Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1309/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Ngày ban hành: 15/04/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1309/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 15 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2556/TTr-SYT ngày 09/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được công bố tại Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ quy trình nội bộ số thứ tự 4, 5, 18, 20 được phê duyệt tại Quyết định số 2758/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 và quy trình nội bộ số thứ tự 35, 36, 37, 38 được phê duyệt tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các bộ: Tư pháp, Y tế (b/c);
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT Nguyễn Thanh Hà;
- VPUB: CVP, PVP NXH, KGVX;
- TTPVHCC: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB và CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT, CT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

1. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã TTHC: 2.000282)

- Thời gian giải quyết: Tiếp nhận đối tượng ngay và hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 10 ngày làm việc.

- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000282)

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

01

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

Cơ sở trợ giúp xã hội

Bước 2 - Xử lý hồ sơ

 

09

 

 

Bước 2.1 - Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5

Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý

 

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phụ trách xử lý tại cơ sở trợ giúp xã hội

06

- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng trong trường hợp xác minh được nhân thân của đối tượng

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

 

Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội ký duyệt

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01

- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng trong trường hợp xác minh được nhân thân của đối tượng

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

 

Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội

01

- Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng trong trường hợp xác minh được nhân thân của đối tượng

- Thông báo bổ sung hồ sơ

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

 

Bước 2.5 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,5

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 3 - Trả kết quả

Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng trong trường hợp xác minh được nhân thân của đối tượng

- Thông báo bổ sung hồ sơ

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

 

 

Hồ sơ được lưu trữ tại cơ sở trợ giúp xã hội theo quy định hiện hành

Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị tiếp nhận đối tượng

- Quyết định tiếp nhận đối tượng hoặc văn bản không đồng ý (nêu rõ lý do)

2. Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập (Mã TTHC: 1.013814)

- Hai quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.013814)

2.1. Quy trình 1: Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập. Quy trình có tổng thời gian: 05 ngày làm việc.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0,5

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

Sở Y tế

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

1,5

 

 

Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,25

Chuyển chuyên viên thẩm định

 

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

0,5

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

 

Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,25

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

 

Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

0,25

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ

- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

 

Bước 2.5 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,25

 

UBND tỉnh

Bước 3

 

03

 

 

Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25

Hồ sơ tiếp nhận từ Sở Y tế

 

Bước 3.2 - Thẩm định hồ sơ

Công chức phòng Khoa giáo - Văn xã

0,75

- Dự thảo Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

 

Bước 3.3 - Xem xét, trình Lãnh đạo VP. UBND tỉnh

Lãnh đạo phòng Khoa giáo - Văn xã

0,5

- Dự thảo Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

 

Bước 3.4 - Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5

- Dự thảo Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

 

Bước 3.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,75

- Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ

 

Bước 3.6 - Phát hành

Văn thư

0,25

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 3 - Trả kết quả

Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ

 

 

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện hành Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Quyết định thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập hoặc văn bản không đồng ý (nêu rõ lý do)

2.2. Quy trình 2: Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập. Quy trình có tổng thời gian: 10 ngày làm việc.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0,5

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

Sở Y tế

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

03

 

 

Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,5

Chuyển chuyên viên thẩm định

 

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

01

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

 

Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,5

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

 

Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

0,5

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ

- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

 

Bước 2.5 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,5

 

UBND tỉnh

Bước 3

 

6,5

 

 

Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,5

Hồ sơ tiếp nhận từ Sở Y tế

 

Bước 3.2 - Thẩm định hồ sơ

Công chức phòng Khoa giáo - Văn xã

03

- Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

 

Bước 3.3 - Xem xét, trình Lãnh đạo VP. UBND

Lãnh đạo phòng Khoa giáo - Văn xã

0,75

- Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

 

Bước 3.4 - Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,75

- Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ

 

Bước 3.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01

- Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ

 

Bước 3.6 - Phát hành

Văn thư

0,5

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 3 - Trả kết quả

Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ

 

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện hành Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

- Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập hoặc văn bản không đồng ý (nêu rõ lý do)

3. Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Mã số TTHC: 2.000025).

- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).

- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000025)

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/Kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0,5

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

Sở Y tế

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

4,5

 

 

Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,25

Chuyển chuyên viên thẩm định hồ sơ

 

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

2,25

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

 

Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,5

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

 

Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

01

- Thông báo đề nghị bổ sung HS.

- Thông báo từ chối giải quyết HS (có nêu rõ lý do).

 

Bước 2.5 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,5 ngày

- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân;

 

UBND tỉnh

Bước 3

 

02

 

 

Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25

Hồ sơ tiếp nhận từ Sở Y tế

 

Bước 3.2 - Thẩm định hồ sơ

Công chức phòng Khoa giáo - Văn xã

0,25

- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân;

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.3 - Xem xét trình Lãnh đạo VP.UBND

Lãnh đạo phòng Khoa giáo - Văn xã

0,25

- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân;

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.4 - Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5

- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân;

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5

- Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân;

- Thông báo đề nghị bổ sung HS.

- Thông báo từ chối giải quyết HS (có nêu rõ lý do).

 

Bước 3.6 - Phát hành

Văn thư

0,25

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 4 - Trả kết quả

Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

- Thông báo đề nghị bổ sung HS.

- Thông báo từ chối giải quyết HS (có nêu rõ lý do).

 

 

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ về việc đề nghị cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân;

- Quyết định cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân hoặc văn bản không đồng ý cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (nêu rõ lý do)

4. Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Mã TTHC: 2.000027)

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).

- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000027)

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/kết quả

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0,5

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02

- Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

Sở Y tế

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

2,25

 

 

Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,25

Chuyển chuyên viên thẩm định

 

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

01

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

 

Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,25

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

 

Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

0,5

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

 

Bước 2.5 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,25

 

UBND tỉnh

Bước 3

 

2,25

 

 

Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25

Hồ sơ tiếp nhận từ Sở Y tế.

 

Bước 3.2 - Thẩm định hồ sơ

Công chức phòng Khoa giáo - Văn xã

0,5

- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.3 - Xem xét trình Lãnh đạo VP.UBND

Lãnh đạo phòng Khoa giáo - Văn xã

0,25

- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.4 - Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5

- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5

- Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.6 - Phát hành

Văn thư

0,25

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 4 - Trả kết quả

Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Quyết định cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

- Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân hoặc văn bản không đồng ý cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (nêu rõ lý do).

5. Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Mã TTHC: 1.014010)

- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).

- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.014010)

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/Kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0,5

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

Sở Y tế

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

4

 

 

Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,5

Chuyển chuyên viên thẩm định

 

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

1,5

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

 

Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,5

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

 

Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

01

- Thông báo từ chối giải quyết HS (có nêu rõ lý do).

- Thông báo đề nghị bổ sung HS.

- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

 

Bước 2.5 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,5

 

UBND tỉnh

Bước 3

 

2,5

 

 

Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,25

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Y tế

 

Bước 3.2 - Thẩm định hồ sơ

Công chức phòng Khoa giáo - Văn xã

0,25

- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.3 - Xem xét trình Lãnh đạo VP.UBND

Lãnh đạo phòng Khoa giáo - Văn xã

0,25

- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.4 - Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25

- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01

- Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.6 - Phát hành

Văn thư

0,5

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 4 - Trả kết quả

Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

 

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ về việc đề nghị cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân;

- Quyết định cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân hoặc văn bản không đồng ý cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (nêu rõ lý do)

6. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Mã TTHC: 1.014011)

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).

- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.014011)

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/Kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0,5

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02

- Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

Sở Y tế

Bước 2 -Thẩm định hồ sơ

 

2

 

 

Bước 2.1 -Phân công thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,25

Chuyển chuyên viên thẩm định

 

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

0,5

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

 

Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội

0,25

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

 

Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

0,5

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

- Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

 

Bước 2.5 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,5

 

UBND tỉnh

Bước 3

 

2,5

 

 

Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh

0,5

Hồ sơ tiếp nhận từ Sở Y tế

 

Bước 3.2 - Thẩm định hồ sơ

Công chức phòng Khoa giáo - Văn xã

0,25

- Dự thảo Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân.

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.3 - Xem xét trình Lãnh đạo VP.UBND

Lãnh đạo phòng Khoa giáo - Văn xã

0,25

- Dự thảo Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân.

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.4 - Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5

- Dự thảo Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân.

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.5 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5

- Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân.

 

Bước 3.6 - Phát hành

Văn thư

0,5

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 4 - Trả kết quả

Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân.

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Y tế theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

- Quyết định cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân hoặc văn bản không đồng ý cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (nêu rõ lý do).

II. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

7. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012280)

- Hai quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.012280)

7.1. Quy trình 1: Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở. Tổng số thời gian 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

01

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

Sở Y tế

Bước 2 - Xử lý hồ sơ

 

17

 

 

Bước 2.1 - Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

0,25

Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý

 

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Công chức phòng Nghiệp vụ Y

12,5

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

02

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

02

- Kết quả giải quyết TTHC

- Tthông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.5 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,25

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 3 - Trả kết quả

Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Kết quả giải quyết TTHC

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

 

7.2. Quy trình 2: Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở. Tổng số thời gian: 64 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

01

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

Sở Y tế

Bước 2 - Xử lý hồ sơ

 

63

 

 

Bước 2.1 - Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

0,5

Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý

 

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Công chức phòng Nghiệp vụ Y

53

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

07

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

02

- Kết quả giải quyết TTHC

- Tthông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.5 - Phát hành văn bản

Văn thư

0,5

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 3 - Trả kết quả

Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Kết quả giải quyết TTHC

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm

* Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).

- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;

- Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều 54 Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023.

- Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

* Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).

- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;

- Bản gốc giấy phép hoạt động;

- Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và hồ sơ nhân sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi và các tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi.

- Văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã số TTHC: 2.000286)

- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).

- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000286)

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0,5

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

UBND cấp xã

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

6,5

 

 

Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội

0,5

Chuyển chuyên viên thẩm định

 

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội

04

- Dự thảo văn bản (kèm hồ sơ gốc) gửi cơ sở trợ giúp xã hội về việc tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh (kèm tổng hợp ý kiến phản ánh liên quan sau thời gian công khai, nếu có)

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo UBND xã ký duyệt

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội

0,5

- Dự thảo văn bản (kèm hồ sơ gốc) gửi cơ sở trợ giúp xã hội việc tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh (kèm tổng hợp ý kiến phản ánh liên quan sau thời gian công khai, nếu có)

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.4 - Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01

- Văn bản (kèm hồ sơ gốc) gửi cơ sở trợ giúp xã hội việc tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh (kèm tổng hợp ý kiến phản ánh liên quan sau thời gian công khai, nếu có)

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.5 - Phát hành

Văn thư

0,5 ngày

 

Cơ sở trợ giúp xã hội

Bước 3 - Tiếp nhận đối tượng

Phòng chuyên môn

03

 

 

Bước 3.1 - Phân công thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5

- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.2 - Thẩm định xử lý hồ sơ

Viên chức phòng chuyên môn

01

- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.3 - Kiểm tra duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5

- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng

- Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.4 - Ký duyệt

Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội

0,5

- Quyết định tiếp nhận đối tượng

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 3.5 - Phát hành

Văn thư

0,5

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 4 - Tổng hợp kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Quyết định tiếp nhận đối tượng

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

 

Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội theo quy định hiện hành Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị tiếp nhận đối tượng

- Quyết định tiếp nhận đối tượng hoặc văn bản không đồng ý (nêu rõ lý do)

2. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã số TTHC: 2.000282)

- Thời gian giải quyết: Tiếp nhận đối tượng ngay và hoàn thiện hồ sơ trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đối tượng.

- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000282)

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

01

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

Cơ sở trợ giúp xã hội

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

09

 

 

Bước 2.1 - Lập biên bản tiếp nhận đối tượng

Chuyên viên phụ trách xử lý tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp xã

0,5

Biên bản tiếp nhận đối tượng

 

Bước 2.2 - Đánh giá đối tượng, Cung cấp dịch vụ cho đối tượng

Chuyên viên phụ trách xử lý tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp xã

06

Kết quả đánh giá đối tượng

 

Bước 2.3 - Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo cơ sở

Chuyên viên phụ trách xử lý tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp xã

01

- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng trong trường hợp xác minh được nhân thân của đối tượng

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.4 - Ký duyệt

Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội cấp xã

01

- Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội

 

Bước 2.5 - Phát hành

Văn thư

0,5 ngày

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 3 - Tổng hợp kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở trợ giúp xã hội

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do)

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

 

Hồ sơ được lưu trữ tại cơ sở trợ giúp xã hội theo quy định hiện hành Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị tiếp nhận đối tượng

- Quyết định tiếp nhận đối tượng hoặc văn bản không đồng ý (nêu rõ lý do)

3. Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn (Mã số TTHC: 2.000355)

- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).

- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000355)

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

01

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018).

- Mẫu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ngày 23/11/2018) (nếu có).

 

UBND cấp xã

Bước 2 - Thẩm định hồ sơ

 

09

 

 

Bước 2.1 - Phân công thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội

01

Chuyển chuyên viên thẩm định

 

Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ

Công chức Văn hóa - Xã hội

05

- Dự thảo Quyết định cấp phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội

- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.3 - Xem xét trình UBND xã ký duyệt

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội

01

- Dự thảo Quyết định cấp phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội

- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND cấp xã

01

- Quyết định cấp phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.5 - Phát hành

Văn thư

01

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Bước 3 - Tổng hợp kết quả

Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả

0

- Quyết định cấp phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ.

 

Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã theo quy định hiện hành

Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội

- Quyết định cấp giấy phép hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội hoặc văn bản không đồng ý (nêu rõ lý do)

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1309/QĐ-UBND ngày 15/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tỉnh Khánh Hòa

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 30/12/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/01/2024

Ban hành: 09/01/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/02/2023

43

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146