|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3532/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3532/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
30 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG; 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT 01 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP
NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH
LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHÂN CẤP, CẮT GIẢM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 17/2026/NQ-CP
NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1931/QĐ-BNNMT ngày 26/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa lĩnh vực đo đạc
và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 786/TTr-SNN&MT ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt
01 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh)
lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công
bố tại Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 (thủ tục hành chính phân cấp,
cắt giảm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ và thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm
theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
Điều 3.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm
vụ sau
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ
danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ
Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức
niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 29/4/2026 đến hết ngày 01/3/2027 và bãi bỏ Quyết định số
935/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục
02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 quy trình nội bộ tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Đo đạc và bản đồ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính); 01 thủ tục hành chính có số thứ tự số 918 Phụ lục kèm theo Quyết định số
3035/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt
danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 3532/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.000049.H61
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
a) Về cấp chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chưa quy định
|
- Luật Đo đạc và bản đồ năm
2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và
bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ;
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc cắt giảm, đơn giản hóa TTHC
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
|
|
1
|
1.011671.H61
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH
VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
1. Tên
TTHC: Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng
II (Mã TTHC: 1.000049.H61)
1.1. Về cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Chi cục Quản lý đất đai kiểm
tra tỉnh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, Sở
Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân
đề nghị cấp chứng chỉ về việc đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định)
- Chuyển hồ sơ đến Hội
đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Hội đồng xét cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ tổ chức đánh giá hồ sơ của cá nhân đăng ký cấp chứng
chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 2 Điều 46b Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
được bổ sung bởi khoản 18 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký, cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ sau khi có kết quả
đánh giá của Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ. (Trường
hợp cá nhân không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường phải thông báo, nêu rõ lý do không cấp chứng chỉ
cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ)
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Văn thư Sở vào sổ cấp Chứng
chỉ hành nghề, scan và phát hành trên I- office đến Chi cục Quản lý đất đai,
Trung tâm KT&CĐS, Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam;
- Trung tâm KT&CĐS lưu trữ
hồ sơ và đăng trên trang TTĐT của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Chuyển Chứng chỉ đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
(Chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng II)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
07 ngày làm việc
|
1.2. Về gia hạn/cấp lại/cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Chi cục Quản lý đất đai kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, Sở
Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân
đề nghị cấp chứng chỉ về việc đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định)
- Chi cục Quản lý đất đai có
trách nhiệm kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp trình Sở Nông
nghiệp và Môi trường hoàn thành việc gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Văn thư Sở vào sổ cấp Chứng
chỉ hành nghề, scan và phát hành trên I- office đến Chi cục Quản lý đất đai,
Trung tâm KT&CĐS, Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam;
- Trung tâm KT&CĐS lưu trữ
hồ sơ và đăng trên trang TTĐT của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Chuyển Chứng chỉ đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
(Chứng chỉ nhành nghề đo đạc bản đồ hạng II)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
03 ngày làm việc
|
[1] phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 3532/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 01 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm theo Nghị quyết 17/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3532/QĐ-UBND ngày 30/05/2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 01 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm theo Nghị quyết 17/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
134
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|