- Phụ lục I. Danh mục 128/139 phương án đơn giản
hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế;
- Phụ lục II. Danh mục 13/13 phương án đơn giản hoá
thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 15 phương án giữ nguyên thời
gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế (11/139 TTHC) và các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh (04/04 TTHC).
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết theo quy định
|
Đơn vị tính
|
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
|
|
1.
|
1.013841
|
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận
nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận
phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái
Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
2.
|
1.013844
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước
ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình
Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
3.
|
1.013857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
45
|
Ngày làm việc
|
25
|
|
4.
|
1.013850
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
Đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy
định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm thời
gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết)
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
|
|
Đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy
định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian
đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm).
|
45
|
Ngày làm việc
|
25
|
|
5.
|
1.013854
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
Đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy
định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
|
|
Đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy
định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
|
45
|
Ngày làm việc
|
25
|
|
6.
|
1.013829
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
7.
|
1.013862
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước
đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
8.
|
1.013855
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
9.
|
1.013858
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực
phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
7
|
Ngày
|
3.5
|
|
10.
|
1.013851
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
11.
|
1.014101
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo
hình thức xét hồ sơ
|
10
|
Ngày
|
3
|
|
12.
|
1.014100
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
10
|
Ngày
|
3
|
|
13.
|
1.014076
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở
bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở
chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
14.
|
1.014099
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ
sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
Chứng chỉ hành nghề dược
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
15.
|
1.014203
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật,
nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở
có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất,
kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở
bán lẻ thuốc
|
30
|
Ngày
|
20
|
|
16.
|
1.003068
|
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một
trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư
04/2018/TT-BYT
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
17.
|
1.014104
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y
tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
18.
|
1.014090
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của
tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của
tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
19.
|
1.014078
|
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc
có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
20.
|
1.014105
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt
thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn,
hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho
bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm
soát đặc biệt
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
21.
|
1.014092
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp
cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược
theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật
Dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
22.
|
1.014087
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần,
thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
23.
|
1.014069
|
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc.
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
24.
|
1.001396
|
Cung cấp thuốc phóng xạ
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
25.
|
1.003055
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
30
|
Ngày
|
20
|
|
26.
|
1.002238
|
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho
nghiên cứu, kiểm nghiệm
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
27.
|
1.003064
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ
phẩm
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
28.
|
1.003073
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất
mỹ phẩm
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
29.
|
1.012419
|
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
30.
|
1.012418
|
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
31.
|
1.012416
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các
đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số
02/2024/TT-BYT
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
32.
|
1.012415
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các
đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số
02/2024/TT-BYT
|
35
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
33.
|
1.012417
|
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
34.
|
1.014037
|
Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền,
dược liệu
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
35.
|
1.009407
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc
cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc
quản lý của Sở Y tế
|
30
|
Ngày
|
18
|
|
36.
|
1.012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
|
Ngày
|
|
|
|
|
Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa
điểm
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
|
|
Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
70
|
Ngày
|
40
|
|
|
|
Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động
|
70
|
Ngày
|
40
|
|
|
|
Trường hợp Giảm bớt danh mục kỹ thuật
|
70
|
Ngày
|
40
|
|
37.
|
1.012289
|
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
38.
|
1.012290
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được
cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
15
|
Ngày
|
5
|
|
39.
|
1.012291
|
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
|
60
|
Ngày
|
40
|
|
40.
|
1.012292
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
41.
|
1.012257
|
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
42.
|
1.012275
|
Đăng ký hành nghề
|
5
|
Ngày
|
1
|
|
43.
|
1.012262
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
|
60
|
Ngày
|
40
|
|
44.
|
1.012279
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
45.
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
70
|
Ngày/ngày làm việc
|
40
|
|
|
|
Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh
mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định
|
60
|
Ngày
|
35
|
|
|
|
Ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn
bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của
cơ sở đề nghị
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
46.
|
1.012276
|
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
47.
|
1.012258
|
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển
giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y
khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
48.
|
1.012260
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh
từ xa
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
49.
|
1.012261
|
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ
xa
|
45
|
Ngày
|
25
|
|
50.
|
1.012271
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
51.
|
1.012272
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
52.
|
1.006780
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
53.
|
1.001138
|
Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ
thập đỏ
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
54.
|
2.000559
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu
chữ thập đỏ
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
55.
|
2.000552
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
56.
|
1.012281
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe,
khám và điều trị HIV/AIDS”
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
57.
|
1.012256
|
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu
là cơ sở hướng dẫn thực hành”
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
58.
|
1.013898
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ
nhất)
|
7
|
Ngày
|
3.5
|
|
59.
|
1.013892
|
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
|
|
|
|
|
|
Đối với trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm
tạm thời
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
|
|
Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm
theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
60.
|
1.013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm
hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
61.
|
1.013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
62.
|
1.013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
63.
|
1.013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
64.
|
1.013872
|
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
65.
|
1.013870
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
66.
|
1.013894
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với
thuốc lá
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
67.
|
1.013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều
lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng
hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
|
|
|
|
|
|
Đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn
sử dụng
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
|
|
Các trường hợp còn lại
|
60
|
Ngày
|
40
|
|
68.
|
1.013896
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết
quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ
ba) đối với thuốc lá
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
69.
|
1.013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
70.
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
71.
|
1.013873
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
72.
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu
số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
73.
|
1.013890
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc
môi trường lao động
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
74.
|
1.013865
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm
|
27
|
Ngày làm việc
|
13.5
|
|
|
|
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét
nghiệm
|
17
|
Ngày làm việc
|
8.5
|
|
75.
|
1.013879
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
76.
|
1.013878
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
27
|
Ngày
|
13.5
|
|
77.
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ
sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
60
|
Ngày làm việc
|
40
|
|
78.
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 1
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
|
|
Trường hợp 2
|
60
|
Ngày
|
40
|
|
79.
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ
liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
80.
|
1.013884
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm
|
27
|
Ngày làm việc
|
13.5
|
|
|
|
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét
nghiệm
|
17
|
Ngày làm việc
|
8.5
|
|
81.
|
1.013869
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
40
|
Ngày
|
25
|
|
82.
|
1.013893
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm
|
27
|
Ngày làm việc
|
17
|
|
|
|
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét
nghiệm
|
17
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
83.
|
1.013864
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp
|
5
|
Ngày
|
2
|
|
84.
|
1.013860
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp
|
5
|
Ngày
|
2
|
|
85.
|
1.013036
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất
dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
86.
|
1.013037
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện
các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
87.
|
1.013035
|
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với
trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các
biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
88.
|
1.013034
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
89.
|
1.001386
|
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai
biến trong tiêm chủng
|
15
|
Ngày làm việc
|
7.5
|
|
90.
|
1.013817
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hội
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
91.
|
1.013820
|
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp
xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
35
|
Ngày làm việc
|
17.5
|
|
92.
|
1,013814
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp
lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập
|
10
|
Ngày
|
6
|
|
93.
|
1.013815
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội
|
10
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
94.
|
1.012993
|
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối
với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
95.
|
1.012990
|
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã
hội
|
10
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
96.
|
1.001806
|
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử
dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
|
10
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
97.
|
1.014011
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ
trợ nạn nhân
|
6
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
98.
|
2.000027
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
99.
|
1.000091
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
100.
|
1.014010
|
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
8
|
Ngày làm việc
|
4
|
|
101.
|
2.000025
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
102.
|
1.013824
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm
tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ
khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
103.
|
1.004539
|
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong
đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế
và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố
|
15
|
Ngày làm việc
|
7.5
|
|
104.
|
3.000447
|
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường
hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối
với thiết bị y tế loại A, B
|
15
|
Ngày làm việc
|
7.5
|
|
105.
|
1.013876
|
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần.
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
106.
|
1.013871
|
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần.
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
107.
|
2.000286
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc
biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
|
|
Ngày làm việc
|
|
|
|
|
Đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản
lý của Uỷ ban nhân dân xã
|
10
|
|
5
|
|
|
|
Đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
15
|
|
7.5
|
|
108.
|
2.000282
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở
trợ giúp xã hội
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
109.
|
2.000477
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
110.
|
2.001661
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn
ban đầu cho nạn nhân
|
9
|
Ngày làm việc
|
4.5
|
|
111.
|
1.004944
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
112.
|
1.013847
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế (CFS)
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
113.
|
1.013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
114.
|
1.014102
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
115.
|
1.009566
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
116.
|
1.002600
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản
xuất trong nước
|
|
Ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp cấp số tiếp nhận
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
Trường hợp chưa cấp số tiếp nhận
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
117.
|
1.012273
|
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
|
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên
giấy phép hành nghề
|
Ngày làm việc
|
|
|
118.
|
1.013889
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
3
|
Ngày
|
0
|
|
119.
|
1.013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất
khẩu
|
3
|
Ngày
|
0
|
|
120.
|
1.004062
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
121.
|
1.004070
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
122.
|
1.002944
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
123.
|
1.002467
|
Công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn
trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
124.
|
1.003580
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn
sinh học cấp I, cấp II
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
125.
|
3.000448
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
thiết bị y tế loại A, B
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
126.
|
1.009249
|
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công
tác y dược cổ truyền
|
150 (Hội đồng cấp cơ sở, Sở Y tế: 60) (Thời gian
tại các cơ quan khác: Thường trực Hội đồng: 30; Hội đồng cấp Bộ: 30; Bộ Y tế:
30)
|
Ngày
|
30
|
|
127.
|
1.010790
|
Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người
đại diện hợp pháp của đối tượng
|
25 (Hội đồng Giám định Y khoa, Sở Y tế: 12). (Thời
gian tại các cơ quan khác: Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp
trung ương: 13)
|
Ngày
|
2
|
|
128.
|
1.010792
|
Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng
hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
|
29 (Hội đồng Giám định Y khoa, Sở Y tế: 7) (Thời
gian tại các cơ quan khác: Cục Quản lý khám, chữa bệnh: 7; Cơ quan thường trực
Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương: 15)
|
Ngày
|
0
|
|
Tổng số: 128/139 TTHC
|
2626
|
|
1393 (đạt 53%)
|