|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1309/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1309/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
15 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình
số 2556/TTr-SYT ngày 09/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Bảo trợ xã hội và Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế,
Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được công bố tại Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày
01/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và bãi bỏ quy trình nội bộ số thứ tự 4, 5, 18, 20 được phê duyệt
tại Quyết định số 2758/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 và quy trình nội bộ số thứ tự
35, 36, 37, 38 được phê duyệt tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các bộ: Tư pháp, Y tế (b/c);
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT Nguyễn Thanh Hà;
- VPUB: CVP, PVP NXH, KGVX;
- TTPVHCC: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB và CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT, CT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1.
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã TTHC:
2.000282)
- Thời gian giải quyết: Tiếp nhận đối tượng ngay và
hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 10 ngày làm việc.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình
2.000282)
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/kết
quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
01
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
|
|
|
Cơ sở trợ giúp
xã hội
|
Bước 2 - Xử lý
hồ sơ
|
|
09
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5
|
Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên phụ
trách xử lý tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
06
|
- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng
đồng trong trường hợp xác minh được nhân thân của đối tượng
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
01
|
- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng
đồng trong trường hợp xác minh được nhân thân của đối tượng
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
|
|
|
Bước 2.4 - Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ sở trợ
giúp xã hội
|
01
|
- Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn
cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng
trong trường hợp xác minh được nhân thân của đối tượng
- Thông báo bổ sung hồ sơ
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 3 - Trả
kết quả
|
Công chức, viên
chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn
cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng
trong trường hợp xác minh được nhân thân của đối tượng
- Thông báo bổ sung hồ sơ
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại cơ sở trợ giúp xã hội theo
quy định hiện hành
Thành
phần hồ sơ lưu:
- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và
trả kết quả và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ đề nghị tiếp nhận đối tượng
- Quyết định tiếp nhận đối tượng hoặc văn bản không
đồng ý (nêu rõ lý do)
2.
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập (Mã TTHC: 1.013814)
- Hai quy trình giải quyết (Mã số quy trình
1.013814)
2.1. Quy trình 1: Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập. Quy trình có tổng thời gian: 05 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/kết
quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
|
|
|
Sở Y tế
|
Bước 2 - Thẩm
định hồ sơ
|
|
1,5
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,25
|
Chuyển chuyên viên thẩm định
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Bảo trợ xã hội
|
0,5
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,25
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
|
|
Bước 2.4 - Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định
thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành
lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3
|
|
03
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
Hồ sơ tiếp nhận từ Sở Y tế
|
|
|
Bước 3.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Công chức phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
0,75
|
- Dự thảo Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi
nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
|
Bước 3.3 - Xem
xét, trình Lãnh đạo VP. UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
0,5
|
- Dự thảo Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi
nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
|
Bước 3.4 - Trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
|
- Dự thảo Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi
nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,75
|
- Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội
dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
|
Bước 3.6 - Phát
hành
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 3 - Trả
kết quả
|
Công chức, viên
chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội
dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện
hành Thành phần hồ sơ lưu:
- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và
trả kết quả và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ đề nghị đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi
nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập
- Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung,
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
hoặc văn bản không đồng ý (nêu rõ lý do)
2.2. Quy trình 2: Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập. Quy trình có tổng thời gian: 10 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/kết
quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
|
|
|
Sở Y tế
|
Bước 2 - Thẩm
định hồ sơ
|
|
03
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,5
|
Chuyển chuyên viên thẩm định
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Bảo trợ xã hội
|
01
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,5
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
|
|
Bước 2.4 - Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định
giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3
|
|
6,5
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Hồ sơ tiếp nhận từ Sở Y tế
|
|
|
Bước 3.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Công chức phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
03
|
- Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
|
Bước 3.3 - Xem
xét, trình Lãnh đạo VP. UBND
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
0,75
|
- Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
|
Bước 3.4 - Trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,75
|
- Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
- Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
|
Bước 3.6 - Phát
hành
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 3 - Trả
kết quả
|
Công chức, viên
chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện
hành Thành phần hồ sơ lưu:
- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và
trả kết quả và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ đề nghị giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập
- Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập hoặc văn bản không đồng ý (nêu rõ lý do)
3.
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Mã số TTHC: 2.000025).
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình
2.000025)
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết
quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018)
(nếu có).
|
|
|
Sở Y tế
|
Bước 2 - Thẩm
định hồ sơ
|
|
4,5
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,25
|
Chuyển chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Bảo trợ xã hội
|
2,25
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,5
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
Bước 2.4 - Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
- Thông báo đề nghị bổ sung HS.
- Thông báo từ chối giải quyết HS (có nêu rõ lý
do).
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định
cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân;
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3
|
|
02
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
Hồ sơ tiếp nhận từ Sở Y tế
|
|
|
Bước 3.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Công chức phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
0,25
|
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân;
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo VP.UBND
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
0,25
|
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân;
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.4 - Trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
|
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân;
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
- Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân;
- Thông báo đề nghị bổ sung HS.
- Thông báo từ chối giải quyết HS (có nêu rõ lý
do).
|
|
|
Bước 3.6 - Phát
hành
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 4 - Trả
kết quả
|
Công chức, viên
chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
- Thông báo đề nghị bổ sung HS.
- Thông báo từ chối giải quyết HS (có nêu rõ lý
do).
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện
hành. Thành phần hồ sơ lưu:
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ về việc đề nghị cấp Giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân;
- Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân hoặc văn bản không đồng ý cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn
nhân (nêu rõ lý do)
4.
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Mã TTHC: 2.000027)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình
2.000027)
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02
- Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
|
|
|
Sở Y tế
|
Bước 2 - Thẩm
định hồ sơ
|
|
2,25
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,25
|
Chuyển chuyên viên thẩm định
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Bảo trợ xã hội
|
01
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,25
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
Bước 2.4 - Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định
cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3
|
|
2,25
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
Hồ sơ tiếp nhận từ Sở Y tế.
|
|
|
Bước 3.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Công chức phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
0,5
|
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo VP.UBND
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
0,25
|
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.4 - Trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
|
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
- Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.6 - Phát
hành
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 4 - Trả
kết quả
|
Công chức, viên
chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện
hành. Thành phần hồ sơ lưu:
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ đề nghị cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân hoặc văn bản không đồng ý cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (nêu rõ lý do).
5.
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Mã TTHC: 1.014010)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình
1.014010)
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết
quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
|
|
|
Sở Y tế
|
Bước 2 - Thẩm
định hồ sơ
|
|
4
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,5
|
Chuyển chuyên viên thẩm định
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Bảo trợ xã hội
|
1,5
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,5
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
Bước 2.4 - Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
- Thông báo từ chối giải quyết HS (có nêu rõ lý
do).
- Thông báo đề nghị bổ sung HS.
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định
cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3
|
|
2,5
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Y tế
|
|
|
Bước 3.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Công chức phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
0,25
|
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ
trợ nạn nhân
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo VP.UBND
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
0,25
|
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ
trợ nạn nhân
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.4 - Trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
|
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ
trợ nạn nhân
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
- Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn
nhân
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.6 - Phát
hành
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 4 - Trả
kết quả
|
Công chức, viên
chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn
nhân
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện
hành. Thành phần hồ sơ lưu:
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ về việc đề nghị cấp Giấy phép hoạt động hỗ
trợ nạn nhân;
- Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn
nhân hoặc văn bản không đồng ý cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (nêu rõ
lý do)
6.
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Mã TTHC:
1.014011)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình
1.014011)
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết
quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02
- Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
|
|
|
Sở Y tế
|
Bước 2 -Thẩm
định hồ sơ
|
|
2
|
|
|
|
Bước 2.1 -Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,25
|
Chuyển chuyên viên thẩm định
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Bảo trợ xã hội
|
0,5
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng Bảo
trợ xã hội
|
0,25
|
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
Bước 2.4 - Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định
cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3
|
|
2,5
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp
nhận hồ sơ
|
Văn thư/Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Hồ sơ tiếp nhận từ Sở Y tế
|
|
|
Bước 3.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Công chức phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
0,25
|
- Dự thảo Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân.
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo VP.UBND
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
0,25
|
- Dự thảo Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân.
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.4 - Trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5
|
- Dự thảo Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân.
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
- Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép
hoạt động hỗ trợ nạn nhân.
|
|
|
Bước 3.6 - Phát
hành
|
Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 4 - Trả
kết quả
|
Công chức, viên
chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép
hoạt động hỗ trợ nạn nhân.
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện
hành. Thành phần hồ sơ lưu:
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ đề nghị cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép
hoạt động hỗ trợ nạn nhân
- Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép
hoạt động hỗ trợ nạn nhân hoặc văn bản không đồng ý cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (nêu rõ lý do).
II. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
7.
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012280)
- Hai quy trình giải quyết (Mã số quy trình
1.012280)
7.1. Quy trình 1: Trường hợp không phải thẩm
định thực tế tại cơ sở. Tổng số thời gian 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/kết
quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
01
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
|
|
|
Sở Y tế
|
Bước 2 - Xử lý
hồ sơ
|
|
17
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
|
0,25
|
Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Công chức phòng
Nghiệp vụ Y
|
12,5
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
|
02
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.4 - Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02
|
- Kết quả giải quyết TTHC
- Tthông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 3 - Trả
kết quả
|
Công chức, viên
chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Kết quả giải quyết TTHC
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
7.2. Quy trình 2: Trường hợp phải thẩm định
thực tế tại cơ sở. Tổng số thời gian: 64 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/kết
quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
01
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
|
|
|
Sở Y tế
|
Bước 2 - Xử lý
hồ sơ
|
|
63
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
|
0,5
|
Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Công chức phòng
Nghiệp vụ Y
|
53
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
|
07
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.4 - Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02
|
- Kết quả giải quyết TTHC
- Tthông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 3 - Trả
kết quả
|
Công chức, viên
chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Kết quả giải quyết TTHC
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành
phần hồ sơ gồm
*
Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP).
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
- Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều 54
Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023.
- Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
*
Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
(Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
- Bản gốc giấy phép hoạt động;
- Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và hồ
sơ nhân sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc danh mục
kỹ thuật dự kiến thay đổi và các tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi.
- Văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm
vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1.
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ
giúp xã hội (Mã số TTHC: 2.000286)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình
2.000286)
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/kết
quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Thẩm
định hồ sơ
|
|
6,5
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5
|
Chuyển chuyên viên thẩm định
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng
Văn hóa - Xã hội
|
04
|
- Dự thảo văn bản (kèm hồ sơ gốc) gửi cơ sở trợ
giúp xã hội về việc tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh (kèm tổng hợp ý kiến phản ánh
liên quan sau thời gian công khai, nếu có)
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét
trình Lãnh đạo UBND xã ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5
|
- Dự thảo văn bản (kèm hồ sơ gốc) gửi cơ sở trợ
giúp xã hội việc tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó
khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh (kèm tổng hợp ý kiến phản ánh liên
quan sau thời gian công khai, nếu có)
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01
|
- Văn bản (kèm hồ sơ gốc) gửi cơ sở trợ giúp xã
hội việc tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn
vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh (kèm tổng hợp ý kiến phản ánh liên quan
sau thời gian công khai, nếu có)
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
|
Cơ sở trợ giúp
xã hội
|
Bước 3 - Tiếp
nhận đối tượng
|
Phòng chuyên môn
|
03
|
|
|
|
Bước 3.1 - Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.2 - Thẩm
định xử lý hồ sơ
|
Viên chức phòng
chuyên môn
|
01
|
- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.3 - Kiểm
tra duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng
- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do)
- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.4 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo cơ sở trợ
giúp xã hội
|
0,5
|
- Quyết định tiếp nhận đối tượng
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 3.5 - Phát
hành
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 4 - Tổng
hợp kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Quyết định tiếp nhận đối tượng
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp
xã hội theo quy định hiện hành Thành phần hồ sơ lưu:
- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và
trả kết quả và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ đề nghị tiếp nhận đối tượng
- Quyết định tiếp nhận đối tượng hoặc văn bản không
đồng ý (nêu rõ lý do)
2.
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã số TTHC:
2.000282)
- Thời gian giải quyết: Tiếp nhận đối tượng ngay và
hoàn thiện hồ sơ trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đối tượng.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình
2.000282)
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/kết
quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
01
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018)
(nếu có).
|
|
|
Cơ sở trợ giúp
xã hội
|
Bước 2 - Thẩm
định hồ sơ
|
|
09
|
|
|
|
Bước 2.1 - Lập
biên bản tiếp nhận đối tượng
|
Chuyên viên phụ
trách xử lý tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp xã
|
0,5
|
Biên bản tiếp nhận đối tượng
|
|
|
Bước 2.2 - Đánh
giá đối tượng, Cung cấp dịch vụ cho đối tượng
|
Chuyên viên phụ
trách xử lý tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp xã
|
06
|
Kết quả đánh giá đối tượng
|
|
|
Bước 2.3 - Tổng
hợp hồ sơ trình lãnh đạo cơ sở
|
Chuyên viên phụ
trách xử lý tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp xã
|
01
|
- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng
đồng trong trường hợp xác minh được nhân thân của đối tượng
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.4 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo cơ sở trợ
giúp xã hội cấp xã
|
01
|
- Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn
cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 3 - Tổng
hợp kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn
cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(nêu rõ lý do)
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại cơ sở trợ giúp xã hội theo
quy định hiện hành Thành phần hồ sơ lưu:
- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và
trả kết quả và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ đề nghị tiếp nhận đối tượng
- Quyết định tiếp nhận đối tượng hoặc văn bản không
đồng ý (nêu rõ lý do)
3.
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh
khó khăn (Mã số TTHC: 2.000355)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình
2.000355)
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
Biểu mẫu/kết
quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Cán
bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
01
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018).
- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo
Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày
23/11/2018) (nếu có).
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 2 - Thẩm
định hồ sơ
|
|
09
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân
công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Văn
hóa - Xã hội
|
01
|
Chuyển chuyên viên thẩm định
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm
định hồ sơ
|
Công chức Văn hóa
- Xã hội
|
05
|
- Dự thảo Quyết định cấp phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
rõ lý do).
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét
trình UBND xã ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng Văn
hóa - Xã hội
|
01
|
- Dự thảo Quyết định cấp phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
rõ lý do).
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.4 - Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01
|
- Quyết định cấp phép hoạt động đối với cơ sở trợ
giúp xã hội
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.5 - Phát
hành
|
Văn thư
|
01
|
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công các cấp
|
Bước 3 - Tổng
hợp kết quả
|
Cán bộ, công chức
được giao tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
- Quyết định cấp phép hoạt động đối với cơ sở trợ
giúp xã hội
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã theo quy định
hiện hành
Thành phần hồ sơ lưu:
- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và
trả kết quả và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động của cơ sở
trợ giúp xã hội
- Quyết định cấp giấy phép hoạt động của cơ sở trợ
giúp xã hội hoặc văn bản không đồng ý (nêu rõ lý do)
Quyết định 1309/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1309/QĐ-UBND ngày 15/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
30/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2024
Ban hành:
09/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2023
43
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|