Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 15/2026/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày ban hành: 14/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2026/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 14 tháng 7 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 13/2022/NQ-HĐND NGÀY 14 THÁNG 7 NĂM 2022 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 7149/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

“1. Mức chi cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ thi và một số nội dung, mức chi khác đối với một số nhiệm vụ do địa phương chủ trì thực hiện Lại các kỳ thi: Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông (chuyên và không chuyên); kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp xã và cấp trường các môn văn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia.”

2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 như sau:

“d) Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo tại địa phương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã cho phép thực hiện.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3

“2. Nội dung và mức chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

a) Đối với các kỳ thi cấp quốc gia, cấp tỉnh: Thực hiện bằng 100% mức chi tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này;

b) Đối với các cuộc thi, hội thi, đánh giá và khảo sát diện rộng cấp quốc gia, cấp tỉnh: Thực hiện bằng 90% mức chi tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, đánh giá và khảo sát diện rộng cấp xã, cấp trường: Thực hiện bằng 60% mức chi tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.”

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4

“1. Nguồn ngân sách địa phương theo quy định về phân cấp ngân sách.”

Điều 4. Thay thế Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND bằng Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XIX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Tư pháp

(Cục KTVB&TCTHPL) (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND, UBND, Cơ quan UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội
tỉnh;
- Các Ban,
Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh,

Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Website: http://dbndnghean.vn;
- Lưu: VT
.

CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

PHỤ LỤC

MỨC CHI THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

1

Ban chỉ đạo/Hội đồng thi

 

 

 

Trưởng ban/Chủ tịch

Người/ngày

900.000

 

Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch

Người/ngày

800.000

 

Ủy viên/Thư ký

Người/ngày

600.000

 

Nhân viên phục vụ

Người/ngày

400.000

2

Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

2.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

Trưởng Ban/Chủ tịch

Người/ngày

900.000

 

Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch

Người/ngày

800.000

 

Ủy viên/Thư ký

Người/ngày

600.000

 

Phục vụ, bảo vệ, y tế

Người/ngày

400.000

2.2

Tiền công thực hiện

 

 

 

Soạn câu hỏi thô

Câu

50.000

 

Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

40.000

 

Chi sửa câu hỏi thử nghiệm

Câu

30.000

 

Chi sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Câu

20.000

 

Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi đề thi theo hướng chuẩn hóa

Câu

10.000

2.3

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

Trưởng ban/Chủ tịch

Người/ngày

900.000

 

Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch

Người/ngày

80.000

 

Ủy viên/Thư ký

Người/ngày

600.000

3

Chi ra đề thi

 

 

3.1

Hội đồng/Ban: ra đề thi/ giám sát, kiểm tra

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

Người/ngày

900.000

 

Phó Chủ tịch thường trực/Phó Trưởng ban thường trực

Người/ngày

850.000

 

Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban còn lại

Người/ngày

800.000

 

Ủy viên, Thư ký, Công an

Người/ngày

600.000

 

Ủy viên, Thư ký vòng ngoài

Người/ngày

500.000

 

Bảo vệ, phục vụ, y tế vòng ngoài

Người/ngày

400.000

 

Phụ cấp tổ trưởng

Đợt

600.000

3.2

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

Trưởng ban/Chủ tịch

Người/ngày

900.000

 

Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch

Người/ngày

800.000

 

Ủy viên/Thư ký

Người/ngày

600.000

 

Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế

Người/ngày

400.000

3.3

Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận)

 

 

 

Thi tuyển sinh lớp 10

Đề

600.000

 

Đề thi chọn học sinh giỏi

Đề

800.000

 

Đề thi vào trường chuyên

Đề

800.000

 

Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, cuộc khảo sát đánh giá chất lượng giáo dục khác

Đề

600.000

3.4

Tiền công ra đề thi chính thức kèm theo đáp án, biểu điểm (đề tự luận, trắc nghiệm, đề thi nói đối với môn ngoại ngữ, đề thi trên máy tính)

 

 

 

Thi tuyển sinh lớp 10 THPT

Người/ngày

1.000.000

 

Thi vào trường chuyên THPT

Người/ngày

1.100.000

 

Thi chọn đội tuyển dự thi Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia

Người/ngày

1.100.000

 

Thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Người/ngày

1.100.000

 

Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, cuộc khảo sát đánh giá chất lượng giáo dục khác

Người/ngày

800.000

4

Hội đồng/Ban: in sao đề thi/giám sát, kiểm tra

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

900.000

 

Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch làm việc cách ly

Người/ngày

800.000

 

Ủy viên/Công an/Thư ký làm việc cách ly

Người/ngày

600.000

 

Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

500.000

 

Ủy viên/Công an vòng ngoài

Người/ngày

500.000

 

Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

400.000

5

Hội đồng/Ban: coi thi/giám sát, kiểm tra

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

900.000

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

800.000

 

Thư ký, ủy viên, giám thị

Người/ngày

600.000

 

Công an bảo vệ đề, bài thi 24/ngày

Người/ngày

600.000

 

Phục vụ, bảo vệ, y tế, công an vòng ngoài

Người/ngày

400.000

6

Ban thư ký Hội đồng thi; Tổ nhận hồ sơ, dữ liệu, lên kết quả thi; Ban/Tổ vận chuyển đề thi, bài thi

 

 

 

Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

900.000

 

Phó Trưởng ban/Phó Tổ trưởng

Người/ngày

800.000

 

Ủy viên

Người/ngày

600.000

7

Hội đồng/Ban/Tổ: làm phách bài thi/Giám sát, Kiểm tra

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

900.000

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Tổ trưởng

Người/ngày

800.000

 

Thư ký, ủy viên, công an giám sát

Người/ngày

600.000

 

Phục vụ, y tế, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

500.000

 

Phục vụ, y tế, bảo vệ làm việc vòng ngoài

Người/ngày

400.000

8

Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi, Ban/Tổ giám sát, kiểm tra: Thi trắc nghiệm, thi tự luận, thi thực hành, thi nói, thi tin học, thi trên máy tính

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

900.000

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

800.000

 

Ủy viên, thư ký, công an

Người/ngày

600.000

 

Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ

Người/ngày

400.000

 

Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm, bài thi nói, bài thi thực hành, bài thi tin học, bài thi trên máy vi tính; tiền công chấm phúc khảo, chấm thẩm định

Người/ngày

900.000

9

Hội đồng/Ban công nhận tốt nghiệp, hội đồng xét tuyển sinh

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

900.000

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

800.000

 

Ủy viên

Người/ngày

600.000

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND ngày 14/07/2026 sửa đổi Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 02/01/2026

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

Ban hành: 14/06/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 04/07/2019

47

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146