sáng đầy đủ.
- Có hệ thống cấp, thoát nước
đầy đủ, nắp đậy ngăn mùi và dễ dàng thông tắc.
- Có vòi nước, giấy vệ sinh.
- Nền nhà không đọng nước.
- Chỗ rửa tay có thể bố trí
trong hoặc ngoài nhà vệ sinh; có đủ dụng cụ, xà phòng, các chất tẩy rửa để vệ
sinh và rửa tay; có bảng hướng dẫn quy trình rửa tay và bảng chỉ dẫn “Rửa tay
sau khi đi vệ sinh” ở nơi dễ nhìn.
- Có đăng ký kinh doanh theo
quy định của pháp luật.
|
|
đ
|
Dịch vụ thu gom rác vệ sinh
|
- Khối lượng rác thải trung
bình một ngày, một hộ kinh doanh từ 2 kg/ngày đến 3 kg/ngày.
- Trang bị thùng chứa rác thải
có nắp đậy kín tại các nơi công cộng trong chợ.
- Tại các vị trí đặt thùng
rác công cộng có các biển thông báo giữ vệ sinh và chỉ dẫn bỏ rác đúng nơi
quy định.
- Nơi tập trung rác thải phải
cách ly với các không gian hoạt động của chợ, được bố trí tại các góc khuất,
cạnh đường giao thông để xe thu gom rác dễ ra vào hàng ngày.
- Có các biện pháp phân loại
rác thải.
- Có hoạt động dọn vệ sinh,
thu gom rác thải hàng ngày; tần suất vệ sinh trong ngày bố trí phù hợp với chợ,
bảo đảm giữ chợ sạch sẽ.
- Phương thức thu gom rác phù
hợp với phương thức thu gom rác của địa phương.
- Hướng vận chuyển rác thải
không chồng chéo lên các luồng giao thông trong chợ.
- Định kỳ tổ chức khử trùng
và tiêu diệt côn trùng, động vật gây hại bảo đảm không ảnh hưởng đến an toàn
thực phẩm tại chợ.
- Có đăng ký kinh doanh theo
quy định của pháp luật.
|
|
e
|
Dịch vụ sử dụng bãi để xe
phương tiện vận tải cơ giới vận chuyển hàng hóa ra, vào chợ
|
- Là 01 trong các phương tiện
cơ giới sau: Xe ba bánh; xe có tải trọng dưới 01 tấn; xe có tải trọng từ 01 tấn
đến dưới 02 tấn; xe có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 05 tấn; xe có tải trọng từ
05 tấn trở lên; xe công-ten-nơ (container) vận chuyển hàng hóa ra, vào chợ.
- Bãi để xe phải được bê tông
hóa.
- Có hệ thống ca-bin thu tiền
bán tự động trước cổng chợ, có phần mềm kiểm soát, xuất hóa đơn phương tiện vận
tải ra vào chợ theo quy định của cơ quan thuế.
- Có bộ phận thực hiện công
tác quản lý, sắp xếp, trông giữ phương tiện.
- Có đăng ký kinh doanh theo
quy định của pháp luật.
|
Quyết định 48/2026/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 48/2026/QĐ-UBND ngày 16/06/2026 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
30/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
78
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|